Phụ lục III KINH PHÍ ĐẦU TƯ XÂY MỚI, CẢI TẠO KHO LƯU TRỮ TẠI UBND CẤP XÃ NĂM 2024 2028 (Kèm theo Quyết định số /QĐ UBND ngày tháng năm 2023 của UBND tỉnh) I NĂM 2024 STT Tên hạng mục công trình Qui mô[.]
Trang 1STT Tên hạng mục công trình Cải
tạo
Xây mới
Phòng chống mối mọt
Cải tạo Xây mới chống mối Phòng
mọt Cải tạo Xây mới
Phòng chống mối mọt
THÀNH PHỐ LONG XUYÊN
1 UBND PHƯỜNG MỸ BÌNH 31,00 31,0 6.301.000 615.625 - 195.331.000 19.084.375
1 Suất đầu tư hạng mục xây mới theo Quyết định số 610/QĐ-BXD, ngày 13/7/2022 Suất đầu tư = 6.614/1.1 x 1.048
= 6.301.000 đ/
m2
2 Suất đầu tư
HM cải tạo tạm tính theo công trình tương tự
3 Phòng chống mối mọt (bảng tính)
2 UBND PHƯỜNG BÌNH ĐỨC 40,00 40,0 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
3 UBND PHƯỜNG MỸ HÒA 40,00 40,0 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
4 UBND XÃ MỸ HÒA HƯNG 40,00 40,0 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
6 UBND XÃ MỸ KHÁNH 40,00 40,0 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
7 UBND PHƯỜNG MỸ LONG 40,0 40,0 4.000.000 615.625 160.000.000 - 24.625.000
9 UBND PHƯỜNG MỸ QUÝ 28,0 28,0 4.000.000 615.625 112.000.000 - 17.237.500
10 UBND PHƯỜNG MỸ THẠNH 40,00 40,0 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
11 UBND PHƯỜNG MỸ THỚI 33,0 33,0 4.000.000 615.625 132.000.000 - 20.315.625
Trang 212 UBND PHƯỜNG ĐÔNG XUYÊN 40,00 40,0 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
13 UBND PHƯỜNG MỸ XUYÊN 24,0 24,0 4.000.000 615.625 96.000.000 - 14.775.000
HUYỆN THOẠI SƠN
6 UBND XÃ THOẠI GIANG 25,0 25 4.000.000 615.625 100.000.000 - 15.390.625
7 UBND THỊ TRẤN PHÚ HÒA 20 20 6.301.000 615.625 - 126.020.000 12.312.500
12 UBND THỊ TRẤN NÚI SẬP 30 30 6.301.000 615.625 - 189.030.000 18.468.750
Trang 313 UBND XÃ BÌNH THÀNH 40 40 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
Kinh phí xây dựng mới, cải tạo kho lưu trữ năm 2024: 6.189.662.250 đồng
II NĂM 2025
THỊ XÃ TỊNH BIÊN
1 UBND PHƯỜNG NHÀ BÀNG 40 40 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000 1 Suất đầu tư
hạng mục xây mới theo Quyết định số 610/QĐ-BXD, ngày 13/7/2022 Suất đầu tư = 6.614/1.1 x 1.048
= 6.301.000 đ/
m2
2 Suất đầu tư
HM cải tạo tạm tính theo công trình tương tự
2 UBND PHƯỜNG TỊNH BIÊN 40 40 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
3 UBND XÃ AN CƯ 19,5 16 36 4.000.000 6.301.000 615.625 78.000.000 100.816.000 21.854.688
6 UBND PHƯỜNG NHƠN HƯNG 40 40 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
Trang 43 Phòng chống mối mọt (bảng tính)
HUYỆN TRI TÔN
1 UBND THỊ TRẤN BA CHÚC 40 40 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
Trang 57 UBND XÃ VĨNH PHƯỚC 40 40 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
11 UBND THỊ TRẤN TRI TÔN 40 40 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
3 26 378.000.000 6.401.816.000 708.276.563
Kinh phí xây dựng mới, cải tạo kho lưu trữ năm 2025: 7.488.092.563 đồng
III NĂM 2026
THỊ XÃ TÂN CHÂU
Trang 61 UBND XÃ LONG AN 40 40 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000 1 Suất đầu tư
hạng mục xây mới theo Quyết định số 610/QĐ-BXD, ngày 13/7/2022 Suất đầu tư = 6.614/1.1 x 1.048
= 6.301.000 đ/
m2
2 Suất đầu tư
HM cải tạo tạm tính theo công trình tương tự
3 Phòng chống mối mọt (bảng tính)
4 UBND PHƯỜNG LONG CHÂU 40 40 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
6 UBND PHƯỜNG LONG HƯNG 40 40 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
Trang 7HUYỆN PHÚ TÂN
3 UBND XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG 40 40 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
11 UBND THỊ TRẤN PHÚ MỸ 40,0 40 4.000.000 615.625 160.000.000 - 24.625.000
Trang 814 UBND XÃ PHÚ THỌ 55,0 55 4.000.000 615.625 220.000.000 - 33.859.375
16 UBND THỊ TRẤN CHỢ VÀM 40 40 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
Kinh phí xây dựng mới, cải tạo kho lưu trữ năm 2026: 6.789.613.125 đồng
IV NĂM 2027
3 UBND PHƯỜNG VĨNH NGUƠN 40,0 40 4.000.000 615.625 160.000.000 - 24.625.000
4 UBND PHƯỜNG CHÂU PHÚ A 40 40 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
5 UBND PHƯỜNG CHÂU PHÚ B 40 40 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
6 UBND PHƯỜNG NÚI SAM 18,0 25 43 4.000.000 6.301.000 615.625 72.000.000 157.525.000 26.471.875
Trang 97 UBND XÃ VĨNH TẾ 40,0 40 4.000.000 615.625 160.000.000 - 24.625.000
HUYỆN CHÂU THÀNH
1 Suất đầu tư hạng mục xây mới theo Quyết định số 610/QĐ-BXD, ngày 13/7/2022 Suất đầu tư = 6.614/1.1 x 1.048
= 6.301.000 đ/m2
2 Suất đầu tư
HM cải tạo tạm tính theo công trình tương tự
3 Phòng chống mối mọt (bảng tính)
2 UBND THỊ TRẤN VĨNH BÌNH 40 40 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
3 UBND THỊ TRẤN AN CHÂU 40 40 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
13 UBND XÃ HÒA BÌNH THẠNH 25 25 6.301.000 615.625 - 157.525.000 15.390.625
Trang 10HUYỆN CHÂU PHÚ
1 Suất đầu tư hạng mục xây mới theo Quyết định số 610/QĐ-BXD, ngày 13/7/2022 Suất đầu tư = 6.614/1.1 x 1.048
= 6.301.000 đ/
m2
2 Suất đầu tư
HM cải tạo tạm tính theo công trình tương tự
3 Phòng chống mối mọt (bảng tính)
3 UBND THỊ TRẤN CÁI DẦU 40,0 40 4.000.000 615.625 160.000.000 - 24.625.000
12 UBND TT VĨNH THẠNH TRUNG 40 40 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
Trang 11Kinh phí xây dựng mới, cải tạo kho lưu trữ năm 2027: 7.480.326.250 đồng
V NĂM 2028
HUYỆN AN PHÚ
1 Suất đầu tư hạng mục xây mới theo Quyết định số 610/QĐ-BXD, ngày 13/7/2022 Suất đầu tư = 6.614/1.1 x 1.048
= 6.301.000 đ/2
2 Suất đầu tư
HM cải tạo tạm tính theo công trình tương tự
3 Phòng chống mối mọt (bảng tính)
3 UBND THỊ TRẤN LONG BÌNH 40 40 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
4 UBND XÃ VĨNH HỘI ĐÔNG 40 40 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
Trang 1213 UBND XÃ QUỐC THÁI 40 40 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
HUYỆN CHỢ MỚI
5 UBND XÃ HÒA BÌNH 40,00 40,0 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
6 UBND XÃ LONG ĐIỀN A 25,0 25,0 4.000.000 615.625 100.000.000 - 15.390.625
7 UBND XÃ LONG ĐIỀN B 40,00 40,0 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
8 UBND XÃ MỸ HỘI ĐÔNG 35,0 35,0 4.000.000 615.625 140.000.000 - 21.546.875
9 UBND XÃ LONG GIANG 30,00 30,0 6.301.000 615.625 - 189.030.000 18.468.750
11 UBND XÃ LONG KIẾN 40,00 40,0 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
12 UBND THỊ TRẤN MỸ LUÔNG 40,00 40,0 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
Trang 1313 UBND THỊ TRẤN CHỢ MỚI 23,5 6.301.000 615.625 - - 14.467.188
17 UBND XÃ AN THẠNH TRUNG 40,00 40,0 6.301.000 615.625 - 252.040.000 24.625.000
18 UBND XÃ BÌNH PHƯỚC XUÂN 40,0 40,0 4.000.000 615.625 160.000.000 - 24.625.000
Kinh phí xây dựng mới, cải tạo kho lưu trữ năm 2028: 7.270.529.938 đồng
* Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm Thuế giá trị gia tăng (GTGT).