Viết phương trình tham số của đường thẳng trong mỗi trường hợp sau: a D đi qua A và nhận vectơ n 1;2 làm vectơ pháp tuyến b D đi qua gốc tọa độ và song song với đường thẳng AB c D l
Trang 1CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
BÀI 1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM
1 Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Vectơ u được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng D nếu u ¹ 0 và giá của u song song hoặc trùng với D
Nhận xét Một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương
2 Phương trình tham số của đường thẳng
Đường thẳng D đi qua điểm M0(x y0 ; 0) và có VTCP u=( )a b;
¾¾ phương trình tham số của đường thẳng D có dạng 0
3 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Vectơ n được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng D nếu n ¹ 0 và n vuông góc với vectơ chỉ phương của D
Nhận xét
● Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến
● Nếu u=( )a b; là một VTCP của D ¾¾ n=(b a; - ) là một VTPT của D
● Nếu n=(A B; ) là một VTPT của D ¾¾ u=(B; -A) là một VTPCT của D
4 Phương trình tổng quát của đường thẳng
Đường thẳng D đi qua điểm M0(x y0 ; 0) và có VTPT n=(A B; )
¾¾ phương trình tổng quát của đường thẳng D có dạng
Trang 25 Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Xét hai đường thẳng có phương trình tổng quát là
a x b y c
a x b y c
ì + + = ïï
íï + + = ïî
● Nếu hệ có một nghiệm (x y0 ; 0) thì D 1 cắt D 2 tại điểm M0(x y0 ; 0).
● Nếu hệ có vô số nghiệm thì D1 trùng với D2
● Nếu hệ vô nghiệm thì D1 và D2 không có điểm chung, hay D1 song song với D2
6 Góc giữa hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng
7 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Khoảng cách từ M0(x y0 ; 0) đến đường thẳng D :ax+by+ =c 0 được tính theo công thức
Trang 3B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: viết phương trình tổng quát của đường thẳng
1 Phương pháp giải:
Để viết phương trình tổng quát của đường thẳng D ta cần xác định
- Điểm A x y Î D( ; )0 0
- Một vectơ pháp tuyến n a b( ); của D
Khi đó phương trình tổng quát của D là a x( -x0)+b y( -y0)= 0
hoặc ta chia làm hai trường hợp
+ x =x0: nếu đường thẳng song song với trục Oy
a) Vì AH ^ BC nên BC là vectơ pháp tuyến của AH
Ta có BC(1; 1- ) suy ra đường cao AH đi qua A và nhận BC là vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là 1.(x-2)-1.(y -0)= 0 hay x - - = y 2 0
Trang 4b) Đường trung trực của đoạn thẳng BC đi qua trung điểm BC và nhận vectơ BC làm vectơ pháp tuyến
d) Cách 1: Đường thẳng AB có VTPT là n( )2;1 do đó vì đường thẳng cần tìm song song với đường
thẳng AB nên nhận n( )2;1 làm VTPT do đó có phương trình tổng quát là
2 x -1 +1 y -3 = 0 hay 2x + - = y 5 0
Cách 2: Đường thẳng D song song với đường thẳng AB có dạng 2 x + + = y c 0
Điểm C thuộc D suy ra 2.1+ + = = -3 c 0 c 5
Vậy đường thẳng cần tìm có phương trình tổng quát là 2x + - = y 5 0
Ví dụ 2: Cho đường thẳng : d x-2y + = và điểm 3 0 M -( 1;2) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng D biết:
a) D đi qua điểm M và có hệ số góc k = 3
b) D đi qua M và vuông góc với đường thẳng d
c) D đối xứng với đường thẳng d qua M
Suy ra phương trình tổng quát đường thẳng D là y = -2x - hay 22 x + + = y 2 0
c) Cách 1: Ta có - -1 2.2+ ¹3 0 do đó M Ï vì vậy đường thẳng D đối xứng với đường thẳng d
d qua M sẽ song song với đường thẳng d suy ra đường thẳng D có VTPT là n(1; 2- )
Trang 5Ta có A( )1;2 Îd, gọi 'A đối xứng với A qua M khi đó A Î D'
Ta có M là trung điểm của AA'
Vậy phương trình tổng quát của D đối xứng với đường thẳng d qua M là x -2y + = 7 0
Ví dụ 3: Biết hai cạnh của một hình bình hành có phương trình x- = và y 0 x +3y - = , tọa độ 8 0một đỉnh của hình bình hành là (-2;2) Viết phương trình các cạnh còn lại của hình bình hành
Ví dụ 4: Cho điểm M( )1;4 Viết phương trình đường thẳng qua M lần lượt cắt hai tia Ox , tia Oy tại
A và B sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất
Trang 6+ Hệ (I) vô nghiệm suy ra d1/ /d2
+ Hệ (I) vô số nghiệm suy ra d1 ºd2
+ Hệ (I) có nghiệm duy nhất suy ra d1 và d2 cắt nhau và nghiệm của hệ là tọa độ giao điểm
Chú ý: Với trường hợp a b c ¹2 2 2 0 khi đó
Trang 7Ta xác định được hai điểm thuộc đường thẳng BC là M(-1;1 ,) N(1; 2- )
Đường cao kẻ từ đỉnh A vuông góc với BC nên nhận vectơ MN(2; 3- ) làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình là 2(x +1)-3y = 0 hay 2x -3y + = 2 0
Ta có 3 1
-¹
- suy ra hai đường thẳng cắt nhau
suy ra D cắt 1 D tại gốc tọa độ 2
b) Với m = hoặc 0 m = 1 theo câu a hai đường thẳng cắt nhau nên không thỏa mãn
Với m ¹ và 0 m ¹1 hai đường thẳng song song khi và chỉ khi
2 2
Trang 8-Vậy với m = 2 thì hai đường thẳng song song với nhau
Ví dụ 4: Cho tam giác ABC , tìm tọa độ các đỉnh của tam giác trong trường hợp sau
a) Biết A( )2;2 và hai đường cao có phương trình d1 :x + - =y 2 0; : 9d2 x -3y+ =4 0 b) Biết (4; 1)A - , phương trình đường cao kẻ từ B là D: 2x-3y = ; phương trình trung tuyến đi 0qua đỉnh C là ' : 2D x +3y = 0
v - làm VTPT nên có phương trình là -1.(x-2)+1.(y -2)= 0 hay x- = y 0
B là giao điểm của d1 và AB suy ra tọa độ của B là nghiệm của hệ
Trang 9- Một vectơ chỉ phương u a b( ); của D
Khi đó phương trình tham số của D là 0
- Một vectơ chỉ phương u a b ab ¹( ); , 0 của D
Phương trình chính tắc của đường thẳng D là x x0 y y0
o Nếu hai đường thẳng song song với nhau thì chúng có cùng VTCP và VTPT
o Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì VTCP của đường thẳng này là VTPT của đường thẳng kia và ngược lại
o Nếu D có VTCP u =( ; )a b thì n = -( ; )b a là một VTPT của D
2 Các ví dụ:
Ví dụ 1: Cho điểm A(1; 3- ) và B -( 2;3) Viết phương trình tham số của đường thẳng trong mỗi trường hợp sau:
a) D đi qua A và nhận vectơ n( )1;2 làm vectơ pháp tuyến
b) D đi qua gốc tọa độ và song song với đường thẳng AB
c) D là đường trung trực của đoạn thẳng AB
Lời giải:
Trang 10a) Vì D nhận vectơ n( )1;2 làm vectơ pháp tuyến nên VTCP của D là u -( 2;1)
Vậy phương trình tham số của đường thẳng D là : 1 2
3
ì = ïï
-D í
ï = - +ïî
b) Ta có AB -( 3;6) mà D song song với đường thẳng AB nên nhận u -( 1;2) làm VTCP
Vậy phương trình tham số của đường thẳng D là :
2
ì = ïï
-D íï =ïî
c) Vì D là đường trung trực của đoạn thẳng AB nên nhận AB3;6 làm VTPT và đi qua trung điểm
a) đi qua điểm A( )3;0 và B( )1;3
b) đi qua N( )3;4 và vuông góc với đường thẳng ' : 1 3
-Ví dụ 3: Cho tam giác ABC có A(-2;1 ,) ( )B 2; 3 và C(1; 5- )
a) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác
b) Viết phương trình đường thẳng chứa đường trung tuyến AM
Trang 11c) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm D, G với D là chân đường phân giác trong góc A và
G là trọng tâm của ABCD
-b) M là trung điểm của BC nên 3; 1
1 2
ìïï = - +ïí
ïï = ïî
-c) Gọi ( ;D x y D D) là chân đường phân giác hạ từ A của tam giác ABC
Trang 12Vì G là trọng tâm nên AG = 2.GM, AG( )2;0 ,GM x( -1;y-2) suy ra
Để xác định tọa độ điểm thuộc đường thẳng ta dựa vào nhận xét sau:
Điểm A thuộc đường thẳng 0
a) Tìm tọa độ điểm A thuộc D và cách gốc tọa độ một khoảng bằng bốn
b) Tìm điểm B thuộc D và cách đều hai điểm E( )5;0 , F(3; 2- )
c) Tìm tọa độ hình chiếu của điểm M( )1;2 lên đường thẳng D
Trang 13-ê =êëVậy ta tìm được hai điểm là A1( )4;0 và 2 28; 96
c) Gọi H là hình chiếu của M lên D khi đó H Î D nên H(4 ; 3t - +3t)
Ta có u(4; 3)là vectơ chỉ phương của D và vuông góc với HM(4t-1; 3t-5) nên
-D íïïî = a) Xác định tọa độ điểm đối xứng với điểm A -( 1;0) qua đường thẳng D
b) Viết phương trình đường thẳng đối xứng với 'D qua D
Lời giải:
a) Gọi H là hình chiếu của A lên D khi đó H(2t-6;t)
Ta có u( )2;1 là vectơ chỉ phương của D và vuông góc với AH(2t-5;t) nên
Trang 14íï = ïî
-Nhận xét: Để tìm tọa độ hình chiếu H của A lên D ta có thể làm cách khác như sau: ta có đường thẳng
AH nhận u( )2;1 làm VTPT nên có phương trình là 2x + + = do đó tọa độ H là nghiệm của hệ y 2 0
2
Dæçç ö÷÷
÷÷
çè øvà đường phân giác góc BAC có phương trình là D:x - + = Xác định tọa độ đỉnh B y 1 0
Lời giải:
Cách 1: Điểm I là trung điểm của CD nên
74;
Trang 15Mặt khác ABCD là hình bình hành tương đương với DA DC , không cùng phương và AB =DC
2
a a
Trang 16Chú ý: Bài toán có liên quan đến đường phân giác thì ta thường sử dụng nhận xét " D là đường phân giác
của góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau D và 1 D khi đó điểm đối xứng với điểm 2 M Î D1 qua D thuộc D " 2
Ví dụ 5: Cho đường thẳng : d x -2y- = và 2 điểm 2 0 A( )0;1 và B( )3; 4 Tìm tọa độ điểm M trên d sao cho MA+2MB là nhỏ nhất
a) Tính khoảng cách từ điểm A -( 1;3) đến đường thẳng D
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng song song D và ': 5x +3y + =8 0
Trang 17Lời giải:
a) Áp dụng công thức tính khoảng cách ta có:
5.( 1) 3.3 5 1( , )
Vậy có hai điểm thỏa mãn là M1(-22; 11 ,- ) M2( )2;1
Ví dụ 3: Cho ba điểm A( ) (2; 0 , B 3; 4) và P( )1;1 Viết phương trình đường thẳng đi qua P đồng thời cách đều A và B
Trang 18Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn bài toán là D1 : 4x- - = và y 3 0 D2 : 2x -3y+ = 1 0
Ví dụ 4: Cho tam giác ABC có A(1; 2), (5;4), ( 2, 0)- B C - Hãy viết phương trình đường phân giác trong góc A
2(x-1)+3(y +2) = -3(x -1)+2(y +2) 5x + - = y 3 0
Vậy đường phân giác trong góc A có phương trình là: 5x + - = y 3 0
Trang 19Ví dụ 5: Cho điểm C2;5 và đường thẳng : 3 x4y Tìm trên hai điểm ,4 0 A B đối xứng
với nhau qua 2;5
B
B B B
Trang 20 Để xác định góc giữa hai đường thẳng ta chỉ cần biết véc tơ chỉ phương( hoặc vectơ pháp tuyến ) của chúng cos(D D1, 2)= cos(u u 1, 2) = cos(n n 1, 2)
Trang 21+ Nếu a = 5b, chọn a = 5,b =1 suy ra D: 5x + - = y 7 0
+ Nếu 5a = - , chọn b a =1,b = -5 suy ra D:x -5y + = 9 0
Vậy có 2 đường thẳng thoả mãn D1 :x -5y + = và 9 0 D2 : 5x + - = y 7 0
Ví dụ 4: Cho 2 đường thẳng D1 : 2x- + =y 1 0; D2 :x +2y- = Viết phương trình đường 7 0thẳng D qua gốc toạ độ sao cho D tạo với D và 1 D tam giác cân có đỉnh là giao điểm 2 D và 1 D 2
Lời giải:
Đường thẳng D qua gốc toạ độ có dạng ax +by = với 0 a2 +b2 ¹ 0
Theo giả thiết ta có cos(D D =; 1) cos(D D; 2) hay
Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn là D1 : 3x + = và y 0 D2 :x-3y = 0
C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Vấn đề 1 VECTƠ CHỈ PHƯƠNG – VECTƠ PHÁP TUYẾN
Câu 1: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục
Lời giải Chọn A
Trục Ox: y =0 có VTCP i( )1;0 nên một đường thẳng song song với Ox cũng có VTCP là
Trang 22Trục Oy: x =0 có VTCP j( )0;1 nên một đường thẳng song song với Oy cũng có VTCP là
Đường thẳng đi qua hai điểm (A -3;2) và ( )B 1; 4 có VTCP là AB =(4; 2) hoặc ( )u 2;1
Câu 4: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và
điểm
Lời giải Chọn B
Lời giải Chọn A
Trang 23Đường phân giác góc phần tư (I): x- = ¾¾y 0 VTPT: (n 1; 1 - )
¾¾ VTCP: ( )u 1;1
Câu 7: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục
Lời giải Chọn A
Đường thẳng song song với Ox: y+ =m 0(m =/ 0)¾¾ VTPT: ( )n 0;1
Câu 8: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục
Lời giải Chọn D
Đường thẳng song song với Oy: x+ =m 0(m =/ 0)¾¾ VTPT: ( )n 1;0
Câu 9: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm và
Lời giải Chọn C
(2; 2)
AB = - ¾¾
đường thẳng AB có VTCP (u 1; 1 - ¾¾) VTPT ( )n 1;1 Câu 10: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm
Lời giải Chọn C
Trang 24Câu 12: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường phân giác góc phần tư thứ hai?
Lời giải Chọn A
Góc phần tư (II): x+ = ¾¾y 0 VTPT n = ( )1;1
Câu 13: Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là Trong các vectơ sau, vectơ nào là
một vectơ pháp tuyến của ?
Lời giải Chọn D.
Đường thẳng d có VTCP: ( u 2; 1 - ¾¾) VTPT ( )n1; 2 hoặc 3n = ( )3; 6
Câu 14: Đường thẳng có một vectơ pháp tuyến là Trong các vectơ sau, vectơ nào là
một vectơ chỉ phương của ?
Lời giải Chọn C
Đường thẳng d có VTPT: ( n 4; 2 - ¾¾) VTCP (u 2; 4) hoặc ( )2
1 1
u = Câu 15: Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là Đường thẳng vuông góc với có
một vectơ pháp tuyến là:
Lời giải Chọn D
Trang 25Câu 17: Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là Đường thẳng song song với có
một vectơ pháp tuyến là:
Lời giải Chọn A
Câu 20: Đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương có phương trình
tham số là:
Lời giải Chọn B
íï = ïî
-1 3 :
íï = - + ïî
1 5 :
íï = ïî
-3 2 :
íï = + ïî
1 :
2
x d
y
ì = ïï
-íï = ïî
2 : x t
d
y t
ì = ïï
íï =
x t d
ì = ïï
íï ïî
-íï = ïî
Trang 26d u
2 :
1 5
Lời giải Chọn A
íï = ïî
0 :
2 3
x d
ì = ïï
íï =- + ïî
3 : 2
x d
ì = ïï
íï ïî
=-3 : 2
x t d
y
ì = ïï
íï = ïî
-2 :
1 6
x d
ì = ïï
íï =- + ïî
( )
u = u = -2 ( 6;0) u =3 (2;6) u =4 ( )0;1
1 5
-D í
ïï =- + ïî
x t
ì = ïï
íï ïî
=-2
5 6
ì = + ïï
íï = + ïî
1
2 6
x
ì = ïï
íï = + ïî
Trang 27Câu 26: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm và
Lời giải Chọn D
Lời giải Chọn D
Câu 28: Đường thẳng đi qua hai điểm và có phương trình tham số là:
Lời giải Chọn A
Kiểm tra đường thẳng nào không chứa ( )O 0;0 ¾¾ loại A
Nếu cần thì có thể kiểm tra đường thẳng nào không chứa điểm (M 1; 3 - )
(–1;3)
A B( )3;1
1 2 3
ì = ïï
íï = ïî
-3 2 1
ì = + ïï
íï = - + ïî
1 2 3
ì = ïï
-íï = + ïî
( )1;1
A B(2;2)
1
1 2
ì = + ïï
íï = + ïî
2 2 1
ì = + ïï
íï = ïî
(3; 7)
A - B(1; 7 - )
7
x t y
íï = ïî
íï =
x t y
ì = ïï
íï = ïî
(0;0)
O M(1; 3 - )
1 3
íï = ïî
-íï = ïî
Trang 28Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho ba điểm ¸ và Đường thẳng
đi qua điểm và song song với có phương trình tham số là:
Lời giải Chọn A
Gọi d là đường thẳng qua B và song song với AC Ta có
( )
( 5; 1) 1 5;1( ) ( )
: 3
d
t y
Câu 31: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho ba điểm ¸ và Đường thẳng
đi qua điểm và song song với có phương trình tham số là:
Lời giải Chọn C
Gọi d là đường thẳng qua A và song song với PQ
Ta có: ( )
: 4; 2 2 2; 1 2
Câu 32: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình bình hành có đỉnh và phương
trình đường thẳng chứa cạnh là Viết phương trình tham số của đường thẳng chứa cạnh
Lời giải Chọn B
đường phân giác của góc phần tư thứ nhất
1 3
x
ì = ïï
íï = ïî
-3 5
y t
ì = + ïï
íï = ïî
Oxy A(3;2) P(4;0) Q(0; 2 - )
3 4
ì = ïï
-íï = + ïî
1 2
y t
ì = - + ïï
íï = ïî
1 2 2
ì = - + ïï
íï =- + ïî
íï = ïî
íï = ïî
íï = ïî
-íï = + ïî
d M -( 3;5)
3 5
ì = - + ïï
íï = + ïî
3 5
ì = + ïï
íï =- + ïî
5 3
ì = ïï
-íï =- + ïî
Trang 29= ¾¾ = ¾¾ íï =-ïî ¾¾¾ - Î ì =ïïíï =-ïî
Câu 35: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có , và Viết
phương trình tham số của đường trung tuyến của tam giác
Lời giải Chọn C
Câu 36: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có , và Trung
tuyến của tam giác đi qua điểm có hoành độ bằng thì tung độ bằng:
Lời giải Chọn B
2
2
; 2 2;1
N
t t BM
N
y y
ìïï = ï
x
ì = ïï
íï =- + ïî
7 4
y
ì = - + ïï
íï =
x t y
ì = ïï
íï ïî
=-Oxy ABC A( )1;4 B(3;2) C( )7;3
CM
7
y
ì = ïï
-íï ïî
=-7 3
y
ì = + ïï
íï = ïî
2 3
x
ì = ïï
íï = ïî
Trang 30Lời giải Chọn D
Lời giải Chọn B
íï = ïî
Trang 31Gọi d là trung trực đoạn AB, ta có: AB ( )0;1 n d AB ( )0;1
( )
( )( )
-íï = + ïî
1 2 3
y t
ì = + ïï
íï = ïî
-íï =- + ïî
Trang 32Lời giải Chọn C
5;
3;1
3 5 :
( )(0;7) 7( ) ( )
15;6 15
A x
-íï = + ïî
4x+ 5y+ 17 = 0 4x- 5y+ 17 = 0 4x+ 5y- 17 = 0 4x- 5y- 17 = 0
15 :
6 7
x d
ì = ïï
íï = + ïî
íï = ïî
-3
x
y t
ì = ïï
íï = ïî
2 1
ì = + ïï
íï = + ïî
: 3 2 6 0 ?
d x- y+ =
3
ï = - + ïïî
2 3 3 2
x t
ì = ïï ïí
ïïî
Trang 33( )( )
( )( )
3;
3;5 : 3 5 2018 0
5 5; 3 5 3
5;
3
d d
d d
d d
ïïï
ìïï ï
ïï ïï ïî
1;2 1;2
( )
0;0 0;0
d d
d x
O O
Trang 34có phương trình tổng quát là:
Lời giải Chọn D
Câu 55: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng
Lời giải Chọn C
n d
D íï = ïî
-2x+ + =y 2 0 2x- + =y 2 0 x- 2y+ = 1 0 x+ 2y+ = 1 0
Trang 35thẳng
Lời giải Chọn A
thẳng
Lời giải Chọn A
d
d A
đường phân giác góc phần tư thứ nhất
Lời giải Chọn B
-D íï = - +ïî
2 3
1 3
ì = - + ïï
íï = + ïî
1 3
2 5
ì = ïï
-íï = + ïî
1 5
2 3
ì = + ïï
íï = + ïî
d A -( 1;2): 3x 13y 1 0
íï =- + ïî
-íï = + ïî
íï = ïî
-d A -( 1;2): 2x y 4 0
1 2 2
íï = + ïî
1 2 2
ì = - + ïï
íï = + ïî
1 2 2
ì = + ïï
íï = ïî
-d M - -( 2; 5)
3 0
x+ - =y x- - =y 3 0 x+ + =y 3 0 2x- - =y 1 0
Trang 36Câu 62: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với
đường phân giác góc phần tư thứ hai
Lời giải Chọn B.
x y d
Câu 63: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với
đường phân giác góc phần tư thứ hai
Lời giải Chọn C.
íï = ïî
d y
ì = + ïï
íï ïî
=-6 : 10
x d
ì = ïï
íï = ïî
-6 : 10
x d
ì = ïï
íï =- + ïî
Trang 37Lời giải Chọn B.
Câu 66: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm và là:
Lời giải Chọn D
Câu 68: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm và là:
Lời giải Chọn D
Lời giải Chọn B
Trang 38giác kẻ từ
A
Lời giải Chọn A
Gọi M là trung điểm của BC Ta cần viết phương trình đường thẳng AM
Gọi I là trung điểm của AB và d là trung trực đoạn AB Ta có
Gọi I là trung điểm của AB và d là trung trực đoạn AB Ta có
5 5 4; 1 , 1; 4 ;
2 3; 3 3 1;
Gọi I là trung điểm của AB và d là trung trực đoạn AB Ta có
Trang 39A B C D
Lời giải Chọn C
Gọi I là trung điểm của AB và d là trung trực đoạn AB Ta có
íï ^ = = =Î
Câu 75: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có và Lập
phương trình đường cao của tam giác kẻ từ
Lời giải Chọn A
Gọi h A là đường cao kẻ từ A của tam giác ABC Ta có
A
h x y h
Câu 76: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có và Lập
phương trình đường cao của tam giác kẻ từ
Lời giải Chọn D
Gọi h B là đường cao kẻ từ B của tam giác ABC Ta có
Câu 77: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có và Lập
phương trình đường cao của tam giác kẻ từ
Lời giải Chọn B
Gọi h C là đường cao kẻ từ C của tam giác ABC Ta có
Trang 40A Trùng nhau B Song song
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Lời giải Chọn B
2 1
1 2
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Lời giải Chọn D
2
, 2
⋅ =
cắt nhau nhưng không vuông góc
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Lời giải Chọn C
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
B d t d
íï =
2 2 :
íï = - + ¢ïî