1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tập bài giảng nghệ thuật quảng cáo trong không gian

31 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập bài giảng nghệ thuật quảng cáo trong không gian
Tác giả ThS. Vương Quốc Chính
Người hướng dẫn ThS. Trần Anh Vũ
Trường học Trường Đại Học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Thiết kế Đồ họa
Thể loại Tập bài giảng
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn đầu ra của học phần và mối liên hệ với các chỉ báo thuộc PLOs Sau khi kết thúc học phần, sinh viên có khả năng: Stt Chuẩn đầu ra học phần CLOs Kiến thức Kỹ năng Thái độ Chỉ báo P

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI

KHOA TẠO DÁNG CÔNG NGHIỆP

TẬP BÀI GIẢNG NGHỆ THUẬT QUẢNG CÁO TRONG KHÔNG GIAN

Học phần

Hà Nội - 20

Trang 2

Bìa lót

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI

KHOA TẠO DÁNG CÔNG NGHIỆP

TẬP BÀI GIẢNG NGHỆ THUẬT QUẢNG CÁO TRONG KHÔNG GIAN

Học phần

Dành cho sinh viên chuyên ngành Thiết kế Đồ họa

Giảng viên biên soạn: ThS.GVC Vương Quốc Chính

Hà Nội - 202

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI

KHOA TẠO DÁNG CÔNG NGHIỆP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN Tên học phần: Nghệ thuật quảng cáo trong không gian

Tên tiếng Anh: Embiant advertising

1 Thông tin chung về học phần

5) Điều kiện tham gia học phần:

- Học phần tiên quyết: Cơ sở tạo hình chuyên ngành

6) Các giảng viên phụ trách học phần:

- Giảng viên phụ trách chính: ThS Vương Quốc Chinh

- Danh sách giảng viên cùng giảng dạy: ThS Trần Anh Vũ

- Khoa/ Bộ môn phụ trách giảng dạy: TDCN/Đồ họa

⬜ Thực tập/ Đồ án tốt nghiệp/ Khóa luận

9) Ngôn ngữ giảng dạy  Tiếng Việt

Trang 4

- Cung cấp kiến thức căn bản về quảng cáo thương mại, các yếu tố và các nguyên tắc trong quảng cáo trong các môi trường khác nhau về không gian, thời gian, khác nhau Vận dụng được kiến thức đã học phục vụ tích cực cho các công việc thiết kế, sáng tác, học tập chuyên ngành, chuyên môn, đáp ứng nhu cầu công việc sau này

3 Chuẩn đầu ra của học phần (CLOs)

3.1 Chuẩn đầu ra của học phần và mối liên hệ với các chỉ báo thuộc PLOs

Sau khi kết thúc học phần, sinh viên có khả năng:

Stt Chuẩn đầu ra học phần (CLOs) Kiến

thức

Kỹ năng

Thái

độ

Chỉ báo PI (thuộc PLO)

1 CLO 1: Trình bày được khái niệm, định

nghĩa cơ bản về quảng cáo trong không

gian

2 CLO 2: Vận dụng đượ lý thuyết đã học các

lý thuyết về khoa học xã hội, các lý thuyết

về thực hành mỹ thuật ghiên cứu một đối

tượng cụ thể nhăm xây dựng ý tưởng

quảng cáo, đưa ra nhận xét

PI1.2

3 CLO 3: Biết nhận xét, đánh giá kết quả

nghiên cứu đưa ra giải pháp thiết kế cụ thể

Phân tích được đặc điểm đặc thù của đối

tượng thiết kế đưa ra ý tưởng giải pháp

thiết kế

PI1.2

4 CLO 4: Ứng dụng được kiến thực đã học

thực hiện được một mô hình quảng cáo

tương tác được với không gian và khách

hàngcho một thương hiệu cụ thể Lĩnh hội,

tuân theo tinh thần trách nhiệm, đạo đức

nghề nghiệp với công việc thiết kế đồ họa

Trắc

nghiệm

Tự luận

Bài tập nhóm

Bài tập

Làm việc nhóm

Thảo luận nhóm

Hướng dẫn thực hành

Trang 5

Ghi chú: - Hình thức đánh giá/thi (tự luận, trắc nghiệm, vấn đáp [2 dạng: chủ đề mở + BTL/chuyên đề/luận văn/đồ án], kết hợp)

- Phương thức đánh giá/thi - tổ chức thi (trực tiếp, trực tuyến, kết hợp);

4 Kế hoạch đánh giá theo chuẩn đầu ra

- Thang điểm đánh giá: Thang điểm 10

Thành phần

đánh giá

Hoạt động đánh giá

Hình thức và phương thức đánh giá

Trọng số (%)

Thời điểm (tuần đào tạo)

CĐR HP (CLOs)

CLO1 CLO2 CLO3 A12 -Kiểm tra giữa

kỳ

Đánh giá định kỳ

20%

Giữa tuần đào tạo

CLO2 CLO3 Đánh giá tổng

CLO1 CLO2 CLO3 CLO4 CLO5

(giờ)

Thực hành/ Thí nghiệm (giờ)

Thời lượng (giờ định mức)

Phương pháp

và phương tiện

tổ chức dạy và học

Đánh giá

Đóng góp vào CLO

Lý thuyết

Thực hành

1.1 Giới thiệu, khái

niệm, định nghĩa cơ

Chuẩn bị: Sách, giáo trình, tài liệu tham khảo

(In-class)

- Hoạt động Dạy trên lớp: Thuyết Bài tập cá

CLO1 CLO2 CLO3

Trang 6

TT

Tuần

(tiết)

Nội dung chi tiết

Thời lượng (giờ định mức)

Phương pháp

và phương tiện

tổ chức dạy và học

Đánh giá

Đóng góp vào CLO

Lý thuyết

Thực hành

nhân

Trên lớp class)

(In-Thực hành cá nhân

CLO1 CLO2 CLO3

Sau giờ học (Post-Class):

Làm bài tập cá nhân

CLO1 CLO2 CLO3

CLO1 CLO2

(In-class)

- Hoạt động Dạy trên lớp: Thuyết giảng

- Hoạt động Học trên lớp: Nghe giảng, thực hành Bài giảng: PPT, tài liệu tham khảo và giáo cụ trực quan

CLO1 CLO2 CLO3

2 Trên lớp class) Thực hành cá nhân

(In-Thực hành

cá nhân

CLO1 CLO2 CLO3

Trang 7

TT

Tuần

(tiết)

Nội dung chi tiết

Thời lượng (giờ định mức)

Phương pháp

và phương tiện

tổ chức dạy và học

Đánh giá

Đóng góp vào CLO

Lý thuyết

Thực hành

Sau giờ học (Post-Class):

Làm bài tập cá nhân

Bài tập cá nhân

CLO1 CLO2 CLO3

(In-class)

- Hoạt động Dạy trên lớp: Thuyết giảng

- Hoạt động Học trên lớp: Nghe giảng, thực hành Bài giảng: PPT, tài liệu tham khảo và giáo cụ trực quan

CLO2 CLO3 CLO4

2 Trên lớp class)

(In-Thực hành cá nhân

Thực hành

cá nhân

CLO2 CLO3 CLO4

Sau giờ học (Post-Class):

Làm bài tập cá nhân

Bài tập cá nhân

CLO2 CLO3 CLO4

4

(4 tiết)

Chuẩn bị class)

(Pre-Sách, giáo trình, tài liệu tham khảo, máy ảnh,

phụ kiện…

CLO2 CLO3 CLO4

1 Trên lớp

(In-class)

- Hoạt động Dạy trên lớp: Thuyết giảng

CLO2 CLO3 CLO4

Trang 8

TT

Tuần

(tiết)

Nội dung chi tiết

Thời lượng (giờ định mức)

Phương pháp

và phương tiện

tổ chức dạy và học

Đánh giá

Đóng góp vào CLO

Lý thuyết

Thực hành

- Hoạt động Học trên lớp: Nghe giảng, thực hành Bài giảng: PPT, tài liệu tham khảo và giáo cụ

trực quan

3 Trên lớp class)

Sau giờ học (Post-Class):

Làm bài tập cá nhân

Bài tập cá nhân

CLO2 CLO3 CLO4

5

(4 tiết)

Chuẩn bị class)

(Pre-Sách, giáo trình, tài liệu tham khảo, máy ảnh,

phụ kiện…

CLO2 CLO3 CLO4

2 Trên lớp

(In-class)

- Hoạt động Dạy trên lớp: Thuyết giảng

- Hoạt động Học trên lớp: Nghe giảng, thực hành Bài giảng: PPT, tài liệu tham khảo và giáo cụ

trực quan

CLO2 CLO3 CLO4

2 Trên lớp class)

(In-Thực hành

cá nhân

CLO2 CLO3

Trang 9

TT

Tuần

(tiết)

Nội dung chi tiết

Thời lượng (giờ định mức)

Phương pháp

và phương tiện

tổ chức dạy và học

Đánh giá

Đóng góp vào CLO

Lý thuyết

Thực hành

- Thực hành cá

nhân

CLO4

Sau giờ học (Post-Class):

Làm bài tập cá nhân

Bài tập cá nhân

CLO2 CLO3 CLO4

6

(6 tiết)

Chuẩn bị class)

(Pre-Sách, giáo trình, tài liệu tham khảo, máy ảnh,

phụ kiện…

CLO2 CLO3 CLO4

2 Trên lớp

(In-class)

- Hoạt động Dạy trên lớp: Thuyết giảng

- Hoạt động Học trên lớp: Nghe giảng, thực hành Bài giảng: PPT, tài liệu tham khảo và giáo cụ

trực quan

4 Trên lớp class)

Sau giờ học (Post-Class):

Làm bài tập cá nhân

Bài tập cá nhân

CLO2 CLO3 CLO4

7

(4 tiết)

Chuẩn bị: Sách, giáo trình, tài liệu tham khảo

CLO5

Trang 10

TT

Tuần

(tiết)

Nội dung chi tiết

Thời lượng (giờ định mức)

Phương pháp

và phương tiện

tổ chức dạy và học

Đánh giá

Đóng góp vào CLO

Lý thuyết

Thực hành

(In-class)

- Hoạt động Dạy trên lớp: Thuyết giảng

- Hoạt động Học trên lớp: Nghe giảng, thực hành Bài giảng: PPT, tài liệu tham khảo và giáo cụ trực quan

CLO5

2 Trên lớp class)

(In-Thực hành cá nhân

Làm bài tập cá nhân

Bài tập cá nhân

CLO1 CLO2 CLO3 CLO4 CLO5

Tổng số giờ 15 15

5.2.2 Giải đáp phản hồi của sinh viên, trợ giảng

- Trao đổi trực tiếp với giảng viên giảng dạy

- Trao đổi với giảng viên giảng dạy thông qua phương tiện truyền thông là các nhóm

fb, zalo của lớp, zalo cá nhân của giảng viên

- Trao đổi với cán bộ lớp

- Trao đổi với cố vấn học tập, với cán bộ giáo vụ

6 Nhiệm vụ của sinh viên:

Sinh viên phải thực hiện các nhiệm vụ sau đây:

- Tham gia ít nhất 80% số tiết học của lớp học phần;

- Tham gia các hoạt động làm việc nhóm theo quy định của lớp học phần;

- Tự tìm hiểu các vấn đề do giảng viên giao để thực hiện ngoài giờ học trên lớp;

- Hoàn thành tất cả bài đánh giá của học phần;

Trang 11

- Sinh viên phải tôn trọng giảng viên và sinh viên khác, phải thực hiện quy định liêm chính học thuật của Nhà trường, phải chấp hành các quy định, nội quy của Nhà trường

7 Tài liệu học tập

7.1 Tài liệu chính

1) Nguyễn Hạnh (2006), Kỹ thuật chụp và xử lý ảnh số NXB Phương Đông 2) Trần Mạnh Thường (2003), Nhiếp ảnh và cuộc sống, NXB Văn hóa - Thông tin

7.2 Tài liệu tham khảo

1) Trần Mạnh Thường (1999), Lịch sử nhiếp ảnh thế giới, NXB Văn hóa - Thông tin

2) Lee Frost (Nhân Văn dịch) (2007), Tự học chụp ảnh, NXB Tổng hợp TP.HCM 3) Cẩm nang nhiếp ảnh do hãng Canon, Nikon xuất bản

4) Nguyễn Văn Thanh (1998), Tráng rọi ảnh màu & đen trắng NXB Trẻ

5) Minh Thành (1997), Flash dùng trong nghệ thuật nhiếp ảnh (tập I) NXB Thuận Hóa

6) Tạp chí Nhiếp ảnh Mỹ thuật (Bộ Văn hóa thể thao và Du lịch)

7) Trần Đức Tài (2012) Nhiếp ảnh toàn thư Từ máy ảnh đến hình ảnh, NXB Trẻ

8 Ngày phê duyệt:

9 Cấp phê duyệt: Cấp khoa

Trang 12

Phụ lục 01 - ĐCCT BẢNG MA TRẬN VÀ THANG ĐO Bảng 1 - Quan hệ giữa chuẩn đầu ra học phần và chuẩn đầu ra chương trình đào tạo

Bảng 2 - Thang đánh giá chuẩn đầu ra (CLO)

CLO1: Trình bày được khái niệm, định nghĩa cơ bản về nhiếp ảnh, về cấu tạo cơ bản,

các thông số kỹ thuật, chức năng của máy ảnh, các thông số kỹ thuật, chức năng của các phụ kiện máy ảnh

(Dưới mức yêu cầu) 40%-54%

Marginally adequate

(Vừa đủ) 55%-69%

Meets expectation

(Đáp ứng yêu cầu) 70%-84%

Exceeds expectation

(Vượt yêu cầu) 85% - 100%

về nhiếp ảnh

Nhớ thông tin khái niệm cơ bản về nhiếp ảnh, về cấu tạo cơ bản của máy ảnh

Nhớ đầy đủ khái niệm cơ bản về nhiếp ảnh, về cấu tạo

cơ bản của máy ảnh

Nhớ đầy đủ khái niệm cơ bản về nhiếp ảnh, về cấu tạo cơ bản của máy ảnh, các thông số kỹ thuật, chức năng của các phụ kiện máy ảnh

Hiểu Không hiểu

kiến thức

bài học

Hiểu ở mức

cơ bản về về nhiếp ảnh

Hiểu khái niệm, nhận biết được khái niệm

cơ bản về nhiếp ảnh,

về cấu tạo cơ bản của máy ảnh

Hiểu đầy đủ khái niệm cơ bản về nhiếp ảnh, về cấu tạo

cơ bản của máy ảnh

Hiểu đầy đủ và chi tiết được các khái niệm cơ bản về nhiếp ảnh, về cấu tạo cơ bản của máy ảnh, các thông số kỹ

Trang 13

thuật, chức năng của các phụ kiện máy ảnh

CLO 2: Trình bày được khái niệm, ý nghĩa các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phơi sáng (chụp ảnh) Thực hành, xử lý hài hòa 3 yếu tố cơ bản trong nhiếp ảnh (Khẩu độ, tốc độ, ISO)

(Dưới mức yêu cầu) 40%-54%

Marginally adequate

(Vừa đủ) 55%-69%

Meets expectation

(Đáp ứng yêu cầu) 70%-84%

Exceeds expectation

(Vượt yêu cầu) 85% - 100%

Viết lại được các khái niệm yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phơi sáng (chụp ảnh)

Diễn giải được các khái niệm, ý nghĩa các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phơi sáng (chụp ảnh)

Thực hành, xử lý hài hòa 3 yếu tố

cơ bản trong nhiếp ảnh (Khẩu

tố ảnh hưởng đến quá trình phơi sáng

Mô tả được các khái niệm, ý nghĩa các yếu

tố ảnh hưởng đến quá trình phơi sáng (chụp ảnh)

Mô tả đầy đủ các các khái niệm, ý nghĩa các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phơi sáng (chụp ảnh)

Mô tả chi tiết và thực hành, xử lý hài hòa 3 yếu tố

cơ bản trong nhiếp ảnh (Khẩu

(Dưới mức yêu cầu) 40%-54%

Marginally adequate

(Vừa đủ) 55%-69%

Meets expectation

(Đáp ứng yêu cầu) 70%-84%

Exceeds expectation

(Vượt yêu cầu) 85% - 100%

Trang 14

(Dưới mức yêu cầu) 40%-54%

Marginally adequate

(Vừa đủ) 55%-69%

Meets expectation

(Đáp ứng yêu cầu) 70%-84%

Exceeds expectation

(Vượt yêu cầu) 85% - 100%

Phân tích được các chế độ chụp căn bản trên máy ảnh kỹ thuật

số DSLR

Phân tích đầy

đủ các chế độ chụp căn bản trên máy ảnh kỹ thuật số DSLR

Phân tích, ứng dụng

và tự điều chỉnh các thông số trong máy ảnh như: Nhiệt độ mầu, các chế độ đo sáng và bù sáng (Metering)

Áp dụng cơ bản được các chế độ chụp căn bản trên máy ảnh kỹ thuật số DSLR

Áp dụng đầy đủ các chế độ chụp căn bản trên máy ảnh kỹ thuật số DSLR

Áp dụng thuần thục các chế độ chụp căn bản trên máy ảnh

kỹ thuật số DSLR với các thông số trong máy ảnh như: Nhiệt độ mầu, các chế độ đo sáng và

(Dưới mức yêu cầu) 40%-54%

Marginally adequate

(Vừa đủ) 55%-69%

Meets expectation

(Đáp ứng yêu cầu) 70%-84%

Exceeds expectation

(Vượt yêu cầu) 85% - 100%

Nhận biết và phân tích được lý thuyết, thực hành chụp được ảnh sản phẩm mẫu

Nhận biết và phân tích đầy

đủ lý thuyết, thực hành chụp được ảnh sản phẩm mẫu, ảnh

Nhận biết và phân tích lý thuyết, thực hành chụp được ảnh sản phẩm mẫu, ảnh chân dung, ảnh phong cảnh

Trang 15

Áp dụng được kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu được lý thuyết, thực hành chụp được ảnh sản phẩm mẫu

Áp dụng và phối hợp được

kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu lý thuyết,

kỹ năng thực hành chụp ảnh sản phẩm mẫu, ảnh chân dung

Áp dụng và phối kết hợp thuần thục

kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu lý thuyết, kỹ năng thực hành chụp ảnh sản phẩm mẫu, ảnh chân dung, ảnh phong cảnh

CLO 5: Ứng dụng phần mềm thiết kế chỉnh sửa, tạo sản phẩm ảnh đẹp đáp ứng yêu cầu chuyên môn Lĩnh hội, tuân theo tinh thần trách nhiệm, đạo đức nghề nghiệp với công việc thiết kế đồ họa và với xã hội

(Dưới mức yêu cầu) 40%-54%

Marginally adequate

(Vừa đủ) 55%-69%

Meets expectation

(Đáp ứng yêu cầu) 70%-84%

Exceeds expectation

(Vượt yêu cầu) 85% - 100%

kế nội thất và với xã hội

Nhận biết được tinh thần trách nhiệm, đạo đức nghề nghiệp với công việc thiết kế đồ họa và với xã hội

Nhận biết đầy

đủ tinh thần trách nhiệm, đạo đức nghề nghiệp với công việc thiết kế đồ họa và với xã hội

Nhận biết chi tiết tinh thần trách nhiệm, đạo đức nghề nghiệp với công việc thiết kế đồ họa

kế đồ họa và với xã hội

Thể hiện được tinh thần trách nhiệm, đạo đức nghề nghiệp với công việc thiết kế đồ họa và với xã hội

Thể hiện và tuân theo tinh thần trách nhiệm, đạo đức nghề nghiệp với công việc thiết

kế đồ họa và với xã hội

Thể hiện tốt và tuân theo tinh thần trách nhiệm, đạo đức nghề nghiệp với công việc thiết

kế đồ họa và với

xã hội

Trang 16

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI

KHOA TẠO DÁNG CÔNG NGHIỆP

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Tên học phần: Nghệ thuật quảng cáo trong không gian

Mã học phần: 7E6455.22

Bằng kiến thức đã học Anh ( chị ) hãy thiết kế một dự án đồ họa quảng cáo bao gồm:

1 Thiết kế 01 mô hình quảng cáo cho một thương hiệu tụ chọn, đặt trong không gian

2 Khích thước: cao 30 cm, rộng 40cm, dài 60 cm

3 Chất liệu: fomex, bìa duplex…

Trang 17

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI

KHOA TẠO DÁNG CÔNG NGHIỆP

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Tên học phần: Nghệ thuật quảng cáo trong không gian

Thiết kế được hình tượng nhưng không thể hiện được đặc trưng ngôn ngữ quảng cáo

Thiết kế được hình tượng thể hiện được đặc trưng ngôn ngữ hình thái quảng cáo

Thiết kế được hình tượng thể hiện được đặc trưng ngôn ngữ hình thái quảng cáo, thể hiện được bản chất của thương hiệu,

có tính tương tác cao

Thiết kế được hình tượng thể hiện được đặc trưng ngôn ngữ hình thái quảng cáo, thể hiện được bản chất của thương hiệu,

dễ đọc, dễ truyền thông trên mọi phương tiện truyền thông,

có tính tương tác cao Chọn lựa được

không gian đặt

quảng cáo hợp lý

Không lựa chọn được không gian đặt quảng cáo

Lựa chọn không gian đặt quảng cáo không hợp lý, không tương tác

Lựa chọn không gian đặt quảng cáo hợp

lý, nhưng không tương tác

Lựa chọn không gian đặt quảng cáo hợp

lý, có tính tương tác

Lựa chọn không gian đặt quảng cáo hợp

lý, có tính tương tác cao với người xem, sáng tạo,

kĩ năng thể hiện tốt Kết cấu mô hình

vững chắc, hài hòa

Không thi công

Hình khối lỏng lẻo,

Hình khối lvững chắc, ,

Kết cấu mô hình vững

Kết cấu mô hình vững

Trang 18

Điểm đánh giá < 40% 40%-54% 55%-69% 70%-84% 85% - 100% với không gian đặt

quảng cáo, , cung

cấp được thông tin

không sắc nét, không cung cấp được thông tin sản phẩm quảng cáo

cung cấp được thông tin sản phẩm quảng cáo

chắc, hài hòa với không gian đặt quảng cáo, , cung cấp được thông tin sản phẩm, đẹp phù hợp với tiêu chí quảng cáo

chắc, hài hòa với không gian đặt quảng cáo, , cung cấp được thông tin sản phẩm, đẹp phù hợp với tiêu chí quảng cáo Dễ nhớ,

Nhận diện không đầy

đủ tín hiệu đặc trưng thương hiệu

Nhận diện được đặc trưng cua thương hiệu

Hệ thống đồ họa, màu sắc thể hiện được đặc trưng thương hiệu

Kĩ thuật thể hiện

tốt, trình bày đẹp

In ấn mờ nhòe khó đọc

Đồ họa , hình khối mô hình được thi côngđược in

ấn sắc nét, rõ ràng dễ đọc

Ngày đăng: 13/07/2023, 21:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w