MỤC LỤCCÁC TỪ VIẾT TẮT TRONG ĐỀ CƯƠNG DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU LỜI NÓI ĐẦU...1 PHẦN I: ĐẶC ĐIỂM VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH TẠI CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, VIÊN THÔN
Trang 1MỤC LỤC
CÁC TỪ VIẾT TẮT TRONG ĐỀ CƯƠNG
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU
LỜI NÓI ĐẦU 1
PHẦN I: ĐẶC ĐIỂM VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH TẠI CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, VIÊN THÔNG VÀ TỰ ĐỘNG HÓA DẦU KHÍ 3
1 Đặc điểm tài sản cố định hữu hình tại Công ty CP Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí 3
1.1 Danh mục tài sản cố định hữu hình: 3
1.2 Phân nhóm tài sản cố định hữu hình: 9
1.3 Mã hóa các tài sản cố định hữu hình: 9
2 Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình của Công ty CP Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí 10
3 Tổ chức quản lý tài sản cố định hữu hình trong Công ty CP Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí 11
3.1 Chức năng, nhiệm cụ của các cá nhân, bộ phận trong Công ty liên quan đến việc ra quyết định đầu tư, thanh lý, nhượng bán, sửa chữa, sử dụng, bảo quản, kiểm kê: 11
3.2 Chức năng, nhiệm cụ của các cá nhân, bộ phận trong Công ty liên quan đến việc ra quyết định thanh lý, nhượng bán, sửa chữa, sử dụng, bảo quản, kiểm kê: 11
PHẦN II:THỰC TRẠNG KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH TẠI CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, VIÊN THÔNG VÀ TỰ ĐỘNG HÓA DẦU KHÍ 12
1 Kế toán chi tiết tài sản cố định hữu hình tại Công ty CP Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí 12
Trang 21.1 Thủ tục chứng từ: 12
1.1.1 Đối với trường hợp tăng tài sản cố định hữu hình: 12
1.1.2 Đối với trường hợp giảm tài sản cố định hữu hình: 27
1.2 Quy trình ghi sổ: 27
2 Kế toán tổng hợp Tài sản cố định hữu hình của Công ty: 30
2.1 Kế toán tổng hợp tăng giảm Tài sản cố định hữu hình của Công ty: 30
2.2 Kế toán tổng hợp khấu hao tài sản cố định hữu hình : 33
2.3 Kế toán tổng hợp sửa chữa Tài sản cố định hữu hình: 39
2.3.1 Sửa chữa nhỏ thường xuyên: 39
2.3.2 Kế toán sửa chữa lớn tài sản cố định : 39
PHẦN III: OÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH TẠI CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, VIỄN THÔNG & TỰ ĐỘNG HÓA DẦU KHÍ 41
3.1 Đánh giá chung về thực trạng kế toán tài sản cố định hữu hình tại Công ty và phương hướng hoàn thiện: 41
3.1.1 Ưu điểm: 41
3.1.2 Những hạn chế: 42
3.2 Các giải pháp hoàn thiện kế toán Tài sản cố định hữu hình tại Công ty CP Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí: 43
3.2.1 Về tài khoản Công ty đang sử dụng: 44
3.2.2 Về phương pháp tính khấu hao tài sản cố định: 44
3.2.3 Về chứng từ và luân chuyển chứng từ: 44
3.2.4 Về sổ kế toán chi tiết: 45
3.2.5 Về sổ kế toán tổng hợp: 47
3.2.6 Về báo cáo kế toán liên quan đến tài sản cố định hữu hình: 49
PHẦN KẾT THÚC 53
TÀI LIỆU THAM KHẢO 54
Trang 3CÁC TỪ VIẾT TẮT TRONG ĐỀ CƯƠNG
NGTSCĐHH : Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Trang 4DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU
Sơ đồ 1: Quy trình ghi sổ chi tiết Tài sản cố định
Biểu số 1: Danh mục tài sản cố định 9
Biểu số 2: Danh mục Phân loại một số tài sản cố định 10
Biểu số 3: Bảng tính KH TSCĐ năm 2009 37
Biểu số 4: Bảng tính KH TSCĐ năm 2009 38
Biểu số 5: Sổ chi tiết tài sản 45
Biểu số 6: Sổ TSCĐ theo bộ phận sử dụng 46
Biểu số 7 : Bảng tổng hợp TSCĐ theo Tài sản & nguồn vốn 46
Biểu số 8 : Bảng tổng hợp tăng giảm TSCĐ năm 2009 47
Biểu số 9 : Bảng tổng hợp tăng giảm TSCĐ theo nguồn vốn năm 2009 48
Biểu số 10 : Bảng kê tài sản hết khấu hao còn sử dụng năm 2009 51
Biểu số 11 : Sổ theo dõi TSCĐ tại nơi sử dụng 52
Y
Nguyễn Thị Hoài _ Lớp: kế toán K39
Trang 5LỜI NÓI ĐẦU
Phân tích tình hình sử dụng cũng như quản lý Tài sản cố định là một trongnhững phần rất quan trọng của quản trị doanh nghiệp, tất cả các hoạt động kinhdoanh cũng như việc thay đổi nhân sự đều có ảnh hưởng đến tình hình tăng giảm tàisản cố định của doanh nghiệp Do đó, để hạn chế được những biến động đến tìnhhình tăng giảm tài sản cố định nhiều trong chu kỳ kinh doanh, Ban lãnh đạo Doanhnghiệp cần có những giải pháp đồng bộ nhằm nâng cao việc sử dụng cũng như quản
lý tài sản cố định Trên cơ sở đó, các nhà quản lý có thể xác định được nguyên nhâncũng như đưa ra các giải pháp cho việc mua sắm cũng như điều chỉnh khấu haomáy móc thiết bị các hoạt động của doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí(PV Tech) là đơn vị trực thuộc Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam là một Doanhnghiệp còn non trẻ song đã gặt hái được những thành công bước đầu trong lĩnh vựcCông nghệ thông tin và Tự động hóa Cùng với quá trình đi lên của Tập đoàn, Công
ty ngày càng khẳng đinh được thương hiệu và uy tín không những đối với các đơn
vị trong ngành mà đã từng bước vươn ra các thị trường bên ngoài Ngày nay, Công
ty Cổ phần Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí đã khẳng địnhđược vai trò và tầm quan trọng của mình trong lĩnh vực công nghệ cao cũng nhưlĩnh vực Tự động hóa là một trong những lĩnh vực rất quan trọng không những đốivới ngành Dầu khí mà còn đối với các ngành kinh tế then chốt khác
Nhận thức được tầm quan trọng của công tác theo dõi nguyên giá và tínhkhấu hao tài sản cố định nói riêng cũng như việc theo dõi sự biến động của toàn bộtài sản cố định nói chung , trong thời gian thực tập tại Công ty Cổ phần Công nghệthông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí, được sự giúp đỡ nhiệt tình của côgiáo hướng dẫn Th.s Đoàn Thị Trúc Quỳnh và các anh chị phòng Kế toán - tài
chính của Công ty, em đã chọn đề tài: “Hoàn thiện công tác kế toán tài sản cố
định hữu hình tại Công ty Cổ phần Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí” làm chuyên đề thực tập tốt nghiệp.
Trang 6Ngoài lời mở đầu và phần kết luận, nội dung của đề cương thực tập gồm 3 phần:
Phần 1: Đặc điểm và tổ chức quản lý tài sản cố định hữu hình tại Công ty
Cổ phần CNTT, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí
Phần 2: Thực trạng kế toán tài sản cô định hữu hình tại Công ty Cổ phần CNTT, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí
Phần 3: Hoàn thiện kế toán tài sản cố định hữu hình tại Công ty Cổ phần
CNTT, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí
Trang 7PHẦN I ĐẶC ĐIỂM VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH TẠI CÔNG
TY CP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, VIÊN THÔNG VÀ TỰ ĐỘNG HÓA DẦU KHÍ
1 Đặc điểm tài sản cố định hữu hình tại Công ty CP Công nghệ thông tin, Viễn
thông và Tự động hóa Dầu khí.
1.1 Danh mục tài sản cố định hữu hình:
Công ty CP Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí làcông ty chuyên về lĩnh vực công nghệ cao Do đó danh mục tài sản cố định hữu
hình của Công ty bao gồm rất nhiều tài sản:
- Máy tính, máy in cho cán bộ công nhân viên;
- Ôtô để sử dụng trong quá trình sản xuất kinh doanh;
- Hệ thống máy chiếu cũng như rất nhiều các thiết bị khác nhau để sử dụngcho hệ thống Video Conferecing (Truyền hình trực tuyến cũng như hệ thống máy
chủ đang được sử dụng trong Tập đoàn Dầu khí VN)
- Toàn bộ hệ thống cáp quang cũng như các thiết bị phụ trợ khác đang đượckhai thác và sử dụng để nối mạng trực tiếp với Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
- Hệ thống bàn tủ, ghế ngồi, điều hòa
8 M¸y tÝnh Dell Opfiplex GX520 sè 1 TBCB06 17.062.500 17.062.500 0
9 M¸y tÝnh Dell Opfiplex GX520 sè 2 TBCB07 17.062.500 17.062.500 0
10 M¸y tÝnh Dell Opfiplex GX520 sè 3 TBCB08 17.062.500 17.062.500 0
11 M¸y tÝnh Dell Opfiplex GX520 sè 4 TBCB09 17.062.500 17.062.500 0
12 M¸y tÝnh Dell Opfiplex GX520 sè 5 TBCB10 17.062.500 17.062.500 0
13 M¸y tÝnh Dell Opfiplex GX520 sè 7 TBCB12 17.062.500 17.062.500 0
Trang 814 Máy tính Dell Opfiplex GX520 số 8 TBCB14 17.062.500 17.062.500 0
15 Máy tính Dell Opfiplex GX520 số 9 TBCB15 17.062.500 17.062.500 0
16 Máy tính Dell Opfiplex GX520 số 26 TBCB32 17.062.500 17.062.500 0
17 Máy tính Dell OptiPlex 330 Minitower số 3 TBCB35 15.978.900 14.298.557 1.680.343
18 PC Workstation Dell Precision 690 TBCB56 145.372.500 107.673.705 37.698.795
19 PC Workstation/Processing Server Dell PowerE TBCB57 206.673.600 153.077.883 53.595.717
20 Cluster Server: Server Dell PowerEdge TBCB58 524.337.450 388.363.430 135.974.020
21 Firewall : Barracuda spam firewall 400 TBCB59 237.973.046 237.973.046 0
22 PC Workstation Dell Precision T7400 TBCB60 88.339.176 88.339.176 0
23 Cluster Server : Dell Power Edge 2900 (số 2) TBCB61 524.337.450 318.626.550 205.710.900
24 Barracuda Spam Firewall 400 ( số 2) TBCB62 321.292.300 195.241.170 126.051.130
25 Máy tính để bàn Đông Nam á TBCB72 12.904.762 936.637 11.968.125
26 Máy in vi tính khổ A4 HP L 2420 DN TBCT01 19.979.537 19.979.537 0
27 MVT để bàn cấu hình mạnh HP Vectra TBCT02 18.169.351 18.169.351 0
28 Máy VT xách tay Toshiba 1800 TBCT03 29.541.078 29.541.078 0
29 Máy VT để bàn cấu hình thờng HP Vectra TBCT04 16.628.768 16.628.768 0
30 Máy VT để bàn cấu hình thờng HP Vectra TBCT05 16.628.768 16.628.768 0
31 Máy VT để bàn CMS PowerCom P4-1,7G,156Mb,30G TBCT06 16.905.000 16.905.000 0
32 Máy VT để bàn CMS PowerCom P4-1,7G,156Mb,30G TBCT07 16.905.000 16.905.000 0
33 Máy VT để bàn CMS PowerCom P4-1,7G,156Mb,30G TBCT08 16.905.000 16.905.000 0
34 Máy tính chủ xách tay Dell Mobill Worstation TBCT09 66.454.500 66.454.500 0
35 Máy tính xách tay Dell D610 số 3 TBCX03 33.285.000 33.285.000 0
36 Máy tính xách tay Dell XPS M1330 (R560693)s TBCX12 23.947.350 13.129.235 10.818.115
37 Máy tính xách tay Dell XPS M1330 (R560693)s TBCX13 23.947.350 13.129.235 10.818.115
38 Máy tính xách tay Dell XPS M1330 (R560693)s TBCX14 23.947.350 13.129.235 10.818.115
39 Máy tính xách tay Toshiba A305 TBCX18 19.523.809 5.353.302 14.170.507
40 Máy tính xách tay Dell Insprion 1318 TBCX19 16.095.238 4.413.211 11.682.027
41 Máy tính xách tay Dell Inspiron 1525 (số 1) TBCX20 14.285.714 3.865.844 10.419.870
42 Máy tính xách tay Dell Inspirion 1427 số 1 TBCX38 17.600.000 3.422.223 14.177.777
43 Máy tính xách tay Dell Inspirion 1427 số 2 TBCX39 17.600.000 3.422.223 14.177.777
44 Máy tính xách tay Dell Inspirion 1427 số 3 TBCX40 17.600.000 3.422.223 14.177.777
45 Máy tính xách tay Dell Vostro AVN-1320n số 0 TBCX44 18.821.905 1.129.990 17.691.915
46 Điều hoà nhiệt độ Carrier 25000 BTU, 2 cục, TBD02 26.584.000 22.220.380 4.363.620
47 Điều hoà nhiệt độ Carrier 18000 BTU, 2 cục, TBD03 13.947.000 12.059.423 1.887.577
48 Bộ chuyển mạch Trung tâm-Cissco Catalist3560 TBL01 118.143.900 111.134.966 7.008.934
49 Bộ chuyển mạch phân tán-Cissco Catalist2960 TBL02 14.913.150 14.028.419 884.731
50 Firewall Cissco ASA 5520 Appliance With SW,H TBL03 107.509.500 101.131.456 6.378.044
Trang 951 Router Cissco Router 2851 Security Bundle,AD TBL04 121.088.100 113.904.497 7.183.603
52 Cluster Server Dell Poweredge 2900,SAS Ext S TBL05 480.270.000 451.777.788 28.492.212
53 Switch : Dell 8 Port Analog KVM (của tủ rack TBL06 27.930.000 26.273.038 1.656.962
54 UPS 10KVA/8000W APC Smart-UPS RT,Input-Outpu TBL07 69.113.000 65.012.849 4.100.151
55 Tủ Rack Dell Poweredge Rack 2K-Deeper 42U TBL08 58.506.800 55.035.862 3.470.938
56 Bộ chuyển mạch phân tán-Cissco Catalist2960 TBL18 14.913.150 14.028.419 884.731
57 Bộ chuyển mạch phân tán-Cissco Catalist2960 TBL19 14.913.150 14.028.419 884.731
58 Bộ chuyển mạch phân tán-Cissco Catalist2960 TBL20 14.913.150 14.028.419 884.731
59 Cluster Server Dell Poweredge 2900,SAS Ext S TBL21 480.270.000 451.777.788 28.492.212
60 Cluster Server Dell Poweredge 2900,SAS Ext S TBL22 480.270.000 451.777.788 28.492.212
61 UPS 10KVA/8000W APC Smart-UPS RT,Input-Outpu TBL23 69.113.000 65.012.849 4.100.151
62 Chi phí lắp, cài đặt cho cả hệ thống TBL24 57.200.000 48.086.588 9.113.412
63 Kim bấm dây CAT6-RJ45 TBM02 13.090.000 11.004.429 2.085.571
64 Máy bộ đàm chống cháy nổ ATS 250 (số 1) TBM03 24.369.400 12.615.422 11.753.978
65 Máy bộ đàm chống cháy nổ ATS 250 (số 2) TBM04 24.369.400 12.615.422 11.753.978
66 LCD Samsung 52" A650 số 1 TBM05 62.272.730 43.823.831 18.448.899
67 LCD Samsung 52" A650 số 2 TBM06 62.272.730 43.823.831 18.448.899
68 Bảng mạch máy tinh (TruFax 200-R PCI HALF) TBM07 12.990.000 2.886.664 10.103.336
69 Kìm bấm mạng CAT6 TBM08 10.952.381 1.737.072 9.215.309
70 Thiết bị Wiless cho HĐTX số 01 TBM09 12.127.000 1.044.269 11.082.731
71 Thiết bị Wiless cho HĐTX số 02 TBM10 12.127.000 1.044.269 11.082.731
72 Máy Photocopy Xerox DC286 DC TBV01 61.305.626 55.344.615 5.961.011
73 Máy in mạng HP Laser Jet P3005 N số 3 TBV04 19.078.500 18.999.132 79.368
74 Máy in mạng HP Laser Jet P3005 N số 4 TBV05 19.078.500 18.999.132 79.368
75 Máy in HP 5200 N ( số 1) TBV11 28.248.000 25.623.980 2.624.020
76 Máy chiếu Sony VPL FX52 TBV16 107.910.000 13.923.871 93.986.129
77 Máy chiếu Sony VPL DX11 số 01 TBV17 25.820.000 3.331.612 22.488.388
78 Máy chiếu Sony VPL DX11 số 02 TVB18 25.820.000 3.331.612 22.488.388 Phơng tiện vận tải 581.020.800 607.209.956 358.683.344
79 Ôtô FORDTRANSIT 16 chỗ VT01 369.245.164 369.245.164 0
80 Ô tô Ford Everet 7 chỗ VT02 581.020.800 237.964.792 343.056.008 Thiết bị, dụng cụ quản lý 2.055.588.067 1.633.316.946 703.949.921
81 Máy tính để bàn Compaq - HP Dc7600 TBCB05 16.264.000 16.264.000 0
82 Máy tính Dell Opfiplex GX520 số 6 TBCB11 17.062.500 17.062.500 0
83 Máy tính Dell Opfiplex GX520 số 10 TBCB16 17.062.500 17.062.500 0
84 Máy tính Dell Opfiplex GX520 số 11 TBCB17 17.062.500 17.062.500 0
Trang 1086 M¸y tÝnh Dell Opfiplex GX520 sè 13 TBCB19 17.062.500 17.062.500 0
87 M¸y tÝnh Dell Opfiplex GX520 sè 14 TBCB20 17.062.500 17.062.500 0
88 M¸y tÝnh Dell Opfiplex GX520 sè 15 TBCB21 17.062.500 17.062.500 0
89 M¸y tÝnh Dell Opfiplex GX520 sè 16 TBCB22 17.062.500 17.062.500 0
90 M¸y tÝnh Dell Opfiplex GX520 sè 17 TBCB23 17.062.500 17.062.500 0
91 M¸y tÝnh Dell Opfiplex GX520 sè 18 TBCB24 17.062.500 17.062.500 0
92 M¸y tÝnh Dell Opfiplex GX520 sè 19 TBCB25 17.062.500 17.062.500 0
93 M¸y tÝnh Dell Opfiplex GX520 sè 20 TBCB26 17.062.500 17.062.500 0
94 M¸y tÝnh Dell Opfiplex GX520 sè 21 TBCB27 17.062.500 17.062.500 0
95 M¸y tÝnh Dell Opfiplex GX520 sè 22 TBCB28 17.062.500 17.062.500 0
96 M¸y tÝnh Dell Opfiplex GX520 sè 23 TBCB29 17.062.500 17.062.500 0
97 M¸y tÝnh Dell Opfiplex GX520 sè 24 TBCB30 17.062.500 17.062.500 0
98 M¸y tÝnh Dell Opfiplex GX520 sè 25 TBCB31 17.062.500 17.062.500 0
99 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 1 TBCB33 15.978.900 14.298.557 1.680.343
100 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 2 TBCB34 15.978.900 14.298.557 1.680.343
101 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 3 TBCB36 15.978.900 14.298.557 1.680.343
102 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 4 TBCB37 15.978.900 14.298.557 1.680.343
103 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 5 TBCB38 15.978.900 14.298.557 1.680.343
104 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 6 TBCB39 15.978.900 14.298.557 1.680.343
105 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 7 TBCB40 15.978.900 14.298.557 1.680.343
106 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 8 TBCB41 15.978.900 14.298.557 1.680.343
107 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 9 TBCB42 15.978.900 14.298.557 1.680.343
108 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 10 TBCB43 15.978.900 14.298.557 1.680.343
109 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 11 TBCB44 15.978.900 14.298.557 1.680.343
110 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 12 TBCB45 15.978.900 14.298.557 1.680.343
111 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 13 TBCB46 15.978.900 14.298.557 1.680.343
112 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 14 TBCB47 15.978.900 14.298.557 1.680.343
113 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 15 TBCB48 15.978.900 14.298.557 1.680.343
114 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 16 TBCB49 15.978.900 14.298.557 1.680.343
115 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 17 TBCB50 15.978.900 14.298.557 1.680.343
116 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 18 TBCB51 15.978.900 14.298.557 1.680.343
117 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 19 TBCB52 15.978.900 14.298.557 1.680.343
118 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 20 TBCB53 15.978.900 14.298.557 1.680.343 M¸y tÝnh Dell OptiPlex 330 Minitower sè 21 TBCB54 15.978.900 14.298.557 1.680.343
Trang 12178 M¸y Photocopy Xerox Docu Centre II 2005 DD ( TBV13 78.364.000 72.792.427 5.571.573
179 M¸y Photocopy Xerox DC 286 - (VPHCM) TBV14 66.400.000 27.649.480 38.750.520
180 M¸y chiªó Panasonic PI-LB51EA TBV15 13.477.000 2.620.527 10.856.473
181 Bµn häp lín VPHNKM01 38.000.000 14.845.640 23.154.360
Trang 13
182 Bàn họp nhỏ VPHNKM02 11.770.000 4.598.235 7.171.765
183 Bộ bàn ghế tiếp khách GĐ số 01 VPHNKM03 26.800.000 10.470.075 16.329.925
184 Bộ bàn ghế tiếp khách GĐ số 02
VPHNKM0
4 26.800.000 10.470.075 16.329.925
185 Tủ để tài liệu Giám đốc VPHNKM05 15.386.000 6.010.921 9.375.079
1.2.1 Mỏy múc thiết bị: Bao gồm rất nhiều cỏc tài sản khỏc nhau như: Bộ thiết
bị hội thảo truyền hỡnh trực tuyến, cỏc loại mỏy tớnh để bàn, mỏy tớnh xỏch tay, hệthống bức tường lửa Firewall, hệ thống mỏy in, mỏy chiếu
1.2.2 Phương tiện vận tải: Bao gồm ụtụ cỏc loại (Ford Everet, Fort transit )
1.2.3 Thiết bị dụng cụ quản lý: bao gồm những thiết bị dụng cụ dựngtrongcoong tỏc hoạt động quản lý kinh doanh của cụng ty như mỏy điều hũa nhiệt
độ, trang thiết bị như bàn ghế, bàn họp cỏc loại, mỏy photocopy
1.3 Mó húa cỏc tài sản cố định hữu hỡnh:
Toàn bộ cỏc tài sản cố định hữu hỡnh được mó húa một cỏch khoa học và cú
hệ thống như toàn bố hệ thống hội thảo truyền hỡnh trực tuyến được đặt ký tự làHTTH01, HTTH02, HTTH03, đối với toàn bộ hệ thống mỏy tớnh dựng cho cỏn bộcụng nhõn viờn được đỏnh ký tự TBCB01, TBCB02 , mỏy tớnh xỏch tay ký hiệu:
Trang 141 0
ThiÕt bÞ, dông cô qu¶n lý
Biểu số 2: Danh mục Phân loại một số tài sản cố định
2 Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình của Công ty CP Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí.
Trong kỳ kế toán hiện hành, việc tăng giảm các tài sản cố định được diễn rathường xuyên do sự biến động về nhân sự, đặc biệt là sự biến động việc tuyển mớicon người phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh
2.1 Tăng tài sản cố định: Việc tăng tài sản cố định diễn ra khi có nhân viênmới được tuyển dụng, số nhân viên mới này sẽ được tăng cường mua mới máy tính,máy in cũng như các thiết bị chuyên dùng khác
2.2 Giảm tài sản cố định: Việc giảm tài sản cố định diễn ra khi tài sản cố định
đó đã khấu hao hết và được tiến hành thanh lý theo đợt (thường là sau mỗi đợt kiểm
kê tài sản cố định định kỳ một năm hoặc sáu tháng/lần)
3 Tổ chức quản lý tài sản cố định hữu hình trong Công ty CP Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí.
3.1 Chức năng, nhiệm cụ của các cá nhân, bộ phận trong Công ty liên quan đếnviệc ra quyết định đầu tư, thanh lý, nhượng bán, sửa chữa, sử dụng, bảo quản, kiểm
Trang 15- Bộ phận ra quyết định đầu tư:
Đối với toàn bộ các tài sản cố định hữu hình thông thường (Máy tính, máy
in, máy chiếu ) Tổng giám đốc Công ty căn cứ vào đề xuất mua Tài sản của từng
bộ phận liên quan duyệt đề xuất mua, sau đó phòng Tổ chức hành chính căn cứ vàoquyết định phê duyệt đó tiến hành mua
Đối với các tài sản có giá trị lớn trên 1 tỷ đồng, Tổng giám đốc Công ty làm
tờ trình gửi Hội đồng quản trị Công ty có ý kiến, sau đó Chủ tịch Hội đồng quản trịCông ty phê duyệt, Tổng giám đốc Công ty căn cứ vào quyết định đó giao cho các
bộ phận chức năng như phòng Tổ chức hành chính, phòng Tài chính - kế toán tiếnhành mua
3.2 Chức năng, nhiệm cụ của các cá nhân, bộ phận trong Công ty liên quanđến việc ra quyết định thanh lý, nhượng bán, sửa chữa, sử dụng, bảo quản, kiểm kê:
-Tổng giám đốc Công ty căn cứ vào báo cáo của các tổ kiểm kê về việc kiểm
kê định kỳ đối với toàn bộ tài sản cố định hữu hình của Công ty tiến hành vào cuốinăm sẽ ra quyết định thanh lý, nhượng bán, sửa chữa, sử dụng, bảo quản, kiểm kêđối với các tài sản cố định đã hết khấu hao, tài sản cố định đã qua sử dụng nhưngkhông còn công năng, tài sản cố định không còn giá trị Sau đó các phòng ban Công
ty căn cứ để thực hiện
-Việc thanh lý, nhượng bán, sửa chữa, sử dụng, bảo quản, kiểm kê tài sản cốđịnh hữu hình sẽ do thẩm quyền của Tổng giám đốc Công ty quyết định
Trang 161 2
PHẦN II THỰC TRẠNG KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH TẠI CÔNG
TY CP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, VIÊN THÔNG VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
DẦU KHÍ
1 Kế toán chi tiết tài sản cố định hữu hình tại Công ty CP Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí.
1.1 Thủ tục chứng từ:
1.1.1 Đối với trường hợp tăng tài sản cố định hữu hình:
a Thủ tục mua sắm mới tài sản cố định:
Các phòng ban Công ty căn cứ vào nhu cầu về tài sản cố định hữu hình củacán bộ công nhân viên phòng mình làm tờ trình xin mua mới tài sản cố định, sau đóTổng giám đốc Công ty căn cứ vào nhu cầu thực tế thấy cần thiết sẽ ký phê duyệt,sau đó tờ trình sẽ được chuyển cho phòng Tổ chức hành chính Công ty tiến hànhmua sắm
b Chứng từ mua sắm mới tài sản cố định:
Bộ chứng từ mua mới tài sản cố định hữu hình bao gồm:
+ Tờ trình xin mua mới tài sản cố định đã được Tổng Giám Đốc Công ty phê duyệt+03 báo giá tại ba nhà cung cấp khác nhau, sau đó bộ phận mua sẽ tiến hànhphân tích đánh giá, trình Tổng giám đốc Công ty phê duyệt 01 nhà cung cấp có giáthấp nhất cũng như chất lượng sản phẩm tốt nhất, thời hạn giao hàng nhanh nhất &quy trình bảo hành sản phẩm theo đúng quy định chức năng từng sản phẩm
+ Sau khí phân tích báo giá và được phê duyệt lựa chọn nhà cung cấp tốtnhất, bộ phận tiến hành mua sẽ trình Tổng giám đốc Công ty tiến hành ký kết hợpđồng kinh tế mua sắm tài sản
+ Nhà cung cấp sẽ bàn giao tài sản cố định hữu hình thông qua biên bản bàngiao thiết bị, giấy bảo hành sản phẩm của nhà cung cấp C/O, C/Q (Đối với tài sản
cố định hữu hình nhập khẩu )
+ Biên bản chạy thử sau khi lắp đặt xong
+ Hai bên ký kết thanh lý hợp đồng sau khi bộ phận kế toán đã làm thủ tụcthanh toán đủ tiền theo các điều khoản trong hợp đồng kinh tế
Ví dụ: Phòng Tổ chức - Hành chính Công ty có nhu cầu mua sắm máy tính mới chocán bộ công nhân viên trong phòng, để thực hiện công việc đó, bộ phận mua sắmphải thông qua các bước sau:
Trang 17Bước 1: Làm đề xuất mua tài sản cô định:
Số: /ĐX-KH-TCHC Hà Nội, ngày 15 tháng 02 năm 2009
v/v: Mua máy tính cho 2 nhân viên Ban
quản lý dự án Quản trị doanh nghiệp
PHIẾU ĐỀ XUẤT
Kính gửi: Ông Tổng Giám đốc Công ty PVTech
Căn cứ vào Quyết định số 014/QĐ-PVTech ngày 19/02/2009 của TổngGiám đốc Công ty CP Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khíPVTech về việc thành lập Ban quản lý dự án Quản trị doanh nghiệp, đồng thời thựchiện theo Giấy đề nghị cấp ngày 20/02/2009 của Ban Quản lý dự án Quản trị doanhnghiệp về việc cấp máy tính xách tay làm việc cho Chuyên viên ban, phòng TCHCkính đề nghị Tổng giám đốc cho mua số lượng máy tính cụ thể như sau:
St
t Tên hàng hóa và cấu hình kỹ thuật
Số lượn g
Chi phí dự kiến (VNĐ)
1. Máy tính Dell Inspiron 1318
CPU: Intel Core 2 Duo Processor T5800 2x2.0GHz
(2MB L2 cache, 800MHz FSB)
RAM: 4096 MB DDR2(667MHz)
HDD: 320GB SATA
LCD: 13.3” WXGA (1280x800)
VGA: Intel GMA X3100
Optical: DVD RW+/- Double Layer
Camera 1.3Mpx +Microphone Built in
USB 2.0, S-Video, RJ-45, RJ-11
01 22.000.000
Trang 181 4
Wireless Lan 1395 minicard (802.11abg)
MODEM - NIC: 56K - 10/100
Vỏ máy chống xước
Vista Home Premium
2. Máy tính Toshiba A305-S6841
CPU: Intel Core 2 Duo Processor T5550 2x1.83Ghz
( 2MB Cache L2, 667Mhz FSB – Mobile Intel® PM965 Express
Built-in harman/kardon® stereo speakers
Intel® Wireless WiFi Link 4965AGN (802.11a/g/n)
OS: Windows Vista Home Premium bản quyền (No Recovery)
01 18.000.000
CÁN BỘ XỬ LÝ TRƯỞNG PHÒNG TCHC TỔNG GIÁM ĐỐC
Trang 19Bước 2: Tiến hành chọn 03 nhà cung cấp bằng 3 báo giá khác nhau, sau đó tiến
hành phân tích các báo giá trên chọn ra nhà cung cấp tốt nhất:
Hà Nội, ngày tháng 02 năm 2009
v/v: Chọn nhà cung cấp máy tính xách tay
Dell Inspiron 1318 và Toshiba A305-S6841
PHIẾU ĐỀ XUẤT
Được sự đồng ý của Tổng Giám đốc Công ty tại Phiếu đề xuất số
21/ĐX-KH-TCHC của phòng Kế hoạch – Tổ chức hành chính ngày 24/02/2009 về việc “Mua
máy tính cho 2 nhân viên Ban Quản lý dự án Quản trị doanh nghiệp”, phòng Kế
hoạch – Tổ chức hành chính đã khảo sát thị trường và nhận được báo giá của 03(ba)
nhà cung cấp sau:
Công ty CP thương mại và xây dựng công nghiệp Trường An;
Công ty TNHH Phát triển Công nghệ tin học Siêu Việt
Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển công nghệ Quốc gia ADG
Phòng đã tiến hành kiểm tra đánh giá các báo giá qua các chỉ tiêu nhưsau:
1 Đánh giá về mặt kỹ thuật:
Cả 03 công ty đều đáp ứng đầy đủ chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản mà Công ty yêu cầu
2 Đánh giá về giá chào và điều kiện thương mại:
a Đánh giá về giá chào: (Theo Bản tổng hợp giá chào đính kèm)
Trang 201 6
b Điều kiện thương mại:
- Bảo hành 12 tháng kể từ ngày giao hàng
Điều kiện thanh toán:
-Thanh toán 100% ngay sau khi hai bên kýbiên bản bàn giao và thanh lý hợp đồng
-Thanh toán bằng tiền mặt, chuyển khoản hoặcséc
Hiệu lực của báo giá:
- Báo giá có hiệu lực 20 ngày kể từ ngày gửibáo giá
Điều kiện thanh toán:
- Tạm ứng trước 50% ngay sau khi ký hợpđồng, 50% còn lại thanh toán ngay sau khihoàn tất việc giao hàng
Thứ nhì
Trang 21Hiệu lực của báo giá:
- Báo giá có hiệu lực trong vòng 20 ngày kể từngày gửi
Điều kiện thanh toán:
- Thanh toán 100% tổng giá trị ngay sau khihợp đồng được ký kết
- Thanh toán bằng tiền mặt, séc, chuyển khoản
Hiệu lực của báo giá:
- Báo giá có hiệu lực trong vòng 15 ngày
Thứ ba
Sau khi xem xét và đánh giá báo giá của 03(ba) nhà cung cấp máy tính xách
trên (Kèm theo báo giá của 03 nhà cung cấp), phòng Kế hoạch – Tổ chức hành
chính kiến nghị Tổng Giám đốc lựa chọn Công ty CP thương mại và xây dựng côngnghiệp Trường An làm nhà cung cấp máy tính xách tay trên cho Công ty vì có tổng
giá chào thấp nhất là: 37.400.000 VNĐ (giá trên đã bao gồm thuế VAT) (Bằng chữ:
Ba mươi bảy triệu, bốn trăm nghìn đồng chẵn).
Bước 3: Sau khi đánh giá xong trình Tổng giám đốc Công ty phê duyệt, tiến hành
ký kết hợp đồng kinh tế với nhà cung cấp được chọn lựa:
Trang 221 8
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG
Số 32/2009
V.v: Cung cấp máy tính xách tay Căn cứ Luật Thương mại nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ban hành ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ vào các quy định khác của Pháp luật;
Căn cứ nhu cầu của Công ty Cổ phần Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hoá Dầu khí và khả năng của Công ty Cổ phần Thương mại và Xây dựng công nghiệp Trường An.
Hôm nay, ngày tháng 02 năm 2009, tại Hà nội chúng tôi gồm:
CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, VIỄN THÔNG VÀ TỰ ĐỘNG HOÁ DK
Địa chỉ : Số 535 Kim Mã , Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại : (04) 44564888 Fax: (04) 7725942
Sau đây gọi tắt là Bên A Và
CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP TRƯỜNG AN
Địa chỉ : Số 56A đường K3, Tổ 11 - Cầu Diễn - Từ Liêm - Hà Nội
Trang 23Điện thoại : (04) 7910025 Fax (04) 7914992
Sau đây gọi tắt là Bên B
Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng cung cấp máy tính xách tay với các điều khoản sau:
Điều 1: ĐỐI TƯỢNG HỢP ĐỒNG VÀ ĐẶC ĐIỂM HÀNG HÓA
Bên A đồng ý mua của bên B và bên B đồng ý bán cho bên A số lượng máy tínhxách tay có xuất xứ tại China với tên gọi, chủng loại, mô tả, đặc tính kỹ thuật và ký mãhiệu cụ thể được nêu như dưới đây:
Stt Tên thiết bị /đặc tính kỹ thuật ĐVT SL Đơn giá
(VNĐ)
Thành tiền (VNĐ)
Điều 2: TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN B
2.1 Bên B cung cấp cho bên A số lượng máy tính xách tay theo danh mục được qui định
cụ thể tại điều 1 của hợp đồng này cùng các tài liệu kèm theo (hướng dẫn sử dụng,Cataloge, chứng nhận xuất xứ CO, CQ… )
2.2 Bên B đảm bảo bàn giao máy tính xách tay trên đúng chủng loại, đúng tính năng kỹthuật và nơi sản xuất, chịu trách nhiệm về hàng hoá theo hợp đồng này là hàng mới100% và là sản phẩm của chính hãng
2.3 Bên B có trách nhiệm bàn giao, lắp đặt máy tính xách tay trên trong vòng 3 ngày kể
từ ngày ký hợp đồng kinh tế cho bên A tại tầng 14, số 18 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội,
Trang 242 0
mọi chí phí vận chuyển do bên B chịu
2.4 Bên B chịu trách nhiệm bảo hành là 12 tháng cho máy tính xách tay được cung cấp theohợp đồng tại nơi lắp đặt kể từ ngày 2 bên ký biên bản bàn giao nghiệm thu thiết bị Trongthời gian bảo hành bên B sẽ có mặt trong vòng 02 giờ khi nhận được thông báo, nếu khôngkhắc phục được sẽ tiến hành đổi máy trong vòng 14 ngày kể từ ngày báo lỗi
Điều 3: TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN A
3.1 Bên A có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật và nghiệp vụ của bên A có trách nhiệm phốihợp và tạo điều kiện thuận lợi cho các cán bộ kỹ thuật của bên B trong quá trình bàngiao thiết bị và triển khai hợp đồng này
3.2 Bên A chịu toàn bộ kinh phí các trang thiết bị do bên B cung cấp và có trách nhiệmthanh toán 100% tổng giá trị hợp đồng này cho bên B theo đúng lịch trình thanh toánđược qui định chi tiết trong Điều 4
3.3 Bên A không phải chịu trách nhiệm thanh toán các chi phí phát sinh khác nếu các chiphí này không được hai bên thoả thuận trong các phụ lục bổ xung
Điều 4: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ THANH TOÁN
4.1 Tổng giá trị hợp đồng (đã bao gồm thuế VAT) là: 36.000.000 đồng
(Bằng chữ: Ba sáu triệu đồng chẵn)
4.2. Toàn bộ giá trị của hợp đồng sẽ được thực hiện thanh toán làm 1 đợt chậm nhất
là 10 ngày kể từ ngày hai bên ký biên bản thanh lý hợp đồng
4.3 Hình thức thanh toán: Chuyển khoản.
Điều 5: ĐÓNG KIỆN VÀ GIAO NHẬN HÀNG HÓA
5.1 Thiết Bị phải được đóng gói cẩn thận để đảm bảo cho Thiết Bị được an toàn trong quátrình vận chuyển thiết bị đến địa điểm nhận hàng (Tầng 14, số 18 Láng Hạ, Ba Đình,
Trang 25Hà Nội) để giao cho bên A.
5.2 Bên B phải chịu mọi trách nhiệm phát sinh do việc không đóng gói bao bì cẩn thận,đầy đủ, đảm bảo chắc chắn dẫn tới các hư hại, mất mát, hỏng hóc hay gửi sai địa chỉThiết Bị
5.1 Thiết Bị được bàn giao trước sự chứng kiến của đại diện của hai Bên Ngay sau khiviệc giao nhận hàng kết thúc, đại diện hai Bên sẽ cùng ký xác nhận vào Biên BảnBàn Giao và Nghiệm Thu Thiết Bị (được lập thành 2 bản gốc, mỗi bên giữ một bản)
về việc nhận đầy đủ Thiết Bị cùng các tài liệu như đã đề cập trong điều 1 trên đây.Mọi vấn đề phát sinh có liên quan tới chất lượng và số lượng Thiết Bị trong quá trìnhgiao nhận hàng sẽ được ghi vào Biên Bản Bàn Giao và Nghiệm Thu Thiết Bị và sẽđược các bên liên quan cùng ký xác nhận để làm bằng chứng pháp lý giải quyết cáctranh chấp sau này (nếu có)
5.2 Bên A có quyền từ chối không nhận Thiết Bị nếu Thiết Bị được giao không thỏamãn các điều khoản và điều kiện của hợp đồng
Điều 6: THANH LÝ HỢP ĐỒNG
Hợp đồng này thanh lý ngay sau khi hai bên bàn giao xong toàn bộ thiết bị của hợpđồng cùng các chứng từ và tài liệu sau:
1 Một (01) bản gốc Hoá đơn tài chính hợp pháp, hợp lệ ghi rõ 100% giá trị
hợp đồng bao gồm giá trị hàng hóa, thuế VAT
2 Một (01) bản gốc Giấy Cam Kết Bảo Hành của nhà cung cấp chứng nhận
Thiết Bị được cung cấp theo hợp đồng sẽ được bảo hành trong vòng 12 tháng kể
từ ngày giao cho bên A
3 Một (01) bản gốc Biên Bản Bàn Giao và Nghiệm Thu Thiết bị như đã quy
định tại điều 5 trên đây
Điều 7: BẤT KHẢ KHÁNG
7.1 Các điều khoản bất khả kháng sẽ được áp dụng theo quy định của Phòng Thương
Mại và Công Nghiệp Việt Nam
Trang 262 2
7.2 Thiệt hại do các trường hợp bất khả kháng gây ra cho bên nào thì bên đó chịu
Điều 8: CAM KẾT CHUNG
8.1 Hai bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh mọi trách nhiệm và nghĩa vụ quy địnhtrong hợp đồng này Trong quá trình thực hiện hợp đồng này, nếu có phát sinh tranhchấp hoặc bất đồng thì hai bên cùng nhau bàn bạc giải quyết trên tinh thần hợp tác,hiểu biết lẫn nhau và cùng có lợi
8.2 Trong truờng hợp hai bên không tự giải quyết được thì tranh chấp, bất đồng đó sẽđược đưa ra xét xử tại Tòa Kinh tế Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội theo pháp luậthiện hành của nước CHXHCN Việt Nam Quyết định của Tòa Kinh tế là quyết địnhcuối cùng bắt buộc cả hai bên phải thi hành Chi phí xét xử do bên thua chịu
8.3 Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký
8.4 Hợp đồng này bao gồm 4 trang và được lập thành 04 bản gốc có giá trị pháp lý nhưnhau, mỗi bên giữ 02 bản gốc để cùng thực hiện
Bước 4: Sau khi giao hàng theo đúng hợp đồng đã ký kết, hai bên tiến hành lập biên bản
giao nhận hàng hóa và nghiệm thu kỹ thuật, tiến hành bàn giao hóa đơn VAT, giấy bảohành sản phẩm cũng như giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất
Trang 282 4
CPU: Intel Core 2 Duo Processor
Tổng cộng tiền thanh toán: 36.000.000
Số tiền viết bằng chữ: Ba mươi sáu triệu đồng chẵn
Người mua hàng
( Ký, ghi rõ ho tên)
Người bán hàng( Ký, ghi rõ họ tên)
Thủ trưởng đơn vị( Ký, ghi rõ họ tên)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN BÀN GIAO
- - Căn cứ theo hợp đồng số Số 32/2009 ngày tháng 02 năm 2010 ký giữa CÔNG
TY CP THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP TRƯỜNG AN và Công
ty CP CNTT, VIỄN THÔNG VÀ TỰ ĐỘNG HÓA DẦU KHÍ PVTECH