Phụ lục IV KINH PHÍ THỰC HIỆN CUNG CẤP CÁC TRANG THIẾT BỊ TẠI CÁC XÃ NĂM 2024 2028 (Kèm theo Quyết định số /QĐ UBND ngày tháng năm 2023 của UBND tỉnh) I NĂM 2024 S T T Huyện, thị xã, thành phố Xã, Phư[.]
Trang 1T
T
Huyện,
thị xã,
thành phố
- Xã,
Phường,
Thị trấn
Bình chữa cháy xách tay Bình chữa cháy tự động Máy điều hòa Giá, kệ
Tổng thành tiền (đồng) Ghi chú Sl
/bình Đơn giá/ đồng tiền/đồng Thành /bình Sl Đơn giá/ đồng tiền/đồng Thành /cái Sl giá/đồng Đơn Thành tiền/ đồng
Sl /mét giá
Đơn giá/
đồng Thành tiền/ đồng THÀNH
PHỐ
LONG
XUYÊN
-1 UBND PHƯỜNG
MỸ BÌNH
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
2
UBND
PHƯỜNG
BÌNH
ĐỨC
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
3 UBND PHƯỜNG
MỸ HÒA 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
4
UBND
XÃ MỸ
HÒA
HƯNG
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
5
UBND
PHƯỜNG
BÌNH
KHÁNH
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
6 UBND XÃ MỸ
KHÁNH 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
7
UBND
PHƯỜNG
MỸ
LONG
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
Trang 2Thị trấn
8
UBND
PHƯỜNG
MỸ
PHƯỚC
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
9
UBND
PHƯỜNG
MỸ QUÝ 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
10
UBND
PHƯỜNG
MỸ
THẠNH
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
11 UBND PHƯỜNG
MỸ THỚI
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
12
UBND
PHƯỜNG
ĐÔNG
XUYÊN
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
13
UBND
PHƯỜNG
MỸ
XUYÊN
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
HUYỆN
THOẠI
SƠN
-1 UBND XÃ AN
BÌNH 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
2
UBND
XÃ VĨNH
CHÁNH 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
3
UBND
XÃ MỸ
PHÚ
ĐÔNG
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
4 UBND 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
Trang 3Thị trấn
XÃ
VỌNG
ĐÔNG
5
UBND
THỊ
TRẤN ÓC
EO
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
6
UBND
XÃ
THOẠI
GIANG
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
7
UBND
THỊ
TRẤN
PHÚ HÒA
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
8
UBND
XÃ VĨNH
KHÁNH 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
9 UBND XÃ ĐỊNH
MỸ
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
10 UBND XÃ TÂY
PHÚ 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
11
UBND
XÃ VĨNH
PHÚ 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
12
UBND
THỊ
TRẤN
NÚI SẬP
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
13 UBND XÃ BÌNH
THÀNH
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
14 UBND XÃ ĐỊNH 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
Trang 4Thị trấn
THÀNH
15
UBND
XÃ
VỌNG
THÊ
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
16
UBND
XÃ PHÚ
THUẬN 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
17 UBND XÃ VĨNH
TRẠCH
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
30 Tổng
60 36.000.000 120 78.000.000 30 540.000.000 3.000 600.000.000 1.254.000.000
Kinh phí cung cấp trang thiết bị năm 2024: 1.254.000.000 đồng
II NĂM 2025
THỊ XÃ
TỊNH
-1
UBND
PHƯỜNG
NHÀ
BÀNG
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
2
UBND
PHƯỜNG
TỊNH
BIÊN
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
3
UBND
XÃ AN
CƯ 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
4 UBND XÃ VĂN
GIÁO
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
5 UBND 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
Trang 5Thị trấn
XÃ AN
HẢO
6
UBND
PHƯỜNG
NHƠN
HƯNG
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
7
UBND
PHƯỜNG
CHI
LĂNG
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
8 UBND XÃ TÂN
LẬP 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
9
UBND
XÃ TÂN
LỢI 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
10
UBND
XÃ AN
NÔNG 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
11 UBND PHƯỜNG
AN PHÚ
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
12
UBND
PHƯỜNG
THỚI
SƠN
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
13 UBND XÃ VĨNH
TRUNG 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
14
UBND
PHƯỜNG
NÚI VOI 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
HUYỆN
-1 UBND 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
Trang 6Thị trấn
THỊ
TRẤN BA
CHÚC
2 UBND XÃ TÀ
ĐẢNH
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
3 UBND XÃ VĨNH
GIA 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
4
UBND
XÃ
CHÂU
LĂNG
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
5
UBND
XÃ Ô
LÂM 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
6
UBND
XÃ
LƯƠNG
PHI
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
7
UBND
XÃ VĨNH
PHƯỚC 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
8 UBND XÃ LẠC
QUỚI
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
9
UBND
THỊ
TRẤN CÔ
TÔ
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
10 UBND XÃ NÚI
TÔ 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
11 UBND
THỊ
TRẤN
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
Trang 7Thị trấn
TRI TÔN
12
UBND
XÃ
LƯƠNG
AN TRÀ
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
13
UBND
XÃ LÊ
TRÌ 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
14 UBND XÃ TÂN
TUYẾN
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
15 UBND XÃ AN
TỨC 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
29 Tổng
58 34.800.000 116 75.400.000 29 522.000.000 2.900 580.000.000 1.212.200.000
Kinh phí cung cấp trang thiết bị năm 2025: 1.212.200.000 đồng
III NĂM 2026
THỊ XÃ
TÂN
CHÂU
1 UBND XÃ LONG
AN
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
2 UBND XÃ TÂN
AN 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
3
UBND
XÃ LÊ
CHÁNH 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
4 UBND
PHƯỜNG
LONG
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
Trang 8Thị trấn
CHÂU
5
UBND
XÃ VĨNH
HÒA 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
6
UBND
PHƯỜNG
LONG
HƯNG
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
7 UBND XÃ PHÚ
LỘC
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
8
UBND
XÃ
CHÂU
PHONG
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
9
UBND
PHƯỜNG
LONG
PHÚ
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
10
UBND
PHƯỜNG
LONG
SƠN
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
11
UBND
PHƯỜNG
LONG
THẠNH
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
12 UBND XÃ TÂN
THẠNH
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
13 UBND XÃ PHÚ
VĨNH 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
14
UBND
XÃ VĨNH
XƯƠNG 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
Trang 9Thị trấn
HUYỆN
-1 UBND XÃ PHÚ
AN 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
2 UBND XÃ PHÚ
BÌNH 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
3
UBND
XÃ BÌNH
THẠNH
ĐÔNG
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
4
UBND
XÃ LONG
HÒA 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
5 UBND XÃ TÂN
HÒA
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
6 UBND XÃ PHÚ
HIỆP 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
7 UBND XÃ PHÚ
HƯNG 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
8
UBND
XÃ HÒA
LẠC 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
9 UBND XÃ PHÚ
LÂM
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
10 UBND XÃ PHÚ
LONG 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
11 UBND THỊ 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
Trang 10Thị trấn
TRẤN
PHÚ MỸ
12 UBND XÃ PHÚ
THÀNH 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
13
UBND
XÃ PHÚ
THẠNH 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
14 UBND XÃ PHÚ
THỌ
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
15 UBND XÃ TÂN
TRUNG 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
16
UBND
THỊ
TRẤN
CHỢ
VÀM
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
17 UBND XÃ PHÚ
XUÂN
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
18 UBND XÃ HIỆP
XƯƠNG 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
32 Tổng
64 38.400.000 128 83.200.000 32 576.000.000 3.200 640.000.000 1.337.600.000
Kinh phí cung cấp trang thiết bị năm 2026: 1.337.600.000 đồng
IV NĂM 2027
THÀNH
PHỐ
CHÂU
Trang 11
-Thị trấn
ĐỐC
1
UBND
XÃ VĨNH
CHÂU 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
2 UBND PHƯỜNG
VĨNH MỸ
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
3
UBND
PHƯỜNG
VĨNH
NGUƠN
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
4
UBND
PHƯỜNG
CHÂU
PHÚ A
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
5
UBND
PHƯỜNG
CHÂU
PHÚ B
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
6 UBND PHƯỜNG
NÚI SAM
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
7 UBND XÃ VĨNH
TẾ 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
HUYỆN
CHÂU
-1 UBND XÃ VĨNH
AN
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
2
UBND
THỊ
TRẤN
VĨNH
BÌNH
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
Trang 12Thị trấn
3
UBND
THỊ
TRẤN AN
CHÂU
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
4
UBND
XÃ CẦN
ĐĂNG 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
5 UBND XÃ VĨNH
HANH
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
6 UBND XÃ AN
HÒA 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
7
UBND
XÃ BÌNH
HÒA 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
8
UBND
XÃ VĨNH
LỢI 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
9 UBND XÃ VĨNH
NHUẬN
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
10 UBND XÃ TÂN
PHÚ 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
11
UBND
XÃ VĨNH
THÀNH 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
12 UBND XÃ BÌNH
THẠNH
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
13
UBND
XÃ HÒA
BÌNH
THẠNH
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
Trang 13-Thị trấn
CHÂU
PHÚ
1
UBND
XÃ ĐÀO
HỮU
CẢNH
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
2 UBND XÃ BÌNH
CHÁNH 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
3
UBND
THỊ
TRẤN
CÁI DẦU
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
4
UBND
XÃ MỸ
ĐỨC 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
5
UBND
XÃ
KHÁNH
HÒA
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
6
UBND
XÃ BÌNH
LONG 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
7 UBND XÃ BÌNH
MỸ
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
8 UBND XÃ BÌNH
PHÚ 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
9
UBND
XÃ MỸ
PHÚ 2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000
10
UBND
XÃ
THẠNH
MỸ TÂY
2 600.000 1.200.000 4 650.000 2.600.000 1 18.000.000 18.000.000 100 200.000 20.000.000 41.800.000