1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng Lý thuyết xác suất và thống kê toán: Chương 4 - Mai Cẩm Tú

26 642 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 4 - Biến ngẫu nhiên hai hàm
Tác giả Mai Cẩm Tú
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Lý thuyết xác suất và thống kê toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 3,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Lý thuyết xác suất và thống kê toán: Chương 4 - Mai Cẩm Tú

Trang 1

BiÕn ngÉu nhiªn hai

Trang 7

Định nghĩa

Hai biến ngẫu nhiên một xt một

đồng thời tạo nên biến ngẫu nhiên hai kí

hiệu: (X,Y)

Thí d: Thu nhập và tiêu dùng một người

Chiều dài và rộng một sản phẩm

Phân loại biến ngẫu nhiên hai

+ biến ngẫu nhiên hai gọi là rời nếu

thành phần nó là biến ngẫu nhiên rời

+ biến ngẫu nhiên hai gọi là liên nếu

thành phần nó là biến ngẫu nhiên liên

Trang 8

Định nghĩa

Hai biến ngẫu nhiên một xt một

đồng thời tạo nên biến ngẫu nhiên hai kí

hiệu: (X,Y)

Thí d: Thu nhập và tiêu dùng một người

Chiều dài và rộng một sản phẩm

Phân loại biến ngẫu nhiên hai

+ biến ngẫu nhiên hai gọi là rời nếu

thành phần nó là biến ngẫu nhiên rời

+ biến ngẫu nhiên hai gọi là liên nếu

thành phần nó là biến ngẫu nhiên liên

Trang 9

3.1 Bảng phân phối suất đồng thời

j=1

P(x

i,y

j) =1

Trang 10

Thí d 4.1 Một đề thi 2 hỏi lập với

suất sinh làm đúng đều là 0,4 Nếu làm đúng

điểm Gọi X là số trả lời đúng, Y là số điểm đạt

Trang 11

3.2 B¶ng ph©n phèi suÊt biªn

B¶ng ph©n phèi suÊt biªn thµnh phÇn X:

Trang 12

3.2 B¶ng ph©n phèi suÊt biªn

B¶ng ph©n phèi suÊt biªn thµnh phÇn X:

=

P(x

i,y

j) víi j= 1,m

Trang 13

3.3 B¶ng ph©n phèi suÊt ®iÒu kiÖn

B¶ng ph©n phèi suÊt ®iÒu kiÖn thµnh

phÇn X víi ®iÒu kiÖn Y = y

jd¹ng:

Trang 14

Gi¶ sö (X,Y) lµ biÕn ngÉu nhiªn hai

i=1

mX

i=1

mX

Trang 15

mX

j=1

x2

i=1

mX

j=1

y2

Trang 16

4.3 Hiệp phương sai

Hiệp phương sai biến ngẫu nhiên X và Y, kí

hiệu Cov(X,Y), là kì vọng toán sai

biến ngẫu nhiên đó với kì vọng toán

Trang 17

4.3 Hiệp phương sai

Hiệp phương sai biến ngẫu nhiên X và Y, kí

hiệu Cov(X,Y), là kì vọng toán sai

biến ngẫu nhiên đó với kì vọng toán

i=1

mX

j=1

x

iy

Trang 18

4.3 Hiệp phương sai

Hiệp phương sai biến ngẫu nhiên X và Y, kí

hiệu Cov(X,Y), là kì vọng toán sai

biến ngẫu nhiên đó với kì vọng toán

i=1

mX

j=1

x

iy

Trang 19

4.4 Hệ số tương quan

Hệ số tương quan biến ngẫu nhiên X và Y,

kí hiệu ρxy

, là tỷ số giữa hiệp phương sai và

ρxy = Cov(X,Y)

σxσyChú ý: Hệ số tương quan không đơn vị đo

MaiCẩmTú(TKT ) Lýthuyết suấtvàThốngkêToán 2012 157/293

Trang 20

4.4 Hệ số tương quan

Hệ số tương quan biến ngẫu nhiên X và Y,

kí hiệu ρxy

, là tỷ số giữa hiệp phương sai và

ρxy = Cov(X,Y)

σxσyChú ý: Hệ số tương quan không đơn vị đo

Trang 21

Hiệp phương sai và hệ số tương quan dùng để

giữa biến ngẫu nhiên X và Y

2 biến ngẫu nhiên gọi là tương quan với nhau nếu

hiệp phương sai như là hệ số tương quan)

0

Hai biến ngẫu nhiên gọi là không tương quan nếu

hiệp phương sai là hệ số tương quan )

bằng 0

Chú ý: nếu hai biến ngẫu nhiên tương quan với

nhau thì ph nhau, song điều lại

đúng

Trang 22

Với khái niệm hiệp phương sai ta thêm tính

Trang 23

4.5 K× väng to¸n ®iÒu kiÖn

K× väng to¸n ®iÒu kiÖn biÕn ngÉu nhiªn rêi

Y víi ®iÒu kiÖn X = x

Trang 24

4.6 Hàm hồi quy

Hàm hồi quy Y đối với X là kì vọng toán

điều kiện Y đối với X:

g

1(x) = E(Y/x).

Tương tự hàm hồi quy X đối với Y là kì vọng

toán điều kiện X đối với Y:

g

2(y) = E(X/y)

hàm hồi quy biết giá trị trung bình biến

ngẫu nhiên này ph vào biến kia như thế nào

Trang 25

Thí d 4.2 Cho X là giới tính, Y là lương (triệu

Trang 26

LËp b¶ng: 46, 56, 62

T×m TS§T: 47, 49, 51 → 54, 61, 65

C©u hái «n tËp: 31 → 45

Ngày đăng: 29/05/2014, 19:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng PPXS ủa BNN hai hiều rời rạ - Bài giảng Lý thuyết xác suất và thống kê toán: Chương 4 - Mai Cẩm Tú
ng PPXS ủa BNN hai hiều rời rạ (Trang 3)
Bảng PPXS ủa BNN hai hiều rời rạ - Bài giảng Lý thuyết xác suất và thống kê toán: Chương 4 - Mai Cẩm Tú
ng PPXS ủa BNN hai hiều rời rạ (Trang 4)
Bảng PPXS ủa BNN hai hiều rời rạ - Bài giảng Lý thuyết xác suất và thống kê toán: Chương 4 - Mai Cẩm Tú
ng PPXS ủa BNN hai hiều rời rạ (Trang 5)
Bảng PPXS ủa BNN hai hiều rời rạ - Bài giảng Lý thuyết xác suất và thống kê toán: Chương 4 - Mai Cẩm Tú
ng PPXS ủa BNN hai hiều rời rạ (Trang 6)
3.1. Bảng phân phối xá suất đồng thời - Bài giảng Lý thuyết xác suất và thống kê toán: Chương 4 - Mai Cẩm Tú
3.1. Bảng phân phối xá suất đồng thời (Trang 9)
3.2. Bảng phân phối xá suất biên - Bài giảng Lý thuyết xác suất và thống kê toán: Chương 4 - Mai Cẩm Tú
3.2. Bảng phân phối xá suất biên (Trang 11)
3.2. Bảng phân phối xá suất biên - Bài giảng Lý thuyết xác suất và thống kê toán: Chương 4 - Mai Cẩm Tú
3.2. Bảng phân phối xá suất biên (Trang 12)
Bảng phân phối xá suất ó điều kiện ủa thành - Bài giảng Lý thuyết xác suất và thống kê toán: Chương 4 - Mai Cẩm Tú
Bảng ph ân phối xá suất ó điều kiện ủa thành (Trang 13)
3.3. Bảng phân phối xá suất ó điều kiện - Bài giảng Lý thuyết xác suất và thống kê toán: Chương 4 - Mai Cẩm Tú
3.3. Bảng phân phối xá suất ó điều kiện (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w