ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KẾ TOÁN AC09 – Thi trắc Nghiệm Ghi chú (Đ) là đáp án Câu 1 Đâu không phải là chức năng của hệ thống thông tin kế toán? a. Ghi nhận, lưu trữ các dữ liệu về hoạt động hàng ngày của DN b. Lập và cung cấp các báo cáo cho các đối tượng ngoài DN. c. Bảo đảm rằng các hoạt động của nhà quản trị độc lập với lợi nhuận của DN(Đ) d. Hỗ trợ ra quyết định cho nhà quản lý DN. Tìa liệu này dùng cho ngành học kế toán , dùng làm bài luyện tập trắc nghiệm 1,2,3,4 bài kiểm tra giữa kỳ , bài luyện tập tổng hợp , in ra để mang đi thi. Môn này thi trắc nghiệm
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KẾ TOÁN AC09 – Thi trắc Nghiệm
Ghi chú (Đ) là đáp án
Câu 1
Đâu không phải là chức năng của hệ thống thông tin kế toán?
a Ghi nhận, lưu trữ các dữ liệu về hoạt động hàng ngày của DN
b Lập và cung cấp các báo cáo cho các đối tượng ngoài DN
c Bảo đảm rằng các hoạt động của nhà quản trị độc lập với lợi nhuận của
c Hệ thống các chương trình máy tính tự động xử lý thông tin kế toán (Đ)
d Là một chương trình soạn thảo văn bản
Câu 3
Dữ liệu là:
a Tất cả các nội dung xuất phát từ các phòng ban trong doanh nghiệp
b Khái niệm gần giống như khái niệm “Thông tin”
c Tất cả các thông tin nợ và có đối với tất cả các nghiệp vụ trong đơn vị
d Tất cả các sự việc được thu thập, lưu trữ và xử lý bởi một hệ thống thông tin(Đ)
Câu 4
Mục đích của việc kiểm toán hệ thống thông tin kế toán trong DN là để xem xét và đánh giá:
a Hệ thống kiểm soát nội bộ để bảo vệ hệ thống (Đ)
b Tính hiệu quả của hoạt động máy tính
c Tất cả các phương án đều đúng
d Tính hiệu quả của hệ thống
Trang 2Câu 5
Chức năng của hàm MAX:
a Trả ra giá trị nhỏ nhất của dãy số
b Trả ra giá trị lớn nhất của dãy số (Đ)
c Trả ra giá trị trung bình của dãy số
Phát biểu nào là không đúng đối với hệ thống thông tin kế toán?
a Là một hệ thống được thiết kế nhằm ghi nhận và lưu trữ hoạt động hàng ngày của DN
b Là hệ thống con của hệ thống thông tin quản lý
Trang 3c Lương nghỉ việc, hưởng lương
d Lương thời gian
Trang 4Quy định của BTC từ ngày 1/1/2014 thì DN phải đóng KPCĐ như thế nào?
a Không có phương án nào đúng
b Theo khổi lượng, số lượng sản phẩm
Trang 5c Nhật ký sổ cái
d Chứng từ ghi sổ
Câu 19
Công ty cổ phần Nhất Linh sử dụng phương pháp nào để tính giá tồn kho?
a Phương pháp nhập sau – xuất trước
b Phương pháp bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ (Đ)
c Không có phương án nào đúng
d Phương pháp nhập trước – xuất trước
Sổ chi tiết TK 621 dùng để tính loại chi phí nào?
a Chi phí nhân công trực tiếp
b Chi phí sản xuất chung
Công ty Nhất Linh sử dụng phương pháp đánh giá SP dở dang nào?
a Xác định giá trị SPDD theo 50% chi phí chế biến
Trang 6b Xác định giá trị SPDD theo chi phí NVL trực tiếp hoặc chi phí trực tiếp
c Xác định giá trị SPDD theo sản lượng ước tính tương đương(Đ)
d Xác định giá trị SPDD theo chi phí vật liệu chính
Câu 24
Sổ chi tiết TK 627 dùng để tính loại chi phí nào?
a Chi phí sản xuất chung (Đ)
b Tất cả các phương án đều đúng
c Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
d Chi phí nhân công trực tiếp
Câu 25
Để tính số ngày sử dụng tài sản trong tháng mua về, kế toán cần áp dụng công thức nào?
a Bằng: Ngày kết thúc tháng – Ngày mua về + 3
b Bằng: Ngày kết thúc tháng – Ngày mua về + 2
c Bằng: Ngày kết thúc tháng – Ngày mua về + 1 (Đ)
d Bằng: Ngày kết thúc tháng – Ngày mua về
Câu 26
Sổ chi tiết TK 622 dùng để tính loại chi phí nào?
a Chi phí sản xuất chung
b Chi phí nhân công trực tiếp (Đ)
c Tất cả các phương án đều đúng
d Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Câu 27
Để tính giá thành sản phẩm, kế toán cần tập hợp loại chi phí nào?
a Chi phí sản xuất chung
b Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
c Chi phí nhân công trực tiếp
d Tất cả các phương án đều đúng (Đ)
Câu 28
Trang 7Công thức tính giá thành sản phẩm:
a Bằng: Tổng doanh thu
b Bằng: Tổng chi phí kinh doanh
c Bằng: Giá trị dở dang đầu kỳ + Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ - giá trị dở dang cuối kỳ (Đ)
d Bằng: Tổng chi phí sản xuất
Câu 29
Trong bảng phân bổ khấu hao TSCĐ, kế toán cần phải tính:
a Số khấu hao phải trích trong tháng
b Số khấu hao tăng
Dấu hiệu để nhận biết DN có kết quả kinh doanh lãi là:
a Kết chuyển sau thuế có TK Nợ 421, TK có 911
b Kết chuyển sau thuế có TK Nợ 911, TK có 421 (Đ)
c Kết chuyển sau thuế có số phát sinh dương
Trang 8a Để kết quả luôn âm
b Để kết quả luôn dương (Đ)
Trang 9Cần phải thêm cột Loại TK vào Báo cáo tổng kết số dư để làm gì?
a Phục vụ cho việc lập sổ cái
b Phục vụ cho việc lập Bảng cân đối kế toán (Đ)
Trang 10Câu 42
Doanh thu thuần được tính theo công thức:
a Doanh thu bán hàng - Chiết khấu thương mại+ Hàng bán bị trả lại)
b Doanh thu bán hàng – Các khoản giảm trừ doanh thu (Đ)
c Doanh thu bán hàng - Chiết khấu thương mại
d Doanh thu bán hàng – (Chiết khấu thương mại + Giảm giá hàng bán)
Câu 43
Lãi gộp tiêu thụ được xác định bằng công thức:
a Doanh thu thuần – Tổng giá thành sản phẩm
b Doanh thu – Giảm giá hàng bán
c Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán (Đ)
d Doanh thu – Các khoản giảm trừ
Trang 11b Cung cấp dịch vụ cho khách hàng thu bằng chuyển khoản
c Khách hàng thanh toán bằng tiền mặt, rút tiền ngân hàng nhập quỹ và cung cấp dịch vụ cho khách hàng thu ngay bằng tiền mặt (Đ)
d Cung cấp dịch vụ cho khách hàng thu ngay bằng tiền mặt
Câu 51
Chức năng của phân hệ tiền mặt, ngân hàng:
a Báo cáo, sổ sách theo dõi các phát sinh tiền mặt tại quỹ
Trang 12b Báo cáo sổ sách theo dõi các phát sinh tiền gửi
c Nhập liệu các phát sinh liên quan đến tiền mặt, tiền gửi
d Tất cả các phương án đều đúng (Đ)
Câu 52
Quy trình hạch toán đối với CCDC mua về nhập kho:
a Khai báo CCDC Phiếu nhập kho Tính giá trị phân bổ CCDC Bút toán phân bổCCDC
b Phiếu nhập kho Tính giá trị phân bổ CCDC Bút toán phân bổ CCDC Khai báoCCDC (Đ)
c Phiếu nhập kho Tính giá trị phân bổ CCDC Khai báo CCDC Bút toán phân bổCCDC
d Phiếu nhập kho Khai báo CCDC Tính giá trị phân bổ CCDC Bút toán phân bổCCDC
c Tự động tính giá trị phân bổ CCDC và hạch toán phân bổ CCDC
d Khai báo CCDC, theo dõi CCDC đang sử dụng và tình hình tăng giảm
Câu 55
Nguyên tắc hạch toán của phân hệ tiền mặt, ngân hàng:
a Sử dụng đồng ngoại tệ phải quy đổi ra VND theo tỷ giá giao dịch thực tế hoặc
tỷ giá giao dịch bình quân liên NH
b Tất cả các phương án đều đúng (Đ)
Trang 13b Danh mục hàng hóa, vật tư
c Danh mục tài khoản
d Danh mục khách hàng, nhà cung cấp, nhân viên
Hệ thống thông tin kế toán bao gồm những thành phần nào?
a Thủ tục, giấy tờ và công nghệ thông tin
b Con người, thủ tục và giấy tờ
c Con người, mẫu biểu và báo cáo
d Con người, thủ tục và công nghệ thông tin (Đ)
Câu 60
Trang 14Khi làm kế toán máy, kế toán thường gặp phải khó khăn gì?
a Tốn nhiều không gian lưu trữ
b Ghi chép, tính toán dễ sai sót, nhầm lẫn
Trang 15a Nhấn vào Copy to another location
b Nhấn chuột vào lựa chọn Unique records only (Đ)
c Nhấn vào List range
d Nhấn vào nút Cancel
Câu 69
Theo NV 24, nộp 1% KPCĐ cho cấp trên, nghĩa là kế toán sẽ phải tính:
Trang 16Cơ sở để lập báo cáo kinh doanh là:
a Sổ kế toán tổng hợp và chi tiết của các TK từ đầu 1 đến đầu 4
b Bảng cân đối số phát sinh
c Sổ nhât ký chung
d Sổ kế toán tổng hợp và chi tiết của các TK từ đầu 5 đến đầu 9 (Đ)
Câu 71
Để lập sổ chi tiết TK 641, kế toán cần phải sử dụng số liệu ở đâu?
a Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ
b Dùng địa chỉ tuyệt đối với đơn giá (Đ)
c Dùng địa chỉ hỗn hợp với đơn giá
d Dùng địa chỉ tương đối với đơn giá
Trang 17Số dư cuối kỳ trên sổ cái được xác định bằng công thức:
a Bằng: Số dư đầu kỳ – Phát sinh giảm
b Bằng: Số dư đầu kỳ + Phát sinh tăng – Phát sinh giảm (Đ)
c Bằng: Số dư đầu kỳ + Phát sinh tăng
Trong phần khai báo số dư đầu kỳ, kế toán phải nhập số dư của:
a Các tài khoản không chi tiết theo đối tượng
Trang 18b Phản ánh doanh thu của doanh nghiệp
c Phản ánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của DN (Đ)
Trang 19c Không được đặt trùng
d Không được đặt trùng và không chứa kí tự đặc biệt (Đ)
Câu 84
Trong kế toán tiền mặt, sử dụng phiếu chi trong trường hợp:
a Chi thanh toán công nợ bằng tiền mặt, chi tiền gửi ngân hàng và Mua dịch vụ,TSCĐ, CCDC… không nhập kho mà thanh toán tiền ngay (Đ)
b Khách hàng nợ tiền hàng
c Mua dịch vụ, chưa thanh toán
d Chi thanh toán công nợ bằng tiền mặt, chi tiền gửi ngân hàng
Khi đặt tên cho các hoạt động xử lý con nên
a đặt tên nêu bật được chức năng của nhóm (Đ)
b đặt tên có hoạt động “lưu”
c đặt tên nêu bật được tên của đối tượng tham gia hoạt động xử lý
d đặt tên nêu bật được hình ảnh của đối tượng
Trang 20Khi vẽ sơ đồ cấp 0, các hoạt động xử lý sẽ được gom lại nếu:
a Cùng thời điểm, cùng hoặc khác đối tượng (Đ)
Trang 21a Giảm tải cho Nhật ký chung (Đ)
b Theo dõi những nghiệp vụ ít biến động
c Không cần sử dụng đến sổ Nhật ký chung nữa
Trang 23“01-200-1583” là mã hóa theo phương pháp nào?
a Là nhập các sự kiện theo tài khoản vào hệ thống
b Là nhập các sự kiện theo loại chứng từ vào hệ thống
c Là nhập các sự kiện theo không gian vào hệ thống
d Là nhập các sự kiện theo thời gian vào hệ thống (Đ)
Trang 25b Bảo quản dữ liệu của nhiều năm trên một tập tin (Đ)
c Giảm thời gian nhập liệu
Trang 26Tất cả các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp sẽ là:
a đối tượng không liên quan đến mọi quy trình
b vừa là đối tượng bên trong vừa là đối tượng bên ngoài quy trình
c đối tượng bên trong của mọi quy trình
d đối tượng bên ngoài của mọi quy trình (Đ)
Câu 117
Số cột của lưu đồ tương ứng với
a Đối tượng bên trong hệ thống (Đ)
b Đối tượng bên ngoài doanh nghiệp
c Đối tượng bên ngoài hệ thống
d Đối tượng bên trong doanh nghiệp
Theo phương thức nhập liệu theo lô, sự kiện được ghi nhận lúc nào?
a Trước khi phát sinh
b Sau khi tính toán số tổng của từng lô (Đ)
c Trong khi phát sinh
d Ngay sau phát sinh
Trang 27Câu 121
Ý nghĩa nào sau đây không phải là ý nghĩa của mã hóa thực thể dữ liệu?
a Theo quy định của luật kế toán (Đ)
b Tạo tính duy nhất, phân biệt
c Phục vụ yêu cầu quản lý
d Tiết kiệm thời gian, hạn chế sai sót
Câu 122
Nội dung nào sau đây không phải là nhược điểm của cách tiếp cận tổ chức
dữ liệu truyền thống ?
a Có mẫu thuẫn dữ liệu
b Không được lưu ở sổ chi tiết và sổ cái (Đ)
c Không chia sẻ được
d Không dùng chung dữ liệu được
Câu 123
Mục tiêu nào sau đây không phải của quá trình bán hàng?
a Theo dõi công nợ phải thu
b Theo dõi quá trình nhập hàng (Đ)
c Quản lý lập hóa đơn
d Theo dõi xử lý đơn đặt hàng
Trang 28c Chu trình chuyển đổi (Đ)
Báo cáo nào sau đây không thuộc dữ liệu đầu ra của quá trình sản xuất?
a Danh sách nguyên vật liệu sử dụng
b Báo cáo chi phí sản xuất
Trang 29a Khấu hao tài sản cố định (Đ)
b Chi phí điện, nước
c Chi phí tiền lương
d Chi phí tiếp khác
Câu 132
Dữ liệu nào sau đây không liên quan đến chu trình nhân lực
a Bảng kê sản phẩm hoàn thành (Đ)
b Danh sách nhân viên
c Danh sách khen thưởng
Trang 30Để thực hiện kiểm soát nội bộ có cần bỏ ra chi phí không?
a Chi phí điện, nước
b Chi phí tiền lương (Đ)
Trang 31b Phân tích toàn diện tính khả thi
c Cung cấp cho nhà quản lý những phát hiện của giai đoạn phân tích (Đ)
d Nghiên cứu hệ thống hiện tại
Các công đoạn phát triển theo mẫu thử nghiệm gồm:
a Sửa chữa hệ thống mẫu thử nghiệm=>Xác định nhu cầu người sử dụng=> phát hiển hệ thống mẫu thử nghiệm ban đầu=> sử dụng hệ thống mẫu thử
nghiệm => sửa chữa hệ thống mẫu thử nghiệm
b Xác định nhu cầu người sử dụng=> sử dụng hệ thống mẫu thử nghiệm=> pháthiển hệ thống mẫu thử nghiệm ban đầu
Trang 32c Sử dụng hệ thống mẫu thử nghiệm =>Xác định nhu cầu người sử dụng=> pháthiển hệ thống mẫu thử nghiệm ban đầu=> sửa chữa hệ thống mẫu thử nghiệm
d Xác định nhu cầu người sử dụng=> phát hiển hệ thống mẫu thử nghiệm ban đầu=> sử dụng hệ thống mẫu thử nghiệm => sửa chữa hệ thống mẫu thử
nghiệm(Đ)
Câu 144
Kỹ thuật PERT là gì?
a Là kỹ thuật lên lịch trình và giám sát chương trình
b Là kỹ thuật xem xét chương trình
c Là kỹ thuật đánh giá chương trình
d Là kỹ thuật đánh giá và xem xét chương trình (Đ)
Câu 145
Quy trình hoạt động của phần mềm kế toán:
a Chứng từ gốc Sổ kế toán Phần mềm kế toán Báo cáo tài chính
b Chứng từ gồc Báo cáo tài chính Phần mềm kế toán Sổ kế toán
c Chứng từ gốc Phần mềm kế toán Sổ kế toán Báo cáo tài chính (Đ)
d Phần mềm kế toán Chứng từ gốc Sổ kế toán Báo cáo tài chính