Đặc điểm thiết kế 1.1.1 Tên dự án: Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ huyện Thuận Thành 1.1.2 Địa điểm xây dựng Thị trấn Hồ huyện Thuận Thành – Tỉnh Bắc Ninh 1.1.3 Nội dung thiết kế 1. Sân hành lễ : sử dụng hệ sàn dầm dạng ô cờ 4mx4m, dầm tiết diện 220x400, chiều dày sàn 150mm và 200mm, móng sử dụng hệ móng cọc vuông 250x250 sức chịu tải theo thiết kế là 35 Tấn. 2. Tượng đài : Kết cấu dạng vách BTCT chiều dày trung bình 1.2m, chiều cao khoảng 16m, chiều cao móng là 1.0m, cọc vuông 250x250, sức chịu tải thiết kế là : 35 Tấn
Trang 1THUYẾT MINH TÍNH TOÁN
1.1 Căn cứ tính toán
Hồ sơ khảo sát địa chất
Quy chuẩn và tiêu chuẩn áp dụng
TCVN 2737 : 1995 Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết
kế TCVN 10304:2014 Tiêu chuẩn thiết kế móng cọc
TCVN 5574:2012 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông cốt
thép – Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9393:2012 Cọc – Phương pháp thí nghiệm hiện
trường bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục TCVN 9632:2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công
trình
Đặc điểm thiết kế
1.1.1 Tên dự án:
Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ huyện Thuận Thành
1.1.2 Địa điểm xây dựng
Thị trấn Hồ - huyện Thuận Thành – Tỉnh Bắc Ninh
1.1.3 Nội dung thiết kế
1 Sân hành lễ : sử dụng hệ sàn dầm dạng ô cờ 4mx4m, dầm tiết diện 220x400, chiều dày sàn 150mm và 200mm, móng sử dụng hệ móng cọc vuông 250x250 sức chịu tải theo thiết kế là 35 Tấn
2 Tượng đài : Kết cấu dạng vách BTCT chiều dày trung bình 1.2m, chiều cao
khoảng 16m, chiều cao móng là 1.0m, cọc vuông 250x250, sức chịu tải thiết kế là : 35 Tấn
Trang 21.1.4 Đặc điểm địa chất ( Chưa có số liệu khảo sát )
1.1.4.1 Đặc điểm chung các lớp đất theo khảo sát
Tính từ mặt đất, các lớp đất phân bố như sau:
Trang 3PHỤ LỤC 1: TẢI TRỌNG
Trang 4A Kích thước tượng đài
Tượng đài
1 Đá tự nhiên tạo hình 15 2500 1.1 413 7,425
413 7,425
Sân hành lễ
1 Đá xanh Thanh Hóa 3 2500 1.1 83
-2 Vữa lót M75 2 1800 1.3 47
-129 -
1 Sân hành lễ 500 180 1.2 500 600
500 600
Trang 5TẢI TRỌNG GIÓ TĨNH TÁC DỤNG LÊN KẾT CẤU
Sử dụng phần mềm Etabs để tính toán và kiểm tra khả năng chịu lực của tấm phù điêu
Tải trọng gió tính toán(kG/m2)
Tổng (kG/m2)
2 HOẠT TẢI GIÓ:
Trang 6Mô hình tường bê tông là phần tử tấm, mô hình cọc là các gối đàn hồi : k=P/s
P : Sức chịu tải của cọc được xác định thông qua nén tĩnh (T)
được lấy ở độ lún quy ước : S = 0.2[S]
[S]= 8cm là độ lún giới hạn
Mô hình tính toán:
Sử dụng phần mềm Etabs để tính toán và kiểm tra khả năng chịu lực của cấu kiện dầm cột
Tính toán thép dầm theo kết quả xuất ra từ Etabs của tiêu chuẩn BS 8110 - 97 (tương đương TCVN 5574-2012) Thép tượng đài, sàn lập bảng excel theo TCVN 5574-2012
Trang 7PHỤ LỤC 2: MÔ HÌNH TÍNH TOÁN
Trang 8YZXZ
Trang 9B22x60
B22x60
B22x60B22x60B22x60B22x60
B22x60
B22x60
B22x60
B22x60B22x60B22x60B22x60
B22x40
B22x40
B22x40B22x40B22x40
B22x40
B22x40B22x40
B22x40B22x40B22x40B22x40B22x40B22x40B22x40B22x40B22x40B22x40B22x40
B22x40
B22x40
B22x40
B22x40B22x40B22x40
B22x40
B22x40
B22x40
B22x40B22x40B22x40
B22x40
B22x40
B22x40
B22x40B22x40B22x40
B22x40 B22x40
B22x40B22x40B22x40
B22x40
B22x40
B22x40B22x40
B22x40B22x40B22x40B22x40B22x40B22x40B22x40B22x40B22x40B22x40B22x40
B22x40
B22x40
B22x40B22x40B22x40B22x40B22x40B22x40B22x40
Trang 100.118 0.118
0.118 0.118
0.118 0.118
0.118 0.118
0.118 0.118
0.118
0.118
0.118
0.118 0.118
0.118 0.118 0.118
0.118 0.118
0.118
0.118
0.118 0.118
0.118
0.118 0.118 0.118 0.118
0.118 0.118 0.118 0.118
0.118
0.118
0.118
0.118 0.118 0.118 0.118
0.118 0.118 0.118 0.118
0.118 0.118 0.118
0.118 0.118 0.118
0.118
0.118 0.118 0.118 0.118 0.118 0.118 0.118 0.118 0.118 0.118 0.118
0.118 0.118
0.118 0.118
0.118 0.118 0.118
0.118 0.118 0.118 0.118 0.118
0.118 0.118 0.118 0.118
0.118
0.118 0.118 0.118
0.118 0.118 0.118 0.118
0.118 0.118 0.118 0.118
0.118 0.118 0.118
0.118 0.118 0.118 0.118
0.118 0.118 0.118 0.118
0.118 0.118 0.118
0.118 0.118 0.118 0.118
0.118 0.118 0.118 0.118 0.118 0.118 0.118 0.118 0.118 0.118 0.118
0.118
0.118 0.118 0.118 0.118 0.118
0.118 0.118 0.118 0.118 0.118
Trang 110.6 0.6
0.6 0.6
0.6 0.6
0.6 0.6
0.6 0.6
0.6
0.6
0.6
0.6 0.6
0.6 0.6 0.6
0.6 0.6
0.6
0.6
0.6 0.6
0.6
0.6 0.6 0.6 0.6
0.6 0.6 0.6 0.6
0.6
0.6
0.6
0.6 0.6 0.6 0.6
0.6 0.6 0.6 0.6
0.6 0.6 0.6
0.6 0.6 0.6
0.6
0.6 0.6 0.6 0.6 0.6 0.6 0.6 0.6 0.6 0.6 0.6
0.6 0.6
0.6 0.6
0.6 0.6 0.6
0.6 0.6 0.6 0.6 0.6
0.6 0.6 0.6 0.6
0.6
0.6 0.6 0.6
0.6 0.6 0.6 0.6
0.6 0.6 0.6 0.6
0.6 0.6 0.6
0.6 0.6 0.6 0.6
0.6 0.6 0.6 0.6
0.6 0.6 0.6
0.6 0.6 0.6 0.6
0.6 0.6 0.6 0.6 0.6 0.6 0.6 0.6 0.6 0.6 0.6
0.6
0.6 0.6 0.6 0.6 0.6
0.6 0.6 0.6 0.6 0.6
Trang 12PHỤ LỤC 3: TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỌC
Trang 13PHỤ LỤC 4: PHẢN LỰC ĐẦU CỌC
Trang 15PHỤ LỤC 5: TÍNH TOÁN THÉP ĐÀI MÓNG
Trang 20Thép dọc Thép ngang
Trang 21PHỤ LỤC 6: TÍNH TOÁN THÉP DẦM SÂN HÀNH LỄ
Trang 221.4 0.0
1.4
1.41.40.01.41.41.4
0.0
1.4 1.4
1.4 1.4
1.4 0.0
1.4
1.41.40.01.41.41.4
0.0
1.4 1.4
1.4 1.4
2.02.02.02.10.02.0
2.02.02.02.00.00.0 2.0 2.0 2.0 2.2 0.0
2.0
0.0 2.0
0.0 2.0
2.0
2.02.02.02.02.00.0
2.0
0.0 2.0
0.0 2.0
0.0
2.0 0.0 2.0 2.0 0.0 2.02.02.02.02.02.00.02.0
0.02.02.02.00.04.6
0.02.50.02.90.0
0.02.02.02.00.04.5
0.02.50.03.00.0
2.0
0.0 2.0
0.0 2.0
2.0
2.02.02.02.02.00.0
2.0
0.0 2.0
0.0 2.0
2.02.02.03.10.02.0
2.02.02.02.00.02.0
2.02.02.02.00.00.0 2.0 2.0 2.0 2.1 0.0
2.02.02.02.02.00.02.0
2.02.02.02.00.02.0
2.02.02.02.00.02.0
2.02.02.02.00.02.0
2.00.02.02.02.02.0
2.00.02.02.02.02.0
2.02.02.02.00.02.0
0.02.02.02.00.02.0
2.02.02.02.00.0
0.02.50.02.92.02.0
2.02.02.02.02.00.02.0
2.02.02.02.00.02.0
2.02.02.02.00.02.0
2.02.02.02.00.02.0
2.02.02.02.02.02.0
2.00.02.02.02.02.0
2.02.02.02.00.02.0
2.02.02.02.00.02.0
2.02.02.02.00.0
0.02.60.02.92.02.0
3.3 2.3 1.4 5.2 1.4 3.5
4.2
0.0 4.4
0.0 4.3
0.0
1.4
1.4 2.1
0.0 3.0
0.0
1.41.40.01.41.41.41.5
1.41.41.42.71.41.4 6.3 1.4 4.4 1.4 1.4
0.0 1.4
0.0 1.4
0.0 1.4
0.0
1.41.41.41.43.50.01.4
1.40.01.41.41.41.4
1.40.01.41.70.01.4
1.40.01.41.41.41.4
1.40.01.41.41.41.4
1.41.41.41.91.41.4
1.40.01.51.41.42.1 0.0 1.4 0.0 1.4 0.0 2.7
0.0 2.9 0.0 4.5 0.01.4
4.3 0.0 6.6 3.4 1.5
2.80.00.03.21.42.11.4
0.0 1.4
0.0 1.4
0.0 1.4
0.0
1.41.41.41.43.60.01.4
1.40.01.41.41.41.7
1.41.41.42.31.40.0
1.41.43.51.41.50.0
1.40.01.40.01.42.1
0.03.11.41.41.41.4
1.40.01.41.71.41.4
1.41.41.41.40.0
3.5
0.0 2.5
0.0 1.7
0.0
4.6
0.0 4.9
0.0 4.9
0.0
1.4 3.5 0.0 6.7 3.4 1.5
2.4 0.0 4.8 0.0 6.1 1.41.41.50.01.42.50.01.4
1.40.01.61.41.4
3.6
0.0 2.8
0.0 1.6
0.0
5.1
0.0 5.4
0.0 5.4
0.0
1.4 3.5 0.0 6.6 3.7 1.4
2.5 0.0 5.2 0.0 6.6 0.01.41.50.01.42.60.01.4
1.40.01.71.41.4
3.6
0.0 2.7
0.0 1.6
0.0
5.1
0.0 5.4
0.0 5.4
0.0
1.4 3.5 0.0 6.6 3.7 1.4
2.4 0.0 5.0 0.0 6.4 0.01.41.50.01.42.60.01.4
1.40.01.71.41.4
3.6
0.0 2.7
0.0 1.6
0.0
5.1
0.0 5.4
0.0 5.4
0.0
1.4 3.5 0.0 6.6 3.7 1.4
1.81.40.01.82.11.41.4 6.3 1.5 4.3 1.6 1.4
3.7 1.7 0.0 6.3 1.4 4.7
5.8
0.0 5.4
0.0 5.0
0.0
1.4 0.0 3.3 0.0 3.6 0.0
3.7 1.7 0.0 6.4 1.4 4.7
5.9
0.0 5.4
0.0 5.0
0.0
1.4 0.0 3.4 0.0 3.7 0.01.8
1.41.41.82.01.41.4 6.6 1.5 4.5 1.7 1.4
3.3 2.3 0.0 5.2 1.4 3.5
4.2
0.0 4.4
0.0 4.3
0.0
1.4
1.4 2.1
0.0 2.9
0.0
1.41.40.01.41.51.41.5
1.41.41.42.71.41.4 7.1 1.4 4.9 1.4 1.4 2.4
0.0 4.2 0.0 5.3 1.41.41.40.01.42.70.01.4
1.40.01.51.41.4
3.6
0.0 2.8
0.0 1.6
0.0
5.1
0.0 5.4
0.0 5.4
0 0
1.4 3.5 0.0 6.6 3.7 1.4
2.50.00.02.81.41.71.4
0.0 1.4
0.0 1.4
0.0 1.4
0.0 1.4
0.0 1.4
0.0 1.4
0.0
2.80.00.03.21.42.11.4
0.0 1.4
0.0 1.4
0.0 1.4
0.0
1.41.41.41.43.60.01.4
1.40.01.41.41.42.0
0.01.41.42.61.40.0
1.41.44.21.71.60.0
1.40.01.40.01.41.9
0.02.41.41.41.41.4
1.41.41.42.11.41.4
1.41.41.41.40.0
3.5
0.0 2.4
0.0 1.8
0.0
4.6
0.0 4.9
0.0 4.9
0.0
1.4 3.5 0.0 6.7 3.4 1.5
1.4 1.4 1.4 1.4 3.5 0.0
1.41.40.01.41.41.41.4
1.40.01.41.80.01.4
1.40.01.41.41.41.4
1.40.01.41.41.41.4
1.41.41.41.91.41.4
1.40.01.51.51.42.1 0.0 1.4 0.0 1.4 0.0
2.71.40.03.21.42.40.0
5.90.05.74.80.0
0.05.90.05.74.90.0
2.0
0.0 2.0
0.0 2.0
0.0
2.0
0.0 2.0
0.0 2.0
0.0
2.0
0.0 2.0
0.0 2.0
0.0
2.0
0.0 2.0
0.0 2.0
0.0
0.0
2.0 0.0
2.0 0.0
2.0
0.0
2.0 0.0
2.0 0.0
2.0
2.0
2.0 0.0
3.1 0.0
4.1
2.0
2.0 0.0
3.1 0.0
4.1
1.4 4.3 0.0 6.6 3.4 1.42.7 0.0 2.9 0.0 4.5 0.0
Trang 23PHỤ LỤC 7: TÍNH TOÁN THÉP SÀN SÂN HÀNH LỄ
Trang 254.224E-001
-5.397E-0018E-001
-7.943E-0019.816E-001
9.858E-001
-8.1-1.19.116E-001
-8.283E-001
8.481E-001
-3.67.009E-001
-1.69.42E-001
4.9-3.1
43.3
-1.8
6.5-3.1
-1.71.8
6.853E-001
-3.6-8.111E-0018.508E-001
-3.56.688E-001
-6.388E-001
8.508E-001
1.2
-8.7-9.185E-0019.121E-001
-68.023E-001-8.548E-0018.997E-001
-4.616E-0018.345E-001
6.712E-001
-4.564E-001
123456789101112Y
Trang 27PHỤ LỤC 8: TÍNH TOÁN THÉP TƯỢNG ĐÀI
Trang 28-2.4 -2.4
-2.4 -1.2
-1.2
0 0
0
0 0
0
0
1.2 1.2
1.2
2.4 2.4
2.4
3.7 3.7
3.7
4.9 4.9 4.9
4.9
6.1 6.1 6.1
6.1
7.3 7.3 7.3
Trang 292.9 2.9
5.7 5.7
8.6 11.4
14.3 14.3 14.3
14.3
14.3
17.1 17.1 17.1
17.1
20 20
22.8 25.7 28.6 31.4 31.4 31.4
31.4
34.3 34.3 34.3
34.3
37.1 37.1 37.1
37.1
Trang 30TÍNH TOÁN THÉP TƯỢNG ĐÀI