1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án “Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình của Trường trung học phổ thông Uông Bí, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí”

106 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Đề Xuất Cấp Giấy Phép Môi Trường Dự Án “Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình của Trường trung học phổ thông Uông Bí, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí”
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Uông Bí
Chuyên ngành Bảo vệ Môi trường
Thể loại Báo cáo đề xuất xin cấp giấy phép môi trường
Năm xuất bản 2022
Thành phố Uông Bí
Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 15,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT......................................................3 DANH MỤC BẢNG ................................................................................................................5 DANH MỤC HÌNH ẢNH .......................................................................................................6 CHƢƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƢ ...............................................7 1.1. Thông tin Chủ dự án ............................................................................................7 1.2. Thông tin Dự án ...................................................................................................7 1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tƣ................................9 1.3.1. Quy mô công suất .........................................................................................9 1.3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tƣ, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án đầu tƣ ..............................................................................................11 1.3.3. Sản phẩm của dự án đầu tƣ.........................................................................11 1.4. Nguyên, nhiên vật liệu, phế liệu và nguồn cung cấp điện, nƣớc .......................14 1.4.1. Giai đoạn xây dựng.....................................................................................14 1.4.2. Giai đoạn hoạt động....................................................................................16 1.5. Các thông tin khác liên quan đến Dự án ............................................................17 1.5.1. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất..................................................................17

Trang 3

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT 3

DANH MỤC BẢNG 5

DANH MỤC HÌNH ẢNH 6

CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 7

1.1 Thông tin Chủ dự án 7

1.2 Thông tin Dự án 7

1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư 9

1.3.1 Quy mô công suất 9

1.3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án đầu tư 11

1.3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư 11

1.4 Nguyên, nhiên vật liệu, phế liệu và nguồn cung cấp điện, nước 14

1.4.1 Giai đoạn xây dựng 14

1.4.2 Giai đoạn hoạt động 16

1.5 Các thông tin khác liên quan đến Dự án 17

1.5.1 Hiện trạng quản lý, sử dụng đất 17

1.5.2 Các hạng mục công trình của Dự án 20

1.5.3 Tiến độ thực hiện Dự án 38

CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 39

2.1 Sự phù hợp của Dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường Quốc gia, quy hoạch Tỉnh, phân vùng môi trường 39

2.2 Sự phù hợp của Dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường 39

CHƯƠNG III: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ 41

3.1 Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật 41

3.1.1 Tài nguyên sinh vật tại Uông Bí 41

3.1.2 Tài nguyên sinh vật tại khu vực Dự án 41

3.2 Đặc điểm môi trường tiếp nhận nước thải của Dự án 42

3.3 Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường đất, nước, không khí nơi thực hiện Dự án 48

CHƯƠNG IV: ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 51

Trang 4

4.1 Đánh giá tác động và đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong

giai đoạn triển khai xây dựng Dự án đầu tư 51

4 1.1 Đánh giá, dự báo các tác động 51

4.1.2 Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện 61

4.2 Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn Dự án đi vào vận hành 64

4.2.1 Đánh giá, dự báo các tác động 65

4.2.2 Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện 69

4.3 Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 71

4.3.1 Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của Dự án 71

4.4 Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo 74

4.4.1 Đánh giá tác động môi trường không khí 74

4.4.2 Đánh giá tác động môi trường nước 75

4.4.3 Đánh giá tác động đến môi trường đất 76

4.4.4 Đánh giá các tác động khác 76

CHƯƠNG V: PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC 77

CHƯƠNG VI: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 78

6.1 Nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với nước thải 78

6.2 Nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với khí thải 78

6.3 Nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với tiếng ồn, độ rung 78

CHƯƠNG VII: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 80

7.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của Dự án 80

7.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 80

7.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 80

7.2 Chương trình quan trắc chất thải 81

7.2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 81

7.2.2 Chương tình quan trắc tự động, liên tục 82

7.3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 82

CHƯƠNG VIII: CAM KẾT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ 83

Trang 5

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

BTXM Bê tông xi măng

BTN&MT Bộ Tài nguyên và môi trường

Trang 6

T

TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam

TSS Total Suspended Solids - Tổng chất rắn lơ lửng

Trang 7

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1.1: Tọa độ điểm ranh giới quy hoạch 7

Bảng 1.2: Cơ cấu sử dụng đất 9

Bảng 1.3: Danh mục các hạng mục công trình 9

Bảng 1.4: Nguyên, vật liệu phục vụ cho giai đoạn xây dựng 14

Bảng 1.5: Nhiên liệu sử dụng trong giai đoạn xây dựng 15

Bảng 1.6: Nhu cầu sử dụng nước sinh hoạt tại Dự án 16

Bảng 1.7: Nhu cầu sử dụng vật tư hóa chất trong giai đoạn hoạt động của Dự án 17

Bảng 1.8: Khối lượng xây dựng hệ thống thoát nước mưa 37

Bảng 1.9: Tiến độ thực hiện Dự án 38

Bảng 3.1 Kết quả phân tích chất lượng nguồn tiếp nhận 43

Bảng 3.2: Kết quả phân tích chất lượng không khí khu vực ngày 01-03/11/2022 48

Bảng 3.3: Kết quả quan trắc nước thải sinh hoạt 49

Bảng 4.1: Tải lượng khí thải phát sinh do hoạt động vận chuyển 52

Bảng 4.2: Nồng độ trung bình của bụi và khí thải trên tuyến đường vận chuyển 53

Bảng 4.3: Kết quả tính toán tải lượng ô nhiễm khí thải của loại phương tiện, thiết bị thi công Dự án 55

Bảng 4.4: Nồng độ các chất ô nhiễm trong môi trường không khí khu vực thi công 55

Bảng 4.5: Hàm lượng các chất ô nhiễm trong nước thải xây dựng 57

Bảng 4.6: Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt trước xử lý 57 Bảng 4.7: Mức ồn tối đa từ các phương tiện vận chuyển và thiết bị thi công cơ giới trong giai đoạn xây dựng 60

Bảng 4.8: Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt trước xử lý trong giai đoạn vận hành 65

Bảng 4.9: Các biện pháp, công trình BVMT trong giai đoạn xây dựng 71

Bảng 4.10: Các biện pháp, công trình BVMT trong giai đoạn vận hành 72

Bảng 4.11: Mức độ chi tiết và tin cậy của đánh giá tác động môi trường không khí 74

Bảng 4.12: Mức độ chi tiết và tin cậy của đánh giá tác động môi trường nước 75

Bảng 7.1: Kế hoạch lấy mẫu nước thải đánh giá hiệu quả 80

Bảng 7.2: Chương trình giám sát môi trường trong giai đoạn xây dựng 82

Trang 8

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 1.1: Vị trí Dự án trên ảnh vệ tinh 8

Hình 1.2: Tổng mặt bằng Dự án 11

Hình 1.3: Mặt bằng khu Nhà học lý thuyết 22

Hình 1.4: Mặt bằng khu Nhà hiệu bộ 24

Hình 1.5: Mặt bằng khu bể bơi 25

Hình 1.6: Mặt bằng khu nhà để xe 28

Hình 1.7: Tổng mặt bằng cấp điện của Dự án 29

Hình 1.8: Tổng mặt bằng cấp nước của Dự án 30

Hình 1.9: Sơ đồ cấp nước của Dự án 30

Hình 1.10: Sơ đồ thu gom và xử lý nước thải 31

Hình 1.11: Sơ đồ hệ thống lọc nước bể bơi 32

Hình 1.12: Sơ đồ công nghệ hệ thống XLNT phòng thí nghiệm 33

Hình 1.13: Sơ đồ công nghệ hệ thống XLNT sinh hoạt 34

Hình 1.14: Tổng mặt bằng thoát nước thải của Dự án 36

Hình 1.15: Tổng mặt bằng thoát nước mưa của Dự án 37

Hình 3.1: Sông Sinh – khu vực tiếp nhận nước thải sinh hoạt của Dự án 42

Hình 3.2: Sơ đồ đánh giá sơ bộ nguồn tiếp nhận nước thải 45

Trang 9

CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1.1 Thông tin Chủ dự án

- Tên chủ dự án đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí (căn cứ Quyết định số 2118/UBND-TCKH ngày 29/7/2022 của UBND thành phố Uông Bí V/v thực hiện các Nghị quyết 63, 68, 74, 75/NQ-HĐND ngày 22/7/2022 của HĐND Thành phố)

- Địa chỉ: Số 1 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí

- Người đại diện: Ông Vũ Đức Yêm - Chức vụ: Giám đốc

+ Phía Đông giáp phố Lựng Xanh;

+ Phía Bắc, phía Nam và phía Tây giáp khu dân cư

- Tổng diện tích nghiên cứu: 20.075,72m2

Ranh giới Dự án được xác định như bảng sau:

Bảng 1.1: Tọa độ điểm ranh giới quy hoạch

Trang 10

Hình 1.1: Vị trí Dự án trên ảnh vệ tinh

- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng: sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh

- Quyết định phê duyệt quy hoạch:

+ Quyết định số 5544/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 trường THPT Uông Bí;

+ Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt điều chỉnh Tổng mặt bằng sử dụng đất quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 trường THPT Uông Bí

- Quy mô Dự án: Theo Nghị quyết số 74NQ-HĐND ngày 22/7/2022 của HĐND thành phố Uông Bí, tổng mức đầu tư của Dự án khoảng 140 tỷ Căn cứ khoản 4 điều 9 luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13/6/2019 Dự án thuộc nhóm B

Vị trí Dự án

Quảng trường Thành Phố

Sông Sinh

Trang 11

1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư

1.3.1 Quy mô công suất

- Quy mô: Trường hiện có 30 lớp, 1.350 học sinh và 80 giáo viên, cán bộ nhân viên

Diện tích đất điều chỉnh cục bộ (m 2 )

Tỷ lệ (%)

A Đất quy hoạch xây dựng trường 20.075,72 19.598,32 97,62

2 Đất sân bê tông, sân giáo dục thể chất 8.328,72 10.519,5 52,40

đất

Ký hiệu

Diện tích đất theo quyết định số 115/QĐ-UBND (m 2 )

Diện tích đất điều chỉnh cục

bộ (m 2 )

Tầng cao

Trang 12

3 Nhà học bộ môn 3 1.047,52 1.047,52 3

Hiện trạng cải tạo

Hiện trạng cải tạo

II Đất sân bê tông, sân

12 Đường chạy 100m,

15 Sân bê tông, đường

Hiện trạng cải tạo

III Đất cây xanh,

Trang 13

1.3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư

Sau khi Dự án hoàn thành và đi vào hoạt động sẽ hình thành một ngôi trường có cơ sở vật chất đáp ứng nhu cầu giảng dạy và học tập cho giáo viên và học sinh thành phố Uông Bí, đảm bảo đạt mục tiêu trường chuẩn quốc gia theo quy định tại Thông tư 13/2020/TT-BGD&ĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục

và Đào tạo

Thông tư 13/2020/TT-BGDĐT Quy mô Dự án Đánh giá sự

đáp ứng Diện tích Số lượng

Trường trung học phổ thông có

quy mô tối thiểu 15 lớp và tối đa

45 lớp

Năm học nhà trường có 30 lớp học

Trang 14

Diện tích khu đất xây dựng

trường được xác định trên cơ sở

số lớp, số học sinh với bình quân

tối thiểu 10m 2 cho một học sinh

Diện tích quy hoạch/số học sinh = 20.075,72/1.350 = 14,87 m2

Phòng Phó Hiệu trưởng: với đầy đủ

máy móc, thiết bị văn phòng 30m

Khu vệ sinh giáo viên, cán bộ, nhân

viên bố trí phòng vệ sinh nam, nữ

riêng biệt

01 khu vệ sinh nam

Khu để xe của giáo viên, cán bộ, nhân

viên: có mái che và bố trí đủ chỗ 221,56m

Trang 15

Khu vệ sinh học sinh bố trí phòng

Cổng, hàng rào: khuôn viên của

trường, điểm trường phải ngăn cách

với bên ngoài bằng hàng rào bảo vệ

(tường xây hoặc hàng rào cây

xanh), bảo đảm vững chắc, an toàn,

cổng trường, điểm trường phải kiên

Trang 16

cố, vững chắc để gắn cổng và biển

tên trường

Khu sân chơi, thể dục thể thao

Có một sân chung của nhà trường

để tổ chức các hoạt động của toàn

trường; sân phải bằng phẳng, có cây

Sau khi hoàn thành, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí

sẽ bàn giao Dự án cho Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ninh quản lý theo thẩm quyền Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ninh sẽ thực hiện bàn giao toàn bộ cơ sở vật chất cho ban giám hiệu của Trường để quản lý và vận hành theo quy định

1.4 Nguyên, nhiên vật liệu, phế liệu và nguồn cung cấp điện, nước

1.4.1 Giai đoạn xây dựng

a Nguyên vật liệu xây dựng

Các nguyên vật liệu sử dụng trong quá trình xây dựng được mua tại các đại

lý trên địa bàn thành phố Uông Bí vận chuyển đến công trình, chiều dài tuyến

đường vận chuyển trung bình khoảng 5km

Bảng 1.4: Nguyên, vật liệu phục vụ cho giai đoạn xây dựng

1 Cát xây dựng

Các cơ sở cung cấp trên địa bàn thành phố

Uông Bí và khu vực lân cận

7 Các nguyên vật liệu xây dựng khác

8 Bê tông thương phẩm

Tổng khối lượng nguyên vật liệu sử dụng trong giai đoạn thi công khoảng 11.000 m3, trong đó:

+ Khối lượng bê tông thương phẩm khoảng: 4.000 m3

Trang 17

+ Khối lượng các nguyên vật liệu xây dựng còn lại khoảng 7.000 m3

b Nhiên liệu

- Nguồn cung cấp: Dầu Diesel và xăng được mua tại các cửa hàng xăng dầu trên địa bàn Thành phố Uông Bí Sử dụng loại dầu Diesel 0,001%S cho các xe vận chuyển và thiết bị thi công

- Lượng nhiên liệu sử dụng ước tính như sau:

Bảng 1.5: Nhiên liệu sử dụng trong giai đoạn xây dựng

Stt Tên thiết bị Số ca làm

việc *

Định mức tiêu hao nhiên liệu (lít/ca) **

Lượng sử dụng (lít)

(Nguồn: Dự toán thiết kế cơ sở Dự án)

* Số ca làm việc được lấy theo bản khái toán chi phí xây dựng của Dự án

** Định mức tiêu hao nhiên liệu được tính theo Quyết định 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng “Công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng.

c Nhu cầu sử dụng điện

- Nguồn cấp điện cho công trình được đấu nối từ trạm biến áp công suất 100KVA 22/0,4kv hiện có của Dự án

- Nhu cầu sử dụng điện phục vụ thi công: Điện sử dụng để vận hành các thiết

bị như máy trộn vữa, máy trộn bê tông, máy hàn điện, máy cắt gạch, máy mài,… Lượng điện sử dụng thi công ước tính khoảng 50.000 kW

d Nhu cầu sử dụng nước

- Nguồn cung cấp: sử dụng nguồn cấp nước hiện có của Dự án để phục vụ cấp nước trong giai đoạn xây dựng

- Nhu cầu sử dụng nước của công nhân xây dựng

Ước tính số công nhân làm việc tại khu vực Dự án khoảng 20 người, tiêu chuẩn dùng nước mỗi người khoảng 25l/người/ngđ (do công nhân không sinh hoạt tại khu vực Dự án) Nhu cầu sử dụng nước sinh hoạt cho công nhân: Qsh =

20 người x 25 lít /ngày đêm = 0,5 (m 3 /ngày đêm)

- Nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động xây dựng

Trang 18

Nước cấp xây dựng được sử dụng trong công đoạn trộn nguyên liệu, bảo dưỡng bê tông và rửa dụng cụ thi công

+ Nước phối trộn nguyên liệu: Với thời gian thi công dự kiến 8 tháng ước tính thời gian thi công các hạng mục cần phải phối trộn NVL khoảng 180 ngày Lượng nước cho phối trộn NVL chiếm khoảng 5% tổng lượng nguyên vật liệu

sử dụng (không tính bê tông thương phẩm)

Qtrộn = (5% x 7.000)/180 = 1,94m3 / ngày đêm

+ Nước bảo dưỡng công trình: Căn cứ TCVN 8828:2011 Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên quy định bê tông sau khi hoàn thiện kết cấu cần được bảo dưỡng tưới ẩm trong ít nhất 6 ngày Lượng nước cấp khoảng 2lít/m3/ngày Thời gian bảo dưỡng các công trình ước tính khoảng 50 ngày

=> Qbd = (2 x 4.000 x 6)/50 x 10-3 = 0,96 m 3 /ngày đêm

+ Nước vệ sinh dụng cụ thi công: Trong quá trình thi công, sau mỗi ca làm việc sẽ tiến hành vệ sinh máy trộn vữa, máy trộn bê tông và dụng cụ xây dựng cầm tay để hạn chế quá trình đóng mảng cứng gây ảnh hưởng đến hoạt động của thi công Lượng nước cấp ước tính chiếm 5% lượng nước cấp cho phối trộn NVL: 5% x 1,94 m3/ngày đêm = 0,1m3/ngày đêm

=> Lượng nước sử dụng trong giai đoạn xây dựng Q XD = 0,5 + 1,94 + 0,96 + 0,1 ≈ 3,5 m 3 /ngđ

1.4.2 Giai đoạn hoạt động

Khối lượng nguyên vật liệu chính phục vụ cho quá trình vận hành Dự án như sau:

- Nhu cầu sử dụng điện: công suất tối đa ước tính 200kW/h

- Nhu cầu sử dụng nước:

Bảng 1.6: Nhu cầu sử dụng nước sinh hoạt tại Dự án

STT Chức năng Quy mô Tiêu chuẩn Lưu lượng (m 3 /ngày)

Trang 19

Tổng lượng nước sử dụng 32

(* QCVN 01:2021/BXD quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng

** TCXDVN 33:2006 Cấp nước – mạng lưới đường ống và công trình – tiêu chuẩn thiết kế )

Tổng nhu cầu sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động: Q tổng ≈ 32 m 3 /ng.đ

- Nhu cầu sử dụng hóa chất: Ước tính lượng hóa chất sử dụng trong quá trình hoạt động của Dự án như sau:

Bảng 1.7: Nhu cầu sử dụng vật tư hóa chất trong giai đoạn hoạt động của Dự án

STT Hóa chất Định mức Khối lượng (kg/năm)

I Hóa chất sử dụng cho hoạt động của hệ thống XLNT

b Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật khu vực Dự án

- Giao thông: Hệ thống giao thông xung quanh khu vực Dự án tương đối hoàn chỉnh Phía Đông Dự án là đường Lựng Xanh nối trung tâm Thành phố với khu vực chùa Ba Vàng, tuyến đường rộng 12m, mặt đường kết cấu bê tông nhựa Trong khu vực Dự án chủ yếu là sân đường bê tông nối các khu chức năng

Trang 20

- Hệ thống cấp điện: Nguồn cấp điện từ trạm biến áp công suất 100KVA 22/0,4kv phía Đông Bắc Dự án (bên ngoài ranh giới DA) do Điện lực thành phố Uông Bí quản lý

- Hệ thống cấp nước: Nguồn cấp từ đường ống cấp nước HDPE D150 của

Thành phố trên đường Lựng Xanh tiếp giáp phía Đông Dự án

- Hệ thống thoát nước: Nước thải xí tiểu được thu gom xử lý tại các bể tự hoại; nước rửa tay, nước thải sàn và nước thải phát sinh từ hoạt động giảng dạy được thu gom về hệ thống thoát nước thải của Dự án để lắng đọng chất rắn lơ lửng Toàn bộ nước thải sau xử lý sơ bộ cùng nước mưa chảy tràn theo hệ thống thoát nước của Dự án chảy vào hệ thống thoát nước của Thành phố ra sông Sinh

Một số hình ảnh khu vực Dự án

Khu vực cổng trường

Trang 21

Nhà hiệu bộ Nhà học bộ môn

Hiện trạng xuống cấp khu nhà đa năng

Hiện trạng xuống cấp các phòng học khối nhà học bộ môn

Trang 22

Hiện trạng xuống cấp các khối nhà học bộ môn

Trạm biến áp 100 KVA - 22/0,4KV Hệ thống tường rào phía giáp khu dân cư

1.5.2 Các hạng mục công trình của Dự án

1.5.2.1 Các hạng mục công trình chính

 Công trình xây mới

a Nhà học lý thuyết 05 tầng

- Vị trí: Phía Bắc Dự án (kí hiệu 1 trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất)

- Diện tích xây dựng: 1.039,97m2, tổng diện tích sàn 5.091,97m2

- Quy mô 05 tầng, tổng chiều cao 19,5m

Trang 23

+ Tầng 1: gồm sảnh, 03 phòng học bộ môn, 01 phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật, 01 phòng thiết bị giáo dục, 01 khu vệ sinh chung

+ Tầng 2: gồm sảnh, 03 phòng học bộ môn, 03 phòng chuẩn bị, 01 phòng học đa chức năng, 01 khu vệ sinh chung

+ Tầng 3, 4, 5: Mỗi tầng gồm 06 phòng học, 01 phòng nghỉ giáo viên, 01 khu vệ sinh chung

- Giải pháp kết cấu:

+ Móng băng BTCT M250 đá 1x2, lót móng BT đá 4x6 M100 dày 100, cổ móng xây gạch đặc vữa xi măng M75

+ Thân: Hệ chịu lực cột, dầm BTCT M250 đá 1x2, tiết diện cột 220x450, 220x220, 400x400, tiết diện dầm 220x600, 220x400, 220x300, 300x900, 250x600 Tường ngăn và tường bao che xây gạch chỉ dày 220mm, trát VXM M75 dày 15mm

+ Sàn: Kết cấu BTCT M250 đá 1x2 dày 0,12m

+ Mái BTCT M250 đá 1x2 lợp ngói 10 viên/m2

- Giải pháp hoàn thiện:

+ Sàn, hành lang lát gạch men 600x600mm

+ Tường sơn màu chống thấm, ốp chân tường gạch men 120x600mm

+ Cửa khung nhôm, kính 6,38mm

+ Lan can cầu thang xây gạch, tay vịn inox

+ Bậc tam cấp, bậc cầu thang lát đá granit

+ Khu vệ sinh ốp tường gạch men 600x300mm; nền lát gạch chống trơn 600x600mm

Trang 24

Hình 1.3: Mặt bằng khu Nhà học lý thuyết

b Nhà hiệu bộ

- Vị trí: phía Đông Bắc Dự án (kí hiệu 2 trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất)

- Diện tích xây dựng: 456,85m2, tổng diện tích sàn 1.827,4m2

- Quy mô: 04 tầng, tổng chiều cao công trình 18,1m

+ Tầng 1 cao 3,9m: gồm phòng văn phòng, phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập, phòng kho, khu vệ sinh chung + Tầng 2 cao 3,9m: gồm phòng hiệu trưởng, phòng hiệu phó 1, phòng hiệu phó 2, phòng y tế, phòng truyền thống, khu vệ sinh chung

+ Tầng 3 cao 3,9m: gồm các phòng tổ chuyên môn, khu vệ sinh chung + Tầng 4 cao 3,9m: gồm 02 phòng thiết bị giáo dục, phòng họp CBCNV kết hợp hội trường, khu vệ sinh chung

Trang 26

Hình 1.4: Mặt bằng khu Nhà hiệu bộ

- Giải pháp kết cấu:

+ Móng băng BTCT M250 đá 1x2, lót móng BT đá 4x6 M100 dày 100 + Thân: Hệ chịu lực cột, dầm BTCT M250 đá 1x2, tiết diện cột 220x400, 220x220; tiết diện dầm 220x600, 220x400, 220x300 Tường ngăn và tường bao che xây gạch chỉ dày 220mm, trát VXM M75 dày 15mm

+ Tường sơn màu chống thấm, ốp chân tường gạch men 120x600mm

+ Cửa khung nhôm, kính 6,38mm

+ Lan can cầu thang xây gạch, tay vịn inox

+ Bậc tam cấp, bậc cầu thang lát đá granit

+ Khu vệ sinh ốp tường gạch men 600x300mm; nền lát gạch chống trơn 600x600mm

Trang 27

Hình 1.5: Mặt bằng khu bể bơi

- Giải pháp kết cấu:

+ Móng đơn BTCT M250 đá 1x2, lót móng BT đá 4x6 M100 dày 100 + Thân: Hệ chịu lực cột, dầm BTCT M250 đá 1x2, tiết diện cột 300x300, 300x500, 200x300, 200x200, tiết diện dầm 200x450, 100x450 Tường xây gạch không nung dày 220mm, trát VXM M75 dày 15mm

+ Sàn: Kết cấu BTCT M250 đá 1x2 dày 0,1m

+ Mái hệ vì kèo thép tổ hợp, lợp tôn chống nóng

+ Bể bơi BTCT toàn khối M300 đá 1x2, thành bể dày 250, đáy bể dày 350, lót bê tông đá 4x6 M100 dày 100

- Giải pháp hoàn thiện:

+ Sàn, hành lang lát gạch men 600x600mm

+ Tường sơn màu chống thấm, ốp chân tường gạch men 120x600mm

+ Cửa khung nhôm, kính 6,38mm

- Sân bóng đá: diện tích 1.135,35 m2, kết cấu như sau:

+ Trải cỏ nhân tạo cao 5cm

+ Lớp đá mạt đầm chặt tạo phẳng dày 5cm

+ Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm trên nền đất đầm chặt

- Đường chạy: diện tích 300m2, kết cấu mặt đường từ trên xuống như sau: + BT đá 2x4 M250 dày 20cm, phủ lớp keo PU dày 1cm

Trang 28

+ Cải tạo mặt đứng đồng bộ với các khối nhà xây mới: xây trụ gạch bằng gạch không nung VXM mác 75, trát đắp gờ chỉ bằng VXM mác 75, tường trong

và ngoài nhà sơn màu chống thấm

+ Thay thế toàn bộ cửa đi, cửa sổ

+ Thay mới đèn chiếu sáng hiện có bằng đèn led

b Nhà học bộ môn

+ Diện tích: 1.047,52m2

+ Cải tạo mặt đứng đồng bộ với các khối nhà xây mới: xây trụ gạch bằng gạch không nung VXM mác 75, trát đắp gờ chỉ bằng VXM mác 75, tường trong

và ngoài nhà sơn màu chống thấm

+ Thay thế toàn bộ thiết bị vệ sinh

+ Thay mới đường ống cấp thoát nước và téc nước

+ Nền khu vệ sinh lát gạch chống trơn 600x600

+ Thay mới đèn chiếu sáng hiện có bằng đèn led

+ Thân: Hệ chịu lực cột, dầm BTCT M250 đá 1x2, tiết diện cột 200x200, tiết diện dầm 200x400, 200x450, 200x850

Trang 29

+ Móng băng BTCT M250 đá 1x2, lót móng BT đá 4x6 M100 dày 100 + Thân: Tường xây gạch chỉ dày 220mm, trát VXM M75 dày 15mm

c Cổng chính

- Quy mô: Kích thước rộng x cao = 7,5m x 10,5m

- Giải pháp kết cấu:

+ Móng trụ BTCT M200 đá 1x2

+ Thân trụ xây gạch VXM M75, quét sơn trụ cổng

+ Cổng inox motor điện

+ Tường sơn màu chống thấm, ốp chân tường gạch men 120x600mm

+ Cửa khung nhôm, kính 6,38mm

Trang 30

+ Móng đơn bê tông đá 1x2 M200, lót móng BT đá 4x6 M100 dày 100 + Nền: Kết cấu BTCT M200 đá 1x2 dày 0,2m

+ Mái dùng tấm polycarbonate màu xanh dày 3mm, xốp cách nhiệt 2 mặt tráng bạc dày 10mm

- Thân trụ xây gạch VXM M75 kích thước 600x600 cao 2,6m, quét sơn trụ cổng

- Cánh cổng khung thép L50x50x5, trên hoa thép 20x20, dưới bịt tôn dày 1mm, cổng mở quay bản lề

 Tường rào

- Giải pháp kết cấu:

+ Móng xây đá hộc VXM M75, giằng móng BTCT M200 đá 1x2

+ Thân xây gạch VXM M75 dày 0,2m, cao 2,1m, tổng chiều dài 527m

+ Trụ xây gạch VXM M75 kích thước 400x400, khoảng cách giữa các tim trụ 3,5m

+ Tường rào quét sơn hai mặt

b Sân đường giao thông nội bộ

- Diện tích: 7.552,72 m2

Trang 32

- Phương án cấp nước: Từ vị trí đấu nối, sử dụng ống HDPE D110 cấp về bể nước ngầm rồi bơm lên téc nước mái các khu nhà để cấp nước cho các điểm sử dụng Xây bể nước ngầm dung tích 167,5 m3 phía Tây Bắc Dự án Kết cấu bể như sau:

Bê tông lót móng M100, đá 4x6 dày 100mm

Bê tông toàn khối M250 đá 1x2, thành bể dày 250, đáy bể dày 350, nắp bể dày 150

Trát trong và ngoài bể bằng vữa xi măng M75 dày 20mm

cấp nước

Trang 33

Stt Vị trí tuyến ống Kết cấu Chiều dài (m)

1 Cấp nước từ vị trí đấu nối về bể nước ngầm HDPE D110 151,5

2 Cấp nước từ bể nước ngầm đến téc nước mái và

các điểm sử dụng

1.5.2.3 Các hạng mục công trình BVMT

 Công trình xây mới

b Hệ thống thu gom và xử lý nước thải

- Phương án thu gom nước thải sinh hoạt từ các khối nhà như sau:

Nước thải xí, tiểu theo ống PVC D110 dẫn về bể tự hoại đặt ngầm bên dưới các khối nhà để xử lý trước khi chảy ra trạm xử lý nước thải của Dự án Nước vệ sinh sàn, nước thải từ quá trình vệ sinh hệ thống lọc nước bể bơi được thu trực tiếp vào đường ống thu gom rồi dẫn chảy về trạm xử lý nước thải của Dự án

Nước thải từ các phòng thí nghiệm được thu gom vào đường ống PVC D110 dài 73m về hệ thống XLNT công suất 3m3/ngày đêm trước khi chảy dẫn chảy về trạm xử lý nước thải của Dự án

Nước thải sau xử lý tại Trạm chảy vào hệ thống thoát nước chung của Thành phố phía Tây Nam Dự án rồi chảy ra sông Sinh

Hình 1.10: Sơ đồ thu gom và xử lý nước thải

- Quy mô hệ thống tuyến ống thoát nước thải của Dự án:

1 Ống D110 thu gom nước thải phòng thí nghiệm về hệ thống xử lý 73

Nước thải xí

tiểu

Bể tự hoại 3 ngăn

Đường ống thoát nước thải D110

Hệ thống thoát nước thải của Thành phố phía Nam Dự án

Nước thải từ

phòng thí

nghiệm

Hệ thống XLNT 3m3/ngày đêm

Trang 34

2 Ống D300 thu gom nước thải sinh hoạt về Trạm xử lý 405

3 Ống D110 dẫn nước thải sau xử lý tại Trạm ra hệ thống thoát nước

thải Thành phố

110

*/ Hệ thống lọc nước tuần hoàn bể bơi

Bể bơi diện tích 312,5m2 sâu 1,4m, lượng nước cấp cho bể bơi tính bằng thể tích bể 437,5 m3, lượng cấp bù nước hàng ngày tính bằng lượng bù bay hơi 4mm/m2/ngày tương đương 1,25m3/ngày

Nước trong bể bơi được hút đa tầng thông qua hệ thống đường ống vào thiết bị lọc:

+ Đầu thu nước tầng đáy - thu các chất cặn bẩn nằm dưới đáy

+ Mắt thu nước tầng giữa - thu các chất bẩn nằm lơ lửng giữa bể

+ Hộp gạn rác tầng mặt - thu các chất bẩn nổi trên mặt bể

Trong quá trình lọc, các chất bẩn được giữ lại trong lớp vật liệu lọc Sau

đó, nước được xử lý bằng hoá chất khử trùng JD shock trước khi tuần hoàn sử dụng

Sơ đồ công nghệ lọc nước bể bơi như sau:

Hình 1.11: Sơ đồ hệ thống lọc nước bể bơi

Quy trình lọc nước bể bơi tuần hoàn được vận hành liên tục đảm bảo nước

bể bơi có chất lượng tốt Nước thải phát sinh từ quá trình vệ sinh hệ thống lọc nước bể bơi Trung bình 1 ngày vệ sinh 1 lần, mỗi lần vệ sinh sử dụng khoảng 1m3 nước và phát sinh lượng thải 100% Lượng nước thải trung bình khoảng 1

Khử trùng bằng hóa chất

Trang 35

hệ thống lọc nước và thay vật liệu lọc định kỳ, sau khi thay xong đơn vị thay sẽ mang cát lọc đi xử lý mà không lưu trữ tại Dự án

*/ Hệ thống xử lý nước thải phòng thí nghiệm

- Vị trí: dự kiến xây dựng phía Tây Bắc Dự án, công suất 3m3/ngày đêm

- Công nghệ xử lý: công nghệ hóa lý Sơ đồ công nghệ xử lý như sau:

Hình 1.12: Sơ đồ công nghệ hệ thống XLNT phòng thí nghiệm

- Thuyết minh công nghệ:

+ Nước thải từ các phòng thử nghiệm hóa học và sinh học được thu gom riêng theo tuyến ống nhựa PVC D110 về hố thu gom Hố thu gom gồm 2 ngăn

có lỗ thông cách đáy khoảng 30cm và ngăn cách bởi lưới chắn rác

+ Tại hố thu các chất rắn lơ lửng được lắng đọng một phần xuống đáy, nước thải qua lưới chắn rác và chảy vào ngăn điều hòa

+ Tại ngăn điều hòa nước thải được bổ sung dung dịch sữa vôi và sục khí nhẹ để điều chỉnh pH và kết tủa các muối kim loại Từ ngăn điều hòa nước thải được bơm sang ngăn phản ứng, bơm hoạt động tự động thông qua hệ thống điều khiển bằng phao định mức

+ Tại ngăn phản ứng nước thải được bổ sung dung dịch kết tủa PAC và polime tạo bông lắng PAM Kết thúc quá trình phản ứng nước thải tự chảy sang ngăn lắng theo chiều từ trên xuống dưới

Trang 36

+ Tại ngăn lắng nước thải được lắng đọng chất rắn lơ lửng rồi chảy về hố thu gom nước thải sinh hoạt để tiếp tục xử lý cùng nước thải sinh hoạt

* Do nước thải phát sinh từ các phòng thí nghiệm không có các thành phần độc hại, lượng phát sinh nhỏ (0,8 m3/ng.đ – bằng 2 % so với tổng lượng nước thải) và đã được xử lý sơ bộ như đã nêu trên nên sẽ không gây ảnh hưởng khi xử

lý cùng nước thải sinh hoạt

*/ Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt

- Vị trí: dự kiến xây dựng liền kề với hệ thống xử lý nước thải phòng thí nghiệm, công suất 40m3/ngày đêm

- Công nghệ xử lý: công nghệ hóa lý kết hợp sinh học Sơ đồ công nghệ xử

lý như sau:

Hình 1.13: Sơ đồ công nghệ hệ thống XLNT sinh hoạt

- Thuyết minh công nghệ:

+ Nước từ hố thu được bơm vào bể điều hòa Bơm làm việc tự động thông qua hệ thống điều khiển bằng phao định mức

+ Tại bể điều hòa, nước thải được sục khí nhẹ để điều hòa về nồng độ và phân hủy sơ bộ các chất ô nhiễm dưới tác dụng của bùn hoạt tính Nước từ bể

Trang 37

điều hòa được bơm sang bể SBR thông qua hệ thống ống dẫn và dàn phân phối đặt dưới đáy bể SBR Bơm làm việc tự động thông qua hệ thống điều khiển bằng phao định mức và rơle thời gian Khi bơm làm việc máy sục khí sẽ dừng hoạt động để nước thải mới bơm vào và nước thải đã được xử lý tại bể SBR không bị trộn lẫn

+ Tại bể SBR diễn ra quá trình oxy hóa sinh hóa các chất hữu cơ (chất ô nhiễm trong nước thải), đồng thời vi sinh vật hiếu khí sử dụng chất dinh dưỡng

là Nitơ & Photpho để tổng hợp tế bào mới Chu trình xử lý được điều khiển tự động thông qua rơle thời gian, kết thúc pha xử lý, nước thải được chuyển sang pha lắng trong khoảng từ 30-60 phút trước khi chảy tràn vào bể lắng theo chiều

từ trên xuống dưới

+ Tại bể lắng/khử trùng: Tại ngăn lắng bố trí tấm chắn bùn để tăng khả năng lắng bùn hoạt tính xuống đáy bể, định kỳ hút bùn lắng đọng tại bể lắng về

bể điều hòa, bể SBR để đảm bảo duy trì nồng độ bùn, khi bùn sinh khối nhiều sẽ bơm về bể chứa bùn thông qua hệ thống van phân nhánh Nước thải từ ngăn lắng sau đó tự chảy sang ngăn khử trùng Tại ngăn khử trùng, bổ sung hóa chất khử trùng để tiêu diệt các vi sinh vật có trong nước thải Nước sau bể khử trùng đạt QCVN 14:2008/BTNMT - cột B sẽ bơm vào hệ thống thoát nước thải của Dự án

* Trong trường hợp không đạt yêu cầu, nước thải sau xử lý sẽ được bơm trở về bể điều hòa thông qua hệ thống van phân nhánh để tiếp tục xử lý

* Hệ thống xử lý nước thải hoạt động theo nguyên lý tự động, tuy nhiên quá trình hoạt động sẽ có sự giám sát của cán bộ trực vận hành để kịp thời phát hiện các sự cố và có sự điều chỉnh một cách chủ động

Trang 38

Hình 1.14: Tổng mặt bằng thoát nước thải của Dự án

Đáy bể BTCT M300, bê tông lót đá 4x6 M100, nền đầm chặt K90

Thành bể BTCT M300 có phụ gia chống thấm SIKA 2 lớp mặt ngoài

Nắp bểBTCT M300 đá 1x2

*/ Bể tự hoại

- Quy mô: xây dựng 05 bể tự hoại, thể tích các bể như sau: 04 bể thể tích 10m3/bể, 01 bể thể tích 45 m3

- Kết cấu bể tự hoại như sau:

Bê tông lót đáy đá 4x6 M100 dày 150

Thành và đáy bể xây gạch VXM M75 dày 220mm

Trát thành bể VXM M75 dày 30mm đánh màu dày 1,5

Tấm đan nắp bể đá 1x2 M200 dày 100 Láng nắp bể VXM M75 dày 30

a Hệ thống thoát nước mưa

Trang 39

- Nước mưa trên mái công trình và sân đường nội bộ theo hướng dốc địa hình được thu vào hệ thống thoát nước mưa của Dự án trước khi chảy ra cống thu gom nước mặt thành phố phía Tây Nam Dự án Hướng thoát nước chính: Đông Tây -> Nam Bắc

Hình 1.15: Tổng mặt bằng thoát nước mưa của Dự án

+ Cống thoát nước B300 – B600 xây gạch, trát VXM M75, đáy lót BT đá 2x4 M150, nắp đạy tấm đan BTCT M200 đá 1x2 dày 10cm

Bảng 1.8: Khối lượng xây dựng hệ thống thoát nước mưa

- Số lượng cửa xả: 01 cửa xả Nguồn tiếp nhận: hệ thống thoát nước của

Thành phố phía Tây Nam Dự án

c Hệ thống thu gom chất thải rắn thông thường

Trang 40

- Đặt thùng rác tại các phòng học, phòng làm việc và hành lang dọc các dãy nhà

- Thu gom và phân loại chất thải rắn như sau:

+ Rác thải vô cơ (giấy vụn, bìa, nilon, nhựa…) thu gom riêng và định kì bán cho các cơ sở thu mua phế liệu

+ Rác thải hữu cơ và các chất thải khác được phân loại và thu gom vào thùng chứa kín, có nắp đạy để không phát sinh nước rỉ rác và mùi ra môi trường xung quanh

- Thu gom về khu vực tập kết rác và hợp đồng với Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Uông Bí vận chuyển hàng ngày

- Bố trí khu vực tập kết chất thải rắn thông thường của Dự án tại khu vựccó mái che gần nhà để xe của học sinh

1.5.3 Tiến độ thực hiện Dự án

Căn cứ báo cáo nghiên cứu khả thi của Dự án: Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình của Trường trung học phổ thông Uông Bí, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tiến độ thực hiện Dự án được trình bày tại bảng sau:

Bảng 1.9: Tiến độ thực hiện Dự án

1 Hoàn tất các thủ tục chuẩn bị đầu tư Tháng 01/2023

2 Thi công xây dựng các hạng mục công trình Tháng 02/2023

Ngày đăng: 10/07/2023, 07:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Vị trí Dự án trên ảnh vệ tinh - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án “Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình của Trường trung học phổ thông Uông Bí, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí”
Hình 1.1 Vị trí Dự án trên ảnh vệ tinh (Trang 10)
Hình 1.2: Tổng mặt bằng Dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án “Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình của Trường trung học phổ thông Uông Bí, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí”
Hình 1.2 Tổng mặt bằng Dự án (Trang 13)
Hình 1.3: Mặt bằng khu Nhà học lý thuyết - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án “Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình của Trường trung học phổ thông Uông Bí, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí”
Hình 1.3 Mặt bằng khu Nhà học lý thuyết (Trang 24)
Hình 1.4: Mặt bằng khu Nhà hiệu bộ - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án “Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình của Trường trung học phổ thông Uông Bí, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí”
Hình 1.4 Mặt bằng khu Nhà hiệu bộ (Trang 26)
Hình 1.7: Tổng mặt bằng cấp điện của Dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án “Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình của Trường trung học phổ thông Uông Bí, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí”
Hình 1.7 Tổng mặt bằng cấp điện của Dự án (Trang 31)
Hình 1.8: Tổng mặt bằng cấp nước của Dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án “Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình của Trường trung học phổ thông Uông Bí, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí”
Hình 1.8 Tổng mặt bằng cấp nước của Dự án (Trang 32)
Sơ đồ công nghệ lọc nước bể bơi như sau: - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án “Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình của Trường trung học phổ thông Uông Bí, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí”
Sơ đồ c ông nghệ lọc nước bể bơi như sau: (Trang 34)
Hình 1.12: Sơ đồ công nghệ hệ thống XLNT phòng thí nghiệm - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án “Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình của Trường trung học phổ thông Uông Bí, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí”
Hình 1.12 Sơ đồ công nghệ hệ thống XLNT phòng thí nghiệm (Trang 35)
Hình 1.13: Sơ đồ công nghệ hệ thống XLNT sinh hoạt - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án “Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình của Trường trung học phổ thông Uông Bí, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí”
Hình 1.13 Sơ đồ công nghệ hệ thống XLNT sinh hoạt (Trang 36)
Hình 1.14: Tổng mặt bằng thoát nước thải của Dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án “Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình của Trường trung học phổ thông Uông Bí, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí”
Hình 1.14 Tổng mặt bằng thoát nước thải của Dự án (Trang 38)
Hình 3.1: Sông Sinh – khu vực tiếp nhận nước thải sinh hoạt của Dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án “Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình của Trường trung học phổ thông Uông Bí, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí”
Hình 3.1 Sông Sinh – khu vực tiếp nhận nước thải sinh hoạt của Dự án (Trang 44)
Hình 3.2: Sơ đồ đánh giá sơ bộ nguồn tiếp nhận nước thải - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án “Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình của Trường trung học phổ thông Uông Bí, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí”
Hình 3.2 Sơ đồ đánh giá sơ bộ nguồn tiếp nhận nước thải (Trang 47)
Bảng 4.2: Nồng độ trung bình của bụi và khí thải trên tuyến đường vận chuyển - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án “Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình của Trường trung học phổ thông Uông Bí, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí”
Bảng 4.2 Nồng độ trung bình của bụi và khí thải trên tuyến đường vận chuyển (Trang 55)
Bảng 4.11: Mức độ chi tiết và tin cậy của đánh giá tác động môi trường không khí - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án “Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình của Trường trung học phổ thông Uông Bí, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí”
Bảng 4.11 Mức độ chi tiết và tin cậy của đánh giá tác động môi trường không khí (Trang 76)
Bảng 7.2: Chương trình giám sát môi trường trong giai đoạn xây dựng - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án “Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình của Trường trung học phổ thông Uông Bí, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí”
Bảng 7.2 Chương trình giám sát môi trường trong giai đoạn xây dựng (Trang 84)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w