Cùng với sự phát triển của điện năng, các khí cụ điện được sử dụng ngày càng tăng lên không ngừng.. Chất lượng của các khí cụ điện cũng không ngừng được cải tiến và nâng cao cùng với sự
Trang 1GIÁO TRÌNH KHÍ CỤ ĐIỆN
TRÌNH ĐỘ : CAO ĐẲNG
Ban hành kèm theo Quyết định số 77/QĐ-CĐTB-ĐT ngày 19 tháng 01 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cơ điện – Xây dựng và Nông lâm Trung bộ
Năm 2021
Trang 2miền núi hoặc nhờ các trạm địa phương
Cùng với sự phát triển của điện năng, các khí cụ điện được sử dụng ngày càng tăng lên không ngừng Chất lượng của các khí cụ điện cũng không ngừng được cải tiến và nâng cao cùng với sự phát triển của công nghệ mới Vì vậy, đòi hỏi người công nhân làm việc trong các ngành, nghề và đặc biệt trong nghề điện phải hiểu rõ về cấu tạo, nguyên lý làm việc, đặc tính kỹ thuật và ứng dụng của từng loại khí cụ điện; nắm được các hiện tượng, nguyên nhân hư hỏng và cách sửa chữa các khí cụ điện để không ngừng nâng cao hiệu quả kinh tế và tiết kiệm điện năng trong sử dụng
Nội dung môn học này nhằm trang bị cho học viên những kiến thức cơ bản và những
kỹ năng cần thiết về cấu tạo, nguyên lý làm việc, đặc tính kỹ thuật và ứng dụng, nắm được các hiện tượng, nguyên nhân hư hỏng và cách sửa chữa một số khí cụ điện cơ bản nhằm ứng dụng có hiệu quả trong ngành nghề của mình
Nội dung của giáo trình được biên soạn với dung lượng 30 tiết:
Bài 1 Khái niệm về khí cụ điện
Bài 2 Khí cụ điện đóng cắt
Bài 3 Khí cụ điện bảo vệ
Bài 4 Khí cụ điện điều khiển
Giáo trình được biên soạn cho đối tượng là học sinh – sinh viên hệ Trung cấp và Cao đẳng Giáo trình này cũng rất bổ ích đối với đội ngũ kỹ thuật viên, công nhân kỹ thuật để nâng cao kiến thức và tay nghề cho mình trong nhiều lĩnh vực khác nhau
Mặc dù đã có nhiều cố gắng khi biên soạn, nhưng giáo trình chắc không thể tránh khỏi những khiếm khuyết Rất mong nhận được ý kiến đóng góp của đồng nghiệp, người
sử dụng để giáo trình ngày càng hoàn chỉnh hơn
Trang 3B i khái niệm về khí cụ điện
Khái niện về khí cụ điện
1.1 Cấu tạo, guyê lý hoạt g
1 2 Đặ iể sử dụ g t số loại ầu d o hạ p
3 Dao cách l (DS: disconnecting Switch)
3 1 Cấu tạo, guyê lý hoạt g d o h ly
3 2 Đặ iể sử dụ g t số loại ầu d o h ly
Trang 42 Nam châm điện
R le nhiệt (ther l r le)
4 Một số loại r le thông dụng
5 Biến áp đo lường
B i 4 Khí cụ điện điều khiển
Trang 5Sau khi hoàn tất môn học này, học viên phải có năng lực:
Trang 6Cù g với s ph t triể g h ô g ghi p i ă g, thi t bị i dâ dụ g,
i ô g ghi p ũ g h h ụ i ợ sử dụ g g y g tă g lê hô g
gừ g Chất l ợ g h ụ i ũ g hô g gừ g ải ti v â g o ù g với
s ph t triể ô g gh ới Vì v y, òi hỏi g ời ô g hâ l vi tro g
g h, ghề v ặ bi t tro g ghề i phải hiểu rõ về yêu ầu, vữ g sở
lý thuy t h ụ i l sở ể vữ g ấu tạo, guyê lý l vi v ứ g dụ g
từ g loại h ụ i ể hô g gừ g â g o hi u quả i h t v ti t i i ă g tro g sử dụ g
N i du g ô họ y hằ tr g bị ho họ viê hữ g i thứ bả v ầ thi t ho sở lý thuy t h ụ i hằ ứ g dụ g hi u quả tro g g h ghề mình
B MỤC TIÊU THỰC HIỆN
Học xong bài này, học viên có năng lực:
- Nh dạ g h ụ i tro g ở g sả uất, tro g thi t bị ạt 90%;
- Giải th h t h ă g, t dụ g h ụ i tro g ạ h i , thi t bị i h h 100% tro g ọi tr ờ g hợp;
- Phâ loại h ụ i h h 90% tro g ọi tr ờ g hợp
C NỘI DUNG
1 KHÁI NIỆM VỀ KHÍ CỤ ĐIỆN:
KHÁI NIỆM, PHẠM VI ỨNG DỤNG CỦA KHÍ CỤ ĐIỆN
1.1.1 Khái niệm:
Trang 7Kh ụ i ợ sử dụ g r g rãi ở h y ph t i , trạ bi p, tro g ghi p ô g ghi p, ô g ghi p, lâ ghi p, thuỷ lợi, gi o thô g v tải, quố phò g,…
Ở ớ t , h ụ i hầu h t ợ h p từ hiều ớ h h u nên qui cách
hô g thố g hất, vi bảo quả v sử dụ g hiều thi u s t dẫ h hỏ g, gây thi t hại h hiều về i h t Do , vi â g o hi u quả sử dụ g, bổ t i thứ bảo
d ỡ g, bảo quả v ỹ thu t sử hữ h ụ i phù hợp iều i h h u hi t ới
ớ t l hi vụ qu trọ g ầ thi t ối với họ si h – sinh viên chuyên ngành
Ti p i phải thoã ã yêu ầu s u:
- Th hi ti p h h , ả bảo;
- Sứ bề h o;
Trang 8- Ti p ố ị h: H i v t ti p hô g rời h u bằ g bulô g, i h t ;
Muố ti p tốt phải l sạ h ối ti p S u t thời gi hất ị h, bất ỳ t
bề ặt o ã ợ l sạ h tro g hô g h ũ g ều bị ph t lớp o y Ở hữ g ối
ti p bằ g v g h y bằ g bạ , lớp ô y y h ph t triể Thô g th ờ g, bề ặt ti p
ợ l sạ h bằ g giấy h ị v s u l u lại bằ g vải N u bề ặt ti p iể
d h ỡ hoặ dầu phải l sạ h bằ g êtô
1.2.2 Điện trở tiếp xúc của tiếp điểm
C 2 v t ti p h u, di t h ti p S, i trở suất , hiều d i l L i trở 2 v t dẫ (hình 1-2 ) t h bằ g:
Sl
Rl
Trang 9Khi dò g i i qu 2 v t dẫ , i trở tổ g R sẽ lớ h R1, vì h i ặt v t dẫ
dù ợ l sạ h th o ũ g l uất hi lớp ô y l tă g i trở N u gọi
Rtx l i trở ti p 2 v t dẫ thì Rtx ợ t h:
m 1 tx
F
k R R
Trong đó: k – h số phụ thu v o và (với l ứ g suất bi dạ g v t
li u h y ò gọi l h số hố g d p t), g thời trạ g th i ặt ti p ;
m – phụ thu v o dạ g ti p iể v số l ợ g iể ti p ;
F – l ép lê ti p iể Bảng 1 – 2 Ứng suất của vật liệu: Vật liệu tiếp xúc , N/mm 2 Vanadi (V) Niken (Ni) Môlipden (Mo) Nhôm (Al) Platin (Pt) 3650 2210 1660 883 765 l/2 l/2 -
F(N) 2 -
- -
1.2.2:
Trang 10Thi (S ) 44,2 Trị số v , th hảo ở bả g 1 – 3 và 1 – 4
Bảng 1 – 4 Trị số tham khảo m:
Trang 111.2.3 Một số ếu tố ảnh hưởng đến điện trở tiếp xúc
a Vật liệu làm tiếp điểm:
N u v t li u ề thì dù p suất bé, i trở ti p ũ g bé N i t h h ,
u hả ă g hố g d p t ợ ặ tr g bằ g S bé thì Rtx ũ g bé Do , th ờ g
dù g v t li u ề ể l ti p iể hoặ dù g i loại ứ g ạ go i bằ g i loại
ề h g th u ạ thi , thép ạ thi Từ , ũ g ã ph t triể ti p iể l ỡ g
i loại: ti p iể loại ứ g ti p với i loại lỏ g h thuỷ gâ
b Lực ép lên tiếp điểm F:
L ép lê ti p iể F g lớ thì i trở ti p g bé, thể thấy rõ trê
ờ g o g hì h 1-2b Tuy hiê , l ép tă g t gi trị hất ị h o thì i trở ti p sẽ hô g giả ữ
c Hình dạng tiếp điểm:
Vì m khác nhau nên
m 1 tx
F
kRR
Trang 12Biểu thứ t h to trê hỉ g với dò g i từ N u I go i gi trị :
Cu ) p ( tx cpCu
x cpvatlieu
R
RJ
Đối với t dò g i ã ho tr ớ , uố giả ph t g ti p iể thì v t li u phải i trở suất hỏ, g thời phải hả ă g toả hi t o qu ặt go i Do ,
hữ g v t dẫ bề ặt ù ì (v t ) h y v t dẫ ợ quét s sẽ toả hi t hi u quả h C thể iể tr hi t ti p bằ g s bi u s
Nh v y, uố giả i trở ti p thể tă g l F, tă g số iể ti p , họ
v t dẫ i trở suất bé v h số truyề hi t lớ , tă g di t h truyề hi t v họ
L v t dẫ hô g phải l thép sẽ ph t g v ở hiều h v t li u bulô g thép
ê hữ g bu lô g y hịu ứ g suất h lớ , hi ph t g giả h y bị gu i lạ h thì ối ti p sẽ y u Để tr h hi t ợ g y ê vò g lò o d ới i ố
b Tiếp xúc đóng, mở và tiếp xúc trượt:
Trang 13+ Ti p iể hì h g : dù g hiều ở ô g t t Khi g, ti p iể g vừ lă
vừ tr ợt trê ti p iể tĩ h v t l tr lớp ô it trê bề ặt ti p iể
+ Ti p iể b t ầu: dù g h r le
+ Ti p iể hổi g hữ g l g ỏ g từ 0,1 – 0,2 , dạ g hì h hổi p lại
tr ợt trê ti p iể tĩ h
+ Ti p iể ẹp ( ): dù g ở ầu d o, ầu hì, d o h li…
+ Ti p iể ối di (ti p iể dầu): dù g ở y g t i p o
c Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tin cậy làm việc và độ phát nóng của tiếp xúc điện:
Trang 14Nhữ g v t li u ợ dù g l ti p iể phải thoã ã diều i s u:
ph t si h tổ thất lớ ối với dò g o y hiều
Đối với ti p g ở ạ h i dò g i bé, ti p iể th ờ g dù g bằ g
bạ , g, pl ti , vo fr , i e v hạ hữu ới dù g v g Bạ t h hất dẫ i
v truyề hi t tốt Pl ti (bạ h i ) hô g lớp ô it ê i trở ti p bé Vo fr
hi t g hảy o v hố g i ò tốt, g thời ứ g o
Tr ờ g hợp dò g i vừ v lớ th ờ g dù g g, g th u v hữ g i loại hợp i hi t g hảy o
Khi dò g i lớ dù g hợp i i ò bé, ứ g lớ so g h ợ iể
l t h dẫ i giả , do ể tă g hả ă g dẫ i , g ời t h tạo th h hữ g tấ
ỏ g d hoặ h v o bề ặt ti p Hợp i th ờ g dù g l bạ – vo fr , bạ –
i e , g – vonfram
1.2.6 Các ngu ên nhân gâ hư hỏng tiếp điểm v các biện pháp khắc phục
a Nguyên nhân gây hư hỏng tiếp điểm:
Trang 15suất lớ dẫ tới i trở ti p lớ , ph t g l hỏ g ti p iể
- Đi th ho v t li u l ti p iể
- H hỏ g ti p iể do i : Khi v h h h ụ i hô g ợ bảo quả tốt, ti p
iể bị rỉ, lò o bị h rỉ hô g duy trì l l i trở ti p tă g, hi dò g
i ti p iể sẽ ph t g thể g hảy ti p iể
b Các biện pháp khắc phục:
- Đối với hữ g ối ti p ố ị h ê bôi t lớp bảo v ;
- Khi thi t ê họ v t li u i th ho họ giố g h u
- Sử dụ g v t li u hô g bị ô i ho l ti p iể hoặ ạ ti p iể
- Th ờ g uyê iể tr , th y th lò o h hỏ g, l u sạ h ti p iể
1.3 HỒ QUANG VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP DẬP TẮT HỒ QUANG
1.3.1 Quá trình hình th nh hồ quang
Tro g h ụ i , h qu g th ờ g ảy r ở ti p iể hi t dò g i Tr ớ , hi ti p iể g i tro g ạ h dò g i , i p trê phụ tải l U, ò
i p trê 2 ti p iể A, B bằ g 0 Khi t i , h i ti p iể A, B rời h u (H2) lúc
y dò g i giả hỏ, to b i p U ặt lê 2 A, B do hoả g h d giữ h i
ti p iể rất hỏ ê i tr ờ g giữ h g rất lớ (vì i tr ờ g U/d)
Do hi t v i tr ờ g ở ti p iể ê tro g hoả g hô g h giữ 2 ti p
iể bị io ho rất ạ h ê hối h trở th h dẫ i (gọi l Pl s ), sẽ uất hi
Trang 16v vi d p t t h qu g hô g ợ éo theo qu i p guy hiể , ti g êu phải hỏ
Trang 17A 105 Giấy, vải sợi, lụ tẩ dầu, o su hâ tạo, h
polieste, loại s h i dầu l hô
Nh tr g polivi il pho l, poli it, ebo i Giấy
ép hoặ vải tẩ h phe olfo dehit (gọi
hu g l b elit giấy) Nh el i fo dehit hất e lulo, h poli it, h phê ol-phurol e lulo Vải tẩ poli it
Trang 18ol-H 180 Xyli o , sợi thuỷ ti h, i hất t d h
C Trên 180 Mi hô g hất t d h, thuỷ ti h, sứ
t100tt
t
%
ng lv
C ớ iề ô ới qui ị h 0 = 350C, ở Vi t
N qui ị h 0 = 400C
S ph t g do tổ h o hi t quy t ị h Đối với
h ụ i t hiều l do tổ h o g, ối với h ụ i o y hiều l do tổ h o
g v s t Ngo i r , ò tổ h o phụ
-1:
Trang 191.4.3 Phát nóng của vật thể đồng chất ở chế độ l m việc d i hạn
Ch l vi d i hạ l h h ụ l vi tro g thời gian t > t1, t1 l thời gi
ph t g h ụ i từ hi t ôi tr ờ g u g qu h hi t ổ ị h với phụ tải hô g ổi h y th y ổi t (hì h 1–1) Khi , hê h l h hi t ạt tới trị số hất ị h ô
M t v t dẫ g hất, ti t di ều ặ hi t b ầu l hi t ôi tr ờ g
u g qu h Giả thi t dò g i gi trị hô g ổi b t ầu qu v t dẫ , từ l y v t
dẫ tiêu tố ă g l ợ g i ể huyể th h hi t ă g l g v t dẫ L ầu hi t
ă g toả r ôi tr ờ g u g qu h t h y u t h luỹ tro g v t dẫ , hi t v t dẫ
b t ầu tă g dầ lê v s u t thời gi ạt tới gi trị ổ ị h (ô ) v giữ lại gi trị y
Nh v y, hi t v t dẫ tă g h h theo thời gi t l o h dầ v i
ổ ị h
Nhi t l ợ g tiêu tố tro g hoả g thời gi dt
theo ị h lu t Ju -Le :
Pdt = I2.Rdt (Ws)
Với: P – công suất tác dụng (W);
I – giá trị dòng điện hiệu dụng (A);
Trang 20ũ g thể ợ oi l ặt tro g từ tr ờ g tạo ê bởi dò g i hạy tro g v t
dẫ h Do , giữ v t dẫ g dò g i luô luô từ thô g tổ g t g hỗ
vò g, t quả l luô luô l họ ( ợ gọi l l i g) T g t
h v y, ũ g l i g si h r giữ v t g dò g i v hối s t từ Chiều l i g ợ ị h bằ g qui t “b t y tr i” hoặ bằ g guyê
t hu g h s u: l t dụ g lê v t dẫ g dò g i u h ớ g l bi ổi
ạ h vò g dò g i s o ho từ thô g qu tă g lê
Tro g iều i sử dụ g bì h th ờ g, l i g ều hỏ v hô g gây ê
bi dạ g hi ti t g dò g i h ụ i Tuy hiê , hi g ạ h
l y trở ê rất lớ thể gây ê bi dạ g h y ph huỷ hi ti t, th h ph huỷ ả
h ụ i Vì v y, ầ phải t h to h ụ i (hoặ từ g b ph ) về sứ bề hịu
l i g, ghĩ l h ụ i hô g bị ph huỷ hi dò g i g ạ h ại
tứ thời hạy qu Vi t h to lại g ầ thi t u t uố ợ h ụ i
Trang 21dụ g l i g gi trị bằ g ô g thứ :
F = I.B.l.sin(N) (1) Tro g , l g l h ph giữ hiều vé t ả ứ g từ v hiều dò g i hạy tro g dây dẫ
- M t h g h i dây dẫ 1 v 2 ặt tuỳ ý dò g i i1, i2 hạy qu :
Tr ờ g hợp y dây dẫ 1 g dò g i i1 ợ oi l ặt tro g từ tr ờ g tạo bởi
dò g i i2 hạy tro g dây dẫ 2, g ợ lại i2 ợ oi l ặt tro g từ tr ờ g tạo bởi
dò g i i1 hạy tro g dây dẫ 1 Khi d , l i g t dụ g giữ h i dây dẫ :
4.iiC
B +
Trang 22
2 1
2 2 2
2 1
2
iL2
iL
Trong đó: L1, L2 – tự cảm của mạch vòng;
M – hỗ cảm của 2 mạch vòng
1.5.3 Lực điện động của một số dạng dâ dẫn
a Tính lực điện động tác dụng lên dây dẫn thẳng mang dòng điện i:
B i to : M t dây dẫ g dò g i i = 10A d i 1 , ặt tro g từ tr ờ g ả
ứ g từ B = 1T H ớ g từ tr ờ g l h so với h ớ g dây dẫ t g
Giải: Từ ô g thứ F = i B l.sin (N) = 10.1.1.sin450 = 7,07 (N)
b Tính lực điện động giữa 2 dây dẫn song song có tiết diện tròn mang các dòng điện i 1 và i 2
Tro g h thố g g 2 dây dẫ so g so g ti t di trò h h u t hoả g
g dò g i i1 và i2, hi si = 1
7 2 1
7 2
4
10.4i
+ +
Trang 23- N u oi dây dẫ 2 l d i vô hạ thì lấy t h phâ thứ h i tr ớ , t :
1 l
dxa
Khi l t g lê dây dẫ 1 sẽ l :
a
l.ii10.2
+ N u 2 dây dẫ hiều d i hữu hạ l thì t lấy t h phâ với t h phâ t g
ứ g, t ợ h số ạ h vò g C v l i g:
2 1
2 7
iil
al
a1a
l10.2
l
a1a
l10.2
T giả thi t éo d i l2 thê t oạ l3 ể bằ g l1 Dây
dẫ l1 ũ g thể oi h g 2 oạ l2+l3, hi thể
oi l t dụ g t g hỗ giữ 2 dây dẫ l1 và l2 (Fl1l2)
bằ g tổ g l t dụ g t g hỗ giữ 2 dây dẫ ù g hiều d i l2 và l3 (Fl2l3):
kh ng b ng nhau
l 3
Trang 24lii10.2
baf
khd l h số hì h d g phụ thu v o h th ớ hì h họ dây dẫ v hoả g h giữ h g
Ví dụ: Ng ầu d o ợ h tạo từ 2 th h i loại dẹt Mỗi th h h
th ớ : b h = 0,005 0,08 ( 2), hiều d i l = 0,42 v hoả g h giữ h g l = 0,024 Hãy t h l i g t dụ g giữ 2 th h, u ỗi th h do dò g i 33KA i qu
Trang 25Giải: Ng ầu d o th ờ g bố tr theo hiều thẳ g ứ g Từ h th ớ ó
ho, t t h ợ :
223,0005,0080,0
005,0024,0bh
005,0a
Tr bả g qu h h số hd với h th ớ dõy dẫ ( hd = 0,55), ta cú:
N236855
,0.024,0
42,0.10.33.10.2ka
lii10.2
iF2
L i g t dụ g lờ t d vị hiều d i vũ g dõy ợ t h theo ụ g thứ :
R2
iR.fcosR.fF2
0
2 R
d FR
Rd
nh 1.5.2.4:
điện động ở các vòng dây
2r
2R
Trang 26L :
2 7
7 2
r
R8ln1075,0r
R8ln10.42.2
2 7
r
R8ln10
- Tr ờ g hợp hiều vò g dây: C u dây h ụ i , go i l bê tro g t
dụ g ỗi vò g dây, ò l i g giữ vò g dây
Giữ vò g dây dò g i ù g hiều (hoặ g ợ hiều) sẽ si h r l h t F (hoặ ẩy) L F oi h tổ g 2 l th h phầ Fy v F
Tro g , Fy u h ớ g éo vò g dây lại với h u v F u h ớ g éo dã ối với vò g
dây ờ g h bé v éo é ối với vò g dây
ờ g h lớ Nh v y, tro g t vò g dây
l F sẽ g t với l FR, còn trong vòng khác
sẽ trừ bớt i
Trị số l th h phầ t dụ g t g hỗ giữ 2 vò g dây ợ t h bằ g biểu thứ s u:
2 1 2 2 1 7
iiCh
hR4.10Fy
2 1 2 2 1 7
iiCh
CR4.10Fx
F
Trang 27- Khi dây dẫ ặt gầ v t li u s t từ, từ tr ờ g u g qu h bị éo i, ờ g
sứ từ hép qu hối s t từ v si h r l éo dây dẫ v o v t li u s t từ (hì h 1-13) L i g ợ t h theo ô g thứ :
2 7ia
l10
6i
110.63,0F
f Lực điện động tại chỗ biến đổi tiết diện dây dẫn:
Khi bi ổi ti t di dây dẫ dò g i th h phầ g g trụ F1 v dọ trụ F2 t dụ g lê ờ g dây dò g i vẽ th h ờ g o g tạo th h l tổ g hợp F
Th h phầ dọ trụ h ớ g theo hiều l ứt, hỗ gi o ti p dọ theo trụ dây dẫ (hì h 1-15) v h ớ g về ph ti t di lớ , ợ t h bằ g ô g thứ :
1
2 2 0
r
rln.i4
+
a
a
F +
F
Hình 1 .2 : Lực tác dụng lên dây dẫn đặt cạnh khối sắt từ
x
Hình 1 .2 : Lực tác dụng lên dây dẫn đặt trong khe hở của vật liệu s t từ
2r1
F 1 F
dẫn
Trang 282 PHÂN LOẠI KHÍ CỤ ĐIỆN:
C thể phâ loại h ụ i theo hữ g h h h u
2.1 Phân loại theo công dụng
- Kh ụ i dù g ể g t l ới i , ạ h i Ví dụ: Cầu dao, CB, máy cắt,
- Kh ụ i dù g ể ở y, iều hỉ h tố , iều hỉ h i p v dò g i Ví dụ: Công tắc tơ, khởi động từ, bộ khống chế, biến trở, điện trở,…
- Kh ụ i dù g ể duy trì th số i ở gi trị hô g ổi Ví dụ: Thiết bị tự động điều chỉnh điện áp, dòng điện, tần số, tốc độ, nhiệt độ,…
- Kh ụ i dù g ể bảo v l ới i , y i Ví dụ: Rơle, ATM, cầu chì
- Kh ụ i o l ờ g Ví dụ: Máy biến dòng, máy biến áp đo lường
2.2 Phân laọi theo điện áp
2.4 Phân loại theo ngu ên lý l m việc
G loại i từ, ả ứ g hi t, ti p iể , hô g ti p iể …
2.5 Phân loại theo điều kiện l m việc v dạng bảo vệ
Kh ụ i l vi ở vù g hi t ới, ở vù g hiều ru g g, vù g ỏ h
ổ, ở ôi tr ờ g hất ă ò ho họ , loại ể hở, loại bọ …
Trang 29CÂU H I, BÀI TẬP
Câu hỏi trắc nghiệm lựa chọn
Đọ ỹ âu hỏi, họ ý trả lời g hất v tô e v o ô th h hợp ở t bê :
1.1 Kh ụ i phâ loại theo ô g dụ g g loại s u:
Kh ụ i o th - hạ th
b Kh ụ i dù g tro g ạ h AC v DC KCĐ l vi theo guyê lý i từ, ả ứ g, hi t
d Cả , b v ều s i
1.2 Yêu ầu bả ối với KCĐ l : KCĐ phải ả bảo sử dụ g lâu d i với thô g số ỹ thu t ở ị h ứ
b V t li u h i phải tốt, l vi phải tốt tro g ôi
Theo ô g dụ g, theo iều i l vi v bảo v
b Theo guyễ lý l vi , theo loại i p, theo loại dò g
i Theo ấu tạo
d Cả v b g
Trang 301.5 Kh ụ i phâ loại theo guyê lý l vi loại:
Trang 31d Câu v b g 1.10 C ph g ph p d p t t h qu g g : Kéo d i h qu g, phâ hi h qu g r hiều oạ g
b Dù g u dây thổi từ t hợp với bu g d p h qu g
D p h qu g tro g dầu, thổi bằ g h si h h
Trang 32dò g i hạy tro g dây dẫ )
Trang 34tă g lê hô g gừ g Chất l ợ g h ụ i ũ g hô g gừ g ợ ải ti v
â g o ù g với s ph t triể ô g gh ới Do v y, từ vi tì hiểu về lý thuy t
th , tru g th v tro g do h ghi p ô g ghi p; tr g bị ho họ viê về ỹ ă g
l họ ợ h ụ i ể sử dụ g ho từ g tr ờ g hợp ụ thể theo tiêu huẩ
Vi t N ; bi t h iể tr , ph t hi v sử hữ lỗi h ụ i g t theo
từ g thô g số ỹ thu t h sả uất
B MỤC TIÊU THỰC HIỆN
Học xong bài học này, học viên có năng lực:
- Trì h b y ấu tạo v guyê lý hoạt g loại h ụ i g t tro g
Trang 35C NỘI DUNG
1 CẦU DAO:
Cầu d o l t loại h ụ i dù g ể g t dò g i bằ g t y giả hất
ợ sử dụ g tro g ạ h i i p 220VDC hoặ 380VAC
Cấu tạo, ngu ên lý hoạt động
1.1.1 Cấu tạo v kí hiệu
a Ký hiệu:
b Cấu tạo:
Cấu tạo ầu d o ợ thể hi trê hì h 2-1, thô g th ờ g g : L ỡi d o h h (1), l ỡi
d o phụ (3), ti p tĩ h ( g ) (2), h i (5), lò o b t h h (4), ấu dây (6)
Tro g ầu d o thì b ph ti p l rất qu trọ g Theo h hiểu thô g
th ờ g, hỗ ti p i l i gặp gỡ hu g h i h y hiều v t dẫ ể dò g i i
từ v t dẫ y s g v t dẫ h Mặt ti p giữ v t gọi l bề ặt ti p Ti p
ở ầu d o l dạ g ti p g ở, ti p iể l ti p iể ẹp ( )
- L ỡi dao ợ g ố ị h t ầu, ầu i ợ g v o t y ầu d o
H×nh 1.1.1: C¸c bé phËn cña cÇu dao
Cầu dao 3 p a gã và gả, Cầu dao gả, p a
L N
Trang 36- Mỗi t ầu d o bu lô g hoặ lỗ ể ấu ối dây v o
- T y ợ l bằ g v t li u h i tốt thể l bằ g sứ, ph p hoặ i
- N p he h ợ l bằ g h h y ph p
- Đ ợ l bằ g sứ, h h y ph p
C loại ầu d o ều hỗ b t dây hảy ể bảo v g ạ h
1.1.2 Ngu ên lý hoạt động
Cầu d o ợ g, ở hờ goại l bê go i (bằ g t y) t g Khi g ầu
d o, l ỡi d o ti p với g d o, ạ h i ợ ối Khi l ỡi d o rời hỏi g
2 Đặc điểm sử dụng một số loại cầu dao hạ áp
Cầu dao là t loại khí ụ i dùng ể g t ạ h i , huyể ạ h bằ g tay giả hất, ợ sử dụ g trong các ạ h i có i áp gu cung ấp 220 V
i t hiều và 380 V i xoay hiều
Cầu dao th ờ g dùng ể g t ạ h i có công suất hỏ, khi làm vi ầu dao không phải thao tác g t i hiều lầ
Cầu dao trên ạ h i cao áp hoặ ạ h i có công suất trung bình và lớ thì ầu dao hỉ ợ phép g t khi không tải, trong tr ờ g hợp này ầu dao làm
Trang 37Itt – dò g i t h to (dò g i l vi lâu d i qu ầu d o)
1.4 Sửa chữa v bảo dưỡng cầu dao
- Ngo i yêu ầu trê , ò ầ phải thê yêu ầu riê g từ g loại ầu d o
2 CÁC LOẠI CÔNG TẮC VÀ NÚT ĐIỀU KHIỂN:
Trang 38+ Theo ô g dụ g, g ời t hi ô g t r loại: ô g t g g t tr ti p,
ô g t huyể ạ h (h y công t vạ ă g), ô g t h h trì h, ô g t t ph
dù g tro g i si h hoạt
- Kí hiệu:
C ng tắc hộp:
Phầ chính là các ti p iể tĩ h 3 g trê v h h b êlit h i 2 ầu
vạ v t hì r hỏi h p C ti p iể g 4 g trê ù g trụ v h i với trụ
ằ tro g ạ h h h u t g ứ g với v h 2 Khi trụ qu y vị tr th h hợp sẽ t số ti p iể g ti p với ti p iể tĩ h, ò số h rời hỏi ti p
iể tĩ h Dị h huyể ti p iể g hờ ấu h vặ 5 Ngo i r ò
lò o phả h g ặt tro g vỏ h p ể tạo ê sứ b t h h l ho h qu g ợ d p
t t h h h g
b C ng tắc vạn năng:
Cô g t vạ ă g dù g ể g, g t, huyể ổi ạ h i u dây h t
ô g t t , hởi g từ,… huyể ổi
Trang 39hiể i p 440V t hiều v 500V o y hiều, 50Hz
Cấu tạo ô g t vạ ă g (hì h 2-3), g oạ riê g lẻ h i với h u v
l p trê ù g t trụ C ti p iể 1 v 2 sẽ g ở hờ o y v h h i 3 l g trê trụ 4 Khi t vặ ô g t , t y gạt ô g t t số vị tr huyể ổi, tro g ti p
iể oạ sẽ g hoặ g t theo yêu ầu
Cô g t vạ ă g ợ h tạo theo iểu t y gạt vị tr ố ị h hoặ lò o phả h i về vị tr b ầu (vị tr hô g)
2.2 C ng tắc hành trình:
Cô g t h h trì h dù g ể g g t ở ạ h i iều hiể tro g truyề g i
t g ho , tuỳ thu vị tr ỡ gạt ở ấu huyể g h hằ t g h h trì h ể ả bảo to
Hì h dạ g hu g ô g t h h trì h ỡ hỏ ợ trì h b y trê hì h vẽ 2-4 Cấu tạo tro g giố g h t hấ liê g, g t ặp ti p iể th ờ g g,
t ặp ti p iể th ờ g ở, tro g ti p iể g l hu g v ấu truyề g
2.3 Nút điều khiển
- Định nghĩa: N t iều hiể l t h ụ i dù g ể g g t từ thi t bị
i từ h h u, dụ g ụ b o hi u, v ũ g ể huyể ổi ạ h i iều hiể , t hi u, liê g, bảo v ,… ở ạ h i t hiều v ạ h i o y hiều
Trang 40- Cấu tạo: N t iều hiể g ti p iể tĩ h, ti p iể g v h thố g lò o
- Nguyên lý làm việc:
+ Đối với t hấ th ờ g ở: hi l t g v o t hấ , ti p iể g sẽ
th y ổi trạ g th i t ở s g g (ti p với ti p iể tĩ h) tạo th h ạ h ể phát t hi u iều hiể tới thi t bị i Khi hô g ò l t g trở lại trạ g th i
b ầu
+ Đối với t hấ th ờ g g: hi l t g v o t hấ , ti p iể g
sẽ th y ổi trạ g th i từ g s g ở (rời hỏi ti p iể tĩ h) tạo th h ạ h hở ể
g t t hi u iều hiể t thi t bị i Khi hô g ò l t g trở lại trạ g th i
b ầu
+ Đối với t hấ liê g: hi l t g v o t hấ , ti p iể th ờ g
g th y ổi trạ g th i từ g s g ở, s u ti p iể th ờ g ở th y ổi trạ g th i
từ ở s g g (ti p iể th ờ g g ở tr ớ , s u ti p iể th ờ g ở ới
g lại) Khi hô g ò l t g trở lại trạ g th i b ầu
Tính chọn công tắc v nút điều khiển
- Chọ theo i p ị h ứ : Đi p ị h ứ h ụ i ợ ghi trê hã Khi h tạo h ụ i ều d trữ bề về i ê ho phép h g l vi lâu d i
hô g hạ h với i p o h ị h ứ 10 15%v gọi l i p ại l vi
ại h ụ i Do , hi họ h ụ i phải thoã ã iều i i p s u: