Chủ đềNội dung bài học Yêu cầu cần đạt Nội dung dạy học Tên bài học NHÓM 3: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG CẤP ĐỘ CƠ THỂ (41% 28 tiết) + Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng + Các phương thức trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng Phân tích được vai trò của trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng đối với sinh vật. Nêu được các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng (thu nhận các chất từ môi trường, vận chuyển các chất, biến đổi các chất, tổng hợp các chất và tích luỹ năng lượng, phân giải các chất và giải phóng năng lượng, đào thải các chất ra môi trường, điều hoà). Dựa vào sơ đồ chuyển hoá năng lượng trong sinh giới, mô tả được tóm tắt ba giai đoạn chuyển hoá năng lượng (tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng). Trình bày được mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở cấp tế bào và cơ thể. Nêu được các phương thức trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng (tự dưỡng và dị dưỡng). Lấy được ví dụ minh hoạ. Nêu được khái niệm tự dưỡng và dị dưỡng. Phân tích được vai trò của sinh vật tự dưỡng trong sinh giới. (1) Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với sinh giới (2) Dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng (3) Các giai đoạn chuyển hóa năng lượng (4) Mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng (5) Các phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng cấp độ tế bào và cơ thể (6) Khái niệm tự dưỡng và dị dưỡng (7) Vai trò của sinh vật tự dưỡng trong sinh giới Khái quát trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong sinh giới
Trang 1Mạch nội
Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật (29 tiết = 41,25%)
Nêu được các dấu hiệuđặc trưng của trao đổichất và chuyển hoá nănglượng (thu nhận các chất
từ môi trường, vậnchuyển các chất, biến đổicác chất, tổng hợp cácchất và tích luỹ nănglượng, phân giải các chất
và giải phóng nănglượng, đào thải các chất
ra môi trường, điều hoà)
Dựa vào sơ đồ chuyểnhoá năng lượng trongsinh giới, mô tả đượctóm tắt ba giai đoạnchuyển hoá năng lượng(tổng hợp, phân giải vàhuy động năng lượng)
Trình bày được mối quan
hệ giữa trao đổi chất vàchuyển hoá năng lượng ởcấp tế bào và cơ thể
Bài 1:
Khái quát trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
1 Năng lực sinh học
- Phân tích được vai trò của traođổi chất và chuyển hoá nănglượng đối với sinh vật
- Liệt kê được các dấu hiệu đặctrưng của trao đổi chất vàchuyển hoá năng lượng gồm:
thu nhận các chất từ môi trường,vận chuyển các chất, biến đổicác chất, tổng hợp các chất vàtích luỹ năng lượng, phân giảicác chất và giải phóng nănglượng, đào thải các chất ra môitrường, điều hoà
- Dựa vào sơ đồ chuyển hoánăng lượng trong sinh giới, mô
tả được tóm tắt ba giai đoạnchuyển hoá năng lượng: tổnghợp, phân giải và huy động nănglượng
- Trình bày được mối quan hệgiữa trao đổi chất và chuyển hoánăng lượng ở cấp tế bào và cơthể
- Trình bày được khái niệm tựdưỡng và dị dưỡng
- Mô tả được các phương thứctrao đổi chất và chuyển hoánăng lượng (tự dưỡng và dịdưỡng) Lấy được ví dụ minh
I Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- DH hợptác
1 KWL
2 Vấnđáp
3 DHtrực quan
4 Khăntrải bàn
- Viết:
câu hỏi,bài tậptìnhhuống,bài tậpkhaitháckênhhình
- Quansát(bảng
Trang 2- So sánh được tự dưỡng và dịdưỡng
- Phân tích được vai trò của sinhvật tự dưỡng trong sinh giới
2 pair-share
Think-hỏi tựluận)
– Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật
Bài 2:
Trao đổi nước ở thực vật
- Mô tả được quá trình trao đổinước trong cây, gồm: sự hấp thụnước ở rễ, sự vận chuyển nước ởthân và sự thoát hơi nước ở lá
- Thực hiện được các thí nghiệmchứng minh sự hút nước ở rễ;
vận chuyển nước ở thân và thoáthơi nước ở lá
I Vai trò của nước
II Trao đổi nước trong cây
I ĐộngnãoII
- Thuyếttrình
- DHthực hành
Viết(Bài tậpkhaitháckênhhình,khaitháckênhchữ, bàitập tìmthôngtin)
4
Sự hấp Dựa vào sơ đồ, mô tả - Trình bày được cơ chế hấp thụ 1 Sự hấp thụ nước ở - DH trực Viết
Trang 3thụ nước và
khoáng ở rễ được quá trình trao đổinước trong cây, gồm: sự
hấp thụ nước ở rễ, sự vậnchuyển nước ở thân và sựthoát hơi nước ở lá
Trình bày được cơ chếhấp thụ nước và khoáng
ở tế bào lông hút của rễ
nước và khoáng ở tế bào lônghút của rễ
- Phân tích được cấu tạo của rễphù hợp với chức năng hấp thụnước và muối khoáng
- Mô tả được 2 con đường vậnchuyển nước ở rễ
- Giải thích được vai trò của đaiCaspari
thực vật
- Cấu trúc của rễ
- Cơ chế hấp thụ nước
- Các con đường vậnchuyển nước ở rễ
quan (bài tập
khaitháckênhhình,bảngphântích)
gỗ và dòng mạch rây
Trình bày được sự vậnchuyển nước và khoángtrong cây phụ thuộc vào:
động lực hút của lá (dothoát hơi nước tạo ra),động lực đẩy nước của rễ(do áp suất rễ tạo ra) vàđộng lực trung gian (lựcliên kết giữa các phân tửnước và lực bám giữa cácphân tử nước với thànhmạch dẫn)
Nêu được sự vậnchuyển các chất hữu cơtrong mạch rây cung cấpcho các hoạt động sốngcủa cây và dự trữ trongcây
- Trình bày được sự vận chuyểncác chất trong cây theo haidòng: dòng mạch gỗ và dòngmạch rây
- Giải thích được sự vận chuyểnnước và khoáng trong cây phụthuộc vào: động lực hút của lá(do thoát hơi nước tạo ra), độnglực đẩy nước của rễ (do áp suất
rễ tạo ra) và động lực trung gian(lực liên kết giữa các phân tửnước và lực bám giữa các phân
tử nước với thành mạch dẫn)
- Trình bày được sự vận chuyểncác chất hữu cơ trong mạch râycung cấp cho các hoạt độngsống của cây và dự trữ trongcây
- Phân tích được sự phù hợpgiữa cấu tạo và chức năng củamạch gỗ và mạch rây
2 Vận chuyển các chất trong cây
2.1 Dòng mạch gỗ
- Cấu tạo dòng mạch gỗ
- Thành phần dịch mạchgỗ
- Động lực dòng mạch gỗ2.2 Dòng mạch rây
- Cấu tạo dòng mạch rây
- Thành phần dịch mạchrây
- Động lực dòng mạch rây
- DH hợptác
- Mảnhghép
Viết(Bài tậpthựcnghiệm,thangđokhoảng)
Trang 4hơi nước ở lá trọng của sự thoát hơi nước đối
với đời sống của cây
- Liệt kê các con đường thoáthơi nước
- Trình bày được cơ chế đóng
mở khí khổng thực hiện chứcnăng điều tiết quá trình thoát hơinước
- So sánh được sự thoát hơinước qua 2 con đường
- Thực hành tưới nước và chămsóc cây
- Thực hiện được các bài thựchành về thuỷ canh, khí canh
3.1 Ý nghĩa của sự thoáthơi nước
3.2 Các con đường thoáthơi nước
- Con đường thoát hơinước qua cutin
- Con đường thoát hơinước qua khí khổng
+ Thực hành quan sát cấutạo khí khổng
+ Cơ chế đóng mở khíkhổng thực hiện chức năngđiều tiết thoát hơi nước
thực hành
- DH giảiquyết vấnđề
(Bài tậpthựcnghiệm,bài tậptìmkiếmthôngtin)
Quan sát và nhận biếtđược một số biểu hiệncủa cây do thiếu khoáng
Bài 3:
Trao đổi khoáng
ở thực vật
- Trình bày được khái niệm dinhdưỡng ở thực vật
- Trình bày được vai trò sinh lícủa một số nguyên tố khoángđối với thực vật (cụ thể một sốnguyên tố đa lượng, vi lượng)
- Quan sát và nhận biết đượcmột số biểu hiện của cây dothiếu khoáng
I Vai trò của các nguyên
tố khoáng
- Khái niệm dinh dưỡng ởthực vật
- Vai trò của một sốnguyên tố khoáng
- Biểu hiện của cây dothiếu khoáng
- DHtheo dựán:
“Dinh dưỡng của mình”
- KTphòngtranh
Viết(BTkhaitháckênhhình,công cụ:
thangđokhoảng)
2
Dinh
dưỡng nitơ Nêu được các nguồncung cấp nitơ cho cây.
Trình bày được quá trìnhhấp thụ và biến đổinitrate và ammonium ởthực vật
- Trình bày được các nguồncung cấp nitơ cho cây
- Trình bày được quá trình hấpthụ và biến đổi nitrate vàammonium ở thực vật
- Phân tích được ý nghĩa của cácquá trình biến đổi nitrate vàammonium ở thực vật
II Dinh dưỡng nitơ
1 Dạng nitơ mà cây hấpthụ
2 Các nguồn cung cấpnitơ cho cây
3 Quá trình biến đổinitrate và ammonium ởthực vật
- DH hợptác +Khăn trảibàn
- Thuyếttrình +vấn đáp
Viết(BT tìmkiếmthôngtin, bàitập thựcnghiệm)
Trang 5và ứng dụng hiểu biếtnày vào thực tiễn.
Giải thích được sự cânbằng nước và việc tướitiêu hợp lí; các phản ứngchống chịu hạn, chốngchịu ngập úng, chốngchịu mặn của thực vật vàchọn giống cây trồng cókhả năng chống chịu
Trình bày được cácnhân tố ảnh hưởng đếnquá trình dinh dưỡngkhoáng ở cây, đặc biệt lànhiệt độ và ánh sáng
Ứng dụng được kiến thứcnày vào thực tiễn
Phân tích được vai tròcủa phân bón đối vớinăng suất cây trồng
- Phân tích được một số nhân tốảnh hưởng đến trao đổi nước ởthực vật và ứng dụng hiểu biếtnày vào thực tiễn
- Giải thích được sự cân bằngnước và việc tưới tiêu hợp lí;
các phản ứng chống chịu hạn,chống chịu ngập úng, chốngchịu mặn của thực vật và chọngiống cây trồng có khả năngchống chịu
- Trình bày được các nhân tốảnh hưởng đến quá trình dinhdưỡng khoáng ở cây, đặc biệt lànhiệt độ và ánh sáng Ứng dụngđược kiến thức này vào thựctiễn
- Phân tích được vai trò củaphân bón đối với năng suất câytrồng
III Các nhân tố ảnh hưởng
1 Cân bằng nước trongcây
2 Tưới tiêu hợp lý
3 Các nhân tố ảnh hưởngđến dinh dưỡng khoáng
4 Vai trò của phân bón
- DHbằng bàitập tìnhhuống
- Sơ đồ tưduy
- DHthực hành
Viết(bài tậptìnhhuống,
BT sơ
đồ tưduy)
- Tích cực, chủ động tìm kiếmthông tin, tài liệu về vai trò vàdấu hiệu bị thiếu khoáng của câytrồng
Phươngphápquan sát-
-Phươngphápđánh giáqua sảnphẩm
Trang 6- Có ý thức vận dụng kiến thức
đã học vào chăm sóc và bảo vệthực vật
học tập(sảnphẩmbáo cáovềnguyêntốkhoáng)
+ Quang hợp
hợp ở thực vật
Thực hành, quan sátđược lục lạp trong tế bàothực vật; nhận biết, táchchiết các sắc tố(chlorophyll a, b;
- Trình bày được vai trò của sảnphẩm quang hợp trong tổng hợpchất hữu cơ (chủ yếu là tinhbột), đối với cây và đối với sinhgiới
- Trình bày được vai trò của sắc
tố trong việc hấp thụ năng lượngánh sáng
- Thực hành, quan sát được lụclạp trong tế bào thực vật; nhậnbiết, tách chiết các sắc tố(chlorophyll a, b; carotene vàxanthophyll) trong lá cây
I Khái quát về quang hợp
1 Thí nghiệm: sự hìnhthành tinh bột, thải oxygentrong quang hợp
2 Khái niệm và phươngtrình quang hợp
3 Vai trò của quang hợp
4 Bào quan quang hợpQuan sát lục lạp
5 Sắc tố quang hợp
- Vai trò của sắc tố
- Thực hành: Tách chiếtsắc tố
I
1, 2
Động não
3 DHtrực quan
4 Thuyếttrình +vấn đáp
Viết(BT tìmkiếmthôngtin,công cụ:
thẻ huyđộngkiếnthức)
Trang 7Nêu được các sản phẩmcủa quá trình biến đổinăng lượng ánh sángthành năng lượng hoáhọc (ATP và NADPH).
Nêu được các conđường đồng hoá carbontrong quang hợp Chứngminh được sự thích nghicủa thực vật C4 và CAMtrong điều kiện môitrường bất lợi
Trình bày được vai tròcủa sản phẩm quang hợptrong tổng hợp chất hữu
cơ (chủ yếu là tinh bột),đối với cây và đối vớisinh giới
- Thiết kế và thực hiện được cácthí nghiệm về sự hình thành tinhbột; thải oxygen trong quá trìnhquang hợp
- Nêu được các sản phẩm củaquá trình biến đổi năng lượngánh sáng thành năng lượng hoáhọc (ATP và NADPH)
- Nêu được các con đường đồnghoá carbon trong quang hợp
- Chứng minh được sự thíchnghi của thực vật C4 và CAMtrong điều kiện môi trường bấtlợi
II Các giai đoạn của quátrình quang hợp
1 Pha sáng
2 Pha tối
3 Quang hợp ở thực vậtC3-C4-CAM
II
1 DHKhámphá2+3 Vấnđáp,Đóng vai
Viết(BT sơ
đồ tưduy,công cụ:
bảngphântích)
- Phân tích được ảnh hưởng củacác điều kiện đến quang hợp(ánh sáng, CO2, nhiệt độ)
III Các điều kiện ảnhhưởng đến quang hợp DHSTEM Viết(Bảng
phântích, BTkhaitháckênhchữ)Đánhgiá quasản
- Phân tích được mối quan hệgiữa quang hợp và năng suất câytrồng
- Vận dụng hiểu biết về quanghợp để giải thích được một số
IV Quang hợp và năngsuất cây trồng
Trang 8được một số biện pháp kĩthuật và công nghệ nângcao năng suất cây trồng.
biện pháp kĩ thuật và công nghệnâng cao năng suất cây trồng
2 Phẩm chất
- Trung thực trong thực hiện thínghiệm: ghi chép và báo cáo kếtquả, khi đánh giá kết quả củacác nhóm khác
- Chăm chỉ học tập, tìm kiếmthêm nguồn tài liệu về quá trìnhquang hợp và các ứng dụng
- Thực hiện tốt công việc củabản thân trong nhóm và giúp đỡcác bạn trong quá trình thựchiện sản phẩm STEM
phẩm và
hồ sơhọc tập
+ Hô hấp ở
ở thực vật
Nêu được khái niệm hôhấp ở thực vật
Phân tích được vai tròcủa hô hấp ở thực vật
Trình bày được sơ đồ cácgiai đoạn của hô hấp ởthực vật
Phân tích được ảnhhưởng của điều kiện môitrường đến hô hấp ở thựcvật Vận dụng được hiểubiết về hô hấp giải thíchcác vấn đề thực tiễn (ví
- Vận dụng được hiểu biết về hôhấp giải thích các vấn đề thựctiễn (ví dụ: bảo quản hạt vànông sản, cây ngập úng sẽchết )
- Phân tích được mối quan hệ
I Khái quát hô hấp ở thực vật
DH giảiquyết vấn
đề + khăntrải bàn
Viết(BTkhaitháckênhhình,kênhchữ; bàitập phântích vàđánhgiá)Đánhgiá quasảnphẩm và
Trang 9dụ: bảo quản hạt và nôngsản, cây ngập úng sẽchết, ) ở thực vật.
Phân tích được mối quan
hệ giữa quang hợp và hôhấp
giữa quang hợp và hô hấp
2 Phẩm chất
- Tôn trọng ý kiến của các bạntrong nhóm khi thảo luận nhóm
về các vấn đề thực tiễn liênquan đến hô hấp ở thực vật
- Trung thực khi làm thực hành
về hô hấp thực vật
hồ sơhọc tậpcủa Hs
và tiêu hóa ở động vật
2
• Quá trình
dinh dưỡng Trình bày được quátrình dinh dưỡng bao
gồm: lấy thức ăn; tiêuhoá thức ăn; hấp thu chấtdinh dưỡng và đồng hoácác chất
Dựa vào sơ đồ (hoặc
I Quá trình dinh dưỡng
1 Sơ đồ quá trình dinhdưỡng ở động vật
2 Vai trò của dinh dưỡngđối với cơ thể động vật
Động nãoVấn đáp Viết(câu hỏi
trắcnghiệm)
• Các hình
thức tiêu hoá - Trình bày được hình thức tiêuhoá ở động vật chưa có cơ quan II Các hình thức tiêu hóa ở động vật Mảnhghép Viết(BT
Trang 10ở động vật hình ảnh), trình bày được
hình thức tiêu hoá ở độngvật chưa có cơ quan tiêuhoá; động vật có túi tiêuhoá; động vật có ống tiêuhoá
Vận dụng được hiểubiết về dinh dưỡng trongxây dựng chế độ ăn uống
và các biện pháp dinhdưỡng phù hợp ở mỗi lứatuổi và trạng thái cơ thể
Vận dụng được hiểubiết về hệ tiêu hoá đểphòng các bệnh về tiêuhoá
Giải thích được vai tròcủa việc sử dụng thựcphẩm sạch trong đời sốngcon người
Thực hiện tìm hiểu đượccác bệnh về tiêu hoá ởngười và các bệnh họcđường liên quan đến dinhdưỡng như béo phì, suydinh dưỡng
tiêu hoá; động vật có túi tiêuhoá; động vật có ống tiêu hoá
- Trình bày được xu hướng tiếnhóa hệ tiêu hóa ở động vật
- Phân tích được sự phù hợp vềcấu tạo và chức năng tiêu hóacủa thú ăn thịt và thú ăn thựcvật
1 Các hình thức tiêu hóa ởđộng vật
2 Chiều hướng tiến hóa hệtiêu hóa ở động vật
khaitháckênhhình,
BT tìmkiếmthôngtin, câuhỏi TN)
dinh dưỡng trong xây dựng chế
độ ăn uống và các biện phápdinh dưỡng phù hợp ở mỗi lứatuổi và trạng thái cơ thể
- Vận dụng được hiểu biết về hệtiêu hoá để phòng các bệnh vềtiêu hoá
- Giải thích được vai trò củaviệc sử dụng thực phẩm sạchtrong đời sống con người
- Thực hiện tìm hiểu được cácbệnh về tiêu hoá ở người và cácbệnh học đường liên quan đếndinh dưỡng như béo phì, suydinh dưỡng
2 Phẩm chất
- Tìm kiến tư liệu trên mạng
Internet để mở rộng hiểu biết vềdinh dưỡng và tiêu hoá ở độngvật
- Giúp đỡ các bạn trong nhómkhi thực hiện dự án “Dinhdưỡng và sức khỏe”
dự án
“Dinhdưỡng vàsứckhỏe”
Viết(BTphântích vàđánhgiá)Đánhgiá quasảnphẩm và
hồ sơhọc tậpcủa Hs
Trang 11hấp Phân tích được vai tròcủa hô hấp ở động vật:
trao đổi khí với môitrường và hô hấp tế bào
1 Năng lực sinh học
- Phân tích được vai trò của hôhấp ở động vật: trao đổi khí vớimôi trường và hô hấp tế bào
- Trình bày được các đặc điểmcủa bề mặt trao đổi khí
- Trình bày được các hình thứctrao đổi khí: qua bề mặt cơ thể;
- Vận dụng hiểu biết về hô hấptrao đổi khí để phòng các bệnh
- Giải thích được tác hại của ônhiễm không khí đến hô hấp
- Tìm hiểu được các bệnh vềđường hô hấp
- Trình bày được quan điểm củabản thân về việc xử phạt ngườihút thuốc lá ở nơi công cộng vàcấm trẻ em dưới 16 tuổi hút
I Khái quát chung về hô hấp
- Các giai đoạn của hô hấp
ở động vật
- Vai trò của hô hấp
- Các đặc điểm của bề mặttrao đổi khí
- Độngnão
- pair-share
Think-Viết(thẻ huyđộngkiếnthức,bài tậpkhaitháckênhchữ)
• Các hình
thức hô hấp Dựa vào hình ảnh, sơ đồ,trình bày được các hình
thức trao đổi khí: qua bềmặt cơ thể; ống khí;
mang; phổi
II Các hình thức hô hấp DH theo
trạm Viết(BT
khaitháckênhhình)
• Ứng dụng Giải thích được một số
hiện tượng trong thựctiễn, ví dụ: nuôi tôm, cáthường cần có máy sụckhí oxygen, nuôi ếch chú
ý giữ môi trường ẩmướt,
vai Viết (Btphân
tích vàđánhgiá)Đánhgiá quasảnphẩmhọcsinh
Trang 12 Giải thích được vai tròcủa thể dục, thể thao;
thực hiện được việc tậpthể dục thể thao đều đặn
Giải thích được tác hạicủa ô nhiễm không khíđến hô hấp
Tìm hiểu được cácbệnh về đường hô hấp
- Trình bày được quanđiểm của bản thân vềviệc xử phạt người hútthuốc lá ở nơi công cộng
và cấm trẻ em dưới 16tuổi hút thuốc lá
thuốc lá
2 Phẩm chất
- Tìm kiến tư liệu trên mạng
Internet để mở rộng hiểu biết về
hô hấp ở động vật
- Tôn trọng sự khác biệt về nhậnthức và ý kiến người khác khithể hiện quan điểm về ứng dụng
cơ thể động vật
3
• Khái quát
chuyển
Trình bày được khái quát
hệ vận chuyển trong cơthể động vật Nêu đượcmột số dạng hệ vậnchuyển ở các nhóm độngvật khác nhau
1 Năng lực sinh học
- Trình bày được khái quát hệvận chuyển trong cơ thể độngvật
I Khái quát về hệ tuần hoàn
- Khái niệm
- Thành phần
(câu hỏiTN)
II Các dạng hệ tuần hoàn
1 HTH hở
DH theotrạm Viết(BT
khai
Trang 13tuần hoàn kín và tuầnhoàn hở; tuần hoàn đơn
và tuần hoàn kép
- Nêu được một số dạng hệ vận chuyển ở các nhóm động vật khác nhau
- Phân biệt được các dạng tuần hoàn ở động vật: tuần hoàn kín
và tuần hoàn hở; tuần hoàn đơn và tuần hoàn kép
2 HTH kín
- HTH đơn
- HTH kép
tháckênhhình,kênhchữ)Viết(câu hỏitrắcnghiệm)
Trình bày được cấu tạo
và hoạt động của tim và
sự phù hợp giữa cấu tạo
và chức năng của tim
Giải thích được khả năng
tự phát nhịp gây nên tính
tự động của tim
Dựa vào hình ảnh, sơ
đồ, mô tả được cấu tạo
và hoạt động của hệmạch
- Mô tả được quá trìnhvận chuyển máu trong hệmạch (huyết áp, vận tốcmáu và sự trao đổi chấtgiữa máu với các tế bào)
- Thực hành: mổ được tim ếch
và tìm hiểu tính tự động của tim; tìm hiểu được vai trò của dây thần kinh giao cảm và đối giao cảm; tìm hiểu được tác động của adrenalin đến hoạt động của tim
- Trình bày được cấu tạo và hoạtđộng của tim và sự phù hợpgiữa cấu tạo và chức năng củatim Giải thích được khả năng
tự phát nhịp gây nên tính tựđộng của tim
- Mô tả được cấu tạo và hoạtđộng của hệ mạch
- Mô tả được quá trình vậnchuyển máu trong hệ mạch(huyết áp, vận tốc máu và sựtrao đổi chất giữa máu với các
tế bào)
- Đo nhịp tim người ở các trạngthái hoạt động khác nhau vàgiải thích kết quả
Viết(Bài tậptìnhhuống,khaitháckênhhình)
• Điều hoà
hoạt động tim Nêu được hoạt động timmạch được điều hoà bằng - Nêu được hoạt động tim mạchđược điều hoà bằng cơ chế IV Điều hòa hoạt động tim mạch Khăn trảibàn Viết(BT
Trang 14mạch cơ chế thần kinh và thể
kênhchữ)
• Ứng dụng Phân tích được tác hại
của việc lạm dụng rượu,bia đối với sức khoẻ củacon người, đặc biệt là hệtim mạch
Trình bày được vai tròcủa thể dục, thể thao đốivới tuần hoàn
- Phân tích được tác hại của việclạm dụng rượu, bia đối với sứckhoẻ của con người, đặc biệt
là hệ tim mạch
- Trình bày được vai trò của thểdục, thể thao đối với tuầnhoàn
- Kể được các bệnh thường gặp
về hệ tuần hoàn Trình bàyđược một số biện pháp phòngchống các bệnh tim mạch
- Đánh giá được ý nghĩa việc xửphạt người tham gia giaothông khi sử dụng rượu, bia
phá Viết(BT tìm
kiếmthôngtin)
Kể được các bệnh thườnggặp về hệ tuần hoàn
Trình bày được một sốbiện pháp phòng chốngcác bệnh tim mạch
2 Phẩm chất
- Tìm tư liệu về hệ tuần hoàn vàcác ứng dụng
- Có ý thức trách nghiệm vớibản thân khi tự học và hoạt độngnhóm trả lời về các dạng hệ tuầnhoàn và điều hòa hoạt động timmạch
Thực hành: Đo đượchuyết áp ở người và nhậnbiết được trạng thái sứckhoẻ từ kết quả đo Đonhịp tim người ở cáctrạng thái hoạt động khácnhau và giải thích kếtquả
Bài 9:
Thực hành:
Đo một
số chỉ tiêu sinh lý ở
- Thực hành: Đo được huyết áp
ở người và nhận biết đượctrạng thái sức khoẻ từ kết quảđo
- Trung thực khi làm thực hànhthí nghiệm và ghi, báo cáo kếtquả
I Đo một số chỉ tiêu sinh
lý ở người
II Thực hành mổ tim ếch
2
Trang 15 Thực hành: mổ đượctim ếch và tìm hiểu tính
tự động của tim; tìm hiểuđược vai trò của dây thầnkinh giao cảm và đốigiao cảm; tìm hiểu đượctác động của adrenalinđến hoạt động của tim
Đánh giá được ý nghĩaviệc xử phạt người thamgia giao thông khi sử dụngrượu, bia
người.
Hoạt động của tim
Đánhgiá quasảnphẩm và
hồ sơhọc tậpcủa Hs
Viết(BT tìmkiếmthôngtin,thangđokhoảng)Viết(CHtrắcnghiệm)
3
• Khái niệm
miễn dịch Phát biểu được khái niệmmiễn dịch
Phân biệt được miễn dịchkhông đặc hiệu và đặchiệu
- Phát biểu được khái niệmmiễn dịch
-Phân biệt được miễn dịchkhông đặc hiệu và đặc hiệu
I Khái quát về miễn dịch
Giải thích được vì saonguy cơ mắc bệnh ởngười rất lớn, nhưng xácsuất bị bệnh rất nhỏ
Trình bày được cơ chếmắc bệnh và cơ chếchống bệnh ở động vật
- Nêu được các nguyên nhânbên trong và bên ngoài gâynên các bệnh ở động vật vàngười
- Giải thích được vì sao nguy
cơ mắc bệnh ở người rất lớn,nhưng xác suất bị bệnh rấtnhỏ
- Trình bày được cơ chế mắcbệnh và cơ chế chống bệnh ởđộng vật
II Cơ chế miễn dịch
1 Các nguyên nhân gâybệnh
2 Cơ chế mắc bệnh và
chống bệnh
• Hệ miễn Mô tả được khái quát -Mô tả được khái quát về hệ III Hệ miễn dịch ở người Viết