1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chủ Đề 3. Đạo Hàm Của Hàm Số Lượng Giác.pdf

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ Đề 3. Đạo Hàm Của Hàm Số Lượng Giác
Trường học Học Viện Toán Kỹ Thuật
Chuyên ngành Toán học
Thể loại sách giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 854,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H Q M A T H S – 0 8 2 7 3 6 0 7 9 6 – D ạ y h ọ c t ừ t â m – N â n g t ầ m s ự n g h iệ p “Sen vẫn nở trong ao tù nước độc, Người chuyên cần ắt sẽ thành nhân ” HQ MATHS – 0827 360 796 – Dạy học từ tâ[.]

Trang 1

CHỦ ĐỀ 3 ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

6

6

6

6

6

sin

3

cos

cos

tan

y x x x

2

x

C

2 2

1

2 tan

x

2 2

1

2 tan

cos

x

x x

2 cos

4 cos

2 sin

4 sin

2

x

A

2

1 1

2 cos

2

y

2

1 1 cos 2

y

x

Trang 2

C

2

1 1

2 cos

2

y

2

1 1 cos 2

y

x

sin 2

2

cos 2 2

x

x

2 cos 2 2

x

x

2 cos 2 2

x

x

2

1 cos 2 2

x

x

Câu 8 Tính đạo hàm của hàm số y=cos 2x+1

+

 = −

+

x y

2 1

+

 =

+

x y

+

 = −

+

x y

x

A

1sin 1

 = −

x y

1 sin 1

 =

x y

C

1 sin 1

 = −

+

y

x

1 sin 1

 =

+

y

x

Câu 10 Tính đạo hàm của hàm số y=sin sin( x)

A y =cos sin( x) B y =cos cos( x) C y =cos cos sinx ( x) D

cos cos cos

 =

Câu 11 Tính đạo hàm của hàm sốy=cos tan( x)

1 sin tan

cos

 =

1 sin tan

cos

 = −

2sin cos 2

C y =4sinx+2sin 2x+1 D y =4sinx−2sin 2x+1

sin 2

=  − + −

Trang 3

2

 = −  − +

 =  −   − +

 =  −   − +

y x x x D y = −2 sin( −4x)

cos 2 1

3cos 2 1 sin 2 1

3cos 2 1 sin 2 1

6 cos 2 1 sin 2 1

sin 1

cos 1

 = −

cos 1

 = − −

3sin 1 cos 1

3sin 1 cos 1

tan cot 2

2

y

x x

2

1

3 tan

sin 2

2

y

x x

sin cos

+

=

y

A

sin 2 sin cos

 = −

x y

2

sin cos sin cos

 =

y

C

2 2 sin 2

sin cos

 =

x y

2 sin cos

 = −

y

x x

Câu 18 Tính đạo hàm của hàm số

tan 1 2

= −

y

x

A

2

4 sin 1 2

 =

y

sin 1 2

 = −

y

x

C

2

4 sin 1 2

 = −

x y

2

4 sin 1 2

 = −

y

x

3 1

= +

x y

2 3 1 sin 2 3cos 2

3 1

 =

+

y

 =

+

y

Trang 4

3 1 sin 2 3cos 2

3 1

 =

+

y

2 3 1 sin 2 3cos 2

3 1

 =

+

y

= − +

f x xg x( )= f (sinx).Tính đạo hàm của hàm số g x( )

C g x( )=2 sin 2x−cosx D g x( )=2 cos 2x+sinx

Câu 21 Tính đạo hàm của hàm số f x( )=5sinx−3cosx tại điểm

2

=

2

 

 =

 

2

 

 = −

 

2

 

 = −

 

2

 

 =

 

2 sin 2 5

  tại điểm x 5

= −

5

 

 − = −

 

5

 

 − = −

 

Câu 23 Tính đạo hàm của hàm số f x( )=2 tanxtại điểm

4

4

f  =

 

 

 = −

 

 =

 

 =

 

tan

3

=  − 

 tại điểm x = 0

Câu 25 Tính đạo hàm của hàm số f x( )=2 sin 3 cos 5x x tại điểm

8

8

= − −

 

  B

15 2

f 

= −

 

 

 = − +

  D f 8 2 4 2

 

 = +

sin cos

f x = x+ x tại điểm

8

=

8 4

=

 

  B f 8 1

 

 =

  C f 8 1

 

 = −

  D f 8 0

 

 =

 

cos sin

f x = xxtại điểm

4

Trang 5

4

 

  B f 4 1

 

 =

  C f 4 2

 

 = −

  D f 4 0

 

 =

 

Câu 28 Tính đạo hàm của hàm số f x( )=sin 2x−2 cos 2x x tại điểm

4

4 4

 

  B f 4 4

 

 

 =

  C f 4 1

 

 =

  D f 4

 

 = 

 

cos 3

f x

x

= tại điểm

3

=

f  =

 

3 2

 

  C f 3 1

 

 =

 

 =

 

Câu 30 Tính đạo hàm của hàm số y=2sin 3x+cos 2x

C y =2 cos 3x−sin 2x D y =6 cos 3x−2sin 2x

4 sin 3 1

f x = x− Tập giá trị của hàm số f( )x

2 2 0

cos 2 sin

C f( )x = −3sin 2x D f( )x = −sin 2x

f x = + x− + xg x( )=sinx Tính giá trị của ( )

( )

0 0

f g

5

sin

=

f x ax, a  Tính 0 f  ( )

2 sin cos

f  = aa B f   =( ) 0

3a sin

3a sin cos

f  = aa

Câu 36 Tìm đạo hàm y của hàm số y=sinx+cosx

Trang 6

A y =2 cosx B y =2sinx C y =sinx−cosx D y =cosx−sinx

2

x

C y = −12 cos 4x+2sin 4x D 3cos 4 1sin 4

2

sin 2

A y =2 cos 2x B y =2sin 2x C y =sin 4x D y =2sin 4x

1 3sin 2

y= + x

24 1 3sin 2 cos 2

24 1 3sin 2

y = + x

4 1 3sin 2

12 1 3sin 2 cos 2

y = + x x

Câu 40 Cho hàm số f x( )=sin 2x Tính f( )x

cos 2 2

tan cot

cos sin

y

cos sin

y

cos sin

y

 = − +

Câu 42 Đạo hàm của hàm số y=sin 2x−2 cosx+ là: 1

C y =2 cos 2x−2sinx D y = −2 cos 2x+2sinx

sin cos

x y

=

A

1 sin cos

y

 = −

1 sin cos

y

 =

C

1 sin cos

y

 =

1 sin cos

y

 = −

Trang 7

cos

y= x Khi đó đạo hàm cấp 3 của hàm số tại

3

= bằng

cos sin

y= x x có đạo hàm là biểu thức nào sau đây?

sinx cos x −1

sinx 3cos x −1

sin

y= x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

4

+ =  − 

  B 4yy=2

C 4y+y=2 D 2 y+y tan x=0

Câu 47 Đạo hàm của hàm số y=cos 2( x+1) là

C y = −sin 2( x+1) D y =sin 2( x+1)

Câu 48 Xét hàm sốy 1 cos x2

x

= khi x  và 0 f x =( ) 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

C f x( ) có đạo hàm tại x = bằng 0 0 D f x( ) không có đạo hàm tại x = 0

4

=  − 

 

A

2

1 cos

4

y

x

 = −

 − 

2

1 cos 4

y

x

 =

 − 

C

2

1 sin

4

y

x

 =

 − 

2

1 sin 4

y

x

 = −

 − 

Câu 50 Đạo hàm của hàm sốy=xsinx

A y =sinxxcosx B y =sinx+xcosx C y = −xcosx D y =xcosx

cos

y=x x có đạo hàm là

2 cos sin

Trang 8

2 cos sin

2 sin cos

cos 3 sin

  Số nghiệm của phương trình

fx = thuộc 0;

2

 

 

  là

Câu 53 Công thức nào sau đây đúng?

1 cot

sin

x

x

1 tan

cos

x

x

 = −

B (sinx) = −cosx D (cosx) = −sinx

6

 

6

 = −  − 

 

6

 = −  − 

 

sin

y  x

3

2

1 cos

 

2

1 cos

 

y= xx+

y = xxx+

y = − xxx+

tan

y=x x+ x

2

y x x

x

x

C

2 2

1

2 tan

x

y x x

2 2

1

2 tan

cos

x

y x x

x x

2 cos

Trang 9

2sin

4 cos

y = − x x

4 sin

y = − x x

2

x

A

2

1 1

2 cos

2

y

x

 =

1 1 cos 2

y

x

 =

+

C

2

1 1

2 cos

2

y

x

2

1 1 cos 2

y

x

 = − +

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BẢI TẬP TỰ LUYỆN

 = −   − = −  − 

 = −  −   − = − −  − =  − 

y = xx+  xx+ = xxx+ Chọn C

2

1

x

y = − xx = − x x = − x x Chọn D

Câu 6:

1

tan

x x

y

 +

 +

Trang 10

2

 +

2

1

1

x

x y

Câu 10: y =sin sin( x)=(sinx).cos sin( x)=cos cos sinx ( x) Chọn C

1 tan sin tan sin tan

cos

x

Câu 12: y =2.2 sin( x).sinx+( )2x sin 2x+ =1 4 cos sinx x+2sin 2x+ 1

2sin 2= x+2sin 2x+ =1 4sin 2x+ Chọn B 1

x

y  x x  −  − x

1

4 sin 4 2sin 4

=  −  − + = −  − + Chọn A

y = x− = x−  x− 

6 sin 2 1 cos 2 1 3sin 4 x 2 cos 2 1

= − xx− = − − x Chọn A

y = −x =  −x  −x = − −xx

tan cot 2 3 tan tan

x

Câu 17: Ta có

2 sin

tan

2 cos

4

x

x

 + 

Chọn D

Suy ra

2

sin cos cos sin

cos

y

x

Chọn D

Trang 11

2

1 4

y

cos 2 3 1 3 1 cos 2 2 3 1 sin 2 3cos 2

y

Câu 20: f( )x =4x− 1 f(sinx)=4 sinx−1 Chọn C

Suy ra g x( ) (= sinx) (.f sinx)=cos 4sinx( x− =1) 2sin 2x−cosx Chọn A

Câu 21: f( ) (x = 5sinx−3cosx)=5 sin( x)−3 cos( x)=5cosx+3sinx

 

f − = −  − = −  =

2

cos 4

x

 

2

tan

3

x

Suy ra ( )

2

1

2 cos 0

3

Chọn B

Câu 25: Ta có f x( )=2 sin 3 cos 5x x=sin 8x−sin 2x

Do đó f( ) (x = sin 8x−sin 2x)=8cos8x−2 cos 2x

Trang 12

⎯⎯→ = −   = −  = − = −

Chọn C

Chọn C

Câu 28: f( ) (x = sin x2 −2x cos x2 )=2cos x2 −2cos x2 +4x sin x2 =4x sin x2

 

Câu 30: y =2 cos x.( 3 3) (+ −sin x.2 2)=6cos x3 −2sin x2 Chọn D

Câu 31: Ta có f( )x =4 2 sin(3x−1) sin (3x−1)=8sin(3x−1 3) cos(3x−1)

Mặt khác − 1 sin(6x−2)1 nên f( )x thuộc đoạn −12 12; Chọn C

2

2

2

2

2

Câu 33: f( )x = −sin x.2 2 2− sinx sinx( )= −2sin x2 −2sinxcosx= −3sin x2 Chọn C

2 1 3

x

+ Lại có g x( )=cosxg( )0 =1 suy ra ( )

( )

f g

=

fx = sin ax sin ax = sin ax a cos ax

3

Câu 36: y =cos xsin x Chọn D

Trang 13

2

sin x

y=sin x =ysin x sin x = sin x cos x = sin xcos x= sin x Chọn

D

y = + sin x + sin x = + sin x cos x

24 1 3sin x cos x2 2

Câu 40: f( )x =cos x 2 2=2cos x2 Chọn B

Câu 42: y =cos x 2 2 2− −( sinx)=2cos x2 +2sinx Chọn A

2

y

1

sin x cos x sinx cosx sinx cosx

Câu 44: y =2cosx cosx( )=2cosx (−sinx)= −2sin x2

Suy ra y= −cos x 2 2 y= − −( sin x 2 2)=4sin x2

3

 

 

Chọn C

2

y = −sinx sin x cosx sin x+ = −sin x cosx sinx cosx+

sin x sinxcos x sinx cos x sin x sinx cos x cos x

( 2 )

sinx cos x

y= sinx cosx= sin x, y= cos x= − sin x = − sin x

Câu 47: y = −sin(2x+1 2). = −2sin(2x+1) Chọn B

Trang 14

1 cos x 1 cosx

x x

− khi x  và 0 f ( )0 =0 Do đó, f x( ) là một hàm số chẵn,

( )

f x không là hàm số tuần hoàn

Mặt khác

2 2

2 2

2

4

2 2

cosx lim y lim lim lim

x

 

nên hàm số không liên tục tại điểm

0

x = do đó f x( ) không có đạo hàm tại x = Chọn D 0

Câu 49:

1 4

x

 − 

Câu 50: y=x sinx x sinx + ( )=sinx x cosx+ Chọn B

2

y = x.cosx x+ cosx = x cosx x + −sinx

2

3

fx = −sinx− cosx+− 

fx =  sin x cos x+ =sinx+ cosxsinx+ = sin x + 

2

l.

Kết hợp 0

x ;  = x; 

Chọn C

y =cos − x  − = − cos − x

Chọn B

2

 =  −   −  =  −  −

Trang 15

3

Chọn A

y =cos xx+ xx+ =cos xx+ x

y = xcos xx+ Chọn C

2

2x

2

y x tanx x tanx x

cos x x

2

2x

2

y tanx x

cos x x

y = − sinx x = − sinx x= − x sinx Chọn D

Câu 59:

1

1 2

2

x y

 +

Ngày đăng: 12/07/2023, 17:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm