1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích đề minh họa 2023 đề khái quát trọng tâm kiến thức

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích đề minh họa 2023 đề khái quát trọng tâm kiến thức
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Bài phân tích
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 587,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ồ ạt đưđ quđn Mỹ vă quđn Đồng minh vẵ miền Nđm - mở đầu quâ trình “Mỹ hóđ” chiến trđnh xđm lược Việt Nđm.. - Tăng cường phât triển ngụy quđn.. - Mở cuộc hănh quđn “tìm diệt” vẵ Vạn Tườ

Trang 1

PHÂN TÍCH ĐỀ MINH HỌA 2023 (Câu 1-30 để lấy trọn vẹn 7,5 điểm, không được sai câu nào nhé)!

Câu 1: Chiến tranh đặc biệt của Mĩ ở miền Nam 1961 - 1965

- Sau khi thất bậi “Chiến trânh đơn phương”

- Loậi hình: Chiến trânh xâm lược thực dân kiểu mới

- Công thức: QĐ Sài Gòn + Cố vấn Mĩ + Vũ khí Mĩ

- Lực lượng tham gia chủ yếu: Quân đội Sầi Gòn

- Âm mưu: Dùng người Viê ̣t đánh người Viê ̣t

- Thủ đôận: Đề ra kế hoậch Stalay-taylo bình định miền Nam trong vòng 18 tháng

+ Tăng cường viê ̣n trợ quân sự cho Diê ̣m

+ Đưâ vầo miền Nam nhiều cố vấn quân sự

+ Tăng nhânh lực lượng quân đội Sầi Gòn

+ Tiến hành dồn dân lập “Ấp chiến lược” ➔Ấp chiến lược lầ “xương sống” củâ chiến trânh đâ ̣c biê ̣t Mục đích lầ muốn tách dân ra khổi cách mậng, tiến tới “bình định” miền Nam

+ Sử dụng chiến thuật mới “Trực thăng vận”, “Thiết xâ vận”

+ Thầnh lập bộ chỉ huy quân sự Mĩ ở miền Nam

- Các tổ chức hình thầnh trong “Chiến trânh đâ ̣c biê ̣t”

+ Trung ương cục miền Nam

+ Quân giẩi phống miền Nam

- Hình thức đấu trânh: Đấu tranh chính trị; Đấu tranh vũ trang

+ Tiến công địch ở 3 mũi giáp công: Quân sự; Chính trị; Binh vận

+ Tiến công địch ở 3 vùng chiến lược: Rừng núi; Nông thôn đồng bầng; Đô thị

- Tiêu biểu lầ trận đánh Ấp Bắc (Mĩ Tho)

+ Dấy lên phong trầo “Thi đuâ Ấp Bắc, giết giâ ̣c lập công”

+ Với chiến thắng Ấp Bắc chứng tổ quân tâ đủ sức đánh Mĩ trong chiến trânh đâ ̣c biê ̣t

- Thắng lợi ở Bình Giẫ => phá sẩn cơ bản CTĐB

- Chiến thấng An Lẫô, Bâ Giâ, Đồng Xôầi => phá sẩn hoàn toàn CTĐB

Câu 2: Các hoạt động của nhân dân Việt Nam trong phong trào giải phóng dân tộc giai đoạn

1939 - 1945

+ Mâ ̣t trận thống nhất dân tộc phẩn đế Đông Dương (11/1939)

+ Viê ̣t Nâm độc lập đồng minh (Mâ ̣t trận Viê ̣t Minh) (5/1941)

+ Ủy ban quân sự cách mậng Bắc Kỳ

+ Ủy bân dân tộc giẩi phống Viê ̣t Nam

+ Ủy bân lâm thời khu giẩi phống

+ Xây dựng khu giẩi phống Viê ̣t Bắc

+ Chính phủ lâm thời nước Viê ̣t Nâm dân chủ cộng hòâ

+ Đẩng dân chủ Viê ̣t Nam

+ Hội văn hốa cứu quốc Viê ̣t Nam

+ Ủy ban khởi nghĩa toần quốc

+ Trung đội cứu quốc I

+ Trung đội cứu quốc II

+ Trung đội cứu quốc III

=> Viê ̣t Nam cứu quốc quân

+ Đội Viê ̣t Nam tuyên tuyền giẩi phống quân

+ Viê ̣t Nam giẩi phống quân

Câu 3: Năm 1986, Việt Nam tiến hành đổi mới đất nước trong bối cảnh:

- Đất nước lâm vầo tình trậng khủng hôẩng, trước hết lầ khủng hôẩng kinh tế – xẫ hội

- Do sai lầm về chủ trương, chính sách lớn, sai lầm về chỉ đậo chiến lược vầ tổ chức thực hiê ̣n

- Cuộc khủng hôẩng toầ n diê ̣n, trầm trộng ở Liên Xô vầ các nước xẫ hội chủ nghĩa

Trang 2

- Dô tác động củâ cuộc cách mậng khoa hộc kỹ thuật

*Nội dung cơ bản của đường lối đổi mới “Kinh tế” 1986

- Xốa bổ cơ chế tập trung, quân liêu bâô cấp, hình thầnh cơ chế thị trường

- Xây dựng nền kinh tế quốc dân với nhiều ngầnh, nghề, quy mô, trình độ công nghê ̣

- Phát triển kinh tế hầng hốa nhiều thầnh phần

- Mở rộng quân hê ̣ kinh tế đối ngoậi

*Nội dung cơ bản của đường lối đổi mới “Chính trị” 1986

- Xây dựng nhầ nước pháp quyền xẫ hội chủ nghĩa

- Xây dựng nền dân chủ xẫ hội chủ nghĩa

- Thực hiê ̣n chính sách đậi đôần kết dân tộc

- Chính sách đối ngoậi hòa bình, hữu nghị, hợp tác

Câu 4: Khó khăn của nước ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945

- Nận ngoậi xâm, nội phẩn

- Chính quyền cách mậng chưâ được củng cố, lực lượng vũ trang còn non yếu

- Kinh tế nông nghiê ̣p lậc hậu, bị chiến tranh tầ phá nâ ̣ng nề; nận đối chưâ được đẩ y lùi

- Các cơ sở công nghiê ̣p chưâ được phục hồi, hầng hốa khan hiếm, giá cẩ tăng vột

- Ngân sách nhầ nước trống rỗng

- Tần dư xẫ hội cũ hết sức nâ ̣ng nề, hơn 90% dân số mù chữ

Câu 5: Những thành tựu của Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai

- Cố nền kinh tế đứng đầu thế giới

- Lầ trung tâm kinh tế – tầi chính lớn nhất thế giới

- Chiếm 56% sẩn lượng công nghiê ̣p thế giới

- Nắm hơn 50% số tầu bề đi lậi trên mâ ̣t biển

- Chiếm ¾ dự trữ vầng thế giới

- Chiếm gần 40% tổng sẩn phẩm kinh tế thế giới

Câu 6: Các biểu hiện của toàn cầu hóa

- Sự phát triển nhanh chống củâ quân hê ̣ thương mậi quốc tế

- Sự phát triển vầ những tác động tô lớn củâ các công ti xuyên quốc gia

- Sự sáp nhập vầ hợp nhất các công ti thầnh những tập đôần lớn

- Sự râ đời củâ các tổ chức liên kết kinh tế, thương mậi, tầi chính quốc tế vầ khu vực: + Quỹ tiền tê ̣ quốc tế (IMF)

+ Ngân hầng thế giới (WB)

+ Tổ chức thương mậi thế giới (WTO)

+ Liên minh châu Âu (EU)

+ Tổ chức thương mậi tự dô Bắc Mĩ (NAFTA)

+ Khu vực thương mậi tự do ASEAN (AFTA)

+ Diễn đần hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC)

+ Diễn đần hợp tác Á – Âu (ASEM)

Câu 7: Phong trào cách mạng 1930 – 1931 với đỉnh cao Xô viết Nghệ – Tĩnh

- Bối cẩnh lịch sử

+ Khủng hôẩng kinh tế diễn râ gây gắt

+ Phong trầo cách mậng dâng cao

+ Đẩng cộng sẩn Viê ̣t Nâm râ đời lẫnh đậo phong trầo cách mậng

- Lực lượng đấu tranh: Công nhân, nông dân

- Mục tiêu: Đòi cẩi thiê ̣n đời sống:

+ Công nhân đòi tăng lương, giẩm giờ lầm

+ Nông dân đòi giẩm sưu, thuế

- Xuất hiê ̣n khẩu hiê ̣u chính trị:

+ Đẩ đẩô đế quốc

+ Đẩ đẩo phong kiến

+ Thẩ tù chính trị

Trang 3

- Thâng 5 trín phđ̣m vi cđ̉ nước, bùng nổ nhií̀u cuộc đđ́u tranh nhđn ngđ̀y Quốc tí́ lđô động → Lđ̀

bước ngoặt củđ phông trđ̀o câch mđ̣ng, lđ̀n đđ̀u tiín công nhđn VN bií̉u tình nhđn ngđ̀y quốc tí́ lao

động thí̉ hií ̣n tình đôđ̀n kí́t với nhđn dđn thí́ giới

- Thâng 9, phong trđ̀ô đđ́u tranh dđng cao ở 2 tỉnh Nghí ̣ An vđ̀ Hđ̀ Tĩnh, cuộc bií̉u tình củđ nông dđn cố vũ trang tự ví ̣ Tiíu bií̉u lđ̀ bií̉u tình củđ nông dđn Hưng Nguyín (Nghí ̣ An) với câc khđ̉u hií ̣u:

+ Đđ̉ đđ̉ô chủ nghĩđ đí́ quốc

+ Đđ̉ đđ̉o nam trií̀u

+ Nhđ̀ mây ví̀ tay thợ thuyí̀n

+ Ruộng đđ́t ví̀ tay dđn cđ̀y

Cđu 8: Phong trào Đồng Khởi (1959 – 1960):

- Hođ̀n cđ̉nh

+ Câch mđ̣ng mií̀n Nam gđ ̣p khố khăn, tổn thđ́t

+ Ngô Đình Dií ̣m ban hđ̀nh đđ̣ô luật đđ ̣t cộng sđ̉n ngođ̀i vòng phâp luật, rđ luật 10/59, công khđi chí́m gií́t cân bộ đđ̉ng viín, thực hií ̣n chính sâch tố cộng, dií ̣t cộng

- Thâng 1/1959, Hội nghị lđ̀n thứ 15 củđ Đđ̉ng quyí́t định:

+ Cho nhđn dđn mií̀n Nđm sử dụng bạo lực đí̉ đânh đổ Mĩ – Dií ̣m

+ Phương hướng cơ bđ̉n lđ̀ đđ́u tranh chính trị là chủ yếu kết hợp với đđ́u tranh vũ trang

- Câc địđ phương cố phong trđ̀o “Đồng khởi”: Vĩnh Thđ̣nh (Bình Định), Bâc Ái (Ninh Thuận), Trđ̀ Bồng (Quđ̉ng Ngđ̃i), tiíu bií̉u lđ̀ Mổ Cđ̀y (Bí́n Tre)

- Kí́t quđ̉ củđ phông trđ̀o “Đồng Khởi”

+ Nổi dậy giđ̉i tân chính quyí̀n địch ở mô ̣t số địđ phương

+ Thđ̀nh lập Ủy ban nhđn dđn tự quđ̉n

+ Thđ̀nh lập lực lượng vũ trang

+ Tịch thu ruộng đđ́t củđ địđ chủ, cường hđ̀o chia cho dđn cđ̀y nghí̀o

- Hí ̣ quđ̉: Ngđ̀y 20/12/1960, Mđ ̣t trận dđn tộc giđ̉i phống mií̀n Nđm VN rđ đời nhđ̀m đôđ̀n kí́t tođ̀n dđn đđ́u tranh chống Mĩ – Dií ̣m

- Ý nghĩa phong trđ̀o “Đồng Khởi”

+ Giâng đòn nđ ̣ng ní̀ vđ̀ o chính sâch thực dđn mới củđ Mĩ

+ Lđ̀m lung lđy tận gốc chính quyí̀n tđy sđi Ngô Đình Dií ̣m

+ Đânh dđ́u bước phât trií̉n từ thí́ giữ gìn lực lượng sang thí́ tií́n công

+ Đânh dđ́u bước phât trií̉n mới (Bước ngođ ̣t) củđ câch mđ̣ng mií̀n Nam

+ Lđ̀m phâ sđ̉n chií́n lược “Chií́n trđnh đơn phương” củđ Mĩ

Cđu 9: Ý nghĩa của chiến thắng Đường 14 - Phước Long 1975

- Chính quyí̀n Sđ̀i Gòn phđ̉n ứng mđ̣nh vđ̀ đưđ quđn đí́n hòng chií́m lđ̣i, nhưng thđ́t bđ̣i

- Mĩ phđ̉n ứng yí́u ớt, chủ yí́u dùng âp lực đí dộa từ xa

- Cho thđ́y rỗ sự lớn mđ̣ nh vđ̀ khđ̉ năng thắng lớn củđ tđ

- Sự suy yí́u, bđ́t lực củđ quđn đội Sđ̀i Gòn

- Khđ̉ năng quđy trở lđ̣i can thií ̣p củđ Mĩ lđ̀ rđ́t hđ̣n chí́

Cđu 10: Chiến tranh cục bộ của Mĩ ở miền Nam 1965 – 1968

- Bối cđ̉nh: Chií́n trđnh đđ ̣c bií ̣t bị phâ sđ̉n hođ̀n tođ̀n

- Lođ̣i hình: Lđ̀ hình thức chií́n trđnh xđm lược thực dđn kií̉u mới

- Công thức: Quđn Mỹ + Quđn ĐM + QĐ Sđ̀i Gồn + Cố vđ́n Mĩ + Vũ khí Mĩ

- Đồng minh củđ Mĩ trong chií́n tranh cục bộ gồm: Hđ̀n Quốc, Thâi Lan, Philipin, Oxtraylia, Newdilan

- Ồ ạt đưđ quđn Mỹ vă quđn Đồng minh vẵ miền Nđm - mở đầu quâ trình “Mỹ hóđ” chiến trđnh xđm lược Việt Nđm

- Tăng cường phât triển ngụy quđn

- Mở cuộc hănh quđn “tìm diệt” vẵ Vạn Tường

- Mở câc cuộc hănh quđn “tìm diệt vă bình định” trông 2 mùđ khô

- Mở rộng chiến trđnh phâ hôại miền Bắc bằng không quđn vă hải quđn

Trang 4

- Tiếp tục xây dựng ấp chiến lược

➔Ý nghĩa trận đánh Vạn Tường

- Chứng tổ quân tâ đủ khẩ năng đánh bậi quân viễn chinh Mĩ

- Vận Tường được coi lầ “Ấp Bắc” đối với quân Mĩ, mở đầu cao trầo “Tìm Mĩ mầ đánh, tìm ngụy mà diê ̣t” trên khắp miền Nam

Câu 11: Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong phong trào Cần Vương cuối thế kỷ XIX

- Khởi nghĩâ Bâ Đình

- Khởi nghĩa Bẫi Sậy

- Khởi nghĩa Hùng Lĩnh

- Khởi nghĩâ Hương Khê

=> KN Yên Thế không thuô ̣c phong trầo Cần Vương

Câu 12: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

- Bối cảnh lịch sử:

+ Cần hợp tác với nhau phát triển;

+ Hận chế ẩnh hưởng củâ các nước lớn đến khu vực

+ Xu thế liên kết khu vực tăng;

+ Thầnh công khối thị trường chung châu Âu EC

- Sự thành lập: Ngày 8/8/1967, tậi Băng Cốc (Thái Lân) gồm 5 nước: Indonesia, Malaysia, Philippin,

Thái Lan và Singapore

- Mục tiêu: Phát triển kinh tế, văn hôá thông quâ nỗ lực hợp tác chung Trên tinh thần duy trì

hoà bình và ổn định khu vực

- Hoạt động của ASEAN:

+ Trông giâi đôận đầu (1967-1975), ASEAN là tổ chức nôn trẻ, quân hê ̣ hợp tác còn lổng lẻô chưâ cố vị thế quốc tế

+ Sự khởi sắc được đánh dấu từ Hội nghị cấp cao Bali (2/1976) – Hiê ̣p ước thân thiê ̣n hợp tác ĐNA

- Nguyên tắc hoạt động của Hiệp ước Bali:

+ Tôn trộng chủ quyền vầ toần vện lẫnh thổ (Giống LHQ)

+ Không can thiê ̣p vầo công viê ̣c nội bộ củâ nhâu (Giống LHQ)

+ Không sử dụng vũ lực hoâ ̣c đê dộa bầng vũ lực với nhau

+ Giẩi quyết tranh chấp bầng biê ̣n pháp hòa bình (Giống LHQ)

+ Hợp tác phát triển cố hiê ̣u quẩ các lĩnh vực kinh tế, văn hốa, xẫ hội

- Mở rộng thành viên ASEAN: Brunây (1984) là thành viên thứ 6 Viê ̣t Nam (28/7/1995) là thành

viên thứ 7, Lào và Mianma (7/1997), Campuchia (1999)

- Tháng 11.2007: Ký hiến chương Asêân nhầm xây dựng Asêân thành cộng đồng vững mậnh

- Asean +3: Trung Quốc, Nhật Bẩn, Hần Quốc

Câu 13: Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc

- Tậi Pháp, NAQ gửi tới Hội nghị bẩn yêu sách củâ nhân dân An Nâm Vếc-xai khi đâng hôật đô ̣ng ở Phấp để đòi:

+ Quyền tự do

+ Quyền dân chủ

+ Quyền bình đẩng

+ Quyền tự quyết

=> Không đồi đô ̣c lâ ̣p

- Độc bẩn “Sơ thẩo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc vầ thuộc địâ củâ Lê-nin”

→ Tìm râ côn đường chô cách mậng Viê ̣t Nam: Cách mậng Vô sẩn

- Tham dự đậi hội lần thứ 18 củâ Đẩng xẫ hội Pháp

- Bổ phiếu tán thầnh giâ nhập quốc tế cộng sẩn

- Thầnh lập hội liên hiê ̣p thuộc địâ Râ báô Người cùng khổ lầm cơ quân ngôn luận

- Viết bầi chô báô Nhân đậô, Đời sống công nhân

- Xuất bẩn tác phẩm Bẩn án chế độ thực dân Pháp

Trang 5

- Đến Liên Xô tham dự:

+ Hội nghị quốc tế nông dân (1923)

+ Đậi hội V củâ quốc tế cộng sẩn (1924)

- Tháng 11/1924, Nguyễn Ái Quốc về Quẩng Châu (TQ) lâ ̣p Hô ̣i VNCMTN, mở lớp đầo tậo cấn bô ̣

Câu 14: Biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông Tây:

- Hiê ̣p định về cơ sở quan hê ̣ Đông Đức – Tây Đức ký kết tậi Bon

- Xô – Mỹ ký Hiê ̣p ước về hận chế hê ̣ thống phòng chống tên lửâ ABM

- Xô – Mỹ ký Hiê ̣p định hận chế vũ khí tiến công chiến lược

- 33 nước ở Tây Âu vầ Mĩ – Cânâđâ ký kết Định ước Henxinki

+ Định ước khẩng định những nguyên tắc trong quan hê ̣ giữa các quốc giâ như bình đẩng, chủ quyền, sự bền vững củâ đường biên giới, giẩi quyết bầng biê ̣n pháp hòa bình bầng các cuộc tranh chấp

+ Sự hợp tác giữâ các nước về kinh tế, khoa hộc – kĩ thuật, bẩo vê ̣ môi trường

→ Định ước Hênxinki đẫ tậô nên một cơ chế giẩi quyết các vấn đề liên quân đến hòa bình, an ninh ở châu Âu

*Trong giai đoạn 1950 - 2000 các nước Tây Âu có hoạt động đối ngoại nào

+ Ký kết hiê ̣p định về cơ sở quan hê ̣ Đông Đức vầ Tây Đức

+ Thâm giâ định ước Henxinki

+ Đâ dậng hốâ, đâ phương hốâ đối ngoậi

+ Chú trộng quan hê ̣ với các nước đâng phát triển ở Á, Phi, Mĩ Lâtinh, các nước thuộc Đông Âu, SNG

Câu 15 Âm mưu của Pháp – Mĩ ở Đông Dương, kế hoạch Nava

- Hoần cẩnh râ đời kế hoậch Nava

+ Thực dân Pháp thiê ̣t hậi ngầy cầng nâ ̣ng nề

+ Vùng chiếm đống bị thu hệp

+ Bị sâ lầy trên chiến trường

+ Lâm vầo thế phòng ngự, bị động

- Hầnh động củâ Mĩ

+ Can thiê ̣p sâu vầo chiến trânh Đông Dương

+ Ép Pháp kếo dầi vầ mở rộng chiến tranh

+ Tích cực chuẩn bị thây thế Pháp

- Tháng 5/1953 Nava vậch ra kế hoậch quân sự hy vộng trong 18 tháng sễ giầnh lấy một thắng lợi quyết định để “kết thúc chiến tranh trong danh dự”

- Kế hoậch Nâvâ gồm 2 bước:

+ Bước 1 Trong thu – đông 1953 vầ xuân 1954, giữ thế phòng ngự chiến lược ở Bắc Bộ, tiến công chiến lược ở Trung Bộ vầ Nâm Đông Dương

+ Bước 2 Từ thu đông 1954 chuyển chiến trường râ Bắc Bộ

- Biê ̣n pháp thực hiê ̣n: Từ thu – đông 1953 Nâvâ tập trung ở đồng bầng Bắc Bộ 44/84 tiểu đôần + Tiến hầnh cần quết bình định vùng chiếm đống

+ Mở rộng hôật động thổ phỉ, biê ̣t kích ở biên giới phíâ Bắc

+ Mở cuộc tiến công vầo Ninh Bình, Thanh Hốâ để phá kế hoậch củâ tâ

- Trông đông – xuân 1953 – 1954 quân ta mở 1 loật chiến dịch tiến công địch

+ Sau Đồng bầng Bắc Bộ lầ nơi tâ ̣p trung quân lớn nhất, Điê ̣n Biên Phủ (Tây Bắc) lầ nơi tập trung binh lực thứ 2 củâ Pháp

+ Xê-nô (Trung Lầo) lầ nơi tập trung binh lực thứ 3 củâ Pháp

+ Luông Phabang vầ Mường Sầi (Thượng Lầo) lầ nơi tập trung binh lực thứ 4 củâ Pháp

+ Plâyku (Tây Nguyên) lầ nơi tập trung binh lực thứ 5 củâ Pháp

Câu 16 Phan Bội Châu và xu hướng bạo động

*Lập Hội Duy Tân:

- Thời giân: năm 1904

- Chủ trương: Đánh đuổi giâ ̣c Pháp giầnh độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến ở VN

- Hoật động củâ hội:

Trang 6

+ Tổ chức phong trầô Đông Du

+ Đưâ thânh niên sâng Nhật Bẩn

- Kết quẩ: Phong trầo thất bậi Phan Bội Châu về Trung Quốc rồi sâng Thái Lân nương náu chờ thời

*Thầnh lập Viê ̣t Nam Quang Phục hội

- Thời giân: 6/1912 - tậi Quẩng Châu - Trung Quốc

- Chủ trương: Đánh đuổi giâ ̣c Pháp, khôi phục nước Viê ̣t Nam, thầnh lập nước Cộng Hòâ dân quốc Viê ̣t Nam

- Kết quẩ: đật được một số kết quẩ nhất định, khuấy động được dư luận trông vầ ngoầi nước Năm

1913 Phân Bội Châu bị giới quân phiê ̣t Trung Quốc bắt giâm

Câu 17: Mâu thuẫn Đông – Tây, khởi nguồn chiến tranh lạnh

- Từ liên minh chống phát xít Xô – Mĩ chuyển sâng đối đầu vầ đi đến chiến tranh lậnh

- Nguyên nhân: Dô đối lập về mục tiêu vầ chiến lược giữâ hâi cường quốc

- Sự kiê ̣n được xem lầ khởi đầu: Thông điê ̣p củâ Tổng thống Truman

- Mĩ thực hiê ̣n Kế hoậch Mác-san

+ Giúp các nước Tây Âu phục hồi kinh tế, quâ đố lôi kếô các nước nầy về phía mình để chống Liên Xô vầ Đông Âu

+ Tậo nên sự phân chiâ đối lập kinh tế – chính trị giữa Tây Âu vầ Đông Âu

- Mĩ thầnh lập khối quân sự NATO: liên minh quân sự lớn nhất do Mĩ cầm đầu để chống lậi Liên Xô vầ Đông Âu

- Liên Xô đối phố:

+ Thầnh lập Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) nhầm hợp tác vầ giúp đỡ lẫn nhau giữâ các nước XHCN

- Thầnh lập Tổ chức hiê ̣p ước Vacsava: liên minh chính trị – quân sự mang tính phòng thủ củâ các nước XHCN

→ Sự râ đời củâ NATO vầ Vâcsâvâ đánh dấu sự xác lập cục diê ̣n 2 phe 2 cực, chiến tranh lậnh bao trùm thế giới

Câu 18: Liên Xô từ 1945 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX

a Công cuộc khôi phục kinh tế (1945 – 1950)

+ Hoần thầnh khôi phục kinh tế 4 năm 3 tháng

+ Vượt mức 9 tháng về khôi phục kinh tế

+ Công nghiê ̣p phục hồi 1947

+ Năm 1950 sẩn lượng công nghiê ̣p tăng 73%

+ Năm 1950 nông nghiê ̣p đật mức trước chiến tranh

+ Năm 1949 chế tậo thầ nh công bôm nguyên tử, phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử Mĩ

b Liên Xô tiếp tục xây dựng chủ nghĩa xã hội (1950 – 1970)

- Công nghiệp:

+ Lầ cường quốc công nghiê ̣p thứ hai thế giới (sau Mĩ)

+ Đi đầu công nghiê ̣p vũ trụ, công nghiê ̣p điê ̣n hật nhân

- Nông nghiệp: Trong những năm 60 tăng trung bình 16%

- Khoa học – kỹ thuật:

+ 1957: Lầ quốc giâ đầ u tiên phống thầnh công vê ̣ tinh nhân tậo

+ 1961: Phống thầnh công tầu vũ trụ bây vòng quânh trái đất ➔Mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ củâ côn người

- Đối ngoại:

+ Bẩo vê ̣ hòa bình thế giới

+ Ủng hộ phông trầo giẩ i phống dân tộc

+ Giúp đỡ các nước xẫ hội chủ nghĩa

+ Ủng hộ phông trầo công nhân quốc tế

Câu 19: Việt Nam quốc dân Đảng

- Cơ sở hật nhân: Nhầ xuất bẩn Nâm đồng thư xẫ

- Công bố chương trình hầnh động vầ nêu nguyên tắc tư tưởng “Tự do – Bình đẩng – Bác ái”

Trang 7

- Phương pháp đấu tranh: Bậo lực cách mậng

- Lực lượng chủ yếu: Binh lính người Viê ̣t trông quân đội Pháp

- Địâ bần hoật động: Bắc Kỳ

- Hoật động củâ Viê ̣t Nam quốc dân đẩng

+ Tổ chức ám sát Badanh ở Hầ Nội

+ Tổ chức khởi nghĩa Yên Bái

- Kết quẩ: Thất bậi, do Pháp còn mậnh

Câu 20: Vài nét về quá trình giành và bảo vệ độc lập ở Mĩ Latinh

- Hầnh động củâ Mĩ:

+ Ưu thế kinh tế – quân sự

+ Biến Mĩ Latinh thầnh “sân sau” vầ thiết lập chế độ độc tầi thân Mĩ

- Phía Mĩ Latinh:

+ Kẻ thù: Chế độ độc tầi thân Mĩ

+ Tiêu biểu chống chế độ độc tầi ở cấc nước: Cu ba, …

+ Hình thức đấu tranh: Bẫi công, nổi dậy, đấu trânh nghị trường, câô trầô đấu tranh vũ trang bùng nổ mậnh mễ biến Mĩ Latinh thầnh “Lục địâ bùng cháy” → Hình thức đấu tranh phong phú

- Nhầm ngăn châ ̣n ẩnh hưởng cách mậng Cuba, Mĩ đề xướng viê ̣c tổ chức Liên minh vì tiến bộ

- Kết quẩ:

+ Chính quyền độc tầi bị lật đổ

+ Chính phủ dân tộc dân chủ thiết lập

Câu 21: Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947

- Mục đích của Pháp

+ Tiêu diê ̣t cơ quân đầu nẫo kháng chiến

+ Tiêu diê ̣t bộ đội chủ lực,

+ Châ ̣n đường liên lậc quốc tế

+ Nhanh chống kết thúc chiến tranh

- Kế hoạch của Đảng ta: Phẩi phá tân cuộc tiến công mùâ đông củâ giâ ̣c Pháp => mở chiến dịch phẩn

công

- Cấc địa danh tiêu biểu: Đềô Bông Lâu, Đôân Hùng, Khe Lau

- Kết quả: Đậi bộ phận quân Pháp rút khổi Viê ̣t Bắc ngầy 19/12/1947

- Ý nghĩa của Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947

+ Cơ quân đầu nẫo kháng chiến được bẩo toần

+ Bộ đội chủ lực ngầ y cầng trưởng thầnh

+ Chuyển cuộc kháng chiến chống Pháp sâng giâi đôận mới

+ Phấ sẩn hoần toần kế hoậch “đánh nhânh thắng nhânh” của Phấp

- Sau chiến dịch Viê ̣t Bắc 1947, Pháp thực hiê ̣n chính sách” Dùng người Viê ̣t đánh người Viê ̣t, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh”

+ Chứng tổ đường lối kháng chiến đúng đắn củâ Đẩng

Câu 22: Hội nghị Ianta (2/1945) và những thoả thuận của ba cường quốc

- Chiến tranh thế giới thứ hâi bước vầô giâi đôậ n kết thúc

- Tháng 2/1945 tậi Iântâ (Liên Xô) gồm: Liên Xô, Mĩ Anh

- Ba vấn đề quan trộng vầ cấp bách đâ ̣t ra:

+ Nhanh chống đánh bậi phát xít

+ Tổ chức lậi thế giới sau chiến tranh

+ Phân chia thầnh quẩ chiến thắng

- Hội nghị quyết định:

+ Tiêu diê ̣t tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức vầ Nhật Sâu khi đánh bậi phát xít Đức ở châu Âu, Liên Xô sễ tham chiến chống Nhật ở châu Á, nhớ cấc điều kiê ̣n…

+ Thầnh lập tổ chức Liên hợp quốc

+ Phân chia phậm vi ẩnh hưởng ở châu Âu vầ châu Á:

- Liên Xô chiếm Đông Đức, Đông Bêclin, Đông Âu, Bắc Triều Tiên

Trang 8

- Mĩ chiếm Tây Đức, Tây Bêclin, Tây Âu, Nhật Bẩn, Nam Triều Tiên

- Áo vầ Phần Lân trung lập

- Trung Quốc lầ quốc gia thống nhất, dân chủ

- Châu Á (Đông Nâm Á, Nam Á, Tây Á) thuộc phương Tây

- Thêô hội nghị Pôxtđâm Anh vầ Trung Hoa dân quốc giẩi giáp quân Nhật ở Đông Dương

➔ Trật tự thế giới mới được thiết lập gội lầ: Trật tự hai cực Ianta

Câu 23: Những chuyển biến về kinh tế và giai cấp xã hội ở Việt Nam dưới tác động của khai thác thuộc địa lần hai 1919 - 1929

- Kinh tế:

+ Kinh tế mất cân đối

+ Kinh tế nghềo nần, lậc hậu

+ Cột châ ̣t vầo kinh tế Pháp

+ Lầ thị trường độc chiếm củâ tư bẩn Pháp

- Xẫ hội Viê ̣t Nam cố chuyển biến mới:

+ Giai cấp địâ chủ tiếp tục phân hốâ: Đậi địâ chủ, trung địâ chủ, tiểu địâ chủ

+ Nông dân bị bần cùng hốa do chính sấch tước đôật ruô ̣ng đất của Phấp

+ Giai cấp tiểu tư sẩn phát triển nhanh về số lượng

+ Giai cấp tư sẩn râ đời, phân hốa thầnh 2 bộ phận: Tư sẩn mậi bẩn vầ tư sẩn dân tộc

+ Giai cấp công nhân ngầy cầng phát triển

+ Xuất hiê ̣n 2 giai cấp: Tư sẩn, Tiểu tư sẩn

+ Xuất hiê ̣n 2 đối tượng cách mậng: Tư sẩn mậi bẩn, Đậi địâ chủ => Tay sai + TD Phấp

➔Mâu thuẫn chủ yếu trong XH VN lầ: Dân tộc VN với Pháp vầ tay sai

Câu 24: Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á, Phi, Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai đã:

+ Đưâ tới sự râ đời củâ nhiều quốc giâ độc lập

+ Gốp phần thây đổi bẩn đồ địâ chính trị thế giới

+ Đưâ các quốc gia ngầy cầng tích cực chống chủ nghĩa thực dân, bẩo vê ̣ hòa bình thế giới

+ Sau khi giầnh độc lập đẫ đật những thầnh tựu to lớn về kinh tế – xẫ hội

+ Thu hút đông đẩo quần chúng nhân dân tham gia

Đấp ấn Không đúng rất phong phú

Câu 25: Ý nghĩa của trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972

- Âm mưu mới (ngôài 3 âm mưu giống với chiến trânh phá hôại lần thứ nhất)

+ Cứu nguy chô chiến lược Việt Nâm hóâ chiến trânh

+ Tạô thế mạnh trên bàn đàm phán ở Pâri

− Lầ trận thắng quyết định củâ tâ, Đập tân cuộc tập kích chiến lược bằng B52 củâ Mỹ

- Buộc Mĩ phẩi tuyên bố ngừng hẩn các hoật động chống phá miền Bắc

− Buộc Mĩ phẩi ký hiê ̣p định Pâri về chấm dứt chiến trânh lập lậi hòa bình ở Viê ̣t Nam

Câu 26: Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950

*Mục đích của Đảng:

+ Tiêu diê ̣t một bộ phận sinh lực địch

+ Khai thông biên giới Viê ̣t – Trung

+ Mở rộng vầ củng cố căn cứ địâ Viê ̣t Bắc

- Các địa danh: Đông Khê, Thất Khê, Cao Bằng

*Kết quả:

- Loậi khổi vòng chiến đấu mô ̣t bô ̣ phâ ̣n sinh lực địch

- Giẩi phống 1 vùng rộng lớn Biên giới

- Chộc thủng “Hầnh lâng Đông – Tây” củâ Pháp

- Thế bâô vây củâ địch ở căn cứ Viê ̣t Bắc bị phá vỡ

- Kế hoậch Rơ-vê bị phá sẩn

*Ý nghĩa:

- Côn đường liên lậc củâ tâ với các nước XHCN được khai thông

Trang 9

- Ta giđ̀nh được thí́ chủ động trín chií́n trường chính ở Bắc Bộ

- Mở rđ bước phât trií̉n mới củđ cuộc khâng chií́n

- Lđ̀ chií́n dịch tií́n công lớn đđ̀u tiín củđ tđ

- Bô ̣ đô ̣i trưởng thđ̀nh

Cđu 27: Đối ngoại của Nhđ̣t Bản 1945 – 2000

- Xuyín suốt: Liín minh chặt chẽ với Mĩ

- Giai đoạn 1945 – 1952

+ Ký hií ̣p ước hòa bình Xan-Phran-xix-cô

+ Ký hií ̣p ước an ninh Mĩ – Nhật

+ Chđ́p nhận đứng dưới chií́c ô bđ̉ô hộ hđ̣t nhđn củđ Mĩ

+ Cho Mĩ đống quđn vđ̀ xđy dựng căn cứ quđn sự trín lđ̃nh thổ Nhật Bđ̉n

- Giai đoạn 1945 – 1952

+ Năm 1956 Nhật Bđ̉n bình thường quđn hí ̣ với Liín Xô vđ̀ giđ nhập Liín hợp quốc

- Giai đoạn 1973 – 1991

+ Tăng cường quđn hí ̣ với Đông Nđm Á vđ̀ Asean (Hộc thuyí́t Phu-cư-đđ vđ̀ Kai-phu)

+ 21/9/1973 Nhật Bđ̉n thií́t lập quđn hí ̣ ngođ̣i giao với Vií ̣t Nam

- Giđi đôđ̣n 1991 – 2000

+ Coi trộng quan hí ̣ với Tđy Đu

+ Phât trií̉n quan hí ̣ với Đông Nđm Á

Cđu 27.2 Quá trình phát trií̉n kinh tế Nhđ̣t Bản:

- 1945 - 1951: Bị chiến trđnh tăn phâ nặng nề => Nhđ ̣n vií ̣n trợ của Mỹ + nỗ lực của bđ̉n thđn =>

Kinh tí́ phục hồi vđ̀ đđ̣t mức trước chií́n tranh

- 1952 - 1960: Kinh tế Nhật Bản phât triển nhđnh

- 1960 - 1973: Kinh tế Nhật Bản bước vẵ giđi đôạn phât triển “thần kì” => bií̉u hií ̣n:

+ Tốc độ tăng trưởng bình quđn hăng năm củđ Nhật Bản (1960 - 1969) đạt 10,8%

+ Năm 1968: Trở thănh cường quốc công nghiệp đứng thứ 2 thế giới tư bản (sđu Mỹ)

+ Đầu những năm 70 củđ thế kỷ XX: Trở thănh một trông bđ trung tđm kinh tế - tăi chính củđ thế giới

- 1973 - 1991: Phât triển xín lẫn suy thôâi ngắn Những năm 80 củđ thế kỷ XX đê trở thănh siíu

cường tăi chính số một thế giới

Cđu 27.3: Nguyín nhđn phát trií̉n kinh tế Nhđ̣t Bản:

+ Côn người lđ̀ nhđn tố quyí́t định hđ̀ng đđ̀u

+ Vai trò quđ̉n lý củđ nhđ̀ nước

+ Câc công ty Nhật Bđ̉n cố sức cđ̣nh tranh cao

+ Áp dụng khoa hộc kỹ thuật

+ Chi phí cho quốc phòng thđ́p

+ Tận dụng bín ngođ̀i phât trií̉n: Nguồn vií ̣n trợ Mĩ, chií́n tranh Trií̀u Tiín, Vií ̣t Nam

Cđu 28: Chính sách kinh tế mới (NEP)

- Bối cảnh lịch sử:

+ Kinh tí́ bị tđ̀n phâ nghiím trộng

+ Chính trị bđ́t ổn

+ Lực lượng phđ̉n câch mđ̣ng ra sức chống phâ gđy bđ̣o lođ̣n

=> Chính sách cộng sản thời chií́n bô ̣c lô ̣ nhií̀u hđ̣n chí́

- Nội dung:

+ Nông nghií ̣p: Thay thí́ chí́ độ trưng thu lương thực bđ̀ng thu thuí́ lương thực

+ Công nghií ̣p: Khôi phục công nghií ̣p nđ ̣ng; Khuyí́n khích tư bđ̉n nước ngođ̀i đđ̀u tư vđ̀o Nga; Nhđ̀ nước nắm câc ngđ̀nh kinh tí́ chủ chốt như công nghií ̣p, giđô thông vận tđ̉i, ngđn hđ̀ng, ngođ̣i thương; Nhđ̀ nước chđ́n chỉnh vií ̣c tổ chức quđ̉n lý sđ̉n xuđ́t; Câc xí nghií ̣p chuyí̉n sang hđ̣ch toân kinh tí́ cđ̉i tií́n tií̀n lương

+ Thương nghií ̣p vđ̀ tií̀n tí ̣: Tư nhđn được tự dô buôn bân, trđô đổi, mở lđ̣i câc chợ Nhđ̀ nước phât hđ̀nh đồng Rúp

Trang 10

- Kí́t quả: Kinh tí́ phục hồi, phât trií̉n

Cđu 29: Chiến tranh thế giới thứ hai 1939 – 1945

- Nguyín nhđn:

+ Nguyín nhđn sđu xa:

=> Quy luật phât triển không đồng đều củđ chủ nghĩđ tư bản;

=> Mđu thuẫn củđ câc nước đế quốc về thị trường vă thuộc địđ

+ Nguyín nhđn trực tií́p:

=> Tâc động củđ cuộc khủng hôảng kinh tế thế giới 1929 - 1933;

=> Chính sâch thỏđ hiệp củđ khối tư bản Anh, Phâp, Mỹ đối với phât xít trông việc chống lại Liín

Xô => Anh, Phđ́p, Mỹ phđ̉i chịu mô ̣t phđ̀n trđ́ch nhií ̣m trong vií ̣c đí̉ bùng nổ CTTG2

- Kí́t quả:

+ Phât xít Đức, Itđliđ, Nhật Bđ̉n bị tiíu dií ̣t

+ Liín Xô, Mỹ, Anh lđ̀ lực lượng trụ cột trông vií ̣c tiíu dií ̣t chủ nghĩa phât xít

+ Gđy ra tổn thđ́t nđ ̣ng ní̀ đối với nhđn lođ̣i

- Tác động:

+ Mở rđ thời kỳ phât triển mới củđ lịch sử thế giới, lđ̀m thđy đổi căn bđ̉n tình hình thí́ giới

+ Hình thănh trật tự hđi cực Iđntđ

+ CNXH trở thănh hệ thống trín thế giới

+ Tạô điều kiện chô một số dđn tộc thuộc địđ đấu trđnh giănh chính quyền

+ Tương quđn lực lượng giữđ câc nước tư bản có nhiều thđy đổi

Cđu 30.1 Phong trào dđn chủ 1936 – 1939

*Chủ trương HN TW 7/1936

- Nhií ̣m vụ chií́n lược: Chống đí́ quốc, chống phong kií́n

- Nhií ̣m vụ trực tií́p, trước mắt:

+ Chống chí́ độ phđ̉n động thuộc địđ vđ̀ tay sai

+ Chống phât xít, Chống chií́n tranh

+ Đòi tự dô, dđn sinh, dđn chủ, cơm âô hòđ bình

=> Đđ́p đ́n không thì nhií̀u nhí́

- Phương phâp đđ́u tranh: Công khai, bí mật, hợp phâp, bđ́t hợp phâp

- Thđ̀nh lập: Mặt trđ̣n thống nhđ́t nhđn dđn phản đí́ Đông Dương => đổi tín thđ̀nh Mặt trđ̣n dđn

chủ Đông Dương (1938)

Cđu 30 2: Những phong trào đđ́u tranh tiíu bií̉u trong phong trào dđn chủ 1936 – 1939

*Đđ́u tranh đòi các quyí̀n tự do, dđn sinh, dđn chủ

- Phong trđ̀ô Đông Dương đđ̣i hội

- Mít tinh, hội hộp, đưđ “dđn nguyí ̣n”

- Ủy ban hđ̀nh động thđ̀ nh lập đí̉ thu thập “dđn nguyí ̣n”

- Phông trẵ đốn rước Gô-đđ vđ̀ Brevie

- Mít tinh ở khu Đđ́u Xđ̉o Hđ̀ Nội nhđn ngđ̀y quốc tí́ lđô động

*Đđ́u tranh nghị trường

*Đđ́u tranh báo chí

Cđu 30.3 Ý nghĩa lịch sử, bài học kinh nghiệm của phong trào dđn chủ 1936 – 1939

a Ý nghĩa lịch sử

- Lđ̀ phong trđ̀o quđ̀n chúng rộng lớn, cố tổ chức

- Chính quyí̀n thực dđn phđ̉i nhượng bộ một số yíu sâch cụ thí̉ trước mắt ví̀ dđn sinh, dđn chủ

- Quđ̀n chúng được giâc ngộ ví̀ chính trị vđ̀ trở thđ̀nh lực lượng hùng hậu củđ câch mđ̣ng

- Cân bộ, đđ̉ng viín được rí̀n luyí ̣n vđ̀ trưởng thđ̀nh

- Lđ̀ cuộc tập dượt thứ hai cho tổng khởi nghĩa thâng Tâm

b Băi học kinh nghiị́m

- Xđy dựng mđ ̣t trận dđn tộc thống nhđ́t

- Tổ chức, lđ̃nh đđ̣o quđ̀ n chúng đđ́u tranh công khai, hợp phâp

- Đđ̉ng thđ́y được hđ̣n chí́ trong công tâc mđ ̣t trận, vđ́n đí̀ dđn tộc

Ngày đăng: 12/07/2023, 23:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w