Bài giảng công nghệ ADN trong xét nghiệm huyết thống ở người việt
Trang 1HỘI THẢO AMVI SẢN XUẤT ADN/ARN VÀ CÁC ỨNG DỤNG
Viện VSV & CNSH, ĐHQG Hà Nội
Trang 2CÁC LOCUT ĐA HÌNH
VÀ ỨNG DỤNG
Trang 4LOCUT D1S80
(115 nu.) (14 nu.) (16 nu.) (32 nu.)
Một số đoạn lặp của alen 18 :
1) TCAGC CCA -A GG -AA G
Trang 5Commonly used STR kits
for analysis
D3S1358, TH01, D21S11, D18S51, Penta E, D5S818, D13S317, D7S820, D16S539,
CSF1PO, PentaD, Amelogenin, VWA, D8S1179, TPOX, FGA
B, G, Y
16 lociPromega
3 PowerPlex
D3S1358, VWA, D16S539, D2S1338 Amelogenin, D8S1179, D21S11, D18S51
D9S433, TH01, FGA
B, G, Y
11 lociABI
2 SGM Plus
D3S1358, VWA, FGA Amelogenin, D8S1179, D21S11, D18S51
D5S818, D13S317, D7S820
B, G, Y
10 lociABI
Trang 8GIÁ TRỊ THỰC TIỄN
1/29 = 1/29 1/29 x 1/14 = 1/406 1/29 x 1/14 x 1/15 = 1/6090 1/29 x 1/14 x 1/15 x 1/27 = 1/164 430
Trang 9GENETIC ANALYZERS
Đang dùng ở
TT ADN
Trang 10Chứng minh thư ADN của mẹ
Hơn 500 chứng minh
thư ADN với 16 locut gen
đã được tạo ra tại Trung
tâm phân tích ADN và
Trang 11Chứng minh thư ADN của con
Trang 12Chứng minh thư ADN của bố
Trang 13KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Trang 14Tần số alen của 23 lôcut đa hình
ở người Việt Nam
Lê Đình Lương, Nguyễn Xuân Hùng Trung Tâm Công nghệ Sinh học, Đại học Quốc gia Hà Nội
MỞ ĐẦU
Các lôcut đa hình mang các đoạn ADN lặp lại trong hệ gen ở động vật nóichung và ở người nói riêng được sử dụng rộng rãi trong việc xác định đặctrưng cá thể nhằm đáp ứng hàng loạt nhu cầu của thực tiễn xã hội và sảnxuất như chọn cặp lai theo các tiêu chuẩn mong muốn, xác định quan hệhuyết thống ở người và động vật, trong đó có quan hệ cha mẹ - con cái,quan hệ họ hàng nói chung, xác lập cây phả hệ Những vấn đề của khoahọc hình sự, lập chứng minh thư ADN, truy tìm thủ phạm v.v cũng đượcxác đinh nhanh chóng và chính xác nhờ những locut đa hình và các đoạnADN mang các đoạn lặp nhiều lần trong hệ gen người (9) Tần số alen của
23 locut đa hình được trình bầy trong báo cáo này đã và đang được sửdụng trong thực tế xét nghiệm tại Trung tâm phân tích ADN và Công nghệ di
truyền từ nhiều năm nay
Kỷ yếu Hội nghị Khoa học toàn quốc "Công nghệ sinh học trong nghiên
Trang 15Lê Đình Lương, Nguyễn Xuân Hùng, Phạm Văn Long, Đào Thị Hồng Chiêm
Viện VSV và CNSH, Đại học Quốc gia Hà Nội Trung tâm Phân tích ADN và Công nghệ di truyền
MỞ ĐẦU
Trong hàng loạt các bài báo trước đây (10, 11, 12 và 13) chúng tôi đãcông bố tần số alen của nhiều lôcut đa hình ở người Việt Nam Trong bàinày, chúng tôi công bố tiếp các dữ liệu liên quan đến 18 lôcut đa hình mớikhảo sát ở người Việt Nam, bao gồm các lôcut trên nhiễm sắc thể thường
và trên các nhiễm sắc thể giới tính
Di truyền học và ứng dụng Số 3-4/2007
TẦN SỐ ALEN CỦA 18 LÔCUT
ĐA HÌNH Ở NGƯỜI VIỆT NAM
Trang 16Tần số alen các locut trên NST thường
2,45 173
16,0 288
0,45 801
41
6,95 169
20,0 284
0,85 128
0,12
~1150 B
0,04 785
40
8,99 165
22,0 280
4,24 124
2,26
~1100 A
0,25 769
39
18,40 161
25,0 276
15,25 120
2,26 1003
58 0,49
753
38
27,20 157
12,0 272
11,44 116
1,61 957
55 737
37
14,72 153
2,0 268
2,54 112
1,07 927
53 0,20
721
36
14,93 149
264 0,85
108 1,43
897 51
0,08 705
35
5,52 145
260 104
2,03 867
49 0,20
689
34
0,82 141
3,0 256
2,54 100
4,11 837
47 0,08
673
33
D16S539 (489 mẫu, DHT: 68%)
252 12,71
96 18,77
807 45
0,66 657
32
1,45 169
248 29.66
92 26,82
777 43
0,74 641
31
6,54 165
244 19,92
88 13,11
762 42
1,15 625
30
12,97 161
10,61 747
41 3,99
609
29
22,41 157
D8S306 (50 mẫu, DHT: 46%)
CD4 (118 mẫu, DHT: 51% )
6,08 717
39 2,22
593
28
25,00 153
0,19 1080
B14 3,52
687 37
4,52 577
27
17,12 149
1020 0,19
1010 B13
0,06 687
37.1 7,52
561
26
8,09 145
0,10 970
1,13 940
B12 1,55
672 36
11,05 545
25
1,45 141
0,30 920
1,46 870
B11 0,06
653 35.3
12,86 529
24
3,11 137
3,66 870
3,10 800
B10 3,07
657 35.2
8,63 513
23
1,87 133
7,62 820
5,16 730
B9 0,06
655 35.1
12,00 497
22
D5S818 (482 mẫu, DHT: 69%)
2,77 770
8,73 660
B8 0,42
627 33
9,20 481
21
0,33 207
1,29 720
8,080 590
B7 0,24
597 31
4,23 465
20
2,17 203
2,28 670
12,54 520
B6 0,06
567 29
1,97 449
19
14,11 199
5,45 620
11,13 450
B5 0,06
537 27
9,00 433
18
22,72 195
8,22 570
14,60 380
B4 0,06
522 26
5,18 417
17
17,61 191
2,97 520
9,86 310
B3 0,06
507 25
1,93 401
16
19,11 187
54,85 470
7,51 240
B2 0,06
477 23
0,29 385
15
23,94 183
10,50 420
16,34 170
B1 0,06
447 21
0,29 369
14
Tần số(%) Độdài (bp)
Tần số(%) Độdài (bp)
Tần số(%) Độdài (bp)
Alen Tần số(%)
Độdài (bp) Alen
Tần số(%) Độdài (bp)
Alen
HUMTHO1 (900 m ẫu, DHT: 66%))
IgJh (505 mẫu, DHT: 53%)
YNZ22 (1065 mẫu, DHT: 86% )
ApoB (839 mẫu, DHT: 66% ) D1S80
(1217 mẫu, DHT: 85%)
Trang 17Tần số alen của locut ApoB
0,12
~1150 B
27
2,26
~1100 A
26
2,26 1003
58 25
1,61 0,30
957 55
24
1,07 927
53 23
1,43
1,40 897
51 22
2,03
1,60 867
49 21
4,11 10,0
6,00 837
47 20
18,77
2,50 807
45 19
26,82
2,50 777
43 18
13,11 762
42 17
10,61
1,10 747
41 16
6,08
5,70 717
39 15
3,52 42,8
25,1 687
37 14
0,06 42,8
25,1 687
37 mut 13
1,55 0,30
672
36 * 12
0,06 20,4
24,5 653
35 2 11
3,07 20,4
24,5 657
35 1 10
0,06 20,4
24,5 655
35 B 9
0,42
9,00 627
33 8
0,24
16,1 597
31 7
0,06
1,90 567
29 6
0,06 0,80
537
27 * 5
0,06 522
26 4
0,06 0,30
507
25 * 3
0,06 0,50
477
23 * 2
0,06 0,50
447
21 * 1
Việt Nam Caucasian
Arab
Tần số (%) Kích thước
(bp) Alen
STT
Trang 18Tần số alen các locut trên NST Y
0,60 0,30
7,85 12,69
9,97 5,44
3,02 1,51
0,91 Tần số(%)
324 308
304 300
296 292
288 284
283 282
281
Đ ộdài (bp)
28 24
23 22
21 20
19 18
17.3 17.2
17 Alen
DYS385a/b (331 mẫu) - B
3,93 9,97
13,60 4,53
10,57 9,37
3,02 1,81
0,91
T ần số(%)
280 277
273 269
265 261
257 253
249 245
241 Độdài (bp)
16.3 16
15 14
13 12
11 10
9 8
7 Alen
DYS385a/b (331 mẫu) - A
2, 25 2,25
13,48 33,71
26,97 12,36
6,75 2,25
T ần số(%)
17 3 168
163 158
153 148
143 138
133
Đ ộdài (bp)
14 13
12 11
10 9
8 7
6 Alen
DYS438 (89 mẫu)
7,27 4,54
5,45 7,27
1,82
67,27
6,36 Tần số(%)
315 309
309 303
297
291
285 279
Độdài (bp)
26 25'
25 24
23
22
21 20
Alen
DYS448 (110 mẫu)
35,57 36.66
21,04 4,77
1,95
T ần số(%)
131 127
123 119
115
Đ ộdài (bp)
15 14
13 12
11 Alen
DYS393 (461 mẫu)
16.06 37,70
26,23 6,56
6,56 5,57
0,65 0.65
Tần số(%)
227 223
219 215
211 207
203 199
195 191
Đ ộdài (bp)
27 26
25 24
23 22
21 20
19 18
Alen
DYS390 (305 mẫu)
28,54 18,07
19,51 16,43
7,60 2,67
3,90 1,85
1.44
T ần số(%)
387 383
379 375
371 367
363 359
355 Độdài (bp)
34 33
32 31
30 29
28 27
26 Alen
DYS389-II (487 mẫu)
41,31 29,65
18.81 8,18
1.23 0,41
0,41 Tần số(%)
263 259
255 251
247 243
239
Đ ộdài (bp)
16 15
14 13
12 11
10 Alen
DYS389-I (489 mẫu)
Trang 19336 18
50,77 53,66
50,00 332
17
32,64 26,83
34,20 328
16
18,75 3,85
19,60 161
17.2
4,14 7,30
3,29 324
15 11,72
15,38 12,75
159 17
2,07 2,44
1,97 320
14 7,80
7,70 8,82
157 16.2
2,07 2,63
316 13
22,66 3,85
20,59 155
TRÊN NHIỄM SẮC THỂ X
312 12
3,12 30,77
2,94 153
15.2
308 11
23,44 3,85
22,55 151
15
304 10
5,47 26,92
4,90 147
14
0.52 2,44
300 9
3,12 7,70
2,94 143
13
7,77 7,30
7,89 296
8 3,90
3,85 4,90
139 12
STRX1 (nữ: 76, nam: 41) DXS9895 (nữ: 51, nam: 26)
3,52 3,77
3,45 252
53 37
3,96 3,77
4,02 249
52 10,20
11,11 10,00
132 12
36
6,60 11,32
5,17 246
51 20,40
33,33 17,50
128 11
35
11,89 15,09
10,92 243
50 34,69
33,33 35,00
124 10
324 34
12,77 15,09
12,07 240
49 18,37
11,11 20,00
120 9
321 33
15,86 9,43
17,82 237
48 14,28
11,11 15,00
116 8
318 32
10,57 5,66
12,07 234
47 112
7 315
31
3,96 3,77
4,02 231
46 2,04
2,50 108
6 312
30
9,25 3,77
10,92 228
45
GATA172D05 (nữ:20, nam:9)
309 29
15,86 18,88
14,94 225
44 12,26
5,26 14,20
233 32
306 28
7,93 5,66
8,62 222
43 14,94
15,79 14,70
227 30
1,26 1,62
303 27
2,64 2,35
219 42
11,49 15,79
10,30 224
29 6,75
7,55 6,52
300 26
3,08 3,77
2,87 216
41 22,99
26,31 22,05
221 28
24,05 24,53
23,91 297
25
207 38
14,18 12,28
14,70 218
27 20,25
18,80 20,65
294 24
DXS8377 (nữ: 87, nam: 53)
4,21 7,00
3,43 215
26 9,28
11,32 8,69
291 23
19,86 22,20
19,05 303
17
9,58 7,00
10,30 212
25 13,92
16,98 13,04
288 22
49,82 45,14
51,42 299
16
3,45 3,50
3,43 209
24 8,86
7,55 9,24
285 21
19,50 19,40
19,52 295
15
2,68 3,50
2,46 206
23 4,64
5,66 4,35
282 20
8,16 9,03
7,86 291
14 1,53
1,75 1,47
203 22
3,80 1,88
4,35 279
19
1,59 2,78
1,19 287
13 2,30
1,75 2,45
200 21
2,95 3,80
276 18
0,89 0,69
0,95 283
12 0,38
0,49 197
20 2,95
3,77 2,72
273 17
279 11
194 19
0,84 1,08
270 16
275 10
191 18
1,26 1,88
1,08 267
15
271 9
188 17
264 14
267 8
185 16
0,42 0,54
261 13
0,18 0,69
263 7
182 15
258 12
259 6
179 14
255 11
Nữ+ nam (%)
Nam, (%)
Nữ , (%) (bp)
Alen Nữ+
nam (%)
Nam, (%)
Nữ , (%) (bp)
Alen Nữ+
nam (%)
Nam, (%)
Nữ , (%) (bp)
Alen
HPRTB (nữ: 210, nam: 144) DXS101 (nữ: 102, nam: 57)
HUM-ARA (nữ: 92, nam: 53)
Trang 20For 9 loci on autosomes:
69% 68%
7/12 10/11
7/7 12/13
14/14 25/25
29/29
Detected alleles
482 489
150
118 900
505 1065
839 1217
Samples
D5S818 D16S539
D8S306 CD4
HUMTHO1 IgJh
YNZ22 ApoB
D1S80 Loci
For 7 loci on Y chromosome:
12,69 33,71
67,27 36,66
37,70%
28,54 41,31%
Highest frequency
18/22 8/9
7/8 5/5
8/10 9/9
7/7
Detected alleles
331 89
110 461
305 489
489
Samples
DYS385 DYS438
DYS448 DYS393
DYS390 DYS389-II
DYS389-I Loci
For 7 loci on X chromosome:
50,77% 22,66%
34,69%
15,86 49,82%
15,86%
24,05%
Highest frequency
7/12 9/9
6/7 13/14
7/12 12/18
14/24
Detected alleles
117
177 129
140 354
159 145
Samples
STRX1 DXS9895
GATA172 DXS8377
HPRTB DXS101
HUM-ARA Loci
Allelic Frequencies of 23 Polymorphic Loci
in Vietnamese Populations
Trang 21Tần số alen của locut ApoB
Trang 22LỰA CHỌN LOCUT CHO XÉT NGHIỆM ADN
4.9
2.94
4.9 22.55
2.94
20.59
8.82 12.75 19.6
Trang 25Xin trân trọng Cám ơn !