1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

File excel tính toán kết cấu cầu thang theo TCVN 5574 2018 và 5575 2012

19 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phần mềm tính toán kết cấu Cầu Thang theo TCVN 5574-2018 và 5575-2012
Trường học Đại học Xây dựng Hà Nội
Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Thể loại Báo cáo thực hành
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 790,38 KB
File đính kèm Cau thang-1.0.rar (7 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần mềm tính toán kết cấu CẦU THANG theo TCVN 55742018 và 55752012 Phần mềm tính CẦU THANG vs 1.0 Update ngày 18112022 Phần mềm sử dụng từ phiên bản Excel 2010 đến phiên bản mới nhất hiện nay. Lấy nội lực tự động từ Sap2000, Etabs từ mọi phiên bản Phần mềm tính toán theo tiêu chuẩn mới nhất

Trang 1

I Giới thiệu tác giả:

Họ và tên: Đại Văn Hưng

Ngày sinh:

Số điện thoại: 0966.037.525

Nơi ở: Số 28 ngõ 218 Phạm Văn Đồng - Hà Nội

Chức vụ: CEO HatteSale

Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp ( Tốt nghiệp khóa K52 trường ĐHXD Hà Nội )

Công việc hiện tại: Nhận dự án thiết kế, đào tạo khóa học cho kỹ sư, cho doanh nghiệp, lập trình xây dựng

Tính cách: Cởi mở, nhiệt tình, có trách nhiệm với công việc và gia đình

Sở thích: Lập trình, nghiên cứu, kết cấu xây dựng, chia sẻ, giao lưu, tham gia tình nguyện và từ thiện

Mong muốn đóng góp cho sự phát triển cộng đồng kỹ sư xây dựng Việt Nam.

Các hoạt động: Livestream trên nhóm facebook hướng dẫn tính toán kết cấu, chia sẻ khóa học trên youtube

Chia sẻ các tài liệu, bảng tính trên nhóm Tư vấn chuyên môn cho các kỹ sư xây dựng.

Tham gia câu lạc bộ X50 của trường ĐHXD, hội VSCE, đóng góp từ thiện cùng các hội nhóm Thông tin chi tiết thêm về tác giả các bạn có thể vào link sau:

II Thông tin phần mềm

Phần mềm tính CẦU THANG vs 1.0 - Update ngày 18-11-2022

Phần mềm sử dụng từ phiên bản Excel 2010 đến phiên bản mới nhất hiện nay

Lấy nội lực tự động từ Sap2000, Etabs từ mọi phiên bản

Phần mềm tính toán theo tiêu chuẩn mới nhất

III Giới thiệu

Phần mềm được xây dựng hơn 6 năm kể từ năm 2016 Từ sự đóng góp của rất nhiều anh em kỹ sư xây dựng trong nhóm

Kỹ sư xây dựng cũng như các đồng nghiệp của tác giả Trong đó có các anh em đóng góp rất tích cực trong nhóm kỹ sư xây dựng như: A Tùng, A Tiến, Anh Thanh, Em Thế Anh, Anh Hùng, Chú Tâm.

Phần mềm tuy vẫn còn nhiều hạn chế và thiếu xót, rất mong được anh em kỹ sư sử dụng đóng góp ý kiến, để tác giả update, cải tiến phần mềm trở nên tốt nhất cho anh em sử dụng

Chi tiết xem tại link

Phần mềm tính toán kết cấu CẦU THANG theo TCVN 5574-2018 và 5575-2012

25-08-89

(Danh sách các đơn vị doanh nghiệp tiêu biểu có các kỹ sư tin tưởng sử dụng )

(Các công trình anh em kỹ sư đã áp dụng )

Trang 2

Các bạn có thể tham gia nhóm Zalo kỹ sư xây dựng để được hỗ trợ, tư vấn, chia sẻ kinh nghiệm xây dựng

Link nhóm Zalo: Zalo 1 nhóm chỉ cho phép tối đa 1000 thành viên, do đó bạn hãy click nhóm ở dưới cho phù hợp

Download các tài liệu và theo dõi các khóa học miễn phí

Các bạn có thể tải phần mềm HTS Note để học tập các khóa học chuyên ngành, Download các tài liệu xây dựng, nhận các thông báo mới nhất từ tác giả, từ HatteSale như: Lịch học khóa học miễn phí: Tính kết cấu nhà xưởng, tính kết cấu nhà phố, tính kết cấu nhà cao tầng, Học tekla, Học Revit, Học lập trình VBA….

Link tải phần mềm HTS Note

IV Hành động vì cộng đồng

Tác giả có được ngày hôm nay cũng là do sự ủng hộ và yêu quý của các bạn, vì chính các bạn đã tin tưởng khi mua phần mềm của tác giả, học các khóa học của tác giả, và hợp tác thuê tác giả tính toán, thiết kế kết cấu.

Tác giả hy vọng Excel này của tác giả sẽ giúp các bạn nghiên cứu học tập, ứng dụng làm việc hiệu quả hơn.

Tác giả đang đóng góp từ thiện cho các gia đình làm công nhân xây dựng có hoàn cảnh khó khăn Vì vậy nếu các bạn biết gia đình nào có hoàn cảnh khó khăn hãy chia sẻ với tác giả, để tác giả lên chương trình từ thiện.

Tác giả hoàn toàn không kêu gọi các bạn chuyển tiền từ thiện cho tác giả, nhưng nếu các bạn mua phần mềm này của tác giả, tác giả sẽ sử dụng 20% số tiền thu được để phục vụ công việc từ thiện

Kế hoạch từ thiện sẽ luôn được công khai, báo cáo minh bạch, sao kê rõ ràng

Các bạn có thể xem thông tin cụ thể hơn trong bài viết này:

V Ủng hộ mua phần mềm của tác giả tức là bạn đang chung tay cùng tác giả đi làm từ thiện cho các gia đình khó khăn Ủng hộ mua phần mềm không những giúp tác giả phát triển phần mềm tốt hơn mà còn đóng góp cho cộng đồng về hành động đầy nhân văn của tác giả là trích ra 20% số tiền bạn mua để làm từ thiện.

Để mua phần mềm Các bạn hãy liên hệ với tác giả để biết giá, sau đó thanh toán đến 2 số tài khoản sau:

Giả sử bạn mua phần mềm này giá: 100.000 (vnđ)

Bạn chuyển: 80% giá bán ( ví dụ 80.000 vnđ) đến số tài khoản của tác giả:

- Ngân Vietcombank: 0451000353432

Trang 3

Bạn chuyển: 20% giá bán ( ví dụ 20.000 vnđ) đến số tài khoản chỉ để làm từ thiện:

Bạn được ghi danh trên website của HatteSale về ủng hộ phần mềm của tác giả đã góp phần chung tay gây quỹ từ thiện.

Trân trọng cảm ơn các bạn đã ủng hộ tác giả Chúc bạn một ngày thật nhiều niềm vui và hạnh phúc !

- Ngân Vietcombank: 0451000353432

- Chủ tài khoản: Đại Văn Hưng

- Nội dung chuyển khoản: Họ và Tên - Số điện thoại - Excel USB

( ví dụ: Dai Van Hung - 0966.037.525 - Excel USB )

- Ngân hàng thương mại cổ phần ABBank - STK: 0491004908050

- Chủ tài khoản: Đại Văn Hưng

- Nội dung chuyển khoản: Họ và Tên - Số điện thoại - Excel USB

( ví dụ: Dai Van Hung - 0966.037.525 - Excel USB )

Trang 5

1 BÊ TÔNG

16000 18000 21500 24000 27500 29000 30000 32500 34500 36000 37000

2 CỐT THÉP

CB240-T CB300-TCB300-VCB400-VCB500-V SD295A SD295B SD335 SD345 SD390 SD490

200000 200000 200000 200000 200000 210000 210000 210000 210000 210000 210000

Chữ I I

Chữ C C

4 1 Cầu trục

2 Cầu trục

5

6

Bảng 5 TCVN5575: 2012

Cường độ tiêu chuẩn fy , fu và cường độ tính toán f của thép các bon ( Mpa)

Thép dọc chịu kéo Rs (Mpa)

THIẾT LẬP DỮ LIỆU

Bảng1: Đặc Trưng vật liệu bê tông nặng tính theo TTGH thứ nhất Mác bê tông (B)

Mác bê tông (M)

Cường độ chịu nén Rb (Mpa)

Cường độ chịu kéo Rbt (Mpa)

Modun đàn hồi Eb(Mpa)

Bảng2: Đặc Trưng vật liệu cốt thép tính theo TTGH thứ nhất Người dùng định nghĩa

Mác thép(A)

Mác thép (C)

%Scale

Thép ngang chịu kéo Rsw (Mpa)

cường độ chịu nén Rsc (Mpa)

Modun đàn hồi Es (Mpa)

Thẩm tra

Không tìm thấy khóa cứng USB

Trang 6

SS400 245 220 220 220 220 220 400 MÁC THÉP THÊM VÀO

Link tham thao thepong.vn/San-pham/Thep-tam-SS400-CT3-SM490-ad70887.html

Bảng 12 Cường độ tính toán chịu cắt và kéo của bu lông Mpa

Diện tích tiết diện của bu lông Abn ( cm2)

Abn ( cm2) = 1.57 1.92 2.45 3.03 3.52 4.59 5.6 8.16 11.2 14.72

Bảng 12 Cường độ tính toán chịu kéo của bu lông NEO Mpa

Tuổi thọ công trình THEO QCVN 02-2009

22 150 192 190 Hi = 1/2*(Chiều cao tầng dưới + Chiều cao tầng trên)

Bảng 11 Cường độ tính toán chịu ép mặt của bu lông

Giới hạn bền kéo

Bu lông tinh Bu lông thô

CCT34 435 395 CCT38 515 465 CCT40 560 505 CCT42 600 540 CCT44 650 585 CCT45 675 605 CCT48 745 670 CCT50 795 710

Giá trị fcb

Trạng thái làm việc ký hiệu cấp độ bền

Trang 7

Bảng 8 Cường độ tiêu chuẩn và tính toán kim loại hàn trong mối hàn góc

Loại

fwun fwf

N42 410 180 N46 450 200 N50 490 215

Di ện

tích ti ết

di ện

Kh ối

l ượng

riêng

Di ện

tích s ơn

theo chi ều

dài

Di ện

tích s ơn

theo

tr ọng

l ượng

Chi ều

dày cánh

BẢNG ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC XÀ GỒ C - CÁN NÓNG

TCVN 5574-2005

Trang 8

8 CH 220x29 21.1 220 80 8.7 36.6 28.7 2640 S 240 31 0.7126 24.83 12

Diện tích

Trọng lượng

Trọng tâm

cm4

cm3

cm3

TCVN 5574-2005

BẢNG ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC XÀ GỒ C - DẬP NGUỘI

Bán kính quán tính Tên xà gồ Loại xà

gồ

Trang 9

C175x65x20x1.8 C175 175 65 20 1.8 6 4.52 273.044 29.284 31.205 6.154 16.820 68.9 22.5 17.41

DIN TÍCH

TRNG

LƯỢN G

Z150x62x68x18x1,8 150 62 18 1.8 68 5.4 4.24 194.729 48.702 25.461 7.426 2.42 73.5

Z150x62x68x18x2 150 62 18 2 68 6 4.71 215.727 54.15 28.207 8.27 2.52 73.5

Z150x62x68x18x2,3 150 62 18 2.3 68 6.9 5.42 246.979 62.329 32.295 9.541 2.67 73.5

Z150x62x68x18x2,5 150 62 18 2.5 68 7.5 5.89 267.649 67.786 34.998 10.393 2.78 73.5

Z150x62x68x18x3 150 62 18 3 68 9 7.07 318.746 81.434 41.682 12.534 3.03 73.5

Z200x62x68x20x1,8 200 62 20 1.8 68 6.3 4.95 379.507 48.723 37.317 7.405 2.2 98.3

Z200x62x68x20x2 200 62 20 2 68 7 5.5 420.81 54.173 41.379 8.246 2.3 98.3

Z200x62x68x20x2,3 200 62 20 2.3 68 8.05 6.32 482.433 62.357 47.439 9.514 2.46 98.3

Z200x62x68x20x2,5 200 62 20 2.5 68 8.75 6.87 523.291 67.817 51.458 10.363 2.56 98.3

Z200x62x68x20x3 200 62 20 3 68 10.5 8.24 624.646 81.475 61.427 12.498 2.81 98.3

Z150x72x78x18x1,8 150 72 18 1.8 78 5.76 4.52 214.504 71.723 28.08 9.501 2.51 73.6

Z150x72x78x18x2 150 72 18 2 78 6.4 5.02 237.641 79.764 31.11 10.58 2.61 73.6

Z150x72x78x18x2,3 150 72 18 2.3 78 7.36 5.78 272.078 91.844 35.619 12.208 2.77 73.6

Z150x72x78x18x2,5 150 72 18 2.5 78 8 6.28 294.857 99.908 38.603 13.298 2.87 73.6

Z150x72x78x18x3 150 72 18 3 78 9.6 7.54 351.176 120.1 45.979 16.04 3.12 73.6

Z200x72x78x20x1,8 200 72 20 1.8 78 6.66 5.23 414.872 71.746 40.831 9.477 2.29 98.4

Z200x72x78x20x2 200 72 20 2 78 7.4 5.81 460.026 79.79 45.276 10.553 2.39 98.4

Z200x72x78x20x2,3 200 72 20 2.3 78 8.51 6.68 527.395 91.875 51.907 12.176 2.55 98.4

Z200x72x78x20x2,5 200 72 20 2.5 78 9.25 7.26 572.065 99.943 56.305 13.264 2.65 98.4

Z200x72x78x20x3 200 72 20 3 78 11.1 8.71 682.88 120.15 67.214 15.999 2.9 98.4

Z250x72x78x20x1,8 250 72 20 1.8 78 7.56 5.93 698.485 71.764 55.097 9.458 2.13 123.2

Z250x72x78x20x2 250 72 20 2 78 8.4 6.59 774.907 79.81 61.126 10.533 2.23 123.2

Z250x72x78x20x2,3 250 72 20 2.3 78 9.66 7.58 889.081 91.899 70.134 12.153 2.38 123.2

20

Bng Đặ c Tr ư ng Hình Hc Xà G Ch Z

LOI XÀ G

Trang 10

Z300x72x78x20x1,8 300 72 20 1.8 78 8.46 6.64 1076.595 71.778 70.874 9.444 2 148.1

Z300x72x78x20x2 300 72 20 2 78 9.4 7.38 1194.784 79.827 78.655 10.517 2.1 148.1

Z300x72x78x20x2,3 300 72 20 2.3 78 10.81 8.49 1371.513 91.92 90.29 12.135 2.25 148.1

Z300x72x78x20x2,5 300 72 20 2.5 78 11.75 9.22 1488.962 99.994 98.023 13.218 2.35 148.1

Z300x72x78x20x3 300 72 20 3 78 14.1 11.07 1781.267 120.22 117.269 2.6 148.1

1

8 1

8

1 2

3 4 5 6

7 8 1

2

3 4 5 6

7 8

Trang 12

TIẾT DIỆN Properties 2V100

GÁN TẢI TRỌNG PHÂN BỐ ĐỀU LÊN THANH

Tải trọng GX-Hướng Local 2

GÁN TẢI TRỌNG PHÂN BỐ ĐỀU TỪ AREA LÊN FRAME

Hướng Gravity

GÁN TẢI TRỌNG TẬP TRUNG LÊN POINT

Hướng Local 3

CÁC LỆNH NHANH

II GÁN LÊN TẤM ( AREA )

I GÁN THANH ( FRAME)

III GÁN LÊN ĐIỂM ( POINT )

Home

Trang 13

Gía trị 1.2 Lực

Trang 14

B1: Kích thước cầu thang (m) Bán kính trong

Chiều rộng bậc

Góc 1 bậc

Chiều cao bậc

Chiều cao cột

B2: Đinh nghĩa vật liệu

Vật liệu BTCT M250 E =

B3: Khai báo tải trọng

T/m2

0.1 0.3

B4: Khai báo tiết diện

Name hs (m)

0.1 0.1

Các bước

2.70E+06

Ý nghĩa

Bậc thang ngang

thành đứng

Trường hợp

Tĩnh tải

Hoạt tải

San ngang San dung

Trang 15

B1: Kích thước cầu thang (m)

chiều rộng bậc thang

Chiều dài bậc thang

Chiều cao bậc

Chiều dày ziz zac

Chiều cao tầng

B2: Đinh nghĩa vật liệu

Vật liệu thép SS400 E =

B3: Khai báo tải trọng

T/m2

0.01 0.2

B4: Khai báo tiết diện

t (m)

0.003 0.003

Các bước

Ý nghĩa

Trường hợp

Tĩnh tải Hoạt tải

Name

2.10E+07

Xuất mô hình sang Sap2000 Home

Trang 16

I Giải pháp kết cấu, phương pháp phân tích kết cấu

Sử dụng kết cấu bê tông cốt thép đổ tại chỗ Bản thang được đỡ bởi các dầm thang.

Phân tích kết cấu bằng phần mềm Sap2000 để tính toán nội lực các kiện, sau đó bố trí cốt thép

II Tải trọng tác dụng

a Tĩnh tải ( TT )

Trọng lượng cấu kiện Dầm, Sàn được tính toán tự động trong Sap2000 với hệ số n =1.1

a.1 Tĩnh tải phân bố đều vật liệu hoàn thiện sàn

Sap2000 tự tính

Sap2000 tự tính

0.20 0.02 0.10 0.05 0.00

Gs (T/m2

)

0.02 0.10 0.05 0.00

0.20 0.02 0.10 0.05

Sàn BTCT Gạch ốp mặt bậc Gạch xây bậc

Bản chiếu nghỉ

Bản dốc từ cốt

Sàn BTCT Gạch ốp mặt bậc Gạch xây bậc Vữa lót

Bản dốc từ cốt

Gạch xây bậc Vữa lót

g (T/m3) Hệ số n

Gạch ốp mặt bậc

Phần tử ( Sap2000) Cấu tạo vật liệu Chiều dày (mm) Cấu kiện

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU CẦU THANG: CT1

Trang 17

10 1.8 1.1

a.2 Tĩnh tải tường phân bố đều lên dầm

b Hoạt tải sử dụng ( HT )

III Tổ hợp tính toán

TH1: 1*TT + 1*HT

III NỘI LỰC

Xem phụ lục

Sap2000 tự tính

0.20

0.51 0.51

Bản dốc từ cốt

Gạch ốp mặt bậc Gạch xây bậc Vữa lót Sàn BTCT

0.51 0.51

0.20 0.02 0.10 0.05 0.00 0.00

GT (T/m2 )

Sàn BTCT

Gạch xây Gạch xây Gạch xây

Gạch xây

Cấu kiện ( Sap2000) Phần tử Cấu tạo vật liệu Chiều dày (mm) (T/m g 3

) Hệ số n

Sap2000 tự tính

Trang 18

IV TÍNH TOÁN CẤU KIỆN

Nhận xét TÍNH TOÁN BẢN THANG

TÍNH TOÁN DẦM

Cấu

kiện Phần tử (T.m) M (mm) b (mm) h ( mm) a As (cm2

) Nhận xét

h

Cấu

sbt

As (cm2

Bố trí thép

Trang 19

I Giải pháp kết cấu, phương pháp phân tích kết cấu

Sử dụng phương án kết cấu thép

Phân tích kết cấu bằng phần mềm Sap2000 để tính toán nội lực các kiện

II Tải trọng tác dụng

a Tĩnh tải ( TT )

Trọng lượng cấu kiện Dầm, Sàn được tính toán tự động trong Sap2000 với hệ số n =1.05

b Hoạt tải sử dụng ( HT )

III Tổ hợp tính toán

TH1: 1*TT + 1*HT

III NỘI LỰC

Xem phụ lục

IV TÍNH TOÁN CẤU KIỆN

Dầm D5 0.5 6262 41.7 11990 ≤ 19950 OK

s (T/m2 ) So sánh Tiết diện

H300X150X6X8 H300X150X6X8 H300X150X6X8 H300X150X6X8 H300X150X6X8

Nhận xét

TÍNH TOÁN CẦU THANG

Cấu kiện Phần tử (T.m) M (cm IX 4

)

WX (cm3 )

[ s ] (T/m2 )

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU CẦU THANG: CT1

Ngày đăng: 14/07/2023, 08:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 5. TCVN5575: 2012 - File excel tính toán kết cấu cầu thang theo TCVN 5574 2018 và 5575 2012
Bảng 5. TCVN5575: 2012 (Trang 5)
BẢNG TÍNH NGANG 60 - File excel tính toán kết cấu cầu thang theo TCVN 5574 2018 và 5575 2012
60 (Trang 5)
Bảng 12. Cường độ tính toán chịu  cắt và kéo của bu lông  Mpa - File excel tính toán kết cấu cầu thang theo TCVN 5574 2018 và 5575 2012
Bảng 12. Cường độ tính toán chịu cắt và kéo của bu lông Mpa (Trang 6)
Bảng 8 Cường độ tiêu chuẩn và tính toán kim loại hàn trong mối hàn góc - File excel tính toán kết cấu cầu thang theo TCVN 5574 2018 và 5575 2012
Bảng 8 Cường độ tiêu chuẩn và tính toán kim loại hàn trong mối hàn góc (Trang 7)
BẢNG ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC XÀ GỒ C - DẬP NGUỘI - File excel tính toán kết cấu cầu thang theo TCVN 5574 2018 và 5575 2012
BẢNG ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC XÀ GỒ C - DẬP NGUỘI (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w