Phần mềm tính toán kết cấu CẦU THANG theo TCVN 55742018 và 55752012 Phần mềm tính CẦU THANG vs 1.0 Update ngày 18112022 Phần mềm sử dụng từ phiên bản Excel 2010 đến phiên bản mới nhất hiện nay. Lấy nội lực tự động từ Sap2000, Etabs từ mọi phiên bản Phần mềm tính toán theo tiêu chuẩn mới nhất
Trang 1I Giới thiệu tác giả:
Họ và tên: Đại Văn Hưng
Ngày sinh:
Số điện thoại: 0966.037.525
Nơi ở: Số 28 ngõ 218 Phạm Văn Đồng - Hà Nội
Chức vụ: CEO HatteSale
Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp ( Tốt nghiệp khóa K52 trường ĐHXD Hà Nội )
Công việc hiện tại: Nhận dự án thiết kế, đào tạo khóa học cho kỹ sư, cho doanh nghiệp, lập trình xây dựng
Tính cách: Cởi mở, nhiệt tình, có trách nhiệm với công việc và gia đình
Sở thích: Lập trình, nghiên cứu, kết cấu xây dựng, chia sẻ, giao lưu, tham gia tình nguyện và từ thiện
Mong muốn đóng góp cho sự phát triển cộng đồng kỹ sư xây dựng Việt Nam.
Các hoạt động: Livestream trên nhóm facebook hướng dẫn tính toán kết cấu, chia sẻ khóa học trên youtube
Chia sẻ các tài liệu, bảng tính trên nhóm Tư vấn chuyên môn cho các kỹ sư xây dựng.
Tham gia câu lạc bộ X50 của trường ĐHXD, hội VSCE, đóng góp từ thiện cùng các hội nhóm Thông tin chi tiết thêm về tác giả các bạn có thể vào link sau:
II Thông tin phần mềm
Phần mềm tính CẦU THANG vs 1.0 - Update ngày 18-11-2022
Phần mềm sử dụng từ phiên bản Excel 2010 đến phiên bản mới nhất hiện nay
Lấy nội lực tự động từ Sap2000, Etabs từ mọi phiên bản
Phần mềm tính toán theo tiêu chuẩn mới nhất
III Giới thiệu
Phần mềm được xây dựng hơn 6 năm kể từ năm 2016 Từ sự đóng góp của rất nhiều anh em kỹ sư xây dựng trong nhóm
Kỹ sư xây dựng cũng như các đồng nghiệp của tác giả Trong đó có các anh em đóng góp rất tích cực trong nhóm kỹ sư xây dựng như: A Tùng, A Tiến, Anh Thanh, Em Thế Anh, Anh Hùng, Chú Tâm.
Phần mềm tuy vẫn còn nhiều hạn chế và thiếu xót, rất mong được anh em kỹ sư sử dụng đóng góp ý kiến, để tác giả update, cải tiến phần mềm trở nên tốt nhất cho anh em sử dụng
Chi tiết xem tại link
Phần mềm tính toán kết cấu CẦU THANG theo TCVN 5574-2018 và 5575-2012
25-08-89
(Danh sách các đơn vị doanh nghiệp tiêu biểu có các kỹ sư tin tưởng sử dụng )
(Các công trình anh em kỹ sư đã áp dụng )
Trang 2Các bạn có thể tham gia nhóm Zalo kỹ sư xây dựng để được hỗ trợ, tư vấn, chia sẻ kinh nghiệm xây dựng
Link nhóm Zalo: Zalo 1 nhóm chỉ cho phép tối đa 1000 thành viên, do đó bạn hãy click nhóm ở dưới cho phù hợp
Download các tài liệu và theo dõi các khóa học miễn phí
Các bạn có thể tải phần mềm HTS Note để học tập các khóa học chuyên ngành, Download các tài liệu xây dựng, nhận các thông báo mới nhất từ tác giả, từ HatteSale như: Lịch học khóa học miễn phí: Tính kết cấu nhà xưởng, tính kết cấu nhà phố, tính kết cấu nhà cao tầng, Học tekla, Học Revit, Học lập trình VBA….
Link tải phần mềm HTS Note
IV Hành động vì cộng đồng
Tác giả có được ngày hôm nay cũng là do sự ủng hộ và yêu quý của các bạn, vì chính các bạn đã tin tưởng khi mua phần mềm của tác giả, học các khóa học của tác giả, và hợp tác thuê tác giả tính toán, thiết kế kết cấu.
Tác giả hy vọng Excel này của tác giả sẽ giúp các bạn nghiên cứu học tập, ứng dụng làm việc hiệu quả hơn.
Tác giả đang đóng góp từ thiện cho các gia đình làm công nhân xây dựng có hoàn cảnh khó khăn Vì vậy nếu các bạn biết gia đình nào có hoàn cảnh khó khăn hãy chia sẻ với tác giả, để tác giả lên chương trình từ thiện.
Tác giả hoàn toàn không kêu gọi các bạn chuyển tiền từ thiện cho tác giả, nhưng nếu các bạn mua phần mềm này của tác giả, tác giả sẽ sử dụng 20% số tiền thu được để phục vụ công việc từ thiện
Kế hoạch từ thiện sẽ luôn được công khai, báo cáo minh bạch, sao kê rõ ràng
Các bạn có thể xem thông tin cụ thể hơn trong bài viết này:
V Ủng hộ mua phần mềm của tác giả tức là bạn đang chung tay cùng tác giả đi làm từ thiện cho các gia đình khó khăn Ủng hộ mua phần mềm không những giúp tác giả phát triển phần mềm tốt hơn mà còn đóng góp cho cộng đồng về hành động đầy nhân văn của tác giả là trích ra 20% số tiền bạn mua để làm từ thiện.
Để mua phần mềm Các bạn hãy liên hệ với tác giả để biết giá, sau đó thanh toán đến 2 số tài khoản sau:
Giả sử bạn mua phần mềm này giá: 100.000 (vnđ)
Bạn chuyển: 80% giá bán ( ví dụ 80.000 vnđ) đến số tài khoản của tác giả:
- Ngân Vietcombank: 0451000353432
Trang 3Bạn chuyển: 20% giá bán ( ví dụ 20.000 vnđ) đến số tài khoản chỉ để làm từ thiện:
Bạn được ghi danh trên website của HatteSale về ủng hộ phần mềm của tác giả đã góp phần chung tay gây quỹ từ thiện.
Trân trọng cảm ơn các bạn đã ủng hộ tác giả Chúc bạn một ngày thật nhiều niềm vui và hạnh phúc !
- Ngân Vietcombank: 0451000353432
- Chủ tài khoản: Đại Văn Hưng
- Nội dung chuyển khoản: Họ và Tên - Số điện thoại - Excel USB
( ví dụ: Dai Van Hung - 0966.037.525 - Excel USB )
- Ngân hàng thương mại cổ phần ABBank - STK: 0491004908050
- Chủ tài khoản: Đại Văn Hưng
- Nội dung chuyển khoản: Họ và Tên - Số điện thoại - Excel USB
( ví dụ: Dai Van Hung - 0966.037.525 - Excel USB )
Trang 51 BÊ TÔNG
16000 18000 21500 24000 27500 29000 30000 32500 34500 36000 37000
2 CỐT THÉP
CB240-T CB300-TCB300-VCB400-VCB500-V SD295A SD295B SD335 SD345 SD390 SD490
200000 200000 200000 200000 200000 210000 210000 210000 210000 210000 210000
Chữ I I
Chữ C C
4 1 Cầu trục
2 Cầu trục
5
6
Bảng 5 TCVN5575: 2012
Cường độ tiêu chuẩn fy , fu và cường độ tính toán f của thép các bon ( Mpa)
Thép dọc chịu kéo Rs (Mpa)
THIẾT LẬP DỮ LIỆU
Bảng1: Đặc Trưng vật liệu bê tông nặng tính theo TTGH thứ nhất Mác bê tông (B)
Mác bê tông (M)
Cường độ chịu nén Rb (Mpa)
Cường độ chịu kéo Rbt (Mpa)
Modun đàn hồi Eb(Mpa)
Bảng2: Đặc Trưng vật liệu cốt thép tính theo TTGH thứ nhất Người dùng định nghĩa
Mác thép(A)
Mác thép (C)
%Scale
Thép ngang chịu kéo Rsw (Mpa)
cường độ chịu nén Rsc (Mpa)
Modun đàn hồi Es (Mpa)
Thẩm tra
Không tìm thấy khóa cứng USB
Trang 6SS400 245 220 220 220 220 220 400 MÁC THÉP THÊM VÀO
Link tham thao thepong.vn/San-pham/Thep-tam-SS400-CT3-SM490-ad70887.html
Bảng 12 Cường độ tính toán chịu cắt và kéo của bu lông Mpa
Diện tích tiết diện của bu lông Abn ( cm2)
Abn ( cm2) = 1.57 1.92 2.45 3.03 3.52 4.59 5.6 8.16 11.2 14.72
Bảng 12 Cường độ tính toán chịu kéo của bu lông NEO Mpa
Tuổi thọ công trình THEO QCVN 02-2009
22 150 192 190 Hi = 1/2*(Chiều cao tầng dưới + Chiều cao tầng trên)
Bảng 11 Cường độ tính toán chịu ép mặt của bu lông
Giới hạn bền kéo
Bu lông tinh Bu lông thô
CCT34 435 395 CCT38 515 465 CCT40 560 505 CCT42 600 540 CCT44 650 585 CCT45 675 605 CCT48 745 670 CCT50 795 710
Giá trị fcb
Trạng thái làm việc ký hiệu cấp độ bền
Trang 7Bảng 8 Cường độ tiêu chuẩn và tính toán kim loại hàn trong mối hàn góc
Loại
fwun fwf
N42 410 180 N46 450 200 N50 490 215
Di ện
tích ti ết
di ện
Kh ối
l ượng
riêng
Di ện
tích s ơn
theo chi ều
dài
Di ện
tích s ơn
theo
tr ọng
l ượng
Chi ều
dày cánh
BẢNG ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC XÀ GỒ C - CÁN NÓNG
TCVN 5574-2005
Trang 88 CH 220x29 21.1 220 80 8.7 36.6 28.7 2640 S 240 31 0.7126 24.83 12
Diện tích
Trọng lượng
Trọng tâm
cm4
cm3
cm3
TCVN 5574-2005
BẢNG ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC XÀ GỒ C - DẬP NGUỘI
Bán kính quán tính Tên xà gồ Loại xà
gồ
Trang 9C175x65x20x1.8 C175 175 65 20 1.8 6 4.52 273.044 29.284 31.205 6.154 16.820 68.9 22.5 17.41
DIỆN TÍCH
TRỌNG
LƯỢN G
Z150x62x68x18x1,8 150 62 18 1.8 68 5.4 4.24 194.729 48.702 25.461 7.426 2.42 73.5
Z150x62x68x18x2 150 62 18 2 68 6 4.71 215.727 54.15 28.207 8.27 2.52 73.5
Z150x62x68x18x2,3 150 62 18 2.3 68 6.9 5.42 246.979 62.329 32.295 9.541 2.67 73.5
Z150x62x68x18x2,5 150 62 18 2.5 68 7.5 5.89 267.649 67.786 34.998 10.393 2.78 73.5
Z150x62x68x18x3 150 62 18 3 68 9 7.07 318.746 81.434 41.682 12.534 3.03 73.5
Z200x62x68x20x1,8 200 62 20 1.8 68 6.3 4.95 379.507 48.723 37.317 7.405 2.2 98.3
Z200x62x68x20x2 200 62 20 2 68 7 5.5 420.81 54.173 41.379 8.246 2.3 98.3
Z200x62x68x20x2,3 200 62 20 2.3 68 8.05 6.32 482.433 62.357 47.439 9.514 2.46 98.3
Z200x62x68x20x2,5 200 62 20 2.5 68 8.75 6.87 523.291 67.817 51.458 10.363 2.56 98.3
Z200x62x68x20x3 200 62 20 3 68 10.5 8.24 624.646 81.475 61.427 12.498 2.81 98.3
Z150x72x78x18x1,8 150 72 18 1.8 78 5.76 4.52 214.504 71.723 28.08 9.501 2.51 73.6
Z150x72x78x18x2 150 72 18 2 78 6.4 5.02 237.641 79.764 31.11 10.58 2.61 73.6
Z150x72x78x18x2,3 150 72 18 2.3 78 7.36 5.78 272.078 91.844 35.619 12.208 2.77 73.6
Z150x72x78x18x2,5 150 72 18 2.5 78 8 6.28 294.857 99.908 38.603 13.298 2.87 73.6
Z150x72x78x18x3 150 72 18 3 78 9.6 7.54 351.176 120.1 45.979 16.04 3.12 73.6
Z200x72x78x20x1,8 200 72 20 1.8 78 6.66 5.23 414.872 71.746 40.831 9.477 2.29 98.4
Z200x72x78x20x2 200 72 20 2 78 7.4 5.81 460.026 79.79 45.276 10.553 2.39 98.4
Z200x72x78x20x2,3 200 72 20 2.3 78 8.51 6.68 527.395 91.875 51.907 12.176 2.55 98.4
Z200x72x78x20x2,5 200 72 20 2.5 78 9.25 7.26 572.065 99.943 56.305 13.264 2.65 98.4
Z200x72x78x20x3 200 72 20 3 78 11.1 8.71 682.88 120.15 67.214 15.999 2.9 98.4
Z250x72x78x20x1,8 250 72 20 1.8 78 7.56 5.93 698.485 71.764 55.097 9.458 2.13 123.2
Z250x72x78x20x2 250 72 20 2 78 8.4 6.59 774.907 79.81 61.126 10.533 2.23 123.2
Z250x72x78x20x2,3 250 72 20 2.3 78 9.66 7.58 889.081 91.899 70.134 12.153 2.38 123.2
20
B ả ng Đặ c Tr ư ng Hình H ọ c Xà G ồ Ch ữ Z
LOẠI XÀ GỒ
Trang 10Z300x72x78x20x1,8 300 72 20 1.8 78 8.46 6.64 1076.595 71.778 70.874 9.444 2 148.1
Z300x72x78x20x2 300 72 20 2 78 9.4 7.38 1194.784 79.827 78.655 10.517 2.1 148.1
Z300x72x78x20x2,3 300 72 20 2.3 78 10.81 8.49 1371.513 91.92 90.29 12.135 2.25 148.1
Z300x72x78x20x2,5 300 72 20 2.5 78 11.75 9.22 1488.962 99.994 98.023 13.218 2.35 148.1
Z300x72x78x20x3 300 72 20 3 78 14.1 11.07 1781.267 120.22 117.269 2.6 148.1
1
8 1
8
1 2
3 4 5 6
7 8 1
2
3 4 5 6
7 8
Trang 12TIẾT DIỆN Properties 2V100
GÁN TẢI TRỌNG PHÂN BỐ ĐỀU LÊN THANH
Tải trọng GX-Hướng Local 2
GÁN TẢI TRỌNG PHÂN BỐ ĐỀU TỪ AREA LÊN FRAME
Hướng Gravity
GÁN TẢI TRỌNG TẬP TRUNG LÊN POINT
Hướng Local 3
CÁC LỆNH NHANH
II GÁN LÊN TẤM ( AREA )
I GÁN THANH ( FRAME)
III GÁN LÊN ĐIỂM ( POINT )
Home
Trang 13Gía trị 1.2 Lực
Trang 14B1: Kích thước cầu thang (m) Bán kính trong
Chiều rộng bậc
Góc 1 bậc
Chiều cao bậc
Chiều cao cột
B2: Đinh nghĩa vật liệu
Vật liệu BTCT M250 E =
B3: Khai báo tải trọng
T/m2
0.1 0.3
B4: Khai báo tiết diện
Name hs (m)
0.1 0.1
Các bước
2.70E+06
Ý nghĩa
Bậc thang ngang
thành đứng
Trường hợp
Tĩnh tải
Hoạt tải
San ngang San dung
Trang 15B1: Kích thước cầu thang (m)
chiều rộng bậc thang
Chiều dài bậc thang
Chiều cao bậc
Chiều dày ziz zac
Chiều cao tầng
B2: Đinh nghĩa vật liệu
Vật liệu thép SS400 E =
B3: Khai báo tải trọng
T/m2
0.01 0.2
B4: Khai báo tiết diện
t (m)
0.003 0.003
Các bước
Ý nghĩa
Trường hợp
Tĩnh tải Hoạt tải
Name
2.10E+07
Xuất mô hình sang Sap2000 Home
Trang 16I Giải pháp kết cấu, phương pháp phân tích kết cấu
Sử dụng kết cấu bê tông cốt thép đổ tại chỗ Bản thang được đỡ bởi các dầm thang.
Phân tích kết cấu bằng phần mềm Sap2000 để tính toán nội lực các kiện, sau đó bố trí cốt thép
II Tải trọng tác dụng
a Tĩnh tải ( TT )
Trọng lượng cấu kiện Dầm, Sàn được tính toán tự động trong Sap2000 với hệ số n =1.1
a.1 Tĩnh tải phân bố đều vật liệu hoàn thiện sàn
Sap2000 tự tính
Sap2000 tự tính
0.20 0.02 0.10 0.05 0.00
Gs (T/m2
)
0.02 0.10 0.05 0.00
0.20 0.02 0.10 0.05
Sàn BTCT Gạch ốp mặt bậc Gạch xây bậc
Bản chiếu nghỉ
Bản dốc từ cốt
Sàn BTCT Gạch ốp mặt bậc Gạch xây bậc Vữa lót
Bản dốc từ cốt
Gạch xây bậc Vữa lót
g (T/m3) Hệ số n
Gạch ốp mặt bậc
Phần tử ( Sap2000) Cấu tạo vật liệu Chiều dày (mm) Cấu kiện
THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU CẦU THANG: CT1
Trang 1710 1.8 1.1
a.2 Tĩnh tải tường phân bố đều lên dầm
b Hoạt tải sử dụng ( HT )
III Tổ hợp tính toán
TH1: 1*TT + 1*HT
III NỘI LỰC
Xem phụ lục
Sap2000 tự tính
0.20
0.51 0.51
Bản dốc từ cốt
Gạch ốp mặt bậc Gạch xây bậc Vữa lót Sàn BTCT
0.51 0.51
0.20 0.02 0.10 0.05 0.00 0.00
GT (T/m2 )
Sàn BTCT
Gạch xây Gạch xây Gạch xây
Gạch xây
Cấu kiện ( Sap2000) Phần tử Cấu tạo vật liệu Chiều dày (mm) (T/m g 3
) Hệ số n
Sap2000 tự tính
Trang 18IV TÍNH TOÁN CẤU KIỆN
Nhận xét TÍNH TOÁN BẢN THANG
TÍNH TOÁN DẦM
Cấu
kiện Phần tử (T.m) M (mm) b (mm) h ( mm) a As (cm2
) Nhận xét
h
Cấu
sbt
As (cm2
Bố trí thép
Trang 19I Giải pháp kết cấu, phương pháp phân tích kết cấu
Sử dụng phương án kết cấu thép
Phân tích kết cấu bằng phần mềm Sap2000 để tính toán nội lực các kiện
II Tải trọng tác dụng
a Tĩnh tải ( TT )
Trọng lượng cấu kiện Dầm, Sàn được tính toán tự động trong Sap2000 với hệ số n =1.05
b Hoạt tải sử dụng ( HT )
III Tổ hợp tính toán
TH1: 1*TT + 1*HT
III NỘI LỰC
Xem phụ lục
IV TÍNH TOÁN CẤU KIỆN
Dầm D5 0.5 6262 41.7 11990 ≤ 19950 OK
s (T/m2 ) So sánh Tiết diện
H300X150X6X8 H300X150X6X8 H300X150X6X8 H300X150X6X8 H300X150X6X8
Nhận xét
TÍNH TOÁN CẦU THANG
Cấu kiện Phần tử (T.m) M (cm IX 4
)
WX (cm3 )
[ s ] (T/m2 )
THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU CẦU THANG: CT1