Tuyển tập những đề thi học sinh giỏi toán 8 mới nhất năm học 2022203 ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1MỤC LỤC
ĐỀ 01 5
ĐỀ 02 9
ĐỀ 03 12
ĐỀ 04 15
ĐỀ 05 21
ĐỀ 06 26
ĐỀ 07 31
ĐỀ 08 35
ĐÊ 09 41
Trang 2ĐỀ 12 59
ĐỀ 13 59
ĐỀ 14 68
ĐỀ 15 72
ĐỀ 16 79
ĐỀ 17 83
ĐỀ 18 87
ĐỀ 19 91
ĐỀ 20 96
ĐỀ 21 100
ĐỀ 22 106
ĐỀ 23 112
ĐỀ 24 112
ĐỀ 25 117
ĐỀ 26 122
ĐỀ 27 127
ĐỀ 28 136
ĐÊ 29 145
ĐỀ 30 149
ĐỀ 31 154
ĐỀ 32 159
ĐỀ 33 164
ĐỀ 34 169
ĐỀ 35 176
ĐỀ 36 181
ĐỀ 37 186
ĐỀ 38 191
ĐỀ 39 196
ĐỀ 40 201
ĐỀ 41 207
ĐỀ 42 213
ĐỀ 43 217
ĐỀ 44 222
ĐỀ 45 226
ĐỀ 46 232
ĐỀ 47 238
ĐỀ 48 244
ĐÊ 49 250
ĐỀ 50 256
ĐỀ 51 261
ĐỀ 52 268
ĐỀ 53 275
ĐỀ 54 279
ĐỀ 55 285
Trang 3ĐỀ 59 306
ĐỀ 60 312
ĐỀ 61 317
ĐỀ 62 323
ĐỀ 63 328
ĐỀ 64 331
ĐỀ 65 337
ĐỀ 66 343
ĐỀ 67 349
ĐỀ 68 354
ĐÊ 69 358
ĐỀ 70 365
ĐỀ 71 372
ĐỀ 72 376
ĐỀ 73 381
ĐỀ 74 387
ĐỀ 75 387
ĐỀ 76 387
ĐỀ 77 387
ĐỀ 78 387
ĐỀ 79 387
ĐỀ 80 387
ĐỀ 81 387
ĐỀ 82 387
ĐỀ 83 387
ĐỀ 84 387
ĐỀ 85 387
ĐỀ 86 387
ĐỀ 87 387
ĐỀ 88 387
ĐÊ 89 387
ĐỀ 90 387
ĐỀ 91 387
ĐỀ 92 392
ĐỀ 93 399
ĐỀ 94 405
ĐỀ 95 413
ĐỀ 96 419
ĐỀ 97 424
ĐỀ 98 431
ĐỀ 99 436
ĐỀ 100 441
ĐỀ 101 446
ĐỀ 102 452
ĐỀ 103 459
ĐỀ 104 465
ĐỀ 105 471
Trang 4ĐỀ 108 488
ĐÊ 109 494
ĐỀ 110 500
ĐỀ 111 506
ĐỀ 112 512
ĐỀ 113 519
ĐỀ 114 519
ĐỀ 115 519
ĐỀ 116 519
ĐỀ 117 519
ĐỀ 118 519
ĐỀ 119 519
ĐỀ 120 519
ĐỀ 121 519
ĐỀ 122 519
ĐỀ 123 519
ĐỀ 124 519
ĐỀ 125 519
ĐỀ 126 519
ĐỀ 127 519
ĐỀ 128 519
ĐÊ 129 519
ĐỀ 130 519
ĐỀ 131 519
ĐỀ 132 519
ĐỀ 133 519
ĐỀ 134 519
ĐỀ 135 519
ĐỀ 136 519
ĐỀ 137 519
ĐỀ 138 519
ĐỀ 139 519
ĐỀ 140 519
ĐỀ 141 519
ĐỀ 142 519
ĐỀ 143 519
ĐỀ 144 519
ĐỀ 145 519
ĐỀ 146 519
ĐỀ 147 519
ĐỀ 148 519
ĐÊ 149 519
ĐỀ 150 519
ĐỀ 151 519
Trang 5ĐỀ 155 520
ĐỀ 156 520
ĐỀ 157 520
ĐỀ 158 520
ĐỀ 159 520
ĐỀ 160 520
ĐỀ 161 520
ĐỀ 162 520
ĐỀ 163 520
ĐỀ 164 520
ĐỀ 165 520
ĐỀ 166 520
ĐỀ 167 520
ĐỀ 168 520
ĐÊ 169 520
ĐỀ 170 520
ĐỀ 01 Cẩm Thủy
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CẨM
THỦY
ĐỀ THI SỐ 87
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN 8
NĂM HỌC: 2022-2023 Thời gian làm bài:90 phút Bài 1: (4,0 điểm)
1 Cho biểu thức:
:
P
a) Rút gọn biểu thức P;
b)Tìm xđể 1
1
P
x
2 Cho 2
1
x a
x x
Tính theo a giá trị của biểu thức:
2
4 2
1
x P
x x
Bài 2: (4,0 điểm)
1 Cho phương trình:
2 2
1
x
a) Giải phương trình khi a 2;
b)Tìm ađể phương trình có nghiệm duy nhất
2 Đa thức f x khi chia cho x1 dư 4, khi chia cho 2
1
x dư 2x3 Tìm phần dư khi chia f x cho 2
x x
Bài 3:(4,0 điểm)
1 Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình: 2 2
x y x xy xy
2 Chứng minh rằng trong 11 số nguyên tố phân biệt, lớn hơn 2 bất kỳ luôn chọn được 2 số gọi là a và b sao cho 2 2
11
a b
Bài 4:(6,0 điểm)
Cho hình vuông ABCDcạnh a và điểm N trên cạnh AB Cho biết tia CN cắt tia
DA tại E, tia Cx vuông góc với tia CE cắt tia AB tại F Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng EF
a) Chứng minh B D M, , thẳng hàng;
Trang 6bằng 3 lần diện tích hình vuông ABCD.
Bài 5:(2,0 điểm)
Cho 2 số dươnga b, thỏa mãn điều kiện: a b 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
2 34
TRƯỜNG THCS ABC Năm học: 2022-2023 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1: (4,0 điểm)
2
11
22
Bài 2: (4,0 điểm)
Trang 7b)Tìm ađể phương trình có nghiệm duy nhất
2 Đa thức f x khi chia cho x1 dư 4, khi chia cho 2
1
x dư 2x3 Tìm phần dư khi chia f x cho 2
Trang 8+) Vì a b, là hai số nguyên tố lẻ lớn hơn 5 nên a b và a b là hai số chẵn
Cho hình vuông ABCDcạnh a và điểm N trên cạnh AB Cho biết tia CN cắt tia
DA tại E, tia Cx vuông góc với tia CE cắt tia AB tại F Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng EF
a) Chứng minh B D M, , thẳng hàng;
b) Chứng minh EAC đồng dạng với MBC;
c) Xác định vị trí của điểm N trên cạnh ABsao cho tứ giác ACFE có diện tích bằng 3 lần diện tích hình vuông ABCD
Lời giải
a) +) VìAEF vuông tại A, trung tuyến AM nên AM MEMF
+) CEF vuông tại C, trung tuyến CM nên CM MEMF
MA MC M
thuộc trung trực của AC(1)
Mặt khác: Do ABCD là hình vuông nên BABCDADCBD là trung trực của
vuông cân tạiCCMcũng là đường
D
C N
Trang 9c) Đặt AEx0 x aS ACFE S ACFS AEF S ABCS DCES AEF
y
Trang 10a) Tứ giác AMDBlà hình gì ? Vì sao ?
b) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của điểm M trên AD AB, Chứng minh EF/ /ACvà ba điểm E F P, , thẳng hàng
c) Chứng minh rằng tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEAFkhông phụ thuộc vào vị trí của điểm P
Trang 11
x x x
Thử lại ta thấy x 1,x 2thỏa mãn
Vậy với x 1,x 2thì f x chia hết cho 2
1 1
Vậy phương trình có một nghiệm nguyên x y; 0;1
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 1
Câu 4 (6,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Trên đường chéo BDlấy điểm P, gọi M là điểm đối xứng của C qua P
d) Tứ giác AMDBlà hình gì ? Vì sao ?
Gọi O là giao điểm của AC và BD
Ta có O là trung điểm của AC, P là trung điểm của MC
Trang 12e) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của điểm M trên AD AB, Chứng minh EF/ /ACvà
ba điểm E F P, , thẳng hàng
Do AM/ /BDhay OBA MAE(đồng vị)
Xét OABcân ta có : OBA OAB
Gọi I là giao điểm của MAvà EF, ta thấy AEIcân ở I hay IAE IEA
Suy ra FAE OABhay EF/ /AC 1
Mặt khác IPlà đường trung bình của MACsuy ra IP/ /AC 2
n n chia hết cho 64 với mọi nlà số nguyên lẻ
2) Cho x y z, , là các số dương thỏa mãn x y z 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
Trang 13ax x x
Bài 3 (7 điểm) Cho hình vuông ABCD.Qua A vẽ hai đường vuông góc với nhau lần lượt cắt BCtại P và R, cắt CD tại Q và S
a) Chứng minh AQRvà APSlà các tam giác cân
b) QR cắt PS tại H, M N, là trung điểm của QR và PS Chứng minh tứ giác AMHNlà hình chữ nhật
c) Chứng minh P là trực tâm tam giác SQR
d) Chứng minh MN là đường trung trực của AC
Trang 14A
Trang 15f) QR cắt PS tại H, M N, là trung điểm của QR và PS Chứng minh tứ giác AMHNlà hình chữ nhật
AM và AN là đường trung tuyến của tam giác vuông cân AQR và APS nên AN SPvà
AMRQ
Mặt khác : PAN PAM 45 MAN 90 Vậy tứ giác AHMNcó ba góc vuông nên nó
là hình chữ nhật
g) Chứng minh P là trực tâm tam giác SQR
Theo giả thiết : QARS RC, SQnên QA và RC là hai đường cao của SQR
Vậy P là trực tâm SQR
h) Chứng minh MN là đường trung trực của AC
Trong tam giác vuong cân AQR thì MA là trung tuyến nên 1
2
AM QRMAMC, nghĩa là
M cách đều A và C
Chứng minh tương tự cho tam giác vuông cân ASPvà tam giác vuông SCP, ta có NANC
nghĩa là N cách đều A và C Hay MN là trung trực của AC
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH THUỶ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU LỚP 8 THCS
NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi có: 02 trang
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng
Đề chính thức
Trang 16Câu 7 Một ngày trong năm được gọi là ngày nguyên tố nếu như số chỉ ngày và số chỉ tháng
của ngày đó đều là số nguyên tố Ví dụ, ngày 29/3 được xem là một ngày nguyên tố vì 29
và 3 đều là số nguyên tố, còn 28/3 không là ngày nguyên tố vì 28 là hợp số Hỏi trong năm
2019 có tổng cộng bao nhiêu ngày nguyên tố?
Câu 12 Một hình thang cân có đường chéo vuông góc với cạnh bên, biết đáy nhỏ bằng
14cm đáy lớn bằng 50cm Diện tích hình thang đó là
A 766 cm2 B 756 cm2 C 758cm2 D 768cm2
Câu 13 Một đa giác lồi có n cạnh, số đường chéo là n150 Số cạnh của đa giác đó là
A n21 B n13 C.n20 D n16
Câu 14 Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm Các đường trung tuyến BD và CE
vuông góc với nhau Độ dài BC là
Trang 17A 15cm và 20cm B 12 cm và 23cm C 14cm và 21cm D 18cm và 17cm
Câu 16
Một quả bóng đá được khâu từ 32 miếng da Mỗi miếng
ngũ giác màu đen khâu với 5 miếng màu trắng, và mỗi
miếng lục giác màu trắng khâu với 3 miếng màu đen, như
a b b c c a chia hết cho 81
Câu 2 (3,0 điểm)
a) Cho 4a2 15ab 3b2 0 ;b 4a Tính giá trị của biểu thức:
b a
a b b a
b a T
Câu 3 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) Các đường cao AE, BF cắt nhau tại
H Gọi M trung điểm của BC, qua H vẽ đường thẳng a vuông góc với HM, a cắt AB, AC lần lượt tại I và K
a) Chứng minh ABC đồng dạng EFC
b) Qua C kẻ đường thẳng b song song với đường thẳng IK, b cắt AH, AB theo thứ tự tại N và D Chứng minh HI = HK
c) Gọi G là giao điểm của CH và AB Chứng minh:AH BH CH 6
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH THUỶ ĐÁP ÁN THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU LỚP 8 THCS
NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN: TOÁN
Đáp án có : 05 trang
1 Phần trắc nghiệm khách quan( 8 điểm)
Trang 18án
đúng
C B A D B C A B A D A D C B A C Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Chứng minh rằng 3 3 3
a b b c c a chia hết cho 81 1,5 Chỉ ra được HĐT : Nếu x y z 0 thì 3 3 3
Nếu a, b, c là ba số chia cho 3 có số dư khác nhau thì (a b b c c a )( )( )không
chia hết cho 3 còn a b c chia hết cho 3 vô lý 0,25 Nếu ba số a, b, c tồn tại hai số có cùng số dư khi chia cho 3 thì (a b b c c a )( )( )
chia hết cho 3 còn a b c không chia hết cho 3 vô lý 0,25 Suy ra a, b, c chia cho 3 có cùng số dư (a b b c c )( )( a) 27 a b c 27
a b b a
b a T
b a
a b b
16
41512
b a
b ab a
116
Trang 19Ta thấy x = 0 không là nghiệm của phương trình suy ra x 0 Chia cả tử và m u
Câu 3 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) Các đường cao AE, BF cắt
nhau tại H Gọi M trung điểm của BC, qua H vẽ đường thẳng a vuông góc với
HM, a cắt AB, AC lần lượt tại I và K
a Chứng minh ABC đồng dạng EFC
b Qua C kẻ đường thẳng b song song với đường thẳng IK, b cắt AH, AB
theo thứ tự tại N và D Chứng minh HI = HK
c Gọi G là giao điểm của CH và AB Chứng minh:AH BH CH 6
Trang 20Xét ABC và EFC có
CF CB và C: chung ABC # EFC (c – g – c) 0,75 b) Vì CN // IK nên HM CN M là trực tâm của HNC MN CH 0,5
Ta có MN CH mà CH AD (H là trực tâm tam giác ABC) nên MN // AD 0,5
Do M là trung điểm BC nên NC = ND
Xét ADC có IK // CD theo định lý ta- lét ta có IH AH HK
ND AN NC HI = HK 0,5 c) Ta có: AHC ABH AHC ABH AHC ABH
b) Cho tam giác ABC Đường thẳng xy đi qua A và cắt cạnh BC tại M Gọi H,
K là chân đường vuông góc kẻ từ B và C xuống xy Hãy xác định vị trí của đường
Trang 21Ta thấy SABC không đổi nên BH + CK lớn nhất khi AM nhỏ nhất, tức là AM BC
Vậy trong trường hợp này BH + CK lớn nhất bằng BC khi xy BC
Chứng minh rằng M chia hết cho 6 với mọi số tự nhiên n
2 Tìm giá trị trị nhỏ nhất của biểu thức: 4 3 2
Na a a a
3 Cho a và b là các số tự nhiên thoả mãn 2 2
2a a 3b b Chứng minh rằng: a b và 2a2b1là các số chính phương
Bài 3: (6,0 điểm)
Cho ABC vuông tại A lấy điểm H bất kì trên cạnh BC Gọi E, F lần lượt là điểm đối xứng của H qua AB và AC
1 Chứng minh tứ giác BEFC là hình thang
2 Tìm vị trí của Hđể BEFCtrở thành một hình bình hành, hình chữ nhật được không ?
3 Xác định vị trí củaHđể tam giácEHFcó diện tích lớn nhất?
Trang 23HUYỆN THUẬN THÀNH NĂM HỌC: 2020 – 2021
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1: (6,0 điểm)
1 Cho biểu thức 3 3 2 3
1
x A
Chứng minh rằng M chia hết cho 6 với mọi số tự nhiênn
2 Tìm giá trị trị nhỏ nhất của biểu thức: 4 3 2
Na a a a
3 Cho a và b là các số tự nhiên thoả mãn 2 2
2a a 3b b Chứng minh rằng: a b và 2a2b1là các số chính phương
Trang 24
VậyNmin 3khi a=1
1 Chứng minh tứ giác BEFC là hình thang
2 Tìm vị trí của Hđể BEFCtrở thành một hình bình hành, hình chữ nhật được không
3 Xác định vị trí củaHđể tam giácEHFcó diện tích lớn nhất?
Trang 25+ Để EBCFlà hình bình hành thì cần thêm EBCF
MàEBBH CF; HCEBCEBH HCHlà trung điểm củaBC
VậyBECFlà hình bình hành khiHlà trung điểm củaBC
+ ĐểBECFlà hình chữ nhật thì điều kiện trước hếtEBCFlà hình bình hành, khi đóH là trung điểmBCvà EBH 90 o hay ABH 45otức là ABC vuông cân tạiA
Vậy để BECF là hình chữ nhật thì cần ABC vuông cân tạiAvàHlà trung điểmcủaBC
3 GọiP Q, theo thứ tự là giao điểm của EH và AB, FH và AC
Dễ thấyEHF vuông tạiHnên . 2
Đẳng thức xảy ra khiBHCH hay H là trung điểm củaBC
VậyEFHcó diện tích lớn nhất khiHlàtrung điểmcủaBC
Lập luận tương tự : 3
3
a b
và
337337
a b
Trang 26Điều này mâu thu n với 1 , do đó điều giả sử là Sai
Vậy không tồn tại2số nguyên dương thỏa mãn yêu cầu bài toán
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =
ĐỀ 06 Thanh Hóa 22-23
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 NĂM HỌC 2022-2023
a) Chứng minh rằng AEF ABC
b) Chứng min rằng EHlà phân giác của FEDvà M D N, , thẳng hàng
c) Gọi S S S S, 1, 2, 3lần lượt là diện tích của các tam giác ABC AEF BDF CDE, , , Chứng minh rằng 1 2 3
Trang 27Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức 22 9 3 2 1 : 2 1
Đối chiếu điều kiện ta được với x 4;10thì P
Trang 28m m
*x y, khi chia 3 đều dư 1 thì xy 3 x yyzzx 3 x y z 3
Mà x: 3dư 1, y: 3dư 1 nên xychia 3 dư 2, mà x y z 3
Trang 29*Th3: cả 3 số không cùng số dư khi chia cho 3
Giả sử x y z, , chia 3 dư lần lượt là 0;1; 2thì xy y; z z; xđều không chia hết cho 3
Vậy không có giá trị x y, thỏa mãn
Bài 4 (6,0 điểm) Cho tam giác ABCnhọn, các đường cao AD BE CF, , Gọi H là trực tâm của tam giác Lấy H'là điểm đối xứng của H qua BC Gọi M N, lần lượt là hình chiếu của H'xuống ABvà AC
Trang 30d) Chứng minh rằng AEF ABC
Xét AEBvà AFCcó : Achung, AEB AFC 90
Nên AEB AFC g g( ) AE AB AE AF
e) Chứng minh rằng EHlà phân giác của FEDvà M D N, , thẳng hàng
*Ta có CEB, CDAcó C chung, CEB CDA 90 CEB∽ CDA g g( )
;
CE CB CE CD
C chung
CD CA CB CA
nên CED∽CBA c g c( ) CED CBA 2
Từ (1) và (2) suy ra AEF CED
Mà AEF FEB 90 ; CED BED 90 FEB BED
Chứng tỏ EHlà phân giác của FED
*Vì EHlà phân giác trong của FEDEHlà phân giác trong của DEI HI IE
F
E
B
C
Trang 31 2 2
A
Trang 32Môn Toán – Lớp 8 Thời gian làm bài: 120 phút Bài 1: (4,0 điểm) Cho biểu thức: 1 3 1 12 2 : 33 22 2
Bài 2: (4,0 điểm) Giải các bất phương trình và phương trình sau:
a)
104
Bài 4: (1,5 điểm) Tìm giá trị của m để phương trình 6x3m 3 3mx có nghiệm bằng ba lần
nghiệm của phương trình 2
Bài 5: (7,0 điểm) Cho hình vuông ABCD độ dài cạnh a, điểm E thuộc cạnh BC, điểm F
thuộc cạnh AD sao cho CE AF Các đường thẳng AE BF, cắt đường thẳng CD
Bài 6: (1,5 điểm) Cho x y, 0 và x y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2
Trang 33Bài 1: (4,0 điểm) Cho biểu thức: 1 3 1 12 2 : 33 22 2
x thỏa mãn x
1 1 2
Kết hợp với điều kiện x 3; 2;1
Bài 2: (4,0 điểm) Giải các bất phương trình và phương trình sau:
a)
104
Trang 34tm x
Vậy phương trình có tập nghiệm là S 9;3
Bài 3: (2,0 điểm) Xác định a và b để đa thức 4 3 2
Bài 4: (1,5 điểm) Tìm giá trị của m để phương trình 6x3m 3 3mx có nghiệm bằng ba lần
nghiệm của phương trình 2
Bài 5: (7,0 điểm) Cho hình vuông ABCD độ dài cạnh a, điểm E thuộc cạnh BC, điểm F
thuộc cạnh AD sao cho CEAF Các đường thẳng AE BF, cắt đường thẳng CD
Lời giải
Trang 35DN DF
+ Xét ABE có AB CM// AB BE
MC CE
(hệ quả định lý ta lét) 2+ Ta có AF CE AD; BC gt FD BE AF CE
Tương tự F là trung điểm của AD
Bài 6: (1,5 điểm) Cho x y, 0 và x y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2
1 Cho đa thức 3 2
An n na) Phân tích đa thức thành nhân tử
b) Chứng minh A chia hết cho 48 với mọi n là số tự nhiên lẻ
Trang 361 Cho x y, là các số tự nhiên khác 0,x y, thoả mãn 2 2 5
4 Lấy một điểm O nằm trong tam giác ABC Gọi N P Q, , lần lượt là hình chiếu của
O trên BC AB AC, , Hãy tìm vị trí của điểm O sao cho tổng ON2 OP2 OQ2đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 5: (1,0 điểm) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y, thoả mãn 4 4 3
x x y
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =
Trang 37HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1: (5,0 điểm)
1 Cho đa thức 3 2
a) Phân tích đa thức thành nhân tử
b) Chứng minh A chia hết cho 48 với mọi n là số tự nhiên lẻ
2
x xy y A
Vậy A có giá trị nguyên
2 Để f x g x thì tồn tại q x sao cho 2
1
f x x q x với x .
Trang 38Vì 1 đúng với x nên thay x1,x 1 vào 1 ,ta có:
Trang 39Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH HBC Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB AC,
3 Giả sử diện tích tam giác ABC gấp đôi diện tích tứ giác ADHE, chứng tỏ tam giác
ABC vuông cân
4 Lấy một điểm O nằm trong tam giác ABC Gọi N P Q, , lần lượt là hình chiếu của O
trên BC AB AC, , Hãy tìm vị trí của điểm O sao cho tổng 2 2 2
ON OP OQ đạt giá trị nhỏ nhất
1.2
Trang 403 Giả sử diện tích tam giác ABC gấp đôi diện tích tứ giác ADHE, chứng tỏ tam giác
ABC vuông cân
Gọi O’ là giao điểm của AH và DE O A' O E' O H' O D' (t/c hình chữ nhật)
O AE' cân tại O’ A2 E1 (t/c tam giác cân) Mà A2 B nên B E1
ACH 45o hay ACB 45o ABCvuông tại A
4 Lấy một điểm O nằm trong tam giác ABC Gọi N P Q, , lần lượt là hình chiếu của O
trên BC AB AC, , Hãy tìm vị trí của điểm O sao cho tổng 2 2 2
ON OP OQ đạt giá trị nhỏ nhất
Ta có: Tứ giác APOQ có: PAQ APO AQO 90o APOQ là hình chữ nhật