1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề toán học kỳ 1 lê văn đoàn

269 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề NhểM Toán Thầy Lê Văn Đoàn
Tác giả Ths. Lê Văn Đoàn, Ths. Trương Huy Hoàng, Ths. Nguyễn Tiến Hà, Bùi Sỹ Khanh, Nguyễn Đức Nam, Đỗ Minh Tiến
Người hướng dẫn Thầy Nam, Thầy Đoàn
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 269
Dung lượng 8,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tập xác định của hàm số ....  Mệnh đề chứa biến: Mệnh đề chứa biến là một câu khẳng định chứa biến nhận giá trị trong một tập X nào đó mà với mỗi giá trị của biến thuộc X ta được mộ

Trang 2

MỤC LỤC

Trang

ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH

Chương 1 MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP 1

§ 1 MỆNH ĐỀ 1

§ 2 TẬP HỢP 5

§ 3 CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP 11

§ 4 CÁC TẬP HỢP SỐ 17

Chương 2 HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC HAI 25

§ 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ 25

Dạng toán 1 Xác định hàm số và điểm thuộc đồ thị 26

Dạng toán 2 Tìm tập xác định của hàm số 28

Dạng toán 3 Bài toán tập xác định liên quan đến tham số 34

Dạng toán 4 Xét tính chẵn lẻ của hàm số 37

Dạng toán 5 Khảo sát sự biến thiên (đồng biến, nghịch biến) 41

§ 2 HÀM SỐ BẬC NHẤT 49

Dạng toán 1 Khảo sát sự biến thiên, tương giao và đồng quy 50

Dạng toán 2 Xác định phương trình đường thẳng 55

§ 3 HÀM SỐ BẬC HAI 61

Dạng toán 1 Xác định và khảo sát sự biến thiên (vẽ) parabol và (P) 61

Dạng toán 2 Biến đổi đồ thị và tương giao 68

Chương 3 PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH 79

§ 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH 79

§ 2 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI 81

Dạng toán 1 Giải và biện luận phương trình bậc nhất 82

Dạng toán 2 Giải và biện luận phương trình bậc hai 87

Dạng toán 3 Định lí Viét và bài toán liên quan 90

Dạng toán 4 Phương trình chứa ẩn dưới dấu trị tuyệt đối 102

Dạng toán 5 Phương trình chứa ẩn dưới đấu căn thức 107

§ 3 HỆ PHƯƠNG TRÌNH 118

Dạng toán 1 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 119

Dạng toán 2 Hệ gồm 1 phương trình bậc nhất và 1 phương trình bậc hai 124

Dạng toán 3 Hệ phương trình đối xứng và đẳng cấp 126

Chương 4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT ĐẲNG THỨC 133

§ 1 BẤT ĐẲNG THỨC 133

Dạng toán 1 Dùng phương pháp biến đổi tương đương 134

Trang 3

Dạng toán 2 Các kỹ thuật cơ bản sử dụng bất đẳng thức Cauchy 138

Nhóm 1 Tách cặp nghịch đảo cơ bản 138

Nhóm 2 Thêm bớt để tìm giá trị lớn nhất cơ bản 142

Nhóm 3 Ghép đối xứng cơ bản 145

Nhóm 4 Cauchy ngược dấu cơ bản 148

Nhóm 5 Sử dụng trọng số để tìm điểm rơi cơ bản 149

HÌNH HỌC Chương 1 VÉCTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN VÉCTƠ 153

§ 1 – 2 – 3 VÉCTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN VÉCTƠ 153

Dạng toán 1 Chứng minh đẳng thức véctơ 154

Dạng toán 2 Tìm môđun (độ dài) của véctơ 165

Dạng toán 3 Phân tích véctơ – chứng minh thẳng hàng – song song 172

Dạng toán 4 Tìm tập hợp điểm thỏa mãn hệ thức véctơ 184

§ 4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ 193

Dạng toán 1 Bài toán cơ bản 194

Dạng toán 2 Tìm điểm đặc biệt 196

Nhóm 1 Tìm điểm thứ tư của hình bình hành 196

Nhóm 2 Tìm tọa độ trực tâm của tam giác 198

Nhóm 3 Tìm tọa độ chân đường cao (hình chiếu) 200

Nhóm 4 Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác 203

Nhóm 5 Tìm tọa độ chân đường phân giác 205

Nhóm 6 Tìm điểm thuộc trục tọa độ thỏa điều kiện cho trước 207

Bài tập tổng hợp 214

Chương 2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ 227

§ 1 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ 227

Dạng toán 1 Tính tích vô hướng và bình phương vô hướng để tính độ dài 228

Dạng toán 2 Chứng minh vuông góc hoặc hệ thức thường gặp Nhóm 1 Chứng minh vuông góc 234

Nhóm 2 Chứng minh hệ thức thường gặp 236

§ 2 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC 245

Dạng toán 1 Tính các giá trị cơ bản 246

Dạng toán 2 Chứng minh đẳng thức và nhận dạng tam giác 253

Nhóm 1 Chứng minh đẳng thức 253

Nhóm 2 Nhận dạng tam giác 258

Trang 4

ĐỊA CHỈ GHI DANH

TRUNG TÂM THẾ VINH – 45A LÊ THÚC HOẠCH – Q TÂN PHÚ (ĐỐI DIỆN TRƯỜNG TRẦN PHÚ)

 TRUNG TÂM HOÀNG GIA – 56 PHỐ CHỢ – P TÂN THÀNH – Q TÂN PHÚ (SAU CHỢ TÂN PHÚ)

71/25/10 PHÚ THỌ HÒA – P PHÚ THỌ HÒA – Q TÂN PHÚ – TP HỒ CHÍ MINH

ĐIỆN THOẠI GHI DANH

0983.047.188 – Zalo (Thầy Nguyễn Đức Nam) – Face: https://www.facebook.com/marion.zack/

0933.755.607 – Zalo (Thầy Lê Văn Đoàn) – 0929.031.789 – Face: https://www.facebook.com/levan.doan.902

NHÓM TOÁN THẦY LÊ VĂN ĐOÀN

Ths Lê Văn Đoàn – Ths Trương Huy Hoàng – Ths Nguyễn Tiến Hà – Thầy Bùi Sỹ Khanh – Thầy Nguyễn Đức Nam – Thầy Đỗ Minh Tiến – Thầy Nguyễn Duy Tùng – Thầy Trần Nguyễn Vĩnh Nghi – Thầy Hoàng

Minh Thiện – Thầy Trần Quốc Tuấn

THỜI KHÓA BIỂU CÁC LỚP TOÁN ĐANG HỌC

KHỐI 6 Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật

KHỐI 7 Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật

KHỐI 8 Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật

KHỐI 9 Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật

KHỐI 10 Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật

T12C T12A1

T12A2 T12HG1

T12C T12A1

T12A2 T12HG1

T12C T12HG2

Lớp chuyên đề

VD và VDC

19’30 – 21’00 T12B T12B T12HG2 T12B T12HG2

Trang 5

 Mệnh đề là một câu khẳng định đúng hoặc một câu khẳng định sai

 Một mệnh đề không thể vừa đúng, vừa sai

 Mệnh đề phủ định

Cho mệnh đề P

 Mệnh đề "không phải P" được gọi là mệnh đề phủ định của P và kí hiệu là P

 Nếu P đúng thì P sai, nếu P sai thì P đúng

 Mệnh đề kéo theo: Cho mệnh đề PQ

Mệnh đề "Nếu P thì Q" được gọi là mệnh đề kéo theo và kí hiệu là: PQ.

 Mệnh đề PQ chỉ sai khi P đúng và Q sai

Như vậy, ta chỉ cần xét tính đúng sai của mệnh đề PQ khi P đúng

 Mệnh đề đảo: Cho mệnh đề kéo theo PQ. Mệnh đề QP được gọi là mệnh đề đảo của

mệnh đề PQ

 Mệnh đề tương đương: Cho mệnh đề P và Q

Mệnh đề " P nếu và chỉ nếu Q" gọi là mệnh đề tương đương và kí hiệu là PQ

 Mệnh đề PQ đúng khi và chỉ khi cả hai mệnh để PQQP đều đúng

Nam và Minh tranh luận về loài dơi

Nam nói “Dơi là một loài chim”

Minh phủ định “Dơi không phải là một loài chim

Để phủ định một mệnh đề, ta thêm hoặc bớt từ “không”

(hoặc “không phải”) vào trước vị ngữ của mệnh đề đó

Ai cũng biết “Nếu Trái Đất không có nước thì không

có sự sống”

Câu nói trên là một mệnh đề dạng “Nếu P thì Q ”

P là mệnh đề “Trái Đất không có nước”,

Q là mệnh đề “(Trái Đất) không có sự sống

Trang 6

 Mệnh đề chứa biến: Mệnh đề chứa biến là một câu khẳng định chứa biến nhận giá trị trong một

tập X nào đó mà với mỗi giá trị của biến thuộc X ta được một mệnh đề

 Kí hiệu  và : Cho mệnh đề chứa biến P x( ) với xX. Khi đó:

 "Với mọi x thuộc X", ký hiệu là: " x X".

 "Tồn tại x thuộc X", ký hiệu là: " x X"

 Số nguyên tố là số tự nhiên chỉ chia hết cho 1 và chính nó Ngoài ra nó không chia hết cho bất

cứ số nào khác Số 0 và 1 không được coi là số nguyên tố

d) P : " x , 5x 3x2 1"

e) P : " x , x2   9 x 3 "

f) P : " n *, (n n 1)" là số lẻ"

Trang 7

BT 2 Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của mệnh đề phủ định ?

Học sinh cần nhớ nguyên tắc phủ định của một mệnh đề (dòng trên phủ định với dòng dưới):

Mệnh đề P Có    Chia hết 

Mệnh đề phủ định P Không    Không chia hết 

a) P : " x :x2 1" b) P : " x :x2 3 "

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là

2

: " : 1"

Mệnh đề P là mệnh đề đúng

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là

2

: " : 3 "

Mệnh đề P là mệnh đề sai

c) P : " x :x2 0 " d) P : " x :xx2"

e) P : " x : 4x2 1 0 " f) P: " x :x2   x 7 0"

g) P : " x :x2   x 2 0 " h) P : " x : (x 1)2 (x1)"

i) P : " x , x 2 hoặc x 7 " j) P: " x :x2 5 0"

k) 1 : " : " P x x x    l) P : " x :x 1" x    `

BT 3 Điền vào chỗ trống từ nối "và" hay "hoặc" để được mệnh đề đúng ? a) 4  5

b) .a b 0 khi a 0 b 0.

c) .a b  0 khi a 0 b 0

d) .a b0 khi a 0 b 0 a 0 b0

e) Một số chia hết cho 6 khi và chỉ khi nó chia hết cho 2 ……… cho 3

f) Một số chia hết cho 5 khi và chỉ khi chữ số tận cùng của nó bằng 0 ……… bằng 5

Trang 8

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề ?

Câu 2 Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Phương trình ax2 bx  c 0 (a 0) vô nghiệm” là mệnh

đề nào sau đây ?

A Phương trình ax2 bx  c 0 (a 0) không có nghiệm

B Phương trình ax2 bx  c 0 (a 0) có 2 nghiệm phân biệt

C Phương trình ax2 bx  c 0 (a 0) có nghiệm kép

D Phương trình ax2 bx  c 0 (a 0) có nghiệm

Câu 3 Phủ định của mệnh đề: “Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn” là

A Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

B Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn

C Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn

D Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Trang 9

 Tập rỗng: là tập hợp không chứa phần tử nào, kí hiệu .

Ví dụ: Phương trình x2   x 1 0 không có nghiệm Ta nói tập hợp các nghiệm của phương

d) A{x | 143x 0}

Trang 10

e) A{x  | 152x 0}.

f) A{x  | 202x 0}

g) A{x  | x  1 3} Lời giải Ta có: x           Do 1 3 3 x 1 3 2 x 4 x  A{ }

 Học sinh cần nhớ: X    a a X  với a a 0 h) A{x | x  2 1}

i) A{x | 2x  1 9}

j) 1 1 , 32 2n A x x n                 Với 10 1 0 1 32 2 n   x   (nhận)  Với 11 1 1 1 2 32 2 n   x   (nhận)  Với n   2 x  Với n   3 x

 Với n   4 x  Với n   5 x

 Với n    6 x  Với n   7 x

Do đó: 1 1 1 1 1 ; ; ; ; ; 1 32 16 8 4 2 A           k) 1 2 A x x n    với n   và  1 8 x    

Trang 11

l) A{ |x x 4 , k k   và   4 x 12}.

 Với k   0 x 0 : nhận vì   4 x 12  Với k   1 x 4 : nhận vì   4 x 12

 Với k    1 x  Với k   2 x

 Với k    2 x  Với k   3 x

Vậy A { }

m) A{ |x x 2n2  với n   và 1, x 9}

n) A{x  |x là số nguyên tố 11}

o) A{x  |x là bội chung của 4 và 6}

BT 2 Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp A{x | (2x25x 3)(4x2)0} Lời giải Ta có (2x2 5x 3)(4x2) 0 2 2 3 2 5 3 0 1, 2 4 0 2 x x x x x x                       Vì x   nên chọn

Vậy A { }

BT 3 Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp 2 { | ( 4 3)(2 1) 0} Ax  xxx  

BT 4 Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp 3 2 { | 2 7 5 0} Ax  xxx

BT 5 Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp A{x | (x4 8x2 9)(x2 16)0}

Trang 12

BT 6 Viết tập hợp A {2;6;12;20;30} bằng

cách nêu tính chất đặc trưng của nó ?

Cách 1: A{x |xn n( 1), 1 n 5}

Cách 2:

BT 7 Viết tập hợp A {2; 3; 5; 7} bằng cách nêu tính chất đặc trưng của nó ?

BT 8 Viết tập hợp A {1 3;1 3} bằng cách nêu tính chất đặc trưng của nó ?

BT 9 Viết tập hợp A {9; 36; 81; 144} bằng cách nêu tính chất đặc trưng của nó ?

BT 10 Viết tập hợp 1 1 1 1 1 ; ; ; ; 2 6 12 20 30 A          bằng cách nêu tính chất đặc trưng của nó

BT 11 Viết tập hợp 1 1 1 1 1 1; ; ; ; ; 3 9 27 81 234 A          bằng cách nêu tính chất đặc trưng của nó

BT 12 Viết tập hợp A {3; 6; 9; 12; 15} bằng cách nêu tính chất đặc trưng của nó ?

BT 13 Viết tập hợp A {3; 6; 12; 24; 48} bằng cách nêu tính chất đặc trưng của nó ?

BT 14 Viết tập hợp A {0; 4; 8; 12; 16} bằng cách nêu tính chất đặc trưng của nó ?

BT 15 Viết tập hợp A {1; 2; 4; 8; 16} bằng cách nêu tính chất đặc trưng của nó

BT 16 Tìm tất cả các tập hợp con của tập hợp sau: a) A{ ; }.a b

b) B {0;1;2}

Trang 13

BT 17  Cho hai tập hợp A    { 4; 2; 1;2; 3; 4} và B {x | x 4}. Tìm các tập hợp X sao

cho AXB

Ta có: x      và do x   nên 4 4 x 4 B     { 4; 3; 2; 1;0;1;2;3;4}

Theo đề AXB    { 4; 2; 1;2;3; 4}X     { 4; 3; 2; 1; 0;1;2;3;4} nên tập hợp X là một

trong những tập hợp { 4; 2; 1;2;3;4}, { 4; 3; 2; 1;2;3;4}, { 4; 2; 1;0;2;3;4},         

{ 4; 2; 1;1;2; 3;4}, { 4; 2; 1;0;2;3;4}, { 4; 3; 2; 1;1;2; 3;4},          { 4; 2; 1;0;1;2;3;4},  

{ 4; 3; 2; 1;0;1;2;3;4}.   

BT 18  Cho A {1;2} và B {1;2;3;4;5}. Tìm các tập hợp X sao cho AXB ?

BT 19  Cho tập hợp 3 8 1 x A x x                     Tìm các tập hợp con của A có 3 phần tử ? Ta có:

1 1 0 1 1 2 3 8 3( 1) 5 5 3 5 ( 1) 1 5 4 1 1 1 1 5 6 x x x x x x x x x x x x x x                                                      Suy ra A  { 2;0;4;6} nên tập hợp con có 3 phần tử là

BT 20  Cho tập hợp 14 3 6 A x x                    Tìm các tập hợp con của tập hợp A ?

Đáp số: Các tập hợp con của A là 1 64 1 64 , , , ; 9 9 9 9                                         

Trang 14

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 Có bao nhiêu cách cho một tập hợp ?

11.C 12.D 13.C 14.C 15.B 16.B 17.C 18.D 19.B 20.A

Trang 15

§ 3 CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP



 Giao của hai tập hợp

Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc A, vừa thuộc B được gọi là giao của AB

Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A hoặc thuộc B được gọi là hợp của AB

Kí hiệu: CA B (phần gạch chéo trong hình)

Vậy A B { |x xA hoặc xB} hay x A B x A

 Hiệu và phần bù của hai tập hợp

Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B gọi là hiệu của AB

Kí hiệu CA B\ (phần gạch chéo trong hình)

(Cách nhớ: hiệu thuộc A mà không thuộc B)

Khi B  thì A A B\ gọi là phần bù của B trong A

Kí hiệu C B AA B\ (phần gạch chéo trong hình)

 Tổng kết: Giao (A B )là lấy phần chung, hợp (A B ) là lấy hết,

trừ ( \ )A B là thuộc A mà không thuộc B, phần bù C B AA B\ (dưới trừ trên và trên con dưới)

BT 4 Hãy thực hiện các phép toán trên tập hợp trong các trường hợp sau:

 q) A{1; 2; 3; 4}, B {2; 4; 6; 8} và C {3; 4; 5; 6}

Trang 16

BT 5 Hãy thực hiện các phép toán trên tập hợp trong các trường hợp sau:

Trang 17

f) A{x |x3 9x 0}, B{x | x  1 3} và E {x |x2 9}.

A B 

C A  E

C A B E(  )   C A B E(  )

g)  3 8   , 2 5 1 x A x B x x x                          Ta có:

A B    A B 

\A B    \B A 

BT 6 Hãy xác định các tập AB thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: a) A B {1;2;3}, \A B {4;5} và B A \ {6;9}  Vì A B {1;2;3} nên hai tập hợp AB sẽ có ba phần tử: 1, 2, 3  Vì A B \ {4;5}, tức 4, 5A mà 4, 5B nên A {1; 2; 3; 4; 5}  Vì B A \ {6;9},

b) A B {0; 1; 2; 3; 4}, \A B   { 3; 2} và B A \ {6; 9; 10}

c) A B\ {1; 5; 7; 8}, A B {3; 6; 9} và A B {x | 0 x 10}

Trang 18

BT 7  Cho tập hợp X {1; 2; 3; 4; 5; 6} và hai tập hợp A B, thỏa AX B, X sao cho

{1; 2; 3; 4}, {1; 2}

A B  A B  Tìm các tập C sao cho C (A B )A B ?

BT 8 Mỗi học sinh lớp 10C đều chơi bóng đá hoặc bóng chuyền Biết rằng có 25 bạn chơi bóng đá, 20 bạn chơi bóng chuyền và 10 bạn chơi môn thể thao này Hỏi lớp 10C nói trên có tất cả bao nhiêu học sinh ? Kí hiệu: A  là tập các học sinh lớp 10C chơi bóng đá (có 25 người) B  là tập các học sinh lớp 10C chơi bóng chuyền (có 20 người) Vì mỗi bạn lớp 10C đều chơi bóng đá hoặc bóng chuyềnA B là tập các học sinh của lớp Để đếm số phần tử của A B ta đếm số phần tử của A (25 phần tử) và đếm số phần tử của B (20 phần tử), nhưng khi đó số phần tử của AB được đếm 2 lần Tức số học sinh của lớp là n A B(  )n A( )n B( )n A B(  )2520 10 35 học sinh BT 9 Trong số 45 học sinh lớp 10A1 có 15 bạn được xếp loại học lực giỏi, 20 bạn xếp loại hạnh kiểm tốt, trong đó có 10 bạn vừa học lực giỏi, vừa có hạnh kiểm tốt Hỏi a) Lớp 10A1 có bao nhiêu bạn được khen thưởng, biết rằng muốn được khen thưởng, bạn đó phải học lực giỏi hoặc có hạnh kiểm tốt ?

25 bạn b) Lớp 10A1 có bao nhiêu bạn chưa được xếp loại học lực giỏi và chưa có hạnh kiểm tốt ?

20 bạn

Trang 19

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 Cho hai tập hợp X {1; 2; 4; 7; 9} và Y  { 1; 0; 7; 10}. Tập hợp X Y có bao nhiêu

Câu 9 Cho các tập hợp A, B, C được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình bên Phần tô màu xám

trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây ?

Trang 20

Câu 13 Lớp 10A có 10 học sinh giỏi Toán, 15 học sinh giỏi Văn, 5 học sinh giỏi cả hai môn

và 17 học sinh không giỏi môn nào Số học sinh lớp 10A

A 37 B 42

C 47 D 32.

Câu 14 Để phục vụ cho hội nghị quốc tế, ban tổ chức đã huy động 30 cán bộ phiên dịch tiếng Anh, 25

cán bộ phiên dịch tiếng Pháp Trong đó có 12 cán bộ phiên dịch được cả 2 thứ tiếng Anh và Pháp Hỏi ban tổ chức đã huy động tất cả bao nhiêu cán bộ phiên dịch cho hội nghị đó ?

A 42 B 31

C 55 D 43

Câu 15 Lớp 10A có 10 học sinh giỏi Toán, 10 học sinh giỏi Lý, 11 học sinh giỏi hóa, 6 học sinh giỏi cả

Toán và Lý, 5 học sinh giỏi cả Hóa và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 3 học sinh giỏi cả ba

môn Toán, Lý, Hóa Số học sinh giỏi ít nhất một trong ba môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A

A 19 B 18

C 31 D 49

Câu 16 Lớp 10A có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hoá, 3 học sinh giỏi cả

Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hoá, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hoá, 1 học sinh giỏi cả ba

môn Toán, Lý, Hoá Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hoá ) của lớp 10A

A 9 B 18

C 10 D 28

Câu 17 Gọi A là tập hợp các học sinh của một lớp học có 53 học sinh, BC lần lượt là tập hợp các

học sinh thích môn Toán, tập hợp các học sinh thích môn Văn của lớp này Biết rằng có 40 học

sinh thích môn Toán và 30 học sinh thích môn Văn Số phần tử lớn nhất có thể có của tập hợp

Câu 20 Cho hai tập hợp A{x | |mx 3| mx 3} và B {x |x2  4 0} Tìm tất cả các

giá trị của tham số m để B A\ B ?

11.A 12.B 13.A 14.D 15.B 16.C 17.C 18.B 19.B 20.C

Trang 21

Tập hợp các số   1, 2, 3, là các số nguyên âm, kí hiệu:  { , 3, 2, 1}.  

Tập hợp các số 1, 2, 3, là các số nguyên dương, kí hiệu:  {1,2, 3, }

Vậy  gồm các số tự nhiên và các số nguyên âm

 Các tập hợp con thường dùng của

Tên Kí hiệu Cách ghi tập hợp Biểu diễn trục số Ví dụ

Kí hiệu  đọc là dương vô cực (cùng), kí hiệu  đọc là âm vô cực (cùng)

Ta có thể viết   ( ; ) và gọi là khoảng ( ; )

Học sinh cần phân biệt sự khác nhau giữa tập hợp và đoạn, khoảng, nửa khoảng, chẳng hạn:

{1;5}, (1;5), [1;5), (1;5], [1;5]

Trang 22

BT 1 Hãy phân biệt các tập hợp sau:

  là một khoảng  1 2 (không lấy 1 và 2) gồm vô số các phần tử

là số thực, chẳng hạn0, 9999; 0,98; ;1, 888; 1, 9, , nhưng không lấy 2

[ 1;2) {x  | 1  x 2}

  là nửa khoảng

( 1;2] 

b) A{x | 2  x 3} và B {x | 2  x 3}

BT 2 Hãy xác định: A B A B A B B A C A C B ;  ; \ ; \ ,  ,  và biểu diễn chúng trên trục số

trong mỗi trường hợp sau:

a) A [ 4; 4), B [1;7)

Ta thực hiện nháp theo hai cách sau:

Cách 1: Sử dụng mỗi trục là một tập hợp Làm theo nguyên tắc: “Giao chung – hợp hết”

Cách 2: Sử dụng một trục và gạch chéo theo nguyên tắc: “Giao gạch – hợp thẳng”

B A

7 4 1

-4

+∞

-∞

Trang 23

AB

A B 

Trang 25

c) Tìm tất cả các tham số m để A B (1;) ?

m  2

B

A

6 m+2

+∞

-∞

B A

5 m

+∞

-∞

Trang 26

b) Tìm tất cả các tham số m để BA ?

3

.2

m

d) Tìm tất cả các tham số m để C A B    ?

3

.2

Trang 27

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 Cho tập hợp M {x | 2 x 5}. Hãy viết tập M dưới dạng khoảng, đoạn ?

Trang 28

Câu 17 Cho hai tập hợp A  ( 1; 3) và B [0;5] Khi đó (A B ) ( \ ) A B

11.C 12.D 13.A 14.A 15.A 16.B 17.A 18.D 19.C 20.B

21.C 22.C 23.D 24.C 25.B 26.D 27.C

Trang 29

Chöông

§ 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ



 Định nghĩa

Giả sử có hai đại lượng biến thiên x và ,y trong đó x nhận giá trị thuộc tập số D

Nếu với mỗi giá trị của x thuộc tập D có một và chỉ một giá trị tương ứng của y thì ta có một

hàm số của x

Ta gọi x là biến số và y là hàm số của x Tập hợp D được gọi là tập xác định hàm số

Tập xác định của yf x( ) là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức ( ) có nghĩa

 Chiều biến thiên của hàm số

Hàm số yf x( ) được gọi là đồng biến (tăng) trên khoảng ( ; )a b nếu

Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; )a b thì đồ thị từ trái sang phải đi xuống, hàm số đồng biến

trên khoảng ( ; )a b thì đồ thị từ trái sang phải đi lên

+ Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung Oy làm trục đối xứng

+ Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ O làm tâm đối xứng

Trang 30

Dạng toán 1: Xác định hàm số và điểm thuộc đồ thị

1 Cho hàm số f x ( ). Hãy tìm hàm số ( ) trong các trường hợp sau:

3 Cho hàm số f x ( )   1 3 x Tìm x sao cho:

Trang 31

f m   f

Lời giải tham khảo

xm2  nên chọn (lấy nhánh trên) 0 f x( )  x 4 f m( 2)m2  4

Tương tự x   2 0 nên chọn (nhánh dưới)f x( )x2 4x     1 f( 2) ( 2)2    4( 2) 1 13

Do đó f m( 2)  f( 2) 18 m2  4 1318 m2  9 m   hoặc 3 m  3

6 Cho 3

1 khi 0( )

m 4 hoặc m  6

7 Cho hàm số y 3x2 2x  Các điểm sau có thuộc đồ thị hàm số không ? 1

( 1;6) M 

 Gọi yf x( )3x22x  Ta có 1 f    ( 1) 6 M  ( 1;6) thuộc đồ thị hàm số

(1;1) N

 (0;1) P

9 Cho hàm số

2

.2

Trang 32

Dạng toán 2: Tìm tập xác định của hàm số

— Bước 1 Ghi điều kiện để hàm số yf x ( ) xác định Thường gặp ba dạng sau:

    Căn bậc lẻ (như 3x ) luơn xác định, nghĩa là khơng cĩ điều kiện

Khi tìm điều kiện luơn trả lời 3 câu hỏi: Cĩ mẫu khơng ? Cĩ căn khơng ? Căn nằm ở đâu ?

1 Tìm tập xác của hàm số 22 1

6

x y

3 Tìm tập xác định của 20192 2

x y

Trang 33

7 Tìm tập xác định của hàm số 2 4

3

x y

11 Tìm tập xác định của 32 2

41

y

x x

1( 3) 8

Trang 34

17 Tìm TXĐ của hàm số

x x y

x

 

 

Trang 35

 Cần nhớ: Khi gặp dạng căn trong căn  Đưa về hằng đẳng thức a2 2abb2 (ab) 2

Trang 36

29  Tìm tập xác định của 2018

x y

x x

 Một số trường hợp xét mệnh đề phủ định: AB 0, AB 0, AB 0, AB 0,

Định nghĩa trị tuyệt đối: 0

.0

  

  

Trang 37

x x x

Trang 38

Dạng toán 3: Bài toán tìm tập xác định liên quan đến tham số

định trên nửa khoảng ( 1;0] 

Lời giải tham khảo

3 Tìm tham số m để hàm số 2

2

x m y

x m

 xác định trên khoảng (4;  ).

mx

 xác định trên khoảng (  ;2).

5 Tìm m sao cho hàm số 2 2 1

x y

Cần nhớ: ax2 bx c 0 luơn đúng  x  ax2 bx c 0 vơ nghiệm

Trang 39

7 Tìm m để hàm số

2 2

định với mọi x  

Trang 40

13  Tìm m để hàm số 2020

mx y

x m

   xác định trên khoảng (1;2).

Ngày đăng: 10/07/2023, 21:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w