1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

1 10 phát triển câu 1 10 đề minh họa 2023

57 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát triển câu 1 10 đề minh họa 2023
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ của một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC... Tìm tọa độ của một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC.. Tọa  độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là A.. Tọa đ

Trang 1

Câu 1.3 Trên mặt phẳng Oxy, cho các điểm như hình bên Điểm biểu diễn số phức z   là 3 2i

A điểm N B điểm Q C điểm M D điểm P

Câu 1.4 Trong Mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, biết điểm M3; 5 là điểm biểu diễn số phức z Phần 

Trang 2

Câu 1.7 Số phức liên hợp của số phức z i 3 4 i là

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z  có tọa độ là 7 6i

A 6;7 B  6;7 C  7;6 D 7; 6 

Lời giải Chọn D

Ta có điểm biểu diễn số phức z  có tọa độ là 7 6i 7; 6 

Câu 1.1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z   có tọa độ là 4 3i

A 3;4 B  4;3 C 4; 3  D  3;4

Lời giảiChọn C

Câu 1.2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z   2 3 i có tọa

độ là

A 2; 3  B 3; 2  C  2;3 D  3;2

Lời giải Chọn C

Trang 3

Số phức liên hợp của số phức z   2 3 ilà z   2 3 i

Câu 1.3 Trên mặt phẳng Oxy, cho các điểm như hình bên Điểm biểu diễn số phức z   là 3 2i

A điểm N B điểm Q C điểm M D điểm P

Lời giảiChọn B

Số phức z x iy x y  ,  có điểm biểu diễn trong mặt phẳng là  A x y ;

Vậy z   có điểm biểu diễn là điểm 3 2i Q3; 2

Câu 1.4 Trong Mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, biết điểm M3; 5 là điểm biểu diễn số phức z Phần 

ảo của số phức z2i bằng

Lời giải Chọn C

Ta có điểm M3; 5 là điểm biểu diễn số phức z nên  z 3 5i z 2i 3 3i

Phần ảo của số phức z2i bằng 3

Câu 1.5 Môđun của số phức z  bằng 2 3i

Lời giải Chọn D

z  i z    

Trang 4

Câu 1.6 Cho hai số phức z1 1 2i và z2   Phần ảo của số phức 3 i z1 bằng z2

Lời giảiChọn B

Ta có z1z2      Số phức 1 2i 3 i 4 3i z1 có phần ảo bằng 3 z2

Câu 1.7 Số phức liên hợp của số phức z i 3 4 i là

A z  4 3i B z   4 3i C z  4 3i D z    4 3i

Lời giảiChọn C

Ta có z i 3 4 i 3i 4i2   4 3i

Suy ra z  Vậy số phức liên hợp của z là 4 3i z  4 3i

Câu 1.8 Cho hai số phức z1 2 3i và z2 1 i Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức

1 2 2

z  z có tọa độ là

Lời giảiChọn A

Trang 5

A M2; 1  B M 2;1 C M1; 2  D M 1; 2

Lời giảiChọn A

Ta có: z i 1 2 i     nên điểm biểu diễn của số phức 2 i z 2 i z là M2; 1 

Câu 2 Trên khoảng  0; , đạo hàm của hàm số y  log3x là

ln 7

yx

Câu 2.5 Trên khoảng  0; , đạo hàm của hàm số y  log8x là

Trang 6

Câu 2.7 Trên khoảng  0; , đạo hàm của hàm số y  log2x là

ln 3

yx

   D

1ln3y

Câu 2 Trên khoảng  0; , đạo hàm của hàm số y  log3x là

  

Lời giải Chọn B

Ta có  3 

1' log

 

Lời giải Chọn D

Trang 7

Ta có  5 

1' log

ln 7

yx

 

Lời giải Chọn C

Ta có    10 

1' log log

Lời giải Chọn B

 

Lời giải

Trang 8

Ta có  2 

1' log

Ta có  6 

1' log

  D y ln 9

x

 

Trang 9

Lời giải Chọn C

ln 3

yx

   D

1ln3y

xx

Trang 10

Câu 3.4 Trên khoảng 0;  , đạo hàm của hàm số là  yx 2 là

yx

yx

yx

Câu 3.10 Đạo hàm của hàm số là yx là

A y x  1ln B y x  1 C y x.ln D y x.x  1

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 3 Trên khoảng 0;  , đạo hàm của hàm số  y x  là

Trang 11

Ta có y  x2023 2023.x2023 1  2023.x2022

Câu 3.4 Trên khoảng 0;  , đạo hàm của hàm số là  yx 2 là

Trang 12

  D y  5x 5 1

Lời giải Chọn D

yx

 

Lời giải Chọn D

yx

 

Lời giải Chọn C

Trang 13

 

Lời giải Chọn C

Lời giải Chọn B

Ta có y  2x  2 ln 2x

Câu 3.10 Đạo hàm của hàm số là yx là

A y x  1ln B y x  1 C y x.ln D y x.x  1

Lời giải Chọn C

Ta có x.ln

y   Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình 2x  14 là

A  ;1 B 1;  C 1;  D ;1

CÂU TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN

Trang 14

Câu 4.1 Tập nghiệm của bất phương trình 3x 2 27 là

A  ;1 B ;7 C   ; 1 D ;1 Câu 4.2 Tập nghiệm của bất phương trình 2x18 là

42

Trang 15

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình 2x  14 là

A. ;1 B.1;  C.1;  D ;1

Lời giảiChọn D

Ta có 2x  1 4 2x  122    x 1 2 x 1

Vậy tập của bất phương trình là  ;1

Câu 4.1: Tập nghiệm của bất phương trình 3x2 27 là

A. ;1 B.;7 C   ; 1 D   ;1

Lời giải Chọn D

Ta có bất phương trình 3x2273x233    x 2 3 x 1 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S    ;1

Câu 4.2: Tập nghiệm của bất phương trình 2x18 là

A.;2 B.;2 C.2;  D 2; 

Lời giải Chọn D

Ta có bất phương trình 2x  1 8 2x  123 x 2 Vậy tập nghiệm của bất phương trình

là S2; 

Câu 4.3: Tập nghiệm của bất phương trình 5x  2 25 là

A.;0 B.0;  C.0;  D ;0

Lời giải Chọn D

Trang 16

Ta có bất phương trình 5x  2255x  252     x 2 2 x 0 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S  ;0

Câu 4.4 Tập nghiệm của bat phương trı̀nh 2 1

24x  là

A  ; 4 B   4;  C   ;0  D 0; 

Lời giảiChọn A

Ta có 2 1 2 2

4

x    x           x xVậy tập nghiệm của bất phương trình là S    ; 4

Câu 4.5Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

Trang 17

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S    ;1

Câu 4.7 Tập nghiệm của bất phương trình 3x 5 27 là

A ;8 B 8;  C 8;  D ;8

Lời giải Chọn C

Ta có 3x  5273x  533     x 5 3 x 8

Tập nghiệm của bất phương trình là: 8; 

Câu 4.8 Tập nghiệm của bất phương trình 2x1 8 là

A  B   4;  C   ; 9 D 

Lời giải Chọn D

Ta có 2x 10 với  x 

1

2x 8

   với  x 

Do đó, bất phương trình đã cho vô nghệm

Câu 4.9 Tập nghiệm của bất phương trình 52x3 1 là

A   3;  B  C  D   ; 3

Lời giải Chọn B

Trang 18

Lời giải Chọn C

Bất phương trình có 3 nghiệm nguyên âm

Câu 5 Cho cấp số nhân  un với u1 2 và công bội 1

Trang 19

Câu 5 Cho cấp số nhân  un với u1 2 và công bội 1

Ta có

2 2

Trang 20

Lời giải Chọn D

Công bội của cấp số nhân là 2

1

62

3

uqu

33

uqu

uqu

   Suy ra 2

1

32

uuq

 

Câu 5.6 Cho cấp số nhân  un có u1 2 và u2 6 Giá trị của u3 bằng

Lời giải Chọn C

Trang 21

Công bội của cấp số nhân là 2

1

632

uqu

   Vậy u3 u q2  6.3 18 

Câu 5.7 Cho cấp số nhân  un có u1 2 và u2  6 Giá trị của u5bằng

A 8 B 12 C.162 D 81

Lời giải Chọn C

Công bội: 2

1

632

uqu

Trang 22

A q3 B q6 C q 3 D 1

3

q

Lời giải Chọn A

P    Véctơ nào sau đây

là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

Trang 23

Câu 6.7 Trong không gian Oxyz, cho A9;0;0 , B 0;9;0 , C 0;0;9 Tìm tọa độ của một vectơ pháp

tuyến của mặt phẳng ABC

Câu 6 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P :x y z   1 0 có một vectơ pháp tuyến là

Trang 24

Lời giảiChọn D

Ta có: MN   1; 1;5 ; MP0; 4;8 

; MN MP ;   12;8;4

Vectơ pháp tuyến của  MNP  cùng phương với MN MP ; 

Suy ra một véc tơ pháp tuyến của MNP là n   3;2;1 

Câu 6.2: Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 6x12y4z 5 0 là

Câu 6.3: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P x: 2y3z  có một vectơ pháp tuyến là 3 0

A.1; 2;3  B.1; 2; 3  C 1; 2; 3  D 1; 2;3

Lời giảiChọn B

Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P là n1; 2; 3 

Mặt phẳng  P có VTPT là n2; 0; 1  

Trang 25

Câu 6.5: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ) :P x2y  3z 1 0 Một véc tơ pháp tuyến của

P    Véctơ nào sau đây

là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

Câu 6.7: Trong không gian Oxyz, cho A9;0;0 , B 0;9;0 , C 0;0;9 Tìm tọa độ của một vectơ pháp

tuyến của mặt phẳng ABC

A.1; 2;3 B.81;81;81 C 9;0;0 D 9;0;9

Lời giảiChọn B

Ta có AB  9;9; 0

; AC   9; 0;9

Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC là n AB AC, 81;81;81

Câu 6.8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của

mặt phẳng Oxy?

Trang 26

Lời giảiChọn D

Do mặt phẳng Oxy vuông góc với trục Oz nên nhận véctơ  

0;0;1

k làm một véc tơpháp tuyến

Câu 6.9: Trong không gian Oxyz, vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của  P Biết

Trang 28

y

Trang 29

A 0; 2  B 2; 0  C  0;1 D  1;0

Câu 7.5 Cho hàm sốy ax 3bx2cx d a b c d  , , ,  có đồ thị là đường cong trong hình bên Tọa 

độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là

A 0 ; 2  B 2;0 C 0; 1  D 1;0

Câu 7.6 Cho hàm sốy ax 4bx2c a b c , ,  có bảng biến thiên là hình bên Tọa độ giao điểm của 

đồ thị hàm số đã cho và trục tung là

Trang 31

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 7.10 Cho hàm số y ax 3bx2cx d a b c d  , , ,  có đồ thị như hình vẽ bên Số giao 

điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

 1

y 3

2 1 1

Trang 32

A.0; 2  B. 2;0 C 2;0 D  0;2

Lời giải Chọn B

Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tọa độ  2;0

Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tọa độ  2;0

Trang 33

A.3; 0 B.2; 0 C 0; 2  D  0;3

Lời giải Chọn A

Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ  3; 0

y

Trang 34

Lời giải Chọn A

Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ  0; 2

Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ  0; 2

Câu 7.5: Cho hàm sốy ax 4bx2c a b c , ,  có đồ thị là đường cong trong hình bên Tọa độ giao 

điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là

Trang 35

A.0 ; 2  B.2;0 C 0; 1  D 1;0

Lời giải Chọn C

Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ 0; 1 

Câu 7.6: Cho hàm sốy ax 4bx2c a b c , ,  có bảng biến thiên là hình bên Tọa độ giao điểm 

của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là

A.3; 0 B. 1;0 C 0; 4  D 0; 3 

Lời giải Chọn D

Từ bảng biến thiên, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ 0; 3 

Câu 7.7: Cho hàm số y ax 3bx2cx d a b c d  , , ,  có đồ thị như hình vẽ Tọa độ giao điểm của 

đồ thị hàm số đã cho và trục tung là

Trang 36

A.1; 0 B.2; 0  C 0; 4  D 0; 2 

Lời giải Chọn D

Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ 0; 2 

Từ bảng biến thiên, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại đúng 1 điểm Nên ta có 1 giao điểm

Câu 7.9: Cho hàm số y ax 4bx2c a b c , ,  có đồ thị như hình vẽ bên Số giao điểm của đồ thị 

hàm số đã cho và trục hoành là

Trang 37

A 0 B.1 C 2 D 3

Lời giải Chọn C

Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt Nên ta có 2 giao điểm

Câu 7.10: Cho hàm số y ax 3bx2cx d a b c d  , , ,  có đồ thị như hình vẽ bên Số giao 

điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

Lời giải Chọn D

Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt Nên ta có 3 giao điểm

 1

y 3

2 1 1

Trang 38

CÂU TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN

Trang 41

A I 4 B I1 C I 2 D I 5

Lời giải Chọn A

Trang 43

A yx43x2 2 B 3

1

xyx

y x  x

Câu 9.2: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

Trang 44

 

 là hình nào dưới đây?

Trang 45

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

2 11

xyx

y x x  C 1 4 2

32

y  x x  D y x 42x22

Trang 46

Câu 9.9: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?

A y 2x33x21 B y2x33x21 C y2x33x21 D y2x33x21

Câu 9.10: Cho hàm số y f x là hàm số bậc ba và có đồ thị như hình vẽ?

Khi đó phương trình f x  có bao nhiêu nhiệm? 0

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 9 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên

Trang 47

A y x 43x22 B 3

1

xyx

Đồ thị đã cho thuộc dạng đồ thị hàm phân thức hữa tỷ bậc nhất nên dễ dàng loại 3 đáp án

 C y x 22x 1 D

31

3 13

y x  x

Lời giải Chọn B

Câu 9.2: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

Trang 48

Câu 9.3: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

1

xyx

 

 C y  x2 2x 1 D yx33x 2

Lời giải Chọn A

Câu 9.4: Đồ thị của hàm số y  x3 3x2 là hình nào dưới đây? 3

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

Trang 49

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4

Lời giải Chọn B

Câu 9.5: Đồ thị của hàm số y  x4 2x2 là hình nào dưới đây? 1

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4

Lời giải Chọn D

Trang 50

+ Đường tiệm cận ngang là y 1nên nhận A.

Câu 9.7: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?

 C

2 11

xyx

+ Dạng đồ thị loại A, D

+ Đường tiệm cận ngang y 2nên nhận C

Câu 9.8: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?

Trang 51

y x x  C 1 4 2

32

y  x x  D yx42x2 2

Lời giải Chọn B

+ Đồ thị ngửa nên a0 Loại A, C

+ Đồ thị có một điểm cực trị nên a b 0 Do đó chọn B

Câu 9.9: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?

A y 2x33x2 1 B y2x33x2 1 C y2x33x2 1 D y2x33x2 1

Lời giải Chọn B

+ Khi x ;y nên loại A

+ Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 nên loại D

+ Đồ thị có 2 điểm cực trị lần lượt có hoành độ x0;x1nên loại B

Câu 9.10: Cho hàm số y f x là hàm số bậc ba và có đồ thị như hình vẽ?

Trang 52

Khi đó phương trình f x  có bao nhiêu nhiệm? 0

Lời giải Chọn A

Đồ thị có 01 giao điểm với trục hoành nên phương trình f x  có 01 nghiệm 0

Câu 10 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S :x2 y2z22x4y6z  Tâm của (S) có 1 0tọa độ là

A.    1; 2; 3  B. 1;2;3  C   1;2; 3   D  1; 2;3  

Câu 10.2 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Tâm của  S có tọa độ là

Trang 53

Câu 10.7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S :x2y2z28x2y  Tìm tọa 1 0

độ tâm và bán kính của mặt cầu  S

Trang 54

Câu 10 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S :x2y2z22x4y6z  Tâm của (S) có 1 0

tọa độ là

A.   1; 2; 3 B.2; 4;6  C    2; 4; 6 D 1; 2; 3 

Lời giảiChọn D

Điểm I1; 2;3 là tâm của mặt cầu  S

Câu 10.1Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Tâm của   S có tọa độ là

A.    1; 2; 3  B. 1;2;3  C   1;2; 3   D  1; 2;3  

Lời giảiChọn D

Mặt cầu     2  2 2 2

:

S x a  y b  z c R có tâm là I a b c  ; ;  Suy ra, mặt cầu     2  2 2

A.2; 4; 1  B.2; 4;1  C 2; 4;1 D   2; 4; 1

Lời giảiChọn B

Tâm của mặt cầu  S có tọa độ là 2; 4;1 

Câu 10.3Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu

Trang 55

Chọn C

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầu     2  2 2 2

:

S x a  y b  z c R có tâm I a b c ; ;  và bán kính R

Mặt cầu đã cho có phương trình dạng x2y2z22ax2by2cz d  có bán kính là 0

Trang 56

x y z  x y   x  y z Vậy mặt cầu  S có tâm I4; – 1; 0 và bán kính R 4.

Câu 10.8Trong không gian vơi hệ tọa độOxyz , cho mặt cầu  S :x2y2z28x2y  Tìm tọa 1 0

độ tâm và bán kính mặt cầu  S :

A I4;1; 0 , R2 B I4;1; 0 , R4 C I4; 1;0 ,  R2 D I4; 1; 0 ,  R4

Lời giảiChọn D

x y z  x y z   x  y  z 

Từ đó suy ra mặt cầu  S có tâm là: 1; 2;1

Câu 10.10 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S x: 2y2z28x10y6z49 0 Tính

bán kính R của mặt cầu  S

Trang 57

Lời giảiChọn A

Phương trình mặt cầu: x2y2 z2 2ax2by2cz d 0 a2b2c2 d 0 có tâm

 ; ; 

I a b c , bán kính R a2b2c2 d

Ta có a , 4 b  , 5 c , 3 d 49 Do đó R a2b2   c2 d 1

Ngày đăng: 12/07/2023, 21:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w