Bài giảng Sinh lý động vật thủy sinh: Chương 4 - GV. Nguyễn Bá Mùi
Trang 1Chương 4 Sinh lý nội tiết
Đ Đại cương về nội tiết & hocmon
1 ĐN
* Tuyến nội tiết (Endocrine Land):
- Không ống dẫn(gland less duct)
- Đổ trực tiếp vào máu
- Đặc hiệu
- Có TB tiết, có ống dẫn
- Đổ vào xoang
Các tuyến tiết các chất hữu cơ, đổ trực tiếp vào máu,
lâm ba, dịch tổ chức, dịch TB, có t/d KT các quá trình
trong cơ thể
* Hormon
+ Trước đây: Hormon là những chất của các t/nội tiết tiết
ra đi thẳng vào máu hay bạch huyết có t/d sinh học cao, điều
hoà h/đ chức năng cơ quan thích ứng
+ Hiện nay: chất truyền tin hoá học tuần hoàn theo máu, từ
nơi sinh đến các cơ quan tiếp nhận (đích) phát huy t/d sinh
học cao theo phương thức điều hoà ngược
2 Nguồn gốc
-Từ các tuyến nội tiết
-Từ hệ TK(): vùng dưới đồi: oxytoxin; Vazopresin …
+ Não tiết Dopamin
+G /c (symphatic): Adrenalin, Noradrenalin
+Phó g/c (para symphatic): Axetylcolin
-Từ t/chức, TB cục bộ: t/d tự điều tiết c/n tổ chức đó
+ Hạ vị (dạ dày) tiết Gastrin àtiết dịch vị.
+ Tế bào tá tràng tiết Secretin
Trang 23 Bản chất của hocmon(4 nhóm)
3.1 Nhóm peptid (3à200 a.a)
- Tổng hợp ở lưới nội chất nguyên sinh dưới dạng chuỗi
peptid dài hơn (pro–hormon)
VD: pro-Insulin, pro-glucagon…
- Không vào trong TB đích mà t/d trên bề mặt thụ thể đặc
hiệu ở màng
+ Peptid: Oxytoxin gồm 9 a amin
+ Polypeptid: Insulin (mạch 1: 21 a.a; mach 2: 30 a.a
+ Protein: STH (t/yên) gồm 188 a.a
3.2 Dẫn xuất của a.a:
Trong lượng phân tử thấp, dẫn xuất của tyrosin
•Tổng hợp nhanh hơn so với nhóm H.peptid
3.4 Nhóm Eicosanoid (hợp chất của a.xít béo): tạo
thành từ arachidonat (axít éo 20 C, nhiều liên kết
đôi): Prostaglandin
• Hormone của hệ mô
Trang 3-Trong máu ở dạng k/hợp 1 protein đặc hiệu v/c:
+ Steroid 21C (cortisol, corticosteron, progesteron)
CBG(Cortisol - Binding Globulin)
+ Testosteron, œstradiol: SBG(Sex Hormone Binding Globulin)
- Khi t/d k/h Receptor đặc hiệu của nhân à t/d lên ADN nhân TB
đích à nếu adrenalin t/d ngay (phút), steroid phải sau vài giờ
Nhiều H lưu thông trong máu bằng 1 protein v/c đặc hiệu
Mao quản
H-Vật tải
4 Đặc tính sinh học của hormon
- Không đặc trưng loài: HTNC, HCG(Human Chorionic Gonadotropin)
- Hoạt tính sinh học cao(ĐV γ = 10 -3 g, 10 -6 mol, 10 -12 mol = pico mol): 1g
insulin gây giảm đ ường huyết 125.000 thỏ
- Đặc hiệu với cơ quan à H sinh dục ả/h cơ quan s.dục(tất nhiên ả/h các
cơ quan khác nhưng không rõ) Phải có Receptor trên màng, trong NSC
hoặc trong nhân TB đích
- T/d qua lại, hiệp đồng hoặc đối kháng à H/động các tuyến nội tiết
được điều hoà nhờ TK – TD.
- Tiết theo nhịp sinh học: ngày đêm (coctizon); tháng (estrogen);
Mùa (tyroxin: đông nhiều, hè ít)
• H (The first messenger):mang tin TK đến TB
• Tiếp theo hoạt hoá Adenylcyclaza: ATP à AMPvòng
(The second messenger)
Trang 4C H C C
O H H
OH OH
N
N
NH 2
N N
C H C
O H H
CH 2
OH O H P OH
a Tác dụng của Adrenalin và glucagon
Photphorylaza a ( hoạt động) Glycogen Glucose-1 P
Glucose-6 PG.6.photphataza Glucose
ỏđường huyết Vào máu
hoạt hoá
Adenylcyclaza
b Tác dụng H lên trao đổi lipit qua AMPc
(lipocain, tiroxin liều cao ….)
Trang 55.2 Cơ chế H–gen : (H phân tử bé–steroid)
vCơ chế chung:
ỉCác H này rất kỵ nước, dễ tan trong máu, lưu thông dưới
dạng H-vật tải tới TB đích
ỉTại TB đích, H tách vật tải, khuyếch tán tự do qua màng kết
hợp R trong nhân(hoặc trong bào tương)tạo phức H-R Các R
này 1 vùng liên kết với H và 1 vùng với ADN nhân TB
ỉPhức H-R kết hợp đặc hiệu lên 1 vùng ADN (vùng nhạy cảm
với H =HRE:Hormon Responsive Element).Chính kết hợp này KT,
khởi động tổng hợp protein mới đ.hiệu ở bào tương
Hormon
- Gen t/h protein trên AND chỉ h/đ khi gen tiền khởi động O
mở(Operator - vận hành)tách xoắn kép à ∈ sự đóng mở gen O
- Gen O lại được đ/khiển bởi R-G (Regular Gene): qua việc
sinh chất ức chế R ( 2 đầu: R & R’)
+ Nếu H bám vào R ’ mở gen O tổng hợp P
+ Nếu bám vào R đóng gen O không t/h P
T/h protein: ADN ARN-polymeraza mở xoắn kép
5.3 Cơ chế H–men
- T/d như Co-enzim: tăng hoặc ứ/c enzyme
VD: men NADF-transhydrogenaza xúc tiến sự v/c hydro từ
NADFH2đến NAD dưới ả/h của Oestrogen ở mô s.dục:
Oestrol + NADFH 2 → Oestradiol + NADF
Oestradiol + NAD → Oestul + NADH 2
NADF: Nicotinamit Adenosyl Dinucleotit Fotfat
- Hiệu quả này rất q/trọng, xúc tác cho q/trình chuyển điện tử
và hydro trong hô hấp, tăng chuyển hoá E, tăng hô hấp mô
bào à giải thích HF mạnh khi động dục
Trang 6Nguyễn Bỏ Mựi 16
5.4 Hormon do Phermon
• Hormon tiết ra môi trường qua vị giác, khứu giác ảnh
hưởng đến tập tính cùng loài
• + Đ/khiển xã hội loài: ong, kiến
• + Đánh dấu lãnh địa: hổ, báo, sư tử
• + Quyến rũ động vật khác giới: côn trùng, cá, dê, lợn đực,
chuột chù
6 Sự điều hoà nội tiết vùng d ưới đồi
- Trung tâm TK, cầu nối TK - nội tiết, có c/n nội tiết
-Tiết các H quan trọng điều khiển h/đ các tuyến nội tiết
đặc biệt tuyến yên
Các Hocmon vùng dưới đồi có tác dụng điều hoà nội tiết
Điều hoà bài tiết hocmon
-[H] rất thấp, nếu thay đổi à bệnh (ưu, nhược năng )
àcơ chế điều hoà (TK-TD, feed-back)
- Feed-back: khi [H] tuyến yên trong máu ↑→ sẽ ứ/c
tiền yên tiết H t/ứ và ứ/c tiết RF (Feed-back âm tính)
- Feed-back + là sự tăng H tuyến đích gây kích thích
tiền yên và hypothalamus, không ức chế
VD: tiêm oestrogen cho chuột tức tăng H sinh dục
tuyến yên àrụng trứng: chứng tỏ đã gây tăng tiết LH
tiền yên
Trang 7Nguyễn Bỏ Mựi 19
Hypothalamus
th uỳ sau
th uỳ
tr ướ c
th u gi a
RF + IF-
(Miền vỏ TT, SD, Giáp trạng, Gan)
Hocmon Cơ quan đích
Tuyến đích Tham khảo
B SInh lý các tuyến nội tiết
I Đặc điểm cấu tạo(3 thuỳ)
-“Dưới đồi-tuyến yên” tạo 1 đơn vị c/n quan trọng
-Tuyến yên cá chép bổ dọc
Đ 1- Tuyến yên(Hypophyse)
II Các kích tố tuyến yên
1 Hormon thuỳ trước, tương tác thần kinh nội tiết ở cá
1.1 H sinh trưởng (STH –Somato Tropin Hormone
GH - Growth Hormone)
- Protein, 2 LK disulfur Không cơ quan đích(duy nhất)
Trang 8Chức năng sinh lý “chuyển hoá”
KT tổng hợp protein (nhờ STH v/chuyển a.a dễ dàng vào TB)
- KT tạo sụn
- KT gan tạo Somatomedin k/thích sulfat hoá canxi (cốt hoá)
- Gây ↑đường huyết (ức chế Hexokinaza) giảm t/h glycogen
- KT thoái hoá lipit cung cấp E à↑axít béo tự do huyết tương
v Kiểm soát:thông qua GRH & GIH(dưới đồi)(Tham khảo)
1.2 Kích giáp tố(TSH: Thyroid Stimulating H.)
glycoprotein, tuyến đích: tuyến giáp
v Chức năng sinh lý
- Qua H t’ giáp ↑ chuyển hoá cơ bản (nhịp tim, hô
hấp),↑chuyển hoá gluxit và nitơ
- KT trực tiếp quá trình thoái hoá lipit ở mô mỡ
- Tăng cường hấp thu I2máu t/h tiroxin và thúc đẩy
hoạt tính men phân giải tireoglobulin tạo tiroxin
v Kiểm soát
- RF-TSH (dưới đồi) à tiết TSH
- ức chế bằng feed-back từ các H tuyến giáp(T3, T4)
Trang 91.3 Kích vỏ thượng thận tố(ACTH :Adenocorticotropin H.)
- Polypeptid 39 a.a, vị trí 25à39 thay đổi ∈ loài
- Tuyến đích: vỏ thượng thận
v Tác dụng
- Điều tiết trao đổi đường qua KT tiết glucocorticoid
- Điều tiết trao đổi khoáng qua Mineralocorticoid
- Điều hoà hoạt động nội tiết của vỏ tuyến trên thận
- Điều tiết nhóm k/tố s/dục: Androgenic steroid
- Tăng hấp thu muối và nước ở ống thận
- Giúp cơ thể chống stressà thích nghi
• Kiểm soát: CRH: Corticotropin R.H (dưới
đồi) và các H vỏ thượng thận qua feed-back
• Stress gây tăng tiết ACTH → tăng tiết H
Cái:KT bao noãn phát triển →
tiết oestrogen → t/dụng
lên đường sinh dục
Đực:KT ống dẫn tinh, sinh tinh
phát triển → KT tạo tinh
Cái : KT chín & rụng trứng à thể vàng à tiết
progesteron
Đực: KT sản xuất testosteron của tế bào kẽ (Leydig)
v Kiểm soát: do GnRH (Gonadotropin RH.) & H sinh dục cái
Trang 10Nguyễn Bỏ Mựi 28
* FSH và LH của cỏ thay ủổi rừ rệt theo mựa sinh
sản
• Ở cỏc loại cỏ * + mựa xuõn trong nóo thu chứa nhiều
hormon hướng sinh dục, nhất là trước lỳc sinh sản Sau khi
ủẻ trứng lượng hormon hướng sinh dục giảm rừ rệt và
thường ủạt mức thấp nhất
• Đối với cỏc loài cỏ ủẻ nhiều ủợt trong năm thỡ sự phỏt triển
và phõn tiết cuả cỏc tế bào nóo thuỳ khụng ủồng ủều với
nhau về thời gian
• Trong nước tiểu của phụ nữ cú thai, chứa hormon nhau
thai HCG (Human Chorionicgonadotropin Hormon)
thường gọi là prolan A và ủặc biệt trong huyết thanh ngựa
chửa hàm lượng prolan A rất cao.
• Trong thực tiễn cho cỏ ủẻ nhõn tạo người ta thường dựng
prolan A làm chất kớch thớch thay cho nóo thuỳ Riờng ủối
với trắm cỏ thỡ dựng hormon nóo thuỳ cú kết quả tốt hơn.
• Cỏc hormon FSH và LH cú sự khỏc nhau rừ rệt theo cỏc
lớp ủộng vật cú xương sống Tuyến yờn của ủộng vật cú vỳ
khụng làm cho cỏ rụng trứng
3 Hormon thuỳ sau (thùy trước não thùy)
Oxytoxin & Vazopressin
Peptit (9 a.a), từ TB TK nhân trên thị & nhân cạnh não thất
- Oxytoxin ≠ ADH ở 2 a.a (số 8: Leu, số 3: Isoleu )
- Từ 1 peptit dài cắt thành 2 peptit (Neurophysin) Mỗi
Neurophysin đặc hiệu cho 1 H (NeurophysinI cho oxytoxin,
NeurophysinII cho ADH). Phức oxytoxin-neurophysinI &
vazopressin-neurophysinII theo sợi trục vào hậu yên Thực
chất Neurophysin là tiền H oxytoxin & ADH
2 Hormon thuỳ giữa(thùy sau não thùy)
- Khi thiếu (tổn thương dưới đồi) → đái tháo nhạt (đái nhiều,
khát nước→ uống nhiều) Sự tăng tiết → ứ nước, tăng Pa nhưng
nhanh chóng nhất thời
Oxytoxin: ↑ túi mật & nhu động ruột
- Co cơ trơn tử cung → thúc đẻ
- KT co bóp cơ trơn tuyến vú → KT tiết sữa
- Lúc chửa progesteron thể vàng ư/c tiết oxytoxin
- ứ/d: Thụ tinh nhân tạo → KT nhu động t/c đưa nhanh tinh trùng
gặp trứng → tăng tỷ lệ thụ thai Thúc đẻ
Trang 11Tuyến giỏp trạng c'a cỏ bao gồm nhiều bọc nhỏ nằm giải
rỏc, ở cỏ sụn nằm ở phần trước ch' ủộng mạch bụng và
h ưới, ở cỏ xương phõn bố ở ủộng mạch bụng và cung
mang thứ nhất
Ngoài ra, ở hốc mắt c'a một số loài cỏ cũng phỏt hiện ủược
tế bào tuyến giỏp
Quỏ trỡnh tiết kớch tố tuyến giỏp 2cỏ sụn và cỏ xương khỏc
nhau
Ccỏ sụn chất tiết ủược tiết vào cỏc xoang bạch huyết, cũn ở
cỏ xương chỳng ủược tiết vào mỏu
•Hocmon của tuyến giỏp làTiroxin (T3 &T4)
•Sự sinh tGng hBp h ến giỏp Tiroxin (T4)
1 Sinh tổng hợp T 3 & T 4
-Dẫn xuất của a.a tirozin
-T 3 , T 4 + globulinà Tireoglobulin dự trữ ở xoang bao
tuyến Dưới t/d của TSH tiền yên → thyroxin
-Tổng hợp cần 2 yếu tố: Iod(ngoại sinh, nội sinh)& protein
tuyến giápthyroglobulin Qua 4 bước:
B2: Oxy hoá iod: 2I-peroxydaza 2e- + I2
B1: TB tuyến giáp thu nhận, cô đặc Iodur
Iod (T.ăn, nước) hấp thu ở ruột dưới dạng Iodur (I-) đến tuyến
giáp được giữ lại
B 3: ắn Iod lên a.a tirozin tạo MIT và DIT
Trang 122 Tác dụng của Thyroxin
TB đích: các TB cơ thể, đ/b cơ, TK, gan, phổi, thận
- Tăng dị hoá (oxy hoá) sinh nhiệt (nhược năng→ chống rét
kém, thân nhiệt giảm)
-↑ phân giải gluxit, lipit, protein à năng lượng
(ưu năng → con vật gầy, ↓ thể trọng) + Gluxit : → ↑ hấp thu glucoze ở ruột
→ ↑ chuyển glycogen → glucoze ở gan + Protein: → ↑ dị hoá, bài xuất nitơ, cân bằng protein
+ Lipit: huy động axít béo tự do
+ Nước : ứ/c tái hấp thu nước ống thận → nước tiểu nhiều
Tác dụng sinh trưởng phát dục
ả/h dinh dưỡng của da, lông KT sụn liên hợp à sinh xương
-Gây biến thái nòng nọc
-Tuyến giỏp ảnh hưởng ủến cỏc tế bào sắc tố của cỏ TN nuụi cỏ vàng và
cỏ diếc bạc trong mụi trường cú chế phẩm tuyến giỏp, sau một thời gian
cỏ bị nhạt màu, sắc tố màu vàng và màu ủen biến mất.
- KT sinh trưởng, phát dục bào thai KT hệ TK, x ương bào thai (thiếu ở
thời kỳ bào thai → đần độn, kém phát triển )
- KT phát triển biểu mô tuyến vú, đồng thời ↑tổng hợp protein, mỡ sữa
à ↑ sản lượng sữa
- ả/h TKTW & thực vật (cắt tuyến giáp → không lập đ ược PXCĐK)
Đ 4 Tuyến tuỵ(pancreas)
- Ngoài ra, còn có TB F (PP) tiết 1 polypeptid có t/d lên đường ruột
Ngoại tiết Nội tiết
↑đường huyết ↓đường huyết
Trang 13Nguyễn Bá Mùi 37
• Ở cá sụn, các tế bào của ñảo tuỵ cũng vùi
trong tổ chức của tuỵ
• Nhưng ở cá xương chúng lại phân tán ở túi
mật, lá lách, manh tràng và ruột
• Tính theo tỷ lệ khối lượng cơ thể, thì cá
biển có nhiều hormon của ñảo tuỵ hơn so
với ñộng vật có vú,
• Nên người ta thường dùng cá biển làm
nguyên liệu tinh chế insulin dùng trong y
glucose míi
↓qu¸ tr×nh glycogenà glucose
= Ho¹t ho¸
photpho-diesteraza chuyÓn AMP →ATP
Hexokinaza Insulin Hexokinaza*
Glucose Hexokinaza* Glycogen
• T¸c dông: ↓ ®−êng huyÕt (2 h−íng)
Trang 14Polypeptit (29 a.a) do TB , lưu thông dạng tự do
- T/d: ↑ [glucose] huyết(cùng chiều Adrenalin)
↑glycogen
→ glucose
ứ/chế t/h lipit ở gan nhưng KT tạo cetomic
Chuyển a.a →glucose
KT tuỷ th/thận tiết Adrenalin
thoái hoá
protein
2 Điều hoà bài tiết
•[glucose] huyết cao→ KT dây X→ tụy→ tiết insulin
•STH tuyến yên, [a.a]↑ máu à tiết cả hai
3 Rối loạn
•Ưu năng : (u) thừa insulinà↓đường huyết ác tínhàmồ hôi, ↓ Pa
•Nhược năng :↑đường huyếtàđái đườngà đói, khát, sút cânà
mất G àcạn dự trữ hydratcarbon à oxh lipit tạo E à xêton niệu
Lipit oxy hoá a.axetic → Axetyl CoAà axêto axít→ axêton→ thể xêton
- Xêton k/hợp kiềm dự trữ→ ↓[kiềm] → mất cân bằng acid-bazơ →
trúng độc, hôn mê, chết
- Cơ thể mất nước → phá hoại tuần hoàn não, hôn mê, chết
Trang 15§ 5: TuyÕn th−îng thËnAdrenal gland)
+ Ở cá tuyến trên thận là những ñám tế bào tương ứng
với phấn vỏ và tuỷ của ñộng vật bậc cao, nhưng vị trí
của chúng cách nhau khá xa
+ Ở cá sụn phần tuỷ nằm giữa thân, phần vỏ là những
ñám tế bào nằm sát với ñốt thân kinh giao cảm và mạch
máu
+ Ở cá xương thì tổ chức tuyến trên thận rất phức tạp,
gồm có tổ chức kẽ, hậu thận và tiền thận
+ Mỗi một rễ của tế bào biểu mô tuyến luồn vào trong
mô liên kết, trong ñó có nhiều mao mạch, lưới mao
mạch này nối với tĩnh mạch
+ Các tế bào biểu mô và các rễ của nó thường kéo dài
ra, trong nhân có một hoặc vài hạch tiểu nhân
Tuû
Nhãm glucocoticoid
(oxycocticoid)
•ChuyÓn ho¸ gluxit, protein
vµ sinh ®−êng míi
(Cocticosteron, Coctisol)
Nhãm minera cocticoid (Deoxycocticoid)
C©n b»ng ion, ch/ ho¸ kho¸ng Deoxycocticosteron (DOC) Aldosteron
Nhãm H sinh dôc
Androgen, Oestrogen, Progesteron.
Tæng hîp
Androgen &
Glucocorticoid
ë miÒn vá
Trang 16Nguyễn Bỏ Mựi 46
Tác dụng
• Trao đổi chất (glucococticoit)
• + Chuyển hoá gluxit: ↑hấp thu đường -> ↑ đường huyết
• + Chuyển hoá lipit: ↑phân giải lipit à a.béo tự do & cholesteron
trong máu
• + Chuyển hoá protein: phân giải pr à a.amin à thải nitơ qua nước
tiểu
• Trao đổi ion Na, K, nước (aldosteron)
• + Điều tiết hấp thu ống thận: giữ Na, thải K
• + Điều tiết tái hấp thu ở nước ống thân
Tác dụng (tiếp)
• Hormone sinh dục (andresteron)
• + H sinh dục đực: androgen (Testosteron): duy trì tính đực,
• H sinh dục cái: estrogen, progesteron:
• * ưu năng: tiết nhiều aldosteron à tích nhiều nước
và muối; nhiều cocticoit à ↑ đường huyết
• Tiết nhiều androgen phát dục sớm ở con đực, đực
hoá ở con cái
Trang 17-Sinh t/h:Phenylalanine → Tyrosine→ Dihydroxy phenylalanine
(Dopa) → Dopamine → Noradrenalin → Adrenalin (sgk)
a Tác dụng của Adrenalin, Noradrenalin
•Mô đích : gan, cơ trơn, tim, mạch
•T/d nhưTKg/c & có t/d ch/hoá(noradrenalin không rõ)
•Màng TB đích có2 Receptorα, β(khi k/h H t/d ngược nhau)
- Adrenalin + α ở TB da→ co mạch (sợ hãi làm mặt tái nhợt)
- Adrenalin + β → ↑nhịp tim, ↑huyết áp
•Tim mạch: ↑h/đ, tim(giãn mạch vành) can thiệp truỵ tim mạch
•Cơ trơn: giãn cơ trơn dạ dày, ruột, túi mật, bàng quang, co cơ
vòng p/xạ → giãn đồng tử
•Thận:↑ tạo renin (cầu thận)→ ↑ Pa → phù nề(viêm thận→
tuần hoàn cầu thận trở ngại, TB ĐM cầu thận tiết renin)
•↑trao đổi đường: KT phân giải glycogen ở gan, ứ/c s/d glucose
- Xương: t/d phân giải glycogen yếm khí, giải phóng lactat
- Mô mỡ, cơ vân: không có G-6 phosphatase → phân huỷ
glucogen không dừng lại ở glucose mà là lactat)
• TKTW: ↑ cường HF
• Vỏ thượng thận: ↑tiết ACTH (Adre & Nor chống stress thông
qua sự tiết các H miền vỏ →↑ đề kháng)
b Điều hoà bài tiết:↓đường huyết, ↓h/áp, stress là nhân tố
KT tiết H miền tuỷ /.
... ến giỏp Tiroxin (T4)1 Sinh tổng hợp T 3 & T 4< /sub>
-Dẫn xuất a.a tirozin
-< b>T 3 , T 4< /sub> + globulinà Tireoglobulin... thyroxin
-Tổng hợp cần yếu tố: Iod(ngoại sinh, nội sinh) & protein
tuyến giápthyroglobulin Qua bước:
B2: Oxy hoá iod: 2I-< /small>peroxydaza...
Trang 13Nguyễn Bá Mùi 37
• Ở cá sụn, tế bào ñảo tuỵ vùi
trong tổ