1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

50 680 23

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Án Quản Trị Tài Chính Doanh Nghiệp
Tác giả Trần Thanh Hoa
Người hướng dẫn Nhữ Thị Thùy Liên
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp GTVT
Chuyên ngành Kinh Tế Vận Tải
Thể loại đồ án
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 551,68 KB
File đính kèm Quan tri tai chinh doanh nghiep.zip (431 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Phần 1 Tình Hình TSCĐ (0)
    • A. Lập kế hoạch khấu hao năm N+1; phân bổ số tiền khấu hao theo nguồn hình thành. 12 1. Tổng NG TSCĐ đầu năm (16)
      • 2. Tổng NG tăng trong năm (16)
      • 3. Tổng NG giảm trong năm (17)
      • 4. Tổng NG cuối năm (17)
      • 5. Tỷ lệ KH (17)
  • Phần 2: Tình hình sản xuất năm kế hoạch (0)
    • 2.1 Xác định sản lượng các chi tiết cần sản xuất (0)
      • 2.1.1 Để sản xuất sản phẩm, sản lượng (0)
      • 2.1.2. Số chi tiết cần sản xuất để bán và thay đổi tồn (20)
      • 2.1.3. Xác định nhu cầu lao động (22)
      • 2.1.4 Xác định quỹ lương và trích theo lương (25)
    • 2.2 Lập kế hoạch chi phí (30)
    • 2.3 Quản trị giá thành (0)
      • 2.3.1 Khái niệm chung về giá thành (0)
      • 2.3.2 Giá thành đơn vị (0)
    • 2.4 Đặt hàng (0)
      • 2.4.1 Vật liệu X1 (37)
      • 2.4.2 Vật liệu X2 (38)
      • 2.4.3 Vật liệu X3 (38)
      • 2.4.4 Vật liệu X4 (39)
      • 2.4.5 Vật liệu X5 (40)
    • 2.5 Chi phí SXC (41)
    • 2.6 Tính chi phí bán hàng (44)
    • 2.7 Định giá (0)
  • chung 12 (0)

Nội dung

Trên cơ sở nghiên cứu tình hình sản xuất kinh doanh ,đánh giá tình hình tài chính và khả năng thanh toán của công ty , doanh nghiệp.,… để đưa ra những ý kiến đề xuất góp phần cải thiện tình hình tài chính và khả năng thanh toán của công ty, doanh ngiệp ,…

Tình Hình TSCĐ

Lập kế hoạch khấu hao năm N+1; phân bổ số tiền khấu hao theo nguồn hình thành 12 1 Tổng NG TSCĐ đầu năm

1.2 Lập kế hoạch khấu hao

1 Tổng NG TSCĐ đầu năm: ∑NGđn = 18,000 Trđ a Phải tính KH

2 Tổng NG tăng trong năm:

NGt = 4500 + 0 + 1600 + 715 = 6815 (Trđ) a NG phải tính KH

NGtp = 4,500 + 550 + 0 + 715 = 5,765 (Trđ) b Bình quân tính KH tăng:

Bảng 1.1 Bảng tính NG TSCtăng

Tháng NGt NGtp Số tháng

Theo nguồn vốn Bình quân tính khấu hao

NSN N TBS Vay NSNN TBS Vay Toàn

3.Tổng NG giảm trong năm

NGg= 975 + 2,460 = 3,435 (Trđ) a NG phải tính KH

NGgp = 975 + 2,460 = 3,435 (Trđ) b Bình quân tính KH giảm :

Bảng 1.2 Bảng tính NG TSCĐ giảm

Tháng NGg NGgp Số tháng

Theo nguồn vốn Bình quân khấu hao

NSNN TBS Vay NSNN TBS Vay Toàn DN

1a+2a-3a = 17,500 + 7,365 - 3,435 = 21,430 (trđ) b Bình quân cần tính KH

Bảng 1.3 Bảng tính tỷ lệ khấu hao bình quân

Loại TSCĐ Tỷ lệ KH NG Mk

* Xác định TSCĐ tăng, giảm trong năm

Bảng 1.4 Bảng tính nguyên giá tăng, giảm

Tháng NG tăng NG KH tăng Số tháng Bình quân tăng NG giảm

NG giảm, thôi tính KH thángSố

NG bình quân KH: 4,981 - 1,142 = 3,839 (trđ)

Số tiền khấu hao: 11.34 % x 3,839 = 435.53 (Trđ)

Bảng 1.5 Kế hoạch khấu hao năm N+1

TT Chỉ tiêu Năm báo cáo Kế hoạch

1 Tổng nguyên giá TSCĐ đầu năm: ∑NGđn 18,00

2 Tổng NG TSCĐ tăng 6,815 a Cần tính KH tăng 7,365 b Bình quân KH tăng 5,041

3 Tổng NG TSCĐ giảm 3,435 a Cần tính KH giảm 3,435 b Bình quân tính KH giảm 1,142

4 Tổng NG TSCĐ cuối năm

7 Tổng NG TSCĐ thanh lý, nhượng bán 3,435

PHẦN II: SẢN XUẤT NĂM KẾ HOẠCH

2.1 Xác định nhu cầu vật liệu chính

Cấu trúc SP A như sau: Để sản xuất 1 SP "A" cần: …2 A1; …3 A2; …2 A3 ; …1A4 ;

+ Để SX 1 chi tiết A1 cần: …4 A11 ; …6 A12; …8 A13 ; …2 A4

+ Để SX 1 chi tiết A2 cần: …2A21 ; …4 A22; …6 A23 ; …1 A41

+ Để SX 1 chi tiết A3 cần: …1 A31 ; …2 A32; …6A33 ; …8A2;

+ Để SX 1 chi tiết A4 cần: …2 A41 ; …4 A42; …4 A43 ;

Tỷ lệ phế phẩm trong sản xuất các chi tiết Ai là 5%

2.1.2 Xác định số chi tiết cần sản xuất

2.1.2.1 Để sản xuất 1 sản phẩm

1 - tỷ lệ phế phẩm = Tỷ lệ chính phẩm = 1 – 5% = 0.95

Bảng 2.1 Xác định số chi tiết và thời gian sản xuất 1 sản phẩm

Chi tiết Số chi tiết cần sản xuất 1 sản phầm Thời gian sản xuất 1 ct Aij

Tổng thời gian sản xuất (s)

A2 29.7507 1,200 35,701 Để sản xuất A3 8 x 3.3241 = 26.5928 0 Để sản xuất A 3 / 0.95 = 3.1579 0

A4 5.4848 550 3,017 Để sản xuất A1 2 x 2.2161 = 4.4321 0 Để sản xuất A 1 / 0.95 = 1.0526 0

A41 32.9086 120 3,949 Để sản xuất A2 1 x 29.7507 = 29.7507 0 Để sản xuất A4 2 x 5.4848 = 10.9695 0

Số giờ định mức sản xuất sản phẩm: 10,515,625 /3,600 = 2,921

2.1.2 Số chi tiết cần sản xuất để bán và thay đổi tồn:

Số thành phẩm cần có = 2,800

Số thành phẩm cần có = 500

Số thành phẩm cần có = -500 Để sản xuất A3 8 x 500 = 4,000 Tổng A2 cần có = -500 + 4,000 = 3,500

Tổng A2 cần đưa vào sx = 3,500 / 0.95 = 3,685

Số thành phẩm cần có = 10,500 Để sản xuất A1 = 2 x 2,948 = 5,896 Tổng A4 cần có = 10,50

Tổng A4 cần đưa vào sx = 16,39

A41 = 38,203 Để sản xuất A2 = 1 x 3,685 = 3,685 Để sản xuất A4 = 2 x

Bảng 2.2 Tổng hợp số chi tiết cần sản xuất trong năm

CT Để sản xuất 42.691 thành phẩm Để bán và thay đổi tồn kho Tổng số đưa vào sản xuất

2.1.3 Xác định nhu cầu lao động a Phân xưởng A1

Bảng 2.3 Bảng phân tích thời gian sản xuất của phân xưởng A1

Chỉ tiêu A11 A12 A13 A1 Tổng thời gian (giờ)

1 Số chi tiết cần sản xuất trong năm 322,527 483,790 645,053 80,632

+ Số ngày làm việc của 1 công nhân: 291( ngày)

+ Số giờ làm việc của 1 công nhân trong năm:

291 x 7.5 = 2182.5 (giờ/năm) + Số công nhân chính cần=tổng thời gian/ số giờ làm việc của 1 công nhân trong năm:

Số CN chính bố trí:

+ Số công nhân phục vụ 25%:

Số CN phục vụ bố trí:

Tổng số CN PX1: b Phân xưởng A2

Bảng 2.4 Bảng phân tích thời gian sản xuất của phân xưởng A2

Chỉ tiêu A21 A22 A23 A2 Tổng thời gian (giờ)

1 Số chi tiết cần sản xuất trong năm 2,278,904 4,557,807 6,836,710 1,139,452

+ Số ngày làm việc của 1 công nhân = 291 (ngày)

+ Số giờ làm việc của 1 công nhân trong năm: 291 x 7.5 = 2182.5 (giờ/năm)

+ Số công nhân chính cần: 3,361,382.78 / 2,182.50 = 1540.152

Số CN chính bố trí: = 1541 (người)

+ Số công nhân phục vụ

Số CN phục vụ bố trí: = 386 (người)

Tổng số CN PX2: = 1927 (người) c Phân xưởng A3

Bảng 2.5 Bảng phân tích thời gian sản xuất của phân xưởng A3

Chỉ tiêu A31 A32 A33 A3 Tổng thời gian (giờ)

1 Số chi tiết cần sản xuất trong năm 120,948 241,895 725,685 120,948

+ Số ngày làm việc của 1 công nhân = 291 (ngày)

+ Số giờ làm việc của 1 công nhân trong năm: 291 x 7.5 = 2182.5 (giờ/năm)

+ Số công nhân chính cần: 142,785.47 / 2,182.50 = 65.42289

Số CN chính bố trí: = 66 (người)

+ Số công nhân phục vụ

Số CN phục vụ bố trí: = 17 (người)

Tổng số CN PX3: = 83 (người) d Phân xưởng A4

Bảng 2.6 Bảng phân tích thời gian sản xuất của phân xưởng A4

Chỉ tiêu A41 A42 A43 A4 Tổng thời gian (giờ)

1 Số chi tiết cần sản xuất trong năm 1,260,399 840,266 840,266 210,067

+ Số ngày làm việc của 1 công nhân = 291 (ngày)

+ Số giờ làm việc của 1 công nhân trong năm: 291 x 7.5 = 2182.5 (giờ/năm)

+ Số công nhân chính cần: 174,471.98 / 2,182.50 = 79.94134

Số CN chính bố trí: = 80 (người)

+ Số công nhân phục vụ

Số CN phục vụ bố trí: = 20 (người)

Tổng số CN PX4: = 100 (người) e Phân xưởng Lắp

Bảng 2.7 Bảng phân tích thời gian sản xuất của phân xưởng Lắp

Chỉ tiêu A1 A2 A3 A4 A Tổng thời gian (giờ)

1 Số chi tiết cần sản xuất trong năm 80,632 1,139,452 120,948 210,067 38,300

+ Số ngày làm việc của 1 công nhân = 291 (ngày)

+ Số giờ làm việc của 1 công nhân trong năm: 291 x 7.5 = 2182.5 (giờ/năm)

+ Số công nhân chính cần: 563,800.87 / 2,182.50 = 258.328

Số CN chính bố trí: = 259 (người)

+ Số công nhân phục vụ

Số CN phục vụ bố trí: = 65 (người)

Tổng số CN PX2: = 324 (người)

Bảng 2.8 Tổng hợp nhu cầu lao động

Bộ phận Theo tính chất

Lao động trực tiếp Cộng Gián

2.1.4 Xác định quỹ lương và trích theo lương a Phân xưởng A1

Số chi tiết cần sản xuất lấy từ bảng 2.7 Đơn giá theo đầu bài vậy ta có tiền lương của

Bảng 2.9 Bảng tính lương của công nhân sản xuất chính phân xưởng A1

Số chi tiết sản xuất trong năm 322,527 483,790 645,053 80,632 Định mức thời gian (s) 730 840 665 900

Tổng thời gian (giờ) 65,401.31 112,884.33 119,155.62 20,158.00 317,599.27 Đơn giá lương (ngđ/giờ) 30 23 43 28

* tiền lương CNSXC=tổng thời gian x đơn giá lương

+ Tiền lương bình quân CNSXC =tổng tiền lương / số CN chính bố chí

CNPV= số CN phục vụ bố trí x tiền lương CNSXC

Số chi tiết cần sản xuất lấy từ bảng 2.7 Đơn giá theo đầu bài vậy ta có tiền lương của Phân Xưởng A2.

Bảng 2.10 Bảng tính lương của công nhân sản xuất chính phân xưởng A2

Số chi tiết sản xuất trong năm 2,278,904 4,557,807 6,836,710 1,139,452 Định mức thời gian (s) 980 815 700 1,200

Tổng thời gian (giờ) 620,368.31 1,031,836.86 1,329,360.28 379,817.33 3,361,382.78 Đơn giá lương (ngđ/giờ) 32 33 23 27

+ Tiền lương bình quân CNSXC

Số chi tiết cần sản xuất lấy từ bảng 2.7 Đơn giá theo đầu bài vậy ta có tiền lương của Phân Xưởng A3

Bảng 2.11 Bảng tính lương của công nhân sản xuất chính phân xưởng A3

Số chi tiết sản xuất trong năm 120,948 241,895 725,685 120,948 Định mức thời gian

Tổng thời gian (giờ) 30,237.00 16,126.33 72,568.50 23,853.63 142,785.47 Đơn giá lương

+ Tiền lương bình quân CNSXC

Số chi tiết cần sản xuất lấy từ bảng 2.7 Đơn giá theo đầu bài vậy ta có tiền lương của Phân

Bảng 2.12 Bảng tính lương của công nhân sản xuất chính phân xưởng A4

Số chi tiết sản xuất trong năm 1,260,399 840,266 840,266 210,067 Định mức thời gian (s) 120 150 280 550

Tổng thời gian (giờ) 42,013 35,011 65,354 32,094 174,471.98 Đơn giá lương (ngđ/giờ) 30 27 23 25

+ Tiền lương bình quân CNSXC

4,511,180.00 / 80.00 = 56,389.75 (ngđ/người) + Tiền lương CNPV

Số chi tiết cần sản xuất lấy từ bảng 2.7 Đơn giá theo đầu bài vậy ta có tiền lương của Phân

Bảng 2.13 Bảng tính lương của công nhân sản xuất chính phân xưởng Lắp

Số chi tiết sản xuất trong năm 80,632 1,139,452 120,948 210,067 38,300 Định mức thời gian (s) 900 1,200 710 550 10,140

+ Tiền lương bình quân CNSXC

Bảng 2.14 Tổng hợp tiền lương

1.Lao động tại các phân xưởng

Tiền lương bình quân 1 lao động

Bình quân năm Bình quân tháng

Bảng 2.15 Bảng lương của của từng bộ phận trong doanh nghiệp

Số lao Tổng lương Lương nghỉ Trích theo Tổng động phép lương

1 Nhân công sản xuất chính 1,047.0 68,894,653.3 2,841,016.6 16,534,716.8 88,270,386.8

Chi phí bảo hộ 1 lao động: 10,000

Chi phí bảo hộ lao động: 10,000 x 3,560 35,600,000.00 (ngđ)

Lương Số chi tiết sản xuất Phân bổ cho 1 chi tiết

* Chi phí NCTT cho 1 sp

Chi tiết A1 A2 A3 A4 lắp A số cần sản xuất cho 1 sp 2 3 3 1 1 chi phí cho 1 chi tiết 162.82 106.52 40.00 27.51 719.39

2.2 Lập kế hoạch chi phí

Bảng 2.16 Kế hoạch chi phí DVT:Trđ

Loại chi phí liệuVật phụ

Chi phí TSCĐthuế Điện năng Chờ phân bổ đầu năm Xuất dùng

Chi phí mua bằng tiền khác

Bán hàng 2,570 2,600 2,430 7,670 4,350 3,840 2,765 4,520 7,740 Quản lý doanh nghiệp 3,671 5,461 980 4,762 5,630 2,550 1,275 6,540 2,240

+ Số ngày làm việc: 291(ngày)

2.1.3 Xác định nhu cầu nguyên vật liệu

Bảng 2.17 Bảng tính nhu cầu nguyên vật liệu

2 Số chi tiết cần sản xuất

2.4.1 Khái niệm chung về giá thành

Giá thành sản phẩm phản ánh giá trị bằng tiền của tất cả các chi phí liên quan đến lao động sống và lao động vật hoá, tương ứng với khối lượng công việc và sản phẩm đã hoàn thành.

Giá thành sản phẩm được phân loại theo thời điểm tính và nguồn số liệu, bao gồm giá thành kế hoạch, giá thành định mức và giá thành thực tế Giá thành kế hoạch là giá thành dự kiến dựa trên chi phí sản xuất và sản lượng kế hoạch, được xác định trước khi sản xuất Giá thành định mức tính theo các định mức chi phí hiện hành và là công cụ quản lý giúp đánh giá hiệu quả sản xuất Giá thành thực tế phản ánh chi phí thực tế phát sinh trong kỳ và kết quả sản xuất của doanh nghiệp Ngoài ra, giá thành sản phẩm còn được phân loại theo phạm vi phát sinh chi phí, bao gồm giá thành sản xuất (giá thành công xưởng) và giá thành tiêu thụ (giá thành toàn bộ) Giá thành sản xuất bao gồm các chi phí liên quan đến sản xuất trong phân xưởng, trong khi giá thành tiêu thụ bao gồm cả chi phí bán hàng và quản lý, là căn cứ để xác định lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp.

Giá thành đơn vị, hay còn gọi là thẻ giá thành, là giá thành cho mỗi đơn vị sản phẩm Một bảng giá thành mẫu thường bao gồm các cột như: Tên thành phẩm, đơn vị tính, số lượng, giá thành đơn vị, chi phí nguyên vật liệu (NVL), chi phí nhân công trực tiếp (NCTT), chi phí chung, và giá thành tổng cộng.

2.4.2.1 Tính chi phí NVL trực tiếp

* Chi phí vật liệu chính sản xuất 1 A1

Bảng 2.18 Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A1

Số CT chưa có phế phẩm 4 6 8 2 1

Số CT có phế phẩm 4.210526316 6.315789474 8.421052632 2.105263158 1 Định mức khấu hao x1 - 400 - 3.0020 0 x2 200 500 360 4.6400 0 x3 - 330 320 1.6240 0 x4 300 - 350 1.7240 0 x5 350 150 120 1.3300 100

Bảng 2.19 Bảng tính chi phí NVL chính sản xuất 1 A1

Loại vật liệu Mức tiêu hao Đơn giá (ngđ) Thành tiền

* Chi phí vật liệu chính sản xuất 1 A2

Bảng 2.20 Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A2

Số CT chưa có phế phẩm 2 4 6 1 1

Số CT có phế phẩm 2.1052631 4.210526316 6.315789474 1.052631579 1 Định mức khấu hao x1 - 180 420 - 0 x2 200 240 320 300 0 x3 600 - 100 350 0 x4 150 300 - 300 0 x5 200 235 260 120 70

Bảng 2.21 Bảng tính chi phí NVL chính sản xuất 1 A2

Loại vật liệu Mức tiêu hao Đơn giá (ngđ) Thành tiền (ngđ) x1 3.243 12 38.916 x2 3.580 5 17.900 x3 2.154 10 21.540 x4 1.806 8 14.448 x5 3.090 14 43.260

* Chi phí vật liệu chính sản xuất 1 A3

Bảng 2.22 Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A3

Số CT chưa có phế phẩm 1 2 6 8 1

Số CT có phế phẩm 1.052631579 2.105263158 6.315789474 8.421052632 1 Định mức khấu hao x1 360 600 230 3.243 200 x2 - 450 400 3.580 0 x3 360 - 350 2.154 0 x4 550 250 - 1.806 0 x5 100 80 50 3.090 90

Bảng 2.23 Bảng tính chi phí NVL chính sản xuất 1 A3

Loại vật liệu Mức tiêu hao Đơn giá (ngđ) Thành tiền (ngđ) x1 3.167 12 38.008 x2 3.331 5 16.656 x3 2.480 10 24.801 x4 1.071 8 8.570 x5 0.676 14 9.464

* Chi phí vật liệu chính sản xuất 1 A4

Bảng 2.24 Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A4

Số CT chưa có phế phẩm 2 4 4 1

Số CT có phế phẩm 2.105263158 4.21052632 4.210526316 1 Định mức khấu hao x1 - 400 350 0 x2 300 410 600 0 x3 350 230 - 0 x4 300 - 280 0 x5 120 160 100 50

Bảng 2.25 Bảng tính chi phí NVL chính sản xuất 1 A4

Loại vật liệu Mức tiêu hao Đơn giá (ngđ) Thành tiền

Bảng 2.26 Bảng tính theo chi phí NVLTT của các chi tiết

Chi phí NVLTT tính cho 1 chi tiết 638.759 136.064 97.499 107.876 840.00

2.4 Hoạch định tổng hợp Ứng dụng mô hình EOQ Q* = (2DS/H) 0,5 h = H/g

Số ngày sản xuất trong kỳ 291 ngày

Chi phí đặt hàng(S) 10,000 (ng/lần)

Tỷ lệ chi phí tồn trữ h = 0.3

Chi phí đặt hàng(S) 10,000 (ngđ/lần)

Số x1 mua trong kỳ: 4,972,000 (kg)

+ chi phí tồn = chi phí tồn trữ vật liệu 1 năm x đơn giá 3.6 (ngđ/năm)

Tồn cuối năm = tồn đầu năm + số x1 mua trong kì -tổng nhu cầu: 4,881 (kg)

Tồn tối thiểu bình quân (Tồn bảo hiểm)=(tồn cuối năm + đầu năm)/2 : 5055.7 (kg) + Sản lượng đơn hàng tối ưu : Q* = 167,000 (kg)

+ Số lần đặt hàng tối ưu : n* = D/Q*: = 29,77 (lần)

+Chu kỳ đặt hàng tối ưu: t* =Số ngày sản xuất trong kỳ/n*: 291.0 /21,95 = 9.77 (ngày)

Chi phí đặt hàng 10,000 (ngđ/lần)

Số x2 mua trong kỳ: 6,016,000 (kg)

+ chi phí tồn: 1.5 (ngđ/năm)

+ Tồn tối thiểu bình quân (Tồn bảo hiểm): 6330.23 (kg)

+ Sản lượng đơn hàng tối ưu Q* = 184,872.33 (kg)

+ Số lần đặt hàng tối ưu : n* = D/Q* = 21.19 (lần)

+Chu kỳ đặt hàng tối ưu: t* = 291/n* = 13.74 (ngày)

+ Chi phí đặt hàng: Cđh = n*.S = 211,857.871 (ngđ)

Chi phí đặt hàng: 10,000 (ngđ/lần)

Số x3 mua trong kỳ: 3,405,000 (kg)

+ chi phí tồn: 3.00 (ngđ/năm)

Tồn tối thiểu bình quân (Tồn bảo hiểm) 4374.6 (kg)

+ Sản lượng đơn hàng tối ưu Q* = 151,000 (kg)

+ Số lần đặt hàng tối ưu n* = D/Q* = 22.55 (lần)

+Chu kỳ đặt hàng tối ưu: t* = 291/n* = 291/ 16.17 = 12.9 (ngày)

+ Chi phí đặt hàng: Cđh = n*.S 16.17 x 15,000 = 225,538.722 (ngđ) + Chi phí tồn:

Chi phí đặt hàng 10.000(ngđ/lần)

Số x4 mua trong kỳ: 2,829,000 (kg)

+ chi phí tồn: 2,4 (ngđ/năm)

Tồn tối thiểu bình quân (Tồn bảo hiểm) 2943.02 (kg)

+ Sản lượng đơn hàng tối ưu Q* = 154,000 (kg)

+ Số lần đ ặt hàng tối ưu n* = D/Q* = 18.38 (lần)

+Chu kỳ đặt hàng tối ưu: t* = 291/n* = 15.84 (ngày)

+ Chi phí đặt hàng: Cđh = n*.S

Chi phí dự trữ x4: Cdt=Cđh+Ctt = 375,613.638 (ngđ)

Chi phí đặt hàng: 10,000 (ngđ/lần)

Số x5 mua trong kỳ: 4,160,000 (kg)

+ chi phí tồn: 4.2 (ngđ/năm)

Tồn tối thiểu bình quân (Tồn bảo hiểm) 4112.25 (kg)

+ Sản lượng đơn hàng tối ưu Q* = 141,000 (kg)

+ Số lần đặt hàng tối ưu n* = D/Q* = 29.51 (lần)

+Chu kỳ đặt hàng tối ưu: t* = 291/n* = 9.86 (ngày)

+ Chi phí đặt hàng: Cđh = n*.S = 295,093.440 (ngđ)

+ Chi phí tồn: Ctt = (Q*/2).h.g + (Id+Ic)/2 = 313371.440 (ngđ)

Chi phí dự trữ x5: Cdt=Cđh+Ctt = 608,464.880 (ngđ)

Bảng 2.27 Tổng hợp chi phí dự trữ vật liệu

Số lượng mua (kg) Chi phí mua

(ngđ) lượng Sản hàng đơn

Chi phí dự trữ (ngđ)

Tổng chi phí (ngđ) Đơn giá dùng xuất x1 12.0 4,972,000 59,664,000 167,000 616,545.

* Tổng hợp chi phí khác

Bảng 2.28 Tổng hợp các chi phí khác

- Chi phí vận chuyển nội bộ

- Chi phí bố trí lại (nếu có)

- Chi phí dịch vụ mua ngoài 23,153,000

- Chi phí bảo hộ lao động 35,600,000

- Chi phí bằng tiền khác 24,252,000

Bảng 2.29 Kế hoạch chi phí theo yếu tố (ĐVT: ngđ)

Yếu tố Ước TH năm BC Kế hoạch

4 Năng lượng, động lực mua ngoài 8,420,000.0

Giá trị vật chất dịch vụ mua ngoài 317,623,000.00

*Dự báo chi phí quản lí DN.

1 Chi phí quản lý tài chính

- Lương chính, lương phụ của nhân viên quản lý hành chính

- Các khoản trích theo lương của nhân viên quản lý hành chính

- Các chi phí hành chính

Trong đo tiếp tân, tiếp khách, hội nghị

2 Chi phí quản lý doanh nghiệp

- Chi phí sửa chữa thường xuyên, bảo quản kho hàng, công trình kiến trúc

Bảng 2.30 Dự báo chi phí sản xuất chung

Bộ phận Chi phí SXC toàn doanh nghiệp Tổng

PX A1 PX A2 PX A3 PX A4 Lắp

1 Tiền lương chính và lương phụ của công nhân phục vụ và nhân viên PX

2 Các khoản trích theo lương của công nhân phụ và nhân viên PX 649,285.3 5,943,841.8 242,614.2 282,580.3 1,351,452.2 8,469,773.7

3 Nhiên liệu, VL phụ, năng lượng dùng trong quá trình sản xuất 7,729,000.0 6,990,000.0 9,030,000.0 16,480,000.0 7,700,000.0 16,720.0 47,929,000.0

4 Chi phí sửa chữa thường xuyên bảo quản nhà cửa, VKT, dụng cụ

6 Phân bổ công cụ, dụng cụ (vật rẻ tiền mau hỏng) 2,135,000.0 6,120,000.0 5,860,000.0 5,524,000.0 4,153,000.0 2,938.0 23,792,000.0

7 Chi phí bảo hộ lao động của CNSX 10,183 11,927 10,083 10,100 10,324 52,617.0

Số lao động 183 1,927 83 100 324 0 2,617.0 chi phí bảo hộ 1 lao động 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 5,000 50,000.0

8 Chi phí nghiên cứu khoa học phát minh bằng tiền 0.0

9 Chi phí khác thuộc phần 422,535.9 3,906,505.4 155,721.9 186,028.0 886,787.7 2,500,141.0 5,557,579.0

Công cụ dụng cụ xuất dùng 2,500,141.0 0.0

- Chi phí bố trí lại(nếu có) 422,535.9 3,906,505.4 155,721.9 186,028.0 886,787.7 0.0 5,557,579.0

- Trích trước lương nghỉ phép 2,705,355.3 24,766,007.4 1,010,892.4 1,177,418.0 5,631,050.8 35,290,723.8

Phân bổ chi phí SXC toàn doanh nghiệp cho các chi tiết

+ Phân bổ theo tiền lương của CNSXC: 0.018731237

Chi phí SXC phân bổ cho 1 ngđ lương CNSXC 0.072084

Vậy ta có bảng tổng hợp chi phí SXC 74

Bảng 2.31 Bảng tổng hợp chi phí SXC

Phân xưởng Lương công nhân SX (ngđ)

Chi phí SXC phân bổ Chi phí SXC Cộng chi phí SXC Sản lượng sản xuất

Phân bổ chi phí SXC cho 1 chi tiết

CP SXC tính cho 1 sản phẩm

Bảng 2.32 Bảng chi phí SXC cho 1 sp

Số cần sản xuất 1 sản phẩm 2 3 3 1 1

Chi phí sản xuất chung cho

Tổng hợp giá thành sản xuất

Bảng 2.33 Bảng tổng hợp giá thành sản xuất

Cộng giá thành sản xuất 357.86 195.21 176.82 43.15 642.03

2.6 Tính chi phí bán hàng.

Bảng 2.34 Tổng hợp chi phí bán hàng

1 Lương và trích theo lương 14,665,657.20

6 Công cụ dụng cụ dự kiến phân bổ 3,840,000

8 Chi phí bằng tiền khác 7,740,000

10 Trích trước lương nghỉ phép 472,019.86

Cộng 53,317,677.07 a.Tổng hợp chi phí quản lí doanh nghiệp.

Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp 389,766,716.59 (ngđ)

Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ cho 1 ngđ giá thành sản xuất

389,766,716.59 / 27,008,707.5 = 14.43115 (ngđ) b.Chi phí quản lí doanh nghiệp theo giá thành sản xuất tiêu thụ

Bảng 2.35 Chi phí quản lí doanh nghiệp theo giá thành tiêu thụ

Loại Số tiêu thụ Giá thành sản xuất 1 đơn vị

Tổng giá thành sản xuất số tiêu thụ

Phân bổ chi phí bán hàng

Phân bổ chi phí bán hàng cho 1 đơn vị

Cộng 27,008,707.46 53,317,677.07 c.Phân bổ chi phí bán hàng theo giá thành sản xuất số sản phẩm dự kiến tiêu thụ.

Bảng 2.36 Phân bổ chi phí bán hàng theo giá thành sản xuất số sản phẩm dự kiến tiêu thụ

Loại Số tiêu thụ Giá thành sản xuất 1 đơn vị

Tổng giá thành sản xuất số tiêu thụ Phân bổ chi phí bán hàng

Phân bổ chi phí bán hàng cho 1 đơn vị

Cộng 27,008,707.5 389,766,716.6 d.Kế hoạch giá thành đơn vị.

Bảng 2.37 Kế hoạch giá thành đơn vị

Khoản mục Sản phẩm chi tiết

1 Chi phí NVL trực tiếp 638.76 136.06 97.50 107.88 840.00

3 Chi phí sản xuất chung 127.19 85.98 32.25 20.59 582.51

Cộng: GIÁ THÀNH SẢN XUẤT 996.62 331.28 274.32 151.02 1,482.03

5 Chi phí quản lý doanh nghiệp 5,164.39 2,817.13 2,551.72 622.68 9,265.26

Cộng: GIÁ THÀNH TIÊU THỤ 5,870.85 3,202.49 2,900.78 707.86 10,532.69 e.Tổng chi phí theo chi tiết, sản phẩm.

Bảng 2.38 Tổng chi phí theo sản phẩm, chi tiết

1 Chi phí NVL trực tiếp

7.8760 840.0000 2 Chi phí nhân công trực tiếp

2.5602 59.5200 3 Chi phí sản xuất chung

0.5880 582.5122 Cộng: Giá Thành Sản Xuất

385.37 349.06 85.18 1,267.43 5 Chi phí quản lý doanh nghiệp 5,164.39 2,

622.68 9,265.26 Cộng: Giá Thành Tiêu Thụ 5,870.85 3,

0,532.69 III Tổng chi phí 1 Chi phí NVL trực tiếp 63

291.88 1,24 4,907.07 1,969,62 2 Chi phí nhân công 1.53 trực tiếp 22

8,210.56 397,36 3 Chi phí sản xuất 0.37 chung 12

3,301.89 1,030,49 Cộng: Giá Thành Sản 8.14 Xuất 99

864.01 1,87 8,373.25 2,818,72 4.26 5 Chi phí quản lý doanh nghiệp 5,1 46,950.11 933

039.39 13,73 1,419.16 20,605,64 0.74 Cộng: Giá Thành Tiêu Thụ 5,8 51,021.06 1,060 ,906.62 795,741.5

Bảng 2.38 Kế hoạch tổng giá thành

Toàn doanh nghiệp Trong đó: Sản phẩm so sánh được Ước TH năm báo cáo KH Ước TH năm báo cáo KH

1 Chi phí NVL trực tiếp

2 Chi phí nhân công trực tiếp

3 Chi phí sản xuất chung

Cộng: Giá Thành Sản Xuất

5 Chi phí quản lý doanh nghiệp

Cộng: Giá Thành Tiêu Thụ 23,424,365.00

PHẦN 3: QUẢN TRỊ DOANH THU LỢI NHUẬN

3.1 Khái niệm chung về doanh thu lợi nhuận

3.2 Lập kế hoạch doanh thu Định giá: g=ztt + LNTT (Giá bán = Giá thành tiêu thụ + Lợi nhuận TT) LNTT = TSz Ztt ( LNTT = Tỷ suất lợi nhuận giá thành x Giá thành tiêu

Bảng 3.1 Xác định giá bán PHẨM/ CT SẢN Giá thành tiêu thụ đơn vị Tỷ suất lợi nhuận giá thành Giá bán

Tỷ lệ hạ giá thành 0%

Bảng 3.2 Tổng hợp giá vốn

PHẨM/CTSẢN Giá thành sản xuất đơn vị Sản lượng tiêu thụ sản xuất Vốn

Năm trước KH Năm trước KH Tổng Số đầu năm KH

Tổng giá tiêu thụ được tính bằng công thức: ∑Ztt = Gv + Cbh + Cql = 57,10 Cụ thể, tổng giá trị là 6,742 + 53,317,677.07 + 27,008,707.46 = 137,433,126.50 Bảng 3.3 trình bày kế hoạch tiêu thụ với các thông tin về sản phẩm, tồn đầu năm, sản xuất trong năm, tồn cuối năm, tiêu thụ trong năm, giá bán và thành tiền.

Lợi nhuận trước thuế: 557,127,442 - 137,433,126.5 = 419,694,315 (ngđ)

Thuế GTGT phải nộp= Thuế GTGT đầu ra - Thuế GTGT đầu vào

Thuế GTGT đầu ra= ( Thuế suất thuế GTGT đầu ra).(DTT)

= 10% x 557,127,441.50 = 55,712,744.15 (ngđ) Thuế GTGT đầu vào= ( Thuế suất thuế GTGT đầu vào).( Giá trị vật chất, dịch vụ, dịch vụ mua ngoài)

= 10% x 317,623,000.00 = 31,762,300.00 (ngđ) Thuế GTGT phải nộp = Thuế GTGT đầu ra - Thuế GTGT đầu vào

55,712,744.15 - 31,762,300.00 23,950,444.15 (ngđ) Tổng thuế GTGT và TNDN:

Quản trị vốn cố định

1 Quản trị chi phí, giá thành, doanh thu và lợi nhuận.

1 Quản trị vốn cố định là một nội dung quan trọng trong quản lý vốn kinh doanh của các doanh nghiệp Điều đó không chỉ ở chỗ vốn cố định thường chiếm một tỷ trọng lớn trong tổng số vốn kinh doanh của doanh nghiệp, có ý nghĩa quyết định tới năng lực sản xuất của doanh nghiệp mà còn do việc sử dụng vốn cố định thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn, thu hồi vốn chậm và dễ gặp rủi ro.

A Vốn cố định là biểu hiện bằng tiền của tài sản cố định Tài sản cố định là những tư liệu lao động có giá trị lớn, thời gian sử dụng dài Khi tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh, tài sản cố định bị hao mòn dần và giá trị của nó được dịch chuyển dần dần từng phần vào chi phí sản xuất kinh doanh Tài sản cố định tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh và giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu cho đến lúc hư hỏng.

B Tài sản cố định trong doanh nghiệp có nhiều loại với nhiều hình thái biểu hiện, tính chất đầu tư, công dụng và tình hình sử dụng khác nhau… Để thuận lợi cho việc quản lý và hạch toán, tài sản cố định cần được phân loại theo cách đặc trưng nhất định.

C Theo qui định về chế độ trích khấu hao tài sản cố định của Bộ tài chính, các doanh nghiệp có thể chọn một trong ba phương pháp khấu hao: khấu hao theo đường thẳng; khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh; khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm.

Quản trị chi phí là quá trình phân tích thông tin tài chính và phi tài chính cần thiết cho công tác quản lý doanh nghiệp Thông tin tài chính bao gồm chi phí và doanh thu, trong khi thông tin phi tài chính liên quan đến năng suất và chất lượng.

Tình hình sản xuất năm kế hoạch

Lập kế hoạch chi phí

Bảng 2.16 Kế hoạch chi phí DVT:Trđ

Loại chi phí liệuVật phụ

Chi phí TSCĐthuế Điện năng Chờ phân bổ đầu năm Xuất dùng

Chi phí mua bằng tiền khác

Bán hàng 2,570 2,600 2,430 7,670 4,350 3,840 2,765 4,520 7,740 Quản lý doanh nghiệp 3,671 5,461 980 4,762 5,630 2,550 1,275 6,540 2,240

+ Số ngày làm việc: 291(ngày)

2.1.3 Xác định nhu cầu nguyên vật liệu

Bảng 2.17 Bảng tính nhu cầu nguyên vật liệu

2 Số chi tiết cần sản xuất

2.4.1 Khái niệm chung về giá thành

Giá thành sản phẩm thể hiện giá trị bằng tiền của tất cả các chi phí liên quan đến lao động sống và lao động vật hoá, tương ứng với khối lượng công việc và sản phẩm đã hoàn thành.

Giá thành sản phẩm được phân loại theo thời điểm tính và nguồn số liệu, bao gồm giá thành kế hoạch, giá thành định mức và giá thành thực tế Giá thành kế hoạch là giá thành dự kiến dựa trên chi phí sản xuất và sản lượng kế hoạch, được xác định trước khi sản xuất và là mục tiêu phấn đấu của doanh nghiệp Giá thành định mức được tính dựa trên các định mức chi phí hiện hành và là công cụ quản lý giúp đánh giá hiệu quả sử dụng tài nguyên trong sản xuất Giá thành thực tế phản ánh chi phí phát sinh trong kỳ và sản lượng sản phẩm đã sản xuất, là chỉ tiêu tổng hợp đánh giá kết quả kinh doanh Ngoài ra, giá thành sản phẩm còn được phân loại theo phạm vi phát sinh chi phí, bao gồm giá thành sản xuất (bao gồm chi phí sản xuất trong phân xưởng) và giá thành tiêu thụ (bao gồm giá thành sản xuất cộng với chi phí bán hàng và quản lý), là căn cứ để xác định lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp.

Giá thành đơn vị, hay còn gọi là thẻ giá thành, là giá thành cho mỗi đơn vị sản phẩm Một bảng giá thành mẫu thường bao gồm các cột như: Tên thành phẩm, đơn vị tính, số lượng, giá thành đơn vị, chi phí nguyên vật liệu (NVL), nhân công trực tiếp (NCTT), chi phí chung và giá thành tổng cộng.

2.4.2.1 Tính chi phí NVL trực tiếp

* Chi phí vật liệu chính sản xuất 1 A1

Bảng 2.18 Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A1

Số CT chưa có phế phẩm 4 6 8 2 1

Số CT có phế phẩm 4.210526316 6.315789474 8.421052632 2.105263158 1 Định mức khấu hao x1 - 400 - 3.0020 0 x2 200 500 360 4.6400 0 x3 - 330 320 1.6240 0 x4 300 - 350 1.7240 0 x5 350 150 120 1.3300 100

Bảng 2.19 Bảng tính chi phí NVL chính sản xuất 1 A1

Loại vật liệu Mức tiêu hao Đơn giá (ngđ) Thành tiền

* Chi phí vật liệu chính sản xuất 1 A2

Bảng 2.20 Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A2

Số CT chưa có phế phẩm 2 4 6 1 1

Số CT có phế phẩm 2.1052631 4.210526316 6.315789474 1.052631579 1 Định mức khấu hao x1 - 180 420 - 0 x2 200 240 320 300 0 x3 600 - 100 350 0 x4 150 300 - 300 0 x5 200 235 260 120 70

Bảng 2.21 Bảng tính chi phí NVL chính sản xuất 1 A2

Loại vật liệu Mức tiêu hao Đơn giá (ngđ) Thành tiền (ngđ) x1 3.243 12 38.916 x2 3.580 5 17.900 x3 2.154 10 21.540 x4 1.806 8 14.448 x5 3.090 14 43.260

* Chi phí vật liệu chính sản xuất 1 A3

Bảng 2.22 Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A3

Số CT chưa có phế phẩm 1 2 6 8 1

Số CT có phế phẩm 1.052631579 2.105263158 6.315789474 8.421052632 1 Định mức khấu hao x1 360 600 230 3.243 200 x2 - 450 400 3.580 0 x3 360 - 350 2.154 0 x4 550 250 - 1.806 0 x5 100 80 50 3.090 90

Bảng 2.23 Bảng tính chi phí NVL chính sản xuất 1 A3

Loại vật liệu Mức tiêu hao Đơn giá (ngđ) Thành tiền (ngđ) x1 3.167 12 38.008 x2 3.331 5 16.656 x3 2.480 10 24.801 x4 1.071 8 8.570 x5 0.676 14 9.464

* Chi phí vật liệu chính sản xuất 1 A4

Bảng 2.24 Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A4

Số CT chưa có phế phẩm 2 4 4 1

Số CT có phế phẩm 2.105263158 4.21052632 4.210526316 1 Định mức khấu hao x1 - 400 350 0 x2 300 410 600 0 x3 350 230 - 0 x4 300 - 280 0 x5 120 160 100 50

Bảng 2.25 Bảng tính chi phí NVL chính sản xuất 1 A4

Loại vật liệu Mức tiêu hao Đơn giá (ngđ) Thành tiền

Bảng 2.26 Bảng tính theo chi phí NVLTT của các chi tiết

Chi phí NVLTT tính cho 1 chi tiết 638.759 136.064 97.499 107.876 840.00

2.4 Hoạch định tổng hợp Ứng dụng mô hình EOQ Q* = (2DS/H) 0,5 h = H/g

Số ngày sản xuất trong kỳ 291 ngày

Chi phí đặt hàng(S) 10,000 (ng/lần)

Tỷ lệ chi phí tồn trữ h = 0.3

Chi phí đặt hàng(S) 10,000 (ngđ/lần)

Số x1 mua trong kỳ: 4,972,000 (kg)

+ chi phí tồn = chi phí tồn trữ vật liệu 1 năm x đơn giá 3.6 (ngđ/năm)

Tồn cuối năm = tồn đầu năm + số x1 mua trong kì -tổng nhu cầu: 4,881 (kg)

Tồn tối thiểu bình quân (Tồn bảo hiểm)=(tồn cuối năm + đầu năm)/2 : 5055.7 (kg) + Sản lượng đơn hàng tối ưu : Q* = 167,000 (kg)

+ Số lần đặt hàng tối ưu : n* = D/Q*: = 29,77 (lần)

+Chu kỳ đặt hàng tối ưu: t* =Số ngày sản xuất trong kỳ/n*: 291.0 /21,95 = 9.77 (ngày)

Chi phí đặt hàng 10,000 (ngđ/lần)

Số x2 mua trong kỳ: 6,016,000 (kg)

+ chi phí tồn: 1.5 (ngđ/năm)

+ Tồn tối thiểu bình quân (Tồn bảo hiểm): 6330.23 (kg)

+ Sản lượng đơn hàng tối ưu Q* = 184,872.33 (kg)

+ Số lần đặt hàng tối ưu : n* = D/Q* = 21.19 (lần)

+Chu kỳ đặt hàng tối ưu: t* = 291/n* = 13.74 (ngày)

+ Chi phí đặt hàng: Cđh = n*.S = 211,857.871 (ngđ)

Chi phí đặt hàng: 10,000 (ngđ/lần)

Số x3 mua trong kỳ: 3,405,000 (kg)

+ chi phí tồn: 3.00 (ngđ/năm)

Tồn tối thiểu bình quân (Tồn bảo hiểm) 4374.6 (kg)

+ Sản lượng đơn hàng tối ưu Q* = 151,000 (kg)

+ Số lần đặt hàng tối ưu n* = D/Q* = 22.55 (lần)

+Chu kỳ đặt hàng tối ưu: t* = 291/n* = 291/ 16.17 = 12.9 (ngày)

+ Chi phí đặt hàng: Cđh = n*.S 16.17 x 15,000 = 225,538.722 (ngđ) + Chi phí tồn:

Chi phí đặt hàng 10.000(ngđ/lần)

Số x4 mua trong kỳ: 2,829,000 (kg)

+ chi phí tồn: 2,4 (ngđ/năm)

Tồn tối thiểu bình quân (Tồn bảo hiểm) 2943.02 (kg)

+ Sản lượng đơn hàng tối ưu Q* = 154,000 (kg)

+ Số lần đ ặt hàng tối ưu n* = D/Q* = 18.38 (lần)

+Chu kỳ đặt hàng tối ưu: t* = 291/n* = 15.84 (ngày)

+ Chi phí đặt hàng: Cđh = n*.S

Chi phí dự trữ x4: Cdt=Cđh+Ctt = 375,613.638 (ngđ)

Chi phí đặt hàng: 10,000 (ngđ/lần)

Số x5 mua trong kỳ: 4,160,000 (kg)

+ chi phí tồn: 4.2 (ngđ/năm)

Tồn tối thiểu bình quân (Tồn bảo hiểm) 4112.25 (kg)

+ Sản lượng đơn hàng tối ưu Q* = 141,000 (kg)

+ Số lần đặt hàng tối ưu n* = D/Q* = 29.51 (lần)

+Chu kỳ đặt hàng tối ưu: t* = 291/n* = 9.86 (ngày)

+ Chi phí đặt hàng: Cđh = n*.S = 295,093.440 (ngđ)

+ Chi phí tồn: Ctt = (Q*/2).h.g + (Id+Ic)/2 = 313371.440 (ngđ)

Chi phí dự trữ x5: Cdt=Cđh+Ctt = 608,464.880 (ngđ)

Bảng 2.27 Tổng hợp chi phí dự trữ vật liệu

Số lượng mua (kg) Chi phí mua

(ngđ) lượng Sản hàng đơn

Chi phí dự trữ (ngđ)

Tổng chi phí (ngđ) Đơn giá dùng xuất x1 12.0 4,972,000 59,664,000 167,000 616,545.

* Tổng hợp chi phí khác

Bảng 2.28 Tổng hợp các chi phí khác

- Chi phí vận chuyển nội bộ

- Chi phí bố trí lại (nếu có)

- Chi phí dịch vụ mua ngoài 23,153,000

- Chi phí bảo hộ lao động 35,600,000

- Chi phí bằng tiền khác 24,252,000

Bảng 2.29 Kế hoạch chi phí theo yếu tố (ĐVT: ngđ)

Yếu tố Ước TH năm BC Kế hoạch

4 Năng lượng, động lực mua ngoài 8,420,000.0

Giá trị vật chất dịch vụ mua ngoài 317,623,000.00

*Dự báo chi phí quản lí DN.

1 Chi phí quản lý tài chính

- Lương chính, lương phụ của nhân viên quản lý hành chính

- Các khoản trích theo lương của nhân viên quản lý hành chính

- Các chi phí hành chính

Trong đo tiếp tân, tiếp khách, hội nghị

2 Chi phí quản lý doanh nghiệp

- Chi phí sửa chữa thường xuyên, bảo quản kho hàng, công trình kiến trúc

Bảng 2.30 Dự báo chi phí sản xuất chung

Bộ phận Chi phí SXC toàn doanh nghiệp Tổng

PX A1 PX A2 PX A3 PX A4 Lắp

1 Tiền lương chính và lương phụ của công nhân phục vụ và nhân viên PX

2 Các khoản trích theo lương của công nhân phụ và nhân viên PX 649,285.3 5,943,841.8 242,614.2 282,580.3 1,351,452.2 8,469,773.7

3 Nhiên liệu, VL phụ, năng lượng dùng trong quá trình sản xuất 7,729,000.0 6,990,000.0 9,030,000.0 16,480,000.0 7,700,000.0 16,720.0 47,929,000.0

4 Chi phí sửa chữa thường xuyên bảo quản nhà cửa, VKT, dụng cụ

6 Phân bổ công cụ, dụng cụ (vật rẻ tiền mau hỏng) 2,135,000.0 6,120,000.0 5,860,000.0 5,524,000.0 4,153,000.0 2,938.0 23,792,000.0

7 Chi phí bảo hộ lao động của CNSX 10,183 11,927 10,083 10,100 10,324 52,617.0

Số lao động 183 1,927 83 100 324 0 2,617.0 chi phí bảo hộ 1 lao động 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 5,000 50,000.0

8 Chi phí nghiên cứu khoa học phát minh bằng tiền 0.0

9 Chi phí khác thuộc phần 422,535.9 3,906,505.4 155,721.9 186,028.0 886,787.7 2,500,141.0 5,557,579.0

Công cụ dụng cụ xuất dùng 2,500,141.0 0.0

- Chi phí bố trí lại(nếu có) 422,535.9 3,906,505.4 155,721.9 186,028.0 886,787.7 0.0 5,557,579.0

- Trích trước lương nghỉ phép 2,705,355.3 24,766,007.4 1,010,892.4 1,177,418.0 5,631,050.8 35,290,723.8

Phân bổ chi phí SXC toàn doanh nghiệp cho các chi tiết

+ Phân bổ theo tiền lương của CNSXC: 0.018731237

Chi phí SXC phân bổ cho 1 ngđ lương CNSXC 0.072084

Vậy ta có bảng tổng hợp chi phí SXC 74

Bảng 2.31 Bảng tổng hợp chi phí SXC

Phân xưởng Lương công nhân SX (ngđ)

Chi phí SXC phân bổ Chi phí SXC Cộng chi phí SXC Sản lượng sản xuất

Phân bổ chi phí SXC cho 1 chi tiết

CP SXC tính cho 1 sản phẩm

Bảng 2.32 Bảng chi phí SXC cho 1 sp

Số cần sản xuất 1 sản phẩm 2 3 3 1 1

Chi phí sản xuất chung cho

Tổng hợp giá thành sản xuất

Bảng 2.33 Bảng tổng hợp giá thành sản xuất

Cộng giá thành sản xuất 357.86 195.21 176.82 43.15 642.03

2.6 Tính chi phí bán hàng.

Bảng 2.34 Tổng hợp chi phí bán hàng

1 Lương và trích theo lương 14,665,657.20

6 Công cụ dụng cụ dự kiến phân bổ 3,840,000

8 Chi phí bằng tiền khác 7,740,000

10 Trích trước lương nghỉ phép 472,019.86

Cộng 53,317,677.07 a.Tổng hợp chi phí quản lí doanh nghiệp.

Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp 389,766,716.59 (ngđ)

Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ cho 1 ngđ giá thành sản xuất

389,766,716.59 / 27,008,707.5 = 14.43115 (ngđ) b.Chi phí quản lí doanh nghiệp theo giá thành sản xuất tiêu thụ

Bảng 2.35 Chi phí quản lí doanh nghiệp theo giá thành tiêu thụ

Loại Số tiêu thụ Giá thành sản xuất 1 đơn vị

Tổng giá thành sản xuất số tiêu thụ

Phân bổ chi phí bán hàng

Phân bổ chi phí bán hàng cho 1 đơn vị

Cộng 27,008,707.46 53,317,677.07 c.Phân bổ chi phí bán hàng theo giá thành sản xuất số sản phẩm dự kiến tiêu thụ.

Bảng 2.36 Phân bổ chi phí bán hàng theo giá thành sản xuất số sản phẩm dự kiến tiêu thụ

Loại Số tiêu thụ Giá thành sản xuất 1 đơn vị

Tổng giá thành sản xuất số tiêu thụ Phân bổ chi phí bán hàng

Phân bổ chi phí bán hàng cho 1 đơn vị

Cộng 27,008,707.5 389,766,716.6 d.Kế hoạch giá thành đơn vị.

Bảng 2.37 Kế hoạch giá thành đơn vị

Khoản mục Sản phẩm chi tiết

1 Chi phí NVL trực tiếp 638.76 136.06 97.50 107.88 840.00

3 Chi phí sản xuất chung 127.19 85.98 32.25 20.59 582.51

Cộng: GIÁ THÀNH SẢN XUẤT 996.62 331.28 274.32 151.02 1,482.03

5 Chi phí quản lý doanh nghiệp 5,164.39 2,817.13 2,551.72 622.68 9,265.26

Cộng: GIÁ THÀNH TIÊU THỤ 5,870.85 3,202.49 2,900.78 707.86 10,532.69 e.Tổng chi phí theo chi tiết, sản phẩm.

Bảng 2.38 Tổng chi phí theo sản phẩm, chi tiết

1 Chi phí NVL trực tiếp

7.8760 840.0000 2 Chi phí nhân công trực tiếp

2.5602 59.5200 3 Chi phí sản xuất chung

0.5880 582.5122 Cộng: Giá Thành Sản Xuất

385.37 349.06 85.18 1,267.43 5 Chi phí quản lý doanh nghiệp 5,164.39 2,

622.68 9,265.26 Cộng: Giá Thành Tiêu Thụ 5,870.85 3,

0,532.69 III Tổng chi phí 1 Chi phí NVL trực tiếp 63

291.88 1,24 4,907.07 1,969,62 2 Chi phí nhân công 1.53 trực tiếp 22

8,210.56 397,36 3 Chi phí sản xuất 0.37 chung 12

3,301.89 1,030,49 Cộng: Giá Thành Sản 8.14 Xuất 99

864.01 1,87 8,373.25 2,818,72 4.26 5 Chi phí quản lý doanh nghiệp 5,1 46,950.11 933

039.39 13,73 1,419.16 20,605,64 0.74 Cộng: Giá Thành Tiêu Thụ 5,8 51,021.06 1,060 ,906.62 795,741.5

Bảng 2.38 Kế hoạch tổng giá thành

Toàn doanh nghiệp Trong đó: Sản phẩm so sánh được Ước TH năm báo cáo KH Ước TH năm báo cáo KH

1 Chi phí NVL trực tiếp

2 Chi phí nhân công trực tiếp

3 Chi phí sản xuất chung

Cộng: Giá Thành Sản Xuất

5 Chi phí quản lý doanh nghiệp

Cộng: Giá Thành Tiêu Thụ 23,424,365.00

PHẦN 3: QUẢN TRỊ DOANH THU LỢI NHUẬN

3.1 Khái niệm chung về doanh thu lợi nhuận

3.2 Lập kế hoạch doanh thu Định giá: g=ztt + LNTT (Giá bán = Giá thành tiêu thụ + Lợi nhuận TT) LNTT = TSz Ztt ( LNTT = Tỷ suất lợi nhuận giá thành x Giá thành tiêu

Bảng 3.1 Xác định giá bán PHẨM/ CT SẢN Giá thành tiêu thụ đơn vị Tỷ suất lợi nhuận giá thành Giá bán

Tỷ lệ hạ giá thành 0%

Bảng 3.2 Tổng hợp giá vốn

PHẨM/CTSẢN Giá thành sản xuất đơn vị Sản lượng tiêu thụ sản xuất Vốn

Năm trước KH Năm trước KH Tổng Số đầu năm KH

Tổng giá tiêu thụ được tính bằng công thức: ∑Ztt = Gv + Cbh + Cql = 57,10 Cụ thể, các thành phần bao gồm 6,742 + 53,317,677.07 + 27,008,707.46, dẫn đến tổng cộng là 137,433,126.50 Bảng 3.3 trình bày kế hoạch tiêu thụ với các thông tin về sản phẩm, tồn đầu năm, sản xuất trong năm, tồn cuối năm, tiêu thụ trong năm, giá bán và thành tiền.

Lợi nhuận trước thuế: 557,127,442 - 137,433,126.5 = 419,694,315 (ngđ)

Thuế GTGT phải nộp= Thuế GTGT đầu ra - Thuế GTGT đầu vào

Thuế GTGT đầu ra= ( Thuế suất thuế GTGT đầu ra).(DTT)

= 10% x 557,127,441.50 = 55,712,744.15 (ngđ) Thuế GTGT đầu vào= ( Thuế suất thuế GTGT đầu vào).( Giá trị vật chất, dịch vụ, dịch vụ mua ngoài)

= 10% x 317,623,000.00 = 31,762,300.00 (ngđ) Thuế GTGT phải nộp = Thuế GTGT đầu ra - Thuế GTGT đầu vào

55,712,744.15 - 31,762,300.00 23,950,444.15 (ngđ) Tổng thuế GTGT và TNDN:

Quản trị vốn cố định

1 Quản trị chi phí, giá thành, doanh thu và lợi nhuận.

1 Quản trị vốn cố định là một nội dung quan trọng trong quản lý vốn kinh doanh của các doanh nghiệp Điều đó không chỉ ở chỗ vốn cố định thường chiếm một tỷ trọng lớn trong tổng số vốn kinh doanh của doanh nghiệp, có ý nghĩa quyết định tới năng lực sản xuất của doanh nghiệp mà còn do việc sử dụng vốn cố định thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn, thu hồi vốn chậm và dễ gặp rủi ro.

A Vốn cố định là biểu hiện bằng tiền của tài sản cố định Tài sản cố định là những tư liệu lao động có giá trị lớn, thời gian sử dụng dài Khi tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh, tài sản cố định bị hao mòn dần và giá trị của nó được dịch chuyển dần dần từng phần vào chi phí sản xuất kinh doanh Tài sản cố định tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh và giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu cho đến lúc hư hỏng.

B Tài sản cố định trong doanh nghiệp có nhiều loại với nhiều hình thái biểu hiện, tính chất đầu tư, công dụng và tình hình sử dụng khác nhau… Để thuận lợi cho việc quản lý và hạch toán, tài sản cố định cần được phân loại theo cách đặc trưng nhất định.

C Theo qui định về chế độ trích khấu hao tài sản cố định của Bộ tài chính, các doanh nghiệp có thể chọn một trong ba phương pháp khấu hao: khấu hao theo đường thẳng; khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh; khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm.

Quản trị chi phí là quá trình phân tích thông tin tài chính và phi tài chính cần thiết cho việc quản lý doanh nghiệp Thông tin tài chính bao gồm chi phí và doanh thu, trong khi thông tin phi tài chính liên quan đến năng suất và chất lượng.

Đặt hàng

Bảng 2.25 Bảng tính chi phí NVL chính sản xuất 1 A4

Loại vật liệu Mức tiêu hao Đơn giá (ngđ) Thành tiền

Bảng 2.26 Bảng tính theo chi phí NVLTT của các chi tiết

Chi phí NVLTT tính cho 1 chi tiết 638.759 136.064 97.499 107.876 840.00

2.4 Hoạch định tổng hợp Ứng dụng mô hình EOQ Q* = (2DS/H) 0,5 h = H/g

Số ngày sản xuất trong kỳ 291 ngày

Chi phí đặt hàng(S) 10,000 (ng/lần)

Tỷ lệ chi phí tồn trữ h = 0.3

Chi phí đặt hàng(S) 10,000 (ngđ/lần)

Số x1 mua trong kỳ: 4,972,000 (kg)

+ chi phí tồn = chi phí tồn trữ vật liệu 1 năm x đơn giá 3.6 (ngđ/năm)

Tồn cuối năm = tồn đầu năm + số x1 mua trong kì -tổng nhu cầu: 4,881 (kg)

Tồn tối thiểu bình quân (Tồn bảo hiểm)=(tồn cuối năm + đầu năm)/2 : 5055.7 (kg) + Sản lượng đơn hàng tối ưu : Q* = 167,000 (kg)

+ Số lần đặt hàng tối ưu : n* = D/Q*: = 29,77 (lần)

+Chu kỳ đặt hàng tối ưu: t* =Số ngày sản xuất trong kỳ/n*: 291.0 /21,95 = 9.77 (ngày)

Chi phí đặt hàng 10,000 (ngđ/lần)

Số x2 mua trong kỳ: 6,016,000 (kg)

+ chi phí tồn: 1.5 (ngđ/năm)

+ Tồn tối thiểu bình quân (Tồn bảo hiểm): 6330.23 (kg)

+ Sản lượng đơn hàng tối ưu Q* = 184,872.33 (kg)

+ Số lần đặt hàng tối ưu : n* = D/Q* = 21.19 (lần)

+Chu kỳ đặt hàng tối ưu: t* = 291/n* = 13.74 (ngày)

+ Chi phí đặt hàng: Cđh = n*.S = 211,857.871 (ngđ)

Chi phí đặt hàng: 10,000 (ngđ/lần)

Số x3 mua trong kỳ: 3,405,000 (kg)

+ chi phí tồn: 3.00 (ngđ/năm)

Tồn tối thiểu bình quân (Tồn bảo hiểm) 4374.6 (kg)

+ Sản lượng đơn hàng tối ưu Q* = 151,000 (kg)

+ Số lần đặt hàng tối ưu n* = D/Q* = 22.55 (lần)

+Chu kỳ đặt hàng tối ưu: t* = 291/n* = 291/ 16.17 = 12.9 (ngày)

+ Chi phí đặt hàng: Cđh = n*.S 16.17 x 15,000 = 225,538.722 (ngđ) + Chi phí tồn:

Chi phí đặt hàng 10.000(ngđ/lần)

Số x4 mua trong kỳ: 2,829,000 (kg)

+ chi phí tồn: 2,4 (ngđ/năm)

Tồn tối thiểu bình quân (Tồn bảo hiểm) 2943.02 (kg)

+ Sản lượng đơn hàng tối ưu Q* = 154,000 (kg)

+ Số lần đ ặt hàng tối ưu n* = D/Q* = 18.38 (lần)

+Chu kỳ đặt hàng tối ưu: t* = 291/n* = 15.84 (ngày)

+ Chi phí đặt hàng: Cđh = n*.S

Chi phí dự trữ x4: Cdt=Cđh+Ctt = 375,613.638 (ngđ)

Chi phí đặt hàng: 10,000 (ngđ/lần)

Số x5 mua trong kỳ: 4,160,000 (kg)

+ chi phí tồn: 4.2 (ngđ/năm)

Tồn tối thiểu bình quân (Tồn bảo hiểm) 4112.25 (kg)

+ Sản lượng đơn hàng tối ưu Q* = 141,000 (kg)

+ Số lần đặt hàng tối ưu n* = D/Q* = 29.51 (lần)

+Chu kỳ đặt hàng tối ưu: t* = 291/n* = 9.86 (ngày)

+ Chi phí đặt hàng: Cđh = n*.S = 295,093.440 (ngđ)

+ Chi phí tồn: Ctt = (Q*/2).h.g + (Id+Ic)/2 = 313371.440 (ngđ)

Chi phí dự trữ x5: Cdt=Cđh+Ctt = 608,464.880 (ngđ)

Bảng 2.27 Tổng hợp chi phí dự trữ vật liệu

Số lượng mua (kg) Chi phí mua

(ngđ) lượng Sản hàng đơn

Chi phí dự trữ (ngđ)

Tổng chi phí (ngđ) Đơn giá dùng xuất x1 12.0 4,972,000 59,664,000 167,000 616,545.

* Tổng hợp chi phí khác

Bảng 2.28 Tổng hợp các chi phí khác

- Chi phí vận chuyển nội bộ

- Chi phí bố trí lại (nếu có)

- Chi phí dịch vụ mua ngoài 23,153,000

- Chi phí bảo hộ lao động 35,600,000

- Chi phí bằng tiền khác 24,252,000

Bảng 2.29 Kế hoạch chi phí theo yếu tố (ĐVT: ngđ)

Yếu tố Ước TH năm BC Kế hoạch

4 Năng lượng, động lực mua ngoài 8,420,000.0

Giá trị vật chất dịch vụ mua ngoài 317,623,000.00

*Dự báo chi phí quản lí DN.

1 Chi phí quản lý tài chính

- Lương chính, lương phụ của nhân viên quản lý hành chính

- Các khoản trích theo lương của nhân viên quản lý hành chính

- Các chi phí hành chính

Trong đo tiếp tân, tiếp khách, hội nghị

2 Chi phí quản lý doanh nghiệp

- Chi phí sửa chữa thường xuyên, bảo quản kho hàng, công trình kiến trúc

Chi phí SXC

Bảng 2.30 Dự báo chi phí sản xuất chung

Bộ phận Chi phí SXC toàn doanh nghiệp Tổng

PX A1 PX A2 PX A3 PX A4 Lắp

1 Tiền lương chính và lương phụ của công nhân phục vụ và nhân viên PX

2 Các khoản trích theo lương của công nhân phụ và nhân viên PX 649,285.3 5,943,841.8 242,614.2 282,580.3 1,351,452.2 8,469,773.7

3 Nhiên liệu, VL phụ, năng lượng dùng trong quá trình sản xuất 7,729,000.0 6,990,000.0 9,030,000.0 16,480,000.0 7,700,000.0 16,720.0 47,929,000.0

4 Chi phí sửa chữa thường xuyên bảo quản nhà cửa, VKT, dụng cụ

6 Phân bổ công cụ, dụng cụ (vật rẻ tiền mau hỏng) 2,135,000.0 6,120,000.0 5,860,000.0 5,524,000.0 4,153,000.0 2,938.0 23,792,000.0

7 Chi phí bảo hộ lao động của CNSX 10,183 11,927 10,083 10,100 10,324 52,617.0

Số lao động 183 1,927 83 100 324 0 2,617.0 chi phí bảo hộ 1 lao động 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 5,000 50,000.0

8 Chi phí nghiên cứu khoa học phát minh bằng tiền 0.0

9 Chi phí khác thuộc phần 422,535.9 3,906,505.4 155,721.9 186,028.0 886,787.7 2,500,141.0 5,557,579.0

Công cụ dụng cụ xuất dùng 2,500,141.0 0.0

- Chi phí bố trí lại(nếu có) 422,535.9 3,906,505.4 155,721.9 186,028.0 886,787.7 0.0 5,557,579.0

- Trích trước lương nghỉ phép 2,705,355.3 24,766,007.4 1,010,892.4 1,177,418.0 5,631,050.8 35,290,723.8

Phân bổ chi phí SXC toàn doanh nghiệp cho các chi tiết

+ Phân bổ theo tiền lương của CNSXC: 0.018731237

Chi phí SXC phân bổ cho 1 ngđ lương CNSXC 0.072084

Vậy ta có bảng tổng hợp chi phí SXC 74

Bảng 2.31 Bảng tổng hợp chi phí SXC

Phân xưởng Lương công nhân SX (ngđ)

Chi phí SXC phân bổ Chi phí SXC Cộng chi phí SXC Sản lượng sản xuất

Phân bổ chi phí SXC cho 1 chi tiết

CP SXC tính cho 1 sản phẩm

Bảng 2.32 Bảng chi phí SXC cho 1 sp

Số cần sản xuất 1 sản phẩm 2 3 3 1 1

Chi phí sản xuất chung cho

Tổng hợp giá thành sản xuất

Bảng 2.33 Bảng tổng hợp giá thành sản xuất

Cộng giá thành sản xuất 357.86 195.21 176.82 43.15 642.03

Tính chi phí bán hàng

Bảng 2.34 Tổng hợp chi phí bán hàng

1 Lương và trích theo lương 14,665,657.20

6 Công cụ dụng cụ dự kiến phân bổ 3,840,000

8 Chi phí bằng tiền khác 7,740,000

10 Trích trước lương nghỉ phép 472,019.86

Cộng 53,317,677.07 a.Tổng hợp chi phí quản lí doanh nghiệp.

Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp 389,766,716.59 (ngđ)

Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ cho 1 ngđ giá thành sản xuất

389,766,716.59 / 27,008,707.5 = 14.43115 (ngđ) b.Chi phí quản lí doanh nghiệp theo giá thành sản xuất tiêu thụ

Bảng 2.35 Chi phí quản lí doanh nghiệp theo giá thành tiêu thụ

Loại Số tiêu thụ Giá thành sản xuất 1 đơn vị

Tổng giá thành sản xuất số tiêu thụ

Phân bổ chi phí bán hàng

Phân bổ chi phí bán hàng cho 1 đơn vị

Cộng 27,008,707.46 53,317,677.07 c.Phân bổ chi phí bán hàng theo giá thành sản xuất số sản phẩm dự kiến tiêu thụ.

Bảng 2.36 Phân bổ chi phí bán hàng theo giá thành sản xuất số sản phẩm dự kiến tiêu thụ

Loại Số tiêu thụ Giá thành sản xuất 1 đơn vị

Tổng giá thành sản xuất số tiêu thụ Phân bổ chi phí bán hàng

Phân bổ chi phí bán hàng cho 1 đơn vị

Cộng 27,008,707.5 389,766,716.6 d.Kế hoạch giá thành đơn vị.

Bảng 2.37 Kế hoạch giá thành đơn vị

Khoản mục Sản phẩm chi tiết

1 Chi phí NVL trực tiếp 638.76 136.06 97.50 107.88 840.00

3 Chi phí sản xuất chung 127.19 85.98 32.25 20.59 582.51

Cộng: GIÁ THÀNH SẢN XUẤT 996.62 331.28 274.32 151.02 1,482.03

5 Chi phí quản lý doanh nghiệp 5,164.39 2,817.13 2,551.72 622.68 9,265.26

Cộng: GIÁ THÀNH TIÊU THỤ 5,870.85 3,202.49 2,900.78 707.86 10,532.69 e.Tổng chi phí theo chi tiết, sản phẩm.

Bảng 2.38 Tổng chi phí theo sản phẩm, chi tiết

1 Chi phí NVL trực tiếp

7.8760 840.0000 2 Chi phí nhân công trực tiếp

2.5602 59.5200 3 Chi phí sản xuất chung

0.5880 582.5122 Cộng: Giá Thành Sản Xuất

385.37 349.06 85.18 1,267.43 5 Chi phí quản lý doanh nghiệp 5,164.39 2,

622.68 9,265.26 Cộng: Giá Thành Tiêu Thụ 5,870.85 3,

0,532.69 III Tổng chi phí 1 Chi phí NVL trực tiếp 63

291.88 1,24 4,907.07 1,969,62 2 Chi phí nhân công 1.53 trực tiếp 22

8,210.56 397,36 3 Chi phí sản xuất 0.37 chung 12

3,301.89 1,030,49 Cộng: Giá Thành Sản 8.14 Xuất 99

864.01 1,87 8,373.25 2,818,72 4.26 5 Chi phí quản lý doanh nghiệp 5,1 46,950.11 933

039.39 13,73 1,419.16 20,605,64 0.74 Cộng: Giá Thành Tiêu Thụ 5,8 51,021.06 1,060 ,906.62 795,741.5

Bảng 2.38 Kế hoạch tổng giá thành

Toàn doanh nghiệp Trong đó: Sản phẩm so sánh được Ước TH năm báo cáo KH Ước TH năm báo cáo KH

1 Chi phí NVL trực tiếp

2 Chi phí nhân công trực tiếp

3 Chi phí sản xuất chung

Cộng: Giá Thành Sản Xuất

5 Chi phí quản lý doanh nghiệp

Cộng: Giá Thành Tiêu Thụ 23,424,365.00

PHẦN 3: QUẢN TRỊ DOANH THU LỢI NHUẬN

3.1 Khái niệm chung về doanh thu lợi nhuận

3.2 Lập kế hoạch doanh thu Định giá: g=ztt + LNTT (Giá bán = Giá thành tiêu thụ + Lợi nhuận TT) LNTT = TSz Ztt ( LNTT = Tỷ suất lợi nhuận giá thành x Giá thành tiêu

Bảng 3.1 Xác định giá bán PHẨM/ CT SẢN Giá thành tiêu thụ đơn vị Tỷ suất lợi nhuận giá thành Giá bán

Tỷ lệ hạ giá thành 0%

Bảng 3.2 Tổng hợp giá vốn

PHẨM/CTSẢN Giá thành sản xuất đơn vị Sản lượng tiêu thụ sản xuất Vốn

Năm trước KH Năm trước KH Tổng Số đầu năm KH

Tổng giá tiêu thụ được tính bằng công thức: ∑Ztt = Gv + Cbh + Cql = 57,10 Cụ thể, tổng giá trị là 6,742 + 53,317,677.07 + 27,008,707.46 = 137,433,126.50 Bảng 3.3 trình bày kế hoạch tiêu thụ với các thông tin về sản phẩm, tồn đầu năm, sản xuất trong năm, tồn cuối năm, tiêu thụ trong năm, giá bán và thành tiền.

Lợi nhuận trước thuế: 557,127,442 - 137,433,126.5 = 419,694,315 (ngđ)

Thuế GTGT phải nộp= Thuế GTGT đầu ra - Thuế GTGT đầu vào

Thuế GTGT đầu ra= ( Thuế suất thuế GTGT đầu ra).(DTT)

= 10% x 557,127,441.50 = 55,712,744.15 (ngđ) Thuế GTGT đầu vào= ( Thuế suất thuế GTGT đầu vào).( Giá trị vật chất, dịch vụ, dịch vụ mua ngoài)

= 10% x 317,623,000.00 = 31,762,300.00 (ngđ) Thuế GTGT phải nộp = Thuế GTGT đầu ra - Thuế GTGT đầu vào

55,712,744.15 - 31,762,300.00 23,950,444.15 (ngđ) Tổng thuế GTGT và TNDN:

Quản trị vốn cố định

1 Quản trị chi phí, giá thành, doanh thu và lợi nhuận.

1 Quản trị vốn cố định là một nội dung quan trọng trong quản lý vốn kinh doanh của các doanh nghiệp Điều đó không chỉ ở chỗ vốn cố định thường chiếm một tỷ trọng lớn trong tổng số vốn kinh doanh của doanh nghiệp, có ý nghĩa quyết định tới năng lực sản xuất của doanh nghiệp mà còn do việc sử dụng vốn cố định thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn, thu hồi vốn chậm và dễ gặp rủi ro.

A Vốn cố định là biểu hiện bằng tiền của tài sản cố định Tài sản cố định là những tư liệu lao động có giá trị lớn, thời gian sử dụng dài Khi tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh, tài sản cố định bị hao mòn dần và giá trị của nó được dịch chuyển dần dần từng phần vào chi phí sản xuất kinh doanh Tài sản cố định tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh và giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu cho đến lúc hư hỏng.

B Tài sản cố định trong doanh nghiệp có nhiều loại với nhiều hình thái biểu hiện, tính chất đầu tư, công dụng và tình hình sử dụng khác nhau… Để thuận lợi cho việc quản lý và hạch toán, tài sản cố định cần được phân loại theo cách đặc trưng nhất định.

C Theo qui định về chế độ trích khấu hao tài sản cố định của Bộ tài chính, các doanh nghiệp có thể chọn một trong ba phương pháp khấu hao: khấu hao theo đường thẳng; khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh; khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm.

Quản trị chi phí là quá trình phân tích thông tin tài chính và phi tài chính cần thiết cho việc quản lý doanh nghiệp Thông tin tài chính bao gồm chi phí và doanh thu, trong khi thông tin phi tài chính liên quan đến năng suất và chất lượng.

Ngày đăng: 07/07/2023, 12:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w