1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tuần 1 Lớp 14 năm 2022 2023

51 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Tuần 1 Lớp 14 năm 2022 2023
Tác giả Hoàng Thị Trỳc
Trường học Trường Tiểu học Số 1 Thị trấn Sịa
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Sịa
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 712 KB
File đính kèm tructuan-2.rar (440 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 2  Thứ hai ngày 12 tháng 09 năm 2022 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 1 CHỦ ĐỀ 1: EM VÀ NHỮNG NGƯỜI BẠN TUẦN 2: EM THỂ HIỆN SỰ NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Giúp hình thành cho HS các năng lực chủ yếu: HS biết thực hiện tư thế nghiêm trang khi chào cờ. Hình thành năng lực giao tiếp và hợp tác: biết lắng nghe khi sinh hoạt, năng lực giải quyết vấn đề khi ứng xử trước các yêu cầu của Tổng phụ trách đội. Giúp hình thành cho HS các phẩm chất chủ yếu: Yêu nước: hiểu ý nghĩa của việc chào cờ và tự giác nghiêm trang khi chào cờ. Trách nhiệm: có trách nhiệm với hành động của mình khi chào cờ. II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của GV Hoạt động học tập của HS GVCN lớp 1 kết hợp cùng GV Tổng phụ trách tổ chức cho HS lớp 1 thể hiện sự nghiêm trang khi chào cờ. Tổng phụ trách đội nhận xét hoạt động chào cờ của HS Lưu ý HS: Không nói chuyện, cười giỡn, … khi chào cờ. GVTPT nhắc nhở HS nghiêm túc, chỉnh chu quần áo trước khi thực hiện nghi thức chào cờ và mời 5 HS lớp 5 lên đứng làm mẫu trên sân cho HS lớp 1 quan sát. GVTPT nói về việc giữ trật tự, lắng nghe và tham gia các hoạt động trong giờ chào cờ thật nghiêm túc. HS, cả lớp lắng nghe, nhận xét. HS lắng nghe, nhận xét. HS lắng nghe. HS lắng nghe. HS lắng nghe. III. Điều chỉnh sau bài dạy: .......................................................................................................................................................................................................................................................................... ….……………………………………………………………………………………

Trang 1

TUẦN 2



-Thứ hai ngày 12 tháng 09 năm 2022

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 1 CHỦ ĐỀ 1: EM VÀ NHỮNG NGƯỜI BẠN TUẦN 2: EM THỂ HIỆN SỰ NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

* Giúp hình thành cho HS các năng lực chủ yếu:

- HS biết thực hiện tư thế nghiêm trang khi chào cờ.

- Hình thành năng lực giao tiếp và hợp tác: biết lắng nghe khi sinh hoạt, năng lực giải quyết vấn đề khi ứng xử trước các yêu cầu của Tổng phụ trách đội.

* Giúp hình thành cho HS các phẩm chất chủ yếu:

- Yêu nước: hiểu ý nghĩa của việc chào cờ và tự giác nghiêm trang khi chào cờ.

- Trách nhiệm: có trách nhiệm với hành động của mình khi chào cờ.

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của GV Hoạt động học tập của HS

- GVCN lớp 1 kết hợp cùng GV Tổng phụ

trách tổ chức cho HS lớp 1 thể hiện sự

nghiêm trang khi chào cờ.

- Tổng phụ trách đội nhận xét hoạt động chào

cờ của HS

- Lưu ý HS: Không nói chuyện, cười giỡn,

… khi chào cờ.

- GVTPT nhắc nhở HS nghiêm túc, chỉnh

chu quần áo trước khi thực hiện nghi thức

chào cờ và mời 5 HS lớp 5 lên đứng làm mẫu

trên sân cho HS lớp 1 quan sát.

- HS, cả lớp lắng nghe, nhận xét.

- HS lắng nghe, nhận xét.

- HS lắng nghe.

- HS lắng nghe.

Trang 2

- GVTPT nói về việc giữ trật tự, lắng nghe và

tham gia các hoạt động trong giờ chào cờ thật

nghiêm túc.

- HS lắng nghe.

III Điều chỉnh sau bài dạy:

….………

*******************************************************

TIẾNG VIỆT

Trang 3

CHỦ ĐỀ 2: BÉ VÀ BÀ Bài 1: Ơ, ơ (2 tiết)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

- Giúp HS quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được

vẽ tronng tranh có tên gọi có tiếng chứa âm ơ

 Đọc được chữ ơ, bơ, cọ,dấu nặng Viết được chữ ơ, bơ, cọ , và số 6

 Nhận biết được tiếng có âm chữ ơ, nói câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ ơ

 Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ ơ

Hình thành năng lực hợp tác qua việc hoạt động nhóm

* Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ thông qua hoạt động tập viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: SHS,VTV, SGV

 Một số tranh minh họa, thẻ từ Tranh chủ đề,

 Thẻ chữ ơ ( in thường, in hoa, viết thường)

 Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?

 Trong các tiếng vừa tìm được có âm gì giống

nhau?

 GV giới thiệu bài: Ơ,ơ

3.Nhận diện âm chữ mới

- Một vài HS kể tên, đọc, viết một số

từ có chứa a, b, c, o, huyền, sắc, hỏi,nói câu có chứa từ ngữ được học ởtuần trước (ba, bà, cò, cỏ, )

- Tranh vẽ: chợ, bơ, nơ,…

- Có âm ơ

- HS quan sát GV viết tên bài

Trang 4

a.Nhận diện âm ơ :

 Học sinh quan sát chữ ơ in thường, in hoa

 GV đọc mẫu chữ ơ HS đọc chữ ơ

b Nhận diện dấu nặng

 Các em nghe cô đọc : a – ạ , co – cọ, bo – bọ

Vậy bạn nào tìm ra được điểm khác nhau giữa

3 cặp từ cô vừa đọc ?

 Bạn nào nêu được tiếng có thanh nặng ?

 HS quan sát dấu nặng GV đọc mẫu dấu nặng

Lưu ý : Gv dùng cặp từ chỉ khác nhau ở một

điểm thanh nặng, kèm theo tranh mimh họa

3.2 : Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng

a Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có âm

ơ

 Có âm ơ rồi, để được tiếng bơ ta thêm âm gì

nào ?

 Phân tích tiếng bơ

 Bạn nào đánh vần giúp cô ?

b Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có

4.Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ khóa

4.1 : Đánh vần và đọc trơn từ khóa bơ

 Các em quan sát mô hình từ khóa bơ và xem

- Tiếng bơ gồm có âm b và âm ơ, âm

b đứng trước, âm ơ đứng sau

- Bờ - ơ –bơ

- Tiếng cọ gồm âm c và âm o vàthanh nặng, âm c đứng trước, âm ođứng sau, dấu nặng đặt dưới âm o

Trang 5

 Đọc trơn

4.2 : Thực hiện tương tự “cọ”

5.Tập viết

a.Viết chữ ơ

 GV cho HS phân tích cấu tạo chữ ơ

 GV viết mẫu trên bảng

 HS viết vào bảng con

 HS nhận xét bài viết của mình, của bạn

b Viết chữ bơ, cọ

 GV cho HS phân tích cấu tạo chữ bơ, cọ

 GV viết mẫu trên bảng

 HS viết vào bảng con

c Tương tự đối với chữ “cọ”

d Viết số 6

 Tương tự cách làm đối với viết chữ ơ

 HS viết vào vở tập viết ơ, bơ, cọ và số 6

 HS nhận xét bài viết của mình và của bạn

TIẾT 2

6.Mở rộng từ ngữ chứa tiếng có âm chữ mới

6.1 Đánh vần đọc trơn các từ mở rộng, hiểu

nghĩa các từ mở rộng

 Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?

 Nêu một số từ ngữ có tiếng chứa âm ơ

6.2 : Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng :

 GV cho Hs quan sát câu ứng dụng và hỏi :

- HS viết vở

 HS nhận xét chọn biểu tượng đánhgiá phù hợp với kết quả bài của mình

Trang 6

 GV luyện đọc : Bà có bơ.

7.Hoạt động mở rộng

 Quan sát tranh và phát hiện được điều gì?

 Lá cờ biểu tượng cho nước nào ?

8 Củng cố, dặn dò

 Cho HS đọc lại bài vừa học

 Viết bài trong vở tập viết (nếu chưa viết kịp)

 Chuẩn bị bài 2 : Ô,ô

- Vẽ lá cờ, cái nơ,lọ hoa (bình hoa )

- Nước Việt Nam

Trang 7

- Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhauhoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ranhững vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề

- Tư duy và lập luận toán học: dựa vào các tranh, nêu được tên các hình

- Giao tiếp toán học: Trình bày, trao đổi được về các vấn đề trong bài.

- Mô hình hoá toán học: Thông qua việc sử dụng mô hình để hình thành nhận dạng và

gọi tên khối hộp chữ nhật, khối hộp lập phương

* - Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài

- Chăm chỉ: Chăm học, có tinh thần tự giác tham gia các hoạt động học tập.

- Biết chia sẻ với bạn.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Giáo viên: + Tranh ảnh minh hoạ

+ Mô hình mẫu có dạng khối lập phương, khối hộp chữ nhật (3 khối)

+ Giáo án điện tử

- Học sinh: Sách, bút, 5 khối lập phương, 5 khối hộp chữ nhật, 2 hộp (sữa, bánh, kẹo,…)

có dạng khối hộp chữ nhật, khối lập phương

III CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động tổ chức, hướng dẫn GV Hoạt động học tập của HS

1 Hoạt động khởi động: Trò chơi: “Trái

– phải – trên – dưới” (3 phút)

- HS sử dụng một khối hộp lập phương

hoặc một khối hộp chữ nhật cầm trên tay

của mình và làm theo yêu cầu của GV:

+ Đưa khối hộp lên trên đầu

+ Đưa khối hộp xuống dưới bụng

+ Đưa khối hộp sang trái

+ Đưa khối hộp sang phải

- Khi GV nói thì hành động của GV ngược

- HS tham gia trò chơi.

- HS quan sát và làm theo GV nói, không

làm theo GV làm

HS lắng nghe

Trang 8

với lời nói, HS làm theo lời nói của GV,

không làm theo hành động của GV

- GV nhận xét trò chơi, giới thiệu bài học

đặt ở các vị trí khác nhau rồi giới thiệu:

Đây là các khối hộp chữ nhật HS gọi tên

- Thực hiện tương tự với khối lập phương

- GV gọi 3 đến 4 cặp đôi lên bảng chỉ và

nói khối hộp chữ nhật, khối lập phương

- HS: trả lời đồng thời thao tác đặt các mô

hình lập phương, khối hộp chữ nhật vào đồvật có hình dạng tương ứng trong tranh

- HS tham gia chơi.

- HS: Khối lập phương, khối hộp chữ nhật

Trang 9

- Tương tự như vậy, GV cho các cặp đôi

lần lượt chơi trong nhóm: 1 em hỏi – 1 em

- GV: Em hãy kể thêm một số đồ vật quanh

em có dạng khối lập phương, khối hộp chữ

nhật

- Các em về nhà kể cho người thân các đồ

vật có hình dạng khối lập phương, khối hộp

* - Giúp HS quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được

vẽ tronng tranh có tên gọi có tiếng chứa âm ô

- Đọc được chữ ô, ~ Viết được chữ ô, cỗ , và số 7

- Nhận biết được tiếng có âm chữ ô, nói câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ ô

- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ ô

Trang 10

* Hình thành năng lực hợp tác qua việc hoạt động nhóm.

* Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ thông qua hoạt động tập viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: SHS,VTV, SGV

- Một số tranh minh họa, thẻ từ Tranh chủ đề,

- Thẻ chữ ô ( in thường, in hoa, viết thường)

HS: SHS,VTV, Bộ TH, b.c

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của GV Hoạt động học tập của HS

TIẾT 1 1.Ổn định lớp

 HS hát

2.Khởi động

 Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?

 Trong các tiếng vừa tìm được có âm gì giống

nhau?

 GV giới thiệu bài: Ô,ô

3.Nhận diện âm chữ mới

3.1: Nhận diện âm chữ mới :

a.Nhận diện âm ơ :

 Học sinh quan sát chữ ô in thường, in hoa

 GV đọc mẫu chữ ô HS đọc chữ ô

b Nhận diện dấu ngã

 Các em nghe cô đọc : cô – cỗ , ba – bã, bo –

bõ Vậy bạn nào tìm ra được điểm khác nhau

giữa 3 cặp từ cô vừa đọc ?

 Bạn nào nêu được tiếng có thanh ngã ?

 HS quan sát dấu ngã GV đọc mẫu dấu ngã

 Tranh vẽ: tô, nấu cỗ, cá rô, cá hố,

Trang 11

 HS đọc

Lưu ý : Gv dùng cặp từ chỉ khác nhau ở một

điểm thanh ngã, kèm theo tranh mimh họa

3.2 : Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng

a Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có âm ô

 Có âm ô rồi, để được tiếng “cô ”ta thêm âm gì

nào ?

 Phân tích tiếng cô

 Bạn nào đánh vần giúp cô ?

b Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có thanh

4.Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ khóa

4.1 : Đánh vần và đọc trơn từ khóa cô

 Các em quan sát mô hình từ khóa cô và xem

 GV cho HS phân tích cấu tạo chữ ô

 GV viết mẫu trên bảng

 HS viết vào bảng con

 HS nhận xét bài viết của mình, của bạn

b Viết chữ cỗ

cho nhau nghe

 Thêm âm c

 Tiếng cô gồm có âm c và âm ô,

âm c đứng trước, âm ô đứng sau

 Cờ - ô – cô

 Tiếng cỗ gồm âm c và âm ô vàthanh ngã, âm c đứng trước,âm ôđứng sau, dấu ngã đặt trên âm ô

 Viết chữ c trước,viết chữ ô sau

và dấu ngã đặt trên đầu chữ ô ,chú ý

Trang 12

 GV cho HS phân tích cấu tạo chữ cỗ

 GV viết mẫu trên bảng

 HS viết vào bảng con

d Viết số 7

 Tương tự cách làm đối với viết chữ ô

 HS viết vào vở tập viết chữ ô, cỗ và số 7

 Nhận xét

TIẾT 2 6.Mở rộng từ ngữ chứa tiếng có âm chữ mới

6.1 :Đánh vần đọc trơn các từ mổ rộng,hiểu nghĩa

các từ mở rộng

 Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?

 Nêu một số từ ngữ có tiếng chứa âm ô

6.2 : Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng :

 GV cho Hs quan sát câu ứng dụng và hỏi :

+ Bà có gì nào ?

+Trong tiếng cỗ có âm nào vừa học ?

 GV luyện đọc: Bà có cỗ

7.Hoạt động mở rộng

 Quan sát tranh và phát hiện được điều gì?

 Những nốt nhạc và tranh hai bạn nhỏ gợi cho

chúng bài hát gì nào ?

8.Củng cố, dặn dò

 Cho HS đọc lại bài vừa học

 Viết bài trong vở tập viết (nếu chưa viết kịp)

nét nối giữa 2 con chữ

 Số 7 cao 2 ô li, rộng 1 ô li Số 7gồm 2 nét là nét ngang và nét xiênphải

Trang 13

* - Nhận biết được các hình: hình tròn, hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật.

- Nhận dạng và gọi đúng tên hình tròn, hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật thông

qua việc sử dụng đồ dùng học tập hoặc vật thật Làm quen việc phân loại, sắp xếp các hìnhtheo các cách khác nhau, sử dụng đúng các thuật ngữ: hình dạng, màu sắc Làm quen vớiviệc xếp hình

*- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài

- Chăm chỉ: Chăm học, có tinh thần tự giác tham gia các hoạt động học tập

- Trách nhiệm: Tự giác hoàn thành các hoạt động cá nhân, nhóm

*- Tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động

- Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhauhoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ranhững vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề

- Tư duy và lập luận toán học: Làm quen với việc quan sát, làm quen với việc nói kếtquả của việc quan sát

- Giao tiếp toán học: Trình bày, trao đổi được về các vấn đề trong bài

- Mô hình hoá toán học: Lựa chọn được các hình vẽ đúng

Trang 14

Tích hợp: Toán học và cuộc sống, Tự nhiên và Xã hội.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Hình mẫu, hộp sữa, hộp bánh hình khối trụ, khối hộp hình chữ nhật, khối lập phương

- Ppt: tranh ảnh minh họa, tranh để thể hiện đồng tình, tranh tình huống

- Bảng tương tác, máy chiếu, ti vi…(tùy điều kiện của địa phương, nhà trường mà giáoviên chọn lựa phù hợp)

2 Chuẩn bị của học sinh

- GV vòng tay trái lên đầu và nói “tròn”

- GV để 2 tay lên mặt bàn và nói “tam

giác”

- GV hỏi các con vừa làm gì?

- GV nhận xét các câu trả lời, qua đó dẫn

dắt để giới thiệu bài vào bài học

2 Khám phá

a, Giới thiệu hình tròn, hình vuông, hình

chữ nhật (cá nhân - 15 phút)

- GV dùng mô hình vật thật

- GV đặt câu hỏi về các hình, khuyến khích

HS đặt câu hỏi cho bạn.

- GV hỏi các hình có trong SGK

- GV yêu cầu HS tìm các vật trong thực tế

có hình dạng là hình tròn, tam giác, chữ

nhật

- HS quan sát và thực hiện theo GV

- HS đồng thanh “tròn”, “tam giác”

Trang 15

- Nhận dạng hình tròn, hình tam giác, hình

vuông, hình chữ nhật ở các hình khối

b Phân loại hình (nhóm đôi - 15

phút)GV phân loại các hình theo mẫu trên

PP

GV đưa hình và hỏi: cách sắp xếp các hình

như thế nào

Yêu cầu HS sử dụng bộ xếp hình và phân

loại theo nhóm đôi

Yêu cầu HS trình bày các cách phân loại

- Sắp xếp theo màu, sắp xếp theo hình

- HS phân loại và trình bày trong nhóm

- HS trình bày, HS nhận xét

IV Điều chỉnh sau bài dạy: ………

………

Trang 16

Thứ tư ngày 14 tháng 09 năm 2022

TIẾNG VIỆT CHỦ ĐỀ 2: BÉ VÀ BÀ

Bài 3: V, v ( 2 tiết)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

* - Giúp HS quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được

vẽ tronng tranh có tên gọi có tiếng chứa âm v

 Đọc được chữ v Viết được chữ v, vở , và số 8

 Nhận biết được tiếng có âm chữ v, nói câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ v

 Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ v

* Hình thành năng lực hợp tác qua việc hoạt động nhóm

* Rèn luyện phâm chất chăm chỉ thông qua hoạt động tập viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 SHS,VTV, SGV

 Một số tranh minh họa, thẻ từ Tranh chủ đề,

 Thẻ chữ v ( in thường, in hoa, viết thường)

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh

TIẾT 1 1.Ổn định lớp

 YCHS kể tên, đọc, viết một số từ có chứa

2.Khởi động

5 HS kể tên, đọc, viết một số từ có chứa ôTranh vẽ : vở, vẽ voi,vỗ tay cổ vũ chị,…

Trang 17

2 Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?

3 Trong các tiếng vừa tìm được có âm gì giống

nhau?

4 GV giới thiệu bài: V,v

3.Nhận diện âm chữ mới

3.1: Nhận diện âm chữ mới:

Học sinh quan sát chữ v in thường, in hoa

GV đọc mẫu chữ v HS đọc chữ v

3.2 : Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng

Có âm v rồi, để được tiếng “vở ”ta thêm âm gì?

GV cho HS phân tích cấu tạo chữ v

GV viết mẫu trên bảng

HS viết vào bảng con

HS nhận xét bài viết của mình, của bạn

 Thêm âm ơ và thanh hỏi

 Tiếng vở gồm có âm v , âm ơ, thanhhỏi

Trang 18

GV viết mẫu trên bảng.

HS viết vào bảng con

d Viết số 8

Tương tự cách làm đối với viết chữ v

HS viết vào vở tập viết chữ v, vở và số 8

Hd HS nhận xét bài viết của mình và của bạn

HS chọn biểu tượng đánh giá phù hợp với kết

quả bài của mình

TIẾT 2 6.Mở rộng từ ngữ chứa tiếng có âm chữ mới

6.1 :Đánh vần đọc trơn các từ mở rộng,hiểu nghĩa

các từ mở rộng

Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?

Nêu một số từ ngữ có tiếng chứa âm ô

6.2 : Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng :

GV cho Hs quan sát câu ứng dụng và hỏi :

+ Ai có vở ?

+Trong tiếng vở có âm nào vừa học ?

GV luyện đọc :Bo có vở

7 Hoạt động mở rộng

Quan sát tranh và phát hiện được điều gì?

Những nốt nhạc và tranh con vịt gợi cho chúng

bài hát gì nào ?

8 Củng cố, dặn dò

Cho HS đọc lại bài vừa học

Viết bài trong vở tập viết (nếu chưa viết kịp)

 Số 8 cao 2 ô li, rộng 1 ô li Số 8 gồm 2nét là nét cong trái và nét cong phải

 HS viết vở

 HS nhận xét

 Vỡ, vỗ, võ, vỏ, ve vó về, (tùy nănglực mà các em nêu từ hoặc câu)

Trang 19

Chuẩn bị bài 4 : E,e,Ê,ê

IV Điều chỉnh sau bài dạy

- Nhận biết được các hình: hình tròn, hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật.

- Nhận dạng và gọi đúng tên hình tròn, hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật thông qua

việc sử dụng đồ dùng học tập hoặc vật thật Làm quen việc phân loại, sắp xếp các hình theocác cách khác nhau, sử dụng đúng các thuật ngữ: hình dạng, màu sắc Làm quen với việcxếp hình

- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài

- Chăm chỉ: Chăm học, có tinh thần tự giác tham gia các hoạt động học tập

- Trách nhiệm: Tự giác hoàn thành các hoạt động cá nhân, nhóm

- Tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động

- Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhauhoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ranhững vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề

- Tư duy và lập luận toán học: Làm quen với việc quan sát, làm quen với việc nói kết quảcủa việc quan sát

- Giao tiếp toán học: Trình bày, trao đổi được về các vấn đề trong bài

- Mô hình hoá toán học: Lựa chọn được các hình vẽ đúng

Tích hợp: Toán học và cuộc sống, Tự nhiên và Xã hội.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Trang 20

- GV: SHS,

- HS: SHS, bộ xếp hình

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

TIẾT 2

Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của GV Hoạt động học tập của HS

Khám phá 3: Luyện tập (thảo luận

nhóm đôi – 20 phút)

Bài tập 1:

- GV đặt câu hỏi về các hình, khuyến khích

HS đặt câu hỏi cho bạn.

- Gọi tên các đồ vật có hình tròn trong

hình

- Gọi tên các đồ vật có hình khác

- GV yêu cầu HS tìm các vật trong bộ đồ

dung có hình dạng là hình tròn, tam giác,

Trang 21

hoặc trên màn hình.

- Chiếc xe tải gồm có những bộ phận nào?

- Thùng xe, đầu xe, bánh xe có hình gì?

- GV khen HS trả lời đúng

HS về nhà làm xe sáng tạo theo ý thích.

- Hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình tam giác

IV Điều chỉnh sau bài dạy

………

………

………

*************************************

Trang 22

Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2022

TIẾNG VIÊT

CHỦ ĐỀ 2: BÉ VÀ BÀ

Bài 4 : E,e, Ê,ê ( 2 tiết)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

* - Giúp HS quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được

vẽ tronng tranh có tên gọi có tiếng chứa âm e,ê

 Đọc được chữ e,ê Viết được chữ e,ê, bé,bế, và số 9

 Nhận biết được tiếng có âm chữ e,ê, nói câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ e,ê

 Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ e,ê

* Hình thành năng lực hợp tác qua việc hoạt động nhóm

* Rèn luyện phâm chất chăm chỉ thông qua hoạt động tập viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 SHS,VTV, SGV

 Một số tranh minh họa, thẻ từ Tranh chủ đề,

 Thẻ chữ e,ê ( in thường, in hoa, viết thường)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của GV Hoạt động học tập của HS

TIẾT 1 1.Ổn định lớp

YCHS kể tên, đọc, viết một số từ có chứa ô

2.Khởi động

Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?

các tiếng vừa tìm được có âm gì giống nhau?

GV giới thiệu bài: E,e, Ê,ê

HS hát

HS kể tên, đọc, viết một số từ cóchứa ô

 Tranh vẽ : vẽ, ghẹ, xe,xếp hình,kệsách,quả lê, khế

 Các tiếng có âm e,ê

 HS quan sát GV viết tên bài

Trang 23

3.Nhận diện âm chữ mới

3.1: Nhận diện âm chữ mới:

Học sinh quan sát chữ e ,ê in thường, in hoa

GV đọc mẫu chữ e, ê HS đọc chữ e, ê

3.2 : Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng

Có âm e rồi, để được tiếng “bé” ta thêm âm gì ?

Phân tích tiếng : bé

Bạn nào đánh vần giúp cô ?

Hs đọc

Gv hướng dẫn tiếng bế tương tự tiếng bé

5 .Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ khóa

GV cho HS phân tích cấu tạo chữ e,ê

GV viết mẫu trên bảng

HS viết vào bảng con

HS nhận xét bài viết của mình, của bạn

b Viết chữ bé, bế

 HS quan sát

 HS đọc cá nhân, nhóm 2

 Thêm âm b và thanh sắc

 Tiếng bé gồm có âm b, âm e,thanh sắc

 HS quan sát,

 HS viết

 HS quan sát

 Viết chữ b trước,viết chữ e sau

và dấu sắc đặt trên đầu chữ e ,chú ý

Trang 24

GV cho HS phân tích cấu tạo chữ vở

GV viết mẫu trên bảng

HS viết vào bảng con

Gv hướng dẫn tiếng bế tương tự tiếng bé

d Viết số 9

Tương tự cách làm đối với viết chữ e,ê

HS viết vào vở tập viết chữ v, vở và số 9

HS nhận xét bài viết của mình và của bạn

HS chọn biểu tượng đánh giá phù hợp với kết

quả bài của mình

TIẾT 2 6.Mở rộng từ ngữ chứa tiếng có âm chữ mới

6.1 :Đánh vần đọc trơn các từ mổ rộng,hiểu

nghĩa các từ mở rộng

Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?

Nêu một số từ ngữ có tiếng chứa âm e,ê

6.2 : Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng :

GV cho Hs quan sát câu ứng dụng và hỏi :

+ Bà làm gì ?

+Trong tiếng bé có âm nào vừa học ? Ngoài

tiếng bé còn có tiếng gì chứa âm vừa học ?

GV luyện đọc: Bà bế bé.

7 Hoạt động mở rộng

Quan sát tranh và phát hiện được điều gì?

Chú hề thường xuất hiện ở đâu nào ?

8 Củng cố, dặn dò

nét nối giữa 2 con chữ

 Số 9 cao 2 ô li, rộng 1 ô li Số 9gồm 2 nét là nét cong kín và nétmóc ngược trái

 HS viết vở

 HS nhận xét

 Vẽ, bê, vé (tùy năng lực mà các

em nêu từ hoặc câu)

Trang 25

Cho HS đọc lại bài vừa học

Ngày đăng: 11/07/2023, 14:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w