1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập đại số tuyến tính uneti

12 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập đại số tuyến tính uneti
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 464,12 KB
File đính kèm Bài tập đại số tuyến tính.zip (412 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Tìm hạng của hệ vectơ. S {(1,1,2,2),(1,2,3,3), (2,3,5,6),(3,4,7,8)} 2. Cho tập hợp W {(x,y,z) :3x+2yz 0} 3    R . a. Chứng minh rằng W là không gian con của 3 R . b. Tìm 1 cơ sở và số chiều của W. 3. Cho tập hợp W {(x,y,z) :3x+ y2z 0} 3    R . a. Chứng minh rằng W là không gian con của 3 R . b. Tìm 1 cơ sở và số chiều của W. 4. Trong không gian P2 cho hệ H {q (x) 1 3x x , q (x) 2 7x x , q (x) 1 x mx } 2 3 2 2 2  1         . a. Tìm m đê H là cơ sở của P2 b. Với m = 1 tìm tọa độ của vectơ q(x) đối với cơ sở H với 2 q(x)  4 13x  x . 5. Trong

Trang 1

PHẦN BÀI TẬP Chương 1: Ma trận – Định thức

1 Cho hai ma trận:

2 3

0 2

3 5

A

  

,

2 3

1 4

2 5

B

  

 

Tính A.BT

2 Cho hai ma trận: 3 0 2

5 2 4

 ,

3 0 4

TB

3 Tìm hạng của ma trận

1 4 8 12

2 1 3 1

2 8 16 24

1 1 2 3

A

4 Cho hai ma trận: 3 2 0

1 2 4

 ,

1 2 3

0 3 2

1 2 4

B

Tính AB

5 Tìm hạng của hệ ma trận

5 1 1 7

2 1 3 4

1 3 5 1

7 7 9 1

A

6 Cho hai ma trận:

7 9 5

8 1 0

0 6 3

A

  

5 2 6

   

  Tính AB và BA

7 Tìm hạng của ma trận

A

 

8 Cho hai ma trận:

0 1

4 7

2 5

A

  

B

Tính AB, BA

9 Cho hai ma trận:

Tính BA, AB

Trang 2

10 Cho hai ma trận: 5 1 2

2 1 3

B

Tính AB

11 Tìm hạng của ma trận

A

12 Cho hai ma trận: 3 1 1

B

Tính AB

13 Tìm hạng của ma trận

A

14 Cho 2 ma trận: 3 1 2

2 1 2

B

Tính AB

15 Tìm hạng của ma trận

2 2 1 3

A

16 a) Cho ma trận 0 1

3 2

   

  Tính

3

A

b)Tìm hạng của ma trận

1 2 3 4

2 2 4 2

1 4 7 6

4 2 0 4

B

17 a) Cho ma trận 2 3

1 0

A  

  

  Hãy tính

3

A

Trang 3

b)Tìm hạng của ma trận

1 2 1 2

2 4 3 5

3 2 2 7

8 9 7 10

B

 

18 a) Cho ma trận sin cos

cos sin

  Hãy tính

2

A

b) Tìm hạng của ma trận

1 2 1 3

1 1 4 0

2 3 3 3

2 6 8 6

B

Chương 2: Hệ phương trình tuyến tính

1.Cho hệ

2 2 ( 2) 1

    

a Với m = 1 hãy giải hệ phương trình bằng phương pháp Gauss

b Tìm m để hệ có vô số nghiệm

2 Cho hệ

2x - 3y + z

x + y ( 1)z 1

m m

m

 

a Với m = 2 hãy giải hệ phương trình bằng phương pháp Gauss

b Tìm m để hệ có vô nghiệm

3 Cho

x - 2y - 3z 2

2x - 5y + mz 1

5x - 8y - 2z 4

a Với m = 1 hãy giải hệ phương trình bằng phương pháp Gauss

b Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

4 Cho hệ phương trình

x y kz

y z k

x z

   

   

a Giải hệ phương trình bằng phương pháp Gauss với 𝑘 = 5

b Tìm k để hệ có nghiệm

Trang 4

5 Cho hệ phương trình

x y z

y z k

x kz

  

   

   

a Giải hệ phương trình bằng phương pháp Gauss với 𝑘 = 3

b Tìm k để hệ vô nghiệm

6 Cho hệ phương trình

y z k

x kz

a Giải hệ phương trình bằng phương pháp Gauss với 𝑘 = 1

b Tìm k để hệ phương trình có vô số nghiệm

7.Cho

2y 3z=0

x

x

a Giải hệ phương trình bằng phương pháp Gauss với 𝑚 = 5

b Tìm m để hệ vô nghiệm

8 Cho

x

x

a.Với m = 2 hãy giải hệ phương trình bằng phương pháp Gauss

b Tìm m để hệ có nghiệm

9 Cho

3 3y z 1

x

x

a Với m = 4 hãy giải hệ phương trình bằng phương pháp Gauss

b Tìm m để hệ có nghiệm

10 Cho hệ phương trình

3 2 4

x 2y-z 3x 5y-4z 2x 3y mz

a Giải hệ phương trình bằng phương pháp Gauss với m=2

b Tìm m để hệ phương trình có nghiệm

Trang 5

11.Cho hệ phương trình

2

x+2y z

9x y mz

 

   

 a.Giải hệ phương trình bằng phương pháp Gauss với 𝑚 = 2

b.Tìm m để hệ phương trình có nghiệm

12 Cho hệ phương trình

  

a Giải hệ phương trình bằng phương pháp Gauss với 𝑚 = −1

b Tìm m để hệ phương trình vô nghiệm

13 Cho hệ phương trình

5

x+y z

5x y mz

  

a Giải hệ phương trình bằng phương pháp Gauss với m =2

b Tìm m để hệ phương trình vô nghiệm

14 Cho

4 5 9

x y z

x y z

x y mz

    

   

a Với m = 4 hãy giải hệ phương trình bằng phương pháp Gauss

b Tìm m để hệ vô nghiệm

Chương 3: Không gian vectơ

1 Tìm hạng của hệ vectơ S{(1,1,2,2),(1,2,3,3),(2,3,5,6),(3,4,7,8)}

2 Cho tập hợp W {(x,y,z)R3: 3x+2y-z 0}

a Chứng minh rằng W là không gian con của R3

b Tìm 1 cơ sở và số chiều của W

3 Cho tập hợp W{(x,y,z)R3: 3x+ y-2z 0}

a Chứng minh rằng W là không gian con của R3

b Tìm 1 cơ sở và số chiều của W

4 Trong không gian P2 cho hệ

} mx x 1 (x) q , x -7x 2 (x) q , x 3x 1 (x)

{q

Trang 6

a Tìm m đê H là cơ sở của P2

b Với m = 1 tìm tọa độ của vectơ q(x) đối với cơ sở H với q(x)  4  13x  x2

5 Trong 𝑅3 cho hệ 𝑆 = {𝑢1 = (0, 5, 1); 𝑢2 = (2, 𝑚 + 2, 2); 𝑢3 = (1; −3; 0)}

và 𝑢 = (8, 7, −2)

a.Tìm m để S là cơ sở của𝑅3

b.Với 𝑚 = 7, tìm tọa độ của vectơ 𝑢 đối với cơ sở S

6 Cho tập hợp 𝑊 = {{(𝑥, 𝑦, 𝑧) ∈ 𝑅3| 2𝑥 − 7𝑦 − 4𝑧 = 0}

a Chứng minh rằng W là không gian con của 3

R

b Tìm 1 cơ sở và số chiều của W

7 Cho tập hợp 𝑊 = {(𝑥, 𝑦, 𝑧) ∈ 𝑅3| − 8𝑥 + 5𝑦 + 3𝑧 = 0}

a Chứng minh rằng W là không gian con của R3

b Tìm 1 cơ sở và số chiều của W

8 Trong R3 cho hệ S u1 3, 4,1 ; u 2 3,1, 0 ; u3 m,5,1  và u  ( 1,15, 4)

a Tìm m để S là cơ sở của R3

b.Với 𝑚 = 1, tìm tọa độ của vectơ 𝑢 đối với cơ sở S

9 Cho tập hợp W {(x;y;z)R : 23 x y 4z 0}

a Chứng minh rằng W là không gian con của R3

b Tìm 1 cơ sở và số chiều của W

( , , ) 5 7 0

Ax y zR x y z a.Chứng minh rằng: A là không gian con của 3

R b.Tìm một cơ sở và số chiều của không gian A

11 Trong không gian vectơ 3

R cho hệ:

 1 , 2,1 ; u2 1,3,3 ; 3 2,3, 2 

a.Tìm m để S là cơ sở của R 3

b.Với m = 1, tìm tọa độ của vectơ u đối với cơ sở S

12 Trong không gian vectơ R cho hệ: 3

Trang 7

     

 1 1, 4,1 ; u2 1,1, 0 ; 3 ,5,1 

a) Tìm m để S là cơ sở của 3

R

b) Với m = -2, tìm tọa độ của vectơ u đối với cơ sở S

W  ( , , )x y zR 4x 2y z 0

a Chứng minh rằng W là không gian con của 3

R

b Tìm 1 cơ sở và số chiều của W

14 Trong R3 cho hệ S{u1(3, 2,1) , u2 (2, 2,5) , u 3 (2,3,m)} và u (-3,-2,4)

a Tìm m để S là cơ sở của R3

b Với m = 1, tìm tọa độ của vectơ u đối với cơ sở S

15.Trong R3 cho hệ S {u 1(1, 2,1) , u2 (2, 2, 0) , u3 (4,10,m)}và u(3,12,5) a.Tìm m để S là cơ sở của R3

b.Với m = 2, tìm tọa độ của vectơ u đối với cơ sở S

Chương 4: Ánh xạ tuyến tính

1 Cho ánh xạ tuyến tính f R: 3 R3xác định như sau:

f(x, y, z) = (x + y - z, x - 2y + z, 3x + 6y - 5z)

a Tìm ma trận chính tắc của f

b Tìm Ker(f) và cơ sở của Ker(f)

2.Cho ánh xạ tuyến tính 3 3

:

f RR cho bởi f(x, y, z) = (x + 5y - 2z, x - 2y + 5z, 5x + 32y - 17z)

a Tìm ma trận chính tắc của f

b Tìm Im(f)

3 Cho ánh xạ tuyến tính f R: 3 R3xác định như sau:

f(x, y, z) = (x - y - z, 2x - y + z, x - 2y - 4z)

a Tìm ma trận chính tắc của f

b Tìm Im(f)

4 Cho ánh xạ tuyến tính f R: 3 R3xác định như sau:

𝑓(𝑥, 𝑦, 𝑧) = (4𝑥 + 5𝑦 − 𝑧; 3𝑥 − 2𝑦 + 𝑧; 7𝑥 + 3𝑦)

a.Tìm ma trận chính tắc của f

Trang 8

b.Tìm Ker(f) và cơ sở của Ker(f)

5 Cho ánh xạ tuyến tính f R: 3 R3xác định như sau:

1

2

f x y zxyz x y z  x yz

a Tìm ma trận chính tắc của f

b Tìm Im(f)

6 Cho ánh xạ tuyến tính f R: 3 R3xác định như sau:

f x y z-4x+5y+3z x-3y-2z xyz

a Tìm ma trận chính tắc của f

b Tìm Im(f)

7 Cho ánh xạ tuyến tính f R: 3 R3 xác định như sau:

f x y zx 4y+ z x+3y+5z x 5y+9z

a Tìm ma trận chính tắc của f

b Tìm Im(f)

8 Cho ánh xạ tuyến tính f R: 3 R3 xác định như sau:

f x y z2x 3y+ z x 2y+5z x 5y+18z

a Tìm ma trận chính tắc của f

b Tìm Ker(f)

9 Cho ánh xạ tuyến tính f R: 3 R3 xác định như sau:

f x y zx 3y+ z x 2y+5z x 8yz

a Tìm ma trận chính tắc của f

b Tìm Im(f)

10 Cho ánh xạ tuyến tính f R: 3R3xác định như sau:

f x y z , , (x2y3 ,z  x 3y3 ,3z x21y27 ).z

a) Tìm ma trận chính tắc của f

b) Tìm Imf, dim (Imf)

Trang 9

11 Cho ánh xạ tuyến tính f R: 3R3xác định như sau:

f x y zxyz xz xyz

a) Tìm ma trận chính tắc của f

b) Tìm Kerf, dim (Kerf)

12 Cho ánh xạ tuyến tính f R: 3R2cho bởi f x y z( , , )  (2x y z, 4x 2yz) a) Tìm ma trận chính tắc của f

b) Tìm Kerf

13 Cho ánh xạ tuyến tính f R: 3R3xác định như sau:

 , ,  ( 5 3 ,3 3 3 ,9 21 15 )

f x y zxyz xyz xyz

a) Tìm ma trận chính tắc của f

b) Tìm Imf, dim (Imf)

14 Cho ánh xạ tuyến tính f R: 3R3xác định như sau:

 , ,  ( 5 6 ,3 3 ,11 10 21 )

f x y zxyz xz xyz

a) Tìm ma trận chính tắc của f

b) Tìm Kerf, dim (Kerf)

Chương 5: GTR, VTR và dạng toàn phương

1.Cho ma trận

6 2 2

2 5 0

2 0 7

A

 

a.Tìm các giá trị riêng của A

b.Ma trận A có chéo hóa được không ? vì sao?

2.Cho ma trận

2 2 0

1 3 0

2 4 1

A

a Tìm các giá trị riêng của A

b Ma trận A có chéo hóa được không ? vì sao?

Trang 10

3 Cho ma trận

1 0 2

2 2 2

0 0 1

A

  

a.Tìm các giá trị riêng của A

b Ma trận A có chéo hóa được không? vì sao?

4 Cho ma trận

3 2 0

3 4 0

6 4 6

A

Tìm các giá trị riêng của A

b Hãy chéo hóa A và chỉ ra ma trận làm chéo A

5 Cho ma trận

3 0 1

2 0 2

A

a.Tìm các giá trị riêng của A

b Hãy chéo hóa A và chỉ ra ma trận làm chéo A

6 Cho ma trận

A

a.Tìm các giá trị riêng của A

b Hãy chéo hóa A và chỉ ra ma trận làm chéo A

7 Cho ma trận

1 2 1

0 3 1

0 1 1

A

a.Tìm các giá trị riêng của A

b Ma trận A có chéo hóa được không ? vì sao?

8 Cho ma trận

1 1 1

3 3 2

0 0 2

A

a.Tìm các giá trị riêng của A

b Hãy chéo hóa A và chỉ ra ma trận làm chéo A

Trang 11

9 Cho ma trận

2 1 1

0 3 2

0 1 2

A

a.Tìm các giá trị riêng của A

b Hãy chéo hóa A và chỉ ra ma trận làm chéo A

10 Cho ma trận

3 2 0

2 3 0

0 0 5

A

a.Tìm các giá trị riêng của A

b.Ma trận A có chéo hóa được không, nếu được hãy chéo hóa ma trận A

11 Cho ma trận

2 2 0

1 3 0

2 4 1

A

a.Tìm các giá trị riêng của A

b.Ma trận A có chéo hóa được không? Nếu được hãy chéo hóa ma trận A

12 Cho ma trận

3 3 0

2 4 0

1 1 1

A

a.Tìm các giá trị riêng của A

b.Ma trận A có chéo hóa được không? vì sao?

13 Cho ma trận

1 2 0

4 5 0

1 3 7

A

   

a.Tìm các giá trị riêng của A

b.Chéo hóa ma trận A

14 Cho ma trận

4 3 3

2 5 6

2 0 1

A

 

   

a.Tìm các giá trị riêng của A

b.Chéo hóa ma trận A

Trang 12

15 Cho ma trận

2 1 0

2 3 0

2 1 1

A

a.Tìm các giá trị riêng của A

b.A có chéo hóa được không, vì sao?

16 Cho ma trận

1 2 1

0 3 0

2 5 4

A

a Tìm các giá trị riêng của A

b A có chéo hóa được không, vì sao ?

17 Cho ma trận

2 0 3

4 3 6

0 0 1

A

   

a Tìm các giá trị riêng của A

b Chỉ ra ma trận làm chéo A (nếu có)

18 Cho ma trận

1 1 0

8 5 0

1 3 2

A

  

a.Tìm các giá trị riêng của A

b.Hãy chéo hóa A và chỉ ra ma trận làm chéo A

Ngày đăng: 10/07/2023, 10:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w