Phụ lục V KINH PHÍ THỰC HIỆN CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ TỒN ĐỌNG, TÍCH ĐỐNG TẠI UBND CẤP XÃ NĂM 2024 2028 (Kèm theo Quyết định số /QĐ UBND ngày tháng năm 2023 của UBND tỉnh) I NĂM 2024 ST T Huyện, thị[.]
Trang 1I NĂM 2024
ST
T
Huyện, thị xã, thành phố - Xã,
Phường, Thị trấn
Tài liệu rời lẻ
Ghi chú
Số lượng (mét) Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng) THÀNH PHỐ LONG XUYÊN
1 UBND PHƯỜNG MỸ BÌNH 136,4 7.769.632 1.059.777.805
2 UBND PHƯỜNG BÌNH ĐỨC 163 7.769.632 1.266.450.016
3 UBND PHƯỜNG MỸ HÒA 123 7.769.632 955.664.736
4 UBND XÃ MỸ HÒA HƯNG 138,5 7.769.632 1.076.094.032
5 UBND PHƯỜNG BÌNH KHÁNH 139 7.769.632 1.079.978.848
6 UBND XÃ MỸ KHÁNH 115 7.769.632 893.507.680
7 UBND PHƯỜNG MỸ LONG 166 7.769.632 1.289.758.912
8 UBND PHƯỜNG MỸ PHƯỚC 138 7.769.632 1.072.209.216
9 UBND PHƯỜNG MỸ QUÝ 115 7.769.632 893.507.680
10 UBND PHƯỜNG MỸ THẠNH 110 7.769.632 854.659.520
11 UBND PHƯỜNG MỸ THỚI 121 7.769.632 940.125.472
12 UBND PHƯỜNG ĐÔNG XUYÊN 103 7.769.632 800.272.096
13 UBND PHƯỜNG MỸ XUYÊN 128 7.769.632 994.512.896
HUYỆN THOẠI SƠN
1 UBND XÃ AN BÌNH 55 7.769.632 427.329.760
2 UBND XÃ VĨNH CHÁNH 97,7 7.769.632 759.093.046
3 UBND XÃ MỸ PHÚ ĐÔNG 70 7.769.632 543.874.240
4 UBND XÃ VỌNG ĐÔNG 132 7.769.632 1.025.591.424
5 UBND THỊ TRẤN ÓC EO 60 7.769.632 466.177.920
6 UBND XÃ THOẠI GIANG 70 7.769.632 543.874.240
Trang 27 UBND THỊ TRẤN PHÚ HÒA 58 7.769.632 450.638.656
8 UBND XÃ VĨNH KHÁNH 77,5 7.769.632 602.146.480
9 UBND XÃ ĐỊNH MỸ 83 7.769.632 644.879.456
10 UBND XÃ TÂY PHÚ 68 7.769.632 528.334.976
11 UBND XÃ VĨNH PHÚ 64 7.769.632 497.256.448
12 UBND THỊ TRẤN NÚI SẬP 61 7.769.632 473.947.552
13 UBND XÃ BÌNH THÀNH 102 7.769.632 792.502.464
14 UBND XÃ ĐỊNH THÀNH 79 7.769.632 613.800.928
15 UBND XÃ VỌNG THÊ 50 7.769.632 388.481.600
16 UBND XÃ PHÚ THUẬN 44,5 7.769.632 345.748.624
17 UBND XÃ VĨNH TRẠCH 87 7.769.632 675.957.984
Kinh phí chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng, tích đống năm 2024:
22.956.154.000 đồng (làm tròn)
II NĂM 2025
THỊ XÃ TỊNH BIÊN
1 UBND PHƯỜNG NHÀ BÀNG 86 7.769.632 668.188.352
2 UBND PHƯỜNG TỊNH BIÊN 92 7.769.632 714.806.144
3 UBND XÃ AN CƯ 68,5 7.769.632 532.219.792
4 UBND XÃ VĂN GIÁO 53,5 7.769.632 415.675.312
5 UBND XÃ AN HẢO 108 7.769.632 839.120.256
6 UBND PHƯỜNG NHƠN HƯNG 73 7.769.632 567.183.136
7 UBND PHƯỜNG CHI LĂNG 53,7 7.769.632 417.229.238
8 UBND XÃ TÂN LẬP 54 7.769.632 419.560.128
9 UBND XÃ TÂN LỢI 69 7.769.632 536.104.608
Trang 310 UBND XÃ AN NÔNG 51 7.769.632 396.251.232
11 UBND PHƯỜNG AN PHÚ 81 7.769.632 629.340.192
12 UBND PHƯỜNG THỚI SƠN 55 7.769.632 427.329.760
13 UBND XÃ VĨNH TRUNG 85 7.769.632 660.418.720
14 UBND PHƯỜNG NÚI VOI 48 7.769.632 372.942.336
HUYỆN TRI TÔN
1 UBND THỊ TRẤN BA CHÚC 70 7.769.632 543.874.240
2 UBND XÃ TÀ ĐẢNH 72 7.769.632 559.413.504
3 UBND XÃ VĨNH GIA 61 7.769.632 473.947.552
4 UBND XÃ CHÂU LĂNG 100 7.769.632 776.963.200
5 UBND XÃ Ô LÂM 67 7.769.632 520.565.344
6 UBND XÃ LƯƠNG PHI 75 7.769.632 582.722.400
7 UBND XÃ VĨNH PHƯỚC 50 7.769.632 388.481.600
8 UBND XÃ LẠC QUỚI 45 7.769.632 349.633.440
9 UBND THỊ TRẤN CÔ TÔ 64 7.769.632 497.256.448
10 UBND XÃ NÚI TÔ 87 7.769.632 675.957.984
11 UBND THỊ TRẤN TRI TÔN 56 7.769.632 435.099.392
12 UBND XÃ LƯƠNG AN TRÀ 47 7.769.632 365.172.704
13 UBND XÃ LÊ TRÌ 41 7.769.632 318.554.912
14 UBND XÃ TÂN TUYẾN 74 7.769.632 574.952.768
15 UBND XÃ AN TỨC 48 7.769.632 372.942.336
Kinh phí chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng, tích đống năm 2025:
15.031.907.000 đồng (làm tròn) III NĂM 2026
Trang 4THỊ XÃ TÂN CHÂU
1 UBND XÃ LONG AN 114,4 7.769.632 888.845.901
2 UBND XÃ TÂN AN 90 7.769.632 699.266.880
3 UBND XÃ LÊ CHÁNH 43 7.769.632 334.094.176
4 UBND PHƯỜNG LONG CHÂU 40 7.769.632 310.785.280
5 UBND XÃ VĨNH HÒA 65 7.769.632 505.026.080
6 UBND PHƯỜNG LONG HƯNG 51 7.769.632 396.251.232
7 UBND XÃ PHÚ LỘC 50 7.769.632 388.481.600
8 UBND XÃ CHÂU PHONG 87 7.769.632 675.957.984
9 UBND PHƯỜNG LONG PHÚ 73,1 7.769.632 567.960.099
10 UBND PHƯỜNG LONG SƠN 46 7.769.632 357.403.072
11 UBND PHƯỜNG LONG THẠNH 31 7.769.632 240.858.592
12 UBND XÃ TÂN THẠNH 61 7.769.632 473.947.552
13 UBND XÃ PHÚ VĨNH 83,7 7.769.632 650.318.198
14 UBND XÃ VĨNH XƯƠNG 92,6 7.769.632 719.467.923
HUYỆN PHÚ TÂN
1 UBND XÃ PHÚ AN 57,5 7.769.632 446.753.840
2 UBND XÃ PHÚ BÌNH 88 7.769.632 683.727.616
3 UBND XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG 96 7.769.632 745.884.672
4 UBND XÃ LONG HÒA 63 7.769.632 489.486.816
5 UBND XÃ TÂN HÒA 75 7.769.632 582.722.400
6 UBND XÃ PHÚ HIỆP 66,6 7.769.632 517.457.491
7 UBND XÃ PHÚ HƯNG 67,4 7.769.632 523.673.197
8 UBND XÃ HÒA LẠC 81,4 7.769.632 632.448.045
Trang 59 UBND XÃ PHÚ LÂM 98 7.769.632 761.423.936
10 UBND XÃ PHÚ LONG 50 7.769.632 388.481.600
11 UBND THỊ TRẤN PHÚ MỸ 100 7.769.632 776.963.200
12 UBND XÃ PHÚ THÀNH 54 7.769.632 419.560.128
13 UBND XÃ PHÚ THẠNH 49 7.769.632 380.711.968
14 UBND XÃ PHÚ THỌ 58,6 7.769.632 455.300.435
15 UBND XÃ TÂN TRUNG 48 7.769.632 372.942.336
16 UBND THỊ TRẤN CHỢ VÀM 96 7.769.632 745.884.672
17 UBND XÃ PHÚ XUÂN 112 7.769.632 870.198.784
18 UBND XÃ HIỆP XƯƠNG 71 7.769.632 551.643.872
Kinh phí chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng, tích đống năm 2026:
17.553.929.000 đồng (làm tròn)
IV NĂM 2027
THÀNH PHỐ CHÂU ĐỐC
1 UBND XÃ VĨNH CHÂU 69,5 7.769.632 539.989.424
2 UBND PHƯỜNG VĨNH MỸ 105 7.769.632 815.811.360
3 UBND PHƯỜNG VĨNH NGUƠN 92,2 7.769.632 716.360.070
4 UBND PHƯỜNG CHÂU PHÚ A 130 7.769.632 1.010.052.160
5 UBND PHƯỜNG CHÂU PHÚ B 125 7.769.632 971.204.000
6 UBND PHƯỜNG NÚI SAM 82 7.769.632 637.109.824
7 UBND XÃ VĨNH TẾ 66 7.769.632 512.795.712
HUYỆN CHÂU THÀNH
1 UBND XÃ VĨNH AN 70 7.769.632 543.874.240
Trang 62 UBND THỊ TRẤN VĨNH BÌNH 47 7.769.632 365.172.704
3 UBND THỊ TRẤN AN CHÂU 104 7.769.632 808.041.728
4 UBND XÃ CẦN ĐĂNG 87 7.769.632 675.957.984
5 UBND XÃ VĨNH HANH 72 7.769.632 559.413.504
6 UBND XÃ AN HÒA 58 7.769.632 450.638.656
7 UBND XÃ BÌNH HÒA 102 7.769.632 792.502.464
8 UBND XÃ VĨNH LỢI 36 7.769.632 279.706.752
9 UBND XÃ VĨNH NHUẬN 65 7.769.632 505.026.080
10 UBND XÃ TÂN PHÚ 36 7.769.632 279.706.752
11 UBND XÃ VĨNH THÀNH 55 7.769.632 427.329.760
12 UBND XÃ BÌNH THẠNH 52 7.769.632 404.020.864
13 UBND XÃ HÒA BÌNH THẠNH 95 7.769.632 738.115.040
HUYỆN CHÂU PHÚ
1 UBND XÃ ĐÀO HỮU CẢNH 60 7.769.632 466.177.920
2 UBND XÃ BÌNH CHÁNH 43 7.769.632 334.094.176
3 UBND THỊ TRẤN CÁI DẦU 60 7.769.632 466.177.920
4 UBND XÃ MỸ ĐỨC 40 7.769.632 310.785.280
5 UBND XÃ KHÁNH HÒA 47 7.769.632 365.172.704
6 UBND XÃ BÌNH LONG 74,5 7.769.632 578.837.584
7 UBND XÃ BÌNH MỸ 83,6 7.769.632 649.541.235
8 UBND XÃ BÌNH PHÚ 54 7.769.632 419.560.128
9 UBND XÃ MỸ PHÚ 78 7.769.632 606.031.296
10 UBND XÃ THẠNH MỸ TÂY 85 7.769.632 660.418.720
11 UBND XÃ BÌNH THỦY 66,7 7.769.632 518.234.454
12 UBND TT VĨNH THẠNH TRUNG 102 7.769.632 792.502.464
Trang 713 UBND XÃ Ô LONG VĨ 66 7.769.632 512.795.712
Kinh phí chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng, tích đống năm 2027:
18.713.158.000 đồng (làm tròn)
V NĂM 2028
HUYỆN AN PHÚ
1 UBND XÃ KHÁNH AN 64 7.769.632 497.256.448
2 UBND XÃ KHÁNH BÌNH 46 7.769.632 357.403.072
3 UBND THỊ TRẤN LONG BÌNH 39 7.769.632 303.015.648
4 UBND XÃ VĨNH HỘI ĐÔNG 50 7.769.632 388.481.600
5 UBND XÃ VĨNH HẬU 52 7.769.632 404.020.864
6 UBND XÃ NHƠN HỘI 46,5 7.769.632 361.287.888
7 UBND XÃ PHÚ HỘI 49 7.769.632 380.711.968
8 UBND XÃ PHƯỚC HƯNG 42 7.769.632 326.324.544
9 UBND XÃ PHÚ HỮU 64 7.769.632 497.256.448
10 UBND XÃ VĨNH LỘC 70 7.769.632 543.874.240
11 UBND THỊ TRẤN AN PHÚ 60 7.769.632 466.177.920
12 UBND TT ĐA PHƯỚC 66,8 7.769.632 519.011.418
13 UBND XÃ QUỐC THÁI 67 7.769.632 520.565.344
14 UBND XÃ VĨNH TRƯỜNG 72 7.769.632 559.413.504
HUYỆN CHỢ MỚI
1 UBND XÃ HÒA AN 83 7.769.632 644.879.456
2 UBND TT HỘI AN 105 7.769.632 815.811.360
3 UBND XÃ KIẾN AN 47 7.769.632 365.172.704
Trang 84 UBND XÃ MỸ AN 65 7.769.632 505.026.080
5 UBND XÃ HÒA BÌNH 93 7.769.632 722.575.776
6 UBND XÃ LONG ĐIỀN A 73 7.769.632 567.183.136
7 UBND XÃ LONG ĐIỀN B 85 7.769.632 660.418.720
8 UBND XÃ MỸ HỘI ĐÔNG 72 7.769.632 559.413.504
9 UBND XÃ LONG GIANG 56 7.769.632 435.099.392
10 UBND XÃ MỸ HIỆP 73 7.769.632 567.183.136
11 UBND XÃ LONG KIẾN 97 7.769.632 753.654.304
12 UBND THỊ TRẤN MỸ LUÔNG 56 7.769.632 435.099.392
13 UBND THỊ TRẤN CHỢ MỚI 46 7.769.632 357.403.072
14 UBND XÃ NHƠN MỸ 92 7.769.632 714.806.144
15 UBND XÃ TẤN MỸ 66 7.769.632 512.795.712
16 UBND XÃ KIẾN THÀNH 113 7.769.632 877.968.416
17 UBND XÃ AN THẠNH TRUNG 79 7.769.632 613.800.928
18 UBND XÃ BÌNH PHƯỚC XUÂN 108 7.769.632 839.120.256
2.197,3 17.072.212.394 Kinh phí chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng, tích đống năm 2028:
17.072.212.000 đồng (làm tròn)
156 Tổng Cộng Tổng kinh phí chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng, tích đống năm 2024 - 2028: 91.327.362.380.000 đồng (làm tròn)
* Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm Thuế giá trị gia tăng (GTGT)