Ngày soạn: 17.10.2022 Ngày dạy: 19.10.2022 TUẦN 7 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM TIẾT 1: SINH HOẠT DƯỚI CỜ CHÀO MỪNG NGÀY PHỤ NỮ VIỆT NAM 2010 I. Mục tiêu 1. Kiến thức,kĩ năng: Tham gia biểu diễn văn nghệ chào mừng ngày Phụ nữ Việt Nam 2010 hoặc cổ vũ các tiết mục văn nghệ. Hiểu được ý nghĩa của ngày Phụ nữ Việt Nam. 2. Năng lực Giao tiếp, hợp tác; Tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo rèn luyện năng lực ngôn ngữ và thẩm mĩ 3. Phẩm chất Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái, trung thực, trách nhiệm, biết tôn trọng phái nữ. II. Đồ dùng dạy học 1. Đối với GV Nhắc HS mặc đúng đồng phục, trang phục biểu diễn. Các bông hoa có ghi các câu hỏi tìm hiểu ngày Phụ nữ Việt Nam 2. Đối với HS: Mặc lịch sự, sạch sẽ; đầu tóc gọn gàng. Chuẩn bị các tiết mục văn nghệ.
Trang 1Ngày soạn: 17.10.2022
Ngày dạy: 19.10.2022 TUẦN 7
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM TIẾT 1: SINH HOẠT DƯỚI CỜ
- CHÀO MỪNG NGÀY PHỤ NỮ VIỆT NAM 20-10
- Giao tiếp, hợp tác; Tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo
- rèn luyện năng lực ngôn ngữ và thẩm mĩ
3 Phẩm chất
-Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái, trung thực, trách nhiệm, biết tôn trọng phái nữ
II Đồ dùng dạy - học
1 Đối với GV
-Nhắc HS mặc đúng đồng phục, trang phục biểu diễn
-Các bông hoa có ghi các câu hỏi tìm hiểu ngày Phụ nữ Việt Nam
2 Đối với HS:
-Mặc lịch sự, sạch sẽ; đầu tóc gọn gàng
Trang 2-Chuẩn bị các tiết mục văn nghệ
III Các hoạt động dạy - học
hiện nghi lễ chào cờ
- GV nhận xét kết quả thi đua của tuần vừa qua
và phát động phong trào của tuần tới
- Nhà trường triển khai các hoạt động hướng đến
chào mừng ngày Phụ nữ Việt Nam 20-10:
+ Biểu diễn một số tiết mục văn nghệ chào mừng
ngày Phụ nữ Việt Nam 20-10
+ Nghe chia sẻ về nguồn gốc và ý nghĩa ngày
Trang 3III HOẠT ĐỘNG TỔNG KẾT
- Gv yêu cầu hs về lớp
- HS về lớp và hát bài “Cô và mẹ”
GIÁO DỤC THỂ CHẤT Bài 4: GIẬM CHÂN TẠI CHỖ, ĐỨNG LẠI
(tiết 3)
I Mục tiêu bài học
1.Kiến thức, kĩ năng:
- Biết và thực hiện được động giậm chân tại chỗ, đứng lại
- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi
- Hoàn thành lượng vận động của bài tập
II Địa điểm – phương tiện
Trang 4- Địa điểm: Sân trường
- Phương tiện:
+ Giáo viên chuẩn bị: Trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao
III Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học
- Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu
- Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi và cánhân
IV Tiến trình dạy học
Nội dung
T.
g i a n
- GV HD học sinhkhởi động
- HS Chơi trò chơi
Trang 5Cho 1 HS lên thựchiện động tácgiậm chân tại chỗ,đứng lại.
GV cùng HS nhậnxét, đánh giátuyên dương
- GV hô - HS tậptheo GV
- GV quan sát, sửasai cho HS
- Y,c Tổ trưởng chocác bạn luyện tậptheo khu vực
- HS nghe và quan sátGV
Trang 6- Phân công tập theocặp đôi
GV Sửa sai
- GV tổ chức cho HSthi đua giữa cáctổ
- GV và HS nhận xétđánh giá tuyêndương
- GV nêu tên tròchơi, hướng dẫncách chơi, tổ chứcchơi thử và chínhthức cho HS
- Nhận xét tuyêndương và sử phạtngười phạm luật
- Tại chỗ chạy nângcao đùi 30 nhịpsau đó di chuyển15m
- HS vừa tập vừa giúpnhau sửa sai động tác
Từng tổ lên thi đua trình diễn
Chơi theo đội hìnhvòng tròn
HS chạy kết hợp đi lạihít thở
Trang 7- Yêu cầu HS thựchiện BT3.
? khi ở nhà em thựchiện bài tập vàolúc nào?
- GV hướng dẫn
- Nhận xét kết quả, ýthức, thái độ họccủa HS
- VN ôn lại bài vàchuẩn bị bài sau
_
GIÁO DỤC THỂ CHẤT Bài 4: GIẬM CHÂN TẠI CHỖ, ĐỨNG LẠI
(tiết 4)
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Biết và thực hiện được động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại
- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi
2 Phẩm chất:
- Có ý thức kỉ luật, đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể
3 Năng lực:
Trang 8- Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân, đảm bảo an toàn trong tậpluyện.
- Hoàn thành lượng vận động của bài tập
II Địa điểm – phương tiện
- Địa điểm: Sân trường
- Phương tiện:
+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao
III Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học
- Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu
- Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi và cánhân
IV Tiến trình dạy học
Nội dung
T.
g i a n
Đội hình nhận lớp
Trang 9cổ chân, vai, hông,
- GV hướng dẫn chơi
GV nhắc lại cáchthực hiện và phântích kĩ thuật độngtác
Cho 1 HS lên thựchiện động tácgiậm chân tại chỗ,đứng lại
GV cùng HS nhậnxét, đánh giátuyên dương
- GV hô - HS tậptheo GV
- GV quan sát, sửasai cho HS
- HS khởi động theoGV
Trang 10- Tiếp tục quan sát,nhắc nhở và sửasai cho HS
- Phân công tập theocặp đôi
GV Sửa sai
- GV tổ chức cho HSthi đua giữa cáctổ
- GV và HS nhận xétđánh giá tuyêndương
- GV nêu tên tròchơi, hướng dẫncách chơi, tổ chứcchơi thử và chínhthức cho HS
- Nhận xét tuyêndương và sử phạtngười phạm luật
-HS chạy kết hợp đi lại hítthở
- HS thực hiện
Trang 11- Tại chỗ chạy nângcao đùi 30 nhịpsau đó di chuyển15m
- Yêu cầu HS thựchiện BT3
? có được tập thể dụcngay sau khi ănno?
- GV hướng dẫn
- Nhận xét kết quả, ýthức, thái độ họccủa HS
- VN ôn lại bài vàchuẩn bị bài sau
I Mục đích, yêu cầu :
1 Kiến thức, kĩ năng:
Đọc đúng bài thơ Phát âm đúng các từ ngữ dễ viết sai Nghỉ hơi đúng theo dấu câu và
theo nghĩa Trả lời được các CH để hiểu bài thơ Bài thơ là những suy nghĩ, tình
cảm của một HS đối với cô giáo của mình
Trang 12- Biết cách sử dụng một số từ ngữ thể hiện tình cảm Nhận biết các từ ngữ chỉ hoạt
động Biết đặt câu theo mẫu Ai làm gì?.
2 Năng lực chung:
Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập
3 Phẩm chất:
- Yêu quý, kính trọng đối với thầy cô giáo
II Đồ dùng dạy - học : Máy tính
III Các hoạt động dạy - học
1)Hoạt động 1: Chia sẻ (8-10’):
a Cả lớp cùng hát một bài hát về thầy cô
+ GV giới thiệu: Chủ đề mở đầu ;Bài học
mở đầu
b Nói về những điều hay thầy cô dạy ở
trường
-Gọi 1- 2 em đọc to phần chia sẻ 2/ 56
-Giao nhiệm vụ: Viết 1 từ chỉ những việc
thầy cô dạy ở trường và chuẩn bị nói thành
câu
-GV theo dõi giúp đỡ HS thực hiện
*Tổ chức cho HS báo cáo kết quả:
=> Giáo viên chốt đáp án đúng, giới thiệu
Trang 13- GV đọc mẫu cả bài lần 1
-Bài tập đọc của tác giả nào? Bài có mấy
khổ thơ ?-> GV chốt đoạn - Hướng dẫn đọc
đúng + giải nghĩa từ :
- Hướng dẫn đọc đúng + giải nghĩa từ :
*Khổ thơ 1: Giao nhiệm vụ:
+Thảo luận tìm tiếng khó đọc trong khổ thơ
1
+ Luyện đọc câu có từ khó:
Sáng nào em đến lớp//.
- Trong đoạn 1 có từ nào cần hiểu nghĩa?
- GV giải nghĩa từ: Mỉm cười
- HD đọc khổ thơ 1: GV đọc mẫu khổ thơ 1
Chú ý cách ngắt giọng 2 câu thơ cuối ở khổ
1
Đáp lời/ “ Chào cô ạ”!
Cô mỉm cười thật tươi.//
*Khổ thơ 2:
- Thảo luận tìm tiếng khó trong khổ thơ 2?
- Luyện đọc từ khó HS vừa nêu: nắng (Lưu
ý đọc đúng âm đầu n.)
-Trong đoạn 2 có từ nào cần giải nghĩa ?
- GV giải nghĩa: thoảng, hương nhài
Trang 14- HD đọc khổ thơ 2: GV đọc mẫu khổ thơ 2
*Khổ thơ 3: Giao nhiệm vụ:
+Thảo luận tìm tiếng khó đọc trong khổ thơ
3
- Trong đoạn 3 có từ nào cần hiểu nghĩa?
-HD đọc khổ thơ 3: GV đọc mẫu khổ thơ 3
*Đọc nối tiếp đoạn :
*HD đọc cả bài : GV đọc mẫu lần 2
*HS luyện đọc cả bài
3.Hoạt động 3: Tìm hiểu bài: ( 3-5’)
a)Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi (3-5’):
-Gọi HS đọc to 3 câu hỏi/SGK
- HS đọc cả bài : 1 – 2 em
- HS đọc câu hỏi
- HS thực hiện nhiệm vụ trao đổi nhómđôi
Trang 15TIẾT 2: ĐỌC HIỂU
*Hoạt động 1 Khởi động: ( 1-2’) Hát
*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài : ( 10 - 12’)
- Báo cáo kết quả tìm hiểu bài
- GV tiểu kết, nhận xét câu 1…
Câu 2 Tìm những hình ảnh đẹp trong khổ
thơ 1và khổ thơ 2 ?
- Từ ghé được dùng trong câu để nhân hoá
nắng, coi nắng như bạn của các em HS Tìm
- HS 1: Cô mỉm cười thật tươi,
- HS 2: Gió đưa thoảng hương nhài,
- HS 3: Nắng ghé vào cửa lớp Xem chúng em học bài
- Ngó, thấy, nhìn
- Đọc thầm và thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm nêu đáp án: Lời giảngcủa cô ấm áp Các bạn HS yêu quý,biết ơn cô giáo
Trang 16- Cô giáo luôn đến lớp sớm, đón HS bằng
tình yêu thương, dạy dỗ các em bao điều
hay……
- Bài thơ giúp em hiểu điều gì?
- Hãy nói lên tình cảm của em với cô giáo
* Giao nhiệm vụ cho HS
- GV yêu cầu 1 HS đọc to yêu cầu bài 1, cả
lớp đọc thầm
- GV đưa nội dung bài 1 lên màn hình
- Chiếu nội dung bảng trong bài 1: Đọc các
từ ngữ trên lá sen?
- GV: Các em đọc kĩ các từ ngữ trên từng lá
sen rồi xếp các từ ngữ đó thành các nhóm
sau:
- Nêu yêu cầu phần a, b?
- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
- GV mời một số HS trình bày kết quả trước
- Cô giáo rất yêu thương HS
- HS nói lên cảm nghĩ của mình
- 1 – 2 HS đọc yêu cầu
- HS: dạy, chào, đáp, mỉm cười…
- HS đọc tên các nhóm
- Hs nêu, nhận xét
- HS làm bài vào VBT, đổi chéo vở KT
- Một số HS chia sẻ kết quả trước lớp
- HS lắng nghe
Trang 17- GV nhận xét, chốt đáp án, đưa màn hình
a) Từ ngữ chỉ hoạt động của cô giáo: dạy,
mỉm cười, giảng, viết, ngắm.
b) Từ ngữ chỉ hoạt động của học sinh: chào,
đáp, thấy, học, viết, ngắm, mỉm cười.
Bài 2 ( 8- 10’):
- Gọi H đọc yêu cầu, nêu yêu cầu bài
- Chia lớp thành 3 nhóm điền vào bảng
nhóm nội dung bài 2/58
- Chốt đáp án đúng
- Đọc câu a?
- Bộ phận được in đậm trong câu a là gì?
- Em đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm?
- Vì sao em đặt câu hỏi có cụm từ làm gì?
- Câu b,c,d em làm như thế nào?
+ Qua bài tập 2, trong câu a, c, d em dùng
cụm từ nào để thay cho bộ phận in đậm?
+ Bộ phận này thường đứng ở vị trí nào
- Các bạn học sinh chào cô giáo.
- H : chào cô giáo
- H: Cụm từ Làm gì?
- Từ chỉ hoạt động
Trang 18trong câu?
+ Em nhận xét câu b?
+ Bộ phận trả lời cho câu hỏi Làm gì ?
thường đứng ở cuối câu và là từ chỉ hoạt
động
5.Hoạt động 5: Tổng kết : ( 3 -5’)
- Em cảm thấy như thế nào sau khi học tiết
tập đọc ngày hôm nay?
- Nêu lại một số hoạt động của cô giáo, học
sinh có trong bài thơ?
- Thường đứng ở cuối câu
- H nêu
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
- Biết trình bày ý kiến cá nhân, có tinh thần hợp tác trong làm việc nhóm
- Chủ động, tích cực trong các hoạt động, hoàn thành được các nhiệm vụ học tập
Trang 193 Phẩm chất:
- - Thực hiện tốt các nhiệm vụ học tập Biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến của các bạn.
II Đồ dùng dạy học : Máy tính
III Các hoạt động dạy - học :
1 Hooạt động 1: Ôn tập và khởi động:
2.Hooạt động 2: HĐ thực hành, luyện
tập: (25-27’)
Bài1:
- Gọi HS nêu YC của bài
- Bài 1 yêu cầu gì ?
- GV NX, chữa bài
Bài 2:
- Gọi HS nêu yc của bài
- 2 HS nêu
- Bài 1 yêu cầu “ Tính ”
- Cá nhân HS tự làm bài 1: Tìm kết quả cácphép cộng và phép trừ nêu trong bài
- HS thảo luận với bạn về cách tính nhẩm rồichia sẻ trước lớp
- 2 HS nêu
- Tính nhẩm
Trang 20- Yêu cầu của bài 2 là gì ?
- GV hướng dẫn HS sử dụng “ Quan
hệ cộng trừ ” để thực hiện các phép
tính VD: 9 + 6 = 15 thì 15 – 9 = 6
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc thầm bài 3
- Bài 3 yêu cầu gì ?
- HS tự nêu thêm các VD tương tự để thựchành tính nhẩm: 5 HS nêu
- HS QS mẫu, liên hệ với nhận biết về “Quan hệ cộng trừ”, suy nghĩ và lựa chọnphép tính thích hợp Từ đó, HS tìm kếtquả cho các trường hợp còn lại trong bài
- HS liên hệ, tìm tòi một số tình huống trongthực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ( có nhớ ) trong phạm vi 20, hôm sauchia sẻ với các bạn
- HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi
Trang 21- Để có thể làm tốt các bài tập trên, em
nhắn bạn điều gì?
TNXH CHỦ ĐỀ 2: TRƯỜNG HỌC
-Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập
-Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực
tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống
-Đánh giá được việc giữ vệ sinh của HS khi tham gia các hoạt động ở trường
3 Phẩm chất
-Thực hiện được việc giữ vệ sinh khi tham gia các hoạt động ở trường,
II Đồ dùng dạy học : Máy tính
TIẾT 3
1 Hoạt động 1: Khởi động ( 3- 5’)
a - GV giới trực tiếp vào bài Một số sự kiện ở- HS hát
Trang 22- GV mời đại diện một số cặp lên trình bày kết
quả làm việc nhóm trước lớp
- GV yêu cầu các HS nhận xét, bổ sung cho
câu trả lời của các bạn
- GV bổ sung và hoàn thiện phần trình bày của
Đ Đọc yêu cầu xd yêu cầu bài học
- Học sinh quan sát tranh
- Thực hiện nhiệm vụ GV giao cho cácnhóm
Đ Đại diện các nhóm chia sẻ
- Hs đại diện các nhóm trả lời
- Nhận xét bạn Bổ sung ý kiến
Trang 23- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Nói về cảm
nhận của em khi tham gia các hoạt động
chuẩn bị cho Ngày Nhà giáo Việt Nam
- Các nhóm thực hiện
- HS giới thiệu sản phẩm.Nhận xét sản phẩm
H HS trả lời: Khi tham gia các hoạt động em cảm thấy mình học hỏi được rất nhiều điều từ các bạn, qua đó em hiểu thêm nhiều hơn về ý nghĩa Ngày Nhà giáo Việt Nam, đồng thời qua đó em cũng gửi gắm nhiều tình cảm, lòng biết ơn của mình hơn đến quý thầy cô.
Trang 24Ngày dạy: 18.10.2022 TIẾNG VIỆT
BÀI 7: THẦY CÔ CỦA EM TIẾT 3 : BÀI VIẾT 1: CÔ GIÁO LỚP EM ( Nghe viết)
II Đồ dùng dạy học: Máy tính
1.Hoạt động 1: Khởi động : (2 – 3’)
- Cho HS hát bài: “Cô giáo em.”
- KT sự Chuẩn bị ĐDHT của HS
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài (1 – 2’): Hôm nay, các
em sẽ nghe viết lại bài thơ “cô giáo lớp em”
-HS hát theo nhạc và vận động tại chỗ
Trang 25khổ thơ 2, 3 của tác giả Thanh Hào.
2 Hoạt động 2: Nghe - viết
a Hướng dẫn HS chuẩn bị : ( 2-3’)
+ GV đọc mẫu khổ thơ 2, 3 bài “Cô giáo lớp
em” , HS đọc thầm theo trên bảng
- Hai khổ thơ nói đến điều gì?
- Tên bài thơ được viết ở vị trí nào?
- Bài viết hôm nay có mấy khổ thơ? Mỗi
khổ thơ có mấy dòng thơ? Mỗi dòng thơ có
mấy tiếng?
- Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào?
b.Hướng dẫn viết từ khó: ( 2- 3’)
- Giao nhiệm vụ: hãy phát hiện từ, tiếng em
thấy dễ lẫn trong bài thơ?
- GV viết từ khó lên bảng
- Nêu cách viết từ “lời”?
- Khi viết các từ “nắng, lời” em cần lưu ý
các chữ l/n dễ lẫn
-HS mở SGK/59
- HS lắng nghe
- 1 em đọc to lại bài
- Cả lớp đọc đồng thanh hai khổ thơ
- HS: Khổ thơ 2, 3 của bài thơ tả cảnh
cô giáo giảng bài cho các bạn và sự yêumến của các bạn dành cho cô giáo.-Tên bài thơ viết giữa trang, cách lề 5 ô
- Bài viết có 2 khổ thơ, mỗi khổ có 4dòng, mỗi dòng có 5 tiếng
- Chữ đầu mỗi dòng viết hoa và lùivào 3 ô li tính từ lề vở
- Hs tìm tiếng, từ khó viết
+Ví dụ: nắng, lời, trang, ghé
+ ghé có âm gh (viết bằng hai con chữ
Trang 26- Nêu cách viết từ “ghé”?
-GV lưu ý cần viết đúng các từ vừa phân
tích
- Yêu cầu HS đọc lại các từ khó
- Cho HS viết bảng: nắng, lời, trang, ghé
2.2 HD học sinh viết chính tả: ( 13- 15’ )
- Yêu cầu HS mở vở
- GV lưu ý: Bài thơ có hai khổ thơ, viết hết
khổ thơ thứ nhất phải cách 1 dòng để viết k2
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết, cách cầm
bút,…
- GV đọc cho HS viết bài
=> GV quan sát nhắc nhở HS
2.3 Chấm chữa (2 – 3’)
- GV đọc cho HS soát lỗi
- GV soi bài viết , nhận xét bài viết của HS
3 Hoạt động 3: Bài tập (5 – 7’)
*Bài 2 / 59
+ Gọi HS đọc yêu cầu
-YC HS làm bài vào VBT
- GV theo dõi chấm Đ, S
- Chữa bài (soi bài hoặc làm SĐT )
- GV nhận xét bài làm của HS, chốt bài làm
Trang 27BÀI 7: THẦY CÔ CỦA EM
I.Mục đích, yêu cầu:
II Đồ dùng dạy học : - Chữ mẫu , máy tính
III Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Khởi động + KTBC
(3 – 5’)
-HS hát tập thể một bài
Trang 282.Hoạt động 2: Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài (1 – 2’)
2 Hướng dẫn quan sát và nhận xét:
a Hướng dẫn viết chữ hoa (18 - 20’)
*Cho HS quan sát mẫu chữ :
- GV gắn chữ mẫu hoa E lên bảng
-Giao nhiệm vụ: Thảo luận nhóm đôi:
+ Nhận xét chữ hoa E gồm mấy nét ? cao
mấy li ?(cao 5 li) Rộng mấy ô ? (rộng 3,5 li)
*HD HS viết:
-Lần 1: Là kết hợp của 3 nét cơ bản: 1 nét
cong dưới và 2 nét cong trái nối liền nhau
tạo thành vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ
Trang 29-Lần 2: Hướng dẫn cách viết: Đặt bút tại
giao điểm của đường kẻ ngang 6 và đường
kẻ dọc 3, viết nét cong dưới rồi chuyển
hướng viết 2 nét cong trái tạo vòng xoắn to
ở đầu chữ và vòng xoắn nhỏ ở thân chữ,
phân cuối nét cong trái thứ 2 lượn trên
đường kẻ 3, lượn xuống dừng bút ở đường
kẻ 2
+ Đối với chữ Ê: viết như chữ E và thêm
dấu mũ trên đầu
-Lần 3: GV viết mẫu trên bảng kết hợp
hướng dẫn cách viết
+ Yêu cầu HS viết bảng chữ E hoa
+ Cho HS viết chữ E hoa vào vở luyện viết
*Giới thiệu câu ứng dụng: “ Em yêu thầy cô
của em”
-GV giải thích câu ứng dụng: Cụm từ nói về
tình cảm của học sinh đối với thầy cô giáo
-Giao nhiệm vụ: Thảo luận nhóm đôi
+ Nêu độ cao, khoảng cách, dấu thanh
-Viết bảng
- HS viết vào vở luyện viết
- Cả lớp đọc đồng thanh câu ứng dụng
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả:
+ Những chữ có độ cao 2,5 li: E, h, y + Chữ có độ cao 1,5 li: t.
+ Những chữ còn lại có độ cao 1 li: m,
ê, u, â, c, ô , u, a, e.
+khoảng cách giữa các chữ là một thâncon chữ o
-Quan sát
Trang 30- GV hướng dẫn viết câu ứng dụng : Đặt
bút ở giữa dòng ly 3, viết chữ hoa E cao 2
dòng ly rưỡi, dừng bút ở giữa DL 1, cách
nửa thân con chữ o viết con chữ m cao 1
dòng ly, dừng bút giữa DL 1 ta được chữ
Em Cách 1 thân con chữ o, đặt bút ở ĐKN
2 viết con chữ y cao 2,5 li nối liền với con
chữ e, con chữ u cùng cao 1 dòng ly, dừng
bút giữa DL 1, nhấc bút viết thêm dấu mũ
trên đầu con chữ e, ta được chữ yêu Cách 1
thân con chữ o , đặt bút ở giữa dòng ly 2 ,
viết con chữ t cao 1 dòng ly rưỡi , nối liền
con chữ h cao 2,5 dòng ly, nối liền con chữ
a cao 1 dòng ly, nối liền với con chữ y cao
2,5 li, dừng bút ở giữa DL 1, ta được chữ
thầy Cách 1 thân con chữ o, đặt bút ở giữa
dòng ly 1 viết con chữ c cao 1 dòng ly rưỡi
nối liền với con chữ ô cùng cao 1 dòng ly, ta
được chữ cô Cách 1 thân con chữ o , đặt bút
giữa dòng ly 1viết con chữ c cao 1 dòng ly
nối liền con chữ ru,a cao 1 dòng ly, dừng
bút ở giữa DL 1 Nhấc bút viết thanh hỏi
trên đầu con chữ u ta được chữ của Cách 1
thân con chữ o, đặt bút ở giữa dòng ly 1 viết
con chữ e cao 1 dòng ly nối liền với con chữ
m cao 1 DL, điểm dừng bút giữa DL 1, ta
Trang 32- Rèn luyện phẩm chất kiên nhẫn, cẩn thận khi làm bài tập.
II Đồ dùng dạy học: Máy tính
III Các hoạt động dạy - học:
- Gọi 2 HS nêu YC của bài
- Bài 4 yêu câu gì ?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi tìm cách
4 + 8 = 12; 12 – 8= 4; 12 – 4 = 8
- 2 HS nêu
- HS nêu: Tính
- HS làm các bài tập có hai phép tínhcộng hoặc trừ liên tiếp thì thựchiện lần lượt từ trái sang phải
- HS suy nghĩ làm bài vào vở
- 3 HS làm bảng lớp
- HS đọc bài toán
Trang 33ở hai vế rồi so sánh kết quả và lựa chọn
dấu ( > , < , = ) thích hợp
- Nhận xét
Bài 6:
- Yêu cầu HS đọc thầm bài toán
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
-Nói cho bạn nghe: bài toán cho biết
gì, bài toán hỏi gì?
- HS suy nghĩ lựa chọn phép tính đểtìm câu trả lời cho bài toán đặt ra
- HS viết phép tính thích hợp và trảlời:
Phép tính: 12 – 9 = 3
Trả lời: Hiền còn lại 3 chiếc chongchóng
- HS liên hệ, tìm tòi một số tìnhhuống trong thực tế liên quan đếnphép cộng, phép trừ ( có nhớ )trong phạm vi 20, hôm sau chia
sẻ với các bạn
- HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi
Trang 34TNXH CHỦ ĐỀ 2: TRƯỜNG HỌC BÀI 5: MỘT SỐ SỰ KIỆN Ở TRƯỜNG
-Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập
-Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực
tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống
-Đánh giá được việc giữ vệ sinh của HS khi tham gia các hoạt động ở trường
3 Phẩm chất
-Thực hiện được việc giữ vệ sinh khi tham gia các hoạt động ở trường,
II Đồ dùng dạy học : Máy tính
III Các hoạt động dạy – học :
TIẾT 3
1 Hoạt động 1: Khởi động ( 3- 5’)
a Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và- Hs hát
Trang 35từng bước làm quen bài học.
ngày Nhà giáo Việt Nam
a Mục tiêu: Kể được một số việc HS có thể làm để
chuẩn bị cho Ngày Nhà giáo Việt Nam
Đ Đọc yêu cầu xd yêu cầu bài học
- Học sinh quan sát tranh
- Thực hiện nhiệm vụ GV giao chocác nhóm
Đại diện các nhóm chia sẻ
- Hs đại diện các nhóm trả lời
- Nhận xét bạn Bổ sung ý kiến
Trang 363 Hoạt động 3: Luyện tập vận dụng ( 5 – 10’)
* Chuẩn bị cho một số sự kiện được tổ chức ở
trường
a Mục tiêu: Làm được một số việc thiết thực để
chuẩn bị cho một số sự kiện sẽ được tổ chức ở
- GV tổ chức cho các nhóm giới thiệu sản phẩm
- GV yêu cầu các nhóm tự đánh giá sản phẩm của
nhóm mình và nhận xét sản phẩm của nhóm bạn
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Nói về cảm nhận của
em khi tham gia các hoạt động chuẩn bị cho Ngày
- Các nhóm thực hiện
- HS giới thiệu sản phẩm.Nhận xétsản phẩm
HS trả lời: Khi tham gia các hoạt động em cảm thấy mình học hỏi được rất nhiều điều từ các bạn,