TỔNG ÔN + ÔN TỦ CÁC DẠNG BÀI TẬP TRỌNG TÂM CỦA HÓA LỚP 12. Bao quát toàn bộ lý thuyết, bài tập các dạng trong chương trình hóa học lớp 12. Nắm chắc kiến thức để bước vào kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia.
Trang 3BÀI TẬP CƠ BẢN Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam
nước Công thức phân tử của X là
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2
………
………
………
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần vừa đủ a mol O2, thu được a
mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam
muối Giá trị của m là
A 9,8 B 6,8 C 8,4 D 8,2
………
………
………
Câu 3: Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 2,90 B 4,28 C 4,10 D 1,64
………
………
………
Câu 4 cho 4,4 gam este có CTPT C4H8O2 được tạo nên từ ancol etylic tác dụng với 150 ml dd NaOH
1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là:
A 4,1 gam B 11,2 gam C 8,1 gam D 8,2 gam
Trang 4Câu 6 Cho hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COONH4 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH
1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 19,6 B 9,8 C 16,4 D 8,2
Câu 7: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5
Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
Câu 9: Khi thuỷ phân hết 3,56 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,05 mol
NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hết Y trong O2
dư, thu được CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
Câu 10 Khi thủy phân hết 3,28 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,05 mol
NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hết Y trong O2 dư,
thu được CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
Trang 5Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no,đơn chức,mạch hở và một
ancol đơn chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau)thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol
H2O.Thực hiện phản ứng este hóa 7,6 gam hỗn hợp trên với hiệu suất 80% thu được m gam este.Giá trị
Câu 2: Xà phòng hóa 176,8 gam chất béo bằng dung dịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng thu được 182,4
gam xà phòng Khối lượng glixerol thu được sau phản ứng là:
A 55,2 gam B 24 gam C 16,4 gam D 18,4 gam
………
………
………
Câu 3 Khối lượng Glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo (loại tristearin) có chứa 20% tạp
chất với dung dịch NaOH (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là:
Trang 6DẠNG TOÁN GIẢI THEO QUI ĐỔI, ĐỒNG ĐẲNG HÓA
DẠNG 1: CHỈ CÓ CHẤT BÉO
Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Cho 17,16 gam X tác
dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 17,16 gam X tác dụng
được với tối đa 0,04 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là:
A 18,28 B 18,48 C 16,12 D 17,72
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là A 20,15 B 20,60 C 23,35 D 22,15 ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O
Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối Mặt khác, m
gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,2 B 0,24 C 0,12 D 0,16
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 4: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH thu được glixerol, natristearat và natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2 thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là: A 0,2 B 0,08 C 0,04 D 0,16 ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8Câu 5: Thủy phân triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa hỗn hợp
muối (gồm natri oleat; natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn x mol X cần 3,08 mol O2,
thu được CO2 và 2,00 mol H2O còn khi hiđro hóa hoàn toàn 21,40 gam X cần V lít H2 thu được m gam
triglixerit Y Giá trị của V là
A 1,68 B 0,56 C 1,12 D 2,24
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 6 Đốt cháy m gam hỗn hợp (H) chứa triglixerit X và các axit béo tự do, thu được 2,09 mol CO2 Cho m gam hỗn hợp (H) tác dụng vừa đủ với 120 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối C15H31COONa và C17H33COONa với tỉ lệ mol tương ứng là 5:7 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là A 32,98 B 34,06 C 33,28 D 32,92 ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9Câu 7: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn họp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được
glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng
là 3 : 4 : 5 Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 68,96 gam hỗn họp Y Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam
E thì cần vừa đủ 6,14 mol O2 Giá trị của m là
A 68,40 B 60,20 C 68,80 D 68,84
( Trích đề minh họa của BGD 2020- lần 1 )
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 8: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5: 1,75: 1 và 6,44 gam glixerol Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2 Giá trị của a là A 4,254 B 4,296 C 4,100 D 5,370 ( Trích đề minh họa của BGD 2020 – lần 2 ) ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10DẠNG 2: TOÁN HỖN HỢP AXIT BÉO + CHẤT BÉO
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 1: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat Giá trị của a là A 25,86 B 26,40 C 27,70 D 27,30 ………
………
………
………
………
………
………
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,036 mol hỗn hợp E gồm axit béo X và triglixerit Y, cần dùng 1,572 mol O2 thu được H2O và 1,116 mol CO2 Mặt khác, đun nóng 0,036 mol E với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được m gam muối Biết 0,036 mol E phản ứng tối đa với 0,06 mol Br2 Giá trị của m gần nhất giá trị nào sau đây? A 15,6 B 16,2 C 18,2 D 20,6 ………
………
………
………
Trang 11Câu 3: Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch
NaOH 1M ( vừa đủ)., thu được hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HYCOONa Đốt cháy
0,07 mol E, thu được 1,845 mol CO2 Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2 Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
A 31,77 B 55,76 C 57,74 D 59,07
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 4 Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X Cho m gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 57,84 gam hỗn hợp hai muối Nếu đốt cháy hết m gam E thì cần vừa đủ 4,98 mol O2, thu được H2O và 3,48 mol CO2 Khối lượng của X trong m gam E là A 34,48 gam B 32,24 gam C 25,60 gam D 33,36 gam ( Trích đề thi TN THPT Quốc Gia 2020) ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 12Câu 5: Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X Cho m gam E tác dụng hoàn toàn với
dung dịch NaOH dư, thu được 86,76 gam hỗn hợp hai muối Nếu đốt cháy hết m gam E thì cần đủ 7,47
mol O2, thu được H2O và 5,22 mol CO2 Khối lượng của X trong m gam E là
A 50,04 gam B 53,40 gam C 51,72 gam D 48,36 gam
( Trích đề thi TN THPT Quốc Gia 2020)
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 6 Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 1) Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 4,0 mol O2, thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08 gam hỗn hợp hai muối Phần trăm khối lượng của X trong E là A 38,72% B 37,25% C 37,99% D 39,43% ( Trích đề thi TN THPT Quốc Gia 2021) ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 13Câu 7: Hidro hóa hoàn toàn hỗn hợp các triglixerit, thu được hỗn hợp X Đốt cháy hoàn toàn X, thu được
CO2 và H2O có tổng khối lượng là 65,31 gam Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn X cần vừa đủ 12 gam
dung dịch NaOH 20% thu được hỗn hợp Y gồm hai muối C15H31COONa và C17H35COONa Phần trăm
khối lượng của C17H35COONa trong Y là
A 52,40% B 44,79% C 48,63% D 39,77%
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 8: Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit oleic, axit stearic và triglixerit X Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được (m + 0,08) gam hỗn hợp T gồm các chất hữu cơ Cho toàn bộ T tác dụng với dung dịch KOH dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 45,78 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic Mặt khác, đốt cháy hết m gam E thì thu được 2,61 mol CO2 và 2,51 mol H2O Khối lượng của X trong m gam E là A 25,74 gam B 24,18 gam C 25,80 gam D 24,96 gam ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 14RÈN LUYỆN ÔN TỦ
Câu 1: Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch
NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm hai muối có cùng số nguyên tử cacbon và 2,76 gam glixerol
Nếu đốt cháy hết m gam X thì cần vừa đủ 3,445 mol O2, thu được 2,43 mol CO2 và 2,29 mol H2O Khối
lượng của Y trong m gam X là
A 26,34 gam B 26,70 gam C 26,52 gam D 24,90 gam
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X (trung hòa) cần dùng 69,44 lít khí O2(đktc) thu được khí CO2 và 36,72 gam nước Đun nóng m gam X trong 150ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được p gam chất rắn khan Biết m gam X tác dụng vừa đủ với 12,8 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của p là A 36,80 B 36,64 C 33,44 D 30,64 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 15Câu 3: Hỗn hợp E gồm triglixerit X, axit panmitic và axit stearic Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa
đủ 2,06 mol O2, thu được H2O và 1,44 mol CO2 Mặt khác, m gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa
0,05 mol KOH và 0,03 mol NaOH thu được a gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic Giá trị của a
là
A 24,44 B 24,80 C 26,28 D 26,64
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 4: Một loại mỡ động vật E có thành phần gồm tristearin, tripanmitin và các axit béo no Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng vừa đủ 3,235 mol O2, thu được 2,27 mol CO2 và 2,19 mol H2O Xà phòng hóa hoàn toàn m gam E bằng dung dịch NaOH dư, thu được a gam hỗn hợp muối Giá trị của a là A 35,78 B 37,12 C 36,90 D 49,98 ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được glixerol và a gam hỗn hợp Y gồm ba muối C17HxCOONa, C17HyCOONa, C15H31COONa (có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 2 : 2) Hiđro hóa hoàn toàn m gam X, thu được 26,14 gam hỗn hợp chất béo no Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 2,375 mol O2 Giá trị của a là: A 26,98 B 26,10 C 26,96 D 26,94 ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 16Câu 6: Hỗn hợp E gồm triglixerit X và axit béo Y (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2) Hiđro hóa hoàn toàn 31,32
gam hỗn hợp E cần 0,11 mol H2 thu được hỗn hợp F, đốt cháy hỗn hợp F bằng 2,875 mol O2 (vừa đủ) thu
được CO2 và 1,95 mol H2O Cho hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH thu được glixerol và hỗn hợp
ba muối C17HxCOONa, C17HyCOONa và C15H31COONa Giá trị của MX - MY là
A 584 B 574 C 588 D 578
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 7: Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A và B (MA < MB; tỉ lệ số mol A : B = 2 : 3) Đun nóng m gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol và hỗn hợp gồm natri oleat, natri linoleat và natri panmitat m gam hỗn hợp X tác dụng tối đa với 18,24 gam brom Đốt m gam hỗn hợp X thu được 73,128 gam CO2 và 26,784 gam H2O Phần trăm khối lượng của A trong X là A 38,6% B 48,5% C 45,2% D 58,6% ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 17Câu 8: Hỗn hợp E gồm triglixerit X và hai axit béo Y, Z (MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn 51,4 gam E, thu
được 3,29 mol CO2 và 3,08 mol H2O Cho 51,4 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng,
thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và ba muối (natri panmitat, natri oleat, natri stearat với tỉ lệ mol
tương ứng là 5 : 11 : 2) Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 6,0% B 6,5% C 5,0% D 5,5%
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 9: Hỗn hợp E gồm C17Hx+2COOH, C17HxCOOH và triglixerit X (tỉ lệ mol lần lượt là 2 : 2 : 1) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E thu được 1,23 mol CO2 và 1,18 mol H2O Mặt khác, hiđro hoá hoàn toàn m gam E rồi cho toàn bộ sản phẩm phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa KOH 0,3M và NaOH 0,4M, thu dung dịch chứa 4 muối có khối lượng là 21,06 gam Khối lượng của triglixerit X trong m gam hỗn hợp E là A 8,68 gam B 8,10 gam C 8,06 gam D 8,04 gam ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 18Câu 10: Triglixerit X được tạo bởi glixerol với ba axit béo (axit panmitic, axit stearic, axit Y có công thức
C17HyCOOH) Cho 25,66 gam E gồm X và Y (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3) tác dụng hệt với lượng dư dung
dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 26,88 gam hỗn hợp muối Mặt khác, x
mol hỗn hợp E tác dụng với lượng tối đa Br2 trong dung dịch, thu được 67,32 gam sản phẩm hữu cơ Giá
trị của x là
A 0,20 B 0,05 C 0,28 D 0,10
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 11: Hỗn hợp E gồm triglixerit X và hai axit béo Y và Z (MY < MZ) Đun nóng 19,47 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và hỗn hợp T gồm ba muối là natri panmitat, natri stearat và natri oleat Đốt cháy hoàn toàn T thu được Na2CO3, 20,16 gam H2O và 50,38 gam CO2 Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 19,47 gam E thu được 1,24 mol CO2 và 1,175 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A 7,29% B 7,24% C 88,64% D 85,46% ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 19Câu 12:Hỗn hợp A gồm triglixerit X, axit stearic và axit oleic Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn
hợp A cần vừa đủ 2,93 mol O2 thu được 2,07 mol CO2 Mặt khác m gam hỗn hợp A làm mất màu
vừa đủ 11,2 gam brom trong CCl4 Nếu cho m gam hỗn hợp A phản ứng với dung dịch NaOH đun
nóng (vừa đủ) thu glixerol và dung dịch chứa hai muối Khối lượng của X trong m gam hỗn hợp A là
A 28,72 B 17,78 C 26,58 D 19,76
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm chất béo X (x mol) và chất béo Y (y mol) (MX > MY) thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol nước là 0,15 Mặt khác cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng tối đa với 0,07 mol Br2 trong dung dịch Biết thủy phân hoàn toàn X hoặc Y đều thu được muối của axit oleic và axit stearic Tỷ lệ x : y có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A 0,4 B 0,3 C 0,5 D 0,2 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 20Câu 14: Cho E là triglixerit được tạo bởi hai axit béo X, Y (trong ba axit panmitic, stearic, oleic; MX <
MY) và glixerol Đốt cháy hoàn toàn 8,58 gam E thu được 0,55 mol CO2 và 0,51 mol H2O Xà phòng hóa
hoàn toàn 8,58 gam E bằng dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp hai muối, trong đó có m gam muối
của X Giá trị của m là
A 6,40 B 3,22 C 3,20 D 2,94
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm triglixerit và hai axit panmitic, axit stearic (tỉ lệ mol 2: 3), thu được 11,92 mol CO2 và 11,6 mol H2O Mặt khác xà phòng hóa hoàn toàn X thu được hỗn hợp hai muối natri panmitat và natri stearat Đốt cháy hoàn toàn muối thu được CO2, H2O và 36,04 gam Na2CO3 Khối lượng chất béo trong hỗn hợp X là A 116,76 gam B 141,78 gam C 125,10 gam D 133,44 gam ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 21Câu 16: X là hỗn hợp gồm triglixerit Y và axit béo Z Đốt cháy hoàn toàn một lượng X được hiệu số mol
giữa CO2 và H2O là 0,25 mol Mặt khác cũng lượng X trên tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun
nóng rồi cô cạn được hỗn hợp rắn khan T gồm natri linoleat, natri panmitat và natri oleat Đốt cháy hoàn
toàn T cần vừa đủ 3,975 mol O2, thu được hỗn hợp gồm CO2, 2,55 mol H2O và 0,08 mol Na2CO3 Phần
trăm khối lượng của Y trong X là?
A 56,48% B 42,24% C 45,36% D 54,63%
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 17: Hỗn hợp E gồm triglixerit X và hai axit béo Y và Z (MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn 40,9 gam E thu được 2,62 mol CO2 và 2,49 mol H2O Mặt khác, cho 40,9 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được glixerol và hỗn hợp T gồm ba muối natri panmitat, natri stearat và natri oleat Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, 2,43 mol CO2 và 2,38 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E là A 6,94% B 6,89% C 6,85% D 6,26% ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 22Câu 18: Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit linoleic và chất béo X cấu tạo từ 2 loại axit béo đó với
glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam E thu được 53,76 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác m gam E làm mất
màu tối đa 0,18 mol Br2 Thủy phân hoàn toàn m gam E trong NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2
muối natri oleat và natri linoleat có tỉ lệ mol tương ứng là 8:5 Giá trị m gam gần nhất với?
Câu 19: Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 60 ml dung dịch NaOH
1M (vừa đủ), thu được glixerol và hỗn hợp muối đều có 18 nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy
0,21 mol E, thu được 5,535 mol CO2 Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với 0,03 mol Br2 Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị gần nhất của m là
Trang 23Câu 20 Thủy phân hoàn toàn m gam hồn hợp A gồm 2 triglixerit mạch hở trong dung dịch KOH 28%
vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được phần hơi B nặng 39,3 gam và phần rắn C Đốt cháy hoàn
toàn C, thu được K2CO3 và 228,945 gam hỗn hợp CO2 và H2O Mặt khác, làm no hóa m gam A thu đươc
63,81 gam chất béo no Giá trị của m là
Câu 21: Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự (không
có tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung
dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 82,64 gam hỗn hay các muối
C17H35COONa, C17H33COONa, C17H31COONa và 8,096 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối
đa với y mol H2 (xúc tác Ni, t°) Giá trị của y là
Trang 24Câu 22: Chất béo X gồm các triglixerit Phần trăm khối lượng của cacbon và hiđro trong X lần lượt là
77,25% và 11,75% Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch KOH dư, đun nóng thu được a gam
muối Mặt khác, cứ 0,1m gam X phản ứng tối đa với 5,12 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Trang 25ÔN TỦ BIỆN LUẬN XÁC ĐỊNH CTCT CỦA ESTE
Câu 1: Este X mạch hở, không tồn tại đồng phân hình học và có công thức phân tử C6H8O4 Đun nóng 1
mol X với dung dịch NaOH dư, thu được muối Y và 2 ancol Z Biết Z không tác dụng với Cu(OH)2 ở điều
kiện thường, khi đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận định nào sau đây là đúng
?
A Trong X có chứa hai nhóm –CH3
B Chất X phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to) theo tỉ lệ mol 1:3
C Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
D X có mạch cacbon không phân nhánh
Câu 2: Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu
được ba chất hữu cơ Y, Z, T Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Nung nóng Z
với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Phát biểu nào sau đây sai?
A X có hai công thức cấu tạo phù hợp
B Y có mạch cacbon phân nhánh
C T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D Z không làm mất màu dung dịch brom
Câu 3: Cho este hai chức, mạch hở X (C7H10O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu
được ancol Y (no, hai chức) và hai muối của hai axit cacboxylic Z và T (MZ < MT) Chất Y không hòa tan
được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Phát biểu nào sau đây sai?
A Axit z có phản ứng tráng bạc
B Oxi hóa Y bằng CuO dư, đun nóng, thu được anđehit hai chức
C Axit T có đồng phân hình học
D Có một công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
Trang 26Câu 4: Cho 1 mol chất X (C6H8O6) mạch hở, tác dụng tối đa với 3 mol NaOH trong dung dịch, thu được
các chất có số mol bằng nhau lần lượt là Y, Z, T và H2O Trong đó, Y đơn chức; T có duy nhất một loại
nhóm chức và hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam; Y và Z không cùng số nguyên tử
cacbon Phát biểu nào sau đây đúng?
A X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn
B Phân tử khối của T là 92
C Y có phản ứng tráng bạc
D Phần trăm khối lượng oxi trong Z là 46,67%
Câu 5: Cho các sơ đồ phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X (C4H6O5) + 2NaOH ⎯⎯t→ X1 + X2 + H2O
(b)X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c)X2 + 2X4 ⎯⎯⎯→ CH SO2t 4 4H6O4 + 2H2O
Biết các chất X, X2, X3 và X4 đều là các chất hữu cơ mạch hở Phân tử X không có nhóm –CH3 Phát biểu
nào sau đây sai?
A Chất X2, X4 đều hòa tan được Cu(OH)2
B Nhiệt độ sôi của X3 cao hơn X4
C X là hợp chất hữu cơ tạp chức
D X3 và X4 thuộc cùng dãy đồng đẳng
Câu 6: X, Y là hai hợp chất hữu cơ mạch hở, thành phần chứa C, H, O Tỉ khối của X so với He bằng
33 Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ số mol):
o t
Biết X2 và X3 là hợp chất hữu cơ
Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong X chứa 4 nguyên tử O
B Trong X1 chứa một nhóm OH
C Ở điều kiện thường, X3 không hòa tan được Cu(OH)2
D Đốt cháy hoàn toàn X1 chỉ thu được CO2 và Na2CO3
Trang 27(1) X + Y ⎯⎯⎯⎯⎯→xt H SO dac, t 2 4 o E (C6H10O4) + H2O (2) X + 2Y ⎯⎯⎯⎯⎯→xt H SO dac, t 2 4 o F (C9H12O5) + 2H2O (3) X + 3Y ⎯⎯⎯⎯⎯→xt H SO dac, t 2 4 o G + 3H2O
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Có 2 công thức cấu tạo phù hợp với chất F
B Chất G có công thức phân tử C12H14O6
C Chất Y là axit propionic
D Chất X ancol no, đa chức, mạch hở
Câu 8: Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thu
được glixerol và hỗn hợp 2 muối cacboxylat Y và Z (MY < MZ) Hai chất Y, Z đều không có phản ứng
tráng bạc Phát biểu nào sau đây đúng?
A Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học
B Tên gọi của Z là natri acrylat
C Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
D Phân tử X chỉ chứa 1 loại nhóm chức
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng:
E + NaOH ⎯⎯→to X + Y
F + NaOH ⎯⎯→to X + Z
Y + HCl → T + NaCl Biết E, F đều là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa nhóm chức este (được tạo thành từ axit
cacboxylic và ancol) và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi, E và Z có
cùng số nguyên tử cacbon, ME < MF < 175 Cho các phát biểu sau:
(a) Có hai công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên
(b) Hai chất E và F có cùng công thức đơn giản nhất
(d) Đốt chay hoàn toàn Z, thu được Na2CO3, CO2 và H2O
(e) Từ X điều chế trực tiếp được CH3COOH
(f) Nhiệt độ sôi của T cao hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH
Số phát biểu đúng là
Trang 28Câu 10 Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol :
(a) X+2NaOH⎯⎯→ +t0 X X1 2+X3
(b) X1+HCl→X4+NaCl
(c) X2+HCl→X5+NaCl
(d) X3+Br2+H20→X4 2+ HBr
Cho biết : X có công thức phân tử C12H12O4 (chứa hai chức este và vòng benzen) ; X1,X2,X3,X4 và X5
là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phát biểu nào sau đây sai ?
A Dung dịch X4 nồng độ từ 2-5% gọi là giấm ăn
B Công thức phân tư của X5 là C8H8O3
C X không làm mất màu nước brom
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E có 3 công thức cấu tạo phù hợp
(b) Chất T tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH
(c) Chất E và chất X đều có phản ứng tráng bạc
(d) Dung dịch Y tác dụng được với khí CO2
(e) Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 14: Chất X là một loại thuốc cảm có công thức phân tử C9H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung
dịch NaOH thu được 1 mol chất Y, 1 mol chất Z và 2 mol H2O Nung Y với hỗn hợp CaO/NaOH thu được
ankan đơn giản nhất Chất Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được hợp chất hữu cơ tạp chức
T không có khả năng tráng gương Có các phát biểu sau:
(a) Chất X phản ứng với NaOH (t°) theo tỉ lệ mol 1:2
Trang 29E + NaOH ⎯⎯→ X + Y
F + NaOH ⎯⎯→ X + Z
X + HCl ⎯⎯→ T + NaCl
Biết: X, Y, Z, T là các chất hữu cơ và ME < MF < 100 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Từ chất Y điều chế trực tiếp được axit axetic
(c) Oxi hóa Z bằng CuO, thu được anđehit axetic
(d) Chất F làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ
(e) Chất T có nhiệt độ sôi lớn hơn ancol etylic
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở phân tử chỉ chứa C, H, O và có số nguyên tử cacbon
bằng số nguyên tử oxi; ME < MF < 100 Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt độ sôi của E thấp hơn nhiệt độ sôi của CH3COOH
(b) Đốt cháy hoàn toàn Y thu được Na2CO3, CO2 và H2O
(c) Hai chất E, F đều có phản ứng tráng bạc
(d) Cho Z tác dụng với H2SO4 loãng, thu được HCOOH
(e) Từ X điều chế trực tiếp được CH3COOH
Số phát biểu không đúng là:
Câu 17: Cho ba chất hữu cơ mạch hở E, F, T có cùng công thức đơn giản nhất là CH2O Các chất E, F, X
tham gia phản ứng theo sơ đồ dưới đây:
E + KOH (t°) → X + Y
F + KOH (t°) → X + Z
T + H2 (Ni, t°) → X
Biết: X, Y, Z đều là các chất hữu cơ và MT < ME < MF < 100 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất T làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ
(b) Chất F tác dụng với Na sinh ra khí H2
(c) Chất X được dùng để pha chế bia, rượu
(d) Chất Y có tham gia phản ứng tráng gương
(e) Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong Z là 48,98%
Số phát biểu đúng là
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:
Trang 30E + 2NaOH → X + Y + Z
X + HCl → F + NaCl
Y + HCl → T + NaCl
Biết: E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở (MZ < MF < MT) Trong phân tử E chỉ chứa nhóm
chức este và có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi Cho các phát biểu sau:
(a) Chất F không có phản ứng tráng bạc
(b) Chất Z có thể điều chế được CH3COOH
(c) Chất E có hai công thức cấu tạo thỏa mãn sơ đồ trên
(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH
(e) Cho 1 mol chất T phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được 1 mol H2
Biết E, F là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa nhóm chức este và công thức phân tử có dạng CnHn+2On
(115 < ME < MF < 180); Z, T, X1, Y1 là những hợp chất hữu cơ khác nhau Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể điều chế axit axetic từ chất Z bằng một phản ứng
(b) Đốt cháy hoàn toàn chất Y thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(c) Có hai công thức cấu tạo của E thõa mãn sơ đồ trên
(d) Chất F là este của glixerol với axit cacboxylic
(e) Hai chất Z và T thuộc cùng một dãy đồng đẳng
(f) Giấm ăn là hỗn hợp của nước và chất X1
Biết E chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi; (113 <
ME < 225); MZ < MF < MT Cho các phát biểu sau:
(a) Chất F được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm
(b) 1 mol chất T phản ứng với kim loại Na dư, thu được tối đa 1 mol H2
(c) Nhiệt độ sôi của Z cao hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH
(d) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên
(e) Trong phân từ Z và F đều không có liên kết pi
(g) T là hợp chất đa chức
Trang 31Số phát biểu đúng là
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 21: Cho hai chất hữu cơ no, mạch hở là E (CnH2mOn) và F (CmH2mOm) (MF < ME < 120) Thực hiện
phản ứng chuyển hóa E, F theo các phương trình phản ứng hóa học sau:
(c) Đề hiđrat hóa X (xúc tác H2SO4 đặc, 170°C), thu được anken
(d) Cho a mol chất T tác dụng với Na dư, thu được a mol khí H2
(e) Trong công nghiệp, axit axetic điều chế trực tiếp được từ X
Số phát biểu đúng là
Câu 22: Hai este mạch hở X (CnH6O4) và Y (CmH6O4) đều có mạch cacbon không phân nhánh (110
< MX < MY < 150) Từ X và Y thực hiện các phản ứng sau (hệ số phản ứng theo đúng tỉ lệ mol):
X + 2NaOH → Z + 2Q
Y + 2NaOH → T + 2Q
Biết rằng khi đốt cháy Z hoặc T chỉ thu được CO2 và Na2CO3, Q là chất lỏng ở điều kiện thường Cho các
phát biểu sau:
(1) T có đồng phân hình học
(2) Từ Q điều chế trực tiếp được axit axetic
(3) a mol Z hoặc a mol Q đều tác dụng tối đa với dung dịch chứa 2a mol HCl
(4) a mol Y làm mất màu dung dịch chứa tối đa 2a mol Br2
(5) X và Y là đồng đẳng của nhau
Số phát biểu đúng là
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 23: Este mạch hở E có công thức phân tử C2n-2H2n+2On (E có chứa một liên kết C=C) Cho E tác dụng
với dung dịch NaOH, thu được ancol X và hai muối của hai axit cacboxylic đơn chức Y và Z đều không
tham gia phản ứng tráng bạc (MY < MZ) Cho các phát biểu sau:
(a) Có 4 cấu tạo thỏa mãn tính chất của E
Trang 32(b) Z làm mất màu dung dịch brom
(c) Từ Y có thể điều chế trực tiếp được khí metan
(d) Phân tử E có 4 liên kết pi (π)
(e) X hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
Số phát biểu đúng là
Trang 33ÔN BÀI TẬP CHƯƠNG 2
Câu 1 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75%
thấy Ag kim loại tách ra Khối lượng Ag kim loại thu được là
A 24,3 gam B 32,4 gam C 16,2 gam D 21,6 gam
………
………
………
Câu 2 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 2,73 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 3,375 gam B 2,160 gam C 33,75 gam D 21,600 gam
………
………
………
Câu 3 Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A 360 gam B 250 gam C 270 gam D 300 gam
Câu 5 Cho glucozơ lên men thành ancol etylic Toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này được
hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 40g kết tủa Biết hiệu suất lên men đạt 75% khối lượng
Trang 34Câu 7: Khối lượng glucozơ cần dùng để điều chế 1 lít dung dịch ancol (rượu) etylic 40o (khối lượng
riêng 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là:
Câu 8: Khi lên men m kg glucozơ chứa trong quả nho để sau khi lên men cho 100 lít rượu vang 11,5o
biết hiệu suất lên men là 90%, khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml, giá trị của m là
Câu 9 Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình
là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330
gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132
gam Giá trị của m là
A 324 B 405 C 297 D 486
………
………
………
Câu 10 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2
sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun
kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là
A 550 B 810 C 650 D 750
………
………
………
Câu 11: Tiến hành sản xuất rượu vang bằng phương pháp lên men rượu với nguyên liệu là 16,8 kg quả
nho tươi (chứa 15% glucozơ về khối lượng), thu được V lít rượu vang 13,8° Biết khối lượng riêng của
Trang 35ancol etylic là 0,8 g/ml Giả thiết trong thành phần quả nho tươi chỉ có glucozơ bị lên men rượu; hiệu
suất toàn bộ quá trình sản xuất là 60% Giá trị của V là
A 10,5 B 11,6 C 7,0 D 3,5
………
………
………
Câu 12: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,
nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng
Câu 13 Thể tích dung dịch HNO3 96% (D=1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo
297 gam xenlulozơ trinitrat là
A 43,17 ml B 150,00 ml C 14390 ml D 129,52 m
………
………
………
Câu 14 Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu
được dung dịch M Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch M và đun nhẹ, khối lượng Ag thu
Câu 15 Thực hiện phản ứng thủy phân 34,2 gam saccarose trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun
nóng Thu được dung dịch X Lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ trong X tác dụng hoàn toàn với dung dịch
AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thu được a gam kết tủa Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm hữu cơ trong X
tác dụng với dung dịch brom dư thì có b gam brom phản ứng Giá trị của a, b lần lượt là
Trang 36Câu 16 Thể tích dung dịch HNO3 96% (D=1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo
297 gam xenlulozơ trinitrat là
A 43,17 ml B 150,00 ml C 14390 ml D 129,52 ml
………
………
………
Câu 17 Hỗn hợp M gồm glucozơ, fructose và saccarozơ Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng vừa đủ
0,54 mol O2, thì thu được CO2 và 0,49 mol H2O Giá trị của m là
A 15,3 B 13,6 C 6,7 D 8,9
Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, glucozơ và mantose cần 2,52 lít O2
(ddktc), thu được hỗn hợp Y gồm khí cacbonic và hơi nước Hấp thụ hoàn toàn Y vào dung dịch nước vôi
trong (dư) thu được x gam kết tủa Giá trị của x là
A 22,50 B 33,75 C 45,00 D 11,25
………
………
………
Trang 37CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN CHƯƠNG 3 Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no, đơn chức thu được 13,2g CO2 và 8,1g H2O Giá trị của a là?
A 0,05 B 0,1 C 0,07 D 0,2
………
………
………
Câu 2: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 (l) CO2, 1,4 (l) N2 (các thể tích đo ở
đktc) và 10,125g H2O Công thức phân tử của X là?
A C3H7N B C2H7N C C3H9N D C4H9N
………
………
………
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, mạch hở, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí O2 ở
đktc Công thức phân tử của amin?
Câu 5 Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no,đơn chức,mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl
1M,thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối.Giá trị của V là
Câu 7: Cho 4,5 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,15
gam muối Số nguyên tử hidro trong phân tử X là
………
………
Trang 38………
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí
N2 Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 10,2 gam hh 3 amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 2,8 lít
khí N2 Cho 10,2 gam hh X tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, số gam muối thu được là:
Câu 12: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng
với HCl dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là
A valin B Glixin C axit glutamic D Alanin
………
………
………
Câu 13: X là một - amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 20,0 gam X tác dụng
với HCl dư thu được 27,3 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào?
A CH2-CH(CH3)CH(NH2)COOH B H2N-CH2-COOH
Trang 39………
………
………
Câu 14: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,125M Cô cạn dung dịch
được 1,835g muối Khối lượng phân tử của A là?
A 97 B 120 C 147 D 157
………
………
………
Câu15: (Đề minh họa 2019) Cho 0,1 mol lysin tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được
dung dịch X Dung dịch X tác dụng vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
A 400 B 100 C 300 D 200
………
………
………
Câu 16 (Sở GD và ĐT Vĩnh Phúc 2019) Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol
lysin vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y Cho HCl dư vào dung dịch Y, sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là
A 0,85 B 0,75 C 0,65 D 0,72
………
………
………
Câu 17: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67g muối
khan Mặt khác, 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40g dung dịch NaOH 4% Công thức của X là?
A (H2N)2C3H5COOH B H2NC2H3(COOH)2 C H2NC3H6COOH D H2NC3H5(COOH)2
………
………
………
Câu 18: Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 17,55g X tác dụng
vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28,95g muối khan Tên gọi của X
là?
A Alanin B Glysin C Valin D Lysin
………
………
Trang 40………
Câu 19: Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 2,225g X tác dụng
vừa đủ với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 3,175g muối khan Công thức của
Câu 20 Hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin Cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch KOH,
thu được (m + 2,660) gam hỗn hợp muối Nếu cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu
được (m + 1,825) gam hỗn hợp muối Giá trị m là
A 3,83 B 5,61 C 6,19 D 6,50
………
………
………
Câu 21 Cho m gam hỗn hợp X gồm axit gluatamic và valin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được (m
+ 9,125) gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng dung dịch NaOH dư, thu được (m + 7,7) gam muối
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là