1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng Sinh lý động vật thủy sinh: Chương 4 - GV. Nguyễn Bá Mùi

22 2,6K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 575,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Sinh lý động vật thủy sinh: Chương 4 - GV. Nguyễn Bá Mùi

Trang 1

Chương 4 Sinh lý nội tiết

Đ Đại cương về nội tiết & hocmon

1 ĐN

* Tuyến nội tiết (Endocrine Land):

- Không ống dẫn(gland less duct)

- Đổ trực tiếp vào máu

- Đặc hiệu

- Có TB tiết, có ống dẫn

- Đổ vào xoang

Các tuyến tiết các chất hữu cơ, đổ trực tiếp vào máu,

lâm ba, dịch tổ chức, dịch TB, có t/d KT các quá trình

trong cơ thể

* Hormon

+ Trước đây: Hormon là những chất của các t/nội tiết tiết

ra đi thẳng vào máu hay bạch huyết có t/d sinh học cao, điều

hoà h/đ chức năng cơ quan thích ứng

+ Hiện nay: chất truyền tin hoá học tuần hoàn theo máu, từ

nơi sinh đến các cơ quan tiếp nhận (đích) phát huy t/d sinh

học cao theo phương thức điều hoà ngược

2 Nguồn gốc

-Từ các tuyến nội tiết

-Từ hệ TK(): vùng dưới đồi: oxytoxin; Vazopresin …

+ Não tiết Dopamin

+G /c (symphatic): Adrenalin, Noradrenalin

+Phó g/c (para symphatic): Axetylcolin

-Từ t/chức, TB cục bộ: t/d tự điều tiết c/n tổ chức đó

+ Hạ vị (dạ dày) tiết Gastrin àtiết dịch vị.

+ Tế bào tá tràng tiết Secretin

Trang 2

3 Bản chất của hocmon(4 nhóm)

3.1 Nhóm peptid (3à200 a.a)

- Tổng hợp ở lưới nội chất nguyên sinh dưới dạng chuỗi

peptid dài hơn (pro–hormon)

VD: pro-Insulin, pro-glucagon…

- Không vào trong TB đích mà t/d trên bề mặt thụ thể đặc

hiệu ở màng

+ Peptid: Oxytoxin gồm 9 a amin

+ Polypeptid: Insulin (mạch 1: 21 a.a; mach 2: 30 a.a

+ Protein: STH (t/yên) gồm 188 a.a

3.2 Dẫn xuất của a.a:

Trong lượng phân tử thấp, dẫn xuất của tyrosin

•Tổng hợp nhanh hơn so với nhóm H.peptid

3.4 Nhóm Eicosanoid (hợp chất của a.xít béo): tạo

thành từ arachidonat (axít éo 20 C, nhiều liên kết

đôi): Prostaglandin

• Hormone của hệ mô

Trang 3

-Trong máu ở dạng k/hợp 1 protein đặc hiệu v/c:

+ Steroid 21C (cortisol, corticosteron, progesteron)

CBG(Cortisol - Binding Globulin)

+ Testosteron, œstradiol: SBG(Sex Hormone Binding Globulin)

- Khi t/d k/h Receptor đặc hiệu của nhân à t/d lên ADN nhân TB

đích à nếu adrenalin t/d ngay (phút), steroid phải sau vài giờ

Nhiều H lưu thông trong máu bằng 1 protein v/c đặc hiệu

Mao quản

H-Vật tải

4 Đặc tính sinh học của hormon

- Không đặc trưng loài: HTNC, HCG(Human Chorionic Gonadotropin)

- Hoạt tính sinh học cao(ĐV γ = 10 -3 g, 10 -6 mol, 10 -12 mol = pico mol): 1g

insulin gây giảm đ ường huyết 125.000 thỏ

- Đặc hiệu với cơ quan à H sinh dục ả/h cơ quan s.dục(tất nhiên ả/h các

cơ quan khác nhưng không rõ) Phải có Receptor trên màng, trong NSC

hoặc trong nhân TB đích

- T/d qua lại, hiệp đồng hoặc đối kháng à H/động các tuyến nội tiết

được điều hoà nhờ TK – TD.

- Tiết theo nhịp sinh học: ngày đêm (coctizon); tháng (estrogen);

Mùa (tyroxin: đông nhiều, hè ít)

• H (The first messenger):mang tin TK đến TB

Tiếp theo hoạt hoá Adenylcyclaza: ATP à AMPvòng

(The second messenger)

Trang 4

C H C C

O H H

OH OH

N

N

NH 2

N N

C H C

O H H

CH 2

OH O H P OH

a Tác dụng của Adrenalin và glucagon

Photphorylaza a ( hoạt động) Glycogen Glucose-1 P

Glucose-6 PG.6.photphataza Glucose

đường huyết Vào máu

hoạt hoá

Adenylcyclaza

b Tác dụng H lên trao đổi lipit qua AMPc

(lipocain, tiroxin liều cao ….)

Trang 5

5.2 Cơ chế H–gen : (H phân tử bé–steroid)

vCơ chế chung:

ỉCác H này rất kỵ nước, dễ tan trong máu, lưu thông dưới

dạng H-vật tải tới TB đích

ỉTại TB đích, H tách vật tải, khuyếch tán tự do qua màng kết

hợp R trong nhân(hoặc trong bào tương)tạo phức H-R Các R

này 1 vùng liên kết với H và 1 vùng với ADN nhân TB

ỉPhức H-R kết hợp đặc hiệu lên 1 vùng ADN (vùng nhạy cảm

với H =HRE:Hormon Responsive Element).Chính kết hợp này KT,

khởi động tổng hợp protein mới đ.hiệu ở bào tương

Hormon

- Gen t/h protein trên AND chỉ h/đ khi gen tiền khởi động O

mở(Operator - vận hành)tách xoắn kép à ∈ sự đóng mở gen O

- Gen O lại được đ/khiển bởi R-G (Regular Gene): qua việc

sinh chất ức chế R ( 2 đầu: R & R’)

+ Nếu H bám vào R ’ mở gen O tổng hợp P

+ Nếu bám vào R đóng gen O không t/h P

T/h protein: ADN ARN-polymeraza mở xoắn kép

5.3 Cơ chế H–men

- T/d như Co-enzim: tăng hoặc ứ/c enzyme

VD: men NADF-transhydrogenaza xúc tiến sự v/c hydro từ

NADFH2đến NAD dưới ả/h của Oestrogen ở mô s.dục:

Oestrol + NADFH 2 → Oestradiol + NADF

Oestradiol + NAD → Oestul + NADH 2

NADF: Nicotinamit Adenosyl Dinucleotit Fotfat

- Hiệu quả này rất q/trọng, xúc tác cho q/trình chuyển điện tử

và hydro trong hô hấp, tăng chuyển hoá E, tăng hô hấp mô

bào à giải thích HF mạnh khi động dục

Trang 6

Nguyễn Bỏ Mựi 16

5.4 Hormon do Phermon

• Hormon tiết ra môi trường qua vị giác, khứu giác ảnh

hưởng đến tập tính cùng loài

• + Đ/khiển xã hội loài: ong, kiến

• + Đánh dấu lãnh địa: hổ, báo, sư tử

• + Quyến rũ động vật khác giới: côn trùng, cá, dê, lợn đực,

chuột chù

6 Sự điều hoà nội tiết vùng d ưới đồi

- Trung tâm TK, cầu nối TK - nội tiết, có c/n nội tiết

-Tiết các H quan trọng điều khiển h/đ các tuyến nội tiết

đặc biệt tuyến yên

Các Hocmon vùng dưới đồi có tác dụng điều hoà nội tiết

Điều hoà bài tiết hocmon

-[H] rất thấp, nếu thay đổi à bệnh (ưu, nhược năng )

àcơ chế điều hoà (TK-TD, feed-back)

- Feed-back: khi [H] tuyến yên trong máu ↑→ sẽ ứ/c

tiền yên tiết H t/ứ và ứ/c tiết RF (Feed-back âm tính)

- Feed-back + là sự tăng H tuyến đích gây kích thích

tiền yên và hypothalamus, không ức chế

VD: tiêm oestrogen cho chuột tức tăng H sinh dục

tuyến yên àrụng trứng: chứng tỏ đã gây tăng tiết LH

tiền yên

Trang 7

Nguyễn Bỏ Mựi 19

Hypothalamus

th uỳ sau

th uỳ

tr ướ c

th u gi a

RF + IF-

(Miền vỏ TT, SD, Giáp trạng, Gan)

Hocmon Cơ quan đích

Tuyến đích Tham khảo

B SInh lý các tuyến nội tiết

I Đặc điểm cấu tạo(3 thuỳ)

-“Dưới đồi-tuyến yên” tạo 1 đơn vị c/n quan trọng

-Tuyến yên cá chép bổ dọc

Đ 1- Tuyến yên(Hypophyse)

II Các kích tố tuyến yên

1 Hormon thuỳ trước, tương tác thần kinh nội tiết ở cá

1.1 H sinh trưởng (STH –Somato Tropin Hormone

GH - Growth Hormone)

- Protein, 2 LK disulfur Không cơ quan đích(duy nhất)

Trang 8

Chức năng sinh lý “chuyển hoá”

KT tổng hợp protein (nhờ STH v/chuyển a.a dễ dàng vào TB)

- KT tạo sụn

- KT gan tạo Somatomedin k/thích sulfat hoá canxi (cốt hoá)

- Gây ↑đường huyết (ức chế Hexokinaza) giảm t/h glycogen

- KT thoái hoá lipit cung cấp E à↑axít béo tự do huyết tương

v Kiểm soát:thông qua GRH & GIH(dưới đồi)(Tham khảo)

1.2 Kích giáp tố(TSH: Thyroid Stimulating H.)

glycoprotein, tuyến đích: tuyến giáp

v Chức năng sinh lý

- Qua H t’ giáp ↑ chuyển hoá cơ bản (nhịp tim, hô

hấp),↑chuyển hoá gluxit và nitơ

- KT trực tiếp quá trình thoái hoá lipit ở mô mỡ

- Tăng cường hấp thu I2máu t/h tiroxin và thúc đẩy

hoạt tính men phân giải tireoglobulin tạo tiroxin

v Kiểm soát

- RF-TSH (dưới đồi) à tiết TSH

- ức chế bằng feed-back từ các H tuyến giáp(T3, T4)

Trang 9

1.3 Kích vỏ thượng thận tố(ACTH :Adenocorticotropin H.)

- Polypeptid 39 a.a, vị trí 25à39 thay đổi ∈ loài

- Tuyến đích: vỏ thượng thận

v Tác dụng

- Điều tiết trao đổi đường qua KT tiết glucocorticoid

- Điều tiết trao đổi khoáng qua Mineralocorticoid

- Điều hoà hoạt động nội tiết của vỏ tuyến trên thận

- Điều tiết nhóm k/tố s/dục: Androgenic steroid

- Tăng hấp thu muối và nước ở ống thận

- Giúp cơ thể chống stressà thích nghi

• Kiểm soát: CRH: Corticotropin R.H (dưới

đồi) và các H vỏ thượng thận qua feed-back

• Stress gây tăng tiết ACTH → tăng tiết H

Cái:KT bao noãn phát triển →

tiết oestrogen → t/dụng

lên đường sinh dục

Đực:KT ống dẫn tinh, sinh tinh

phát triển → KT tạo tinh

Cái : KT chín & rụng trứng à thể vàng à tiết

progesteron

Đực: KT sản xuất testosteron của tế bào kẽ (Leydig)

v Kiểm soát: do GnRH (Gonadotropin RH.) & H sinh dục cái

Trang 10

Nguyễn Bỏ Mựi 28

* FSH và LH của cỏ thay ủổi rừ rệt theo mựa sinh

sản

• Ở cỏc loại cỏ * + mựa xuõn trong nóo thu  chứa nhiều

hormon hướng sinh dục, nhất là trước lỳc sinh sản Sau khi

ủẻ trứng lượng hormon hướng sinh dục giảm rừ rệt và

thường ủạt mức thấp nhất

• Đối với cỏc loài cỏ ủẻ nhiều ủợt trong năm thỡ sự phỏt triển

và phõn tiết cuả cỏc tế bào nóo thuỳ khụng ủồng ủều với

nhau về thời gian

• Trong nước tiểu của phụ nữ cú thai, chứa hormon nhau

thai HCG (Human Chorionicgonadotropin Hormon)

thường gọi là prolan A và ủặc biệt trong huyết thanh ngựa

chửa hàm lượng prolan A rất cao.

• Trong thực tiễn cho cỏ ủẻ nhõn tạo người ta thường dựng

prolan A làm chất kớch thớch thay cho nóo thuỳ Riờng ủối

với trắm cỏ thỡ dựng hormon nóo thuỳ cú kết quả tốt hơn.

• Cỏc hormon FSH và LH cú sự khỏc nhau rừ rệt theo cỏc

lớp ủộng vật cú xương sống Tuyến yờn của ủộng vật cú vỳ

khụng làm cho cỏ rụng trứng

3 Hormon thuỳ sau (thùy trước não thùy)

Oxytoxin & Vazopressin

Peptit (9 a.a), từ TB TK nhân trên thị & nhân cạnh não thất

- Oxytoxin ≠ ADH ở 2 a.a (số 8: Leu, số 3: Isoleu )

- Từ 1 peptit dài cắt thành 2 peptit (Neurophysin) Mỗi

Neurophysin đặc hiệu cho 1 H (NeurophysinI cho oxytoxin,

NeurophysinII cho ADH). Phức oxytoxin-neurophysinI &

vazopressin-neurophysinII theo sợi trục vào hậu yên Thực

chất Neurophysin là tiền H oxytoxin & ADH

2 Hormon thuỳ giữa(thùy sau não thùy)

- Khi thiếu (tổn thương dưới đồi) → đái tháo nhạt (đái nhiều,

khát nước→ uống nhiều) Sự tăng tiết → ứ nước, tăng Pa nhưng

nhanh chóng nhất thời

Oxytoxin: ↑ túi mật & nhu động ruột

- Co cơ trơn tử cung → thúc đẻ

- KT co bóp cơ trơn tuyến vú → KT tiết sữa

- Lúc chửa progesteron thể vàng ư/c tiết oxytoxin

- ứ/d: Thụ tinh nhân tạo → KT nhu động t/c đưa nhanh tinh trùng

gặp trứng → tăng tỷ lệ thụ thai Thúc đẻ

Trang 11

Tuyến giỏp trạng c'a cỏ bao gồm nhiều bọc nhỏ nằm giải

rỏc, ở cỏ sụn nằm ở phần trước ch' ủộng mạch bụng và

h  ưới, ở cỏ xương phõn bố ở ủộng mạch bụng và cung

mang thứ nhất

Ngoài ra, ở hốc mắt c'a một số loài cỏ cũng phỏt hiện ủược

tế bào tuyến giỏp

Quỏ trỡnh tiết kớch tố tuyến giỏp 2cỏ sụn và cỏ xương khỏc

nhau

Ccỏ sụn chất tiết ủược tiết vào cỏc xoang bạch huyết, cũn ở

cỏ xương chỳng ủược tiết vào mỏu

•Hocmon của tuyến giỏp làTiroxin (T3 &T4)

•Sự sinh tGng hBp h ến giỏp Tiroxin (T4)

1 Sinh tổng hợp T 3 & T 4

-Dẫn xuất của a.a tirozin

-T 3 , T 4 + globulinà Tireoglobulin dự trữ ở xoang bao

tuyến Dưới t/d của TSH tiền yên → thyroxin

-Tổng hợp cần 2 yếu tố: Iod(ngoại sinh, nội sinh)& protein

tuyến giápthyroglobulin Qua 4 bước:

B2: Oxy hoá iod: 2I-peroxydaza 2e- + I2

B1: TB tuyến giáp thu nhận, cô đặc Iodur

Iod (T.ăn, nước) hấp thu ở ruột dưới dạng Iodur (I-) đến tuyến

giáp được giữ lại

B 3: ắn Iod lên a.a tirozin tạo MIT và DIT

Trang 12

2 Tác dụng của Thyroxin

TB đích: các TB cơ thể, đ/b cơ, TK, gan, phổi, thận

- Tăng dị hoá (oxy hoá) sinh nhiệt (nhược năng→ chống rét

kém, thân nhiệt giảm)

-↑ phân giải gluxit, lipit, protein à năng lượng

(ưu năng → con vật gầy, ↓ thể trọng) + Gluxit : → ↑ hấp thu glucoze ở ruột

→ ↑ chuyển glycogen → glucoze ở gan + Protein: → ↑ dị hoá, bài xuất nitơ, cân bằng protein

+ Lipit: huy động axít béo tự do

+ Nước : ứ/c tái hấp thu nước ống thận → nước tiểu nhiều

Tác dụng sinh trưởng phát dục

ả/h dinh dưỡng của da, lông KT sụn liên hợp à sinh xương

-Gây biến thái nòng nọc

-Tuyến giỏp ảnh hưởng ủến cỏc tế bào sắc tố của cỏ TN nuụi cỏ vàng và

cỏ diếc bạc trong mụi trường cú chế phẩm tuyến giỏp, sau một thời gian

cỏ bị nhạt màu, sắc tố màu vàng và màu ủen biến mất.

- KT sinh trưởng, phát dục bào thai KT hệ TK, x ương bào thai (thiếu ở

thời kỳ bào thai → đần độn, kém phát triển )

- KT phát triển biểu mô tuyến vú, đồng thời ↑tổng hợp protein, mỡ sữa

à ↑ sản lượng sữa

- ả/h TKTW & thực vật (cắt tuyến giáp → không lập đ ược PXCĐK)

Đ 4 Tuyến tuỵ(pancreas)

- Ngoài ra, còn có TB F (PP) tiết 1 polypeptid có t/d lên đường ruột

Ngoại tiết Nội tiết

↑đường huyết ↓đường huyết

Trang 13

Nguyễn Bá Mùi 37

• Ở cá sụn, các tế bào của ñảo tuỵ cũng vùi

trong tổ chức của tuỵ

• Nhưng ở cá xương chúng lại phân tán ở túi

mật, lá lách, manh tràng và ruột

• Tính theo tỷ lệ khối lượng cơ thể, thì cá

biển có nhiều hormon của ñảo tuỵ hơn so

với ñộng vật có vú,

• Nên người ta thường dùng cá biển làm

nguyên liệu tinh chế insulin dùng trong y

glucose míi

qu¸ tr×nh glycogenà glucose

= Ho¹t ho¸

photpho-diesteraza chuyÓn AMP →ATP

Hexokinaza Insulin Hexokinaza*

Glucose Hexokinaza* Glycogen

• T¸c dông: ↓ ®−êng huyÕt (2 h−íng)

Trang 14

Polypeptit (29 a.a) do TB , lưu thông dạng tự do

- T/d: ↑ [glucose] huyết(cùng chiều Adrenalin)

↑glycogen

→ glucose

ứ/chế t/h lipit ở gan nhưng KT tạo cetomic

Chuyển a.a →glucose

KT tuỷ th/thận tiết Adrenalin

thoái hoá

protein

2 Điều hoà bài tiết

•[glucose] huyết cao→ KT dây X→ tụy→ tiết insulin

STH tuyến yên, [a.a]↑ máu à tiết cả hai

3 Rối loạn

Ưu năng : (u) thừa insulinà↓đường huyết ác tínhàmồ hôi, ↓ Pa

Nhược năng :↑đường huyếtàđái đườngà đói, khát, sút cânà

mất G àcạn dự trữ hydratcarbon à oxh lipit tạo E à xêton niệu

Lipit oxy hoá a.axetic → Axetyl CoAà axêto axít→ axêton→ thể xêton

- Xêton k/hợp kiềm dự trữ→ ↓[kiềm] → mất cân bằng acid-bazơ →

trúng độc, hôn mê, chết

- Cơ thể mất nước → phá hoại tuần hoàn não, hôn mê, chết

Trang 15

§ 5: TuyÕn th−îng thËnAdrenal gland)

+ Ở cá tuyến trên thận là những ñám tế bào tương ứng

với phấn vỏ và tuỷ của ñộng vật bậc cao, nhưng vị trí

của chúng cách nhau khá xa

+ Ở cá sụn phần tuỷ nằm giữa thân, phần vỏ là những

ñám tế bào nằm sát với ñốt thân kinh giao cảm và mạch

máu

+ Ở cá xương thì tổ chức tuyến trên thận rất phức tạp,

gồm có tổ chức kẽ, hậu thận và tiền thận

+ Mỗi một rễ của tế bào biểu mô tuyến luồn vào trong

mô liên kết, trong ñó có nhiều mao mạch, lưới mao

mạch này nối với tĩnh mạch

+ Các tế bào biểu mô và các rễ của nó thường kéo dài

ra, trong nhân có một hoặc vài hạch tiểu nhân

Tuû

Nhãm glucocoticoid

(oxycocticoid)

ChuyÓn ho¸ gluxit, protein

vµ sinh ®−êng míi

(Cocticosteron, Coctisol)

Nhãm minera cocticoid (Deoxycocticoid)

C©n b»ng ion, ch/ ho¸ kho¸ng Deoxycocticosteron (DOC) Aldosteron

Nhãm H sinh dôc

Androgen, Oestrogen, Progesteron.

Tæng hîp

Androgen &

Glucocorticoid

ë miÒn vá

Trang 16

Nguyễn Bỏ Mựi 46

Tác dụng

• Trao đổi chất (glucococticoit)

• + Chuyển hoá gluxit: ↑hấp thu đường -> ↑ đường huyết

• + Chuyển hoá lipit: ↑phân giải lipit à a.béo tự do & cholesteron

trong máu

+ Chuyển hoá protein: phân giải pr à a.amin à thải nitơ qua nước

tiểu

• Trao đổi ion Na, K, nước (aldosteron)

• + Điều tiết hấp thu ống thận: giữ Na, thải K

• + Điều tiết tái hấp thu ở nước ống thân

Tác dụng (tiếp)

• Hormone sinh dục (andresteron)

• + H sinh dục đực: androgen (Testosteron): duy trì tính đực,

• H sinh dục cái: estrogen, progesteron:

* ưu năng: tiết nhiều aldosteron à tích nhiều nước

và muối; nhiều cocticoit à ↑ đường huyết

• Tiết nhiều androgen phát dục sớm ở con đực, đực

hoá ở con cái

Trang 17

-Sinh t/h:Phenylalanine → Tyrosine→ Dihydroxy phenylalanine

(Dopa) → Dopamine → Noradrenalin → Adrenalin (sgk)

a Tác dụng của Adrenalin, Noradrenalin

Mô đích : gan, cơ trơn, tim, mạch

•T/d nhưTKg/c & có t/d ch/hoá(noradrenalin không rõ)

•Màng TB đích có2 Receptorα, β(khi k/h H t/d ngược nhau)

- Adrenalin + α ở TB da→ co mạch (sợ hãi làm mặt tái nhợt)

- Adrenalin + β → ↑nhịp tim, ↑huyết áp

Tim mạch: ↑h/đ, tim(giãn mạch vành) can thiệp truỵ tim mạch

Cơ trơn: giãn cơ trơn dạ dày, ruột, túi mật, bàng quang, co cơ

vòng p/xạ → giãn đồng tử

Thận:↑ tạo renin (cầu thận)→ ↑ Pa → phù nề(viêm thận→

tuần hoàn cầu thận trở ngại, TB ĐM cầu thận tiết renin)

↑trao đổi đường: KT phân giải glycogen ở gan, ứ/c s/d glucose

- Xương: t/d phân giải glycogen yếm khí, giải phóng lactat

- Mô mỡ, cơ vân: không có G-6 phosphatase → phân huỷ

glucogen không dừng lại ở glucose mà là lactat)

• TKTW: ↑ cường HF

• Vỏ thượng thận: ↑tiết ACTH (Adre & Nor chống stress thông

qua sự tiết các H miền vỏ →↑ đề kháng)

b Điều hoà bài tiết:↓đường huyết, ↓h/áp, stress là nhân tố

KT tiết H miền tuỷ /.

... ến giỏp Tiroxin (T4)

1 Sinh tổng hợp T 3 & T 4< /sub>

-Dẫn xuất a.a tirozin

-< b>T 3 , T 4< /sub> + globulinà Tireoglobulin... thyroxin

-Tổng hợp cần yếu tố: Iod(ngoại sinh, nội sinh) & protein

tuyến giápthyroglobulin Qua bước:

B2: Oxy hoá iod: 2I-< /small>peroxydaza...

Trang 13

Nguyễn Bá Mùi 37

• Ở cá sụn, tế bào ñảo tuỵ vùi

trong tổ

Ngày đăng: 29/05/2014, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w