Bài giảng Quản trị Marketing: Chương 3 - GV. Hoàng Thị Huệ
Trang 1Chương III
Phân tích các cơ hội
marketing
Trang 2Nội dung
Marketing
Phân tích môi trường Marketing
Phân tích thị trường người tiêu dùng và hành vi của người mua
Phân tích thị trường các DN và hành vi mua sắm của DN
tranh
Trang 31.Hệ thống thông tin và nghiên cứu
Marketing
marketing
Trang 42.Phân tích môi trường Marketing
môi trường vĩ mô
lượng chủ yếu của môi trường vĩ mô
Trang 53.Phân tích thị trường người tiêu dùng và hành vi của người mua
đến hành vi mua sắm
hàng
Trang 64.Phân tích thị trường các DN và
hành vi mua sắm của DN
nhà nước
Trang 75 Phân tích các ngành và đối thủ
cạnh tranh
Phát hiện đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp
Phát hiện chiến lược của các đối thủ cạnh tranh
Xác định mục tiêu của các đối thủ cạnh tranh
Đánh giá mặt mạnh, mặt yếu của các đối thủ cạnh tranh
Đánh giá cách phản ứng của đối thủ cạnh tranh
Thiết kế hệ thống thông tin tình báo cạnh tranh
Lựa chọn đối thủ cạnh tranh để tấn công và né tránh
Cân đối các quan điểm định hướng theo khách hàng và theo đối thủ cạnh tranh
Trang 85.1.Phát hiện đối thủ cạnh tranh
của DN
về đối thủ cạnh tranh”
được phân biệt thành 4 mức độ cạnhtranh căn cứ vào mức độ thay thếcủa sản phẩm:
• Cạnh tranh nhãn hiệu
• Cạnh tranh ngành
• Cạnh tranh công dụng
• Cạnh tranh chung
Trang 9C¹nh tranh nhãn hiệu
C¹nh tranh gi÷a c¸c s¶n phÈm, dÞch vô cã tÝnhn¨ng gièng nhau vµ cã cïng kho¶ng gi¸ b¸n
Trang 10Cạnh tranh trong cùng ngành
Cạnh tranh giữa các sản phẩm, dịch vụ cùng loại nhng
có đặc điểm và khoảng giá bán khác nhau
Trang 11C¹nh tranh gi÷a c¸c s¶n phÈm cã kh¶
n¨ng thay thÕ
Sù c¹nh tranh gi÷a c¸c s¶n phÈm cïng tháa m·n 1nhu cÇu
Trang 12C¹nh tranh nhu cÇu
Sù c¹nh tranh gi÷a c¸c doanh nghiÖp ®ang phôc vôcho nh÷ng d¹ng nhu cÇu kh¸c nhau
Trang 13Quan điểm ngành về cạnh tranh
sản phẩm hay 1 lớp sản phẩm có thểhoàn toàn thay thế nhau
nhau là những sản phẩm có nhu cầu
co giãn lẫn nhau lớn
ngành
Trang 14Các yếu tố quyết định cơ cấu ngành
biệt của sản phẩm
Trang 15Số lượng người bán và m ức độ
k hác biệt của sản phẩm
Ngành Công nghiệp
Độc quyền
Thuần túy
Độc quyền nhóm
Độc quyền Nhóm Khác biệt
Cạnh tranh
Có tính độc quyền
1 DN
duy nhất 1 số ít DN 1 số ít DN Nhiều đối thủ
Những đề nghị bán khác biệt
Những SP
Có tính khác biệt
SX cùng
1 loại sản phẩm
Cung cấp
1loại
Sản phẩm
Cạnh tranh Hoàn hảo
Rất nhiều đối thủ
1 loại sản Phẩm không
Có khác biệt
Trang 16Số lượng người bán và m ức độ
k hác biệt của sản phẩm(tt …)
Cơ cấu cạnh tranh của một ngành có thể thay đổi theo thời gian:
• Đầu tiên là người độc quyền đưa ra sp
• Các DN khác tham gia đưa ra các mẫu mã sản phẩm dẫn đến cơ cấu cạnh tranh độc quyền
• Mức tăng trưởng chậm lại thì các đối thủ rơi rụng bớt, dẫn đến chỉ còn lại nhóm độc quyền
• Cuối cùng người mua thấy sp rất giống nhau
về giá, chỉ khác nhau về một số đặc điểm, tiến dần tới độc quyền khác biệt
Trang 18Lợi nhuận
cao, Rủi ro cao
Lợi nhuận
cao, Rủi ro thấp
Lợi nhuận thấp, Rủi ro cao
Lợi nhuận thấp,
Trang 19 Trách nhiệm pháp lý, đạo đức
Các hạn chế của chính phủ
Giá trị còn lại của của tài sản cố định thấp, lạc hậu hoặc chuyên dùng
Thiếu cơ hội kinh doanh
Sự tích hợp dọc cao
Những rào cản về tâm lý
Trang 22Vươn ra toàn cầu
phương và những ngành mang tính chất toàn cầu
toàn cầu
Trang 23Quan điểm thị trường về cạnh
tranh
nhu cầu của khách hàng
đối thủ cạnh tranh thực tế và tiểm ẩn
qua việc lập bản đồ chiến trường sảnphẩm/ thị trường
Trang 24Cạnh tranh Nhãn hiệu
Ct trong ngành
Ct Công dụng
CT nhu cầu
Bút Bi
TL
Bút bi Bến Nghé
Bút bi nước, Nhật …
Máy tính, bút chì
N/c khác
Giấy vở
Hồng
Hà
Giấy vở Hải Tiển
số sách khác, vở
ô ly
Đĩa mềm, CD
Ôto Vios Honda
Civic
Zace,
Trang 25Phân tích đối thủ cạnh tranh
thủ cạnh tranh
Trang 265.2 N hận dạng chiến lược của
các đối thủ cạnh tranh
Chiến lược tập trung
Chiến lược khác biệt hóa
Chiến lược tập trung
Chiến lược dẫn đầu về chi phí thấp
Hẹp Rộng
Phạm vi của thị trường mục tiªu
Sù kh¸c biÖt hãa
Chi phÝ thÊp
Lîi thÕ c¹nh tranh
Theo M.Porter có
3 loại chiến lược
cạnh tranh chung
Trang 27Các mục tiêu chiến lược
Chiến lược kinh doanh
Marketing
Nghiên cứu & phát triển Tài chính
Nhân lực
Trang 28Marketing Khối lượng lơn/giá hạ
tăng trưởng nhanh
Giá trị cao/giá cao tăng trưởng có kiểm soát
Nghiên cứu
và phát triển
Thiết kế theo chi phí Thiết kế tính năng và
chất lượng theo công dụng
Tài chính Tận dụng, năng động Thận trọng, không nợ
Trang 29N hận dạng chiến lược của các đối
thủ cạnh tranh (tt…)
Mức độ Tích hợp dọc
Chi phí Sản xuất
Giá bán
Chất lượng Dịch vụ
Số Lượng Dịch vụ
Chất lượng sp
Chủng loại sp
Các khía cạnh
Trang 30N hận dạng chiến lược của các đối
thủ cạnh tranh (tt…)
1 chiến lược trên cùng 1 khúc thịtrường mục tiêu được coi là cùng 1nhóm chiến lược
thành viên nhóm đó sẽ là đối thủcạnh tranh chính
Trang 31Chi ến lược trong ngành ô tô phát
triển trong thời gian qua
Henry Ford
Đảm bảo được chi phí thấp
Trang 32Nh÷ng chiÕc xe T Ford mµu ®en
Trang 33Nh÷ng chiÕc « t« ®a d¹ng
cña General Motor
Trang 34Nh÷ng chiÕc xe nhá tiết kiệm nhiên liệu
Trang 35Độ tin cậy cao
Trang 365.3.Xác định mục tiêu của các đối thủ
Mục tiêu của từng đối thủ là gì?
Cái gì đang điều khiển hành vi củađối thủ cạnh tranh trên thị trường?
Trang 375.3.Xác định mục tiêu của các đối
Ban lãnh
đạo hiện
tại
Tình hình tài chính
Trang 385.3.Xác định mục tiêu của các đối
Trang 395.4.Đánh giá mặt mạnh, yếu của đối
thủ
mặt mạnh, yếu của đối thủ cạnhtranh dựa vào nhiều yếu tố
Trang 40Những yếu tố Thành công chủ chốt
Phân Phối sản phẩm
Hỗ trợ
kỹ thuật
Đội ngũ Bán hàng
Trang 41Kết quả đánh giá của k.h về thành
công chủ chốt của các đối thủ
Mức độ biết đến của k.h
Chất lượng s.p
Phân phối sản phẩm
Hỗ trợ
kỹ thuật
Đội ngũ bán hàng
Trang 42Các kết quả cần phải được mở
Trang 435.4 Đánh giá mặt mạnh, yếu của
tranh khi được
hỏi: “Hãy nêu tên
DN đầu tiên bạn
nghĩ đến trong
ngành này”
% k.h nêu tên đối thủ cạnh tranh khi trả lơi: “Hãy nêu tên Dn mà bạn thích mua sản phẩm của họ”
Phần khối lượng bán ra của đối thủ cạnh tranh trên thị trường mục
tiêu
Trang 44Đánh giá mặt mạnh, yếu của đối thủ
(tt…)
Trí phần
Tâm Phần Thị phần
Trang 465.5.Đánh giá phản ứng của đối thủ
• Đối thủ cạnh tranh hung dữ
• Đối thủ cạnh tranh khôn ngoan
Trang 475.6.Thiết kế hệ thống th ông tin tình
Trang 48Quy trình thiết kế hệ thống tình báo
dữ liệu
Đánh giá
và phân tích dữ liệu
Phân phối thông tin và trả lời phản hồi từ nhà quản lý
Trang 49Thiết lập hệ thống
thông tin về đối thủ
cụ thể
Trang 50C ác dữ liệu được công bố
Hiệp hội
C ác thành viên
trong kênh
Trang 51Đánh giá và phân tích dữ liệu
Dữ liệu
Trang 52Phân phát thông tin
những người thông qua quyết địnhhữu quan và trả lời những yêu cầucủa cán bộ quản lý về các đối thủcạnh tranh
Trang 53Phân tích giá trị dành cho
khách hàng
Giá trị dành cho khách hàng
Doanh
nghiệp
Đối thủ cạnh tranh
Trang 54Phân tích giá trị dành cho khách
hàng (tt…)
Lợi ích về sản phẩm Lợi ích về dịch vụ Lợi ích về nhân viên Lợi ích về hình ảnh
Giá mua Chi phí tìm kiếm Chi phí sử dụng Chi phí bảo trì Chi phí sở hữu Chi phí loại bỏ sản phẩm
Trang 55Phân tích giá trị dành cho khách
hàng (tt…)
Trang 565.7.Lựa chọn đối thủ để tấn công
hay né tránh
được chiến lược cạnh tranh
đối thủ nào
lựa chọn
Trang 575.7.Phân loại đối thủ cạnh tranh
Đối thủ gần và xa
Trang 58Phân loại đối thủ cạnh tranh (tt …)
• Đối thủ “tốt”- chơi đúng luật của ngành, giới hạn ở 1 phạm vi của ngành,Thúc đẩy DN khác giảm chi phí hay tăng thêm điểm khác biệt Chấp nhận mức chung về thị phần và lợi nhuận
• Đối thủ “xấu”- vi phạm luật chơi, cạnh tranh không lành mạnh
Trang 595.8.Cân đối các quan điểm định
• Hoạch định các chiến lược nhờ theo dõi nhu cầu kh