1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023 2024

55 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phụ Lục 1,2,3 Môn Toán 8 Theo Công Văn 5512, Bộ Sách Chân Trời Sáng Tạo Năm Học 2023 2024
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở, [Website Trường](http://website.truong.edu.vn)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu hướng dẫn giảng dạy
Năm xuất bản 2023-2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 209,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023 2024PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023 2024PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023 2024PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023 2024PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023 2024PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023 2024PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023 2024PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023 2024

Trang 1

Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

1 Số lớp: ; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):………

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: Đại học: ; Trên đại học:

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt: ; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:

3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

1 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài

lên màn ảnh)

- Phấn màu, bảng phụ, bút dạ, thước thẳng; Phiếu học tập

- Bảng tra cứu thuật ngữ; Bảng giải thích thuật ngữ

01060601

- SGK Toán 8, tập hai - Chân trời sáng tạo

04 - Vận dụng kiến thức về tam giác

đồng dạng và định lí Pythagore trong thực tiễn (ví dụ: đo khoảng cách giữa hai vị trí mà giữa chúng

có vật cản hoặc chỉ đến được một

1 Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.

Trang 2

- Giác kế, dụng cụ đo đạc.

- Thước thẳng

- Phấn màu, bảng phụ, bút dạ; Phiếu học tập

- Bảng tra cứu thuật ngữ; Bảng giải thích thuật ngữ

- Casio FX 580 VNX hoặc CASIO FX 880 BTG

trong hai vị trí)

- Hoạt động thực hành trải nghiệm: Hoạt động 6 Ứng dụng định luật II Thalès để ước lượng tỉ lệ giữa chiềungang và chiều dọc của một vật

3 ‒ Tấm bìa, thước kẻ, bút chì, kéo, keo dán, compa

‒ Sách giáo khoa Toán 8, tập một

- Mô hình hình học trong không gian

‒ Giấy trắng có kẻ ô li, bút chì, màu sáp, thước;

‒ Sách giáo khoa Toán 8, tập một - Chân trời sáng tạo

04 - Hình chóp tam giác đều; Hình

chóp tứ giác đều

- Hoạt động thực hành trải nghiệm: + Hoạt động 1 Dùng vật liệu tái chếgấp hộp quà tặng;

+ Hoạt động 2 Làm tranh treo tườngminh họa các loại tứ giác đặc biệt;

4 - Máy tính Casio FX 580 VNX hoặc CASIO FX 880 BTG

‒ Giáo viên cung cấp cho mỗi tổ một tờ giấy A3 để làm áp

phích

– Mỗi học sinh chuẩn bị máy tính cầm tay, thước thẳng, bút

bi, bút chì màu

– Sách giáo khoa Toán 8, tập một - Chân trời sáng tạo

01 HĐ thực hành trải nghiệm: Hoạt

động 3. Thiết lập kế hoạch cho một

mục tiêu tiết kiệm

5 - Thực hành trong phòng máy tính với phần mềm toán học

(nếu nhà trường có điều kiện thực hiện)

– Sách giáo khoa Toán 8, tập hai - Chân trời sáng tạo

- Máy tính đã cài đặt phần mềm GeoGebra mã nguồn mở,

phần mềm Excel

- TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài

lên màn ảnh)

- Phấn màu, bảng phụ, bút dạ; Phiếu học tập

- Bảng tra cứu thuật ngữ; Bảng giải thích thuật ngữ

- Thước thẳng, giác kế, dụng cụ đo đạc

– Sử dụng phần mềm để hỗ trợ việchọc các kiến thức hình học

– Thực hành sử dụng phần mềm để

vẽ hình và thiết kế đồ hoạ liên quanđến hình đồng dạng

Trang 3

6 - HS xem lại cách tính nồng độ % của dung dịch đã học ở

môn KHTN lớp 8

- Vài chai nước muối sinh lí NaCl 0,9% (loại 10ml hoặc 500

ml)

- Mỗi nhóm HS chuẩn bị 300 ml dung dịch NaCl 6%

- Dụng cụ đo độ mặn của dung dịch muối ăn (nếu có)

- Bình thủy tinh có chia vạch, nước tinh khiết

- Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập

- Bảng tra cứu thuật ngữ; Bảng giải thích thuật ngữ

- Casio FX 580 VNX hoặc CASIO FX 880 BTG

– Sách giáo khoa Toán 8, tập hai - Chân trời sáng tạo

HĐ thực hành trải nghiệm: Hoạt

động 5 Dùng phương trình bậc nhất để tính nồng độ phần trăm của dung dịch Thực hành pha chế dungdịch nước muối sinh lí

4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ

môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

chú

1 Phòng tin học 01 – Sử dụng được phần mềm để vẽ biểu đồ

– Sử dụng được phần mềm để xác định được tần số

– Sử dụng phần mềm để hỗ trợ việc học các kiến thức hình học

– Thực hành sử dụng phần mềm để vẽ hình và thiết kế đồ hoạ liênquan đến hình đồng dạng

- Hoạt động thực hành trải nghiệm: Hoạt động 4 Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b bằng phần mềm GeoGebra

2 Sân trơi, bãi tập hoặc

phòng đa năng

01 - Hoạt động thực hành trải nghiệm: Hoạt động 6 Ứng dụng định II

Thalès để ước lượng tỉ lệ giữa chiều ngang và chiều dọc của một vật

3 Phòng học bộ môn GV điền bằng số

phòng học lớp 8 tại trường

- Các tiết học

- Hoạt động thực hành trải nghiệm:

+ Hoạt động 1 Dùng vật liệu tái chế gấp hộp quà tặng;

+ Hoạt động 2 Làm tranh treo tường minh họa các loại tứ giác đặc biệt;

Trang 4

+ Hoạt động 3. Thiết lập kế hoạch cho một mục tiêu tiết kiệm.

4 Phòng thí nghiệm Hóa

- Sinh

01 - Hoạt động thực hành trải nghiệm: Hoạt động 5 Dùng phương trình

bậc nhất để tính nồng độ phần trăm của dung dịch Thực hành pha chếdung dịch nước muối sinh lí

II Kế hoạch dạy học 2

1 Phân phối chương trình

1.1 Phân phối thời lượng theo các mạch nội dung

Cả năm 35 tuần x 4 tiết = 140 tiết 18 tuần x 4 tiết = 72 tiết 17 tuần x 4 tiết = 68 tiết

1.2 Phân phối chương trình học kì I

(1)

Số tiết (2)

– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến

– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức

– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản

– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những

4 Bài 2 Các phép toán với đa

thức nhiều biến

4 Tiết 4, 5, 6, 7

2 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn

Trang 5

trường hợp đơn giản.

5 Bài 3 Hằng đẳng thức đáng nhớ 5 Tiết 8, 9, 10, 11,

12

– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức

– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ởdạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng thức thôngqua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung

6

Bài 4 Phân tích đa thức thành

nhân tử

4 Tiết 13, 14, 15, 16

7 Bài 5 Phân thức đại số 3 Tiết 17, 18, 19 – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa;

điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau.– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chiađối với hai phân thức đại số

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán

8 Bài 6 Cộng, trừ phân thức 4 Tiết 20, 21, 22,

Bài tập cuối chương 1 2

Tiết 27, 28 - Thực hiện được các phép toán với đa thức nhiều biến

– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ởdạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng thức thôngqua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phépnhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tínhtoán

- Hệ thống kiến thức, thực hiện các BT chương 1

Trang 6

Hình chóp tứ giác đều Tiết 29, 30, 31 giác đều và hình chóp tứ giác đều.

– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều

và hình chóp tứ giác đều

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc códạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều, )

- Ôn tập các dạng bài tập trọng tâm chương 2

15 Bài 2 Diện tích xung quanh và

thể tích của hình chóp tam giác

đều, hình chóp tứ giác đều

3 Tiết 32, 33, 34

16

Bài tập cuối chương 2 2

Tiết 35, 36

17 Ôn tập giữa học kì I 2 Tiết 37, 38 - Hệ thống các dạng BT từ chương 1 đến chương 2.

- Củng cố kiến thức lý thuyết, rèn luyện kĩ năng diễn giải, trình bày BT

18 KTĐG giữa kì I 2 Tiết 39, 40 - KTĐG nội dung kiến thức theo yêu cầu cần đạt từ chương 1 đến chương

Tiết 41, 42 – Giải thích được định lí Pythagore

– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định líPythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí)

22 Bài 2 Tứ giác 2 Tiết 43, 44 – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.

– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o

23

Bài 3 Hình thang 2

Tiết 45, 46 – Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của

hình thang, hình thang cân

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ: hìnhthang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân)

24 Bài 4 Hình bình hành Hình

thoi

4 Tiết 47, 48, 49, – Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình

hành

Trang 7

50 – Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác

có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành)

– Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi)

25

Bài 5 Hình chữ nhật Hình

vuông

4 Tiết 51, 52, 53, 54

– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ:hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật)

– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ: hìnhchữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông)

26 Bài tập cuối chương 3 2 Tiết 55, 56 - Hệ thống kiến thức, thực hiện các BT chương 3

cho trước từ nhiều nguồn khác nhau: văn bản; bảng biểu; kiến thức trong các lĩnh vực giáo dục khác (Địa lí, Lịch sử, Giáo dục môi trường, Giáo dục

tài chính, ); phỏng vấn, truyền thông, Internet; thực tiễn (môi trường, tài

chính, y tế, giá cả thị trường, )

– Chứng tỏ được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí trong các số liệu điều tra; tính hợp lí của các quảng cáo, )

30 Bài 2 Lựa chọn dạng biểu đồ

để biểu diễn dữ liệu

3 Tiết 59, 60, 61 – Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng:

bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

Trang 8

– Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn giản giữa các số liệu đã được biểu diễn Từ đó, nhận biết được số liệu không chính xác trong những ví dụđơn giản.

– So sánh được các dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu

– Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác

31 Bài 3 Phân tích dữ liệu 2

Tiết 62, 63 – Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các số

liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột

kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép

(column chart), biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

– Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trong các môn học khác trong Chương trình lớp 8 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 8, Khoa học tự nhiên lớp 8, ) và trong thực tiễn

- Hệ thống kiến thức, thực hiện các BT chương 4

32 Bài tập cuối chương 4 1

vật liệu đơn giản như tấm bia hay tở lịch cũ

35 Hoạt động 2 Làm tranh treo

tường minh họa các loại tứ giác đặc

biệt

1 Tiết 66 Vận dụng các kiến thức đã học về tứ giác để làm ra các sản phẩm đẹp mắt,

vừa giúp trang trí góc học tập vừa giúp hỗ trợ ôn tập Toán

36 Hoạt động 3 Thiết lập kế hoạch

cho một mục tiêu tiết kiệm

2 Tiết 67, 68 Vận dụng các kiến thức đã học về thống kê để lập kế hoạch tiết kiệm tài

chính nhằm đạt một mục tiêu của cá nhân hoặc của nhóm

37 Ôn tập cuối học kì I 2

Tiết 69, 70 Ôn tập các dạng BT cơ bản theo yêu cầu cần đạt từ chương 3 đền chương

Trang 9

4; Hoạt động thực hành trải nghiệm (Hoạt động 1, 2, 3)

38 KTĐG cuối học kì I 2

Tiết 71, 72 KTĐG cuối học kì II theo các nội dung kiến thức trọng tâm từ chương 3

đền chương 4; Hoạt động thực hành trải nghiệm (Hoạt động 1, 2, 3)

1.3 Phân phối chương trình học kì II:

(1)

Số tiết (2)

– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số

– Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức

– Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ; xác định được một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó

– Nhận biết được đồ thị hàm số

4 Bài 2 Toạ độ của một điểm và đồ thị của hàm số 4 Tiết 77, 78,

79, 80

5 Bài 3 Hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) 4 Tiết 81, 82,

83, 84

– Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a  0)

– Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a  0).

– Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a  0).

– Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước

– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán thựctiễn (ví dụ: bài toán về chuyển động đều trong Vật lí, )

- Hệ thống kiến thức, thực hiện các BT chương 5

6 Bài 4 Hệ số góc của đường thẳng 3 Tiết 85, 86,

– Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá học, )

- Hệ thống kiến thức, thực hiện các BT chương 6

10 Bài 2 Giải bài toán bằng cách

lập phương trình bậc nhất

4 Tiết 93, 94,

95, 96

Trang 10

11 Bài tập cuối chương 6 2 Tiết 97, 98

12 Ôn tập giữa kì II 2 Tiết 99, 100 - Ôn tập các dạng BT cơ bản theo yêu cầu cần đạt từ chương 5 đền chương 6.

104, 105

– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và đảo)

– Vận dụng kiến thức về tam giác đồng dạng và định lí Pythagore trong thựctiễn (ví dụ: đo khoảng cách giữa hai vị trí mà giữa chúng có vật cản hoặc chỉđến được một trong hai vị trí)

18

Bài 2 Đường trung bình của

tam giác

3 Tiết 106,

107, 108

– Mô tả được định nghĩa đường trung bình của tam giác Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác (đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó)

19

Bài 3 Tính chất đường phân

giác trong tam giác

3 Tiết 109,

110, 111

– Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác

– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí Thalès

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Thalès(ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí)

20 Bài tập cuối chương 7 2 Tiết 112,

– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng

– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác

Trang 11

vuông

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức vềhai tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyềntrong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó vớitích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếpchiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí khôngthể tới được, )

23 Bài 2 Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác 3 Tiết 116,

117, 118

– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng

– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức vềhai tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyềntrong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó vớitích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếpchiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí khôngthể tới được, )

24

Bài 3 Các trường hợp đồng

dạng của hai tam giác vuông

2 Tiết 119, 120

25

Bài 4 Hai hình đồng dạng 2

Tiết 121, 122

– Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể

– Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chếtạo, biểu hiện qua hình đồng dạng

26 Bài tập cuối chương 8 3 Tiết 123,

29 Bài 1 Mô tả xác suất bằng tỉ số 2

Tiết 126, - Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản Mối liên

hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó

Trang 12

127 – Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một

số ví dụ đơn giản

– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố vớixác suất của biến cố đó thông qua một số ví dụ đơn giản

30 Bài 2 Xác suất lí thuyết và xác

suất thực nghiệm

2 Tiết 128, 129

- Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản Mối liên

hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó.– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một

– Sử dụng được phần mềm để vẽ biểu đồ, vẽ đồ thị

– Sử dụng được phần mềm để xác định được tần số

– Sử dụng được phần mềm mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên

34 Hoạt động 5 Dùng phương

trình bậc nhất để tính nồng độ

phần trăm của dung dịch Thực

hành pha chế dung dịch nước

muối sinh lí

2 Tiết 133, 134

- Vận dụng kiến thức đại số để giải thích một số quy tắc trong Hóa học

- Ứng dụng phương trình bậc nhất trong các bài toán về xác định nồng độ phầntrăm

- Rèn luyện năng lực mô hình hóa toán học, tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán học

35 Hoạt động 6 Ứng dụng định II

Thalès để ước lượng tỉ lệ giữa

chiều ngang và chiều dọc của

một vật

2 Tiết 135,136

– Vận dụng kiến thức về tam giác đồng dạng và định lí Pythagore trong thực tiễn (ví dụ: đo khoảng cách giữa hai vị trí mà giữa chúng có vật cản hoặc chỉ đến được một trong hai vị trí)

– Thực hành tính diện tích, thể tích của một số hình, khối trong thực tế

Tiết 137,138

Ôn tập các dạng BT cơ bản theo yêu cầu cần đạt từ chương 5 đền chương 9

Tiết 139, KTĐG cuối học kì II theo các nội dung kiến thức trọng tâm từ chương 5 đền

chương 9; Hoạt động thực hành trải nghiệm (Hoạt động 4, 5, 6)

Trang 13

Yêu cầu cần đạt

(3)1

2

(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề/chuyên đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.

(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài học/chủ đề/chuyên đề.

(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt theo chương trình môn học: Giáo viên chủ động các đơn vị bài học, chủ đề và xác định yêu cầu (mức độ) cần đạt.

3 Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian

(1)

Thời điểm (2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

Hình thức (4)

Giữa Học kỳ 1 90 phút Tuần 10 - KTĐG nội dung kiến thức theo

yêu cầu cần đạt từ chương 1 đến chương 2

- KT viết

- Trọng số điểm: 30% TN + 70% TL theo tỉ lệ các cấp độ nhận thức: 4:3:2:1Cuối Học kỳ 1 90 phút Tuần 18 KTĐG cuối học kì I theo các nội

dung kiến thức trọng tâm từ chương

1 đền chương 4; Hoạt động thực hành trải nghiệm (Hoạt động 1, 2, 3)

- KT viết

- Trọng số điểm: 30% TN + 70% TL theo tỉ lệ các cấp độ nhận thức: 4:3:2:1

Giữa Học kỳ 2 90 phút Tuần 26 - KTĐG nội dung kiến thức theo

yêu cầu cần đạt từ chương 5 đến chương 6

- KT viết

- Trọng số điểm: 30% TN + 70% TL theo tỉ lệ các cấp độ nhận thức: 4:3:2:1Cuối Học kỳ 2 90 phút Tuần 35 KTĐG cuối học kì II theo các nội

dung kiến thức trọng tâm từ chương

5 đền chương 9; Hoạt động thực

- KT viết

- Trọng số điểm: 30% TN + 70% TL theo tỉ lệ các cấp độ nhận thức: 4:3:2:1

Trang 14

hành trải nghiệm (Hoạt động 4, 5, 6)

(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.

(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.

(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).

(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập.

III Các nội dung khác (nếu có):

TỔ TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) …., ngày tháng năm 20… HIỆU TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) Phụ lục II KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN (Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT) TRƯỜNG:

TỔ:

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN (Năm học 2023 - 2024) 1 Khối lớp: 8 ; Số học sinh:……….

STT Chủ đề Yêu cầu cần đạt Số tiết Thời điểm Địa điểm Chủ trì Phối hợp Điều kiện thực hiện

Trang 15

3 Tuần 9 Lớp học Giáo viên

bộ môn

Cán bộthư viện,thiết bị

‒ Tấm bìa, thước kẻ, bút chì, kéo, keo dán, compa

‒ Sách giáo khoa Toán 8,tập một

3 Tuần 14 Lớp học Giáo viên

bộ môn

Cán bộthư viện,thiết bị

‒ Giấy trắng có kẻ ô li, bút chì, màu sáp, thước;

‒ Sách giáo khoa Toán 8,tập một

cá nhân hoặc của nhóm

3 Tuần 17 Lớp học Giáo viên

bộ môn

Cán bộthư viện,thiết bị

‒ Giáo viên cung cấp chomỗi tổ một tờ giấy A3 để làm áp phích

– Mỗi học sinh chuẩn bị máy tính cầm tay, thước thẳng, bút bi, bút chì màu; Sách giáo khoa Toán 8, tập một

- Máy tính đã cài đặtphần mềm GeoGebra mãnguồn mở, phần mềmExcel

- TV/máy chiếu, laptop

Trang 16

- Bảng tra cứu thuật ngữ; Bảng giải thích thuật ngữ; Thước thẳng, giác

- Ứng dụng phương trình bậc nhất trong các bài toán về xác định nồng độ phần trăm

- Rèn luyện năng lực mô hình hóa toán học, tư duy

và lập luận toán học, giao tiếp toán học

3 Tuần 24 Phòng

thínghiệmHóa -Sinh

Giáo viên

bộ môn

Cán bộthư viện,thiết bị

- HS xem lại cách tính nồng độ % của dung dịch

đã học ở môn KHTN lớp 8

- Vài chai nước muối sinh lí NaCl 0,9% (loại 10ml hoặc 500 ml)

- Mỗi nhóm HS chuẩn bị

300 ml dung dịch NaCl 6%

- Dụng cụ đo độ mặn của dung dịch muối ăn (nếu có)

- Bình thủy tinh có chia vạch, nước tinh khiết

- Thước thẳng; Phấn màu, bảng phụ, bút dạ; Phiếu học tập

- Bảng tra cứu thuật ngữ;

Trang 17

Bảng giải thích thuật ngữ.

- Casio FX 580 VNX hoặc CASIO FX 880 BTG

đến được một trong hai vị trí)

– Thực hành tính diện tích,thể tích của một số hình, khối trong thực tế

3 Tuần 34 Sân chơi/

bãi tậphoặcphòng đanăng

Giáo viên

bộ môn

Cán bộthư viện,thiết bị

- Chọn một vật làm mẫu hình (hình hộp chữ nhật, hình trụ) để trên bàn

- Mỗi học sinh chuẩn bị thước thẳng, bút chì hoặcmột que gỗ thẳng

- SGK Toán 8, tập hai - Chân trời sáng tạo

- Giác kế, dụng cụ đo đạc; Thước thẳng; Phấn màu, bảng phụ, bút dạ; Phiếu học tập

- Bảng tra cứu thuật ngữ; Bảng giải thích thuật ngữ

- Casio FX 580 VNX hoặc CASIO FX 880 BTG

2 Khối lớp: ; Số học sinh:……….

STT Chủ đề

(1)

Yêu cầu cầnđạt(2)

Số tiết(3)

Thời điểm(4)

Địa điểm(5)

Chủ trì(6)

Phối hợp(7)

Điều kiệnthực hiện(8)

Trang 18

(1) Tên chủ đề tham quan, cắm trại, sinh hoạt tập thể, câu lạc bộ, hoạt động phục vụ cộng đồng.

(2) Yêu cầu (mức độ) cần đạt của hoạt động giáo dục đối với các đối tượng tham gia.

(3) Số tiết được sử dụng để thực hiện hoạt động.

(4) Thời điểm thực hiện hoạt động (tuần/tháng/năm).

(5) Địa điểm tổ chức hoạt động (phòng thí nghiệm, thực hành, phòng đa năng, sân chơi, bãi tập, cơ sở sản xuất, kinh doanh, tại di sản, tại thực địa ).

(6) Đơn vị, cá nhân chủ trì tổ chức hoạt động.

(7) Đơn vị, cá nhân phối hợp tổ chức hoạt động.

(8) Cơ sở vật chất, thiết bị giáo dục, học liệu…

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG:

TỔ:

Họ và tên giáo viên:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, LỚP 8

Trang 19

(Năm học 2023 - 2024)

I Kế hoạch dạy học

1 Phân phối chương trình

1.1 Phân phối chương trình học kì I:

(4)

Địa điểm dạy học (5)

2 CHƯƠNG 1 BIỂU THỨC ĐẠI

SỐ

để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Sơ đồ tư duy

3 Bài 1 Đơn thức và đa thức nhiều

Tiết 21, 22, 23 Tuần 6

Tiết 25, 26 Tuần 7

Trang 20

LƯỜNG để chiếu các hình vẽ trong bài

15 Bài 2 Diện tích xung quanh và thể

tích của hình chóp tam giác đều,

hình chóp tứ giác đều

Tiết 33, 34 Tuần 9

- TV/máy chiếu, laptop (thiết bị

để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

Tiết 49, 50 Tuần 13

Tiết 53, 54 Tuần 14

Trang 21

Bài tập cuối chương 3 2 Tiết 55, 56 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị

để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- TV/máy chiếu, laptop (thiết bị

để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

30 Bài 2 Lựa chọn dạng biểu đồ để

biểu diễn dữ liệu

Tiết 61 Tuần 16

32 Bài tập cuối chương 4 1 Tiết 64 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị

để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Phấn màu, bảng phụ, bút dạ

- Phiếu học tập

- Bảng tra cứu thuật ngữ

Lớp học

Trang 22

1 Tiết 65 Tuần 17 ‒ Tấm bìa, thước kẻ, bút chì,

kéo, keo dán, compa

‒ Sách giáo khoa Toán 8, tập một

Lớp học

35 Hoạt động 2 Làm tranh treo tường

minh họa các loại tứ giác đặc biệt

1 Tiết 66 ‒ Giấy trắng có kẻ ô li, bút chì,

màu sáp, thước;

‒ Sách giáo khoa Toán 8, tập một

Lớp học

36 Hoạt động 3. Thiết lập kế hoạch cho

một mục tiêu tiết kiệm

2 Tiết 67, 68 ‒ Giáo viên cung cấp cho mỗi

tổ một tờ giấy A3 để làm áp phích

– Mỗi học sinh chuẩn bị máy tính cầm tay, thước thẳng, bút

bi, bút chì màu

– Sách giáo khoa Toán 8, tập một

Lớp học

37 Ôn tập cuối học kì I 2 Tiết 69, 70 Tuần 18 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị

để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Phấn màu, bảng phụ, bút dạ

- Phiếu học tập

Lớp học

Trang 23

- Bảng tra cứu thuật ngữ.

- Bảng giải thích thuật ngữ

- Thước thẳng

- Casio FX 580 VNX hoặc

CASIO FX 880 BTG

- Sơ đồ tư duy

1.2 Phân phối chương trình học kì II:

dạy học (5)

để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

4 Bài 2 Toạ độ của một điểm và đồ

Tiết 89 Tuần 23

để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Phấn màu, bảng phụ, bút dạ

10 Bài 2 Giải bài toán bằng cách lập 4 Tiết 93, 94, 95, 96 Tuần 24 Lớp học

Trang 24

- Sơ đồ tư duy

12

14 PHẦN HÌNH HỌC VÀ ĐO

LƯỜNG

- TV/máy chiếu, laptop (thiết bị

để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

19 Bài 3 Tính chất đường phân giác

trong tam giác

để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

Trang 25

- Sơ đồ tư duy

23 Bài 2 Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác 3 Tiết 116 Tuần 29 Lớp học

Tiết 117, 118 Tuần 30

24 Bài 3 Các trường hợp đồng dạng

của hai tam giác vuông

Tiết 125 Tuần 32

THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT

- TV/máy chiếu, laptop (thiết bị

để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

30 Bài 2 Xác suất lí thuyết và xác suất

2 Tiết 131,132 - Một số công cụ cơ bản của

phần mềm GeoGebra (trên phiên bản GeoGebra 5.0)

Phòng tin học

34 Hoạt động 5 Dùng phương trình

bậc nhất để tính nồng độ phần trăm

2 Tiết 133, 134 Tuần 34 - HS xem lại cách tính nồng độ

% của dung dịch đã học ở môn

Phòng thínghiệm/thực

Trang 26

của dung dịch Thực hành pha chế

dung dịch nước muối sinh lí

KHTN lớp 8

- Vài chai nước muối sinh lí NaCl 0,9% (loại 10ml hoặc 500ml)

-35 Hoạt động 6 Ứng dụng định II

Thalès để ước lượng tỉ lệ giữa

chiều ngang và chiều dọc của một

vật.

2 Tiết 135,136 Tuần 34 - Chọn một vật làm mẫu hình

(hình hộp chữ nhật, hình trụ) đểtrên bàn

- Mỗi học sinh chuẩn bị thước thẳng, bút chì hoặc một que gỗ thẳng

- SGK Toán 8, tập hai - Chân trời sáng tạo

Sân chơi/bãitập hoặc phòng đa năng

36 Ôn tập cuối kì II 2 Tiết 137,138 Tuần 35 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị

để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

Trang 27

CASIO FX 880 BTG

- Sơ đồ tư duy

2 Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)

STT Chuyên đề

(1)

Số tiết(2)

Thời điểm(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học

(5)1

2

(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.

(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.

(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.

(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.

(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa ).

II Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục )

Ngày đăng: 06/07/2023, 14:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học và Đo lường 52 tiết 24 tiết 23 tiết - PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023  2024
Hình h ọc và Đo lường 52 tiết 24 tiết 23 tiết (Trang 4)
Hình chóp tứ giác đều Tiết 29, 30, 31 giác đều và hình chóp tứ giác đều. - PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023  2024
Hình ch óp tứ giác đều Tiết 29, 30, 31 giác đều và hình chóp tứ giác đều (Trang 6)
21 CHƯƠNG 8. HÌNH ĐỒNG - PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023  2024
21 CHƯƠNG 8. HÌNH ĐỒNG (Trang 10)
Hình thức (4) - PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023  2024
Hình th ức (4) (Trang 13)
Bảng giải thích thuật  ngữ. - PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023  2024
Bảng gi ải thích thuật ngữ (Trang 17)
Hình chóp tứ giác đều - PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023  2024
Hình ch óp tứ giác đều (Trang 20)
14 Bài 1. Hình chóp tam giác đều. - PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023  2024
14 Bài 1. Hình chóp tam giác đều (Trang 20)
21 CHƯƠNG 8. HÌNH ĐỒNG - PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023  2024
21 CHƯƠNG 8. HÌNH ĐỒNG (Trang 24)
Hình học và Đo lường 52 tiết 24 tiết 23 tiết - PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023  2024
Hình h ọc và Đo lường 52 tiết 24 tiết 23 tiết (Trang 31)
14 Bài 1. Hình chóp tam giác đều. - PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023  2024
14 Bài 1. Hình chóp tam giác đều (Trang 33)
21 CHƯƠNG 8. HÌNH ĐỒNG - PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023  2024
21 CHƯƠNG 8. HÌNH ĐỒNG (Trang 37)
Hình thức (4) - PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023  2024
Hình th ức (4) (Trang 40)
Hình chóp tứ giác đều - PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023  2024
Hình ch óp tứ giác đều (Trang 47)
14 Bài 1. Hình chóp tam giác đều. - PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023  2024
14 Bài 1. Hình chóp tam giác đều (Trang 47)
21 CHƯƠNG 8. HÌNH ĐỒNG - PHỤ LỤC 1,2,3 MÔN TOÁN 8 THEO CÔNG VĂN 5512, BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023  2024
21 CHƯƠNG 8. HÌNH ĐỒNG (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w