1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng Sinh lý động vật thủy sinh: Chương 5 - GV. Nguyễn Bá Mùi

22 2,6K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Sinh lý động vật thủy sinh: Chương 5 - GV. Nguyễn Bá Mùi

Trang 1

Chương 5 Sinh lý máu & TUẦN HOÀN

- Dịch gian bào: máu ngấm vào khe hở các TB

- Dịch nội bào: vào trong TB

- Dịch não tuỷ: trong não tuỷ

- Dịch bạch huyết: vào ống lâm ba

- Mất máu đột ngột à choáng, ngất có thể chết do P máu ở

mao quản giảm đột ngột, đ.b ở nãoà ứ/c TK

- V/c d.d từ ống tiêu hoá à mô bào, sp’ TĐC(CO 2 , urê, uric)

à cơ quan bài tiết

Trang 2

2.1 Sinh lý huyết t ương(plazma)

α, β globilin:T/gia v/c cholesteron, H steroit

MD (IgG, IgA IgE, IgD, IgM)

Tham gia các yếu tố đông máu

b Các thành phần khác

* Đường:- chủ yếu glucoz cung cấp E cho cơ, TK

- [glucose] huyết ổn định & ≠ các loài ≠

* Lipit:chủ yếu dạng mỡ trung tính, A béo, cholesteron

Các enzym, hocmon, VTM

•Khoáng: có cả nguyên tố đa lượng và vi lượng

àA/G (hệ số protein) à tình trạng sức khoẻ

- A/G↑ có thể A↑ (tốtđsức sản xuất) or G↓(c/n MD)

- A/G↓ có thể A↓(suy d.d, gan, viêm thận) or G↑(nhiễm khuẩn)

* Fibrinogen:yếu tố số I quá trình đông máu

Trang 3

* Để ổn định thông qua:

+ hô hấp→ thải CO2+ thận → thải uric+ chủ yếu là do hệ đệm

2.1.2 pH máu và hệ đệm

Hệ đệm máu: ổn định pH máu

vCác đôi đệm( axít yếu/muối axít đó ) or ( muối axít/muối kiềm )

•Nguyên tắc đệm: khi có kiềm → k/h với axít đôi đệm

khi có axít → k/h muối kiềm

Đệm trong huyết tương(4 đôi)

Xét các p/ứ đệm:

+ Kiềm: BOH + H2CO3 = BHCO3 + H2O

(K, Na) (thải qua thận)

+ Axít: H/cơ: Lactic + NaHCO3 = Lactat Na + H2CO3

CO 2 + H 2 O → H 2 CO 3 + KHb KHCO 3 + HHb

Tổ chức Mang

CO2 + H2O → H2CO3 + KHbO2 KHCO3 + HHbO2

Trang 4

NaHCO3> 20 lần H2CO3à k/n đệm axít > kiềm

vDự trữ kiềm = số mg NaHCO3/100ml máu (mg%)

vDự trữ kiềm phản ánh k/n hoạt động của cá

Trúng độc toan kiềm: [kiềm] or [axít] máu quá cao

- Trong huyết tương: H-protein/Na-protein đệm

Tổ chức Phổi

CO 2 + H 2 O → H 2 CO 3 + Na-protein NaHCO 3 + H-protein

2.1.3 ASTT máu hay huyết tương

àASTTmáu = ASTT thể keo+ ASTT tinh thể

Ptt thể keo : protein huyết tương(chủ yếu albumin)

Ptt thể keo = 25-30 mmHg, k0lớn, quan trọng(giữ nước)

- viêm thận→ phù?

vPtt tinh thể: muối v/c (chủ yếu NaCl)

- Ptt tinh thể = 5600 mmHg cao, ít quan trọng (p.tử bé,

dễ thẩm thấu )→ ít t/d giữ nước

- Các muối thường xuyên thấm qua mq vào t/c, ng ược

- Viêm thận (kiêng ăn mặn)? hấp thu Na+ tăng→ ứ

nước mô thận → phù thận

Trang 5

Độhạ băng ủiểm c/a máu 0,56 có X

0,56 x 22,4

X = - = 6,7 at g2n b4ng 7 at1,86

Nguyễn Bỏ Mựi

c ý nghĩa Ptt: ổn định nhờ thành mạch có thụ quan

nhận cảm → điều hoà H2O ra vào = p/xạ

Do NaCl phõn ly hoàn toàn ra Na+ và Cl  nờn nồng ủộ

tăng lờn gấp ủụi

Trang 6

H/c giµ vì, ®−îc TB l−íi néi m« gan, l¸ch, tuû thùc bµo

-Mµng: lipoproteit bÒn v÷ng, thÈm thÊu chän läc(cho O 2 ,

CO 2 , H 2 O, glucose & c¸c ion ©m qua)

§µn håià biÕn d¹ng khi qua mao m¹ch

* 90% H2O + 10% VCK (90% Hb, ngoµi ra cßn cã enzym)

S.l−îng: ∈ tuæi, gièng, tr¹ng th¸i sinh lý

•C¸ kho5ng 1-2 tri6u; 7c¸ chÐp 2 tu9i con #c 2,33 tr, con

c¸i 1,91tr

•Hb = 1 globin (96%) = (2α, 2β)

4 hem (4%) – g¾n 4 chuçi

∈ loµi, gièng, tuæi, giíi tÝnh, d2s.lý

- Hem: vßng protoporphirin = 4 vßng pirol nèi = cÇu metyl, Fe++gi÷a

-Fe++2 nèi phô: 1 víi globin, 1 dÔ kÕt hîp vµ ph©n ly víi O2, CO2

* < loài gi¸p x¸c là Hemocyanine

2.2.1.2 Chøc n¨ng sinh lý

- V/c O2, CO2, d.d

Trang 7

a Chøc n¨ng v/c O2, CO2

üVíi CO2: HbNH2 + CO2 M« bµo (Pco 2 ↑) HbNHCOOH

Mang (Pco 2 ↓) Cacbamin

(kÕt hîp qua NH 2 )

Phæi (Po 2 ↑) M« bµo (Po 2 ↓)

Víi O2: Hb + O2 HbO2(Fe lu«n Fe ++ )

HHbO2+ KHCO3  à KHbO2+ H2CO3

v Ví dụ ở cá hồi ở 3oC: pO2= O, không có HbO2

+ pO2 = 10 mmHg, có Hb+O2

+ pO2= 20 mmHg, có8 Hb +O2

* Hb + HCN à HbCN (mất KN vận chuyển oxy)

Nguyễn Bá Mùi

v Ảnh hưởng của nhiệt ñộ ñến sự bão hoà oxy cuả Hb :

vNhiệt ñộ tăng sẽ thúc ñẩy HbO2 phân ly thành Hb và

CO2, nếu hạ thấp nhiệt ñộ sẽ có tác dụng ngược lại quá

trình trên

vNhiệt ñộ mt tăng cao làm cho quá trình trao ñổi chất trong

cơ thể cá tăng lên mạnh mẽ, do ñó nhu cầu oxy rất lớn 

vNhiệt ñộ cao thì khả năng kết hợp O2 với Hb lại giảm

vĐể khắc phục mâu thuẫn này, bảo ñảm cung cấp ñầy ñủ

oxy cho hoạt sống của cơ thể, cần phải tăng PO2của môi

trường ñể thúc ñẩy sự hình thành HbO2,

vBản thân cá có phản ứng thích nghi là tăng cường hô hấp

và nhịp ñập của tim, qua ñó cần bổ sung thêm O2 vào

nước (lắc thùng cá giống, hoặc bơm oxy vào túi cá), mặt

khác tăng thải CO2 ra ngoài

Trang 8

b Chức năng đệm : duy trì pH máu nhờ các đôi đệm

HHb KHb

HHbO 2 KHbO 2 và đệm trong h/c

Môi trường axetic đặc Hb + NaCl à kết tinh hemin(hình

thái đặc trưng loài)→ điều tra pháp y, phân biệt máu các g/s

•K.hợp CO qua LK phụ (Fe++ CO): ái lực Hb + CO >

250 lần Hb + O2à [CO] k2

³1% → trên 95% Hb à HbCO

à mất k/n v/c

à Hầm mỏ, than tổ ong

àThở O2nguyên chất or h2O2+5–8%CO2→Khử CO

Sự tiêu huỷ hồng cầu

2.2.2 Bạch cầu (nghìn/mm3)

a,Phân loai

B/c không hạt : bào tương K0hạt (2 loại)

- Lâm ba cầu (b/c lympho): nhân tròn or bầu dục

chiếm hầu hết TB, quanh nhân có vòng sáng

à Tăng khi vết thương bình phục

- Đơn nhân lớn: nhân móng ngựa chiếm gần hết bà o

tương

Trang 9

B/c có hạt: bào tương nhiều hạt (3 loại):

ái toan: hạt to, đỏ da cam

ái kiềm: hạt nhỏ, xanh

- Trung tính: hạt nhỏ, tím hồng (ấu, gậy, đốt)

Sự sản sinh các bạch cầu và tiểu cầu

b Chức năng: bảo vệ = thực bào, đ/ứ MD, tạo interferon

)Thực bào:ăn vật lạ, VK tạo đề kháng tự nhiên (MD bẩm

sinh- không đ.hiệu) do 2 loại b/c trung tính, đơn nhân lớn

+ Trung tính: di chuyển kiểu amip, xuyên mạch nhanh(30’ với

KN lạ, 10-20’ đã t.vaxin) Men p.giải các chất hoạt tính sinh học

+ Đơn nhân lớn(đại thực bào): thực bào mạnh, k/th lớn (4 gđ)

- Gđ1: gắn (KN, VK, vật lạ được gắn vào các điểm tiếp nhận của b/c)

- Gđ2: nuốt(phát chân giả bao bọc KN, VK …)

- Gđ3: tạo hốc(NSC lõm vào, tạo hốc và lisosom tiết men vào hốc)

- Gđ4: tiêu diệt(nhờ pH hoặc chất oxy hoá hoặc men phân giải …)

Trang 10

vMột số loại:trực khuẩn lao, VK sảy thai truyền

nhiễm, VK nhiệt thán, virus

* Khi bi Viêm às−ng, nóng, đỏ, đau?

à Động dục, sắp đẻà ↑ k/n thực bào (trung tính↑)

àNhiễm khuẩn ẩn? àchịu đ−ợc 10 lần [KS] (lao, Bruxellosis)

Trang 11

Nguyễn Bỏ Mựi

*Bạch cầu toan tính

+ Có khả năng vận chuyển một số chất: Secrotonin,

axit béo

+ Tham gia vào quá trình chống dị ứng

+ Có tác dụng huỷ các độc tố, đặc biệt là các protein

lạ

*Bạch cầu kiềm tính: số lượng ít nhất, tăng khi bị

bệnh thiếu máu, suy tuỷ

+ Tổng hợp chất heparin

+ Tham gia vào quá trình đông máu

+ Tổng hợp được chất Histamin từ Histidin

, Lâ1 b :ầu Đáp ứng MD:

+ Sự sinh Kthể tương ứng đặc hiệu với KN bảo vệ cơ thể

+ KT: IgG, IgA, IgM, IgD, IgE

+ Đáp ứng MD (tập nhiễm): kết quả hợp tác 3 loại: đại

thực bào, lympho B, lympho T dưới 2 dạng:

-MD dịch thể: (lympho B) tạo IgG tan trong huyết thanh

VD: Kháng huyết thanh điều trị uốn ván, dại…(thụ động)

ứng dụng: tạo và tiêm vacxin à chủ động

Trang 12

Nguyễn Bỏ Mựi

;MD tế bào(lympho T)

TB Lympho T nhận diện KN tiết Ig gắn trên màng tế bào

Lympho T tìm và tiêu diệt KN = trực tiếp or gián tiếp:

+ Trực tiếp: lympho T kết hợp KN→ phức lympho T-KN và

lisosom giải phóng men thuỷ phân KN của TB lạ, chức năng

thải ghép à khó khăn cấy ghép mô không cùng nguồn gốc

Lymphokin vào tổ chức xung quanh Các lymphokin này

khuyếch đại k/n phá huỷ KN của Lympho T

Mặt khác: khi lympho T đ−ợc hoạt hoá bởi KN thì một số

lớn lympho T mới đ−ợc hình thành (TB nhớ) tập trung

trong các t/c bạch huyết à nhiễm lần sau→ nhanh hơn

Nguyễn Bỏ Mựi

* Bạ=h cầu của cỏ cũn cú tỏc dụng trong quỏ trỡnh

sinh sản và tiờu hoỏ

>Khi trứng thành thục thỡ số lượng bạch cầu tăng

lờn rừ rệt, tập trung nhiều ở cỏc mạch mỏu phõn bố

trờn buồng trứ? @ A

>Bạch cầu cú thể chui vào nang follicul, làm cho tế

bào của nú trở nờn xốp hơn,

>Bạch cầu phõn tiết ra cỏc loại enzym phõn giải

protein, làm cho protein ở kẽ tế bào follicul bị lỏng

lẻo, cựng với cỏc cơ chế khỏc, tế bào trứng ủược

thoỏt ra khỏi màng follicul

Nguyễn Bỏ Mựi

Tỏc dụng tiờu húa

>Khi cỏ chộp ăn no, tại cỏc mạch quản ở ruột tập

trung nhiều bạch cầu, nhất là lamba cầuA

>Trong bạch cầu cú cỏc loại enzym phõn giải

protein, lipit và gluxitA

>Khi ăn no, bạch cầu tập trung nhiều ở thành ruột và

phõn tiết cỏc enzym tiờu hoỏ, gúp phần phõn giải

cỏc chất dinh dưỡng của thức ă? A

Trang 13

2.2.3 Tiểu cầu

- TB nhỏ, không nhân, hình cầu hoặc bầu dục

- Số lượng: 100.000 → 600.000/mm 3 ở ĐV có vú

+ Ở cỏ, số lượng tiểu cầu cao hơn nhiều so với của ủộng vật bậc cao B

Theo Reichenbach mỏu cỏ cú tiểu cầu là CD 5 triệu/mm 3

- Vai trò: quan trọng trong sự đông máu

Khi va thành mạch → vỡ→ giải phóng: thrombokinaz (xúc tiến đông

máu), serotonin (co mạch → cục máu)

III Đông máu

- P/ứ bảo vệ chống mất máu Khi mạch máu bị tổn thương

hình thành hàng rào bảo vệ vết thương

- Bệnh lý: ưa chảy máu (máu không đông), bệnh di truyền

- Sinh hoá: là chuỗi các p/ứ dây chuyền

Bản chất:Fibrinogen → fibrin đan thành lưới → máu đông

thành cục → chiết xuất ra huyết thanh

1 Cơ chế:3 gđ, 13 yếu tố

Y/tố ổn định fibrin: sẵn HT

XIII Yếu tố xúc tiến thrombin

V

Protromboplastin (sẵn HT) XI

Ca ++ (hoạt hoá Prothrombin)

TH với xúc tác VTM K)

II

chống chảy máu A: sẵn HT VIII

Fibrinogen (gan tạo ra)

I

- Ngoài ra khi tiểu cầu vỡ còn: serotonim, plaspholipit

- Quá trình đông máu (3 gđ)

EGđ1: tổn thương, t/cầu vỡ → prothromboplastin (vô hoạt)

Prothromboplastin IV(Ca ++ ), V, VIII, IX, XII Thromboplastin*

Trang 14

- Fibrinogen(-) đẩy nhau → hoà tan Dưới t/d của Thrombin

một số mất đảo cực → các Fibrinogen (+) hút (-) → tạo sợi

- Bình thường thành mạch nhẵn trơn → t/cầu không vỡ, y/tố

XII chỉ h/đ khi va bề mặt gồ ghề

- Các y/tố ở dạng vô hoạt và tồn tại các chất chống đông:

heparin (gan tạo ra), antithrombin, antithromboplastin

2 ứng dụng

Buộc vết thương → mạch co, t/cầu vỡ → ↑thromboplastin Thêm các nhân tố gây đông máu nh ư thrombin CaCl 2 …

- Chống đông: Heparin, antithrombin, antithromboplastin, Hirudin

(đỉa), Citrat Natri 5%, Kalioxalat → oxalatcanxi ↓ (ống nghiệm)

Trang 15

Nguyễn Bá Mùi

HXoang tĩnh mạch, tâm nhĩ và tâm thItJ

HPhần trước tâm thIt có bầu ñộng mạch là phần gốc

của ñộng mạch chủ phình to ra, không phải là bộ

phận củK tMN J

HGiữa các phần của tim cũng có màng van và có tác

dụng như tim của ñộng vật bậc cKOJ

Nguyễn Bá Mùi

TP Q RS R á UươVW

Hệ tuần hoàn của cá

Tâm thất Tâm nhĩ

Xoang tĩnh mạch

Bầu ñộng mạch

Nguyễn Bá Mùi

Trang 16

Nguyễn Bá Mùi

Nguyễn Bá Mùi

2, Đặc tính sinh lý của cơ tim

a.Tính hưng phấn

Hưng phYn là sự trả lời của cơ thể ñối với những k/t

Z Cơ tim có khả năng hưng phấn khi ta dùng cá kích

thích như nhiệt ñộ, hoá chất, cơ học

Cơ Vân (I1 < I2 < I3)

Cơ tim

Nguyễn Bá Mùi

b Tính trơ của cơ tim

[Pha trơ tuyệt ñối: Nếu kích ñiện vào thời kỳ tâm thất co

thì cơ tim hoàn toàn khôngñáp úng \ Nhờ có tính trơ tuyệt

ñối mà cơ tim không bao giờ co cứng như cơ vân

[ Nguyên nhân do hứng phấn truyền từ hạch tự ñộng làm

cho tim co bóp, khi tim ñang co bóp lại phải nhận một

kích thích ngoại lai (ñiện) do ñó trở thành kích thích ác

tính tính cơ tim không ñáp ứng

Kích thích

Trang 17

→Bên cạnh hệ tự động còn chịu sự chi phối của TKTW

Đểchứng minh = TN Stanius (các nút buộc tim ếch)

* Hệ truyền dẫn:Hiss (2 nhánh) &

]Loại A: cú 3 khởi ủiểm nhịp tim: một phõn bố ở xoang

TM và ống Cuvier, một ở tõm nhĩ và 1 ở giữa tõm nhĩ và

tõm thấ^

VD cỏ chỡnh, cỏ dư`_

]Loại B: cú 2 khởi ủiểm nhịp tim, một phõn bố ở xoang

TM, cũn một ở giữa tõm nhĩ và tõm thấ^

VD: cỏ sụd_

]Loại C: cú 2 khởi ủiểm nhịp tim, một ở tõm nhĩ và một ở

tõm thất, cỏc ỏc xương ( trừ cỏ chỡnh) thuộc loại này

Trang 18

Nguyễn Bá Mùi

a pChu kỳ ñập

Tim co dãn ñảm bảo cho máu tuần hoàn không ngừ qr p

Mỗi lần tim co dãn gọi là chu kỳ tim ñập p s ỗi chu kỳ bao

gồm 5 kỳ,ở ñộng vật cao mất 0 p 8s

Nhĩ co 0 w 1 s; Nhĩ dãn 0 w 7 s Thất co 0 w 3 s; Thất dãn ywz {

Tim nghỉ 0 w| {

Nguyễn Bá Mùi

b, Van tim: Bảng so sánh van tim giữa cá và ñộng

vật bậc cao

} Có 2 van: van nhĩ thất,van ĐM

} Còn giữa xoang TM và tâm nhĩ

có cơ phát triển giống như một 1 van

} Tác dụng : cho máu chảy theo 1 hướng(từ tâm nhĩ xuống tâm thất,

từ tâm thất ra ñộng mạch

Tim có 4 van: 2 van nhĩ thất,2 van

ĐM

} van nhĩ thất:là van 3 lá

} van ĐM: Là van bán nguyệt

* Tác dụng : cho máu chảy theo 1

hướng(từ tâm nhĩ xuống tâm thất,

từ tâm thất ra ñộng mạch

Cá Động vật bậc cao

Nguyễn Bá Mùi

c, Tiếng tim

Trong chu kỳ co bóp của tim do sự ñóng mở của các van phát ra âm

thanh gọi là tiếng ti ~p

Một chu kỳ ta nghe ñược 2 tiếng

Tiếng thứ 2 Tiếng tâm trương, ứng với tâm thất dãn Nguyên nhân: do van ĐM ñóng

 Đặc ñiểm: âm thanh cao, xuất hiện gọn

và sắc, ký sắc là “tụp”(do thành ĐM mỏng, thời gian ngắn là do 2 van ñóng cùng 1 lúc )

Tiếng thứ nhất

Tiếng tâm thu,ứng với kỳ tâm thất co

 Nguyên nhân: do 2 van nhĩ thất ñóng

cộng với sự rung của dây chằn €w

 Đặc ñiểm: Tiếng này âm trầm, ñục(do cơ

tâm thất dày), thời gian kéo dài, ký âm là

Trang 19

Nguyễn Bỏ Mựi

Điện tim

•Nguyên tắc

+ HF → chênh lệch điện thế → sóng đi lên

+ HF lan toả → điện thế↓→ sóng đi xuống

+ Toàn bộ TN hoặc TT HF → k 0 chênh lệch → nằm ngang

ƒ

„

…

S T

†

† ‡

‡ ˆ ‰

ST T

biến động điện thế trong TB cơ TN

Nguyễn Bỏ Mựi

+ Đoạn PQ: biểu thị HF từ TN→ TT, sóng Q (TT bắt đầu HF)

+ Nhóm QRS: trạng thái HF của TT trước khi co, nhóm này dốc

do HF truyền nhanh trong TT

•Phân tích các sóng

+ Sóng P:HF từ Keith-Flack à nhĩ phải HF trước (-), còn nhĩ trái

chưa HF (+) → chênh lệch điện → sóng đi lên

Khi HF lan sang TN trái → chênh lệch ↓ → sóng đi xuống

Khi cả TN đều HF → k0 còn chênh lệch → sóng nằm ngang

+ Đoạn ST: nằm ngang do toàn bộ TT đã HF

+ Sóng T: TT khôi phục: vùng HF trước (TT phải) khôi phục trước,

HF sau khôi phục sau→ chênh lệch→ sóng đi lên Khi 2 bên

khôi phục→ chênh lệch giảm dần→ sóng đi xuống Đến khi hết

Hệ mạch

Trang 20

Nguyễn Bá Mùi

1.Tuần hoàn máu trong ñộng mạch

Š ‹ Š‹ Œu chảy trong ñộng mạch

Ž Máu chảy trong ñộng mạch tuân theo quy luật ñộng lực học thể

lỏng, tức là máu chảy từ nơi áp lực cao ñên nơi có áp lực thấp và có

những ñặc ñiềm sau:

+ Máu chảy trong ñộng mạch có ñường kính lớn nhanh hơn ở các ñộng

mạch có ñường kính nhỏ 

+ Máu chảy trong ñộng mạch với tốc ñộ không ñồng ñề  

+ Máu chảy trong mạch quản có hiện tượng phân dòng

+ Lượng máu chảy qua mạch quản trong một ñơn vị thời gian tỷ lệ

thuận với hiệu số áp lực của máu

Ž Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch  Pa Huyết áp ñộng mạch

rất lớ ”  Pv huyết áp tĩnh mạch rất nhỏ không ñáng kể coi như bằng

không, từ ñó ta rút ra: Pa = QR

Ž Vậy huyết áp tỷ lệ thuận với lượng máu tim co bóp ñẩy ra và sức

cản của thành mạc •

Ž Tính ñàn hồi của thành mạch: Nhờ tính ñàn hồi của thành mạch ñã

làm giảm sức cản, ñỡ tốn công của tim  – ạo dòng máu chảy liên tục,

vì khi tim co ñẩy máu vàoñộng mạch, khi tim dãn thìñộng mạch lại

co ñẩy máu ñ —

Ž Tĩnh mạch có tính dãn nở nên dự trữ ñược máu, khi cơ thể bị mất

máu tĩnh mạch co lại ñẩy máu ra cung cấp cho mô bào tổ chứ ˜

Trang 21

Nguyễn Bá Mùi

šTĩnh mạch là ñường dẫn máu về tim

šÁp lực máu trong tĩnh mạch khoảng 5 – 15 mm Hg

šMáu chảy trong tĩnh mạch do: lực hút của tim

šTM xa tim có van một chiều

Nguyễn Bá Mùi

3, Tuần hoàn máu trong mao mạch

Nguyễn Bá Mùi

Tuần hoàn máu trong mao mạch

›Mao mạch là nơi tiếp giáp giữa ñộng mạch và tĩnh mạcœ 

›Mao mạch có thành rất mỏng, có thể chỉ co 1 lớp tế bào

gọi là tế bào nộiž Ÿ

›Mao quản chiếm 10  khối lượng cơ thế Riêng mao quản

da chứa 16 –¡¢   lượng máu dự trữ Khi cơ không hoạt

ñộng chỉ có 100 – 200 mq/mm3 cơ ở trạng thái dãn, khi

hoạt ñộng có 3000mq/mm3 ở trạng thái d㣝

Ngày đăng: 29/05/2014, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.2.1.1. Hình thái, cấu tạo, số l − ợng - Bài giảng Sinh lý động vật thủy sinh: Chương 5 - GV. Nguyễn Bá Mùi
2.2.1.1. Hình thái, cấu tạo, số l − ợng (Trang 6)
Hình thành hàng rào bảo vệ vết th − ơng - Bài giảng Sinh lý động vật thủy sinh: Chương 5 - GV. Nguyễn Bá Mùi
Hình th ành hàng rào bảo vệ vết th − ơng (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm