Bài giảng Quản trị Marketing: Chương 2 - GV. Hoàng Thị Huệ
Trang 1Chương 2
L ập kế hoạch chiến lược
và kế hoạch Marketing
Trang 2N ội dung
• Bản chất của lập kế hoạch
• Lập kế hoạch chiến lược toàn doanhnghiệp
• Lập kế hoạch marketing chiến lược
• Lập kế hoạch marketing hàng năm
Trang 3và phát triển một kế hoạch chiến lược để đạt được những kết quả này
Trang 6Lập kế hoạch là gì? (tt…)
• Việc lập kế hoạch chiến lược: nhà quản lý
cố gắng làm cho những nguồn lực của tổ chức phù hợp với cơ hội thị trường trong dài hạn
Cơ hội Nguồn
lực
Trang 7Lập kế hoạch chiến lược toàn doanh nghiệp
Lập kế hoạch Marketing
chiến lược
Trang 9Khái niệm chính trong lập kế hoạch
• Sứ mệnh: không nên quá rộng hoặc quá hẹp và cụ thể
Định hướng
theo sản
phẩm
Định hướng theo thị trường
Sứ mệnh
Trang 10Xác định ngành kinh doanh theo sản phẩm và theo thị trờng
Công ty Định nghĩa theo sản phẩm Định nghĩa theo thị
ợng Columbia Picture Chúng tôi sản xuất phim ảnh Chúng tôi kinh doanh giải trí
Trang 11Khái niệm chính trong lập kế hoạch(tt…)
• Mục tiêu: Là những kết quả mà ta muốn có
• Các mục tiêu cần được :
Xác định cụ thể,
Đo lường được,
Có thể đạt được Gắn với một thời kỳ cụ thể
Trang 12Chiến lược và chiến thuật
• Chiến lược là một kế hoạch hành độngtổng quát mà theo đó một tổ chức cần đạtđược mục tiêu của nó
• Chiến lược là các định hướng quản trị
mang tính dài hạn nhằm đảm bảo hoàn thành các mục tiêu dài hạn của một tổ chức.
Trang 13Quan hệ giữa mục tiêu
và chiến lược
• Mục tiêu:
Tăng doanh số năm tới lên 20% so
với năm nay
• Chiến lược:
1 Tăng cường các nỗ
lực marketing ở thị trường nội địa
2 Mở rộng ra các thị
trường nước ngoài
Trang 14Quan hệ giữa mục tiêu
và chiến lược
• Hai tổ chức có cùng một mục tiêu, nhưng
sử dụng những chiến lược khác nhau đểđạt được mục tiêu đó
• Ngược lại, hai tổ chức có thể có nhữngmục tiêu khác nhau nhưng lại lựa chọncùng một chiến lược để đạt được nhữngmục tiêu của riêng họ
Trang 15Chiến lược và chiến thuật
• Chiến thuật là một phương tiện mà nhờ
nó chiến lược được thực hiện
• Chiến thuật là một tiến trình hành động
cụ thể hơn, chi tiết hơn chiến lược và sửdụng trong những thời gian ngắn hơnchiến lược
Trang 161.2.Phạm vi của lập kế hoạch
• Việc lập kế hoạch và dành cho 1 giaiđoạn có thể là dài hoặc ngắn
Trang 183.Lập kế hoạch chiến lược toàn
doanh nghiệp
• Xác định sứ mệnh của tổ chức, thiết lậpcác mục tiêu dài hạn và thiết kế các chiếnlược tổng quát để đạt được mục tiêu này
• Từ đó sẽ lập kế hoạch ở các bộ phậnchức năng như: sản xuất, tài chính, nhânlực, nghiên cứu và triển khai, Marketing
Trang 19Lập kế hoạch chiến lược toàn
Xác định mục tiêu của DN
Lựa chọn chiến lược thích hợp
Trang 20Bước1: Xác định sứ mệnh toàn DN
• Xác định sứ mệnh sẽ ảnh hưởng đến tất
cả những bước sau của lập kế hoạch
• Với 1 số tổ chức bước này chỉ đòi hỏi xemxét lại tuyên bố sứ mệnh hiện tại và khẳngđịnh là vẫn phù hợp và bước này có thể
bỏ qua
Trang 21• Quan trọng vì lập kế hoạch marketing bịảnh hưởng rất nhiều bởi các yếu tố bêntrong và bên ngoài doanh nghiệp Tậphợp và nghiên cứu những thông tin liênquan đến những khía cạnh của 1 tổ chức
Bước 2: Phân tích tình hình
Trang 22Bước 3: Xác định mục tiêu của DN
• Đòi hỏi ban lãnh đạo phải quyết định vềcác mục tiêu để định hướng toàn tổ chứclàm tròn sứ mệnh của nó
• Các mục tiêu phải cung cấp những tiêuchuẩn cho việc đánh giá kết quả hoạtđộng của tổ chức Doanh nghiệp phảiquyết định rõ ràng là nó muốn đi tới đâu
Trang 23• Các chiến lược được chọn hoặc là cho
toàn bộ tổ chức hoặc là chỉ cho 1 loại sản
phẩm đơn lẻ đối với 1 tiểu ban đối với
doanh nghiệp lớn
Bước 4: Lựa chọn chiến lược thích hợp
Trang 243.LËp kÕ ho¹ch Marketing chiến lược
• Người quản lý Marketing sẽ thiết lập mụctiêu và chiến lược đối với các nỗ lựcMarketing của DN
• Cần có sự phối hợp với lập kế hoạchchiến lược toàn công ty
Trang 25Lập kế hoạch Marketing (tt…)
Phân tích
tình hình
Xác định các mục tiêu Marketing
Lựa chọn thị trờng mục tiêu
Phát triển các chiến lợc
Marketing
Quỏ trỡnh lập kế hoạch Marketing chiến lược
Trang 26• §¸nh gi¸ SWOT: §iÓm m¹nh, ®iÓm yÕu, c¬ héi, nguy
Trang 27Ph©n tÝch t×nh h×nh (tt…)
Doanh nghiệp
Môi trường
bên trong
Trang 28Phân tích SWOT
Môi trường bên trong
Môi trường bên ngoài Thuận lợi Điểm mạnh Cơ hội
Khó khăn Điểm yếu Nguy cơ
Trang 29* Chiến lược -
-* Chiến lược -
Điểm * Chiến lược * Chiến lược
Trang 30-Phân tích môi trường bên ngoài
Trang 32Ma trận đánh giá cơ hội
1 Công ty phát triển máy tính
thơng hiệu Việt Nam
2 Công ty sản xuất linh kiện
Trang 33Nguy cơ
• Một nguy cơ đến từ môi trường là một thách thức xuất hiện từ một xu thế bất lợi hoặc biến động của môi trường mà nếu không có các hành động Marketing mang tính chất phòng thủ sẽ làm giảm doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp
• Nguy cơ được nhận dạng và phân loại theo:
- Mức độ nghiêm trọng: ảnh hưởng đến DT&LN
- Xác suất xuất hiện: mức độ chắc chắn nguy cơ sẽ
Trang 34Ma trận đánh giá nguy cơ
• Nguy cơ:
1 Các đối thủ cạnh tranh
phát triển các thơng hiệu máy tính ở VN mạnh hơn.
2 Suy thoái kinh tế kéo dài
Trang 35Phân tích môi trường bên trong
(Phân tích SW)
• Để biết được khả năng, nguồn lực củadoanh nghiệp đạt được mức độ nào cầnphải định kỳ đánh giá những mặt mạnh,yếu – so sánh mình với đối thủ cạnh tranh
• Biểu mẫu đánh giá
• Dn nên xem xét các điểm mạnh, yếu củamình cho từng cơ hội cụ thể
Trang 36Bước 2: Xác định các mục tiêu
Marketing
• Mục tiêu Marketing cần phải được
thiết lập gắn bó với những mục tiêu
chung và chiến lược của toàn DN
• Mỗi mục tiêu cần có mức độ ưu
tiên:
+Tính khẩn cấp
+Tác động tiềm tàng
Trang 37Bước 3:Lùa chän thÞ trêng môc tiªu
• DN quyết định sẽ tập trung vào thị trườngnào và những sản phẩm nào
• Cần phải đánh giá quy mô, mức tăngtrưởng và khả năng sinh lời, rủi ro của cáckhúc thị trường này rồi lựa chọn khúc thịtrường mà DN có thể phục vụ tốt nhất
Trang 38Phân khúc thị trường của máy in
Sản phẩm
Máy in phun
mực
Trang 39Bước 3:Lùa chän thÞ trêng môc tiªu
(tt …)
• Để lựa chọn được thị trường mục tiêu tốtcần phải dựa trên các cơ hội, DN cần dựbáo nhu cầu ở những thị trường mục tiêucủa nó
• Từ những kết quả này sẽ cho DN thấynhững mục tiêu của DN có đáng theo đuổikhông
Trang 40Bước 4: Phát triển các chiến lược
Marketing
• Chiến lược Marketing là những định hướng tổng quát mà DN sẽ làm trên thị trường nào đó:
- Chiến lược định vị
- Chiến lược hỗn hợp Marketing
Chiến lược Marketing bao gồm những
Trang 42Hỗn hợp Marketing
hợp Chủng loại
Thời hạn thanh toán Điều kiện trả
Loại kênh Phạm vi bao phủ
Địa điểm Loại nhà trung gian
Quảng cáo Khuyến mãi Bán Hàng trực tiếp Quan hệ công chúng
Trang 434 Lập kế hoạch Marketing hàng
năm
• Mục đích
• Các nội dung cần có
Trang 44Mục đích của bản kế hoạch
Marketing hàng năm
• Tóm tắt các chiến lược và chiến thuật
Marketing sẽ được sử dụng để đạt được các mục tiêu của tổ chức
• Chỉ ra những cái cần làm ở bước tiếp theo
• Định rõ làm cái gì? khi nào? ở đâu và do
ai chịu trách nhiệm
Trang 45Các nội dung cần có của một bản
Marketing hàng năm
Trang 46+ Ph©n bè nh÷ng nguån tµi nguyªn cho
Trang 475 Một số mụ hỡnh lập kế hoạch
chọn lọc (tt …)
• Một SBU phải có ba đặc điểm:
1) Là một doanh nghiệp đơn độc hay một tập hợp các doanh nghiệp có liên quan mà có thể lập
ke hoạch tách riêng khỏi phần còn lại của doanh nghiệp
2) Có một số đối thủ cạnh tranh của riêng mình
3) Có một ngời quản trị chịu trách nhiệm lập
kế hoạch chiến lợc và thực hiện chi tiêu lợi
Trang 48Phân bố những nguồn tài nguyên
cho từng SBU
Mục đích của việc xác định những đơn
vị kinh doanh chiến lợc của công ty là đểgiao chỉ tiêu kế hoạch và kinh phí tơng ứng
Hai trong số những mô hình đánh giádanh mục đầu t kinh doanh tốt nhất là môhình BCG (Boston Consulting Group) và
Trang 49Phơng pháp BCG
Để xây dựng ma trận tăng trởng - thị phần có:
các SBU, quy mô giá trị tỉ lệ thuận với diện tích hình tròn,
vị trí của mỗi SBU thể hiện tốc độ tăng trởng và thị trờng
và thị phần tơng đối của nó.
mà SBU đang hoạt động, trên 10% đợc coi là cao
của SBU so với thị phần của đối thủ cạnh tranh lớn nhất,
là thớc đo sức mạnh của công ty trên thị trờng tơng ứng:
Trang 50Ngôi sao Dấu hỏi
Trang 51Ph¬ng ph¸p BCG(tt …)
• SBU thuộc ô Dấu hỏi:
• Là các SBU có sản phẩm đang có thị phần nhỏ
trong một thị trường thuộc vào loại hấp dẫn
(đang tăng trưởng cao).
Chiến lược của doanh nghiệp có thể là tìm cách tăng thị phần, tức là di chuyển về hướng
vị trí "ngôi sao" bằng cách cải tiến sản phẩm, dịch vụ hoặc tập trung đầu tư để tăng sức cạnh
Trang 52Ph¬ng ph¸p BCG(tt …)
• SBU thuộc ô Con chó:
• Doanh nghiệp có thể có sản phẩm rơi vào vị trí
mà thị phần của doanh nghiệp thì nhỏ và thị trường cũng đã bão hòa, không còn tăng trưởng
nữa.
Các nhà tư vấn thường khuyên doanh nghiệp rút lui vì doanh thu thấp lại không có triển vọng phát triển thêm, trong khi chi phí để duy trì sản xuất kinh doanh một sản phẩm thường
Trang 54Ph¬ng ph¸p BCG(tt …)
• SBU thuộc ô Ngôi sao:
• Đây là vị trí của doanh nghiệp mạnh, dẫn đầu
thị phần trong một thị trường đầy triển vọng
(tăng trưởng cao).
Định hướng chiến lược cho vị trí nầy thường
là bảo vệ vị trí của mình, bằng cách tiếp tục
đầu tư cải tiến sản phẩm nhằm duy trì tính ưu việt của sản phẩm Đồng thời tranh thủ lợi thế
về quy mô sản xuất lớn để hạ giá thành sản
Trang 57Bß s÷a
Trang 58Phơng pháp GE
• Kích thớc của vòng tròn thể hiện quy mô của thị trờng tơng ứng, phần gạch chéo của đờng tròn biểu diễn thị phần của doanh nghiệp
• SBU đợc xếp hạng theo 2 tiêu chí: sức mạnh của
xí nghiệp và sức hấp dấn của thị trờng:
• Xác định các yếu tố tạo nên cơ sở cho từng tiêu chí và tìm cách đo lờng chúng.
Trang 59Giá trị
Quy mô toàn thị trờng Tốc độ tăng trởng hàng năm của thị trờng
Mức lời trong quá khứ Cờng độ cạnh tranh Yêu cầu công nghệ Mức độ suy yếu do lạm phát Yêu cầu năng lợng
Tác động của môi trờng Xã hôi/chính trị/pháp luật
Trang 60Gi¸ trÞ
ThÞ phÇn T¨ng trëng cña thÞ phÇn ChÊt lîng s¶n phÈm Danh tiÕng cña nh·n hiªu M¹ng líi ph©n phèi
HiÖu qu¶ khuyÕn m·i N¨ng lùc s¶n xuÊt HiÖu qu¶ s¶n xuÊt
Trang 62Bảo vệ vị trí Đầu tư xây
để kiếm lời
Mở rộng có hạn hay thu hoạch
Sức mạnh của doanh nghiệp
Trang 63Mô hình các chiến lược cạnh tranh
chung của M.Porter
• Michael Porter đưa ra mô hình này
Harvard
Trang 64Mô hình các chiến lược cạnh tranh
chung của M.Porter (tt …)
Chiến lược tập trung
Chiến lược khác biệt hóa
Hẹp Rộng
Phạm vi của thị trường mục tiªu
Sù kh¸c biÖt hãa
Lîi thÕ
c¹nh
Trang 65Mô hình các chiến lược cạnh tranh
chung của M.Porter (tt …)
C¸c chiÕn lîc c¹nh tranh
ChiÕn lîc
DÉn ®Çu
vÒ chi phÝ thÊp
ChiÕn lîc kh¸c biÖt hãa
ChiÕn lîc tËp trung
Tháa m·n
thÞ trêng réng
Tháa m·n thÞ trêng réng
Tháa m·n thÞ trêng hÑp
Trang 66Ma trận tăng trưởng sản phẩm
-thị trường
• Do Igor Ansoff đưa ra, đòi hỏi các
doanh nghiệp phải xem xét:
+ Thị trường + Sản phẩm
Trang 67Ma trận tăng trưởng sản phẩm
-thị trường (tt …)
Phát triển thị trường Đa dạng hóa
Thâm nhập thị trường
Phát triển sản phẩm mới
Mới
Hiện tại
Thị trường
Trang 68+ Thu hút khách hàng của đối thủ cạnh tranh
+ Thuyết phục những
Trang 69• Tìm kiếm kênh phân phối mới ở thị trường hiện tại
để đưa sản phẩm đến khách hàng mới
• Bán sản phẩm ở khu vực thị trường khác
Trang 70Phát triển sản phẩm
• Nghiên cứu cải tiến hoặc thay đổi sản
phẩm như: kiểu dáng, màu sắc, kết cấu, kích cỡ, tính chất cơ lý hóa …
• Nhằm tạo ra các sản phẩm hoàn thiện
hơn để đáp ứng nhu cầu tại thị trường
hiện tại
Trang 71Đa dạng hóa
• Tham gia vào những lĩnh vực hoàn toànmới, sản xuất những sản phẩm khác vớisản phẩm mà doanh nghiệp đang sảnxuất
• Chỉ thành công khi đó là ngành có tốc độtăng trưởng hấp dẫn và sử dụng đượcnhiều điểm mạnh của doanh nghiệp