1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De Cuoi Ki 1 Global Success 7 Ma Tran Va Bang Dac Ta.docx

12 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề De Cuoi Ki 1 Global Success 7 Ma Tran Va Bang Dac Ta
Trường học Trường Đại Học XYZ
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Anh
Thể loại đề kiểm tra cuối kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 77,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I THỜI GIAN LÀM BÀI 60 PHÚT TT Kĩ năng Mức độ nhận thức TổngNhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tỉ lệ (%) Thời gian (phút) Tỉ lệ (%) Thời gian (phút) Tỉ lệ (%) Thời[.]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT

Mức độ nhận thức

Tổng

Tỉ lệ (%)

Thời gian (phút)

Tỉ lệ (%)

Thời gian (phút)

Tỉ lệ (%)

Thời gian (phút)

Tỉ lệ (%)

Thời gian (phút)

Tỉ lệ (%)

Thời gian (phút)

Tỉ lệ chung

Trang 2

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT

TT Kĩ năng Đơn vị kiến

thức/kỹ năng

Mức độ kiến thức,

kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Tổng Số CH

Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng Vận

cao

I LISTENING 1 Nghe một đoạn

hội thoại/ độc thoại trong 1.5 phút (khoảng 80 – 100 từ) để trả lời các dạng câu hỏi có liên quan đến các chủ đề:

- Hobbies

- Healthy living

- Community service

- Music and arts

- Food and drink

- A visit to a school

Nhận biết:

- Nghe lấy thông tin chi tiết.

Thông hiểu:

- Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/ hội thoại để tìm câu trả lời đúng.

Vận dụng:

- Nắm được ý chính của bài nghe

để đưa ra câu trả lời phù hợp.

- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời đúng.

2 Nghe một đoạn hội thoại/ độc thoại khoảng 1.5 phút (khoảng 80 – 100 từ) liên quan đến các chủ đề:

- Hobbies

- Healthy living

- Community service

- Music and arts

- Food and drink

- A visit to a school

Nhận biết:

- Nghe lấy thông tin chi tiết.

Thông hiểu:

- Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/ hội thoại để tìm câu trả lời đúng.

1

1

Vận dụng:

- Nắm được ý chính của bài nghe

để đưa ra câu trả lời phù hợp.

- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời đúng.

II LANGUAGE 1 Pronunciation

Các nguyên âm đơn / ə / and / ɜː / /ɒ/ and /ɔ: / Các phụ âm / f / and / v / /t /, /d/ and /Id/

/∫ / and /ʒ/

Nhận biết:

- Nhận biết các âm thông qua các từ vựng theo chủ đề

đã học.

Thông hiểu:

- Phân biệt được các âm trong phần nghe.

Trang 3

/tʃ/ and /dʒ/ Vận dụng:

- Hiểu và vận dụng vào bài nghe/nói.

2 Vocabulary

Từ vựng đã học theo chủ điểm:

- Hobbies

- Healthy living

- Community service

- Music and arts

- Food and drink

- A visit to a school

Nhận biết:

- Nhận ra, nhớ lại, liệt kê được các từ vựng theo chủ đề

đã học.

Thông hiểu:

- Hiểu và phân biệt được các từ vựng theo chủ đề đã học.

- Nắm được các mối liên kết và kết hợp của từ trong bối cảnh và ngữ cảnh tương ứng.

Vận dụng:

- Hiểu và vận dụng được từ vựng đã học trong văn cảnh (danh từ, động từ, tính từ và trạng từ…)

3 Grammar

Các chủ điểm ngữ pháp:

- Present simple

- Simple sentences

- Past simple

- Comparisons:

like, different from, (not) as … as

- some, a lot of, lots of

- Prepositions of time and place

Nhận biết:

- Nhận ra được các kiến thức ngữ pháp

đã học.

Thông hiểu:

- Hiểu và phân biệt các chủ điểm ngữ pháp đã học.

Vận dụng:

- Hiểu và vận dụng các kiến thức ngữ pháp đã học vào bài nghe/ nói/ đọc/ viết.

III READING 1 Cloze test

Hiểu được bài đọc

có độ dài khoảng 80-100 từ về các chủ điểm:

- Hobbies

- Healthy living

- Community service

- Music and arts

- Food and drink

- A visit to a school

Nhận biết:

- Nhận ra được các thành tố ngôn ngữ

và liên kết về mặt văn bản.

Thông hiểu:

- Phân biệt được các đặc trưng, đặc điểm các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản.

Vận dụng:

- Sử dụng các kiến thức ngôn ngữ và

kỹ năng trong các tình huống mới.

2 Reading comprehension

Hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết đoạn văn bản có độ dài

Nhận biết:

Thông hiểu:

- Hiểu ý chính của bài đọc và chọn câu trả lời phù hợp.

Trang 4

khoảng 100-120 từ, xoay quanh các chủ điểm:

- Hobbies

- Healthy living

- Community service

- Music and arts

- Food and drink

- A visit to a school

- Hiểu được nghĩa tham chiếu.

- Loại trừ các chi tiết để đưa ra câu trả lời phù hợp

Vận dụng:

- Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh.

- Hiều, phân tích, tổng hợp ý chính của bài để chọn câu trả lời phù hợp.

identification

Xác định lỗi sai về:

- Present simple

- Simple sentences

- Past simple

- Comparisons:

like, different from, (not) as … as

- some, a lot of, lots of

- Prepositions of time and place

Nhận biết:

- Nhận diện lỗi về ngữ pháp và từ loại trong câu.

2 Sentence transformation

Viết lại câu dùng từ gợi ý hoặc từ cho trước sử dụng present simple, past simple, verbs of liking and comparison: (not)

as … as

Thông hiểu:

- Sử dụng các từ đã

để sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.

Vận dụng:

- Hiểu câu gốc và

sử dụng các từ gợi

ý để viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.

3 Sentence building

Sử dụng từ/ cụm từ gợi ý để viết câu sử dụng present simple

và past simple.

Vận dụng cao:

- Sử dụng các từ, cụm từ đã cho để viết thành câu hoàn chỉnh.

V SPEAKING (Phần SPEAKING

tổ chức thi buổi riêng)

+ Nội dung:

- Hỏi - đáp và trình bày về các nội dung liên quan đến các chủ điểm:

- Hobbies

- Healthy living

- Community service

- Music and arts

- Food and drink

- A visit to a school

- Sử dụng được một

số chức năng giao tiếp cơ bản như hướng dẫn, bày tỏ ý kiến, hỏi thông tin

và cung cấp thông tin, …

+ Kỹ năng:

Trang 5

- Kỹ năng trình bày

một vấn đề; sử dụng ngôn ngữ cơ thể và các biểu đạt trên khuôn mặt phù hợp; kỹ năng nói

trước đám đông…

+ Ngôn ngữ và cấu trúc:

- Ưu tiên sử dụng những cấu trúc:

- Present simple

- Simple sentences

- Past simple

- Comparisons:

like, different from, (not) as … as

- some, a lot of, lots of

- Prepositions of time and place

Các chủ đề nói:

- Hobbies

- Healthy living

- Communitive service

- Music and arts

- Food and drink

- A visit to a school

1 Introduction Nhận biết:

- Giới thiệu các

thông tin về bản thân/ sở thích/ về thầy cô, mái trường/ môn học yêu thích.

5%

2 Topic speaking Thông hiểu:

- Sử dụng kiến thức ngôn ngữ đã học để nói theo chủ đề.

Vận dụng:

- Sử dụng từ vựng

và cấu trúc linh hoạt, diễn tả được nội dung cần nói theo những cách khác nhau

Phát âm tương đối chuẩn.

5% 5%

3 Q&A Vận dụng cao:

- Hiểu và trả lời được câu hỏi của giám khảo và trả lời một cách linh hoạt Sử dụng ngôn ngữ

5%

TRƯỜNG THCS

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Tiếng Anh-Lớp 7

Thời gian: 60 phút (Không tính thời gian giao bài)

Chữ ký GK1 Chữ ký GK2 Điểm bằng số: Điểm bằng chữ: Số mật mã

-I LISTENING (2.0ms) Part 1: Listen to the passage about Pho - a popular dish in Ha Noi and choose True (T) or False (F) (1.0m)

1 Pho is the most popular dish in Ha Noi NB

2 We can enjoy pho for all kinds of meals during the day NB

3 The rice noodles are the most popular and they are made from the same rice TH

4 There are six dishes in the passage VD

Part 2: Listen to the recording about Susan’s hobbies then choose the best answer (1.0m)

5 Susan has favourite hobbies NB

A two B three C four D five

6 She enjoys reading it can make her relaxed and calm NB

A so B but C because D and

7 There are many beautiful flowers in her small garden in the season TH

A summer B autumn C winter D spring

8 She feels when she sits in the garden to read books VD

A disappointed B funny C bored D dangerous

II LANGUAGE (2.0ms)

Part 1: Choose a word which has the underlined part pronounced differently from the rest (0.5m)

9 A tutor B sport C fork D pork NB

10 A needed B wanted C decided D played NB

Part 2: Choose the best answer (A, B, C, or D) to complete the sentences (1.0m)

11 City life is quite different life in the country NB

A on B from C at D about

12 We has flown to Hanoi several times, last summer we went there by train TH

A.so B or C and D but

13 She hasn’t got any eggs but she has got milk TH

A some B any C an D a

14 Because I was sitting in the back row of the theater, I could hardly see the TH

A painters B musicians C composers D writers

Trang 7

Part 3: Give the correct form of the words in brackets (0.5m)

15 My children like (read) books in the living room every day NB

16 This film is (interesting) than the one we saw last week TH

III READING (2.0ms)

Part 1: Read the following passage about a common disease and circle A, B, C or D to complete the blank (1.0m)

Headache is a very common disease The symptoms (17) …… NB ……… a headache are various People may (18) …… NB ……… pains only one side of the head Sometimes when the pain goes away, the head is sore People have a headache (19) …… TH ……… they work too hard

or they are too nervous about something Medicine can help cure the disease but people usually have

to do more than taking tablets They can prevent headaches by changing their diets or their (20) …

VD ………… or simply by going to bed

17 A on     B in      C of      D at

18 A has    B have     C had     D having

19 A when     B but     C so     D and

20 A lives    B lifestyles     C hobbies     D works

Part 2: Read the following passage about meals and decide the statements are True (T) or False (F) (1.0m)

Vietnamese people of have three meals a day – breakfast, lunch and dinner People in the countryside usually have rice with meat or fish and vegetables for breakfast but people in the cities often have light breakfast with a bowl of Pho or instant noodles or sticky rice before going to work for lunch, they often have rice, meat, fish and vegetables People in the countryside often have lunch

at home but people in the cities often have lunch at the canteens or at the food stalls Most people prepare their dinner at home They eat many kinds of meat, seafood, fish, fresh vegetables and rice Many people say dinner is the main and the best meal of the day

21 Vietnamese people often have three meals a day NB

22 People in the cities often have big breakfast before going to work TH

23 People in the countryside often have lunch at the canteens or at the food stalls NB

24 According to many people, the main and the best meal of the day is dinner VD

IV WRITING (2.0ms)

Part 1: Find a mistake from the underlined parts (A, B, C or D) for sentences (0.5m)

25 A film is usually not as long with a play NB

A B C D

26 Two days ago, he see a movie on Netflix with his parents NB

A B C D

Part 2: Arrange the words to make complete sentences (0.5m)

27 A lot of / have / vitamins / fruit / vegetables / and/ TH

→ ………

28 Lan and / the Temple of Literature / last week./ visited / her father / TH

→ ………

Part 3: Rewrite the sentences using the words given that has the same meaning (0.5m)

29 I am interested in going to the cinema with my friends at weekends VD

→ I fancy ………

30 Walking here is dangerous because this lane is for cycling only. VD

Part 4: Use the following sets of words and phrases to write complete sentences (0.5m)

31 It / be /a good idea / eat / different kinds / fruit / vegetable / every day VDC

Trang 8

32 My brother / enjoy / play / piano / when / he be young / VDC

V SPEAKING (2,0ms)

Yêu cầu:

- Mỗi thí sinh phải trả lời đủ 03 phần (phần I, II và III) Nội dung từng phần Giám khảo tự chọn cho phù hợp với đối tượng học sinh

- Tùy theo nội dung câu trả lời Giám khảo ghi điểm hoc sinh theo từng phần và cộng 03 phần là 2,0 điểm (Phần câu hỏi ví dụ có tính chất tham khảo)

I Introduction: 0,5m (2 minutes)

II Talk about one of these topic: 1,0m (3 minutes)

1 Hobbies

2 Healthy living

3 Community service

4 Music and arts

5 Food and drink

6 A visit to a school

III Free talk: 0,5m (2 minutes)

Trang 9

TRƯỜNG THCS

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I

NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Tiếng Anh-Lớp 7

I.LISTENING

1.0m (0.25 x 4) II.LANGUAGE

(2.0ms) Part 1: Choose a word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

9 A 10 D

Part 2: Choose the best answer (A, B, C, or D) to complete the sentences.

11 B 12 D 13 A 14 B

Part 3: Give the correct form of the words in brackets.

15 reads 16 more interesting

0.5m (0.25 x 2) 1.0m (0.25 x 4) 0.5m (0.25 x 2) III READING

1.0m (0.25 x 4)

IV WRITING:

(2.0ms) Part 1: Find a mistake from the underlined parts (A, B, C or D) for sentences.

25 C 26 B

Part 2: Arrange the words to make complete sentences.

27 Fruit and vegetables have a lot of vitamins

28 Lan and her father visited the Temple of Literature last week

Part 4: Use the following sets of words and phrases to write complete sentences.

31 It is a good idea to eat different kinds of fruit and vegetables every day

32 My brother enjoyed playing the piano when he was very young

0.5m (0.25 x 2) 0.5m (0.25 x 2) 0.5m (0.25 x 2) 0.5m (0.25 x 2)

Trang 10

HANDOUTS Handout 1: Listening -Tape script 1:

Among the many special dishes in Ha Noi, pho is the most popular It is a special kind of Vietnamese soup We can enjoy pho for all kinds of meals during the day, from breakfast to dinner, and even for a late night snack Pho has a very special taste The rice noodles are made from the best variety of rice The broth for pho bo (beef noodle soup) is made by stewing the bones of cows for a long time in a large pot The broth for another kind of pho, pho ga (chicken noodle soup) is made by stewing chicken bones The chicken meat served with pho ga is boneless and cut into thin slices

Handout 2: Listening - Tape script 2:

Handout 3: Speaking

Suggested questions:

1 Hobbies

a What’s the name of your hobby?

b What did you start your hobby?

c What are its benefits?

d Do you intend to continue your hobby in the future?

2 Healthy living

a What do you like doing at weekend?

b What activities do you think are good for your health?

c What advice would you give to your friend who puts on weight?

d What happens when we have too many calories?

3 Community service

a Have you ever done volunteer work?

b Why did you decide to volunteer?

c What could we do to raise money?

d What can you do to help homeless people?

BẢNG THUYẾT MINH CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – TIẾNG ANH 7

THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT

TT Kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kỹ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng Số CH

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

I LISTENING

Listening 1

Nhận biết

2 Câu 1,2

2

Thông hiểu

1

Listening 2 Nhận biết 2

Câu

2

Trang 11

5,6 Thông

hiểu

1

Pron

Nhận biết

2 Câu

9, 10

2

Thông hiểu Vận dụng

Vocab

Nhận biết

1 Câu 11

1

Thông hiểu

2 Câu 12, 14

2 Vận dụng

Grammar

Nhận biết

1 Câu 15

1

Thông hiểu

1 Câu 13

1 Câu 16

Vận dụng

III READING

Cloze test

Nhận biết

2 Câu 17,18

2

Thông hiểu

1 Câu 19

1

Reading comprehen sion Nhận biết

2 Câu 21,23

2

Thông

Câu 22

1

Trang 12

Vận dụng 1

IV WRITING

Nhận biết

2 Câu 25,26

2

Thông hiểu

2 Câu 27, 28

2

Vận dụng

2 Câu 29, 30

2

Vận dụng cao

2 Câu 31, 32

2

Ngày đăng: 13/07/2023, 08:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w