1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bảng excel tính toán tải trọng gió, gió động, gió tĩnh

12 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng excel tính toán tải trọng gió, gió động, gió tĩnh
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại đề tài
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 157,55 KB
File đính kèm 117. tai trong gio, gio dong, gio tinh.rar (93 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành phần tĩnh của tải trọng gió 1. Thông số tính toán Công trình Địa điểm Dạng địa hình Vùng gió Công thức giá trị đo Mức đo 2. Tải trọng tính toán Thành phần động của tải trọng gió Công trình Địa điểm Dạng địa hình Vùng gió Công thức giá trị đo Mức đo

Trang 1

thành phần tĩnh của tải trọng gió

1 thông số tính toán

Công trình Trụ sở công ty Vinaconex 9 và CEO

Công thức :W = Wo*K*C*n

Trong đó :

Wtc - Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của gió

Wo - Giá trị tiêu chuẩn của áp lực gió

K - Hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao

n- Hệ số = 1,2

C - Hệ số khí động

h - Chiều cao tầng

2 tải trọng tính toán

Trang 2

thành phần động của tải trọng gió

Thực hiện phân tích 12 mode dao dộng riêng của công trình ta thu được các dạng dao động và

phần trăm khối lượng tham gia dao động theo bảng dưới đây

Giá trị giới hạn của tần số giao động fL= 1.300

Sau khi phân tích tần số dao động riêng theo chương trình Etabs :

và kiểm tra điều kiện fi < fL ta thu được bảng sau :

Bảng tần số giao động (hz)

Gía trị tiêu chuẩn thành phần động của tải trọng gió

ứng với tầng thứ k của dạng dao động thứ i được tính theo công thức

W(i) =MkxiYiyik

- Yi :hệ số ứng với dạng dao động thứ i của công trình

Yi = Wfjyij)/(jy2)

- xi :hệ số động lực học ứng với dạng dao động thứ i của công trình tra bảng phụ thuộc vào vật liệu xây dựng công trình và hệ số ei = (nWo)0.5/940fi

Wfj =Wj z u

Wj -giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của áp lực giókG/m2

z - Hệ số áp lực động của tải trọng gió ở độ cao Z

n - Hệ số tương quan không gian áp lực động

Sidiện tích phần đón gió phần thứ i của công trình

mode chọn Phương Y Phương X Phương X Phương Y

Trang 3

1 theo phương x

* Xác định giá trị các Wfi

Tính với mode 1

* Xác dịnh giá trị các Y i

83.05 47927 -0.000694 2380

79.05 162677 -0.000761 5598

73.60 215427 -0.000733 8211

70.10 188886 -0.000701 7885

66.60 188886 -0.000665 7854

63.10 188886 -0.000628 7822

59.60 188886 -0.000590 7790

56.10 188886 -0.000551 7759

52.60 187167 -0.000512 7728

49.10 183980 -0.000470 7685

45.60 183980 -0.000429 7612

42.10 183980 -0.000387 7598

38.60 183980 -0.000346 7598

35.10 183980 -0.000305 7697

31.60 183980 -0.000265 31715

28.10 183980 -0.000225 32072

24.60 183980 -0.000187 33725

20.60 231075 -0.000154 31868

17.10 227966 -0.000115 32476

13.60 222104 -0.000083 32684

10.10 222104 -0.000055 32558

Tổng cộng

Trang 4

* Giá trị Wpk

Tổng hợp thành phần động tính toán của tải trọng gió đối với các dạng dao động

Cao độ Wpx

Mode 2

79.05 27769 27.769

73.60 35429 35.429

70.10 29699 29.699

66.60 28177 28.177

63.10 26609 26.609

59.60 24996 24.996

56.10 23342 23.342

52.60 21472 21.472

49.10 19380 19.380

45.60 17688 17.688

42.10 15984 15.984

38.60 14279 14.279

35.10 10914 10.914

Trang 5

2 theo ph−¬ng y

* X¸c dÞnh gi¸ trÞ c¸c Wfi

TÝnh víi mode 2

* X¸c dÞnh gi¸ trÞ c¸c Y i

83.05 47927 -0.000963 1800

79.05 162677 -0.000907 6340

73.60 215427 -0.000831 5970

70.10 188886 -0.000782 4651

66.60 188886 -0.000733 4632

63.10 188886 -0.000683 4614

59.60 188886 -0.000633 4594

56.10 188886 -0.000583 4577

52.60 187167 -0.000533 4558

49.10 183980 -0.000484 4533

45.60 183980 -0.000435 4489

42.10 183980 -0.000387 4445

38.60 183980 -0.000339 4409

35.10 183980 -0.000294 17855

31.60 183980 -0.000250 33667

28.10 183980 -0.000208 52320

24.60 183980 -0.000169 65770

20.60 231075 -0.000133 83512

17.10 227966 -0.000095 101399

13.60 222104 -0.000067 118840

10.10 222104 -0.000043 15936

Tæng céng

Trang 6

* Giá trị Wpk

Tổng hợp thành phần động tính toán của tải trọng gió đối với các dạng dao động

83.05 10071 7459.844 29.225 23.251 10.071 7.460

79.05 32202 27768.600 29.012 17.899 32.202 27.769

73.60 39070 35428.820 29.062 16.618 39.070 35.429

70.10 32237 29698.724 29.041 16.482 32.237 29.699

66.60 30203 28177.121 29.041 16.482 30.203 28.177

63.10 28157 26608.651 29.041 16.482 28.157 26.609

59.60 26103 24995.770 29.041 16.482 26.103 24.996

56.10 24046 23342.397 29.041 16.482 24.046 23.342

52.60 21794 21472.412 29.043 16.463 21.794 21.472

49.10 19430 19379.545 29.042 16.553 19.430 19.380

45.60 17459 17687.768 29.042 16.553 17.459 17.688

42.10 15522 15983.807 29.042 16.553 15.522 15.984

38.60 13630 14278.670 29.042 16.553 13.630 14.279

35.10 11797 10913.897 29.042 16.553 11.797 10.914

31.60 10035 9281.291 29.042 16.553 10.035 9.281

28.10 8359 7701.585 29.042 16.553 8.359 7.702

24.60 6783 7993.209 29.042 16.553 6.783 7.993

20.60 6690 5858.264 28.387 15.829 6.690 5.858

17.10 4752 4146.753 28.327 15.858 4.752 4.147

13.60 3256 2726.504 28.310 15.766 3.256 2.727

10.10 2093 2726.504 28.310 15.766 2.093 2.727

toạ độ tâm khối l−ợng

Trang 7

Đây là file ví dụ ứng dụng Add-in - Design by Nguyen Khac Tam - VNCC

1.Hàm tra áp lực gió tiêu chuẩn

VG : Vùng gió (I,II,III,IV,V)

DDH: Dạng địa hình (A,B,C)

Ví dụ :

2.Hàm tra hệ số độ cao k (Khi tính gió tĩnh)

Cấu trúc : Hsk(z;DDH)

z : Chiều cao

Ví dụ :

3.Hàm tìm giá trị giới hạn của tần số dao động riêng (fL)

Cấu trúc : Hsfl(VG;lamda)

VG : Vùng gió (I,II,III,IV,V)

lamda : 0,3(Với CT BTCT và gạch đá, CT khung thép có kết cấu bao che)

0,15 (Với tháp trụ, ống khói bằng thép, các thiết bị dạng cột thép có bệ bằng BTCT)

Ví dụ :

4.Hàm tra hệ số áp lực động của tảI trọng gió

Cấu trúc : HsALD(z;DDH)

z : Chiều cao

DDH: Dạng địa hình (A,B,C)

Ví dụ :

Trang 8

68.75 B 0.4091875

5.Hàm tra hệ số động lực

Cấu trúc : HsDL(tanso;Wo;lamda)

tanso : Tần số dao động riêng của công trình

Wo : áp lực gió tiêu chuẩn

lamda : 0,3(Với CT BTCT và gạch đá, CT khung thép có kết cấu bao che)

0,15 (Với tháp trụ, ống khói bằng thép, các thiết bị dạng cột thép có bệ bằng BTCT)

Ví dụ :

6.Hàm tra hệ số tương quan không gian

Cấu trúc : HsTQKG(P;X)

Ví dụ :

Trang 9

modal output/ buildingmode

chuyÓn vÞ tÇng (p1)

Trang 10

STORY14 D16 2 -0.00047 -3.9E-06

Trang 11

modal partipating ratios

khong thay doi

chu kì dao động,khối l−ợng tỉ đối tham gia

dao dộng

Trang 12

center mass rigidity

khối l−ợng tầng tham gia dao động

Ngày đăng: 07/07/2023, 09:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w