1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hóa Phân Tích, Thuốc Kháng Sinh, Dược Phẩm, Betalactam, Phương Pháp Phân Tích Hiện Đại..docx

213 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Phân Tích Đánh Giá Hàm Lượng Kháng Sinh Họ Betalactam Trong Đối Tượng Dược Phẩm Và Sinh Học Bằng Phương Pháp Phân Tích Hiện Đại
Tác giả Nguyễn Thị Ánh Tuyết
Người hướng dẫn PGS.TS. Nguyễn Văn Ri, GS.TS. Phạm Hùng Việt
Trường học Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa phân tích
Thể loại luận án tiến sĩ
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 213
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠIHỌCQUỐCGIAHÀNỘITRƢỜN GĐẠIHỌCKHOAHỌCTỰNHIÊN * NGUYỄN THỊÁNHTUYẾT NGHIÊNCỨUPHÂNTÍCHĐÁNHGIÁHÀML ƢỢNGKHÁNGSINHHỌBETALACTAM TRONGĐỐITƢỢNGDƢỢCPHẨMVÀSINHHỌCBẰN GPHƢƠNGPHÁPPHÂNTÍCHHIỆNĐẠI LUẬNÁNTIẾNSĨHÓAHỌ[.]

Trang 1

ĐẠIHỌCQUỐCGIAHÀNỘITRƯỜN GĐẠIHỌCKHOAHỌCTỰNHIÊN

-* -NGUYỄN THỊÁNHTUYẾT

NGHIÊNCỨUPHÂNTÍCHĐÁNHGIÁHÀML ƯỢNGKHÁNGSINHHỌBETALACTAM

TRONGĐỐITƯỢNGDƯỢCPHẨMVÀSINHHỌCBẰN

GPHƯƠNGPHÁPPHÂNTÍCHHIỆNĐẠI

LUẬNÁNTIẾNSĨHÓAHỌC

HÀNỘI–2013

Trang 2

ĐẠIHỌCQUỐCGIAHÀNỘITRƯỜNG ĐẠIHỌCKHOAHỌCTỰNHIÊN

NGUYỄNTHỊÁNHTUYẾT

NGHIÊNCỨUPHÂNTÍCHĐÁNHGIÁHÀML ƯỢNGKHÁNGSINHHỌBETALACTAM

Trang 3

Tôixincamđoanđâylàcôngtrìnhnghiêncứucủariêngtôi.Cácsốliệu,kếtquảnêutrongluậnánlàtrungthựcvànộidungnàychưa

từngđượccôngbốtrongbấtkỳcôngtrìnhnghiêncứunàotrướcđó

HàNội,tháng2năm2013

Tácgiảluậnán

NguyễnThịÁnhTuyết

Trang 4

EmxinbàytỏlòngbiếtơnsâusắctớithầyPGS.TS.NGUYỄNVĂNRIvàG S TS.PHẠMHÙNG VIỆTđãgiaođềtàivàtận tìnhhướngdẫn,độngviên,giúpđỡ,tạođiềukiệnthuậnlợichoemtrongsuốtquátrìnhlàmluậnán

bộtrongBộmônHóaPhântích,KhoaHóahọc,TrườngĐạihọcKhoahọcTựnhiên,Trungtâmnghiêncứucôngnghệ môitrườngvàphát triểnbềnvững-ĐạihọcKhoahọcTựnhiênĐạih ọ c QuốcgiaHàNộiđãtậntìnhgiúpđỡvàtạomọiđiềukiệnthuậnlợiđểtôihoànthànhluậnán

Tôixin chân thành cảmơncác anh chị cánbộnghiêncứu, Ban Lãnh đạoViệnKh oa họccôngnghệmôitrường(INEST)đãtạođiềukiện,giúpđỡtôitrongquátrìnhthựchiệnluậnán

HàNội,tháng2năm2013

Nghiêncứusinh

NguyễnThịÁnhTuyết

Trang 5

LỜICAMĐOAN i

LỜICẢMƠN ii

MỤCLỤC iii

KÝHIỆUCÁC CHỮVIẾTTẮT TRONG LUẬN ÁN vi

KÝHIỆUĐƠNVỊĐOLƯỜNGCÁCĐƠNVỊĐOLƯỜNG viii

DANHMỤCCÁC BẢNG ix

DANHMỤCCÁC HÌNH xii

MỞĐẦU 1

CHƯƠNG1:TỔNGQUANTÀILIỆU 4

1.1 Giớithiệuchungvềchấtkhángsinh β-lactam 4

1.1.1 Tính chấtvậtlývàhoáhọc 7

1.1.2 Tácdụng 9

1.1.3 Tính chấtquanghọccủacácβ-lactam 10

1.2 TìnhhìnhlạmdụngkhángsinhởViệtNamvàtrênthếgiớihiệnnay 10

1.3 Mộtsốphươngphápđịnhlượng β-lactam 13

1.3.1 Phươngphápquanghọc 13

1.3.2 Phươngphápđiệnhóa 14

1.3.3 Sắckýlỏnghiệu năngcao(HPLC) 15

1.3.4 Phươngphápđiệndimaoquản-electrophoresis(CE) 19

CHƯƠNG2:PHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU 25

2.1 Mụctiêunghiên cứu 25

2.2 Phương phápnghiêncứu 25

2.2.1 Kỹthuậtphântíchsắckýlỏnghiệu năngcao(HPLC) 25

2.2.1.1 PhươngphápRP-HPLC,detector UV 26

2.2.1.2 PhươngphápRP-HPLC,detectorhuỳnhquang 31

2.2.1.3 ỨngdụngphươngphápRP-HPLC,detectorhuỳnhquangđểphânt í ch mẫu 34

Trang 6

2.2.1.4 Phươngphápxửlýsốliệuphântích 36

2.2.2Kỹthuậtđiệndimaoquản(CE) 39

2.3 Hóachất,mẫuphântíchvàthiếtbị,dụng cụ 50

2.3.1 Hóachất 50

2.3.2 Mẫu phântích 52

2.3.3 Thiết bịvàdụngcụ 53

2.3.3.1 Thiếtbị 53

2.3.3.2 Dụngcụ 54

CHƯƠNG3:KẾTQUẢVÀTHẢOLUẬN 56

3.1 Táchvàxácđịnhđồngthờikhángsinh-lactambằngkỹthuậtsắckýlỏngh i ệu năngcao(HPLC) 56

3.1.1 KỹthuậtRP-HPLC,detectorUV 56

3.1.1.1 Chọncácthông sốmáyđo đểpháthiệnchấtphân tích 56

3.1.1.2 Hệdungmôiphađộng 57

3.1.1.3 Đánh giá thống kêphươngphápphântích-lactam bằng phươngphápRP-HPLC 64

3.1.1.4 Phântíchmẫu 70

3.1.2 KỹthuậtRP-HPLC,detectorhuỳnhquang 73

3.1.2.1 Khảosátcácđiềukiệntạodẫnxuấtgiữa-lactamvàthuốcthửNBD-F 73

3.1.2.2 Tốiưuhóacácđiềukiệntáchvàđịnhlượngmộtsốkhángsinhhọ-lactam 77

3.1.2.3 Đánhgiáphươngphápphântích 85

3.1.2.4 Phântíchmẫu 90

3.1.3KếtluậnvềphươngphápHPLC 94

3.2 Táchvàxácđịnhđồngthờikhángsinhβ-lactambằngkỹthuậtđiệndimaoquảnđiệnđộnghọckiểumixen(MEKC) 95

3.2.1 Chọncácthôngsốmáyđiệndi 95

3.2.2 Khảosátảnhhưởngcủadungdịchđiệngiảiđếnquátrìnhđiệndi 96

3.2.2.1 Ảnhhưởngcủathànhphầndungdịchđệm 96

Trang 7

3.2.2.2 ẢnhhưởngpHcủadungdịchđệmđiệndi 96

3.2.2.3 KhảosátảnhhưởngcủanồngđộchấtmixenSDS 99

3.2.2.4 Khảosátảnhhưởngcủanồngđộđệm 101

3.2.3 Khảosátảnhhưởngthờigianbơmmẫu 104

3.2.4 Khảosátảnhhưởngthếđiệndi 105

3.2.5 Khảosátảnhhưởngnhiệtđộcủamaoquản 107

3.2.6 Đánhgiáthốngkêphươngphápphântích-lactambằngMEKC 109

3.2.6.1 Khảosátkhoảngtuyếntínhvàlậpđườngchuẩn 109

3.2.6.2 Độchínhxác 112

3.2.6.3 Độlặplạicủaphépđo 116

3.2.6.4 GiớihạnpháphiệnvàgiớihạnđịnhlượngcủaphươngphápCE 116

3.2.7 Phântíchmẫu 117

3.2.7.1 Phântíchmẫudượcphẩm 117

3.2.7.2 Phântíchmẫunướctiểu 119

3.2.8 Kếtluậnvềphươngphápđiệndi(CE) 125

3.3S o s á n h k ế t q u ả p h â n t í c h c ủ a c á c p h ư ơ n g p h á p M E K C , HPLC-U V , HP L C- huỳnhquang 126

KẾTLUẬN 128

KIẾN NGHỊ 130

DANHMỤCCÔNG TRÌNHKHOA HỌCCỦATÁCGIẢLIÊNQUANĐẾNLUẬNÁN131 TÀILIỆU THAMKHẢO 132

PHỤLỤC 141

Trang 8

(HighperformanceLiquidChromatography)HPLC-MS :SắckýlỏnghiệunăngcaoghépnốikhốiphổMAX

:Giátrịcao nhất

Trang 9

1 , 3 - d i a z o l e OXA :Oxacillin

PENG :PenicillinG

:SắckílỏnghiệunăngcaophađảoRP-HPLC

Trang 10

µg :Microgam

µm :MicrometCal :Calo

Trang 11

Bảng1.1 Phânloạivàcấutrúcmộtsốpenicillin 5

Bảng1.2 Phânloạivàcấutrúcmộtsốcephalosporin 7

Bảng1.3 Hằngsốaxit củacáckhángsinhnghiêncứu 9

Bảng2.1.Cácđiềukiệntáchvàxácđịnh-lactam 33

Bảng2.2.Cácyếutốảnhhưởngtớiquátrìnhtáchcácβ-lactambằngCE 47

Bảng2.3 Cáchóachấtsửdụngtrongnghiêncứu 51

Bảng2.4 Thôngtin mẫuthuốcphântích 52

Bảng3.1 Sựphụthuộck’vàopHcủaphađộngchạysắcký 58

Bảng3.2.Sựphụthuộc củak’vàothànhphầnphađộngchạysắckí 60

Bảng3.3.Thờigianlưu(phút)vàdiệntíchpíc(mAu.s)củacácchấtphụthuộcvàonồng độđệm 61

Bảng3.4.Tómtắtcácđiềukiệnthựcnghiệmtốiưuđểtáchcácβ-lactam 63

Bảng3.5 SựphụthuộccủaSpicvàonồng độ chấtphântích 65

Bảng3.6.LODvà LOQcủaphươngphápHPLC-UVVis 66

Bảng3.7.ĐộchínhxáccủaphươngphápphântíchHPLC/UV(0,15µg/ml) 67

Bảng3.8.ĐộchínhxáccủaphươngphápphântíchHPLC/UV(0,40µg/ml) 68

Bảng3.9.ĐộchínhxáccủaphươngphápphântíchHPLC/UV(0,80µg/ml) 69

Bảng3.10.Độlặplạicủaphépđo ởcácnồngđộchấtphântíchkhác nhau 70

Bảng3.11.Kếtquảtínhhàmlượngkhángsinhtrongmẫudượcphẩm 71

Bảng3.12.Hiệusuấtthuhồicủamẫunướctiểu 72

Bảng3.13 SựphụthuộccủaSpícvàonhiệtđộphảnứng 74

Bảng3.14.SựphụthuộccủaSpícvàolượng dưthuốcthử 76

Bảng3.15.SựphụthuộccủathờigianlưuvàhệsốtáchcủacácchấtvàopHphađộng 78

Bảng3 1 6 S ự p h ụ t h u ộ c c ủ a t h ờ i g i a n l ư u v à o t ỉ l ệ giữad u n g môih ữ u c ơ vàđệm 79

Trang 12

Bảng3 1 7 T h ờ i g i a n l ư u v à d i ệ n t í c h p í c c ủ a c á c c h ấ t p h ụ t h u ộ c v à o n ồ n g

độđệm 82

Bảng3.18.Thờigianlưuvàdiệntíchpíccủacácchấtphântíchphụthuộcvào tốcđộphađộng 83

Bảng3.19.SựphụthuộccủaSpicvàonồngđộchấtphântích 85

Bảng3.20.CácgiátrịFtính,Fbảngvàphươngtrìnhđườngchuẩncủacáckhángsinhβ-lactam .87

Bảng3.21.Độchínhxáccủaphươngphápphântíchtạinồngđộcácchất0,15 µg/ml 88

Bảng3.22.Độchínhxáccủaphươngphápphântíchtạinồngđộcácchất0,40 µg/ml 88

Bảng3.23.Độchínhxáccủaphươngphápphântíchtạinồngđộcácchất0,80 µg/ml 89

Bảng3.24.Độlặplạicủaphépđoởcácnồngđộchấtphântíchkhácnhau 89

Bảng3.25.Thôngtinmẫuthuốcphântích 90

Bảng3.26.Kếtquảđộthuhồixácđịnhβ-lactamtheophươngphápthêmchuẩnt r o n g mẫuthuốc 91

Bảng3.27.Kếtquảphântíchcácβ-lactamtrongmẫunướctiểu 92

Bảng3.28.HiệusuấtthuhồicủaCEP,CECvàAMPtrongmẫuhuyếtthanh 93

Bảng3.29.ẢnhhưởngcủapHđếnthờigiandichuyểncủaβ-lactam 97

Bảng3.30.ẢnhhưởngnồngđộSDSđếnthờigianlưucủaβ-lactam 99

Bảng3.31.Ảnhhưởngcủanồngđộđệmtớithờigianlưu(phút) 102

Bảng3.32.Ảnhhưởngcủathờigianbơmmẫutớithờigianlưu(phút) 104

Bảng3.33.Ảnhhưởngcủathếđiệnditớithờigianlưu(phút) 106

Bảng3.34.Ảnhhưởngcủanhiệtđộtớithờigiandichuyểnβ-lactam 107

Bảng3.35.Tổngkếtcácđiềukiệntốiưu 109

Bảng3.36.Chiềucaopícβ-lactamtạicácnồngđộkhácnhau 110

Bảng3.37.Độchínhxáccủaphươngphápphântích(1µg/ml) 113

Bảng3.38.Độchínhxáccủaphươngphápphântích(5µg/ml) 114

Trang 13

Bảng3.39.Độchínhxáccủaphươngphápphântích(10 µg/ml) 115

Bảng3.40.Đánhgiáđộlặplạicủa phươngphápphântích 116

Bảng3.41 Giớihạnpháthiệncủaphươngpháp 117

Bảng3.42.Thông tinvàđặcđiểmtừng loạithuốc 117

Bảng3.43.Kếtquảtínhhàmlượngkhángsinhtrongmẫuthuốc 118

Bảng3.44.HiệusuấtthuhồiởcácnồngđộCH3OHkhácnhau 120

Bảng3.45.Hiệusuấtthuhồiởcácthểtíchrửagiảitạpchấtkhácnhau 121

Bảng3.46 KếtquảphântíchnồngđộAMOvàCEPtrongmẫunướctiểungườitìnhnguyện .124

Bảng3.47.SosánhLOD,LOQ,kếtquảphântíchmẫudượcphẩmcủaphươngph áp ME KCvàHPLC 126

Bảng3.48.KếtquảphântíchcácmẫusinhhọcbằngphươngphápHPLC 127

Trang 14

Hình1.1.Côngthứccấutạocáckhángsinhpenicillin 5

Hình1.2.Côngthứccấutạocáckhángsinhcephalosporin 6

Hình1.3.Độbềnkhungcephalosporin 8

Hình1.4.Axitcephalosporoic 8

Hình1.5.Sơđồcácbướctrongquátrìnhchiếtpharắn 21

Hình1.6.CơchếSPEphântíchcácmẫunước 21

Hình1.7.CấutrúccủaphatĩnhcộtSPEdùngchocácmẫusinhhọc 22

Hình1.8.Sosánhyếutốlưugiữ(k’)giữacộtC18vàcộtOasis®HLB 22

Hình1.9.SơđồtổngquátchiếtSPEvớicộtOasis®HLB 23

Hình2.1.SơđồchitiếthệthốngmáyHPLC 26

Hình2.2.SơđồphântíchmẫudượcphẩmtheokỹthuậtHPLC,detectorUV 29

Hình2.3.PhântíchmẫunướctiểubằngRP-HPLC,detetorUV 30

Hình2.4.Sơđồcấutạocủadetectorhuỳnhquang 31

Hình2.5.Sơđồxửlýmẫudượcphẩm 34

Hình2 6 S ơ đồp h â n t í c h mẫunước ti ểu bằn g phươngpháp HP LC , detector h uỳnhquang 35

Hình2.7.SơđồxửlýmẫuhuyếtthanhphântíchHPLC-huỳnhquang 36

Hình2.8.SơđồnguyêntắccấutạocủahệCE 41

Hình2.9.CấutrúccủacácMixenvàdòngEOFtrongMEKC 43

Hình2.10.SơđồphântíchmẫudượcphẩmtheophươngphápCE 48

Hình2.11.HệthốngCEModel1602A–Agilent 54

Hình2.12.HệthốngHPLCmodelLC-20ADcủahãngShimadzu 54

Hình3.1.Sựphụthuộcki’vàopHcủaphađộngchạysắcký 59

Hình3.2.Sựphụthuộcki’vàothànhphầnphađộngchạysắcký 60

Hình3.3.Sựphụthuộcdiệntíchpicsắckývàotốcđộphađộng 62

Hình3.4.Sắcđồsắckýcủa5chấtkhángsinhhọβ-lactamtạiđiềukiệntốiưu:đ ệ m axetat10mMpH3,50;tỷlệACN/MeOH/ đệmlà10/20/70(v/v/v);

Trang 15

phút;nhiệtđộcộttách300C;thểtíchmẫu20µl;detectorđơnbướcsóng225

nm 64

Hình3.5.Đườngchuẩncủacácβ-lactamtrongkhoảngnồngđộ0,10µg/mlđến2,0µg/ ml 66

Hình3.6.Đồthịxácđịnhcácchấtβ-lactamtheophươngphápthêmchuẩn 72

Hình3.7 ĐồthịsựphụthuộcSpícvàonhiệt độphảnứng 74

Hình3.8.ĐồthịbiểudiễnsựphụthuộcSpícvàothờigianphảnứng 75

Hình3.9.ĐồthịbiểudiễnsựphụthuộcSpícvàolượngdưthuốcthử(NBD-F) 76

Hình3.10 Sựphụthuộcki’vàopHcủaphađộng 78

Hình3.11.Sắckýđồcủa3khángsinhβ-lactam(1)làCEP, (2)làCECvà(3)làAM P tạicáctỉlệdungmôihữucơ/đệm(v/v)khácnhau 80

Hình3.12 Sựphụthuộcki’vàotỉlệACN/MeOH 81

Hình3.13.Sắcđồsắckýcủa3khángsinhβ-lactam:(1)làCEP;(2)CEC; (3)AMPởcácnồngđộđệmkhácnhau 83

Hình3.14.Sắcđồsắckýcủa3khángsinhβ-lactamởđiềukiệntốiưu 84

Hình3.15 Đườngchuẩn của cácβ-lactamtrong khoảngnồng độ0,05µg/mlđến2µg/ml .86

Hình3.16 Phổhấpthụ củacác β-lactam(nồngđộ10µg/ml) 95

Hình3.17.ẢnhhưởngpHdungdịchđệmđiệndiđếnđộđiệndihiệudụngcủa β-lactam 97

Hình3.18.ẢnhhưởngcủanồngđộSDStrongdungdịchđệmđiệndiđếnđộđ iện dihiệudụngcủa β-lactam 99

Hình3.19.Sắcđồđiệndicủaβ-lactamtạinồngđộđệm20mM,25mM,30mM và35mM 102

Hình3.20.Ảnhhưởngcủanồngđộđệmđếnđộđiệndihiệudụngcủaβ-lactam 103

Hình3.21.Ảnhhưởngcủathờigianbơmmẫutớichiềucaopícsắcký 104

Hình3.22.Sắcđồđiệndicủacácbetalactamởcácthếđiệndikhácnhau 106

Hình3.23.Ảnhhưởngcủathếđiệndiđếnđộđiệndihiệudụngcủaβ-lactam 106

Hình3.24.Ảnhhưởngnhiệtđộtớiđộđiệndihiệudụngcủaβ-lactam 107

Trang 16

Hình3.26 Sắcđồ điện dicủaβ-lactamtạinồngđộ15ppm 110

Hình3.27.Đườngchuẩncủa7loạiβ-lactamcónồngđộ1-10ppm 112

Hình3.28.Ảnhhưởng nồngđộCH3OHđếnhiệuquảchiếtSPE 120

Hình3.29.ẢnhhưởngthểtíchrửagiảitạpchấtbẩnđếnhiệuquảchiếtSPE 121

Hình3.30.Sơđồphântíchβ-lactamtrongmẫunướctiểukếthợpcộtchiếtpha rắnOasis®HLB vàMEKC 122

Hình3 3 1 S ắc đ ồ đ i ệ n d i c ủ a mẫun ướ c tiểul ấ y từn g ư ờ i t ì n h n g u yệ n u ố n g AM OvàCEP 125

Trang 17

Cáckhángsinhlàthuốcthiếtyếutrongyhọchiệnđại,nhờcácthuốckhángsi

n h màyhọccóthểloạibỏđượccácdịchbệnhnguyhiểmđốivớiconngườivàđộngvậtnhưdịchhạch,dịchtả,thươnghànvàđiềutrịhiệuquảnhiềuloạibệnhgâyrabởivikhuẩn.TừkhiAlexanderFlemingtìmrapenicillin(1928)thìviệcđiềutrịc ác bệnhnhiễmkhuẩncónhữngtiếnbộrấtlớn,khángsinhđãgiúpđiềutrịđượcn h i ều bệnhhiểmnghèo,manglạisựsốngchoconngườimàtrướcđóyhọckhôngcó khảnăngchữatrị

Đốivớicácnướcđangpháttriển,thuốckhángsinhlạigiữmộtvịtrírấtquantrọng,vìcácnướcnàydođiềukiệnvệsinhkémvàmứcsốngcònthấpnênthườngx ảy racácdịchtả,kiếtlị,nhiễmkhuẩnđườnghôhấp…

Ởnướctacómộtsốtàiliệucô n g

bốcáckhángsinhchiếm25-30%tổngsốthuốcsửdụnghàngnămmàhiệnchưacó mộttà il iệu ch í n h xác nàocôn gb ố v ề vi ệcđ iều tr ac hi tiếtvấ nđ ề này,nhưngchắcchắncácthuốckhángsinhlàcácthuốcđượcsửdụngnhiềunhấtởnướcta vàởcácnướcđangpháttriển,cònởcácnướcChâuÂuvàNhậtBản…

thìcácnhómthuốcđượcsửdụngnhiềunhấtlạilàthuốcđiềutrịtimmạch,cácthuốcđiềutrịcácbệnhthầnkinh-tâmthần,cácthuốcchốngviêmvàcácthuốcgiảmbéo

Trang 18

kiểmsoátvàphântíchthuốckhángsinhđốivớingườibệnhlàbiệnphápcầnthiếtđ ển â

n g c a o h i ệ u q u ả s ử d ụ n g c h ú n g M ặ t k h á c b ằ n g v i ệ c p h â n t í c h h à m l ư ợ n g kháng sinhtrongmáu,haytrongnướctiểutacóthểbiếtđượchàmlượngkhángsi

nh nó tồn tại trongcơthểlà baonhiêu,cóđủhàmlượngđể tiêudiệt vikhuẩnhaykhông,từđócóđượcphácđồđiềutrịhợplý

Córấtnhiềuphươngphápphântíchhàmlượngkhángsinhtrongcácmẫusinhh ọ cnhưquangphổhấpthụphântửUV-Vis,phươngphápvon-

ampehòatan,sắckýlỏnghiệunăngcaovớinhiềudetectorkhácnhau,đặcbiệtlàphươngphápđiệndimaoquảnmớiđượcpháttriểngầnđây.Vìvậyviệcnghiêncứulựachọnphươngphápphântíchđảmbảođộđ ún g, độchọnlọc, chiphíphântíchkhôngcao,đơng iản , cóthểápdụngđểkiểmtrasonghànhvớicácphươngpháptrongdượcđiểnlàcần thiết vàcó ýnghĩathực tiễn Trongsốcác phươngphápphântích côngcụhiệnđ ại

đ ó t h ì p h ư ơn g p há p sắckýlỏnghiệunăngcaovà điện dimaoquản có nhiềulợithế,cóthểđápứngđượcyêucầuđặtra,vìvậychúngtôichọnphương

phápsắckýlỏ lactam.Hơnnữaởnướctaphươngphápđiệndimaoquảnchưađượcnghiêncứunhiều.Xétvềhiệ

nghiệunăngcaovàđiệndimaoquảnđểtáchvàxácđịnhkhángsinhβ-u qnghiệunăngcaovàđiệndimaoquảnđểtáchvàxácđịnhkhángsinhβ-uảtách và thờigian phân tích,phương pháp điệndimaoqnghiệunăngcaovàđiệndimaoquảnđểtáchvàxácđịnhkhángsinhβ-uảncó rấtnhiềnghiệunăngcaovàđiệndimaoquảnđểtáchvàxácđịnhkhángsinhβ-ulợithếnêngầnđâycácnhàkhoahọc bắt đầu quantâmtới phương phápnày.Do

lactamtrongđốitượngdượcphẩmvàsinhhọc,nhằmtìmphươngphápphùhợpđểphântíchβ-lactamtrongcácmẫusinhhọc,đặcbiệtlàtrongnướctiểu

Trang 19

(1) Nghiêncứuvàchọncácđiềukiệntốiưunhưcácthôngsốcủamáy,phatĩ n h, phađộng…đểtáchvàxácđịnhđồngthời5khángsinhhọbetalactam bằngkỹthuậtRP-HPLCvớidetectorUV.Đánhgiáphươngphápphântíchvàứngdụngp hântíchcácmẫudượcphẩm,mẫunướctiểu

(2) Nghiênc ứ u đ i ề u k i ệ n t ố i ư u t ạ o d ẫ n x u ấ t p h á t huỳnhq u a n g c ủ

a c á c bet ala ct am F)đểtáchvàxácđịnhđồngthời3khángsinhbetalactambằngkỹthuậtRP-HPLC/detectorhuỳnhquang,đánhgiáphươngphápphântích

vớithuốcthử7-Fluoro-4-nitrobenzo-2-oxa-1,3-diazole(NBD-(3) ỨngdụngphươngphápRP-HPLC/

detectorhuỳnhquangcóđộnhạyvàđ ộ chọnlọccaođểphântíchcácmẫudượcphẩmvàđặcbiệtlàphântíchcácmẫusinhhọc:nướctiểuvàmẫuhuyếtthanh

(4) Nghiêncứutìmvàchọnnhữngđiềukiệntốiưunhưthôngsốmáyđiệndimaoquản,kíchthướcmaoquản,thếápvào2đầumaoquản,dungdịchđệmđiệndiđểtáchvàxácđịnhđồngthời7chấtkhángsinhbetalactambằngkỹthuậtđiệndimaoquảnđiệnđộnghọcmixen

(5) Ứngdụngphươngphápđiệndimaoquảnđiệnđộnghọcmixenxácđịnhh àmlượngkhángsinhbetalactamtrongmẫudượcphẩmvàmẫunướctiểu

Điểmmớivềkhoahọccủaluậnán:Phươngpháptáchvàxácđịnhđồngthờikhángs

inhhọbetalactamđâylànghiêncứuđầutiênởViệtNamcótínhchấthệth ốn g,phươngphápsắckýlỏnghiệunăngcaovớidetectorhuỳnhquangđểphântíchkháng sinh betalact amtrongmẫusinh học ởnướcta chưa có công trình nàođềcập tới,đặcbiệtphươngphápđiệndimaoquản(MEKC)tiếnhànhphântíchđồngthời7chấtkhángsinhbetalactamtrongmẫudượcphẩmvànướctiểucũngchưacócôngtrìnhnàocôngbố

Trang 20

CHƯƠNG1TỔNG QUAN TÀILIỆU

*Khángsinhβ-lactamlactam

-Địnhnghĩa:

cácnhóm:penicillin,cephalosporin,monobactam,cacbapenemtrongđóhainhómsửdụngphổbiếnvàl ớ n nhấtlàpenicillinvàcephalosporin

Trang 21

N H

O CH 3

6-[(5-methyl-3-phenyl-1,2- carbonyl)amino]

oxazole-4-LàcácPenicillinbántổnghợp.PhổhẹpnhƣnhómI.Khángpenicillinase,khôngtácđộngvàovòng

Trang 22

O CH 3

methyl-oxazole-4- carbonyl]amino}

phenylacetyl]amino)

6-([(2R)-2-amino-2-Phổrộng, tác d ụ n g c ả khuẩngram(+)và(-).Khôngkhángβ-

HO

hydroxyphenyl)-acetyl]amino}

6-{[(2R)-2-amino-2-(4-+Nhómcáccephalosporin[9,13]

Cáccephalosporincấutrúcchunggồm2vòng:vòngβ-Lactam4cạnhgắnv ớ i 1dịvòng6cạnh,nhữngcacbonbấtđốicócấuhình6R,7R.Khácnhaubởicácgốc-R

Trang 24

phầnc h ứ a đ ồ n g t h ờ i n h ó m – COOHvà–

NH2.C ự c đ ạ i h ấ p t hục h ủ yếud o n h â n phenyl,tùyvàocấutrúckhácnhaulàmdạngphổthayđổi(đỉnhphụ,vai,sựdịchchuyểnsangbướcsóngngắnhoặcdài,giảmđộhấpthụ)

+C á c c e p h a l o s p o r i n cóv ò n g

β-l a c t a m đ ề u k é m b ề n d o c ộ n g h ư ở n g amidk h ô n g tồntại.Cộnghưởngamitmấtđichủyếucòndocócộnghưởng“en-amin”.CộnghưởngnàymạnhlênkhiR3hútđiệntử

Trang 25

Tênkhángsinh pKa1 Tênkhángsinh pKa1 Tênkhángsinh pKa1

Penicillin(PEN) 2,74 Amoxicillin(AMO) 2,8 Cloxacillin(CLO) 2,7Ampicillin(AMP) 2,7 Cephalexin(CEP) 2,6 Cefixim(CEF) 2,75Oxacillin(OXA) 2,72

1.1.2 Tácdụng

- Cơchế

CácpenicillincókhảnăngaxylhóacácD-alanintranpeptidase,làmchoquátr ì n h tổnghợppeptidoglycankhôngđƣợcthựchiện.Sinhtổnghợpváchtếbàobịngừnglại.Íttácdụngtrênvikhuẩngram(-).Mặckhác,cácpenicillincònhoạthóaenzymtựphângiảimureinhydroxylaselàmtăngphânhủyváchtếbào,kếtquảlàvik h u ẩ n bịtiêudiệt[11]

lactamaseđểthựchiệngọilàkhánggiántiếp(đƣợcgọilàkhángmethicillin)

- Độctính:

Cáckhángsinhβ-lactamđộctínhthấp,nhƣngcũngdễgâydịứngthuốc:dịứng,màyđay,vàngda,gâyđộcvớithận,rốiloạntiêuhóa…nguyhiểmnhấtlàsốcp h ả n vệ

Trang 26

Thuốckhôngdùngchotrẻsơsinhvàbàmẹtrongthờikỳchoconbú.Chốngch ỉ địnhdịứngvớithànhphầncủathuốc.

- Đánhgiátácdụngkhángsinh

Hoạtlựccủakhángsinhchínhlàtácdụngứcchếsựpháttriểncủakhángsinhđốivớimộtchủngvikhuẩnnhạycảmvàđượcđánhgiábằngđơnvịsinhhọc(UI).Cóhaikiểutínhhoạtlựccủacácthuốckhángsinh:

+Tínhbằngđơnvịquốctế(UI:uniteinternational)vídụ:penicillinGthửtrênmộtchủngtụcầuvàngthì1UIbằng0,6µgpenicillinGnatritinhkhiết,hay1mgpenicillinGtươngđương1667UI;1UIbằng0,627µgpenicillinGkalitinhkhiết

+Tínhbằngđơnvịkhốilượng(mg,g…)đốivớinhiềukhángsinhthiênnhiênvàbántổnghợp[9,13]

Trang 27

Hungary( 1 1 , 8 % ) T i ế p t h e o , c h ư ơ n g t r ì n h A l e x a n d e r n ă m 1 9 9 8

-2000[ 60t h ự c h i ệ n trên26quốcgiachothấytỷlệkhángpenicillincaonhấtcũnglàHồngKông(69,9%),kếđólàPháp(40,5%),Israel(29,7%),NhậtBản(28,5%),TâyBanNha(26,4%),Mỹ(25%),NamPhi(17,9%),BồĐàoNha(10,9%)vàAnh(10%).Tổng

nhiềuquốcgiachâuÁ.Theonghiêncứu2000-2001trênS.pneumoniaexâml ấ n p h â n l ậ p đ ư ợ c t ừ l â m s à n g đ ã g h i n h ậ n mộttỷl ệ

đ ề k h á n g r ấ t c a o đ ố i v ớ i p en icilli nởViệtNam(71%),Hàn Quốc (55%), HồngKông(43%), và ĐàiLoan( 3 9 %) TỷlệđềkhángcaovàcókhuynhhướngchungngàycànggiatăngđốivớimacrolidescũngđượcANSORPghinhậntạihầuhếtcácquốcgiathamgianghiêncứ u [49,đặcbiệttạiViệtNam(65%năm1996-

1997,đến88%năm1998-2001),H à n Quốc(từ75%lên85%),TrungQuốc(từ35%lên76%),Singapore(từ28%lên53

%),hayĐàiLoanluôngiữởmứcđộcao(89%và87%)

TạiViệtNam,theobáocáocủaNguyễnKimPhượngnăm1997tại23trạmyt ế ởHảiphòng,69%bệnhnhânđượcuốngkhángsinh,71%bệnhnhânkhôngdùngk h á n g sinhđúngliềulượngvàđúngthờigiandưới5ngày

Theo [12,qua thốngkêtại khoaDịứng-MiễndịchlâmsàngBệnhviệnBạchMaichothấy,hơn70%bệnhnhândịứngdodùngkhángsinh,trongđócókhôngítt r ẻ em.Sốcphảnvệdodùngkhángsinhlà taibiếnnghiêmtrọngnhất,dễgâytửvong.Nhiềutrườnghợpdịứngthuốcgâygiảmhồngcầu,bạchcầu,thiếumáuhuyếttán,xuấthuyếtgiảmtiểucầu,tổnthươngtếbào gan PhógiámđốcBệnhviệnNhiTr un gươngNguyễnVănLộcthừanhận,tiềnmuakhángsinhđangchiếmtới60%

Trang 28

viênthuộc93quốcgianhằmchốnglạisựlantràncủacácbệnhdovitrùngkhángthuốctạicácnướcđangpháttriển

đềra“Kếhoạchtoàncầuđểkiểmsoátsựđềkhángkhángsinh”.Kếhoạchđềcậpđếnmọihoạtđộngytếcủatấtcảcácquốcg ia đãpháttriểncũngnhưđangpháttriển:phòngthínghiệmphảităngcườngkhảnăngchẩnđoáncácbệnhnhiễmtrùng,giúpchẩnđoánnhanhchóngvàchínhxác,đolườngđộnhạycủakhángsinh,đonồngđộkhángsinhtrongmáu.Ngànhdượccầncungcấpđầyđủthuốcthiếtyếu,ngănngừasựlưuhànhcủacácthuốcgiả,5%l ượn g thuốclưuhànhtạicácnướcđangpháttriểnlàthuốcgiảmạo,khôngđúngphẩmchất,hàmlượnghoặckhôngcóhoạtchất

Nếungănngừađượcsựpháttriểncủacácvitrùngkhángthuốcchúngtasẽbảovệđượcmôitrườngsống,duytrìđượcsựhữuhiệucủakhángsinh,hạnchếđượcchiphívềytếvàcứuđượcnhiềusinhmạng

TheonghiêncứucủaPhạmHùngVânvàcộngsự,204chủngS.pneumoniaeb a

lấnđượcthunhậntừ10bệnhv i ệ n khácnhautạiViệtNam,baogồmhaibệnhviệnlớntạiHàNội,mộtbệnhviệnlớntạiĐàNẵng,và7bệnhviệntạithànhphốHồChíMinh.CácchủngvikhuẩnnàyđượclàmthửnghiệmE-

testđểpháthiệnđềkhángpenicillinvàamox icilli n/

cl avu lan i c axitvàthửnghiệmkhángsinhđồphươngphápkhuếchtánkhángsinhtrongthạchmộtsốkhángsinhkhácnhưmacrolides,s u l f a m e t h o x a z o l /

t r i m e t h o p r i m , chloramphenicolvàfluoroquinolones.Kếtquảcho

Trang 29

penicillin42%,72%đềkhángerythromycin,86%khángclarithromycin,74%khángazithromycin,75%khángsulfamethoxazol-

trimethoprimvà29%khángchloramphenicol;vik h u ẩ n hãycònnhạycảmcaov ớ

i l i n e z o l i d e , các fluoroquinolonesvàamoxicillin/

clavulanicaxitvớitỷlệđềkhángkháthấptừ0%đến2%.Kếtquảnghiêncứucũngchothấyvikhuẩnkhángpenicillincótỷlệđềkhángcáckhángsinherythromycin,clarithromycin,a z i

c l a v u l a n i c a x i t , 34%đốivớicefepime,28%đốivớiticarcillinclavulanicaxit,38%đốivớichlor amph en ico l , 25%đốivớicotrimoxazol,17%đốivớilevofloxacin,vàchỉ8%đốivớirifampicine

lactamhấpthụUVn h ư n g độhấpthụkhôngcao,chúngcũngtạophứcvớimộtsốionkimloạigiúpnâng caođộnhạycủaphépđo.Trongnhiềutrườnghợp,cácβ-lactamđượcthủyphânthànhcácchấtđơngiảnhơnđểphântích

Phươngphápquangphổhấpthụphân tửUVdựavàophảnứng giữa nhómacetylcủa cephalexinvớianhydritaxetictrongdungdịchnướctạipH= 11,5đểtạot h à n h α -acetamidocephalexinv à s a u đ ó đ o q u a n g t ạ i b ư ớ c s ó n g 3 3 5 nmc ủ a α-

acetamidocepha lexinmercuricmercaptide,khoảngnồngđộtuântheođịnhluậtBeer

Trang 30

ml[20.Mộtsốthuốcthửkhácđượcsửdụngđểđịnhlượngcephalexincótrongthuốcđãđượccôngbố[21,45,54,67]

Theo[29,AMOvàAMPđượcxácđịnhtrongthuốcuốngbằngphươngphápphổhấpthụphântử.DungdịchphântíchcópH=7,KCl50mM,PdCl21 0mMtạoph ứcmàuvàngđượcpháthiệnởbướcsóng335nm,giớihạnpháthiệnthuđượclầnlượtlà0,76μg/g/mlvà0,76μg/g/ml

Cácchấtmàcókhảnăngpháthuỳnhquangkhôngnhiều,đặcbiệtlà lactam khôngcótínhchấtphátquangnênđểđođượccácβ-

cácβ-lactamtheohướngnàycầnphảidẫnxuấthóađểtạosảnphẩmcótínhchấtphátquang,sửdụngdetectorhuỳnhquangđểđịnhlượngchúng.TheoA.Fernández-

Gonzálezvàcộngsự[43]d ù n g Cu2+t h ủ yphânvàtạophứcvớiAMP,vớibướcsóngkíchthích343nm,phát

ịn hsẽ kémchính xác.Ngoàira,trongnhiềutrườnghợpchấtphântíchcầnthủyphânmớipháthiện đượccũnglàsựhạnchếcủaphươngphápnày

1.3.2 Phươngphápđiệnhóa

Mộtsốphươngphápđiệnhóađãđượcứngdụngđểphântíchcácβ-lactamnhưngkhôngphổ b iế n TheoDa ni ela P Sa nt os và cộn gsự[39,sửd ụ n gsensorđ i ện thếphântíchAMO,đạtgiớihạnphát hiện0,92μg/M(0,39μg/g/ml)trongmôitr ường đệmaxetat0,1MpH=5,2

Trang 31

TácgiảLivàChen[56đã xácđịnhcephalexintrongmôitrườngkiềm.CònYetBennerthìxácđịnhcephalexintrongmôitrườngaxítH2SO40 , 1 2 5M,sóngcựcphổtạithế-1,25V,khoảngtuyếntínhgiữacườngđộdòngvànồngđộcephalexintừ1-70μg/g/

ml.MặtkháccũngxácđịnhcephalexinnhưngtácgiảFogg[44đãxácđịnhbằngphươngphápđocựcphổmộttrongsốcácsảnphẩmthủyphânsaukhihydrohóaởpH=7,4ở10

00Ctrong1giờ

TácgiảXuvàcáccộngsự[79đãnghiêncứutínhchấtđiệnhóacủacephalexintrongđiềukiệncómặtvàkhôngcómặtH2O2,tácgiảcũngđãtốiưuhóacácđiềukiệnxác

địnhcephalexintrongmẫuthuốcvàmẫuhuyếtthanhvớikỹthuậtc ự c phổquétthếtuyếntính.Cụthể,cephalexinchosóngkhửtrongmôitrườngHCl0,03Mtạithế-

Vớiphươngphápđiệnhóathìhầuhếtcáctácgiảđềutậptrungnghiêncứucephalexin,Chailapakul[37đãsửdụngđiệncựcmàngmỏngkimcươngcóthêmlượngnhỏBođểnghiêncứutínhchấtđiệnhóacủaglutathionevàcephalexintrongmôitrườngđệmcacbonat0,1MpH=9,2.Khoảngđộnghọctuyếntínhchoglutathionelà0,1-

5,0mMvớigiớihạnpháthiệnlà10μg/M.Đốivớicephalexinthìgiớihạnpháthiệnlà5,0mM.Mộtsốtácgiảkhácđã xác địnhhọcephalosporinbằngphươngphápcựcphổ,phươngphápvon-ampehòatan[46,48,63,64,72]

1.3.3 Sắckýlỏnghiệunăngcao(HPLC)

Trongnhữngnămgầnđây,phươngphápHPLCđãđóngmộtvaitròvôcùngq uan trọngtrongviệctáchvàphântíchcácchấttrongmọilĩnhvựckhácnhau,nhấtlà t r o n g

v i ệ c t á ch và phântích lượng vếtcácchất Phương phápHPLCvớicộttáchph ađảođượcsửdụngrấtrộngrãiđểxácđịnhcáckhángsinhβ-

lactamtrongcác

Trang 32

loạimẫukhácnhaudocónhiềuưuthếsovớicácphươngphápkhác

vìcóđộchínhxác,độnhạy,độlặplạicao,khoảngtuyếntínhrộng…

DetectorghépnốitrongmáyHPLCchophéppháthiệnsựxuấthiệnchấtsaukhirửagiải.Hiệnnaycórấtnhiềuloạidetectorđượcsửdụngchomụcđíchnàyđãm ở rộngkhảnăngphântíchđượcrấtnhiềuloạichấtbằngphươngphápHPLC.Đốivớiphântíchdưlượngkhángsinhβ-

lactam,detectorkhốiphổ(MS)làmộtsựlựachọnưutiêndocóthểpháthiệnvàphântíchchấttrongcácđốitượngphứctạp.T heodượcđiểnViệtNam,hàmlượngcephalexinđượcxácđịnhbằngphươngphápHP L C vớithànhphầnphađộng:metanol-acetonitril-dungdịchkalidyhidrophotphat0,136%-nước(2:5:10:83),phatĩnhđượcnhồiC-

18(5µm),detectortửngoạiđặtt ạ i bướcsóng254nm,thểtíchtiêm20µl,tốcđộdòng1,5ml/phút[9]

Theot à i l i ệ u [55cũngx á c đ ị n h c e p h a l e x i n t h ì t h à n h

acetonitril-metanol-đệmaxetatpH4,2(10:10:80%v/v/v),giớihạnpháthiệnc e p h a l e x i n là1μg/g/mltrongmẫuhuyếttươngvà5μg/g/mltrongmẫunướctiểu

PhươngphápHPLCchophépxácđịnhđượcđồngthờihọcephalosporinsvớicộ t táchC-18,thànhphầnphađộnglàmetanol-tetrahydrofuran-

nướctheotỉlệ1 6 :4:80,giớihạnpháthiệnlà0,5μg/g/ml[61,74]

J.M.Chavàcộngsự[35dùngphươngphápHPLC/MSđểphântíchβ-lactamtrongn ư ớ c s ô n g v à n ư ớ c t h ả i Đ i ề u k i ệ n chạys ắ c k ý : c ộ t X t e r r

a M S R P C18( 2 , 1 m m × 5 0 m m ,2,5μg/m);phađộng:A=axitfocmic0,1%,B=metanol(MeOH),C = A c e t o n i t r i l ( A C N ) ; chạyg r a d i e n t : b ắ t đ ầ u A / B /

C =9 0 : 5 : 5 ( v / v / v ) , 8 p h ú t A/ B /C = 5 0 : 4 0 :1 0 , 20phútA/B/

C=90:5:5;tốcđộphađộng0,25ml/

phút;nhiệtđộcột450C;thờigian20phút.ÁpdụngphântíchAMO,AMP,oxacillin(OXA),CLO,ceph ap ir in cógiớihạnpháthiệncủaphươngpháplà8–10ng/lvớinướcbềmặt,1 3–18ng/lvớinướcthảitrướcxửlý,8–15ng/lvớinướcthảisauxửlý

TheodượcđiểnViệtNam[9,

hàmlượngcácβ-lactamđượcxácđịnhbằngphươngphápHPLCnhưamoxicillinicvớithànhphầnphađộng:metanol– natri dy hidr oph ot phat monohydrat0,78%

(pH=4,4)theotỷlệthểtích(5:95),phatĩnhC-18(5µm),detectortửngoạiđặttạibướcsóng220nm,cònhàmlượngcephalexin

Trang 33

đượcx á c đ ị n h b ằ n g p h ư ơ n g p h á p H P L C v ớ i t h à n h p h ầ n p h a đ ộ n g :metanol- acetonitril-dungdịchkalidyhidrophotphat 0,136%-nước(2:5:10:83),phatĩnhđ ư ợ c nhồiC-18(5µm),detectortửngoạiđặttạibướcsóng254nm.

TácgiảBlanchflowerWJvàcộngsự[32],dùngHPLC/

MSphântíchpenicillinV,PEN,oxacillin,CLO,dicloxacillintrongthịt,thậnvàsữa.Điềukiệnchạys ắ c k ý : c ộ t I n e r t s i l O D S 2 ( 4 , 6 m m × 1 5 0 mm,5

( C2H5)3N0,5%(45/55),dùngnafcillinlàmnộichuẩnđạtgiớihạnpháthiệntrong

sữ a 2-10μg/g/kg,trongthịt25-100μg/g/kg

MộtdetectorquantrọngtrongphươngphápHPLClàdetectorhuỳnhquang,cóư u điểmđộnhạy,độchọnlọccao.TheotácgiảC.Y.WAngvàcộngsự[22]dùngcột

Trang 34

nồngđộứcchếtốithiểucủamộtkhángsinhlàn ồ n g đ ộ thấpnhấtmàkháng

chếsựpháttriểncủavikhuẩnsaukhoảng24giờnuôicấy)làmộttrongcácthôngsốquantrọngnhấtđểđiềutrịcóhiệuquả[17,34.NóthườngcótácdụngkìmkhuẩnkhiT>MICđượcduytrì30%c ủ a khoảngthờigiandùngthuốcchopenicillin,40%đốivớicephalosporinvà20%đốivớicarbapenems,vàdiệtkhuẩnkhiT>MICvượtquá50%củakhoảngthờigiandùngthuốckhángsinhpenicilin,60-

70%chocáccephalosporinvà40%chocarbapenems[38,70.Nhữngpháthiệnnàyđãdẫnđếnviệctốiưuhóacácphácđồliềulượngđểtănghiệu

quảđiềutrịvàgiảmcácthếhệcủanhữngchấtđềkhángvớicáckhángsinh[41,71.Vìvậy,theodõinồngđộkhángsinhtronghuyếtthanhlàv iệc vôcùngquantrọng.NhiềutácgiảdùngphươngphápHPLC/UVđãphântíchk h án g s i n h β -

lactamt r o n g c á c d ị c h s i n h h ọ c , b a o gồmc ả h u y ế t t ư ơ n g n g ư ờ i [ 41,78.Ngoàira,LC/MS/

MSđượccoilàkỹthuậtưathíchđểxácđịnhlượngvếtcácchấttrongmẫusinhhọcnhưmáu,huyếtthanh,nướctiểuvàcácmô[80.Nhưtrong[ 68,t á c g i ả

Trang 35

để phântíchcácβ-lactam

Trang 36

Nóichung,khiphântíchkhángsinhtron gcácđốitượngmẫuphứctạpnhưthựcphẩm,mẫusinhhọc,mẫunướcthải,việcxửlýmẫuđốivớicácphươngphápđềuđòihỏiquitrìnhxửlýphứctạpdocáckhángsinhliênkếtchặt chẽvớinềnmẫuvàcónhiềuchấtnhiễucầnloạitrừ.Quitrìnhxửlýchủyếusửdụngchiếtlỏnglỏnghaychiếtpharắn(SPE)…

1.3.4 Phươngphápđiệndimaoquản-lactamelectrophoresis(CE)

Gầnđây,phươngphápCEđượcsửdụngrộngrãidotínhchấtưuviệtvềhiệuquảtáchcao, thời giantách ngắn, lượngmẫutiêu tốn ít Phương phápđãđượcứngdụngđểtáchvàxácđịnhcáckhángsinhβ-

lactamtrongnhiềuđốitượngmẫukhácn h a u HầuhếtcáccôngtrìnhđềuquantâmđếnviệcápdụngmodelMEKCđểtáchv àxácđịnhcácpenicillintrongmẫumôitrường[72,hoặctrongmẫudượcphẩm[47,57,65]

BiyangDengvàcộngsự[31đ ã sửdụngphươngphápđiệndivớidetectorđiệnquanghóaxácđịnhAMOtrongnướctiểungườivớigiớihạnpháthiệnthấp0,31μg/g/l,khoảngtuyếntínhrộng1μg/g/l–8mg/

lcùngđộthuhồicao95,77%,độlệchchuẩntươngđốikhônglớnhơn2,2%vàthờigianphântíchngắn6phút/mẫu

L.Nozal,L.Arce1,A.R

´ıos,M.Valcárcel[62s ử dụngphươngphápđiệndimaoquảnđiệnđộnghọckiểumixen(MEKC)vớithànhphầndungdịchđệmđiệndigồm40 mMđệmborat,100mMSDSpH8,5.Tiếnhành

phântíchtạithếđiệndi10kV,nhiệtđộ200C,thờigianbơmmẫu10s.Phươngphápchophéptách6khángsinhgồm:AMO,AMP,PENG, OXA,penicillinVvàCLOđãđượcứngdụngphântí c h trongmẫunướcthảicủatrangtrạichănnuôi.Giớihạnpháthiệntừ0,14đến0,27mg/l,độlệch chuẩntương đốitừ0,25đến 0,86%,diệntíchpic1,3đến4,15%.Đ ộ thuhồitrên96%

AttilaGasparvàcộngsự[24đãtáchvàxácđịnhthànhcông14khángsinhhọcephalosporinb ằ n g p h ư ơ n g p h á p đ i ệ n dimaoq u ả n v ù n g ( c a p i l l a r y z o n e electrophoresis–

C Z E ) Q u á t r ì n h t á c h d ù n g đ ệ m p ho tp ha t 2 5 m M c ó p H = 6 , 8 Phươngphápnàytáchđược14khángsinhtrongvòng20phút,giớihạnpháthiện

14 kháng sinh cefalosporin, cefoxitin, cefazolin, cefadroxil, cefoperazon,

Trang 37

l.Trongđócefalexinvàcefiximcóg i ớ i hạnpháthiệntươngứng1,62và0,89mg/l;khoảngtuyếntính5–200mg/

l.Mục đíchcủaphươngphápđượcứngdụngđểnghiêncứuđộbềncủakhángsinhhọcephalosporinstrongnướctạinhiệtđộkhácnhau(+25,+4và-

180C).Kếtquảchothấycáckhángsinhgiảmnồngđộkhônglớnhơn20%tạinhiệtđộphòngsaukhiph aloãng

M.I.Bailon-Perezvàcộngsự[28sửdụngphươngphápCZEvàdetectorUV–

DA D , phađộngdùnghệđệmtris175mMpH8,0và20%(v/

v)ethanol,dùngkĩt h u ậ t chiếtpharắnlàmsạchvàlàmgiàumẫuứngdụngphântíchđồngthờiAMP,AMO ,dicloxacillin,CLO,OXA,PEN,nafcillintrongnềnmẫunước(nướcsông,nướcthải…).Giớihạnpháthiệntươngứng0,8;0,8;0,25;0,30;0,30;0,9;0,08μg/g/lcùng độthuhồiđạt94–99%vớiđộlệchchuẩntươngđốithấphơn10%

PhươngphápMEKC cũngđượcM.I.Bail´onP´erez,L.Cuadros Rodr´ıguez,C.Cruces-Blanco[26táchvàxácđịnh9loạikhángsinhβ-

lactamgồmcloxacillin,d i cl o x a c i l l i n , O X A , P E N G , p e n i c i l l i n V , A M P , n a f c i

l l i n , p i p e r a c i l l i n , A M O t r o n g mẫudượcphẩm.Cácđiềukiệntốiưuđượcchọnlà26mMđệmBorat,100mMS DS pH8,5làmchấtnềnđiệndivàthếđiệndi25kV.GiớihạnpháthiệnLOD0,35 đến1,42mg/

l,giớihạnđịnhlượng2,73đến5,74mg/

l,độlệchchuẩntươngđ ốithờigianlưutừ1,5đến1,7%.Độthuhồitừ91–95,6%

*Chiếtpharắn(solidphaseextraction-SPE)

Chiếtpharắn(SPE)làmộtphươngphápchuẩnbịmẫuđểlàmgiàuvàlàm sạchchấtphântíchtừdungdịchbằngcáchhấpphụlênmộtcộtchiếtpharắn,sauđó chấtphântíchđượcrửagiải(giảihấp)bằngmộtdungmôithíchhợp.ƯuđiểmcủaphươngphápSPElàhiệusuấtthuhồicao,khảnănglàmsạchchấtphântíchlớn,dễtựđộnghóa,lượngdungmôisửdụngítvàcóthểkếthợptốtvớiphươngphápđiệndimaoquản(CE).SPErađờitừnhữngnăm1970vàdầndầnthaythếphươngphápchiếtlỏng-lỏng[35]

Quátrìnhchiếtpharắngồm4bướcchínhnhưsau:

Trang 38

B 1 Hoạthóa cột B 2 Nạpmẫu B 3 Rửagiải

Trang 39

Rửa giải các tạp chất

Mẫu nước

Không có tính ion, phân cực Không phân cựcIon, phân cực

Trao đổi ion

ân cực,thìviệcchọnphađảovớichấthấpphụC8hoặcC18làphươngántốiưu

Hình1.6CơchếSPEphântíchcácmẫunước

*Kỹthuậtchiếtpharắn(SPE)sửdụngchochấtphântíchtrongcácđốitượngmẫusinhhọ c[75]

Chiếtpharắn(SPE)vớiphatĩnhkếthợpgiữacơchếchiếtphađảovàtươngt á c ư a

n ư ớ c( h y d r o p h i l i c l y p o p h i l i c w a t e r

-wettabler e v e r s e d p h a s e ) đ ã đ ư ợ cá p

Trang 40

dụngrấthiệuquảtrongphântíchcácđốitượngmẫusinhhọcnóichungvàmẫun ướctiểunóiriêng.

Hình1.7.CấutrúccủaphatĩnhcộtSPEdùngchocácmẫusinhhọc

Oasis®HLB

(hydrophilic-lipophilicbalance)làmộtchấthấpphụkếthợpcơchếtươngtácphađảovàtươngtácưanước.PhatĩnhnàyđượctrùnghợptừhaimonomecótỷlệbằngnhaulàN-

vinylpyrolidoncótínhưanướcvàdivinylbenzencó tínhkỵnước.ChấthấpphụOasiscócấutrúckhônggianlớn(thểtíchlỗrỗnglà1,3cm2/

Ngày đăng: 10/07/2023, 11:20

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. LêThịHuyềnDương (2000), T á c h vàphânt í c h đồngthờimộtsố c h ấ t qua ntrọngtrongnhómvitaminAbằngphươngphápsắckýlỏnghiệunăngcaovàđiện di maoquản ,LuậnántiếnsĩHóahọc,TrườngĐạihọcKhoahọcTựnhiên-ĐHQGHN,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: T á c h vàphânt í c h đồngthờimộtsố c h ấ t quantrọngtrongnhómvitaminAbằngphươngphápsắckýlỏnghiệunăngcaovàđiện dimaoquản
Tác giả: LêThịHuyềnDương
Năm: 2000
2. NguyễnVănĐích(2005),"Khôngnênlạmdụngkhángsinh",BáoYhọcvàđờisống(27),tr.16-20 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khôngnênlạmdụngkhángsinh
Tác giả: NguyễnVănĐích
Năm: 2005
3. TrầnT ứH i ếu,T ừV ọngN g h i , N g u y ễnV ă n R i , N g u y ễ nX u â n T r u n g ( 2 0 0 3 ) , Hoáhọcphântích-Cácphươngphápphântíchcôngcụ,NXBĐHQGHàNội,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hoáhọcphântích-Cácphươngphápphântíchcôngcụ
Nhà XB: NXBĐHQGHàNội
4. PhạmGiaHuệ(2009),Giáotrìnhkhốiphổvàsắckýlỏngkhốiphổ,ViệnKiểmn g h i ệm antoànvệsinhthựcphẩm,BộYtế Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáotrìnhkhốiphổvàsắckýlỏngkhốiphổ,Vi
Tác giả: PhạmGiaHuệ
Năm: 2009
5. HoàngTíchHuyền(2000),Hướngdẫnsửdụngthuốckhángsinh,NXBYhọc,Hà N ội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướngdẫnsửdụngthuốckhángsinh,NXB
Tác giả: HoàngTíchHuyền
Nhà XB: NXB"Yhọc
Năm: 2000
6. PhạmLuận(1998),Cơsởlýthuyếtphântíchsắckýlỏnghiệunăngcao ,NXBĐHQ GHàNội,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơsởlýthuyếtphântíchsắckýlỏnghiệunăngcao
Tác giả: PhạmLuận
Nhà XB: NXBĐHQGHàNội
Năm: 1998
7. PhạmLuận(2004), Giáotrìnhvềnhữngvấnđềcơsởcủakỹthuậtxửlýmẫu,trườngĐHKHTN-ĐHQGHàNội,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáotrìnhvềnhữngvấnđềcơsởcủakỹthuậtxửlýmẫu
Tác giả: PhạmLuận
Năm: 2004
8. PhạmL u ậ n ( 2 0 0 4 ) , Cơs ở l ý t h u y ế t đ i ệ n d i m a o q u ả n h i ệ u n ă n g cao,N XBĐHQGHàNội,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơs ở l ý t h u y ế t đ i ệ n d i m a o q u ả n h i ệ u n ă n g cao
Nhà XB: NXBĐHQGHàNội
9. NhàxuấtbảnYhọc(2009),DượcđiểnViệtNam,táixuấtbảnlầnthứ4,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: DượcđiểnViệtNam,táixuấtbảnlầnthứ4
Tác giả: NhàxuấtbảnYhọc
Nhà XB: NhàxuấtbảnYhọc(2009)
Năm: 2009
10. ĐàoVănPhan,NguyễnTrọngThông,NguyễnTrầnGiángHương(2005),Dượclýhọclâmsàng,NXBYhọc,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dượclýhọclâmsàng,NXB
Tác giả: ĐàoVănPhan,NguyễnTrọngThông,NguyễnTrầnGiángHương
Nhà XB: NXB"Yhọc
Năm: 2005
12. NgọcPhương(2006),"Thảmhọalạmdụngkhángsinhchotrẻ", Báolaođộng 10-10-2006,tr.3-5 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thảmhọalạmdụngkhángsinhchotrẻ
Tác giả: NgọcPhương
Năm: 2006
13. TrươngPhương,Trần ThànhĐạo(2011),Hóadược,tập2, NXBGiáodục ViệtNam,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hóadược,t
Tác giả: TrươngPhương,Trần ThànhĐạo
Nhà XB: NXBGiáodụcViệtNam
Năm: 2011
14. NguyễnVănRi(2007),Cácphươngpháptáchsắcký,NXBĐHQGHàNội,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cácphươngpháptáchsắcký
Tác giả: NguyễnVănRi
Nhà XB: NXBĐHQGHàNội
Năm: 2007
15. Tiêuc h u ẩnV i ệtN a m 6 9 1 0 -2 0 0 1 , Đ ộ c h í n h x á c (độđ ú n g v à độc h ụm)củap h ư ơ n g phápđovàkếtquảđo, TCVN6910-2001 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đ ộ c h í n h x á c (độđ ú n g v à độc h ụm)củap h ư ơ n g phápđovàkếtquảđo
16. LêMinhTrí,HuỳnhThịNgọcPhương(2010),Hóadược,tập1,NXBGiáodụcViệtNam,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hóadược,t
Tác giả: LêMinhTrí,HuỳnhThịNgọcPhương
Nhà XB: NXBGiáodụcViệtNam
Năm: 2010
17. LêVănTruyềnvàBanbiênsoạnDƣợcthƣQuốcgia(2002),DượcthưQuốcgiaViệtNam,lầnxuấtbảnthứ1,NXBYhọc,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: DượcthưQuốcgiaViệtNam,lần
Tác giả: LêVănTruyềnvàBanbiênsoạnDƣợcthƣQuốcgia
Nhà XB: NXBYhọc
Năm: 2002
18. PhạmHùngViệt(2003),Sắckýkhí,cơsởlýthuyếtvàứngdụng,NXBĐHQGHàNội,HàNội.TiếngAnh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sắckýkhí,cơsởlýthuyếtvàứngdụng
Tác giả: PhạmHùngViệt
Nhà XB: NXBĐHQGHàNội
Năm: 2003
19. AbrahamE . P , C h a i n E ,( 1 9 4 0 ) , “ A n enzymefromb a c t e r i a a b l e t o d e s t r o y penicillin”, Nature146,pp.837-845.20. AdamR . N .( 1 9 6 9 ) , E l e c t r o c h e m i s t r y a t s o l i d e l e c t r o d e s , D e k k e r P u b . , N e w York Sách, tạp chí
Tiêu đề: A n enzymefromb a c t e r i a a b l e t o d e s t r o y penicillin”,"Nature146,"pp.837-845.20. AdamR . N .( 1 9 6 9 ) ,"E l e c t r o c h e m i s t r y a t s o l i d e l e c t r o d e s , D e k k e r
21. AlwarthanA.A, Fattah S.A andZahranN.M. (1992),“Spectrophotometricdet erm inat io n ofcephalexinindosage formswithi midazolereagent”, Talanta39(6),pp.703-707 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Spectrophotometricdet erm inat io n ofcephalexinindosage formswithimidazolereagent”,"Talanta39(6
Tác giả: AlwarthanA.A, Fattah S.A andZahranN.M
Năm: 1992
22. AngC. Y. W , W.H.L u o , E . B . Ha n s e n, J . P . Freeman,H . C . T h o m p s o n ( 1 9 9 6 ) , " R a p i d determinationofampicillininbovinemilkbyliquidchromatographywithfluorescencedetection",JournalofAOACInternational80(1),pp.107-190 Sách, tạp chí
Tiêu đề: R a p i d determinationofampicillininbovinemilkbyliquidchromatographywithfluorescencedetection

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.28.  Ảnhhưởngnồng độ CH 3 OHđếnhiệu quả rửa giảichiếtSPE - Hóa Phân Tích, Thuốc Kháng Sinh, Dược Phẩm, Betalactam, Phương Pháp Phân Tích Hiện Đại..docx
Hình 3.28. Ảnhhưởngnồng độ CH 3 OHđếnhiệu quả rửa giảichiếtSPE (Trang 140)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w