1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRẮC NGHIỆM LUẬT KINH TẾ CHƯƠNG PHÁ SẢN VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG KINH DOANH

75 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Luật Kinh Tế Chương Phá Sản Và Giải Quyết Tranh Chấp Trong Kinh Doanh
Trường học Trường Đại học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Luật Kinh Tế
Thể loại Trắc Nghiệm
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 99,26 KB
File đính kèm TRẮC NGHIỆM PHÁ SẢN.rar (97 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phá sản là tình trạng của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán và bị Tòa án nhân dân ra quyết định tuyên bố phá sản.Trong đó, doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán là doanh nghiệp, hợp tác xã không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán.phá sản là tình trạng của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán và bị Tòa án nhân dân ra quyết định tuyên bố phá sản.Trong đó, doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán là doanh nghiệp, hợp tác xã không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán.

Trang 1

TRẮC NGHIỆM LUẬT KINH TẾ - PHẦN PHÁ SẢN VÀ

GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

PHẦN I Câu 1: Điểm giống nhau giữa phương thức giải quyết tranh chấp bằng phương thức Tòa án và phương thức Trọng tài

A Cơ quan thi hành án

A Tòa án

B Trọng tài

C Tòa án và Trọng tài

D Tòa án hoặc Trọng tài

Câu 4: Hòa giải trong tố tụng có thể tiến hành

A Chi trong giai đoạn chuẩn bị

B Chi trong giai đoạn hòa giải

C Bất cứ khi nào trước khi có bản án (khoản 1 Điều 5 LTTTM 2010)

D Bất cứ khi nào trước khi mở phiên tòa

Trang 2

Câu 5: Nhận định nào đúng về Hòa giải ngoài tố tụng

A Là một bước bắt buộc phải tiến hành trong quá trình giải quyết tranh chấp

B Là một bước các bên có thể lựa chọn trải qua hoặc bỏ qua

C Là một thủ tục tốn kém không cần thiết

D Là một thủ tục mà hòa giải viên phải giải quyết theo quy định pháp luật

Câu 6: Trong vụ việc phá sản, Hội nghị chủ nợ thông qua cho con nợ 2 năm để phục hồi hoạt động kinh doanh mà sau đó doanh nghiệp không mất khả năng thanh toán nữa thì

A Thẩm phán ra quyết định đình chỉ thủ tục phục hồi hoạt động kinh doanh

B Thẩm phán ra quyết định đình chỉ tiến hành thủ tục phá sản (khoản 1 Điều

86 LPS 2014)

C Thẩm phán ra quyết định tổ chức lại Hội nghị chủ nợ

D Thẩm phán ra quyết định không mở thủ tục phá sản

Câu 7: Nhận định nào Sai về chi phí phá sản:

A Dùng để trả cho Quản tài viên

B Chi phí kiểm toán

C Chi phi dấu giá tài sản

D Là khoản tiền phải nộp để TAND thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản (khoản 12 Điều 4 LPS 2014)

Câu 8: Khoản nợ “tín chấp” là khoản nợ

A Có bảo đảm

B Cổ bảo đảm một phần

C Không bảo đảm

D Tất cả đều Sai

Câu 9: Khoản nợ có bảo đảm là

A Là khoản nợ được xử lý trước khoản nợ không bảo đảm

B Là khoản nợ được xử lý trước khi phân chia tài sản phá sản

C Là khoản nợ được trả trước khi trả cho người lao động

Trang 3

Câu 11: Đâu là kết quả của Hội nghị chủ nợ

A Đình chỉ giải quyết yêu cầu mở thủ tục phá sản (Điều 95 LPS 2014)

B Chia tài sản còn lại của doanh nghiệp

C Đình chỉ thủ tục phục hồi hoạt động kinh doanh

D Tất cả đều sai

Câu 12: Hòa giải khác Thương lượng ở điểm

A Ít tốn kém

B Quyết định cuối cung là do ý chí của hai bên tranh chấp

C Có sự tham gia của bên thứ ba

D Giữ hòa khí cho các bên

Câu 13: Phúc thẩm khác Tái thẩm và Giám đốc thẩm ở điểm

A Đương sự có quyền kháng cáo (Điều 270 BLTTDS 2015)

B Có giá trị bắt buộc thi hành

C Viện kiểm sát có quyền kháng nghị

D Do Tòa án giải quyết

Câu 14: Nợ trong giai đoạn phục hồi hoạt động kinh doanh

A Được thành tòan sau các chủ nợ có mặt trong Hội nghị chủ nợ

B Được thanh toán trước chi phi phá sản

C Được thanh toán trước người lao động

D Được thanh toán trước nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước (điểm c khoản

1 Điều 54 LPS 2014)

Trang 4

Câu 15: Điều kiện nào liên quan đến sự hợp lệ của Hội nghị chủ nợ

A Phải có Quản tài viên doanh nghiệp thanh lý quản lý tài sản (khoản 2 Điều

79 LPS 2014)

B Phải có các chủ nợ có bảo đảm

C Phải có người lao động

D Phải có người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp

Câu 16: Hòa giải thành thì bước tiếp theo Tòa án sẽ

A Lập biên bản hòa giải thành và chuyển qua thi hành án

B Mở phiên tòa xử và ra bản án công nhận hòa giải thành

C Ra Quyết định công nhận hòa giải thành

D Tất cả đều sai

Câu 17: Để giải quyết bằng trọng tài thương mại, các bên phải

A Thỏa thuận trong hợp đồng là giải quyết tranh chấp bằng trọng tài

B Lập một thỏa thuận trọng tài khi có tranh chấp xảy ra

C Không cần thỏa thuận trước, hai bên cứ trực tiếp đến Trung tâm trọng tài

D A, B đúng (khoản 1 Điều 5 LTTTM 2014)

Câu 18: Nếu các bên không chọn được trọng tài viên thì

A Chủ tịch Hội đồng trọng tài chỉ định trọng tài viên

B Chủ tịch Trung tâm trọng tải chỉ định trọng tài viên (khoản 1 Điều 40 LTTTM 2010)

C Tòa án nơi Trung tâm trọng tài tọa lạc chỉ định giúp các bên

D Tất cả đều sai

Câu 19: Nếu không đồng ý với phán quyết trọng tài, các bên…

A Cũng chỉ có thể bắt buộc phải tuân theo

B Có thể yêu cầu Tòa án hủy phán quyết trọng tài (Điều 69 LTTTM 2010)

C Có thể kiện ra trọng tài quốc tế

D Tất cả đều đúng

Trang 5

Câu 20: Khi giải quyết bằng phương thức trọng tài, nếu các bên hòa giải thành thì

A Hội đồng trọng tài mở phiên họp giải quyết tranh chấp

B Hội đồng trọng tài ra phán quyết hòa giải thành

C Hội đồng trọng tài lập biên bản hòa giải thành và chuyển qua thi hành án

D Hội đồng trọng tải ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các bên (Điều 58 LTTTM 2010)

PHẦN II

1 Căn cứ để tòa án tuyên bố phá sản DN là: DN không thực hiện đúng phương

án phục hồi hoạt động kinh doanh (điểm c khoản 2 Điều 107 LPS 2014)

2 Căn cứ để tòa án tuyên bố phá sản DN là: Hội nghị chủ nợ không thành (điểm

b khoản 2 Điều 107 LPS 2014)

3 Chọn nhận định đúng: Khi tòa án tuyên bố phá sản, doanh nghiệp có thể chưa

thanh toán hết nợ cho các chủ nợ

4 Chọn nhận định đúng: Tòa án có thẩm quyền hủy quyết định của trọng tài

(khoản 1 Điều 68 LTTTM 2010)

5 Chọn phát biểu đúng: Luật phá sản áp dụng cho ngân hàng nhưng có điều kiện

khác với các doanh nghiệp khác (Chương VIII LPS 2014)

6 Chọn phát biểu sai: Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh thương mại cần

phải có thỏa thuận trọng tài hoặc thỏa thuận tòa án (Không cần thỏa thuận TA)

7 Chung thẩm là quyết định của: Trọng tài thương mại (khoản 5 Điều 4 LTTTM

2010)

8 Đâu không phải là nguyên tắc giải quyết tranh chấp bằng trọng tài: Công

khai (khoản 4 Điều 5 LTTTM 2010)

9 Đâu là kết quả của hội nghị chủ nợ: Đình chỉ giải quyết yêu cầu mở thủ tục

phá sản (Điều 86 LPS 2014)

10 Để giải quyết bằng trọng tài thương mại, các bên phải: A, B đúng (khoản 1

Điều 4 LTTTM 2010)

Trang 6

A Thỏa thuận trong hợp đồng là giải quyết tranh chấp bằng trọng tài

B Lập một thỏa thuận trọng tài khi có tranh chấp xảy ra

11 Để nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản đối với tổ chức tín dụng thì cần có văn bản gửi từ: Ngân hàng nhà nước (Điều 98 LPS 2014).

12 Điểm giống nhau giữa phương thức giải quyết tranh chấp bằng phương thức tòa án và phương thức trọng tài: Cơ quan thi hành án.

13 Điểm khác nhau giữa phương thức giải quyết tranh chấp bằng phương thức tòa án và phương thức trọng tài: Phạm vi xét xử.

14 Điều kiện nào liên quan đến sự hợp lệ của hội nghị chủ nợ: Phải có Quản tài

viên/doanh nghiệp thanh lý quản lý tài sản (khoản 2 Điều 79 LPS 2014)

15 Doanh nghiệp trụ sở chính ở quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ, có chi nhánh tại Quận 3, TP HCM, giải quyết phá sản tại: TAND TP Cần Thơ.

16 Đối tượng nào có nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiệp: Người đại diện theo pháp luật của DN (khoản 3 Điều 5 LPS 2014).

17 Đối tượng nào không thuộc đối tượng áp dụng của Luật Phá sản 2014: Tất

cả đều sai (Liên hiệp hợp tác xã; Hộ kinh doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần)(khoản 1 Điều 3 LPS 2014)

18 Giao dịch của DN mất khả năng thanh toán có mục đích tẩu tán tài sản được thực hiện trong thời gian… Tháng trước ngày TAND ra quyết định mở thủ tục phá sản bị coi là vô hiệu: 6 tháng (điểm e khoản 1 Điều 59 LPS 2014).

19 Hòa giải khác thương lượng ở điểm: Có sự tham gia của bên thứ ba.

20 Hòa giải thành thì bước tiếp theo tòa án sẽ: Ra quyết định công nhận hòa

giải thành (khoản 1 Điều 212 BLTTDS 2015)

21 Hòa giải trong tố tụng có thể tiến hành: Bất cứ khi nào trước khi có bản án

22 Khi giải quyết bằng phương thức trọng tài, nếu các bên hòa giải thành thì:

Hội đồng trọng tài ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các bên

23 Khi nào tòa án ra bản án: Khi vụ việc hòa giải không thành

Trang 7

24 Khi phân chia tài sản để thanh toán các nghĩa vụ của doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản, sau khi chi trả các khoản cho người lao động thì: Các chủ nợ

phát sinh sau khi tổ chức hội nghị chủ nợ sẽ được thanh toán trước các chủ nợ cómặt tại hội nghị chủ nợ (điểm c khoản 1 ĐIều 54 LPS 2014)

25 Khoản nợ “tín chấp” là khoản nợ: Không đảm bảo.

26 Khoản nợ có bảo đảm là: Tất cả đều đúng (Là khoản nợ được xử lí trước

khoản nợ không đảm bảo; Là khoản nợ được xử lí trước khi phân chia tài sản phásản; Là khoản nợ được trả trước khi trả cho người lao động)

27 Mỗi trung tâm trọng tài thương mại phải có ít nhất bao nhiêu trọng tài viên sáng lập: 5 trọng tài viên

28 Nếu các bên không chọn được trọng tài viên thì: Chủ tịch trung tâm trọng tài

chỉ định trọng tài viên (khoản 1 Điều 40 LTTTM 2010)

29 Nếu hòa giải vụ án tranh chấp kinh doanh thương mại không thành thì tòa

án quyết định thế nào: Lập biên bản hòa giải không thành Ra quyết định đưa vụ

tranh chấp ra xét xử

30 Nếu không đồng ý với phán quyết trọng tài, các bên…: Có thể yêu cầu tòa

án hủy phán quyết trọng tài (khoản 1 Điều 69 LTTTM 2010)

31 Nếu trong hợp đồng không có thỏa thuận phương thức giải quyết tranh chấp, khi có tranh xảy ra, các bên có thể chọn giải quyết bằng phương thức:

Tòa án hoặc trọng tài

32 Người có thẩm quyền kháng cáo bản án, quyết định tòa án về vụ án tranh chấp trong kinh doanh thương mại là: Đương sự hoặc người đại diện của đương

sự (khoản 22 Điều 70 BLTTDS 2015)

33 Người nộp đơn có quyền yêu cầu tòa án giải quyết phá sản ngân hàng mất thanh toán: Sau khi ngân hàng nhà nước có quyết định chấm dứt việc kiểm soát

đặc biệt (Điều 98 LPS 2014)

34 Nhận định nào đúng về hòa giải ngoài tố tụng: Là một bước các bên có thể

lựa chọn trải qua hoặc bỏ qua

Trang 8

35 Nhận định nào sai về chi phí phá sản: Là khoản tiền phải nộp để TAND thụ

lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản (khoản 12 Điều 4 LPS 2014)

36 Nợ trong giai đoạn phục hồi hoạt động kinh doanh: Được thanh toán trước

nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước (điểm c khoản 1 Điều 54 LPS 2014)

37 Phát biểu nào sau đây là sai về thẩm quyền của tòa án giải quyết các tranh chấp trong kinh doanh thương mại: TAND cấp huyện có thẩm quyền xét xử

phúc thẩm những vụ việc mà bản án, quyết định sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật(TAND cấp huyện không có thẩm quyền xét xử phúc thẩm)

38 Phúc thẩm khác Tái thẩm và Giám đốc thẩm ở điểm: Đương sự có quyền

kháng cáo (Điều 270 BLTTDS 2015)

39 Phương thức giải quyết tranh chấp nào trong kinh doanh thương mại do hai bên tự quyết định kết quả: Thương lượng và hòa giải.

40 Phương thức giải quyết tranh chấp trong kinh doanh thương mại không có

sự thanh gia của bên thứ ba: Thương lượng

41 Quyết định của trọng tài thương mại là: Chung thẩm (khoản 5 Điều 5

(điểm b khoản 2 Điều 54 LPS 2014)

44 Thành phần của HĐXX phúc thẩm vụ án tranh chấp kinh doanh thương mại gồm: 3 thẩm phán (Điều 64 BLTTDS 2015).

45 Thành phần của HĐXX sơ thẩm vụ án tranh chấp kinh doanh thương mại gồm: 2 thẩm phán, 3 hội thẩm nhân dân (Điều 63 BLTTDS 2015).

46 Thỏa thuận trọng tài về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh thương mại được lập khi nào: Tất cả đều đúng (Sau khi phát sinh tranh chấp; Trước khi

Trang 9

phát sinh tranh chấp; Tại thời điểm khi tranh chấp xảy ra) (khoản 1 Điều 5 LTTTM2010)

47 Thời gian nộp đơn “yêu cầu hủy quyết định trọng tài” kể từ ngày nhận được quyết định trọng tài: 30 ngày (khoản 1 Điều 69 LTTTM 2010)

48 Thời hạn chuẩn bị xét xử về tranh chấp trong kinh doanh thương mại là…

Kể từ ngày thụ lý vụ án, trừ trường hợp vụ án có tính chất phức tạp: 2 tháng

(Điều 203 BLTTDS 2015)

49 Tòa án đang thụ lý vụ phá sản của công ty TNHH XYZ, tham dự hội nghị chủ nợ gồm 30 chủ nợ, tổng số nợ không có đảm bảo là 6,3 tỉ Vậy nghị quyết của hội nghị chủ nợ được thông qua khi: Có 16 chủ nợ đại diện cho số nợ là 4,1

tỉ trở lên biểu quyết tán thành)

50 Tòa án giải quyết tranh chấp trong kinh doanh thương mại theo nguyên tắc nào: Xét xử tập thể, quyết định theo đa số (Điều 14 BLTTDS 2015).

51 Tòa án nhân dân thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản khi: Nhận được

biên lai nộp tạm ứng chỉ phí phá sản và biên lai nộp lệ phí phá sản (Điều 39 LPS2014)

52 Trong trường hợp hội nghị chủ nợ được hoãn, hội nghị chủ nợ: Sẽ được tổ

chức lại trong vòng 30 ngày với cùng điều kiện lần 1 (khoản 2 Điều 80 LPS 2014)

53 Trong vụ việc phá sản của doanh nghiệp tư nhân, tài sản không sử dụng cho việc thanh toán nợ của doanh nghiệp bị phá sản: Tài sản doanh nghiệp đã

dùng thanh toán cho các đối tác (khoản 2 Điều 64 LPS 2014)

54 Trong vụ việc phá sản, các khoản nợ có đảm bảo: Có thể xử lí theo thời hạn

quy định trong hợp đồng đối với hợp đồng có bảo đảm đã hết hạn (khoản 2 Điều 53LPS 2014)

55 Trong vụ việc phá sản, hội nghị chủ nợ thông qua cho con nợ 2 năm để phục hồi hoạt động kinh doanh mà sau đó doanh nghiệp không mất khả năng thanh toán nữa thì: Thẩm phán ra quyết định đình chỉ tiến hành thủ tục phá sản

(Điều 86 LPS 2014)

Trang 10

56 VIAC là tên viết tắt của cụm từ nào: Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam

bên cạnh phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam

57 Việc giải quyết phá sản đối với DN mất khả năng thanh toán có chỉ nhánh

ở 2 tỉnh khác nhau thuộc thẩm quyền của: TAND cấp tỉnh nơi doanh nghiệp có

trụ sở chính (điểm c khoản 1 Điều 8 LPS 2014)

58 Việc thực hiện thanh toán nghĩa vụ trong giải quyết phá sản DN, nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước là: Tiền phạt vi phạm hành chính

59 Việc thực hiện thanh toán nghĩa vụ trong giải quyết phá sản doanh nghiệp, nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước là: Tiền thuế

A TAND tỉnh Bình Dương (trụ sở chính)

B TAND TP Hồ Chí Minh

C TAND tỉnh Đồng Nai

D Tất cả đều đúng

3 Thứ bậc ưu tiên phân chia tài sản khi 1 DN bị tuyên bố phá sản là

A Chi phí phá sản, thuế, lương CN

B Chi phí phá sản, lương CN, thuế (khoản 1 Điều 54 LPS 2014)

C Thuế, lương CN, chi phí phá sản

D Thuế, chi phí phá sản, lương CN

Trang 11

4 Thế nào là phá sản trung thực

A Là trường hợp chính con nợ yêu cầu mở thủ tục khi thấy nhận thấy mình lâmvào tình trạng phá sản

B Là trường hợp thủ tục giải quyết phá sản được mở do yêu cầu của các chủ nợ

C Là trường hợp phá sản do những nguyên nhân khách quan hoặc bất khả kháng

D Là trường hợp do thủ đoạn của chủ DN nhằm chiếm đoạt tài sản của các chủ nợ

5 Luật Phá sản 2014 quy định doanh nghiệp như thế nào là lâm vào tình trạng phá sản

A DN gặp khó khăn hoặc bị thua lỗ trong hoạt động kinh doanh đến mức tại 1 thờiđiểm tòan bộ giá trị tài sản còn lại của DN không đủ thanh toán cho các khoản nợđến hạn

B Là doanh nghiệp gặp khó khăn hoặc bị thua lỗ trong hoạt động kinh doanh saukhi đã áp dụng các biện pháp tài chính cần thiết mà vẫn mất khả năng thanh toán nợđến hạn

C Là DN không có khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn khi chủ nợ có yêucầu

D Là tình trạng của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán và bị Tòa

án nhân dân ra quyết định tuyên bố phá sản (khoản 2 Điều 4 LPS 2014)

6 Đối tượng nào sau đây không có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

A Cổ đông của công ty cổ phần

B Thành viên hợp danh của công ty hợp danh

C Đại diện công đoàn công ty

D Ngân hàng mà DN vay (Điều 5 LPS 2014)

7 Công ty TNHH 1 thành viên X có trụ sở ở quận Tân Bình, TPHCM Khi công ty nộp đơn yêu cầu phá sản thì nộp ở cơ quan nào

A TAND quận Tân Bình

B TAND TP HCM (điểm b khoản 1 Điều 8 LPS 2014)

C Cả 2 đều đúng

Trang 12

D Cá 2 đều sai

8 Ngày 01/07/2022, TAND TP HCM đăng báo quyết định mở thủ tục phá sản cho công ty cổ phần Y Hạn cuối cùng để các chủ nợ của các công ty này gửi giấy đòi nợ cho tòa án là

A 30/07/2022 (khoản 1 Điều 66 LPS 2014 – 30 ngày)

B 15/07/2022

C 10/07/2022

D 05/07/2022

9 Hành động của 1 DN kể từ ngày nhận được quyết định mở thủ tục phá sản

có thể được thực hiện nếu thẩm phán đồng ý

A Thanh toán nợ không có đảm bảo

B Trả lương cho người lao động (điểm b khoản 1 Điều 48 LPS 2014)

C Từ bỏ quyền đòi nợ đối với công ty khác

D Chuyển nợ không bảo đảm thành nợ có bảo đảm

10 Trường hợp nào người nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản không phải nộp lệ phí phá sản

A Chủ nợ không có đảm bảo

B Chủ DN

C Cổ đông của công ty cổ phần

D Người lao động (Điều 22 LPS 2014)

11 Chủ thể kinh doanh nào không là đối tượng áp dụng của Luật Phá sản

Trang 13

12 Ngày 01/01/2023, TAND TP HCM ra quyết định tuyên bố công ty TNHH

X bị phá sản Tòa án phải gửi quyết định cho Sở Kế hoạch – Đầu tư TP HCM chậm nhất là vào ngày nào

A Luật Phá sản 2014 có 14 chương với 133 điều

B Luật Phá sản 2014 được quốc hội thông qua 16/9/2014

C Luật Phá sản 2014 quy định mọi chủ thể kinh doanh đều có thể bị phá sản

B Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Hợp tác xã

C Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

D Doanh nghiệp, Hợp tác xã có trụ sở chính tại huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh đó (khoản 2 Điều 8 LPS 2014)

Trang 14

17 Các đối tượng nào sau nay không có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản Doanh nghiệp, Hợp tác xã

A Đại diện công đoàn

B Cổ đông công ty cổ phần

C Thành viên hợp danh của công ty hợp danh

D Chủ nợ có bảo đảm

18 Việc phân chia tài sản còn lại của Doanh nghiệp, Hợp tác xã theo bậc thứ

tự ưu tiên thứ 3, gồm những khoản:

A Thanh toán khoản nợ cho người lao động

B Chi phí phá sản

C Nợ thuế đối với nhà nước

D Tất cả đều sai (điểm c khoản 1 Điều 54 LPS 2014)

19 Hành động nào sau đây bị cấm khi Doanh nghiệp, Hợp tác xã mắc nợ sau khi có thủ tục phá sản của tòa án:

A Cất giấu, tẩu tán, tặng cho tài sản

B Từ bỏ quyền đòi nợ

C Chuyển các khoản nợ không có bảo đảm thành khoản nợ có bảo đảm hoặc cóbảo đảm một phần bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã

D Tất cả đều đúng (khoản 1 Điều 48 LPS 2014)

20 Người nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản phải nộp lệ phí phá sản theo quy định của tòa án, trừ người nộp đơn là:

A Chủ nợ không có bảo đảm

B Người lao động (Điều 22 LPS 2014)

C Thành viên hợp danh của công ty hợp danh

Trang 15

C Tiến hành các thủ tục theo quy định

Trang 16

D Tất cả đều đúng (khoản 1 Điều 59 LPS 2014)

28 Người yêu cầu mở thủ tục phá sản phải nộp đơn cho ai?

A Cơ quan đăng ký kinh doanh

Trang 17

30 Ai là người có quyền đề nghị thẩm phán triệu tập hội nghị chủ nợ:

A Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

B Các chủ nợ tham gia đại diện cho ít nhất 51% tổng số nợ không bảo đảm

A Chủ Doanh nghiệp, Hợp tác xã lâm vào tình trạng phá sản

B Đại diện người lao động

C Thẩm phán (khoản 3 Điều 9 LPS 2014)

D Đại diện chủ nợ

33 Luật Phá sản 2014, không được áp dụng cho chủ thể kinh doanh nào sau đây:

A Doanh nghiệp nhà nước

B Doanh nghiệp tư nhân

C Hộ kinh doanh

D Hợp tác xã

34 Vai trò của pháp luật phá sản là:

A Công cụ pháp lý bảo vệ quyền lợi và lợi ích hợp pháp của các chủ nợ

Trang 18

B Bảo vệ quyền lợi của người lao động

C Góp phần đảm bảo trật tự, an tòan xã hội

B Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi đặt trụ sở chính của doanh nghiệp

C Tòa án nhân dân cấp tỉnh đối với doanh nghiệp đăng ký kinh doanh hoặc đăng

ký doanh nghiệp tại tỉnh đó (điểm a khoản 1 Điều 8 LPS 2014)

D Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chính của doanh nghiệp

37 Theo Luật Phá sản 2014, thời hạn để tòa án quyết định mở hay không mở thủ tục phá sản là:

A 20 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

B 30 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản (khoản 1 Điều 42 LPS 2014)

C 40 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

Trang 19

(B1: Đề nghị mở thủ tục phá sản;

B2: Xem xét, thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản;

B3: Mở thục tục phá sản;

B4: Tổ chức hội nghị chủ nợ;

B5: Phục hồi doanh nghiệp/tuyên bố doanh nghiệp phá sản;

B6: Thi hành quyết định tuyên bố doanh nghiệp phá sản).

D 7

39 Theo Luật Phá sản 2014, điều kiện hợp lệ của Hội nghị chủ nợ là:

A Có số chủ nợ tham gia đại diện cho ít nhất 51% tổng số nợ không có bảo đảm

B Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản được phân công giải quyếtđơn yêu cầu mở thủ tục phá sản phải tham gia Hội nghị chủ nợ

C Có sự tham gia của tất cả chủ nợ

D Cả A và B (Điều 79 LPS 2014)

40 Theo Luật Phá sản 2014, đối tượng nào sau đây được ưu tiên phân chia tài sản còn lại của doanh nghiệp, hợp tác xã bị phá sản đầu tiên:

A Các khoản nợ của người lao động

B Chi phí phá sản (điểm a khoản 1 Điều 54 LPS 2014)

C Các khoản nợ không đảm bảo

Trang 20

D 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc được thông báo hợp lệ quyếtđịnh tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản

42 Khi một doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản sẽ dẫn đến:

A Chấm dứt vĩnh viễn sự tồn tại của doanh nghiệp

B Vẫn có thể tiếp tục hoạt động trong trường hợp đổi quyền sở hữu

C Cả hai đều sai

A Phá sản bao giờ cũng chấm dứt sự tồn tại vĩnh viễn của doanh nghiệp

B Doanh nghiệp lâm vào tình trạng phá sản đương nhiên đã bị phá sản

C Việc mở thủ tục phá sản phải do doanh nghiệp yêu cầu tiến hành

“1) Là công cụ bảo vệ quyền lợi và lợi ích hợp pháp của chủ nợ;

2) Bảo vệ lợi ích của con nợ;

Trang 21

3) Bảo vệ lợi ích của người lao động;

4) Góp phần bảo vệ trật tự, an toàn xã hội;

5) Góp phần làm lành mạnh hóa nền kinh tế”.

D 6

47 Cơ quan nào có thẩm quyền tuyên bố phá sản của doanh nghiệp :

A Tòa án kinh tế, tòa án nhân dân nơi doanh nghiệp, hợp tác xã đăng ký

B Phòng thi hành án trực thuộc sở tư pháp

C Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện nơi doanh nghiệp, hợp tác xã đăngký

D Tòa án kinh tế, nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính

48 Tòa án sẽ thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản khi:

A Nhận được đơn, ra quyết định mở thủ tục phá sản

B Nhận được biên lai nộp lệ phí phá sản, biên lai nộp tạm ứng chi phí phá sản (Điều 39 LPS 2014)

50 Phá sản và giải thể có điểm nào giống nhau:

A Đều chấm dứt sự tồn tại của doanh nghiệp

B Đều phải tiến hành thủ tục Phá sản hay Giải thể

C Đều phải thanh toán nợ khi tuyên bố Phá sản hay Giải thế

D Tất cả đều đúng

51 Đối tượng nào sẽ không chịu trách nhiệm vô hạn khi doanh nghiệp, công ty

bị lâm vào tình trạng Phá sản:

Trang 22

B Cơ sở phát sinh quan hệ pháp lý

C Đối tượng và phạm vi điều chỉnh pháp luật

4) Cách thức thanh toán tài sản;

5) Nguyên tắc của việc trả nợ;

6) Tính chất của thủ tục tiến hành;

7) Hậu quả pháp lý đối với người quản lý, điều hành doanh nghiệp; 8) Luật áp dụng”.

D 9

Trang 23

55 Pháp luật Phá sản là công cụ pháp lý để bảo vệ quyền lợi chính đáng, hợp pháp của

A Chủ nợ

B Con nợ

C Câu A, B đúng

D Câu A, B sai

56 Điều kiện để nghị quyết của Hội nghị chủ nợ được thông qua khi:

A Có quá nửa tổng số chủ nợ không có bảo đảm có mặt và đại diện cho từ 65% tổng số nợ không có bảo đảm trở lên biểu quyết tán thành (khoản 2 Điều 81 LPS 2014)

B Có quá nửa tổng số chủ nợ không có bảo đảm có mặt và đại diện cho từ 51%tổng số nợ không có bảo đảm trở lên biểu quyết tán thành

58 Hiện tượng Phá sản thường gây ra những hậu quả kinh tế xã hội nào:

A Sự rối loạn, ảnh hưởng đến việc phát triển kinh doanh

B Ảnh hưởng đến việc làm và thu nhập của người lao động

C Làm tăng khả năng phát sinh các tệ nạn xã hội

Trang 24

A Lý do dẫn đến phá sản hẹp hơn rất nhiều so với giải thể

B Thủ tục giải quyết một vụ phá sản là thủ tục tư pháp, do tòa án có thẩm quyềngiải quyết, còn thủ tục giải thể doanh nghiệp lại là thủ tục hành chính do chủ doanhnghiệp tiến hành

C Phá sản bao giờ cũng dẫn đến chấm dứt vĩnh viễn sự tồn tại của doanh nghiệp trong khi điều này không phải bao giờ cũng diễn ra đối với doanh nghiệp bị tuyên

Trang 25

A Người nộp đơn không nộp tiền tạm ứng phí phá sản (trừ trường hợp người nộpđơn là người lao động)

B Người nộp đơn không có quyền nộp đơn

C Một tòa án khác đã mở thủ tục phá sản đối với doanh nghiệp, hợp tác xã mất khảnăng thanh toán

D Cả A, B, C đều đúng (Khoản 1 Điều 35 LPS 2014)

64 Doanh nghiệp, hợp tác xã kể từ ngày nhận được quyết định mở thủ tục phá sản, không bị cấm, hạn chế hoạt động gì?

A Thanh toán nợ không có bảo đảm

D 30 ngày (khoản 2 Điều 80 LPS 2014)

66 Những ai có quyền tham gia hội nghị chủ nợ?

A Đại diện cho người lao động, đại diện công đoàn; trường hợp này đại diện chongười lao động, đại diện công đoàn có quyền, nghĩa vụ như chủ nợ

B Chủ nợ không có tên trong danh sách chủ nợ Chủ nợ có thể ủy quyền bằng vănbản cho người khác tham gia Hội nghị chủ nợ và người được ủy quyền có quyền,nghĩa vụ như chủ nợ

C Người bảo lãnh sau khi đã trả nợ thay cho doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán; trường hợp này người bảo lãnh trở thành chủ nợ không có bảo đảm (Điều 77 LPS 2014)

D Tất cả đều sai

Trang 26

67 Giấy triệu tập hội nghị chủ nợ phải được gửi cho người có quyền và nghĩa

vụ tham gia chậm nhất là bao lâu kể từ ngày lập xong danh sách chủ nợ?

A Đại diện cho doanh nghiệp, hợp tác xã trong trường hợp doanh nghiệp, hợp tác

xã không có người đại diện theo pháp luật

B Tự thực hiện phương án phân chia tài sản (Điều 16 LPS 2014)

C Quản lý tài sản, giám sát hoạt động kinh doanh, thanh lý tài sản của doanhnghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán

D Đề nghị Thẩm phán tiến hành tuyên bố giao dịch vô hiệu và quyết định thu hồitài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã bị bán hoặc chuyển giao bất hợp pháp

69 Trong thời hạn hoạt động kinh doanh theo phương án phục hồi, theo chu

kỳ bao lâu thì doanh nghiệp, hợp tác xã phải lập báo cáo cho Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản?

A Sáu tháng một lần (khoản 2 Điều 93 LPS 2014)

D Viện trưởng viện kiểm sát

71 Cơ quan nào có thẩm quyền tuyên bố phá sản doanh nghiệp:

Trang 27

A Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh

B Ủy ban nhân dẫn cấp tỉnh

C Tòa án nhân dân cấp tỉnh và tòa án nhân dân cấp huyện

D Tòa án kinh tế

72 Công ty TNHH NGỌC THU có trụ sở chính tại TP Đà Nẵng, văn phòng đại diện tại TP Hồ Chí Minh, chi nhánh tại TP Biên Hòa, Đồng Nai TAND nơi nào có quyền giải quyết phá sản cho công ty trên

A TP Hồ Chí Minh

B TP Đà Nẵng (trụ sở chính)

C TP Biên Hòa, Đồng Nai

D Cả 3 nơi trên

73 Trong các câu sau đây cầu nào đúng

A Phí phá sản do người nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

B Tòa án có thể trả lại đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

Trang 28

76 Ông A là người bảo lãnh cho ông B, ông B không có khả năng trả nợ và trong thời gian này công ty ông B bị phá sản Thì:

A Khoản nợ là nợ có bảo đảm của ông A

B Ông A sẽ phải trả nợ

C Ông B sẽ phải trả nợ

D A và B đúng

77 Trình tự giải quyết phá sản đối với doanh nghiệp:

A Nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản; Phục hồi hoạt động kinh doanh; Thanh lýtài sản, thanh toán nợ, Hội nghị chủ nợ Tuyên bố doanh nghiệp phá sản

B Nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản; Phục hồi hoạt động kinh doanh; Hội nghịchủ nợ; Thanh lý tài sản, thanh toán nợ; Tuyên bố doanh nghiệp phá sản

C Nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản; Hội nghị chủ nợ; Phục hồi hoạt động kinh doanh; Tuyên bố doanh nghiệp phá sản; Thanh lý tài sản, thanh toán nợ

D Nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản; Hội nghị chủ nợ, Thanh lý tài sản, thanhtoán nợ; Phục hồi hoạt động kinh doanh; Tuyên bố doanh nghiệp phá sản

78 Doanh nghiệp mất khả năng thanh toán là doanh nghiệp:

A Không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán (khoản 1 Điều 4 LPS 2014)

B Không thanh toán được nợ đến hạn theo yêu cầu của chủ nợ có bảo đảm

C Không thanh toán được nợ đến hạn theo yêu cầu của chủ nợ không bảo đảm

D Không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 06 tháng kể từngày đến hạn thanh toán

79 Thi hành quyết định tuyên bố phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã là:

A Viện kiểm sát nhân dân

B Tòa án nhân dân

C Cơ quan thi hành án (khoản 1 Điều 17 LPS 2014)

D Cơ quan công an

80 Quyết định của Tòa án tuyên bố doanh nghiệp phá sản:

Trang 29

A Miễn trừ nghĩa vụ tài sản của chủ Doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danhcủa Công ty hợp danh

B Không miễn trừ nghĩa vụ tài sản của chủ Doanh nghiệp tư nhân, chỉ miễn trừnghĩa vụ tài sản của thành viên hợp danh của Công ty hợp danh

C Chỉ miễn trừ nghĩa vụ tài sản của chủ Doanh nghiệp tư nhân, không miễn trừnghĩa vụ tài sản của thành viên hợp danh của Công ty hợp danh

D Không miễn trừ nghĩa vụ tài sản của chủ Doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh của Công ty hợp danh (khoản 1 Điều 110 LPS 2014)

81 Doanh nghiệp nhà nước thì:

A Không được áp dụng thủ tục pháp lý về phá sản

B Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật doanh nghiệp

C Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật doanh nghiệp nhà nước

D Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật phá sản 2014

82 Đối tượng chịu sự điều chỉnh của Luật Phá sản:

A Tất cả các cơ sở kinh doanh có tư cách pháp nhân

B Tất cả các loại hình doanh nghiệp và hợp tác xã

C Tất cả các chủ thể kinh doanh và hợp tác xã

D Hộ kinh doanh, doanh nghiệp, hợp tác xã

83 Đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiệp được nộp tại:

A Chỉ Tòa án cấp tỉnh

B Chi Tòa án cấp huyện

C Có thể Tòa án cấp tỉnh hoặc cấp huyện

D Có thể Tòa án cấp tỉnh, cấp huyện hoặc Tòa án tối cao

84 Khi quyết định thanh lý tài sản của doanh nghiệp có hiệu lực thì tài sản của doanh nghiệp sẽ phải ưu tiên trả trước cho khoản nợ nào sau đây:

A Nợ thuế

B Nợ lương (điểm b khoản 1 Điều 54 LPS 2014)

C Các chủ nợ không có bảo đảm

Trang 30

D Khoản nợ không có bảo đảm

85 Kết quả cuối cùng của tuyên bố phá sản là:

A Bản án của tòa án

B Quyết định của tòa án (Điều 108 LPS 2014)

C Tuyên bố của tòa án

D Văn bản của tòa án

86 Đối tượng nào sau đây không được phép nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiệp:

A Chủ nợ

B Người lao động

C Thẩm phán tòa án nhân dân

D Đại diện công đoàn doanh nghiệp

87 Khi quyết định thanh lý tài sản của doanh nghiệp có hiệu lực thì tài sản của doanh nghiệp sẽ phải ưu tiên trả trước cho khoản nợ nào sau đây:

A Bảo hiếm xã hội (điểm b khoản 1 Điều 54 LPS 2014)

B Nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước

C Các chủ nợ không có bảo đảm

D Khoản nợ không có bảo đảm

88 Việc tổ chức thực hiện thanh lý tài sản của doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản là:

A Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (Điều 121 LPS 2014)

B Cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh

C Cơ quan công an cấp tỉnh

D Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh

89 Đối tượng nào sau đây không được phép nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản:

A Chủ nợ không có bảo đảm

B Chủ doanh nghiệp

Trang 31

C Quản tài viên

D Người lao động

90 Khi phương án phục hồi được công nhận thì doanh nghiệp có thời hạn tối đa:

A 01 năm để phục hồi hoạt động

B 02 năm để phục hồi hoạt động

C 03 năm để phục hồi hoạt động (khoản 2 Điều 89 LPS 2014)

D 05 năm để phục hồi hoạt động

91 Khi quyết định tuyên bố phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã có hiệu lực pháp luật thì doanh nghiệp, hợp tác xã:

A Chấm dứt hoạt động và bị xóa tên trong số đăng ký kinh doanh

B Tiếp tục hoạt động bình thường

C Tạm ngừng hoạt động trong một thời gian luật định

D Tạm ngừng thanh toán các khoản nợ

B Căn cứ pháp lý để Tòa án mở thủ tục phá sản đối với doanh nghiệp

C Căn cứ pháp lý để Tòa án tuyên bố doanh nghiệp phá sản

D Căn cứ pháp lý để thanh lý tài sản doanh nghiệp nhằm thanh toán nợ cho cácchủ nợ

94 Khi có quyết định mở thủ tục phá sản thì doanh nghiệp sẽ:

A Tiếp tục kinh doanh dưới sự giám sát của Thẩm phán và Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (khoản 1 Điều 47 LPS 2014)

Trang 32

B Đóng cửa chờ thanh lý tài sản

C Vừa hoạt động, vừa thanh lý tài sản

D Hoạt động bình thường

95 Nguyên tắc thanh toán tài sản của doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản là:

A Mọi chủ nợ đều được thanh toán đủ phần nợ của mình

B Mọi chủ nợ đều được thanh toán một phần bằng nhau

C Mọi chủ nợ cùng một thứ tự ưu tiên được thanh toán một phần bằng nhau trong

số tài sản còn lại

D Mọi chủ nợ cùng một thứ tự ưu tiên được thanh toán theo tỷ lệ phần trăm tương ứng với số nợ (khoản 3 Điều 54 LPS 2014)

96 Luật phá sản hiện hành được Quốc hội ban hành để thay thế:

A Luật Phá sản doanh nghiệp 1993

B Luật Phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã 2004

C Cả thành viên hợp danh và thành viên góp vốn

D Cơ quan đăng ký kinh doanh

98 Những người tiến hành thủ tục phá sản không bao gồm:

A Thẩm phán

B Kiểm sát viên

C Chủ nợ (khoản 9 Điều 4 LPS 2014)

D Quản tài viên

99 Những người tham gia thủ tục phá sản bao gồm:

A Chủ nợ

Trang 33

B Người lao động

C Doanh nghiệp

D Quản tài viên (khoản 10 LPS 2014)

100 Thẩm phán tiến hành thủ tục phá sản không có quyền hạn, nhiệm vụ nào

A Thay đổi quản tài viên

B Thông báo doanh nghiệp mất khả năng thanh toán (Điều 9 LPS 2014)

C Tổ chức hội nghị chủ nợ

D Giám sát hoạt động của Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

101 Chủ nợ nào là chủ nợ không bảo đảm:

A Chủ nợ được doanh nghiệp dùng tài sản để thế chấp

B Chủ nợ được doanh nghiệp dùng tài sản để cầm cố

C Chủ nợ được doanh nghiệp cam kết trả nợ sau 01 tháng kể từ ngày giao hàng

D Chủ nợ được bên thứ 3 bảo lãnh trả nợ cho doanh nghiệp

101 Ai có nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiệp:

A Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (khoản 3 Điều 5 LPS 2014)

C Kiểm toán viên

D Cử nhân Luật đã làm việc 07 năm tại Công ty tư vấn Luật

103 Loại hình doanh nghiệp nào sau đây được hành nghề quản lý, thanh lý tài sản:

A Công ty TNHH 1 thành viên

B Công ty hợp danh (khoản 1 Điều 13 LPS 2014)

C Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

Trang 34

D Công ty cổ phần

104 Cá nhân nào sau đây được hành nghề quản lý, thanh lý tài sản:

A Luật sư (Điều 14 LPS 2014)

B Giám đốc Sở Công thương

C Sĩ quan quân đội

D Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự

105 Việc làm nào không thuộc quyền của quản tài viên:

A Lập bảng kê tài sản của doanh nghiệp

B Bảo quản tài sản của doanh nghiệp

C Thu thập chứng cứ liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp

D Nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiệp (Điều 16 LPS 2014)

106 Việc làm nào không phải quyền, nghĩa vụ của người nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản:

A Đề xuất với Tòa án tên của Thẩm phán phụ trách việc phá sản (Điều 19 LPS 2014)

B Đề xuất với Tòa án tên của Quản tài viên trước khi mở thủ tục phá sản

C Nộp lê phí phá sản

D Tham gia hội nghị chủ nợ

107 Chi phí phá sản được thanh toán từ:

A Tài sản của chủ doanh nghiệp

B Tiền lương của người lao động nếu họ nộp đơn

C Giá trị tài sản của doanh nghiệp phá sản (khoản 1 Điều 23 LPS 2014)

D Giá trị tài sản của chủ nợ

108 Khi chủ nợ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản thì kèm theo đơn phải có:

A Chứng cứ để chứng minh khoản nợ đến hạn (điểm đ khoản 2 Điều 26 LPS 2014)

B Đề xuất chỉ định quản tài viên

C Danh sách chủ nợ

Trang 35

D Báo cáo tài chính của doanh nghiệp

109 Khi người lao động nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản thì kèm theo đơn phải có:

A Đề xuất chỉ định quản tài viên

B Chứng cứ để chứng minh lương và khoản nợ khác đến hạn (điểm đ khoản 2 Điều 27 LPS 2014)

C Danh sách chủ nợ

D Báo cáo tài chính của doanh nghiệp

110 Khi doanh nghiệp nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản thì kèm theo đơn phải có:

A Chứng cứ để chứng minh khoản nợ đến hạn

B Đề xuất chỉ định quản tài viên

C Đề xuất chỉ định doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

D Báo cáo tài chính của doanh nghiệp trong 03 năm gần nhất hoặc trong toàn bộ thời gian hoạt động (điểm a khoản 3 Điều 28 LPS 2014)

111 Giải quyết đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản:

A Phải là 01 thẩm phán do chánh án phân công

B Phải là tổ thẩm phán gồm 03 thẩm phán do chánh án phân công

C Có thể là 01 thẩm phán hoặc tổ thẩm phán gồm 03 thẩm phán do chánh án phân công (khoản 1 Điều 31 LPS 2014)

D Có thể là 01 thẩm phán hoặc tổ thẩm phán gồm 05 thẩm phán do chánh án phâncông

112 Người tham gia thủ tục phá sản không có quyền nào sau đây:

A Đề nghị thay đổi quản tài viên

B Tiến hành phần chia tài sản của doanh nghiệp sau khi có quyết định tuyên bố phá sản (Điều 18 LPS 2014)

C Tham gia hội nghị chủ nợ

D Cung cấp chứng cứ có liên quan đến việc giải quyết phá sản

Trang 36

113 Quyết định mở thủ tục phá sản của Tòa án không phải gửi cho

A Chủ nợ

B Cơ quan thuế

C Cơ quan đăng ký kinh doanh

D Cơ quan công an (khoản 1 Điều 43 LPS 2014)

114 Quyết định mở thủ tục phá sản của Tòa án không phải gửi cho

A Người nộp đơn

B Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp

C Tòa án nhân dân tối cao (khoản 1 Điều 43 LPS 2014)

D Doanh nghiệp mất khả năng thanh toán

115 Quyết định không mở thủ tục phá sản của Tòa án phải gửi cho

A Chủ nợ

B Người nộp đơn (khoản 2 Điều 43 LPS 2014)

C Cơ quan thuế

D Cơ quan đăng ký kinh doanh

116 Quyết định không mở thủ tục phá sản của Tòa án phải gửi cho

A Cơ quan công an

B Doanh nghiệp bị yêu cầu mở thủ tục phá sản (khoản 2 Điều 43 LPS 2014)

C Cơ quan thuế

D Cơ quan đăng ký kinh doanh

117 Quyết định không mở thủ tục phá sản của Tòa án phải gửi cho

A Cơ quan thi hành án dân sự

B Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp (khoản 2 Điều 43 LPS 2014)

C Cơ quan thuế

D Cơ quan đăng ký kinh doanh

118 Quản tài viên đã được chỉ định của doanh nghiệp đang giải quyết phá sản

A Không thể bị thay đổi

B Có thể bị Hội nghị chủ nợ quyết định thay đổi

Trang 37

C Có thể bị Thẩm phán quyết định thay đổi (khoản 1 Điều 46 LPS 2014)

D Có thể bị chủ doanh nghiệp quyết định thay đổi

119 Sau khi tiến hành phân chia tài sản của doanh nghiệp theo quyết định tuyên bố phá sản mà vẫn còn thừa thì phần còn lại này thuộc về:

A Chủ doanh nghiệp (khoản 2 Điều 54 LPS 2014)

A Luôn nhỏ hơn tổng nợ của doanh nghiệp

B Luôn lớn hơn tổng nợ của doanh nghiệp

C Luôn nhỏ hơn hoặc bằng tổng nợ của doanh nghiệp

D Có thể lớn hơn tổng nợ của doanh nghiệp

121 Kèm theo giấy đòi nợ, chủ nợ phải gửi cho Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản:

A Chứng cứ chứng minh về khoản nợ (khoản 3 Điều 66 LPS 2014)

B Báo cáo tài chính của doanh nghiệp dó

C Thư mời tham gia hội nghị chủ nợ

D Bản sao chứng minh thư nhân dân

122 Danh sách chủ nợ được lập bởi:

123 Danh sách chủ nợ phải được niêm yết công khai tại:

A Trụ sở tòa án nhân dân tiến hành thủ tục phá sản (khoản 2 Điều 67 LPS 2014)

Ngày đăng: 10/07/2023, 08:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w