Trường ĐHBK TPHCM ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY 2011 1SVTH Trần Đăng GVHD PGS TS Nguyễn Hữu LỜI NÓI ĐẦU Đất nước ta đang trên đà phát triển, do đó khoa học kĩ thuật đóng một vai trò quan trọng trong công cuộc cô[.]
Trang 1LỜI NÓI ĐẦU
Đất nước ta đang trên đà phát triển, do đó khoa học kĩ thuật đóng một vai trò quan trọngtrong công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước Việc áp dụng khoa học kĩ thuật chính làlàm tăng năng suất lao động, thay thế sức lao động của người lao động một cách có hiệu quả nhất,bảo đảm an toàn cho người lao động trong quá trình làm việc Để tạo nền tảng tốt cho bước pháttriển trong tương lai, chúng ta cần đầu tư, nghiên cứu, giáo dục, phát triển khoa học kĩ thuật mộtcách nghiêm túc ngay từ trong các trường đại học
Đồ án môn học Chi Tiết Máy là một môn học giúp sinh viên ngành Chế Tạo Máy có bước
đi chập chững, làm quen với công việc thiết kế mà mỗi người kĩ sư cơ khí sẽ gắn cuộc đời mìnhvào đó Học tốt môn học này sẽ giúp cho sinh viên mường tượng ra được công việc tương lai, qua
đó có cách nhìn đúng đắn hơn về con đường học tập đồng thời tăng thêm lòng nhiệt huyết, yêunghề cho mỗi sinh viên Không những thế quá trình thực hiện đồ án sẽ là thử thách thực sự đốivới những kĩ năng mà sinh viên đã được học từ những năm trước như vẽ cơ khí, kĩ năng sử dụngphần mềm: Autocad, Autocad Mechanical, Autodesk Inventor… cùng với những kiến thức trongnhững môn học nền tảng: Nguyên lí máy, Chi tiết máy, Dung sai và Kĩ thuật đo…
Trong quá trình thực hiện đồ án, chúng em nhận được sự chỉ dẫn rất tận tình của thầy
PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc cùng các quý thầy cô khác trong Khoa Sự giúp đỡ của các thầy cô là
nguồn động lực lớn lao cỗ vũ tinh thần cho chúng em trên con đường học tập, rèn luyện đầy gianlao vất vả
Do đây là bản thiết kế kĩ thuật đầu tiên mà chúng em thực hiện nên chắc chắn sẽ mắc phảinhững thiếu xót, sai lầm Em rất mong nhận được sự góp ý chân thành từ phía các thầy cô Em xinchân thành cảm ơn
Sinh viên thực hiện
Trần Đăng Khuê
Trang 2Mục lục
LỜI NÓI ĐẦU 2
Phần một: Tính toán chọn động cơ và tỉ số truyền 4
1.1 Tính toán chọn động cơ 4
1.2 Phân phối tỉ số truyền và tính toán động học hệ dẫn động xích tải: 5
Phần hai: Tính toán bộ truyền đai: 7
2.1 Thông số ban đầu 7
2.2 Tính toán thiết kế bộ truyền đai: 7
Phần ba:Thiết kế bộ truyền trong hộp giảm tốc 9
3.1 Tính toán bộ truyền cấp nhanh 9
3.2 Tính toán bộ truyền cấp chậm 15
Phần bốn: Kiểm tra bôi trơn ngâm dầu 23
Phần năm:Thiết kế trục 24
4.1 Thiết kế trục 1 24
4.2 Thiết kế trục 2 28
4.3 Thiết kế trục 3 32
Phần sáu: Kiểm nghiệm then 35
Phần bảy: Chọn ổ lăn và nối trục 39
I – Trục đầu vào 1 39
II – Trục trung gian 2 41
III – Trục đầu ra 3 43
IV – Chọn nối trục vòng đàn hồi 46
Phần tám: Thiết kế vỏ hộp và các chi tiết phụ 47
Phần chín: Chọn dầu bôi trơn và dung sai lắp ghép 50
TÀI LIỆU THAM KHẢO 53
Trang 31.1.1 Số liệu ban đầu:
Hệ thống truyền động băng tải làm việc có các thông số sau:
- Lực vòng trên băng tải: F = 2500 N
- Vận tốc băng tải: v = 1,25 m/s
- Đường kính tăng dẫn: D = 400 mm
- Thời gian phục vụ: L = 7 năm
Hệ thống truyền động băng tải quay 1 chiều, làm việc 2 ca, tải va đập nhẹ (1 năm làm việc
280 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ)
1.1.2 Xác định công suất cần thiết của động cơ:
Công suất trên trục động cơ điện được xác định theo công thức:
Trong đó: Pct - công suất cần thiết trên trục động cơ, kW;
Pt - công suất tính toán trên trục máy công tác, kW;
- hiệu suất truyền động
Hiệu suất truyền động:
với: K - hiệu suất nối trục đàn hồi ;
ol - hiệu suất 1 cặp ổ lăn; brc - hiệu suất 1 cặp bánh răngcôn; brt - hiệu suất 1 cặp bánh răng nghiêng; d
trên tra theo bảng 2.3.
- hiệu suất bộ truyền đai, trị số của các hiệu suất
Hệ thống truyền động băng tải làm việc với sơ đồ tải trọng như sau:
Trang 41.1.3 Xác định sơ bộ số vòng quay đồng bộ của động cơ:
Theo (2.17) , số vòng quay của trục máy công tác:
nSv = 60000 v
D = 60000 1, 25 .400 = 59,68 vòng/phúttrong đó: v - vận tốc băng tải, v = 1,25 m/s;
D – đường kính tang dẫn, D = 400 mm
Từ bảng 2.4 , ta chọn tỉ số truyền của hộp giảm tốc bánh răng côn - trụ hai cấp uh 12 ;
ud 4 , do đó số vòng quay sơ bộ của động cơ theo (2.18) như sau:
1.2.1 Phân phối tỉ số truyền:
Chọn loại hộp giảm tốc bánh răng côn trụ 2 cấp:
Trang 52011
Trang 6106
2, 72
60, 42
Trang 72011Trục
Trang 8 2 82 1018, 25 1018, 252 8.187, 52
Phần hai:
TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN ĐAI
2.1 Thông số ban đầu:
- Công suất truyền đến: P 3,17 kW
- Số vòng quay: n dc 2900 vòng/phút
- Tỉ số truyền: u 4
2.2 Tính toán thiết kế bộ truyền đai:
Bước 1 Chọn tiết diện đai:
Với công suất và số vòng quay như trên ta chọn đai tiết diện A (hình 4.1).
Bước 2 Chọn các thông số cơ bản của bộ truyền đai:
Theo bảng 4.13 chọn đường kính bánh đai nhỏ d1 125 mm
max
Theo bảng 4.26 đường kính tiêu chuẩn
Như vậy tỉ số truyền thực tế:
Theo bảng 4.13 chọn chiều dài đai tiêu chuẩn: l 2000 mm
Theo 4.15 nghiệm số vòng chạy của đai trong 1s: i v 18, 98 9, 49 <10
Trang 9z
2011với :
Trang 10H
2011
Phần ba:
THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC
Các thông số ban đầu
Công suất đầu vào: P1 2, 98 kW
Moment xoắn: T1 = 39253,79 NNN
Số vòng quay: n1 = 725 vòng/ eℎút
Tỉ số truyền: uh = 4
Thời gian phục vụ: 7 năm
Quay một chiều, làm việc hai ca ( 1 năm làm việc 280 ngày, một ca 8 giờ)
Chế độ tải: T1 = T, T2 = 0.83T
t1 = 12 s, t2 = 60s
1) Chọn vật liệu:
Ta chọn vật liệu cho cặp bánh côn răng thẳng như sau:
+ Bánh nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn bề mặt HB = 270,
F lim H lim0 : lần lượt là ứng suất uốn và ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu
kỳ cơ sở, trị số của chúng được tra ở bảng 6.2: o
Trang 11F lim
2 1, 8 255 459 (MPa)
K Fc : Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải ,lấy K Fc 1 (tải trong đặt một phía)
Trang 12m H , m F : Bậc của đường cong mỏi khi thử về tiếp xúc và uốn với HB 350 lấy:
m H 6; m F 6 NFO , N HO : Số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn và tiếp xúc
+ N HE , N FE : số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương
Vì bộ truyền làm việc ở chế độ tải trọng thay đổi nhiều bậc nên theo các công thức 6.7 và 6.8
với: c là số lần ăn khớp trong một vòng quay của bánh răng, c = 1
n , t : Số vòng quay và thời gian làm việc ở chế độ i
Trang 143) Xách định chiều dài côn ngoài:
Theo công thức 6.52a ta có:
T1: Mômen xoắn trên trục dẫn ( T1 = 39253,79 N.mm)
K be : Hệ số chiều rộng vành răng, lấy K be 0, 285
K : Hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều trên chiều rộng vành răng tra
Trang 16z2 2
2011
242 962z2 z212
1H2.T K u2 10,85.b.d m12 .u
4
3
4 1, 713
zm : hệ số kể đến cơ tính vật liệu của bánh răng, theo bảng 6.5 ta có z m 274MPa 3
z :hệ số kể đến sự trùng khớp của răng ,được xác định theo công thức z
Ở đây là hệ số trùng khớp ngang, được tính theo công thức:
Trang 172011răng K H 1,15
Trang 182011
dm1.(u 1)u
51,12 (4 1) 4
2 39253, 79 1, 25 42 10,85 35 51,122 4
K H 1
K H : Hệ số kể đến sự tập trung tải trọng không đều trên giữa các răng lấy
K HV : Hệ số xét đến ảnh hưởng của tải trọng động, tính theo công thức 6.63
K HV 1
v H b.d m1 2T K K
bảng 6.13 ta chọn cấp chính xác bộ truyền là 8 là trị số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớp
,theo bảng 6.15 với dạng răng thẳng thì H
0, 006 g0 là hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch
bước răng ,theo bảng 6.16 với cấp chính xác mức làm việc êm là 7 thì
Trang 20F
2011
dm1.(u 1)u51,12 (4 1)4
Kqt
1, 4
Với K F là hệ số xét đến tập chung tải trọng không đều trên chiều rộng vành răng, theo
bảng 6.21 ta được K F 1, 24 , KF là hệ số xét đến tập trung tải trọng không đều giữa các răng
K F 1 , K Fv là hệ số xét đến ảnh hưởng của tải trọng động, xác định theo công thức:
7) Kiểm nghiệm răng về độ bền quá tải.
Theo công thức 6.48 ta có: Hmax H [H ]max
với: H 480, 77 MPa ; K qt 1, 4
H max 480, 77 526,66MPa [s H ]max 1260 MPa
Theo công thức 6.49 ta có: Fmax F Kqt [F ]max
Trang 21 F max1 F1 K qt 77, 931, 4
F max 2 F 2 K qt 80, 981, 4 113, 37MPa [ F 2 ]max
Vậy độ bền quá tải của răng được thỏa mãn
Trang 228) CÁC THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CỦA BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CÔN:
Chiều dài côn ngoài Re 123, 69mm
Modul vòng ngoài mte 2, 5 mm
Chiều rộng vành răng bw 35 mm
Góc nghiêng của răng b 00
Số răng của các bánh răng z1 24 ; z2 96
Hệ số dịch chỉnh chiều cao răng x1 0, 39 ; x2 0, 39
Đường kính chia ngoài :
Chiều cao đầu răng ngoài : h ae h ae1 (h te x n1 cos b).m te (1 0, 39 1) 2, 5 3, 475
dae1 de1 2.hae1.cos 1 66, 74 mm
dae2 de2 2.hae2.cos2 240, 74 mm
Các thông số ban đầu
Công suất đầu vào: P1 2,86 kW
Moment xoắn: T2 = 150692,41 NNN
Số vòng quay: n1 = 181.25 vòng/ eℎút
Tỉ số truyền: uh = 3
Thời gian phục vụ: 7 năm
Quay một chiều, làm việc hai ca ( 1 năm làm việc 280 ngày, một ca 8 giờ)
Chế độ tải: T1 = T, T2 = 0.83T
Trang 23Ta chọn vật liệu cho cặp bánh trụ răng nghiêng như sau:
+ Bánh nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn bề mặt HB = 270, có
F lim H lim0 : lần lượt là ứng suất uốn và ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu
kỳ cơ sở, trị số của chúng đươc tra ở bảng 6.2: o
K Fc : Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải ,lấy KFc 1 (tải trong đặt một phía)
K HL , K FL : Hệ số tuổi thọ, được xách định theo công thức 6.3 và 6.4
Trang 24N HE , N FE : số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương
Trang 25 T
2 2 2
với: c là số lần ăn khớp trong một vòng quay của bánh răng, c = 1, n i , t i : Số vòng quay và thời gian làm việc ở chế độ i
Ta có:
N HE1
60 1181,25 31360 (13 1 0,833 5) 2,19.108 N
HO1 K Hl2 1
N HE 2
60 1 60, 42 31360 (13 1 0,833 5) 7, 3.107 N
FO1 K Fl2 1
N FE 2
60 1 60, 42 31360 (16 1 0, 836 5 ) 5.107 N
Trang 26H H
b
2011
T2 .kH 3
2
H u 2ba
3) Xách định các thông số cơ bản của bộ truyền :
Xác định sơ bộ khoảng cách trục theo công thức 6.15a
+ T2 : Mômen xoắn trên trục hai của hộp giảm tốc, T2 = 150692,41 NNN
+ Ứng suất tiếp xúc cho phép , 527, 27 MPa1/3
+ 0,3 tra theo bảng 6.6
Trang 27
150692, 411, 033
Chọn sơ bộ 100, do đó cos( ) cos(100 ) 0,9848 , theo công thức 6.19 ta xác định
được số răng bánh nhỏ: z 2 a c os( )
5) Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Theo công thức 6.33 ,ứng suất tiếp xúc trên bề mặt làm việc của răng là
z .z z
Trang 28Trong đó :
H M H
Trang 29b b
2011
2.cos bsin(2.tw )
2.cos(13, 27)sin(2.20, 57)
1
1, 6941
dw1.(u 1)u
+ z : hệ số kể đến cơ tính vật liệu của bánh răng, theo bảng 6.5 ta có z 274 (MPA)1/3+ z H : Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc, theo công thức 6.34 ta có
+ H : Hệ số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớp theo bảng 6.15 ta được H 0, 002
+ g0 : Hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch bước răng,lấy g0 47 theo bảng 6.16
+ v : Vận tốc vòng v d w1 n1 3,14 82, 5 181, 25 0, 78 (m/s) Theo bảng 6.13 ta chọn
Trang 302011cấp chính xác cho bộ truyền là 9.
vH 0, 002 47 0, 78 82,5 4 0, 673
Trang 312011
2150692, 411, 07 (3 1)49,5 382, 52
Vậy ta có: K HV
1
0, 67 49,582,52150692, 411,031,
6) Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Theo công thức 6.43 ta có: 2 T1 K F Y Y Y F 1
0, 59 hệ số kể đến sự trùng khớp của răng (với 1, 694 )
+ Y 1
0140
:hệ số kể đến độ nghiêng của răng Y 1 14,14140 0 =0,899
Trang 322011+ KF: Hệ số tải trọng khi tính về uốn
K F K F K F K FV
Ở đây:
Trang 331, 4
+ K F : Hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều trên chiều rộng vành răng khi tính về
uốn ,theo bảng 6.7 ta được K F 1, 09
+ K F : Hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều giữa các răng khi tính về uốn ,theo
Vậy điều kiện bền uốn được đảm bảo
7) Kiểm nghiệm răng về độ bền quá tải
Theo công thức 6.48 ta có: Hmax H [ H ]max
95 485 MPA [ H ]max 1260 MPa
F max F .kqt [F ]maxSuy ra: Fmax1 = F1.kqt = 72,37 1,4 = 101,32(MPA) < F1max
Y
Trang 35góc nghiêng của răng 1408’ 28’
Số răng của bánh răng z1 32 ; z2 96
Trang 36Phần bốn:
KIỂM TRA BÔI TRƠN NGÂM DẦU
Điều kiện bôi trơn ngâm dầu trong hộp giảm tốc côn – trụ :
- Bánh răng côn cần được ngâm hết chiều rộng bánh răng lớn h trong dầu
- Bánh răng trụ răng nghiêng cần ngâm hết chiều cao răng h r và tối thiểu là 10mm
- Mức cao nhất của dầu không vượt quá 1 R mỗi bánh răng.
3
- Khoảng cách giữa mức dầu cao nhất và thấp nhất: h max hmin 10 15mm .
1 - Xét bánh răng côn bị dẫn:
Chọn chiều cao bánh răng côn bị dẫn cần phải ngâm trong dầu là 12,5 mm
Như vậy, chiều cao tối đa mà bánh răng côn cần phải ngâm trong dầu là 27,5 mm
Như vậy H min 92, 87 (mm )
Trang 37 Giới hạn chảy: ch =340 MPa
Ứng suất xoắn cho phép: [v] = 15 ÷ 30 MPa
Bước 2 Chọn sơ bộ đường kính
Đường kính sơ bộ được tính theo công thức: d
Ta chọn đường kính trục theo dãy tiêu chuẩn: d1 = 24 NN
Bước 3 Chiều rộng ổ lăn
Từ đường kính các trục ta tra chiều rộng ổ lăn đối với từng trục theo bảng 10.2
sách “Tính toán Thiết kế hệ dẫn động Trịnh Chất-Lê Văn Uyển” trang 189 Trục 1: b1 =
17 NN
Bước 4 Tính toán phác thảo các kích thước độ dài trục
Ta có: b13 = 35 NN bề rộng răng bánh răng côn
Dưới đây là hình vẽ phác thảo các kích thước của trục 1 Từ hình vẽ này ta có các kíchthước của trục 1 như sau:
1
Trang 38 k1 = 8 ÷ 15 : khoảng cách giữa các chi tiết quay Chọn k1 = 10.
k2 = 5 ÷ 15 : khoảng cách từ mặt mút ổ tới thành trong của hộp Chọn k2 = 10
lm13 35mm : chiều dài mayo bánh răng dẫn.
lm12 1, 2 1, 5 d1 1, 5 24 36 mm
l12 0.5 lm12 k3 hn 0.5 b1 0, 5 36 15 17 0, 5 17 58, 5mm
Chọn l12 60 mm Trong đó:
k3 = 15 khoảng cách từ mặt mút chi tiết quay đến nắp ổ
ℎn = 17 chiều cao nắp ổ và đầu bulông
Bước 5 Tính toán lực tác dụng lên các trục
Các lực tác dụng lên bánh răng côn dẫn là:
Trang 39135o
2
) 572
N
Trang 41X X
Trang 43150692, 413
Giới hạn chảy: ch =340 MPa
Ứng suất xoắn cho phép: [v] = 15 ÷ 30 MPa
Bước 2 Chọn sơ bộ đường kính
Đường kính sơ bộ được tính theo công thức:
d 3 T2
2 0.2
Ta chọn đường kính trục theo dãy tiêu chuẩn: d2 = 34 NN
Bước 3 Chiều rộng ổ lăn
Từ đường kính các trục ta tra chiều rộng ổ lăn đối với từng trục theo bảng 10.2
sách “Tính toán Thiết kế hệ dẫn động Trịnh Chất-Lê Văn Uyển” trang 189 Ta có: b2 = 21
NN
Bước 4 Tính toán phác thảo các kích thước độ dài trục
Ta có: b13 = 35 NN bề rộng răng bánh răng côn
Dưới đây là hình vẽ phác thảo các kích thước của trục 2 Từ hình vẽ này ta có các kíchthước của trục 2 như sau:
2
Trang 44 k1 = 8 ÷ 15 : khoảng cách giữa các chi tiết quay Chọn k1 = 10.
k2 = 5 ÷ 15 : khoảng cách từ mặt mút ổ tới thành trong của hộp Chọn k2 = 10
lm22 1, 5 d2 51mm : chiều dài mayo bánh răng trụ dẫn.
lm23 1, 4 d1 1, 4 34 47, 6 mm : chiều dài mayo bánh côn bị dẫn.
l21 lm22 lm23 3k1 2k2 b2 51 47, 6 3 10 2 10 21 169, 6mm
Chọn l21 170 mm
Bước 5 Tính toán lực tác dụng lên các trục:
Các lực tác dụng lên bánh răng côn bị dẫn là:
Trang 48 Chọn đường kính các đoạn trục theo dãy tiêu chuẩn: d A2 25 mm ; d B 2 30 mm ; d C 2 32mm
; d D 2 25 mm ;
Trang 49 Giới hạn chảy: ch =340 MPa
Ứng suất xoắn cho phép: [v] = 15 ÷ 30 MPa
Bước 2 Chọn sơ bộ đường kính
Đường kính sơ bộ được tính theo công thức:
d 3 T3
3 0.2
Ta chọn đường kính trục theo dãy tiêu chuẩn: d3 = 45 NN
Bước 3 Chiều rộng ổ lăn
Từ đường kính các trục ta tra chiều rộng ổ lăn đối với từng trục theo bảng 10.2 sách
“Tính toán Thiết kế hệ dẫn động-Trịnh Chất-Lê Văn Uyển” Ta có: b3 = 25 NN
Bước 4 Tính toán phác thảo các kích thước độ dài trục
Dưới đây là hình vẽ phác thảo các kích thước của trục 3
l32 lc32 0, 5 lm32 b3 k3 hn 0, 5 99 25 15 17 94
3