1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Quy chế hoạt động hội hồng quản trị BIDV

23 339 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy chế hoạt động hội đồng quản trị bidv
Trường học Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam
Thể loại quyết định
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy chế hoạt động hội hồng quản trị BIDV

Trang 1

& NGÂN HÀNG TMCP ĐÀUTƯ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

VA PHAT TRIEN VIET NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUYÉT ĐỊNH Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt : động của Hội đồng quản trị Ngân hàng Thương mại cỗ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam

- Căn cứ Điều lệ về Tổ chức và hoạt động của Ngân hàng TMCP Đầu tư

và Phát triển Việt Nam được thông qua hợp lệ tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông lần thứ nhất thành lập Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam vào ngày 08 tháng 03 năm 2012;

- Căn cứ Nghị quyết số 01/2012/NQ-ĐHĐCĐ ngày 08/3/2012 của Đại hội đồng cô đông lần thứ nhất Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam;

- Để đáp ứng yêu cầu quản lý, giám sát phù hợp với mô hình tổ chức và hoạt động của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam,

QUYÉT ĐỊNH:

Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng quan trị Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phái triển Việt Nam”

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

Điều 3 Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bite

- Cac Ban tai HSC, cae Chi nhánh, Sở giao

dich, Don vi trực thuộc BIDV;

- Lưu: PC, VP

Trang 2

QUY CHE TO CHUC VA HOAT DONG CUA HOI DONG QUAN TRI NGAN HANG TMCP DAU TU VA PHAT TRIEN VIET NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 001 /OD-HDQT ngày4/9/2012 của

Hội đồng quản trị Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam)

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1 Đối tượng và phạm vi điều chính

Quy chế này quy định về tổ chức, hoạt động, trách nhiệm, quy trình làm VIỆC Và các môi quan hệ công tác của HĐQT BIDV đề thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyên hạn của HĐQT theo Điều lệ BIDV và các quy định của pháp luật áp dụng đôi với Ngân hàng Thương mại cổ phân

Điều 2 Vị trí, vai trò, nguyên tắc hoạt động

_ i HDQT 1a co quan quản trị BIDV, có toàn quyền nhân danh BIDV dé quyêt định, thực hiện các quyên và nghĩa vụ của BIDV, trừ những vẫn đề thuộc thâm quyên của Đại hội đông cô đông

2 HĐQT làm việc theo nguyên tắc tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách Thành viên HĐQT chịu trách nhiệm về phân việc được phân công và cùng chịu trách nhiệm trước Đại hội đông cô đông, trước pháp luật về các văn bản, Nghị quyết, Quyêt định của HĐQT đổi với hoạt động và sự phát triên của BIDV theo nhiệm vụ Nhà nước giao

Điều 3 Căn cứ pháp lý và tài liệu tham khảo

1 Luật các Tô chức tín dụng số 47/2010/QH12 được Quốc hội nước

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa 12 thông qua ngày 16/6/2010;

2 Nghị định số 59/2009/NĐ-CP ngày 16/7/2009 về tổ chức và hoạt động

của Ngân hàng thương mại;

3 Quy chế quản trị công ty áp dụng cho các Công ty niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán/Trung tâm giao dịch chứng khoán ban hành kèm theo Quyêt định số 12/2007/QĐ-BTC ngày 13/3/2007 của Bộ Tài chính;

4 Điều lệ BIDV;

5 Các tài liệu liên quan khác

Điều 4 Giải thích từ ngữ

1 Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây có nghĩa như sau:

_ a) “BIDV” có nghĩa là Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triên Việt Nam;

Trang 3

b) “Hội đẳng quản trị) hoặc “HĐQT” có nghĩa là Hội đồng quản trị của

e) “Đại hội đồng Cổ đông” hoặc “Đại hội? có nghĩa là tất cả các Cổ đông có quyền biểu quyết của BIDV

f) “Luật các Tổ chức Tín dụng” có nghĩa là Luật các Tổ chức Tín dụng

số 47/2010/QH12 được Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2010

8) “Điều lệ BIDV" là Điều lệ tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Thương mại cô phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam;

2 Các thuật ngữ khác được sử dụng trong Quy chế này có nghĩa như trong Điều lệ BIDV

Chương II

CO CAU TỎ CHỨC, BỘ MÁY HỘI DONG QUAN TRI

Điều Š Cơ cầu, tô chức và nhiệm kỳ của Hội đồng quản trị

1 HĐQT có tối thiểu là 05 (năm) thành viên và không quá 11 (mười một) thành viên, sô lượng thành viên HĐQT cụ thê sẽ do Đại hội đông cổ đông quyết định phù hợp với yêu câu hoạt động trong từng thời kỳ HĐQT có tối thiểu 1⁄2 (một phần hai) tổng số thành viên là người không điều hành và thành viên độc lập, trong đó có tối thiểu 01 (một) thành viên HĐQT độc lập HĐQT gồm 01 (một) Chủ tịch, 01 (một) Phó Chủ tịch và các thành viên

2 Nhiệm kỳ của HĐQT là 05 (năm) năm Nhiệm kỳ của thành viên HĐQT theo nhiệm kỳ của HĐQT và có thể được bầu lại với số lần không hạn chế Thành viên HĐQT có thể bị miễn nhiệm, bãi nhiệm hoặc được Đại hội đồng cổ đông bầu bổ sung hoặc thay thế thành viên bị bãi nhiệm, miễn nhiệm trong thời hạn nhiệm kỳ, khi đó nhiệm kỳ của thành viên mới là thời hạn còn lại của nhiệm kỳ HĐỌT

3 Nguyên tắc đề cử người vào HĐQT được thực hiện như sau: Các cô đông nắm giữ tối thiểu 5% số cô phần có quyền biểu quyết trong thời hạn liên tục ít nhất 06 (sáu) tháng có quyền gộp số quyên biểu quyết của từng người lại với nhau để đề cử các ứng cử viên HDQT Cô đông hoặc nhóm cô đông năm giữ

từ 5% đến dưới 10% số cổ phần có quyền biểu quyết trong thời hạn liên tục ít nhất sáu tháng được đề cử 01 (một) thành viên; từ 1022 đến dưới 30% được dé

cử 02 (hai) thành viên; từ 30% đến dưới 50% được đề cử 03 (ba) thành viên; từ

(W⁄⁄ 3

Trang 4

50% đến dưới 65% được đề cử 04 (bốn) thành viên và nếu từ 65% trở lên được

đê cử đủ sô ứng viên

4 Trường hợp số lượng các ứng cử viên HĐQT thông qua đề cử vẫn không đủ sô lượng cân thiệt, HĐQT đương nhiệm có thê đề cử thêm ứng cử viên hoặc tô chức dé ctr theo một cơ chê do BIDV quy định Cơ chế đề cử hay cách thức HĐQT đương nhiệm đề cử ứng cử viên HĐQT phải được công bô rộng rãi

và phải được Đại hội đông cô đông thông qua trước khi tiễn hành đề cử

5.Ca nhân và người có liên quan của cá nhân đó hoặc những người là người đại diện phân vốn góp của một cô đông là tổ chức và người có liên quan của những người này được tham gia HĐQT nhưng không được vượt quá 1/3 (một phân ba) tông sô thành viên HĐQT của BIDV, trừ trường hợp là người đại diện phân vôn nhà nước

6 Trường hợp cô đông nước ngoài bao gồm cả cổ đông chiến lược nước ngoài, nhà đâu tư tải chính, người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia HĐQT phải có thêm các điêu kiện sau:

_ 8) Tỷ lệ sỐ người tham gia thành viên HĐQT chỉ được tương ứng với tỷ

lệ vôn góp của tất cả các cô đông nước ngoài tại BIDV;

b) Không làm thành viên HĐQT quá 02 (hai) tô chức tín dụng tại Việt Nam; c) Không được giữ chức Chủ tịch HĐQT của BIDV

Điều 6 Bộ máy giúp việc HĐQT

1 HDQT bồ nhiệm (các) Thư ký HĐQT để giúp việc cho HĐQT Tổ

chức bộ máy, chức năng, nhiệm vụ của bộ phận thư ky HDQT do HĐQT quy định

2 Chủ tịch HĐQT bổ nhiệm các chức danh trợ lý, cố vấn cao cấp cho Chủ tịch

3 HĐQT có thê thành lập các Ủy ban để giúp HĐQT thực hiện nhiệm

vụ, quyên hạn của mình, bao gôm nhưng không giới hạn các Ủy ban sau, trong

đó Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự là bắt buộc:

a) Ủy ban quản lý rủi ro;

b) Ủy ban nhân sự; và

c) Ủy ban chiến lược và tế chức

Nhiệm vụ và quyền hạn cụ thể, số lượng và tiêu chuẩn, điều kiện của các thành viên của các ủy ban này và cơ chế làm việc của các Uy ban do HĐQT quyết định phù hợp với quy định của pháp luật và của Ngân hàng Nhà nước

„4 Ngoài các Ủy ban nêu tại Khoản 3 Điều này, HĐQT có thê thành lập các Ủy ban/Hội đồng giúp việc khác nêu cân thiết

5 Ngoài bộ máy giúp việc tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều này trên đây, các Ban, Trung tâm tại Trụ sở chính, các đơn vị chức năng khác trong hệ

ne

Trang 5

“ft

thống thực hiện chức năng tham mưu, giúp việc cho theo chức năng, nhiệm vụ được giao

Điều 7 Các Hội đồng nghiệp vụ

1 HĐQT thành lập các Hội đồng nghiệp vụ bao gồm các thành viên HĐQT, các thành viên trong Ban điều hành và các chức danh khác trong BIDV

đề thực hiện thâm quyền của HĐQT theo phân cấp, uỷ quyền của HĐQT hoặc

tư vấn các vấn đề quan trọng cho HĐQT

2, Các Hội đồng nghiệp vụ do HĐQT thành lập bao gồm:

a) Hội đồng xử lý rủi ro

b) Hội đồng Công nghệ thông tin

c) Hội đồng Đầu tư và Phát triển tài sản nội ngành

d) Các Hội đồng khác do HĐQT quyết định trong từng thời kỳ

3 Thành phân, chức năng, nhiệm vụ, nội dung và cơ chế hoạt động của các Hội đồng do HĐQT quy định cụ thê tại Quy chế tổ chức và hoạt động hoặc trong Quyết định thành lập của từng Hội đồng

Chương II TIEU CHUAN, DIEU KIEN; ĐƯƠNG G NHIÊN MÁT TƯ CÁCH; MIỄN NHIỆM, BÃI NHIỆM THÀNH VIÊN HOI DONG QUAN TRI

Điều 8 Tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên HĐQT

1 Thành viên HĐQT phải đáp ứng đủ các tiêu chuẩn và điều kiện sau:

a) Có đủ năng lực hành vi dân sự, không thuộc đối tượng bị cắm quản lý Ngân hàng theo quy định của Luật Doanh nghiệp

'b) Không thuộc đối tượng không được là thành viên HĐQT theo quy định tại Điều 33 Luật các tổ chức tín dụng và quy định của pháp luật về quản trị ngân hàng

c) Là các nhân sở hữu hoặc người được ủy quyền đại diện sở hữu ít nhất

5% (năm phần trăm) vốn điều lệ của BIDV, trừ trường hợp là thành viên độc lập

của HĐQT hoặc có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, luật hoặc có ít nhất 03 (ba) năm làm người quản lý của BIDV hoặc doanh nghiệp hoạt động trong ngành ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán, kế toán, kiểm toán hoặc có ít nhất 05 (năm) năm làm việc trực tiếp tại các bộ phận nghiệp vụ trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính, kiểm toán hay kế toán

d) Có sức khỏe, có đạo đức nghề nghiệp, trung thực và hiểu biết pháp luật

5

Trang 6

2 Thành viên HĐQT độc lập: ngoài những tiêu chuân và điều kiện nêu tại Khoản 1 Điều này còn phải đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện về tính độc lập như sau:

a) Không phải là người đang làm việc cho BIDV hoặc công ty con của BIDV hoặc đã làm việc cho chính BIDV hoặc công ty con của BIDV trong 03 (ba) năm liền kề trước đó;

b) Không phải là người hưởng lương, thù lao thường xuyên của BIDV ngoài những khoản phụ câp của thành viên HĐQT được hưởng theo quy định;

c) Không phải là người CÓ VỢ, chồng, cha, mẹ, con, anh, chị, em và vợ, chồng của những người này là cô đông lớn của BIDV, người quản lý hoặc thành viên Ban Kiểm soát của BIDV hoặc Công ty con của BIDV;

d) Không trực tiếp, gián tiếp sở hữu hoặc đại diện sở hữu từ 1% (một phần trăm) vốn điều lệ hoặc vốn cô phần có quyền biểu quyết trở lên của BIDV; không cùng người có liên quan sở hữu từ 5% (năm phần trăm) vốn điều lệ hoặc vốn cô phần có quyền biểu quyết trở lên của BIDV;

đ) Không phải là người quản lý, thành viên Ban Kiểm soát của BIDV tại bat kỳ thời điểm nào trong 05 (năm) năm liền kề trước đó

e) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật

Điều 9 Những trường hợp không cùng đảm nhiệm chức vụ đối với thành viên HĐỌT, Chủ tịch HĐQT

1 Thành viên HĐQT BIDV không được đồng thời là thành viên Ban Kiểm soát BIDV

2 Thành viên HĐQT BIDV không đồng thời là người quản lý của tổ chức tín dụng khác, trừ trường hợp tô chức tín dụng này là công ty con của

Trang 7

e) Bi truc xuất khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

_ BIDV bị thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động:

2 HĐQT BIDV phải có văn bản báo cáo về các đối tượng đương nhiên mat tu cach theo quy định tại khoản 1 Điều này kèm tài liệu chứng minh cu thé gửi Ngân hang nhà nước trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kê từ ngày xác định được thành viên HĐQT mất tư cách và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của báo cáo này

3 Thành viên HĐQT bị bãi nhiệm, miễn nhiệm trong các trường hợp Sau:

f) Theo quyết định của Đại hội đồng cỗ đông:

8) Các trường hợp khác theo quy định tại Điều lệ BIDV và quy định của pháp luật

4 Sau khi đương nhiên bị mat tu cach theo khoan 1 Điều này và sau khi

bị miễn nhiệm, bãi nhiệm theo khoản 3 Điều này, thành viên HĐQT vẫn phải chịu trách nhiệm cá nhân đối với các quyết định của mình trong thời gian đương nhiệm

5 Trường hợp bị giảm quá 1⁄3 (một phần ba) so với tổng số thành viên HĐQT do Đại hội đồng cô đông quyết định hoặc không đủ số thành viên HĐQT tối thiểu theo quy định của Điều lệ BIDV, thì trong thời hạn không quá 60 (sáu mươi) ngày kê từ ngày bị giảm quá 1⁄3 (một phân ba) và/hoặc không đủ sô lượng thành viên HĐQT theo quy định, HĐQT phải triệu tập Đại hội đồng cổ đông để bầu bố sung thành viên HĐQT

6 Trong các trường hợp khác, cuộc họp gần nhất của Đại hội đồng cô đông sẽ bầu thành viên HĐQT mới để thay thế cho thành viên HĐQT đương nhiên mắt tư cách, bị miễn nhiệm, bãi nhiệm

Trang 8

Chương [V

NHIEM VU, QUYEN HAN CUA HOI DONG QUAN TRI

Điều 11 Nhiệm vụ và quyền hạn của HĐQT

l HĐQT chịu trách nhiệm trước các cô đông về kết quả hoạt động của BIDV và có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:

a) Quản trị BIDV theo quy định của pháp luật và Điều lệ BIDV và vì lợi ích của BIDV, của cổ đông và của người có quyên lợi liên quan

b) Quyết định chiến lược, chính sách kinh doanh, quản lý kinh doanh, kế

hoạch phát triển trung hạn và kế hoạch kinh doanh hàng năm của BIDV Phê duyệt phương án hoạt động kinh doanh do Tổng Giám đốc đề nghị:

- Phương án giao vốn và các nguồn lực khác;

- Phương án hoạt động kinh doanh hàng năm; và

- Kế hoạch kinh doanh dài hạn và hàng năm: kế hoạch huy động vốn, tín dụng, tài chính, xây dựng cơ bản, phát triển nguồn nhân lực, phát triển công nghệ thông tin

c) Quyét định các vẫn đề liên quan đến mục đích, quyền lợi của BIDV trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông

d) Trình Thống đốc NHNN chấp thuận các vấn đề theo quy định của pháp luật

e) Trình Đại hội đồng cổ đông của BIDV quyết định các nội dung sau:

- Định hướng phát triển của BIDV;

- Sửa đôi, bỗ sung Điều lệ của BIDV;

- Tăng, giảm vốn điều lệ;

- Các loại cỗ phần có thé phat hành và tổng số cổ phiếu phát hành theo

từng loại;

- Việc phát hành trái phiếu chuyên đổi và các chứng quyền cho phép

người sở hữu mua cô phiếu theo mức giá định trước;

- Mức cô tức hàng năm và xác định mức cổ tức tạm thời; tổ chức việc chi

trả cổ tức;

- Kiến nghị phương án sử dụng lợi nhuận sau thuế, sử dụng các quỹ;

- Báo cáo quyết toán tài chính hàng năm;

- Việc lựa chọn công ty kiểm toán độc lập cho năm tài chính tiếp theo;

- Kiến nghị việc tổ chức lại, giải thê hoặc yêu cầu phá sản Ngân hàng;

- Các vấn đề khác thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông quy định tại Điều 29 Điều lệ BIDV

Trang 9

_ Quyết định thành lập chi nhánh, sở giao dịch, văn phòng đại diện, đơn

vị sự nghiệp

gø) Bồ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm, kỷ luật, đình chỉ và quyết định mức lương, thưởng và các lợi ích khác đối với các chức danh Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng; Thư ký HĐQT, các chức danh thuộc bộ phận kiểm toán nội bộ, Giám đốc Sở giao dịch, Chi nhánh, Công ty trực thuộc, đơn vị

sự nghiệp, Trưởng văn phòng đại diện và các chức danh khác thuộc thấm quyền của HĐQT trên cơ sở quy định nội bộ do HĐQT ban hành

h) Thông qua phương án góp vốn, mua cô phần của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng khác có giá trị dưới 20% vốn điều lệ của BIDV ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất

¡)_ Cử người đại diện phần vốn góp của BIDV tại doanh nghiệp, tổ chức tín dụng khác

j) Quyết định:

- Đầu tư, giao dịch mua, bán tài sản của BIDV và các giao dịch khác của BIDV có giá trị từ 10% (mười phần trăm) trở lên so với vốn điều lệ của BIDV ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất, trừ các khoản đầu tư, giao dịch mua bán tài sản của BIDV quy định tại khoản 15 Điều 29 Điều lệ BIDV;

- Các khoản cấp tín dụng theo quy định tại khoản 7 Điều 128 Luật các Tổ chức tín dụng, trừ các giao dịch thuộc thẩm quyền quyết định của Đại hội đồng

cỗ đông quy định tại điểm q khoản 2 Điều 59 Luật các Tổ chức tín dung;

- Chính sách quản lý rủi ro và giám sát việc thực thi các biện pháp phòng ngừa rủi ro của BIDV;

- Lựa chọn tô chức kiểm toán độc lập theo ủy quyền của Đại hội đồng cỗ đông (nếu có) để kiểm toán hoạt động của BIDV theo quy định của NHNN;

- Cơ cấu tổ chức bộ máy điều hành tại Trụ sở chính, Sở giao dịch, Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Đơn vị sự nghiệp và Công ty trực thuộc của BIDV

hoặc ủy quyên cho các cấp thực hiện công tác tổ chức cán bộ theo quy định của HĐQT;

k) Thông qua:

- Các hợp đồng của BIDV với Công ty con, Công ty Liên kết của BIDV; các hợp đồng của BIDV với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám độc, Cô đông lớn, Người có liên quan của họ có giá trị bằng hoặc nhỏ hơn 20% Vốn Điều lệ của BIDV ghi trong báo cáo tài chính được kiểm toán gần nhất Trong trường hợp này, thành viên có liên quan không có quyền biểu quyết;

- Các hợp đồng, giao dịch của BIDV theo quy định tại khoản 3 Điều 74 của Điêu lệ BIDV;

Trang 10

)_ Kiêm tra, giám sát, chỉ đạo Tông Giám đốc và người quản ly khác thực hiện nhiệm vụ được phân công; đánh giá hàng năm về hiệu quả làm việc của Tông Giám đôc

m) Ban hành các Quy định nội bộ liên quan đến tổ chức, quản trị và hoạt động của BIDV phù hợp với Luật các tổ chức tín đụng và pháp luật có liên quan, bao gồm nhưng không giới hạn các văn bản sau:

- Quy chế tổ chức và hoạt động của HĐQT;

- Quy chế tô chức và hoạt động của các Ủy ban thuộc HĐQT, Thư ký HĐQT; -

- Quy chế quản trị BIDV;

7 Quy ché, quy dinh vé phan cap, uy quyén, gidi han dé Téng Giám đốc

điêu hành trong các hoạt động huy động vốn, tín dụng, bảo lãnh, các vấn đề liên

quan đên nghĩa vụ kinh tê của BIDV

n) Xem xét, phê duyệt và công bố báo cáo thường niên và báo cáo tài chính của BIDV theo quy định của pháp luật

0) Lựa chọn tổ chức định giá chuyên nghiệp dé định giá tài sản góp vốn không phải là tiên Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng theo quy định của pháp luật

2, Quyét dinh chao ban cô phần mới trong phạm vi số cổ phần được quyên chào bán của từng loại; quyết định huy động vốn dưới hình thức khác

q) Quyết định giá chào bán cỗ phần và trái phiếu chuyển đổi của BIDV _ it) Quyét dinh mua lai cé phan theo tham quyén quy dinh tai Diéu 15 Điêu lệ BIDV và theo quy định của pháp luật

s) Kiến nghị phương án phân phối lợi nhuận, mức cô tức được trả; quyết định thời hạn và thủ tục trả cô tức hoặc xử lý lỗ phát sinh trong quá trình kinh doanh;

t) Chuan bi cac nội dung va tai liệu có liên quan để trình Đại hội đồng cô đông quyết định các vân đê thuộc thâm quyên của Đại hội đông cô đông trừ những nội dung thuộc chức năng, nhiệm vụ của Ban Kiểm soát

u) Duyệt chương trình, nội dung tài liệu phục vụ họp Đại hội đồng cỗ đông, triệu tập họp Đại hội đồng cô đông hoặc lây ý kiên Đại hội đông cô đông băng văn bản đề thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông

v) Tô chức triển khai, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các Nghị quyết, quyết định của Đại hội đông cô đông hoặc của HĐQT

w) Thông báo kịp thời cho Ngân hàng nhà nước những thông tin ảnh hưởng tiêu cực đên tư cách thành viên HĐQT, Ban Kiểm soát, Tông Giám độc

x) Trách nhiệm đối với hệ thống kiểm soát nội bộ:

-_ Định kỳ hằng năm, xem xét, đánh giá lại hệ thống kiểm soát nội bộ:

10

Trang 11

- Giám sát và đôn đốc kịp thời việc thực hiện các ý kiến chỉ đạo, các yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước về hệ thống kiểm soát nội bộ

y) Trách nhiệm đối với kiểm toán nội bộ:

-_ Ban hành quy định nội bộ về tô chức và hoạt động của kiểm toán nội bộ;

Quyết định về tổ chức bộ máy của kiểm toán nội bộ; bổ nhiệm, miễn nhiệm Trưởng kiểm toán nội bộ và các chức danh khác của kiểm toán nội bộ trên cơ sở đề nghị của Ban Kiểm soát

- Trang bi du cac nguồn lực (nhân lực, tài chính và các phương tiện khác)

và tạo điều kiện thuận lợi để đảm bảo bộ phận kiểm toán nội bộ hoàn thành các nhiệm vụ;

- Quyết định việc thực hiện các kiến nghị của kiểm toán nội bộ; đôn đốc, theo dõi các đơn vị nghiệp vụ thực hiện kiến nghị của kiểm toán nội bộ, có biện pháp xử lý kịp thời khi có các báo cáo bộ phận kiểm toán nội bộ hoặc khi có các kiến nghị, đề xuất của Trưởng Ban kiểm soát, Trưởng kiểm toán nội bộ;

Quyết định chế độ tài chính, cơ chế tiền lương, thưởng, phụ cấp cho bộ phận kiểm toán nội bộ và cán bộ của bộ phận này theo thẩm quyŠn

z) Các quyền hạn và nhiệm vụ khác theo quy định của Điều lệ, theo ủy quyền của Đại hội đồng cổ đông tại các Nghị quyết riêng và quy định của pháp luật

2 HDQT str dung bộ máy, con dấu và các nguồn lực khác của BIDV để thực hiện nhiệm vụ, quyên hạn của mình

3 HĐQT có trách nhiệm tuân thủ đúng các quyết định của Đại hội đồng

cô đông, quy định của Điều lệ BIDV và của pháp luật Trong trường hợp quyết định do HĐQT thông qua trái với quy định của Điều lệ BIDV và/hoặc pháp luật gây thiệt hại cho BIDV thì các thành viên chấp nhận thông qua quyết định đó cùng liên đới chịu trách nhiệm cá nhân về quyết định đó và phải đền bù thiệt hại cho BIDV; thành viên phản đối thông qua quyết định nói trên được miễn trừ trách nhiệm Trong trường hợp này, cô đông sở hữu cổ phần của BIDV liên tục trong thời hạn ít nhất một năm có quyền yêu cầu HĐQT đình chỉ thực hiện quyết định nói trên

Điều 12 Chủ tịch và Phó Chủ tịch HĐỌT

1 HĐQT bầu ra Chủ tịch và một Phó Chủ tịch trong số các thành viên

HĐQT theo nguyên tác đa sô quá bán Chủ tịch HĐQT phải thường trú tại Việt Nam trong suôt nhiệm kỳ của mình

ub’

11

Ngày đăng: 25/01/2013, 15:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w