Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toántrả lời đúng trong các câu hỏi sau : D... Cả ba phương án trên đều sai C©u 17 Cho đường cong C : B.Tồn tại duy nhất một cặ
Trang 1Tài Liệu Ơn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Mơn Tốn
C©u 1 Cho hàm số y 2x
Tìm câu đúng trong các câu sau
A.Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 và
nghịch biến trên ; 1 1;
B.Hàm số nghịch biến trên 1;1
C.Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 và
nghịch biến trên ; 1 và 1;
Hàm số luơn luơn đồng biến trên
Hàm số khơng luơn luơn đồng biến trên
Hàm số luơn luơn nghịch biến trên
Trang 2Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
trả lời đúng trong các câu hỏi sau :
D Các đáp án kia đều sai
C©u 11 Tìm điều kiện của a , b để hàm số
y 2x a sin x b cos x luôn luôn đồng biến trên
B 2 m 1
C 2 m 1
Trang 3Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
B
9m4
A.Có 2 tiếp tuyến chung
B Không có tiếp tuyến chung nàoC.Có 1 tiếp tuyến chung
D Cả ba phương án trên đều sai
C©u 17 Cho đường cong (C) :
B.Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến của (C) nào mà chúng song song với nhau
C.Tồn tại vô số cặp tiếp tuyến của (C) nào mà hai tiếp tuyến trong từng cặp song song với nhau
D.Cả 3 phương án trên đều sai
C©u 18 Cho đường cong y x 2 5x 6 Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong biết rằng nó song song với đường thẳng y = 3x + 1 Lựa chọn đáp án đúng
Trang 4Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
A Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành
độ x0 > 2 mà tiếp tuyến tại M tạo với chiều
dương của trục hoành một góc tù
B Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành
độ x0 < 1 mà tiếp tuyến tại M tạo với chiều
dương của trục hoành một góc nhọn
C Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành
độ x0 > 2 mà tiếp tuyến tại M song song với
trục tung
D Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành
độ x0 < 1 mà tiếp tuyến tại M song song với
trục hoành
C©u 21 Cho 2 đường cong :
C : y x1 2 x ; C : y 2 2x2 5x Lựa
chọn phương án đúng
A.Có 2 tiếp tuyến chung
B.Không có tiếp tuyến chung nào
C.Có 1 tiếp tuyến chung
D.Cả 3 phương án trên đều sai
C©u 22 Cho (C) y x 2 5x 6 và M( 5 ;
5) Lựa chọn phương án đúng
A.Có 2 tiếp tuyến của (C) đi qua M
B.Có 1 tiếp tuyến của (C) đi qua M
C.Mọi tiếp tuyến của (C) đều cắt trục hoành
D.Tồn tại tiếp tuyến với (C) qua M và song
song với trục hoành
C©u 23 Cho y = lnx với x > 0 Lựa chọn
B Không có tiếp tuyến chung nàoC.Có 1 tiếp tuyến chung
D Cả ba phương án trên đều sai
C©u 25 Cho (C) : y x 2 3x 2 và điểm M( 2 ; 0) Lựa chọn phương án đúng :
A.Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
B Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C Không có tiếp tuyến nào
đi qua M
D Cả ba phương án trên đều sai
C©u 26Cho f x x2 xét trên ( - 2 ; 4 ] Lựachọn phương án đúng
Trang 5Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
A Tồn tại tiếp tuyến của đường cong
song song với trục hoành
B Tồn tại tiếp tuyến của đường cong
song song với trục tung
C Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều
dương của trục hoành một góc tù
D Cả ba phương án trên đều sai
C©u 31Xét đường cong
Trang 6Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
A max B max
C max D max
C©u 40Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
trên đoạn
C©u 41Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:
trên đoạn
B Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C Tồn tại tiếp tuyến với đường cong qua M
và song song với trục tung
D Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C©u 43Cho y = Lựa chọn phương
D Cả ba phương án kia đều sai
C©u 44Cho đường cong y = x2 – 5x + 6 Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong biết rằng nó song song với đường thẳng y = 3x + 1
Trang 7Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
A Không có tiếp tuyến chung nào
B Cả ba phương án kia đều sai
C Có hai tiếp tuyến chung
D Có một tiếp tuyến chung
C©u 46Xét đường cong y = x3 + 2x2 + 15x – 7
Lựa chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều dương của
trục hoành một góc tù
B Tồn tại tiếp tuyến với đường cong song
song với trục hoành
C Tồn tại tiếp tuyến với đường cong song
song với trục tung
D Cả ba phương án kia đều sai
C©u 47y = x2 – 3x + 2 và điểm M (2, 0) Lựa
chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
B Không có tiếp tuyến nào đi qua M
C Cả ba phương án kia đều sai
D Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C©u 48Cho f(x) = x2 xét trên (-2, 4] Lựa chọn
A Hàm số luôn luôn đồng biến x R
B Hàm số luôn luôn nghịch biến x R
C Cả 3 phương án kia đều sai
D Hàm số có ít nhất một điểm cực trị
C©u 51Cho hàm số y = 4 sin x - 3 cos x + 4 x Chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A Hàm số luôn luôn đồng biến trên R
B Hàm số nghịch biến trên đoạn [ ]
C Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R
D Hàm số có cả khoảng đồng biến và nghịch biến
C©u 52Cho đường cong y = x3 - 3x2 Gọi là đường thẳng nối liền cực đại và cực tiểu của
nó Chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A đi qua gốc toạ độ
B đi qua điểm M (-1, 2)
C song song với trục hoành
D đi qua điểm M (1, -2)
C©u 53Cho đường cong y = x3 - 3x Gọi là đường thẳng nối cực đại và cực tiểu của nó
Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A có phương trình y = - 3x
B có phương trình y = 3x
C đi qua gốc toạ độ
D Cả 3 phương án kia đều sai
C©u 54Cho hàm số Chọn phương
án Đúng
Chọn một câu trả lời
Trang 8Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
A Hàm số luôn luôn nghịch biến với x
0 và giả sử hàm số đạt cực trị tại các điểm M và
N Gọi và là tiếp tuyến với đường
cong tại M, N Chọn phương án Đúng:
Chọn một câu trả lời
A Cả 3 phương án kia đều sai
B //
C Ít nhất một trong hai tiếp tuyến cắt trục
hoành mà không trùng với trục hoành
A Đường thẳng y = 2x - 1 là tiếp tuyến của (C)
Trang 9Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
A Đường thẳng y = - x - 2 cắt (C) tại hai
điểm phân biệt
B Đường cong (C) có cực đại, cực tiểu
C Đường thẳng y = 3x - 2 không phải là tiếp tuyến của (C)
D Cả 3 phương án kia đều sai
C©u 62Cho đường cong y = x3 + x - 1 (C) chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A (C) cắt trục hoành tại 3 điểm
B (C) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất
có hoành độ xo, sao cho 0 < x0 < 1
C Trong số các giao điểm của (C) với trục hoành, có giao điểm với hoành độ > 1
D Qua điểm A( 0, -1) vẽ được hai tiếp tuyến đến (C)
C©u 63Xét đường cong (C) Tìm phương án đúng
A Đồ thị của (C) đối xứng qua trục hoành
B Cả 3 phương án đều sai
C Đường cong (C) đạt giá trị nhỏ nhất = 0 khi x = 1
D Đường cong (C) đạt cực tiểu tại điểm (1, 0)
chọn phương án Đúng
Trang 10Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
D Cả 3 phương án đều sai
C©u 67 Lựa chọn phương án Đúng
Trang 11Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
D Cả 3 phương án đều sai
C©u 75 Trong nhóm học sinh ưu tú của lớp
10A, có 10 em giỏi toán, 8 em giỏi văn và 4 em
vừa giỏi toán vừa giỏi văn Lựa chọn phương đúng:
là tập xác định của hàm số Lựa chọn phương
Trang 12Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C©u 83 Xét khai triển (1+x)13 Gọi ai là hệ số
của xi trong khai triển (i = 0,1,2,…,11) Lựa
C©u 86 Giả sử A là tập hợp có 6 phần tử Gọi
s là số tất cả các tập hợp con của A Lựa chọn
Trang 13Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
Trang 14Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C©u 102Tìm tất cả các giá trị của m để
phương trình sau có nghiệm:
A Phương trình có nghiệm duy nhất
B Phương trình có hai nghiệm:
C©u 110Đồ thị hàm số y = (2x + 1) / (x² + x +
1) có bao nhiêu điểm uốn ? A/ 1
B/ 2 C/ 3 D/ 0
Trang 15Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C©u 112Cho (H) : x² - 3y² - 6 = 0 Lập
phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến
này vuông góc với đường thẳng
C©u 115Viết phương trình đường thẳng đi
qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của hàm số
đồ thị: y = x³ - x² - 3x + 1 A/ y = - 2/9 ( 7x + 6 ) B/ y = 2/9 ( 7x - 6 ) C/ y = - 2/9 ( 7x - 6 ) D/ Một số đáp số khác
C©u 116Viết phương trình mặt phẳng đi qua
điểm A(1,-1,4) và đi qua giao tuyến của 2 mặt phẳng :
3x - y - z + 1 = 0 và x + 2y + z - 4 = 0 A/ 4x + y - 3 = 0
B/ x + 4y + 2z - 5 = 0 C/ 3x - y - z = 0 D/ 3x + y + 2x + 6 = 0
C©u 117Thể tích của tứ diện ABCD với
A(0,0,-4); B(1,1,-3); C(2,-2,-7); D(-1,0,-9) là: A/ V= 7/6 đvtt
B/ V= 15/6 đvtt C/ V= 7/2 đvtt D/ V= 9/2 đvtt
C©u 118 Trong không gian Oxyz, gọi H là
hình chiếu vuông góc của M(5,1,6) lên đường thẳng (d) (x-2) / (-1) = y / 2 = (z - 1) / 3
H có toạ độ A/ (1,0,-2) B/ (-1,-2,0) C/ (1,-2,4) D/ (1.2.4)
C©u 119Trong không gian Oxyz, tọa độ hình
chiếu vuông góc của điễm (8,-3,-3) lên mặt phẳng 3x - y - z - 8 = 0 là
A/ (2,-1,-1) B/ (-2,1,1)
Trang 16Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C©u 125Đồ thị hàm số y = x³ - 3mx² + 2m(m
- 4)x + 9m² - m cắt trục hoành Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng khi :
A/ m = -1 B/ m = 1 C/ m = 2 D/ m = -2
C©u 126 Đường thẳng Δ đi qua điểm A(-2,1)
không cùng phương với trục tung và cách điểmB(1,-2) một khoảng bằng 3
Phương trình của Δ là : A/ 4x + 3y + 5 = 0 B/ 4x - 3y - 5 = 0 C/ x - 2y + 1 = 0 D/ x + 2y - 1 = 0
C©u 127 Xác định m để hàm số y = (2x² - mx
+ m) / (x + 2) có 2 cực trị cùng dấu ? A/ 0 < m < 8
B/ -8 < m < 0 C/ m < 0 ν 8 < m D/ Một đáp số khác
C©u 128Toạ độ hình chiếu vuông góc của
điểm A(4,-11,- 4) lên mặt phẳng 2x - 5y - z - 7
Trang 17Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C©u 132Xác định m để phương trình sau có 3
nghiệm dương phân biệt ?
B/ (1,-2, 1) C/ (4, -4, 1) D/ (7, -6, 2)
C©u 134Hyperbol (H) tiếp xúc với 2 đường
thẳng 5x + 2 y - 8 = 0 và 15x + 8y - 18 = 0 Phương trình chính tắt của (H) là :
A/ x²/4 - y²/9 = 1 B/ x²/9 - y²/4 = 1 C/ x²/4 - y²/9 = -1 D/ x²/9 - y²/4 = -1
C©u 135Trong không gian O.xyz, cho 3
vectơ : vectơ a = (-2;0;3), vectơ b = (0;4;-1) và vectơ c = (m - 2; m², 5)
Tìm m để vectơ a, b, c đồng phẳng ? A/ m = 2 ν m = 4
B/ m = - 2 ν m = - 4 C/ m = 2 ν m = - 4 D/ m = - 4 ν m = 2
C©u 136Trong không gian O.xyz cho mặt cầu
(S) có phương trình : x² + y² + z² - 4x + 2y + 12z - 8 = 0 Mặt phẳng nào sau đây tiếp xúc với (S)? A/ (P) : 2x - 2y - z - 5 = 0
B/ (Q) : 2x + y - 4z - 8 = 0 C/ (R) : 2x - y - 2z + 4 = 0 D/ (T) : 2x - y + 2z - 4 = 0
C©u 137 Tìm hệ số của x16 trong khai triển P(x) = (x² - 2x)10
Trang 18Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C©u 140Trong không gian Oxyz, cho tứ diện
ABCD với A(0;0;1), B(0;1;0), C(1;0;0),
C©u 141Mặt cầu (S) có tâm I(-1,2,-5) và cắt
mặt phẳng 2x - z + 10 = 0 theo thiết diện là
hình tròn có diện tích = 3π Phương trình của
Với giá trị nào của m thì (P) cắt (S) ? A/ l m l < 2
B/ l m l < 3 C/ - 3 < m < 21 D/ Một đáp số khác
C©u 143 Đồ thị hàm số y = x4 -4(2m + 1)x³ - 6mx² + x - m có 2 điểm uốn khi :
A/ 1/4 < m <1 B/ 0 < m < 1/4 C/ -1/4 < m < 0 D/ m < -1 ν m > -1/4
C©u 144Cho điểm A(1; 2; -1) và đường thẳng
d có phương trình : (x - 2)/-1 = (y - 1)/2 = z/3 Toạ độ hình chiếu vuông góc của A lên d là : A/ (3; -1; -3)
B/ (0; 5; 6) C/ (2; 1; 0) D/ (1; 3; 3)
C©u 145Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
hàm số : y = (sin x + 2cos x + 1)/(sin x + cos x + 2)
A/ yMax = 1 và yMin = -3/2 B/ yMax = 1 và yMin = -2 C/ yMax = 2 và yMin = -1 D/ yMax = -1 và yMin = -3/2
C©u 146Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E) :
Trang 19Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C©u 147 Trong không gian Oxyz, mặt cầu (s)
có tâm I(-4; -2; 2) và cắt đường thẳng (Δ) : (x -
C©u 149 Trong mpOxy phương trình chính
tắc của hyperbol (H) có tâm sai e = (5)/(4) và
C©u 151 Trong không gian Oxyz cho A(2, 0,
0), B(0, 4, 0), C(0, 0, 6) Toạ độ chân đường cao vẽ từ O(0, 0, 0) của tứ diện OABC là : A/ (72/49; 36/49; 24/49)
B/ (64/45; 32/45; 16/45) C/ (12/7; -12/7; 12/7) D/ (-3/5; -3/5; 3/5)
C©u 152 Trong không gian Oxyz, cho tứ diện
ABCD với A(-1; 3; 0), B(0; 2; -3), C(0; 0; -1), D(1; 1; 2) Thể tích tứ diện ABCD là :
A/ V = 8đvtt/3 B/ V = 7đvtt/5 C/ V = 3đvtt/8 D/ V = 5đvtt/7
C©u 153Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số y = (1 - 4sin2x)/(2 + cos2x) lần lượt bằng :
A/ 3 và -5/3 B/ 3 và 5/3 C/ 5/3 và -3 D/ -5/3 và -3
Trang 20Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C©u 157 Cho phương trình x² - 2mx + m² + m
– 2 = 0 Gọi x1 v à x2 là hai nghiệm của pt Giá
C©u 159 Phương trình (m + 2)sinx - 2mcosx
= 2(m + 1) có nghiệm khi m thoả mãn điều
kiện nào sau đây
A/ m ≤ 0 ν m ≥ 1
B/ m = 0 ν m ≥ 4 C/ m ≤ 0 ν m ≥ 4 D/ m ≤ 0 ν m = 4
C©u 160Cho hàm số y = 2x³ + 3(m - 1)x² +
6(m - 2)x - 1 và điểm A(0, -1) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ứng với m = 1, biết rằng tiếp tuyến ấy đi qua A, ta được :
A/ y = -1; y = (9)/(8) (x - 1) B/ y = 1; y = - (9)/(8) (x - 1) C/ y = -1; y = - (9)/(8) (x - 1) D/ y = 1; y = (9)/(8) (x - 1)
C©u 161 Đồ thị hàm số y = (x² - mx + 2m -
2)/(x - 1) có đường tiệm cận xiên là : A/ y = x + m - 1
B/ y = x + 1 - m C/ y = x - m - 1 D/ y = x + m + 1
C©u 162 Trong mp(Oxy) cho họ đường tròn
(Cm) : x² + y² - 2mx - 2(m - 2)y + 2m² - 2m - 3
= 0 Tập hợp đường tròn (Cm) khi m thay đổi là đường nào sau đây :
A/ đường thẳng y = - x + 1 B/ đường thẳng y = - x - 1 C/ đường thẳng y = x + 1 D/ đường thẳng y = x – 1
C©u 163Cho x, y là hai số dương thay đổi thoả
mãn điều kiện : x + y = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của P = xy + (1)/(xy) ta được :
A/ 17/3 B/ 16/3
Trang 21Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C/ 17/4
D/ 15/4
C©u 164 Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm
số : y = (ax² + (2a + 1)x + a + 3)/(x + 2) luôn
luôn đi qua điểm cố định nào đây (a ≠ 1)
C©u 167 Để cho phương trình : x³ - 3x = m có
3 nghiệm phân biệt, giá trị của m thoả mãn điều
kiện nào sau đây :
A/ -2 < m < 0
B/ -2 < m < 1
C/ - 2 < m < 2
D/ -1 < m < 2
C©u 168 Giải phương trình : 22x+2 + 3.2x - 1 =
0 ta được nghiệm là số nào sau đây A/ x = 2
B/ x = 2-1 C/ x = -2 D/ x = 2-2
C©u 169 Cho tứ diện đều ABCD có đường
cao AH và O là trung điểm của AH Các mặt bên của hình chóp OBCD là các tam giác gì ? A/ đều
B/ Cân C/ Vuông D/ Vuông cân
C©u 170 Cho hình chóp O.BCD có các mặt
bên là các tam giác vuông cân Hình chiếu của
O lên mp(BCD) có các mặt bên là tam giác vuông cân Gọi A là hình đối xứng của H qua
O Hình chóp ABCD là hình chóp gì ? A/ Hình chóp tứ giác
B/ Hình chóp đều C/ Hình chóp tam giác đều D/ Tứ diện đều
C©u 171 Tìm điểm trên trục Oy của không
gian Oxyz cách đều hai mặt phẳng : (P) : x + y - z + 1 = 0
(Q) : x - y + z - 5 = 0
ta được : A/ (0, 3, 0) B/ (0, -3, 0) C/ (0, 2, 0) D/ (0, -2, 0)
Trang 22Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C©u 172 Trên đồ thị của hàm số : y = (x² + 5x
+ 15)/(x + 3) có bao nhiêu điểm có toạ độ là
C©u 173Trong không gian Oxyz, tìm toạ độ
giao điểm của 2 đường thẳng :
B/ (-1/m, 3/m) C/ (1/m), 3/m) D/ (-1/m, -3/m)
C©u 177Giải bất phương trình : log2(7.10x - 5.25x) > 2x + 1 ta được khoảng nghiệm là : A/ [-1, 0)
B/ [-1, 0) C/ (-1, 0) D/ (-1, 0]
C©u 178Tìm số tự nhiên sao cho : Cn+5 14 +
Cn+3 14 = 2C n+4 14, ta được : A/ n = 8 ν n = 9 B/ n = 9 ν n = 6 C/ n = 4 ν n = 5 D/ n = 1 ν n = 5
C©u 179 Cho hàm số y = x³ - x² - x + 1 có đồ
thị (C) và hàm số y = - x² + 1 có đồ thị (P) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và (P), ta được :
A/ 1/2 B/ 1/4 C/ 3/4 D/ 1
C©u 180Giải phương trình : Cx-2 5 + C x-1 5 + C x
= 35 ta được nghiệm : A/ x = 3 ν x = 5 B/ x = 4 ν x = 5 C/ x = 4 ν x = 5 D/ x = 4 ν x = 6