1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

một số câu hỏi trắc nghiệm thuế 1

6 685 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 14,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

một số câu hỏi trắc nghiệm kham khảo nhập môn thuế 1

Trang 1

MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MẪU:

I PHAÀN LYÙ THUYEÁT:

Câu 1: Thuế thu nhập cá nhân được thu dựa trên nguyên tắc:

a Lũy tiến

b Lũy thoái

c Cả a và b đều đúng

d Cả a và b đều sai

Câu 2: Nếu công ty sản xuất bia chai bán cho người tiêu dùng giá bán đã có thuế giá trị gia tăng là 15.400đồng/chai với thuế suất thuế TTĐB: 45%; thuế suất thuế giá trị gia tăng: 10% thì giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt:

a 15.400/1.45

b 15.400/1,595

c 15.400/1,1

d 15.400x0,45/1,45

Câu 3: Doanh nghiệp nào sau đây đồng thời nộp thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế giá trị gia tăng:

a Doanh nghiệp sản xuất rượu rồi xuất khẩu

b Doanh nghiệp bán trong nước các loại rượu nhập khẩu

c Doanh nghiệp mua rượu sản xuất trong nước rồi xuất khẩu

d Doanh nghiệp sản xuất rượu rồi bán trong nước

Câu 4: Theo quy định hiện hành thuế suất của thuế nhập khẩu bao gồm:

a Thuế suất thông thường, thuế suất tự vệ và thuế suất ưu đãi

b Thuế suất thông thường, thuế suất tự vệ và thuế suất đối kháng

c Thuế suất thông thường, thuế suất ưu đãi đặc biệt và thuế suất ưu đãi

d Thuế suất thông thường, thuế suất chống trợ giá và thuế suất đối kháng

Câu 5: Ủy thác xuất nhập khẩu thì đối tượng nộp thuế xuất nhập khẩu là:

a Bên ủy thác

b Đại lý hải quan

Trang 2

c Bên nhận ủy thác

d Cả a, b và c đều sai

Câu 6: Cơ sở sản xuất hàng hóa thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng, khi bán hàng hóa trong nước:

a Được khấu trừ toàn bộ thuế giá trị gia tăng đầu vào

b Được khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào tương ứng với hàng bán ra

c Được khấu trừ toàn bộ thuế giá trị gia tăng đầu vào nếu bán cho cơ sở kinh doanh xuất khẩu

d Không được khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào

Câu 7: Cơ sở sản xuất hàng hóa thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng, khi xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài:

a Tính thuế giá trị gia tăng đầu ra 5% hoặc 10% tùy mặt hàng và được khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào

b Tính thuế giá trị gia tăng đầu ra 5% hoặc 10% tùy mặt hàng và được khấu trừ toàn bộ thuế giá trị gia tăng đầu vào

c Tính thuế giá trị gia tăng đầu ra 5% hoặc 10% tùy mặt hàng và được khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào tương ứng với doanh thu xuất khẩu

d Cả a, b và c đều sai

Câu 8: Chứng từ nào sau đây không được khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào:

a Hóa đơn giá trị gia tăng

b Hóa đơn đặc thù (chứng từ thanh toán theo giá gồm cả thuế giá trị gia tăng)

c Chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng của hàng hóa nhập khẩu

d Cả a, b và c đều sai

Câu 9: Khoản chi nào sau đây được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế để tính thuế thu nhập doanh nghiệp:

a Khấu hao của tài sản cố định thuê thông thường

b Khấu hao của tài sản cố định thuê tài chính

c Khấu hao của tài sản cố định mượn

d a, b và c đều sai

Trang 3

Câu 10: Khoản thuế nào được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp:

a Thuế giá trị gia tăng đầu ra

b Thuế Môn bài

c Thuế Thu nhập doanh nghiệp tạm nộp

d Thuế Nhập khẩu được hoàn

II PHẦN BÀI TẬP:

Trích tài liệu tại một công ty trách nhiệm hữu hạn kinh doanh ngành thương mại trong

kỳ tính thuế:

I/ Số liệu hàng hóa tồn kho và mua vào:

1/ Hàng mua trong nước, chịu thuế giá trị gia tăng (GTGT), không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB):

1.1/ Tồn kho đầu kỳ: 2.000 sản phẩm (sp) A, giá nhập kho: 23.000 đồng/sản phẩm (đ/sp); 2.500 sp B giá nhập kho: 26.000 đ/sp

1.2/ Mua vào trong kỳ:

+ Sản phẩm A: mua 40.000 sp từ doanh nghiệp sản xuất, theo hóa đơn GTGT giá nhập kho chưa có thuế GTGT: 19.125 đ/sp

+ Sản phẩm B: mua 50.000 sp từ doanh nghiệp thương mại, theo hóa đơn GTGT giá nhập kho chưa có thuế GTGT: 24.920 đ/sp

2/ Hàng nhập khẩu, chịu thuế GTGT, không chịu thuế TTĐB:

2.1/ Tồn kho đầu kỳ: 1.000 sp C, giá nhập kho: 17.000 đ/sp

2.2/ Mua vào trong kỳ:

+ Trực tiếp nhập khẩu 6.000 sp C, giá CIF: 18.000 đ/sp Công ty đã nộp đủ các khoản thuế ở khâu nhập khẩu

+ Mua từ công ty xuất nhập khẩu 14.000 sp C, theo hóa đơn GTGT giá nhập kho chưa

có thuế GTGT: 18.000 đ/sp

II/ Số liệu về tình hình tiêu thụ: (theo hóa đơn GTGT giá bán chưa có thuế GTGT) 1/ Sản phẩm A: bán cho công ty thương mại 24.000 sp, giá bán: 27.000 đ/sp Trực tiếp

Trang 4

bán lẻ 13.800 sp, giá bán: 28.000 đ/sp 2/ Sản phẩm B: bán cho công ty xuất nhập khẩu 27.000 sp, giá bán: 28.000 đ/sp Bán

cho công ty thương mại 15.100 sp, giá bán : 29.000 đ/sp; đồng thời xuất trao đổi vật tư

5.150 sp

3/ Sản phẩm C: bán qua hệ thống siêu thị 19.000 sp, giá bán 22.000 đ/sp Trực tiếp bán

lẻ 2.000 sp, giá bán: 23.000 đ/sp

III/ Chi phí kinh doanh phát sinh: (chưa tính giá vốn hàng bán ra)

1/ Chi phí quản lý: 112 triệu đồng, trong đó tạm nộp thuế TNDN: 50 triệu đồng

2/ Chi phí bán hàng: 58 triệu đồng, trong đó chi hoa hồng cho hệ thống siêu thị: 28 triệu

đồng

3/ Chi phí hợp lý khác: 20 triệu đồng, trong đó thuế Môn bài đã nộp: 2 triệu đồng

IV/ Thông tin khác:

1/ Thuế suất: thuế Nhập khẩu sản phẩm C: 5%; thuế GTGT hàng hóa-dịch vụ mua vào

và bán ra: 10%; thuế thu nhập doanh nghiệp: 25%

2/ Tổng hợp các hoá đơn GTGT về dịch vụ mua vào dùng cho hoạt động kinh doanh,

theo giá chưa có thuế GTGT: 115 triệu đồng

3/ Thu nhập khác chịu thuế thu nhập doanh nghiệp: 68 triệu đồng

4/ Giá sản phẩm xuất kho xác định theo phương pháp bình quân gia quyền

Yêu cầu : Căn cứ vào số liệu nêu trên hãy xác định:

Câu 11: Doanh thu tính thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm:

a 2.841,65 trđ

b 3.125,815trđ

c 2.583,318 trđ

d 2.876,65 trđ

Câu 12 Thuế GTGT đầu ra:

a 284,165 trđ

b 312,5815trđ

Trang 5

c 258,3318 trđ

d 287,665 trđ

Câu 13: Giá vốn hàng nhập kho:

a 2.371 trđ

b 2.376,4 trđ

c 2.155,45 trđ

d 2.160,36 trđ

Câu 14: Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ:

a 237,1 trđ

b 237,64 trđ

c 249,14 trđ

d 215,545 trđ

Câu 15: Thuế GTGT phải nộp:

a 47,065 trđ

b 74,9415 trđ

c 35,025 trđ

d 72,12 trđ

Câu 16: Thuế nhập khẩu:

a 5,4 trđ

b 5,94 trđ

c 18 trđ

d 16,36 trđ

Câu 17: Giá vốn hàng bán:

a 2.290 trđ

b 2.292,2 trđ

c 2.295 trđ

d.2.299,2 trđ

Câu 18: Chi phí khác còn lại:

a 112 trđ

Trang 6

b 140 trđ

c 145,4 trđ

d 117,4 trđ

Câu 19: Thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp:

a 512,45 trđ

b 472,05 trđ

c 477,45 trđ

d 444,45trđ

Câu 20: Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp:

a 128,115 trđ

b 118,0125 trđ

c 111,1125 trđ

d 119,3625 trđ

Ngày đăng: 28/05/2014, 21:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w