Công nghệ mayTiểu luận đồ án công nghệQuy trình công nghệ sản xuất đơn hàng đầmNội dung chính bao gồm:Chương 1: Tiêu chuẩn kỹ thuậtChương 2: Thiết kếChương 3: May mẫu thửChương 4: Chuẩn bị sản xuấtChương 5: Tính định mứcChương 6: Quy trình công nghệChương 7: Kiểm tra chất lượng sản phẩmChương 8: Quy cách đóng gói
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
MẪU MÔ TẢ - MẪU MÀU NGUYÊN LIỆU
Mã hàng: 19C17011 Chủng loại: Đầm nữ
- Thân trước đầm có ben sống, thân sau ben chết (cố định)
- Có nẹp cổ và váy lót
Hình 1.1.1: Mẫu mô tả - mẫu màu nguyên liệu
MÔ TẢ VỊ TRÍ ĐO
Hình 1.1.3: Mẫu mô tả vị trí đo
BẢNG THÔNG SỐ THÀNH PHẨM
Bảng 1.4.1: Bảng thông số thành phẩm:
13 M Tùng váy Chân váy sử dụng váy 360 o
Bảng 1.4.2: Bảng thông số thành phẩm nẹp cổ và lót váy:
1 N Dài nẹp cổ thân trước 13.5 14.5 15.5 0.5
2 O Dài nẹp cổ thân sau 19.5 20.5 21.5 0.5
BẢNG THÔNG SỐ CHI TIẾT
Bảng 1.5: Bảng thông số chi tiết:
STT THÔNG SỐ CHI TIẾT
MÔ TẢ MẶT TRONG, CÁC CHI TIẾT THỂ HIỆN CỦA SẢN PHẨM
Hình 1.6.1: Mô tả chi tiết mặt trước, mặt sau sản phẩm
Hình 1.6.2: Mô tả chi tiết mặt trong áo
Hình 1.6.3: Mô tả chi tiết mặt trong váy 360 o
Hình 1.6.4: Mô tả chi tiết mặt trong tay áo
Hình 1.6.5: Mô tả chi tiết mặt trong lót váy
QUY CÁCH MAY SẢN PHẨM
Bảng 1.7: Bảng quy cách may sản phẩm
STT Tên chi tiết Quy cách may Kí hiệu
Vai con, sườn áo, lắp ráp các phần của áo
Sử dụng đường may can
2 May ply trên thân áo Diễu 2 đường song song
3 May nẹp áo May cặp nẹp áo rời vào thân áo
4 May lai áo May cặp lai
THIẾT KẾ
2.1.1 Thiết lập hệ chia cắt
Bảng 2.1.1: Bảng thiết lập hệ chia cắt:
STT VỊ TRÍ ĐO HỆ CHIA CẮT TÍNH TOÁN
11 Dài nẹp cổ thân trước 1 15.5
12 Dài nẹp cổ thân sau 1 21.5
2.1.2 Công thức và tính toán a Thân chính:
+ Hạ vai = 1/10 Nv = 32/10 = 3.9cm ≈ 4cm
+ Hạ nỏch xộo = ẵ Vũng nỏch đo cong – 2 xờ dịch = 49/2 – 2 = 22.5cm
+ Ngang ngực = ẳ Vũng ngực + 1 = 98/4 + 1 = 25.5cm
+ Ngang eo = ẳ Vũng eo + 3cm ben = 76/4 + 3 = 22cm
+ Hạ vai = 1/10 Nv = 32/10 = 3.9cm ≈ 4cm
+ Hạ nỏch xộo = ẵ Vũng nỏch đo cong – 2 xờ dịch = 49/2 – 2 = 22.5cm
+ Ngang ngực = ẳ Vũng ngực – 1 = 98/4 + 1 = 23.5cm
+ Ngang eo = ẳ Vũng eo + 3cm ben = 76/4 + 3 = 22cm
+ Ngang nách tay = 1/5 Vn = 98/5 = 19.6 cm
- Gập vải làm đôi 2 lần (gập làm tư), từ tâm kẻ đường eo
- Vẽ vòng tròn eo và tròn lai b Nẹp và thân lót:
❖ Nẹp áo: Thiết kế dựa trên thân chính
- Dài nẹp trước - Dài nẹp sau ❖ Lót váy:
- Lai vỏy = ẳ Vũng lai = 160/4 = 40cm
2.2.1 Thiết kế: a Thiết kế áo:
- Bước 1: Dựng trục dọc dựa trên số đo hạ eo, xác định vị trí dài áo
- Bước 2: Dựng các hệ ngang: Ngang vai, ngang eo
- Bước 3: Xác định khoảng cách ngang ngực song song với đường dài áo
- Bước 4: Xác định điểm hạ vai, từ đó tính khoảng cách điểm hạ nách
- Bước 5: Vẽ vai con = 5cm, chồm vai 2cm, giảm vòng cổ 0.5cm
- Bước 6: Vẽ ben eo, giảm sống lưng
- Bước 5: Vẽ hoàn chỉnh và đánh cong chi tiết
- Bước 1: Sang dấu thân áo
- Vẽ hoàn chỉnh và đánh cong nẹp
Hình2.2.2: Thiết kế nẹp cổ c Thiết kế tay áo:
- Bước 1: Dựng trục dọc dài tay
- Bước 2: Vẽ trục trang nách tay
- Bước 3: Xác định vị trí cửa tay
- Bước 4: Đánh cong và kiểm tra vòng nách tay so với nách áo (phải bằng nhau)
Hình2.2.3: Thiết kế tay áo
- Bước 1: Dựng trục dài váy = 60cm
- Bước 2: Xác định vị trí eo
- Bước 3: Đánh cong vòng eo và vòng lai
Hình2.2.4: Thiết kế váy 360 o e Thiết kế lót váy:
- Dựng trục dọc dài váy = 45cm
- Dựng trục ngang eo, ngang lai
- Đánh cong và kiểm tra số đo vòng eo, vòng lai
Hình2.2.5: Thiết kế lót váy
2.2.2: Biên bản kiểm tra thông số thiết kế
Công ty: CNM K44 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA THÔNG SỐ THIẾT KẾ
Mã hàng: 19C17011 Size: L Giới tính: Nữ
Bảng 2.2.2: Bảng kiểm tra thông số thiết kế:
KÍCH THƯỚC TP THIẾT KẾ
12 Dài nẹp cổ thân trước 15.5 15.5 0.5
13 Dài nẹp cổ thân sau 21.5 21.5 0.5
➢ Mẫu thiết kế so với thông số mẫu nằm trong dung sai cho phép
Cần Thơ, ngày … tháng … năm …
2.2.3: Bản kiểm tra số lượng chi tiết
Bảng 2.2.3: Bảng kiểm tra số lượng chi tiết:
STT CHI TIẾT SỐ LƯỢNG CANH SỢI
1 Thân áo trước 1 Canh dọc
2 Thân áo sau 2 Canh dọc
3 Thân váy trước 1 Canh dọc
4 Thân váy sau 2 Canh dọc
6 Nẹp thân trước 1 Canh dọc
7 Nẹp thân sau 2 Canh dọc
8 Lót váy thân trước 1 Canh dọc
9 Lót váy thân sau 2 Canh dọc
2.2.4: Thành phẩm và bán thành phẩm a Thành phẩm:
Hình 2.2.4.1: Hình thành phẩm vải lót
Hình 2.2.4.2: Hình thành phẩm vải chính b Bán thành phẩm:
- Bán thành phẩm vải lót:
Hình 2.2.4.3: Hình bán thành phẩm vải lót
- Bán thành phẩm vải chính:
Hình 2.2.4.4: Hình bán thành phẩm vải chính
2.3.1 Lập bảng biến thiên cự lí dịch chuyển
STT Thông số kích thước S - M M - L
❖ Tính cự li dịch chuyển
- Dài nẹp cổ = ∆ Dài nẹp cổ
- Dài lót váy = ∆ Dài lót váy
Bảng 2.3.1.2: Bảng cự li dịch chuyển:
STT Thông số kích thước M – S M - L
Hình 2.3.2.1: Hình nhảy mẫu thân áo
Hình 2.3.2.2: Hình nhảy mẫu váy 360 o
- Hình nhảy mẫu tay áo:
Hình 2.3.2.3: Hình nhảy mẫu tay áo
Hình 2.3.2.4: Hình nhảy mẫu nẹp
- Hình nhảy mẫu váy lót:
Hình 2.3.2.5: Hình nhảy mẫu lót váy
2.3.3 Bảng biểu kiểm tra rập mẫu sau khi nhân mẫu (kiểm tra thông số các size )
BIÊN BẢNG KIỂM TRA RẬP (PATTERN INSPECTION REPORT )
Mã hàng: 19C17011 Số lượng: Khách hàng:
Bảng 2.3.3: Bảng kiểm tra rập theo bảng thông số của tài liệu kỹ thuật / Measurement
CHI TIẾT ĐO ( PATTERN SPECIFICATION )
Cửa tay 13.5 0.5 25 26 27 ẵ Vũng ngực 49 0.5 45 47 49 ẵ Vũng eo 38 0.5 34 36 38 ẵ Vũng nỏch đo cong 49 0.3 47 48 49
Dài nẹp cổ thân trước 15.5 0.5 13.5 14.5 15.5
Dài nẹp cổ thân sau 21.5 0.5 19.5 20.5 21.5
Dài lót váy 45 0.5 43 44 45 ẵ Vũng lai lút vỏy 80 0.5 76 78 80
21 Điều chỉnh rập (nếu có): Lưu ý trên rập khi sản xuất: Nhận xét chung của nhân viên kiểm tra:
MAY MẪU THỬ
- May ben thân trước (ben sống)
- May nẹp thân trước vào thân trước áo
- Mí vòng cổ thân trước
- May nẹp cổ thân sau vào thân sau áo
- Mí vòng cổ thân sau
- May ráp vai áo (chính theo chính, nẹp theo nẹp)
- May sườn áo (chính theo chính, nẹp theo nẹp)
- May lược nách áo với nẹp áo
- Tra tay vào thân áo
- May thân váy chính vào thân áo chính
- Tra dây kéo vào thân đầm
- May váy lót vào váy theo đường dây kéo
- Ráp eo váy lót với váy
- Cắt chỉ thừa, ủi thành phẩm
Hình 3.2: Hình mẫu may thử
3.3 BIÊN BẢN KIỂM TRA MẪU MAY
Công ty: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA MẪU MAY
Mã hàng: 19C17011 Size: L Giới tính: Nữ
Bảng 3.3: Bảng kiểm tra mẫu may:
KÍCH THƯỚC TP MẪU MAY
12 Dài nẹp cổ thân trước 15.5 15.5 0.5
13 Dài nẹp cổ thân sau 21.5 21.5 0.5
Cần Thơ, ngày … tháng … năm …
3.4 BIÊN BẢN GÓP Ý MẪU MAY
Công ty: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tổ KCS hoàn thành Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN GÓP Ý MẪU MAY
Kính gửi: Bộ phận kỹ thuật chuyền và KCS
Tôi tên: Phạm Thị Kim Ngân
Bộ phận phòng kỹ thuật có nhưng ý kiến góp ý cho việc may mẫu như sau:
- Trang trí thêm hoa hồng vải để phù hợp với ren lót váy
Giảm lai từ 1.5cm xuống còn 1cm giúp thuận tiện hơn trong việc lên lai sản phẩm và hạn chế tình trạng vặn lai Thay đổi này không ảnh hưởng đến mẫu sản phẩm.
Mã hàng: 19C17011 Size: L Giới tính: Nữ
Sản phẩm sau khi thay đổi đảm bảo:
- Không làm biến đổi hình dạng, mẫu mã sản phẩm
Cần Thơ, ngày … tháng … năm …
CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Bảng 4.1: Bảng hướng dẫn sử dụng nguyên phụ liệu
PHỤ LIỆU MẪU NGUYÊN PHỤ LIỆU
Bảng: Bảng sản lượng đơn hàng:
Biết rằng loại vải này trải tối đa 80 lớp trên một sơ đồ (một bàn cắt) và giác tối đa 3 size trên 1 sơ đồ
→ Sơ đồ 3 đi sơ đồ rớt
→ Sơ đồ 3 đi sơ đồ rớt
❖ Phương pháp bình quân gia quyền:
- Vì số cỡ vóc là lẻ nên ta tiến hành như sau:
Phương pháp trừ lùi tối đa 3 size/sơ đồ giác giúp tối ưu hóa số bàn cắt, đồng thời có sơ đồ rớt và tiết kiệm vải cho doanh nghiệp, đảm bảo sản lượng sản phẩm hiệu quả.
4.2.2: Hướng dẫn giác sơ đồ
BẢNG TIÊU CHUẨN GIÁC SƠ ĐỒ
Số lượng: 17011sp Khách hàng:
Bảng 4.2.2: Bảng tiêu chuẩn giác sơ đồ:
STT Tên chi tiết Số lượng Quy định giác Yêu cầu kỹ thuật VẢI CHÍNH
1 Thân áo trước 1 Dọc canh sợi Thẳng canh sợi, giác sát biên
2 Thân áo sau 2 Dọc canh sợi Thẳng canh sợi
3 Thân váy trước 1 Dọc canh sợi Thẳng canh sợi
4 Thân váy sau 2 Dọc canh sợi Thẳng canh sợi
5 Tay áo 2 Dọc canh sợi Thẳng canh sợi
6 Nẹp thân trước 1 Dọc canh sợi Thẳng canh sợi, giác sát biên
7 Nẹp thân sau 2 Dọc canh sợi Thẳng canh sợi
8 Lót váy thân trước 1 Dọc canh sợi Thẳng canh sợi
9 Lót váy thân sau 2 Dọc canh sợi Thẳng canh sợi
4.3.1 Giác sơ đồ vải chính:
4.3.2 Giác sơ đồ vải lót:
TÍNH ĐỊNH MỨC
Hao phí trải vải ở đầu và cuối bàn là 3cm, trong khi hao phí sản xuất cho toàn bộ mã hàng là 2% Dựa vào sơ đồ điều tiết, chúng ta có thể xác định các thông số cần thiết.
Căn cứ vào giác sơ đồ, ta có chiều dài sơ đồ:
Suy ra số mét vải cần cho mã hàng 17011 sản phẩm như sau:
Hao phí trải vải ở đầu và cuối bàn là 3cm, trong khi hao phí sản xuất cho toàn bộ mã hàng là 2% Dựa vào sơ đồ điều tiết, chúng ta có thể xác định các thông số cần thiết.
Căn cứ vào giác sơ đồ, ta có chiều dài sơ đồ:
Suy ra số mét vải cần cho mã hàng 17011 sản phẩm như sau:
5.2.1 Định mức chỉ 1 kim: a) Định mức chỉ 1 kim size S:
- Trong đó hệ số chỉ may máy 1 kim là 2.5
Bảng 5.2.1.1: Bảng định mức thực tế chỉ may size S
Chiều dài đường may * Số lượng đường may
Hệ số đường may Định mức chỉ (4)*(5)
1 May ben TT (ben sống)
3 May nẹp cổ TT vào TT
4 Mí vòng cổ thân trước 33 MB1K 33.06 2.5 82.65
5 May nẹp cổ TS vào thân sau *2 32 MB1K 32.06 2.5 80.15
6 Mí vòng cổ thân sau *2 32 MB1K 32.06 2.5 80.15
May ráp vai con (áo + áo, nẹp + nẹp) 12 MB1K 12.06 2.5 30.15
8 May ráp sườn áo (áo + áo, nẹp + nẹp) 34 MB1K 34.06 2.5 85.15
9 May lược dính vòng nách áo + nẹp *2 94 MB1K 94.06 2.5 235.15
10 May ráp sườn tay *2 14 MB1K 14.06 2.5 35.15
12 Tra tay vào áo * 94 MB1K 94.06 2.5 235.15
➢ Định mức thực tế chỉ may size S cho cả mã hàng:
4520.8 × 4245 = 19190.8cm b) Định mức chỉ size M
- Trong đó hệ số chỉ may máy 1 kim là 2.5
Bảng 5.2.1.2: Bảng định mức thực tế chỉ may size M
13 May ráp sườn váy vải chính *2 94 MB1K 94.06 2.5 235.15
14 May ráp sườn váy vải lót
15 Ráp váy vào thân áo 71 MB1K 71.06 2.5 177.65
16 May định hình dây kéo vào thân đầm 90 MB1K 90.06 2.5 225.15
17 Tra dây kéo kín 90 MB1K 90.06 2.5 225.15
18 May lộn dây kéo vào nẹp cổ 39 MB1K 39.06 2.5 97.65
19 May đúp dây kéo vào thân lót váy 86 MB1K 86.06 2.5 215.15
20 Ráp eo lót váy vào thân đầm 68 MB1K 68.06 2.5 170.15
21 Ráp đầm với ren viền 364 MB1K 364.06 2.5 910.15
22 Mí đường ráp ren viền 364 MB1K 364.06 2.5 910.15
Chiều dài đường may * Số lượng đường may
Hệ số đường may Định mức chỉ (4)*(5)
1 May ben TT (ben sống)
3 May nẹp cổ TT vào TT
4 Mí vòng cổ thân trước 33 MB1K 33.06 2.5 82.65
5 May nẹp cổ TS vào thân sau *2 32 MB1K 32.06 2.5 80.15
6 Mí vòng cổ thân sau *2 32 MB1K 32.06 2.5 80.15
May ráp vai con (áo + áo, nẹp + nẹp) 16 MB1K 16.06 2.5 40.15
8 May ráp sườn áo (áo + áo, nẹp + nẹp) 39 MB1K 39.06 2.5 97.65
9 May lược dính vòng nách áo + nẹp *2 96 MB1K 99.06 2.5 240.15
10 May ráp sườn tay *2 15 MB1K 15.06 2.5 37.65
12 Tra tay vào áo * 96 MB1K 96.06 2.5 240.15
13 May ráp sườn váy vải chính *2 104 MB1K 104.06 2.5 260.15
14 May ráp sườn váy vải lót
15 Ráp váy vào thân áo 74 MB1K 74.06 2.5 185.15
16 May định hình dây kéo vào thân đầm 92 MB1K 92.06 2.5 230.15
17 Tra dây kéo kín 92 MB1K 92.06 2.5 230.15
18 May lộn dây kéo vào nẹp cổ 41 MB1K 41.06 2.5 102.65
19 May đúp dây kéo vào thân lót váy 88 MB1K 88.06 2.5 220.15
20 Ráp eo lót váy vào thân đầm 72 MB1K 72.06 2.5 180.15
21 Ráp đầm với ren viền 386 MB1K 386.06 2.5 965.15
22 Mí đường ráp ren viền 386 MB1K 386.06 2.5 965.15
➢ Định mức thực tế chỉ may size M cho cả mã hàng:
4738.3 × 6279 = 29751.8cm c) Định mức chỉ size L
- Trong đó hệ số chỉ may máy 1 kim là 2.5
Bảng 5.2.1.3: Bảng định mức thực tế chỉ may size L
Chiều dài đường may * Số lượng đường may
Hệ số đường may Định mức chỉ (4)*(5)
1 May ben TT (ben sống)
3 May nẹp cổ TT vào TT
4 Mí vòng cổ thân trước 33 MB1K 33.06 2.5 82.65
5 May nẹp cổ TS vào thân sau *2 32 MB1K 32.06 2.5 80.15
6 Mí vòng cổ thân sau *2 32 MB1K 32.06 2.5 80.15
7 May ráp vai con (áo + áo, nẹp + nẹp) 20 MB1K 20.06 2.5 50.15
8 May ráp sườn áo (áo + áo, nẹp + nẹp) 41 MB1K 41.06 2.5 102.65
9 May lược dính vòng nách áo + nẹp *2 98 MB1K 98.06 2.5 245.15
10 May ráp sườn tay *2 16 MB1K 16.06 2.5 40.15
➢ Định mức thực tế chỉ may size L cho cả mã hàng:
4935.8 × 6487 = 32018.6cm d) Bảng định mức chỉ 1 kim cho mã hàng
Bảng 5.2.1.4: Bảng định mức chỉ 1 kim cho cả mã hàng
Tổng định mức thực tế Định mức cho cả mã hàng (m)
12 Tra tay vào áo * 98 MB1K 98.06 2.5 245.15
13 May ráp sườn váy vải chính *2 110 MB1K 110.06 2.5 275.15
14 May ráp sườn váy vải lót
15 Ráp váy vào thân áo 76 MB1K 76.06 2.5 190.15
16 May định hình dây kéo vào thân đầm 94 MB1K 94.06 2.5 235.15
17 Tra dây kéo kín 94 MB1K 94.06 2.5 235.15
18 May lộn dây kéo vào nẹp cổ 43 MB1K 43.06 2.5 107.65
19 May đúp dây kéo vào thân lót váy 90 MB1K 90.06 2.5 225.15
20 Ráp eo lót váy vào thân đầm 76 MB1K 76.06 2.5 190.15
21 Ráp đầm với ren viền 408 MB1K 408.06 2.5 1020.2
22 Mí đường ráp ren viền 408 MB1K 408.06 2.5 1020.2
5.2.2 Định mức chỉ vắt sổ (1 kim 3 chỉ) a) Định mức chỉ vắt sổ 1 kim 3 chỉ size S
➢ Trong đó hệ số chỉ vắt sổ là 14
Bảng 5.2.2.1: Bảng định mức thực tế chỉ vắt sổ màu trắng size S
Hệ số đườn g may Định mức chỉ (4)*(5)
1 Vắt sổ sườn áo chính *4 46 VS1K3C 46.06 14 644.84
2 Vắt sổ sườn nẹp*4 26 VS1K3C 26.06 14 364.84
3 Vắt sổ lai áo TT 36.5 VS1K3C 36.56 14 511.84
4 Văt sổ lai nẹp TT 44 VS1K3C 44.06 14 616.84
5 Vắt sổ lai áo TS*2 36.5 VS1K3C 36.56 14 511.84
6 Vắt sổ lai nẹp thân sau *2 52.5 VS1K3C 52.56 14 735.84
7 Vắt sổ thân sau đường tra dây kéo *2 62 VS1K3C 62.06 14 868.84
8 Vắt sổ vai con (áo và nẹp)
9 Vắt sổ vòng nách (áo và nẹp)*4 182 VS1K3C 182.06 14 2548.84
10 Vắt sổ thân sau đường tra dây kéo nẹp *2 43 VS1K3C 43.5 14 609
11 Vắt sổ sườn tay *4 32 VS1K3C 32.06 14 448.84
12 Vắt sổ lai tay *2 52 VS1K3C 52.06 14 728.84
13 Vắt sổ vòng nách tay*2 92 VS1K3C 92.06 14 1288.84
14 Vắt sổ sườn váy *4 198 VS1K3C 198.06 14 2772.84
15 Vắt sổ lai váy TT 184 VS1K3C 184.06 14 2576.84
16 Vắt sổ lai váy TS *2 184 VS1K3C 184.06 14 2576.84
17 Vắt sổ vòng eo váy TT
18 Vắt sổ vòng eo váy TS
19 Vắt sổ sườn lót váy *4 172 VS1K3C 172.06 14 2408.84
20 Vắt sổ đường tra dây kéo
21 Vắt sổ đường tra dây kéo lót váy *2 90 VS1K3C 90.06 14 1260.84
➢ Định mức thực tế chỉ vắt sổ màu trắng size S cho cả mã hàng:
41 b) Định mức chỉ vắt sổ 1 kim 3 chỉ size M
➢ Trong đó hệ số chỉ vắt sổ là 14
Bảng 5.2.2.2: Bảng định mức thực tế chỉ vắt sổ màu trắng size M
Hệ số đường may Định mức chỉ (4)*(5)
1 Vắt sổ sườn áo chính *4 48 VS1K3C 48.06 14 672.84
2 Vắt sổ sườn nẹp*4 28 VS1K3C 28.06 14 392.84
3 Vắt sổ lai áo TT 39 VS1K3C 39.06 14 546.84
4 Văt sổ lai nẹp TT 46 VS1K3C 46.06 14 644.84
5 Vắt sổ lai áo TS*2 39 VS1K3C 39.06 14 546.84
6 Vắt sổ lai nẹp thân sau *2 54 VS1K3C 54.06 14 756.84
7 Vắt sổ thân sau đường tra dây kéo *2 33 VS1K3C 33.06 14 462.84
8 Vắt sổ vai con (áo và nẹp)
9 Vắt sổ vòng nách (áo và nẹp)*4 190 VS1K3C 190.06 14 266.84
10 Vắt sổ thân sau đường tra dây kéo nẹp *2 43 VS1K3C 43.5 14 609
11 Vắt sổ sườn tay *4 32 VS1K3C 32.06 14 448.84
12 Vắt sổ lai tay *2 54 VS1K3C 54.06 14 756.84
13 Vắt sổ vòng nách tay*2 96 VS1K3C 96.06 14 1344.8
14 Vắt sổ sườn váy *4 202 VS1K3C 202.06 14 2828.8
15 Vắt sổ lai váy TT 195 VS1K3C 195.06 14 2730.8
16 Vắt sổ lai váy TS *2 195 VS1K3C 195.06 14 2730.8
17 Vắt sổ vòng eo váy TT
18 Vắt sổ vòng eo váy TS
19 Vắt sổ sườn lót váy *4 178 VS1K3C 178.06 14 2492.8
20 Vắt sổ đường tra dây kéo*2 102 VS1K3C 102.06 14 1428.8
21 Vắt sổ đường tra dây kéo lót váy*2 90 VS1K3C 90.06 14 1260.8
➢ Định mức thực tế chỉ vắt sổ màu trắng size M cho cả mã hàng:
25196 x 6279 = 158205684cm = 1580256.84m c) Định mức chỉ vắt sổ 1 kim 3 chỉ size L
➢ Trong đó hệ số chỉ vắt sổ là 14
Bảng 5.2.2.3: Bảng định mức thực tế chỉ vắt sổ màu trắng size L
Hệ số đường may Định mức chỉ (4)*(5)
1 Vắt sổ sườn áo chính *4 50 VS1K3C 50.06 14 700.84
2 Vắt sổ sườn nẹp*4 30 VS1K3C 30.06 14 420.84
3 Vắt sổ lai áo TT 40 VS1K3C 40.06 14 560.84
4 Văt sổ lai nẹp TT 48 VS1K3C 48.06 14 672.84
5 Vắt sổ lai áo TS*2 40 VS1K3C 40.06 14 560.84
6 Vắt sổ lai nẹp thân sau *2 56 VS1K3C 56.06 14 784.84
7 Vắt sổ thân sau đường tra dây kéo *2 35 VS1K3C 35.06 14 490.84
8 Vắt sổ vai con (áo và nẹp)
9 Vắt sổ vòng nách (áo và nẹp)*4 198 VS1K3C 198.06 14 2772.8
10 Vắt sổ thân sau đường tra dây kéo nẹp *2 45 VS1K3C 45.06 14 630.84
11 Vắt sổ sườn tay *4 38 VS1K3C 38.06 14 512.84
12 Vắt sổ lai tay *2 56 VS1K3C 56.06 14 784.84
13 Vắt sổ vòng nách tay*2 100 VS1K3C 100.06 14 1400.8
14 Vắt sổ sườn váy *4 214 VS1K3C 214.06 14 2996.8
15 Vắt sổ lai váy TT 204 VS1K3C 204.06 14 2856.8
16 Vắt sổ lai váy TS *2 204 VS1K3C 204.06 14 2856.8
17 Vắt sổ vòng eo váy TT
18 Vắt sổ vòng eo váy TS
19 Vắt sổ sườn lót váy *4 182 VS1K3C 182.06 14 2548.8
20 Vắt sổ đường tra dây kéo*2 108 VS1K3C 108.06 14 1512.8
21 Vắt sổ đường tra dây kéo lót váy*2 92 VS1K3C 92.06 14 1288.8
➢ Định mức thực tế chỉ vắt sổ màu trắng size L cho cả mã hàng:
44 d) Bảng định mức chỉ vắt sổ 3 chỉ cho mã hàng
Bảng 5.2.2.4: Bảng định mức chỉ vắt sổ 3 chỉ cho cả mã hàng
Màu chỉ S M L Định mức cho cả mã
Bảng 5.2.3: Bảng định mức ren viền cả mã hàng
SẢN LƯỢNG TỔNG CHIỀU DÀI (mét)
Bảng 5.2.4: Bảng định mức dây kéo cả mã hàng
SIZE SỐ LƯỢNG TỔNG SẢN PHẨM ĐỊNH MỨC THỰC
5.2.5 Định mức hoa trang trí
Bảng 5.2.5: Bảng định mức hoa trang trí cả mã hàng
SIZE SỐ LƯỢNG TỔNG SẢN PHẨM ĐỊNH MỨC THỰC
QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
6.1 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ MAY:
Bảng 6.1: Bảng quy trình công nghệ may:
Thiết bị - Dụng cụ Ghi chú
1 Lấy dấu ben TT *2 15 1 Phấn
2 Lấy dấu ben TS *2 15 1 Phấn
3 May ben TT (ben sống) *2 10 2 MB1K
5 May nẹp cổ TT vào TT 25 3 MB1K
6 Mí vòng cổ thân trước 25 3 MB1K
7 May nẹp cổ TS vào thân sau *2 30 3 MB1K
8 Mí vòng cổ thân sau *2 30 3 MB1K
9 May ráp vai con (áo + áo, nẹp + nẹp) 20 2 MB1K
10 May ráp sườn áo (áo + áo, nẹp
11 May lược dính vòng nách áo + nẹp 20 3 MB1K
12 May ráp sườn tay *2 10 2 MB1K
14 Tra tay vào áo * 30 3 MB1K
15 May ráp sườn váy vải chính *2 40 2 MB1K
16 May ráp sườn váy vải lót *2 30 2 MB1K
17 Ráp váy vào thân áo 30 3 MB1K
18 Lấy dấu vị trí khóa kéo 5 2 Phấn
May định hình dây kéo vào thân đầm 30 3 MB1K
20 Tra dây kéo kín 60 4 MB1K
21 May lộn dây kéo vào nẹp cổ 40 3 MB1K
May đúp dây kéo vào thân lót váy 50 3 MB1K
23 Ráp eo lót váy vào thân đầm 40 4 MB1K
24 Ráp đầm với ren viền 40 3 MB1K
25 Mí đường ráp ren viền 40 3 MB1K
Cắt chỉ thừa , vệ sinh công nghiệp 25 2 Kéo
27 Ủi thành phẩm 120 3 Bàn ủi
28 Kiểm tra sản phẩm 120 4 Tay
Bảng 6.2 trình bày các ký hiệu trong sơ đồ nhánh cây, bao gồm đường đi của bán thành phẩm, công việc thực hiện trên MB1K, công việc được thực hiện trên máy chuyên dụng, và công việc không sử dụng máy.
Công việc ủi ép Bán thành phẩm Thành phẩm Kiểm tra hoàn chỉnh
- Nhịp độ sản xuất = Thời gian hoàn thành sản phẩm
- Số lao động = Thời gian thực hiện BCV
- % Tải trọng = Hệ số lao động
Bảng 6.3: Bảng phân công lao động:
1 15 May ráp sườn váy vải chính *2
16 May ráp sườn váy vải lót *2
17 Ráp váy vào thân áo
2 3 May ben TT (ben sống) *2
5 May nẹp cổ TT vào TT
25 Mí đường ráp ren viền
3 6 Mí vòng cổ thân trước
7 May nẹp cổ TS vào thân sau *2
8 Mí vòng cổ thân sau *2
4 20 Tra dây kéo kín 4 60 0.62 MB1K 104%
21 May lộn dây kéo vào nẹp cổ
23 Ráp eo lót váy vào thân đầm
24 Ráp đầm với ren viền
10 May ráp sườn áo (áo + áo, nẹp + nẹp)
22 May đúp dây kéo vào thân lót váy
7 27 Ủi thành phẩm 3 97.6 1 Bàn ủi 103%
8 11 May lược dính vòng nách (áo + nẹp)
19 May định hình dây kéo vào thân đầm
27 Ủi thành phẩm 22.4 0.23 Bàn ủi
18 Lấy dấu vị trí khóa kéo
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
Để tiến hành kiểm tra chất lượng sản phẩm cần có chuẩn bị những dụng cụ và những thủ tục như sau:
➢ Bảng tác nghiệp màu (bảng hướng dẫn sử dụng NPL)
➢ Bảng thông số kích thước
➢ Bảng tiêu chuẩn kỹ thuật
➢ Các biểu mẫu biên bản đã được soạn thảo trước
➢ Sổ theo dõi các khuyết tật thường xảy ra
Kiểm tra thông số kích thước dựa vào bảng thông số thành phẩm
- Mở cổ, kiểm tra các đường may diễu mí cổ Đường may mí cổ phải điều, không bỏ mũi, xùi chỉ
- Kiểm tra các đường may bên trong, đường sườn
- Kiểm tra phần váy bên trong (vải lót)
- Kiểm tra đường may dây kéo Đường may dây kéo phải thẳng ngay giữa lưng Dây kéo phải kín, không hở
- Đường se lai phải đều, không vặn
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
- Đóng khóa kéo phía sau
- Đặt mặt trước sản phẩm xuống mặt bàn
- Gấp phần váy lên (như hình)
Hình 8.1: Quy cách gấp xếp 8.2 QUY CÁCH BAO GÓI
- Xếp sản phẩm bỏ vào bao nilong
Hình 8.2: Quy cách bao gói