TUẦN 2 Thứ hai ngày 12 tháng 09 năm 2022 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 1 CHỦ ĐỀ 1: EM VÀ NHỮNG NGƯỜI BẠN TUẦN 2: EM THỂ HIỆN SỰ NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Giúp hình thành cho HS các năng lực chủ yếu: HS biết thực hiện tư thế nghiêm trang khi chào cờ. Hình thành năng lực giao tiếp và hợp tác: biết lắng nghe khi sinh hoạt, năng lực giải quyết vấn đề khi ứng xử trước các yêu cầu của Tổng phụ trách đội. Giúp hình thành cho HS các phẩm chất chủ yếu: Yêu nước: hiểu ý nghĩa của việc chào cờ và tự giác nghiêm trang khi chào cờ. Trách nhiệm: có trách nhiệm với hành động của mình khi chào cờ. II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của GV Hoạt động học tập của HS GVCN lớp 1 kết hợp cùng GV Tổng phụ trách tổ chức cho HS lớp 1 thể hiện sự nghiêm trang khi chào cờ. Tổng phụ trách đội nhận xét hoạt động chào cờ của HS Lưu ý HS: Không nói chuyện, cười giỡn, … khi chào cờ. GVTPT nhắc nhở HS nghiêm túc, chỉnh chu quần áo trước khi thực hiện nghi thức chào cờ và mời 5 HS lớp 5 lên đứng làm mẫu trên sân cho HS lớp 1 quan sát. GVTPT nói về việc giữ trật tự, lắng nghe và tham gia các hoạt động trong giờ chào cờ thật nghiêm túc. HS, cả lớp lắng nghe, nhận xét. HS lắng nghe, nhận xét. HS lắng nghe. HS lắng nghe. HS lắng nghe. III. Điều chỉnh sau bài dạy: .......................................................................................................................................................................................................................................................................... ….……………………………………………………………………………………
Trang 1TUẦN 2
-Thứ hai ngày 12 tháng 09 năm 2022
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 1 CHỦ ĐỀ 1: EM VÀ NHỮNG NGƯỜI BẠN TUẦN 2: EM THỂ HIỆN SỰ NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* Giúp hình thành cho HS các năng lực chủ yếu:
- HS biết thực hiện tư thế nghiêm trang khi chào cờ.
- Hình thành năng lực giao tiếp và hợp tác: biết lắng nghe khi sinh hoạt, năng lực giải quyết vấn đề khi ứng xử trước các yêu cầu của Tổng phụ trách đội.
* Giúp hình thành cho HS các phẩm chất chủ yếu:
- Yêu nước: hiểu ý nghĩa của việc chào cờ và tự giác nghiêm trang khi chào cờ.
- Trách nhiệm: có trách nhiệm với hành động của mình khi chào cờ.
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của GV Hoạt động học tập của HS
- GVCN lớp 1 kết hợp cùng GV Tổng phụ
trách tổ chức cho HS lớp 1 thể hiện sự
nghiêm trang khi chào cờ.
- Tổng phụ trách đội nhận xét hoạt động chào
cờ của HS
- Lưu ý HS: Không nói chuyện, cười giỡn,
… khi chào cờ.
- GVTPT nhắc nhở HS nghiêm túc, chỉnh
chu quần áo trước khi thực hiện nghi thức
chào cờ và mời 5 HS lớp 5 lên đứng làm mẫu
trên sân cho HS lớp 1 quan sát.
- HS, cả lớp lắng nghe, nhận xét.
- HS lắng nghe, nhận xét.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe.
Trang 2- GVTPT nói về việc giữ trật tự, lắng nghe và
tham gia các hoạt động trong giờ chào cờ thật
nghiêm túc.
- HS lắng nghe.
III Điều chỉnh sau bài dạy:
….………
*******************************************************
TIẾNG VIỆT
Trang 3CHỦ ĐỀ 2: BÉ VÀ BÀ Bài 1: Ơ, ơ (2 tiết)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Giúp HS quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được
vẽ tronng tranh có tên gọi có tiếng chứa âm ơ
Đọc được chữ ơ, bơ, cọ,dấu nặng Viết được chữ ơ, bơ, cọ , và số 6
Nhận biết được tiếng có âm chữ ơ, nói câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ ơ
Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ ơ
Hình thành năng lực hợp tác qua việc hoạt động nhóm
* Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ thông qua hoạt động tập viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: SHS,VTV, SGV
Một số tranh minh họa, thẻ từ Tranh chủ đề,
Thẻ chữ ơ ( in thường, in hoa, viết thường)
Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
Trong các tiếng vừa tìm được có âm gì giống
nhau?
GV giới thiệu bài: Ơ,ơ
3.Nhận diện âm chữ mới
- Một vài HS kể tên, đọc, viết một số
từ có chứa a, b, c, o, huyền, sắc, hỏi,nói câu có chứa từ ngữ được học ởtuần trước (ba, bà, cò, cỏ, )
- Tranh vẽ: chợ, bơ, nơ,…
- Có âm ơ
- HS quan sát GV viết tên bài
Trang 4a.Nhận diện âm ơ :
Học sinh quan sát chữ ơ in thường, in hoa
GV đọc mẫu chữ ơ HS đọc chữ ơ
b Nhận diện dấu nặng
Các em nghe cô đọc : a – ạ , co – cọ, bo – bọ
Vậy bạn nào tìm ra được điểm khác nhau giữa
3 cặp từ cô vừa đọc ?
Bạn nào nêu được tiếng có thanh nặng ?
HS quan sát dấu nặng GV đọc mẫu dấu nặng
Lưu ý : Gv dùng cặp từ chỉ khác nhau ở một
điểm thanh nặng, kèm theo tranh mimh họa
3.2 : Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng
a Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có âm
ơ
Có âm ơ rồi, để được tiếng bơ ta thêm âm gì
nào ?
Phân tích tiếng bơ
Bạn nào đánh vần giúp cô ?
b Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có
4.Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ khóa
4.1 : Đánh vần và đọc trơn từ khóa bơ
Các em quan sát mô hình từ khóa bơ và xem
- Tiếng bơ gồm có âm b và âm ơ, âm
b đứng trước, âm ơ đứng sau
- Bờ - ơ –bơ
- Tiếng cọ gồm âm c và âm o vàthanh nặng, âm c đứng trước, âm ođứng sau, dấu nặng đặt dưới âm o
Trang 5 Đọc trơn
4.2 : Thực hiện tương tự “cọ”
5.Tập viết
a.Viết chữ ơ
GV cho HS phân tích cấu tạo chữ ơ
GV viết mẫu trên bảng
HS viết vào bảng con
HS nhận xét bài viết của mình, của bạn
b Viết chữ bơ, cọ
GV cho HS phân tích cấu tạo chữ bơ, cọ
GV viết mẫu trên bảng
HS viết vào bảng con
c Tương tự đối với chữ “cọ”
d Viết số 6
Tương tự cách làm đối với viết chữ ơ
HS viết vào vở tập viết ơ, bơ, cọ và số 6
HS nhận xét bài viết của mình và của bạn
TIẾT 2
6.Mở rộng từ ngữ chứa tiếng có âm chữ mới
6.1 Đánh vần đọc trơn các từ mở rộng, hiểu
nghĩa các từ mở rộng
Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
Nêu một số từ ngữ có tiếng chứa âm ơ
6.2 : Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng :
GV cho Hs quan sát câu ứng dụng và hỏi :
- HS viết vở
HS nhận xét chọn biểu tượng đánhgiá phù hợp với kết quả bài của mình
Trang 6 GV luyện đọc : Bà có bơ.
7.Hoạt động mở rộng
Quan sát tranh và phát hiện được điều gì?
Lá cờ biểu tượng cho nước nào ?
8 Củng cố, dặn dò
Cho HS đọc lại bài vừa học
Viết bài trong vở tập viết (nếu chưa viết kịp)
Chuẩn bị bài 2 : Ô,ô
- Vẽ lá cờ, cái nơ,lọ hoa (bình hoa )
- Nước Việt Nam
Trang 7- Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhauhoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ranhững vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề
- Tư duy và lập luận toán học: dựa vào các tranh, nêu được tên các hình
- Giao tiếp toán học: Trình bày, trao đổi được về các vấn đề trong bài.
- Mô hình hoá toán học: Thông qua việc sử dụng mô hình để hình thành nhận dạng và
gọi tên khối hộp chữ nhật, khối hộp lập phương
* - Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài
- Chăm chỉ: Chăm học, có tinh thần tự giác tham gia các hoạt động học tập.
- Biết chia sẻ với bạn.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Giáo viên: + Tranh ảnh minh hoạ
+ Mô hình mẫu có dạng khối lập phương, khối hộp chữ nhật (3 khối)
+ Giáo án điện tử
- Học sinh: Sách, bút, 5 khối lập phương, 5 khối hộp chữ nhật, 2 hộp (sữa, bánh, kẹo,…)
có dạng khối hộp chữ nhật, khối lập phương
III CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động tổ chức, hướng dẫn GV Hoạt động học tập của HS
1 Hoạt động khởi động: Trò chơi: “Trái
– phải – trên – dưới” (3 phút)
- HS sử dụng một khối hộp lập phương
hoặc một khối hộp chữ nhật cầm trên tay
của mình và làm theo yêu cầu của GV:
+ Đưa khối hộp lên trên đầu
+ Đưa khối hộp xuống dưới bụng
+ Đưa khối hộp sang trái
+ Đưa khối hộp sang phải
- Khi GV nói thì hành động của GV ngược
- HS tham gia trò chơi.
- HS quan sát và làm theo GV nói, không
làm theo GV làm
HS lắng nghe
Trang 8với lời nói, HS làm theo lời nói của GV,
không làm theo hành động của GV
- GV nhận xét trò chơi, giới thiệu bài học
đặt ở các vị trí khác nhau rồi giới thiệu:
Đây là các khối hộp chữ nhật HS gọi tên
- Thực hiện tương tự với khối lập phương
- GV gọi 3 đến 4 cặp đôi lên bảng chỉ và
nói khối hộp chữ nhật, khối lập phương
- HS: trả lời đồng thời thao tác đặt các mô
hình lập phương, khối hộp chữ nhật vào đồvật có hình dạng tương ứng trong tranh
- HS tham gia chơi.
- HS: Khối lập phương, khối hộp chữ nhật
Trang 9- Tương tự như vậy, GV cho các cặp đôi
lần lượt chơi trong nhóm: 1 em hỏi – 1 em
- GV: Em hãy kể thêm một số đồ vật quanh
em có dạng khối lập phương, khối hộp chữ
nhật
- Các em về nhà kể cho người thân các đồ
vật có hình dạng khối lập phương, khối hộp
* - Giúp HS quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được
vẽ tronng tranh có tên gọi có tiếng chứa âm ô
- Đọc được chữ ô, ~ Viết được chữ ô, cỗ , và số 7
- Nhận biết được tiếng có âm chữ ô, nói câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ ô
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ ô
Trang 10* Hình thành năng lực hợp tác qua việc hoạt động nhóm.
* Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ thông qua hoạt động tập viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: SHS,VTV, SGV
- Một số tranh minh họa, thẻ từ Tranh chủ đề,
- Thẻ chữ ô ( in thường, in hoa, viết thường)
HS: SHS,VTV, Bộ TH, b.c
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của GV Hoạt động học tập của HS
TIẾT 1 1.Ổn định lớp
HS hát
2.Khởi động
Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
Trong các tiếng vừa tìm được có âm gì giống
nhau?
GV giới thiệu bài: Ô,ô
3.Nhận diện âm chữ mới
3.1: Nhận diện âm chữ mới :
a.Nhận diện âm ơ :
Học sinh quan sát chữ ô in thường, in hoa
GV đọc mẫu chữ ô HS đọc chữ ô
b Nhận diện dấu ngã
Các em nghe cô đọc : cô – cỗ , ba – bã, bo –
bõ Vậy bạn nào tìm ra được điểm khác nhau
giữa 3 cặp từ cô vừa đọc ?
Bạn nào nêu được tiếng có thanh ngã ?
HS quan sát dấu ngã GV đọc mẫu dấu ngã
Tranh vẽ: tô, nấu cỗ, cá rô, cá hố,
Trang 11 HS đọc
Lưu ý : Gv dùng cặp từ chỉ khác nhau ở một
điểm thanh ngã, kèm theo tranh mimh họa
3.2 : Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng
a Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có âm ô
Có âm ô rồi, để được tiếng “cô ”ta thêm âm gì
nào ?
Phân tích tiếng cô
Bạn nào đánh vần giúp cô ?
b Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có thanh
4.Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ khóa
4.1 : Đánh vần và đọc trơn từ khóa cô
Các em quan sát mô hình từ khóa cô và xem
GV cho HS phân tích cấu tạo chữ ô
GV viết mẫu trên bảng
HS viết vào bảng con
HS nhận xét bài viết của mình, của bạn
b Viết chữ cỗ
cho nhau nghe
Thêm âm c
Tiếng cô gồm có âm c và âm ô,
âm c đứng trước, âm ô đứng sau
Cờ - ô – cô
Tiếng cỗ gồm âm c và âm ô vàthanh ngã, âm c đứng trước,âm ôđứng sau, dấu ngã đặt trên âm ô
Viết chữ c trước,viết chữ ô sau
và dấu ngã đặt trên đầu chữ ô ,chú ý
Trang 12 GV cho HS phân tích cấu tạo chữ cỗ
GV viết mẫu trên bảng
HS viết vào bảng con
d Viết số 7
Tương tự cách làm đối với viết chữ ô
HS viết vào vở tập viết chữ ô, cỗ và số 7
Nhận xét
TIẾT 2 6.Mở rộng từ ngữ chứa tiếng có âm chữ mới
6.1 :Đánh vần đọc trơn các từ mổ rộng,hiểu nghĩa
các từ mở rộng
Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
Nêu một số từ ngữ có tiếng chứa âm ô
6.2 : Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng :
GV cho Hs quan sát câu ứng dụng và hỏi :
+ Bà có gì nào ?
+Trong tiếng cỗ có âm nào vừa học ?
GV luyện đọc: Bà có cỗ
7.Hoạt động mở rộng
Quan sát tranh và phát hiện được điều gì?
Những nốt nhạc và tranh hai bạn nhỏ gợi cho
chúng bài hát gì nào ?
8.Củng cố, dặn dò
Cho HS đọc lại bài vừa học
Viết bài trong vở tập viết (nếu chưa viết kịp)
nét nối giữa 2 con chữ
Số 7 cao 2 ô li, rộng 1 ô li Số 7gồm 2 nét là nét ngang và nét xiênphải
Trang 13* - Nhận biết được các hình: hình tròn, hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật.
- Nhận dạng và gọi đúng tên hình tròn, hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật thông
qua việc sử dụng đồ dùng học tập hoặc vật thật Làm quen việc phân loại, sắp xếp các hìnhtheo các cách khác nhau, sử dụng đúng các thuật ngữ: hình dạng, màu sắc Làm quen vớiviệc xếp hình
*- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài
- Chăm chỉ: Chăm học, có tinh thần tự giác tham gia các hoạt động học tập
- Trách nhiệm: Tự giác hoàn thành các hoạt động cá nhân, nhóm
*- Tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động
- Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhauhoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ranhững vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề
- Tư duy và lập luận toán học: Làm quen với việc quan sát, làm quen với việc nói kếtquả của việc quan sát
- Giao tiếp toán học: Trình bày, trao đổi được về các vấn đề trong bài
- Mô hình hoá toán học: Lựa chọn được các hình vẽ đúng
Trang 14Tích hợp: Toán học và cuộc sống, Tự nhiên và Xã hội.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Hình mẫu, hộp sữa, hộp bánh hình khối trụ, khối hộp hình chữ nhật, khối lập phương
- Ppt: tranh ảnh minh họa, tranh để thể hiện đồng tình, tranh tình huống
- Bảng tương tác, máy chiếu, ti vi…(tùy điều kiện của địa phương, nhà trường mà giáoviên chọn lựa phù hợp)
2 Chuẩn bị của học sinh
- GV vòng tay trái lên đầu và nói “tròn”
- GV để 2 tay lên mặt bàn và nói “tam
giác”
- GV hỏi các con vừa làm gì?
- GV nhận xét các câu trả lời, qua đó dẫn
dắt để giới thiệu bài vào bài học
2 Khám phá
a, Giới thiệu hình tròn, hình vuông, hình
chữ nhật (cá nhân - 15 phút)
- GV dùng mô hình vật thật
- GV đặt câu hỏi về các hình, khuyến khích
HS đặt câu hỏi cho bạn.
- GV hỏi các hình có trong SGK
- GV yêu cầu HS tìm các vật trong thực tế
có hình dạng là hình tròn, tam giác, chữ
nhật
- HS quan sát và thực hiện theo GV
- HS đồng thanh “tròn”, “tam giác”
Trang 15- Nhận dạng hình tròn, hình tam giác, hình
vuông, hình chữ nhật ở các hình khối
b Phân loại hình (nhóm đôi - 15
phút)GV phân loại các hình theo mẫu trên
PP
GV đưa hình và hỏi: cách sắp xếp các hình
như thế nào
Yêu cầu HS sử dụng bộ xếp hình và phân
loại theo nhóm đôi
Yêu cầu HS trình bày các cách phân loại
- Sắp xếp theo màu, sắp xếp theo hình
- HS phân loại và trình bày trong nhóm
- HS trình bày, HS nhận xét
IV Điều chỉnh sau bài dạy: ………
………
Trang 16Thứ tư ngày 14 tháng 09 năm 2022
TIẾNG VIỆT CHỦ ĐỀ 2: BÉ VÀ BÀ
Bài 3: V, v ( 2 tiết)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* - Giúp HS quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được
vẽ tronng tranh có tên gọi có tiếng chứa âm v
Đọc được chữ v Viết được chữ v, vở , và số 8
Nhận biết được tiếng có âm chữ v, nói câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ v
Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ v
* Hình thành năng lực hợp tác qua việc hoạt động nhóm
* Rèn luyện phâm chất chăm chỉ thông qua hoạt động tập viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
SHS,VTV, SGV
Một số tranh minh họa, thẻ từ Tranh chủ đề,
Thẻ chữ v ( in thường, in hoa, viết thường)
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
TIẾT 1 1.Ổn định lớp
YCHS kể tên, đọc, viết một số từ có chứa
2.Khởi động
5 HS kể tên, đọc, viết một số từ có chứa ôTranh vẽ : vở, vẽ voi,vỗ tay cổ vũ chị,…
Trang 172 Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
3 Trong các tiếng vừa tìm được có âm gì giống
nhau?
4 GV giới thiệu bài: V,v
3.Nhận diện âm chữ mới
3.1: Nhận diện âm chữ mới:
Học sinh quan sát chữ v in thường, in hoa
GV đọc mẫu chữ v HS đọc chữ v
3.2 : Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng
Có âm v rồi, để được tiếng “vở ”ta thêm âm gì?
GV cho HS phân tích cấu tạo chữ v
GV viết mẫu trên bảng
HS viết vào bảng con
HS nhận xét bài viết của mình, của bạn
Thêm âm ơ và thanh hỏi
Tiếng vở gồm có âm v , âm ơ, thanhhỏi
Trang 18GV viết mẫu trên bảng.
HS viết vào bảng con
d Viết số 8
Tương tự cách làm đối với viết chữ v
HS viết vào vở tập viết chữ v, vở và số 8
Hd HS nhận xét bài viết của mình và của bạn
HS chọn biểu tượng đánh giá phù hợp với kết
quả bài của mình
TIẾT 2 6.Mở rộng từ ngữ chứa tiếng có âm chữ mới
6.1 :Đánh vần đọc trơn các từ mở rộng,hiểu nghĩa
các từ mở rộng
Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
Nêu một số từ ngữ có tiếng chứa âm ô
6.2 : Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng :
GV cho Hs quan sát câu ứng dụng và hỏi :
+ Ai có vở ?
+Trong tiếng vở có âm nào vừa học ?
GV luyện đọc :Bo có vở
7 Hoạt động mở rộng
Quan sát tranh và phát hiện được điều gì?
Những nốt nhạc và tranh con vịt gợi cho chúng
bài hát gì nào ?
8 Củng cố, dặn dò
Cho HS đọc lại bài vừa học
Viết bài trong vở tập viết (nếu chưa viết kịp)
Số 8 cao 2 ô li, rộng 1 ô li Số 8 gồm 2nét là nét cong trái và nét cong phải
HS viết vở
HS nhận xét
Vỡ, vỗ, võ, vỏ, ve vó về, (tùy nănglực mà các em nêu từ hoặc câu)
Trang 19Chuẩn bị bài 4 : E,e,Ê,ê
IV Điều chỉnh sau bài dạy
- Nhận biết được các hình: hình tròn, hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật.
- Nhận dạng và gọi đúng tên hình tròn, hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật thông qua
việc sử dụng đồ dùng học tập hoặc vật thật Làm quen việc phân loại, sắp xếp các hình theocác cách khác nhau, sử dụng đúng các thuật ngữ: hình dạng, màu sắc Làm quen với việcxếp hình
- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài
- Chăm chỉ: Chăm học, có tinh thần tự giác tham gia các hoạt động học tập
- Trách nhiệm: Tự giác hoàn thành các hoạt động cá nhân, nhóm
- Tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động
- Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhauhoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ranhững vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề
- Tư duy và lập luận toán học: Làm quen với việc quan sát, làm quen với việc nói kết quảcủa việc quan sát
- Giao tiếp toán học: Trình bày, trao đổi được về các vấn đề trong bài
- Mô hình hoá toán học: Lựa chọn được các hình vẽ đúng
Tích hợp: Toán học và cuộc sống, Tự nhiên và Xã hội.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Trang 20- GV: SHS,
- HS: SHS, bộ xếp hình
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 2
Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của GV Hoạt động học tập của HS
Khám phá 3: Luyện tập (thảo luận
nhóm đôi – 20 phút)
Bài tập 1:
- GV đặt câu hỏi về các hình, khuyến khích
HS đặt câu hỏi cho bạn.
- Gọi tên các đồ vật có hình tròn trong
hình
- Gọi tên các đồ vật có hình khác
- GV yêu cầu HS tìm các vật trong bộ đồ
dung có hình dạng là hình tròn, tam giác,
Trang 21hoặc trên màn hình.
- Chiếc xe tải gồm có những bộ phận nào?
- Thùng xe, đầu xe, bánh xe có hình gì?
- GV khen HS trả lời đúng
HS về nhà làm xe sáng tạo theo ý thích.
- Hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình tam giác
IV Điều chỉnh sau bài dạy
………
………
………
*************************************
Trang 22Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2022
TIẾNG VIÊT
CHỦ ĐỀ 2: BÉ VÀ BÀ
Bài 4 : E,e, Ê,ê ( 2 tiết)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* - Giúp HS quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được
vẽ tronng tranh có tên gọi có tiếng chứa âm e,ê
Đọc được chữ e,ê Viết được chữ e,ê, bé,bế, và số 9
Nhận biết được tiếng có âm chữ e,ê, nói câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ e,ê
Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ e,ê
* Hình thành năng lực hợp tác qua việc hoạt động nhóm
* Rèn luyện phâm chất chăm chỉ thông qua hoạt động tập viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
SHS,VTV, SGV
Một số tranh minh họa, thẻ từ Tranh chủ đề,
Thẻ chữ e,ê ( in thường, in hoa, viết thường)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của GV Hoạt động học tập của HS
TIẾT 1 1.Ổn định lớp
YCHS kể tên, đọc, viết một số từ có chứa ô
2.Khởi động
Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
các tiếng vừa tìm được có âm gì giống nhau?
GV giới thiệu bài: E,e, Ê,ê
HS hát
HS kể tên, đọc, viết một số từ cóchứa ô
Tranh vẽ : vẽ, ghẹ, xe,xếp hình,kệsách,quả lê, khế
Các tiếng có âm e,ê
HS quan sát GV viết tên bài
Trang 233.Nhận diện âm chữ mới
3.1: Nhận diện âm chữ mới:
Học sinh quan sát chữ e ,ê in thường, in hoa
GV đọc mẫu chữ e, ê HS đọc chữ e, ê
3.2 : Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng
Có âm e rồi, để được tiếng “bé” ta thêm âm gì ?
Phân tích tiếng : bé
Bạn nào đánh vần giúp cô ?
Hs đọc
Gv hướng dẫn tiếng bế tương tự tiếng bé
5 .Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ khóa
GV cho HS phân tích cấu tạo chữ e,ê
GV viết mẫu trên bảng
HS viết vào bảng con
HS nhận xét bài viết của mình, của bạn
b Viết chữ bé, bế
HS quan sát
HS đọc cá nhân, nhóm 2
Thêm âm b và thanh sắc
Tiếng bé gồm có âm b, âm e,thanh sắc
HS quan sát,
HS viết
HS quan sát
Viết chữ b trước,viết chữ e sau
và dấu sắc đặt trên đầu chữ e ,chú ý
Trang 24GV cho HS phân tích cấu tạo chữ vở
GV viết mẫu trên bảng
HS viết vào bảng con
Gv hướng dẫn tiếng bế tương tự tiếng bé
d Viết số 9
Tương tự cách làm đối với viết chữ e,ê
HS viết vào vở tập viết chữ v, vở và số 9
HS nhận xét bài viết của mình và của bạn
HS chọn biểu tượng đánh giá phù hợp với kết
quả bài của mình
TIẾT 2 6.Mở rộng từ ngữ chứa tiếng có âm chữ mới
6.1 :Đánh vần đọc trơn các từ mổ rộng,hiểu
nghĩa các từ mở rộng
Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
Nêu một số từ ngữ có tiếng chứa âm e,ê
6.2 : Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng :
GV cho Hs quan sát câu ứng dụng và hỏi :
+ Bà làm gì ?
+Trong tiếng bé có âm nào vừa học ? Ngoài
tiếng bé còn có tiếng gì chứa âm vừa học ?
GV luyện đọc: Bà bế bé.
7 Hoạt động mở rộng
Quan sát tranh và phát hiện được điều gì?
Chú hề thường xuất hiện ở đâu nào ?
8 Củng cố, dặn dò
nét nối giữa 2 con chữ
Số 9 cao 2 ô li, rộng 1 ô li Số 9gồm 2 nét là nét cong kín và nétmóc ngược trái
HS viết vở
HS nhận xét
Vẽ, bê, vé (tùy năng lực mà các
em nêu từ hoặc câu)
Trang 25Cho HS đọc lại bài vừa học