1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

5 ĐỀ HÓA ÔN THI ĐẠI HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾT

49 1,2K 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Lần 2 Năm 2013
Trường học Trường Đại Học Ngoại Thương Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 3,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 ĐỀ HÓA ÔN THI ĐẠI HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾT

Trang 1

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHTN

Trường THPT Chuyên KHTN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2

MÔN: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút; (50câu trắc nghiệm)

Hà nội, ngày 27 – 01 - 2013

Mã Đề 485

Câu 1: Cho dung dịch chứa 8,04 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên

tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vàodung dịch AgNO3(dư), thu được 11,48 gam kết tủa

Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp đầu là

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường cho dungdịch màu xanh lam

(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và dạng β).(h) Phân tử saccarozơ do 2 gốc α-glucozơ và β-fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi,gốc α-glucozơ ở C1, gốc β-fructozơ ở C4 ( C1 – O – C4)

Số phát biểu đúng là:

Câu 3: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

A K, Ca, Ba B Na, K, Ba

C Na, Ca, Ba D.Na, K, Ca

Câu 4: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3, Zn, AlCl3,Na2SO4

Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịchNaOH là:

A 4 B 6 C 3 D 5

Câu 5: Nung nóng 23,3 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 (trong điều kiện không có không khí)

đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chia hỗn hợp thu được sau phản ứng thành hai phần bằngnhau Phần một phản ứng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M (loãng) Để hòa tan hết phầnhai cần vừa đủ dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là:

A 0,75 B 0,5 C 0,45 D 0,65

Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3 là:

A 46x – 18y B 23x – 9y

Câu 7: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxicác nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Chonguyên tử khối của Ca là 40 Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là:

A 0,196 nm B 0,158 nm

Trang 2

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

Câu 8: Hỗn hợp X gồm vinyl clorua; propyl clorua; ankyl clorua; phenyl clorua, các chất có số

mol bằng nhau Cho 16,5 gam X vào dung dịch NaOH dư, đun sôi một thời gian rồi trung hòaNaOH dư bằng axit HNO3 được dung dịch Y Cho Y phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3

thu được m gam kết tủa trắng Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

A 7,175 B 21,525 C 28,70 D 14,35

Câu 9: Cho 16,8 lít (đktc) hỗn hợp X gồm vinylaxetilen và H2 , tỉ khối của X so với H2

bằng 6 Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so vớiH2 bằng 10 Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khốilượng brom tham gia phản ứng là:

A 8 gam B 16 gam C 12 gam D 24 gam

Câu 10: Cho 18,2 gam hỗn hợp A gồm Al, Cu vào 100 ml dung dịch B chứa HNO3 2M và

H2SO4 12 M rồi đun nóng thu được dung dịch C và 8,96 lít hỗn hợp khí D (đktc) gồm NO và

SO2 (ngoài ra không có sản phẩm khử nào khác), tỉ khối của D so với H2 là 23,5 Tổng khốilượng chất tan trong C là:

A 66,2 gam B 129,6 gam

Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe3O4 + dung dịch HI (dư) → X + Y + H2O Biết X và Y là sảnphẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa Các chất X và Y là

A FeI3 và I2 B FeI3và FeI2 C FeI2và I2 D Fe và I2

Câu 12: Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy

hoàn toàn hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được CO2và H2O Hấp thụ hết sảnphẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 15,5 gam Vậy giá trịcủa V tương ứng là:

A 8,40 lít B 5,60 lít C 3,92 lít D 4,20 lít

Câu 13: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là

Câu 14: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(1) Phenol tan ít trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl

(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

(3) Phenol dùng để sản xuất chất dẻo, keo dán, chất diệt nấm mốc

(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thể nitro khó hơn benzen

(5) Phenol có tính axit mạnh hơn axit picric (2,4,6 – trinitrophenol)

Số phát biểu đúng là:

Câu 15: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9O2N Biết X tác dụng với NaOH và HCl

Số công thức cấu tạo thỏa mãn là:

Câu 16: Hóa hơi m gam hỗn hợp một axit no đơn chức X và một axit no đa chức Y, thu được

một thể tích hơi bằng thể tích của 5,6 gam N2(đo ở điều kiện nhiệt độ, áp suất) Nếu đốt cháy

Trang 3

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

toàn bộ hỗn hợp hai axit trên thì thu được 10,752 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Công thức cấutạo của X, Y lần lượt là

A CH3 – COOH và HOOC – CH2 – CH2 – COOH

B CH3 – CH2 – COOH và HOOC– COOH

C CH3 – COOH và HOOC – CH2 – COOH

D H – COOH và HOOC – COOH

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Este isoamyl axetat (có mùi chuối chín) là este no, đơn chức, mạch hở

B Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH sinh ra muối natri etylat

C Etylen glicol là ancol không no, hai chức, mạch hở, có một nối đôi C=C

D Axit béo là những axit cacboxylic đa chức có mạch cacbon không phân nhánh

Câu 18: Hỗn hợp A gồm FeS2 và Cu2S Hòa tan hoàn toàn m gam A bằng dung dịch HNO3 đặc,nóng, thu được 26,88 lít (đktc) khí X là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối.Khối lượng của Cu2S trong hỗn hợp đầu là:

A 9,6 gam B 14,4 gam C 7,2 gam D 4,8 gam

Câu 19: Trong các kim loại sau: Li, K, Rb, Cs Kim loại mềm nhất là:

Câu 20: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ

quá trình là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôitrong, thu được 247,5 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượngnước vôi trong ban đầu là 99 gam Giá trị của m là:

A 200,475 B 222,75 C 303,75 D 273,375

Câu 21: Chất hữu cơ X là ete mạch hở có công thức phân tử C4H8O X được tạo thành từ phảnứng tách nước giữa 2 ancol Y và Z (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) Tên gọi của Y và Z là:

A Ancol metylic và ancol anlylic B Ancol vinylic và ancol propylic

C Ancol vinylic và ancol etylic D Ancol propylic và ancol metylic

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic

và các axit béo tự do đó) Sau phản ứng thu được 20,16 lít CO2(đktc) và 15,66 gam nước Xàphòng hóa m gam X (H = 90%) thì thu được khối lượng glixerol là:

A 2,760 gam B 1,242 gam C 1,380 gam D 2,484 gam

Câu 23: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duynhất Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 13 Công thức cấu tạo của ankenlà:

A CH2=CH2 B CH3 – CH = CH – CH3

C CH2 = CH – CH3 D C2H5 – CH = CH – C2H5

Câu 24: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl; CIH3N – CH2COOH; C6H5Cl (thơm);

HCOOC6H5 (thơm); C6H5 – OOCCH3 (thơm); HO – C6H4 – CH2OH (thơm); CH3CCl3;

CH3COOC(Cl)2 – CH3 ;HCOOC6H5Cl (thơm).Có bao nhiêu chất khi tác dụng với NaOH đặc dư,

ở nhiệt độ và áp suất cao tạo ra sản phẩm có chứa 2 muối?

Câu 25: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:

A C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

B C2H6, CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

Trang 4

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

D CH3CHO, C2H6, C2H5OH, CH3COOH

Câu 26: Cho các chất: NaOH, Na2CO3, Na3PO4,C17H35COONa, Ca(OH)2

Có bao nhiêu chất làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?

Câu 27: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa

thấp nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b% với a: b = 40: 17 Phát biểu nào sauđây là đúng?

A Phân tử oxit cao nhất của R có liên kết cho nhận

B Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn

C R là chất khí ở điều kiện thường

D Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron ở phân lớp ngoài cùng

Câu 28: Cho các este: vinyl axetat, etyl benzoat, benzyl fomat, etyl axetat, isoamyl axetat,

phenyl axetat, anlyl axetat Sốeste có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancoltương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là:

A 4 B 3 C 2 D 5

Câu 29: Thủy phân hoàn toàn a gam đipeptit Glu – Gly trong dung dịch NaOH dư, đun nóng

thu được 17,28 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là:

A 12,24 gam B 11,44 gam C 13,25 gam D 13,32 gam

Câu 30: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức, mạch hở X và ancol no, hai chức, mạch hở Y.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng M, sinh ra 14 lít CO2(đktc) và 15,75 gam nước Nếu cho toàn bộlượng M trên phản ứng hết với Na thì thể tích khí H2 (đktc) sinh ra có thể là:

A 8,4 lít B 7,0 lít C 3,5 lít D 2,8 lít

Câu 31: Cho 5 chất hữu cơ có CTPT lần lượt là CH2O, CH2O2 ,C2H2O3 , C3H4O3,C2H4O2

Số chất có thể vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH, vừa tham gia phản ứng tráng bạclà:

Câu 32: Cho 14,4 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Cu (có số mol bằng nhau) tác dụng hết với dung

dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO2, NO, N2O, N2

; trong đó số mol N2 bằng số mol NO2 Cô cận cẩn thận dung dịch X thu được 58,8 gam muốikhan Số mol HNO3 đã phản ứng là:

A 0,893 B.0,700 C 0,725 D 0,832

Câu 33: X là este của glyxin có phân tử khối bằng 89 Cho m gam X tác dụng với dung dịch

NaOH dư, đun nóng Toàn bộ lượng ancol thu được sau phản ứng được dẫn qua ống sứ đựngCuO dư, đun nóng Sản phẩm hơi thu được cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 6,48gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

A 2,670 gam B 5,340 gam C 1,335gam D 1,780 gam

Câu 34: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phảnứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

A Al, Fe, Ag B Fe, Cu, Ag

C Al, Fe, Cu D Al, Cu, Ag

Câu 35: Dịch vị dạ dày thường có pH khoảng 2 – 3, một số người bị viêm loét dạ dày, tá tràng

là do lượng HCl trong dịch vị tiết ra nhiều quá nên pH < 2 Để chữa bệnh này người đó thườngphải dùng thuốc muối trước bữa ăn Thành phần chính của thuốc muối là:

A NaHCO3 B NaOH C NaCl D Na2CO3

Trang 5

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

Câu 36: Sục 4,48 lít khí CO2(đktc) vào 2 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 2x mol/l và NaOHxmol/l Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của x là:

A 0,025 hoặc 0,03 B 0,03 C 0,025 D 0,025 hoặc 0,02

Câu 37: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH,

C15H31COOH, C17H31COOH và C17H33COOH Số loại trieste chứa 3 gốc axit khác nhauđược tạo ra là:

Câu 38: Cho các chất: xiclobutan; metylxiclopropan; 1,2 – đimetylxiclopropan; α – butilen;

tran but – 2 – en; butađien; isobutilen; vinyl axetilen; isopren; anlen Có bao nhiêu chất trong sốcác chất trên khi phản ứng với hiđro có thể tạo ra butan ?

Câu 39: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic, axit acrylic và axit oxalic Khi cho m gam X

tác dụng với NaHCO3 (dư) thì thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn mgam X cần 4,48 lít khí O2 (đktc), thu được 17,6 gam CO2 và y gam H2O Giá trị của y là:

Câu 40: Cho cân bằng: 2A (k) + B (k) ⇌ 2D (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí

so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:

A Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

C Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

Câu 41: Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z).

Cho 2,835 gam X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, sau khi các phản ứngkết thúc, thu được 27,54 gam Ag và dung dịch E Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl(dư), thu được 1,176 lít (đktc) khí T không màu Tên của Z là:

A anđehit butiric B anđehit propionic

C anđehit axetic D anđehit acrylic

Câu 42: Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòngđiện không đổi 1,34 A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch

Y và khí Z Cho 13 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,9 gam hỗn hợpkim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của t là:

Câu 43: Lắc 26,28 gam Cu với 500 ml dung dịch AgNO3 0,6M một thời gian thu được 45,12gam chất rắn A và dung dịch B Nhúng thanh kim loại M nặng 30,9 gam vào dung dịch B khuấyđều đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và 34,71 gamchất rắn Z Kim loại M là:

Câu 44: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 16), Y (Z = 9) và R (Z = 8) Độ âm điện của các

nguyên tố tăng dần theo thứ tự:

A R < X < Y < M B Y < M < X < R

C M < R < X < Y D M < X < R < Y

Câu 45: Hòa tan hoàn toàn m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Nếu cho 500 ml dungdịch NaOH 2M vào X thì thu được 2a gam kết tủa Mặt khác nếu cho 550 ml dung dịch NaOH2M vào X thì thu được a gam kết tủa Giá trị của m là:

A 51,30 B 59,85 C 34,20 D 68,4

Trang 6

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

Câu 46: Hấp thụ m gam SO3 vào 100 gam dung dịch H2SO4 96,4 % thu được một loại oleum cóphần trăm khối lượng SO3 là 40,82% Giá trị của m là:

Câu 47: Cho các chất: H2N – CH2 – COOH ; HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH ;

H2NCH2COOC2H5; NaHCO3; CH3COONH4; Na2CO3; Al(OH)3 Số chất lưỡng tính là:

Câu 48: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4

(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

(3) Sục khí CO2(dư) vào dung dịch Na2SiO3

(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2 ;

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 49: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon – 7 ; (4)

poli(etylen – terrphtalat); (5) nilon – 6,6 ; (6) poli(vinyl axetat); (7) poli(phenol – fomanđehit).Các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng gồm

A (2), (3), (5), (7) B (3), (4), (5), (7)

C (3), (4), (5), (6) D (1), (3), (4), (5)

Câu 50: Cho 3,76 gam hỗn hợp hơi gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng hết với dung dịchAgNO3/NH3 dư thu được 25,2 gam kết tủa Hòa tan kết tủa vào dung dịch HCl dư còn lại mgam chất rắn không tan Giá trị của m là

A 28,02 B 10,80 C 19,41 D 17,22

Trang 7

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

Giải Chi Tiết Chuyên KHTN – lần 2 – 2013 mã 485

Câu 1 C: Nhận thấy 11,48: (108 + 35,5)= 0,08 rất chẵn →mNaCl= 4,68 →mNaF = 3,36

Câu 2 C: (a); (d); (g)

Câu 3 B:

Câu 4 B: Al; Al(OH)3; Zn(OH)2; NaHCO3; Al2O3; Zn

Câu 5 D: Chú ý; Cr không tác dụng với NaOH

1,0:

3

2

AlCl CrCl

40

r n

Câu 8 D: n Cl =0,1−>M =0,1(108+35,5)

Câu 9 D: 0,75

6,0:

15,0:

2

4 4

H

H C

m = Const → = =0,6

y

X y

X

n

n M M

→ny =0,45→∆n↓=0,3→ nBr2 = 0,15

Câu 10 D: 0,4

2,0:

2,0:

+

>

−++

− +

− +

O H SO

e SO H

O H NO

e NO H

2 2

2 4

2 3

22

4

23

18, 2:1:1

KL

m H SO

Trang 8

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

12,04

,0

48,0

2,0

2 2

;

đa đon

O H CO

y

n

n n

n n

m =mc+mH+m0=5,76+0,8+8,96=15,52Thử đáp án → C ngay

=+

06,0)

(2443

)(2,11015:

b a b a

n b

a b

9,0:

2

2

O H

x

n

n M

M = =0,7=13

1,9

560,3

18,2 : 0,3

H y

anken

n n

=

=0,125<nH2<0,25

Trang 9

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

Câu 31 C: HOC – CH2-COOH; HCOOH; HOC – COOH

Câu 32 A: Mg = Fe = Cu = 0,1

nN2= n 2

2

:: 0,12

:

NO

NO a Y

: 0, 2: 4:100,1

NO

Fe NO

a n

Câu 43 D dung dịch đồng nhất là M (NO3)2 :0,15mol

Bảo toàn khối lượng kim loại

26, 28 0,3.108 45,12 34,71 0,15+ = + + M +30,9→M =65

Trang 10

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

Trang 11

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ

NHIÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN

Mã đề thi 357

(50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3,

NĂM 2012 – 2013 Môn thi : HÓA HỌC

Thời gian làm bài : 90 phút (Không kể giao

đề)

Cho nguyên tử khối : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S

= 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn

= 65; Rb = 85; Ag = 108; Sn = 119; I = 127; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.

Câu 1 Hỗn hợp X là chất khí ở điều kiện thường gồm một hidrocacbon Y mạch hở và H2 X có

tỉ khối so với H2 bằng 4,8 Cho X qua ống chứa bột Ni rồi đun nóng để phản ứng xảy ra hoàntoàn thì được hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với H2 bằng 8 Y là :

A C4H6 B C3H6 C C3H4 D C4H8

Câu 2 Cho các phản ứng sau :

(1) đun nóng dung dịch bão hòa gồm : NH4Cl + NaNO2

B Các ancol no đơn chức khi tách nước đều có thể thu được anken

C Khi cho phenol vào dung dịch Na2CO3 (dư) ta thu được dung dịch đồng nhất

D Benzen tác dụng với nước clo thu được hexacloran

Câu 4 Điện phân 2 lít dung dịch X chứa hỗn hợp NaCl và CuSO4 với điện cực trơ, có màngngăn đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai cực thì dừng lại Tại catot thu 1,28 gam kim loại,tại anot thu 0,336 lít khí ở đktc Giả sử thể tích dung dịch không đổi so với ban đầu pH củadung dịch sau điện phân là :

Trang 12

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

B BaO, Ba(OH)2, BaCO3, Ba(HCO3)2, BaCl2

C Ba(OH)2, Ba(HCO3)2, BaCO3, Ba(NO3)2, BaCl2

D Ba(OH)2, Ba(HCO3)2, BaCO3, BaSO4, BaCl2

Câu 6 Cho phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O Biết tỉ lệ số mol NO : N2O

= x : y

Số phân tử HNO3 bị khử khi tham gia phản ứng là :

A (x + 2y) B (3x + 6y) C (x + 3y) D (12x + 30y)

Câu 7 Cho dãy các chất : Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, ZnCl2, Na2SO4, Cr(OH)3, SiO2,NaHSO4 Số chất trong dãy đóng vai trò chất lưỡng tính là :

Câu 8 Cho các chất sau : axitfomic, vinyl fomat, alanin, tripeptit Gly – Ala – Glu phản ứng lần

lượt với các chất : NaOH, AgNO3/NH3, HCl, Cu(OH)2 trong các điều kiện thích hợp thì số cặpchất xảy ra phản ứng là :

Câu 9 Cho các dung dịch có cùng nồng độ (1) CH3NH3Cl, (2) C6H5NH3Cl, (3) NH2 – CH2 –COOH, (4) NH3, pH của các dung dịch trên tăng dần theo thứ tự từ trái qua phải là :

A (3) (1) (2) (4) B (2) (1) (3) (4) C (1) (2) (3) (4) D (2) (3) (1) (4)

Câu 10 Hỗn hợp X gồm 2 ankin có số mol bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X

thu được 0,6 mol CO2 Mặt khác cho 0,2 mol hỗn hợp X vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dưthu được 24,0 gam kết tủa Vậy 2 ankin trong hỗn hợp X là :

A Propin và but-1-in B axetilen và propin

C axetilen và but-2-in D axetilen và but-1-in

Câu 11 Chọn nhận xét đúng.

A Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa 1 kim loại cơ bản và 1 số kim loại hoặc phi kimkhác

B Ở điều kiện thường tất cả các kim loại đều có cấu tạo tinh thể

C Ở nhiệt độ càng cao thì khả năng dẫn điện của kim loại càng tăng

D Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi ion kim loại và electron tự do cótrong mạng tinh thể

Câu 12 Bán kính nguyên tử gần đúng của nguyên tử R ở 250C là 1,965 x10-8 cm Biết tại nhiệt

độ đó khối lượng riêng của R bằng 1,55 g/cm3 Giả thiết tinh thể R có độ đặc khít là 74% vànguyên tử R có hình cầu R là :

Câu 13 Oxi hóa 15,0 gam andehit đơn chức thu được 21,4 gam 1 hỗn hợp X gồm axit và

andehit dư Nếu X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, t0 sau khi phản ứng kếtthúc thì số gam Ag thu được là :

A 129,6 gam B 64,8 gam C 43,2 gam D 21,6 gam

Câu 14 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al

B Trong điện phân dung dich NaCl trên catot xảy ra quá trình oxi hóa nước

C Than cốc là nguyên liệu cho quá trình sản xuất thép

D Trong ăn mòn điện hóa trên cực âm xảy ra quá trình oxi hóa

Câu 15 Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo từ một amino axit no, mạch

hở có 1 nhóm – COOH và 1 nhóm – NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu sản phẩm gồm

Trang 13

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

CO2, H2O, N2 trong đó tổng khối lượng CO2, H2O là 36,3 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol

Y cần số mol O2 là :

Câu 16 Sục V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 thì thu được 19,7 gam kếttủa Mặt khác, sục V lít khí CO2 vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 và a mol NaOH thì thuđược 39,4 gam kết tủa Giá trị của V và a tương ứng là :

A 6,72 và 0,1 B 5,6 và 0,2 C 8,96 và 0,3 D 6,72 và0,2

Câu 17 Chọn nhận xét đúng?

A Khi tăng áp suất thì tốc độ của tất cả các phản ứng đều tăng

B Chất xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng hóa học

C Khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng thì tốc độ của tất cả các phản ứng đều tăng

D Khi phản ứng hóa học đạt trạng thái cân bằng thì phản ứng kết thúc

Câu 18 Chất X có công thức phân tử là C4H6O4 X tác dụng với NaHCO3 cho số mol khí CO2

bằng số mol X đã phản ứng Mặt khác X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 Số công thứccấu tạo thỏa mãn X là :

Câu 19 Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với N2 bằng 2 Lấy 4,48 lít hỗn hợp X ở đktccho đi qua bình đựng V2O5 nung nóng thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ hỗn hợp Y thu được lộiqua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 33,51 gam kết tủa Hiệu suất của phản ứng oxi hóa SO2

thành SO3 là :

Câu 20 Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hidrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng

hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí đktc M là :

Câu 21 Cho các chất sau : : Bạc axetilua; metan; 1,2 – đicloetan; canxi cacbua; propan; etyl

clorua; metanol; etanol; nhôm cacbua Có bao nhiêu chất trong số các chất trên có thể điều chếđược andehit axetic bằng 2 phản ứng liên tiếp?

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn x gam ancol X rồi cho các sản phẩm cháy vào bình đựng Ca(OH)2

dư thấy khối lượng bình tăng y gam và tạo z gam kết tủa Biết 100y = 71z; 102z = 100(x + y)

Chọn nhận xét sai ?

A X có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic

B Từ etilen phải ít nhất qua 2 phản ứng mới tạo được X

C X tham gia được phản ứng trùng ngưng

D Ta không thể phẩn biệt được X với C3H5(OH)3 chỉ bằng thuốc thử Cu(OH)2

Câu 23 Cho sơ đồ chuyển hóa : CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 250 kg PVCtheo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên ở đktc Biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên

và hiệu suất của cả quá trình là 50% Giá trị của V là :

Câu 24 Hai este X và Y là dẫn xuất của benzen có CTPT là C9H8O2 X và Y đều cộng hợp với

Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 X tác dụng với NaOH cho 1 muối và 1 andehit, Y tác dụng với NaOHcho 2 muối và nước Các muối có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử CH3COONa

X, Y lần lượt là :

A C6H5COOCH = CH2, CH2 = CH-COO-C6H5

Trang 14

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

A 15,4 gam B 9,40 gam C 12,2 gam D 13,6 gam

Câu 26 Chọn nhận xét sai

A Hợp chất của nhôm ở dạng K2O.Al2O3.6SiO2 có trong mica

B Nhôm trong hỗn hống (Al – Hg) tác dụng với H2O ở điều kiện thường giống nhưnhôm

C Ca(OH)2 có ứng dụng trong ngành công nghiệp sản xuất amoniac

D Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiểm thổ không theo quy định nhất định

Câu 27 Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic.

Toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 850 gam kết tuản Biết hiệusuất mỗi giai đoạng là 85% Giá trị của m là :

Câu 28 Có các dung dịch sau : (1) K2Cr2O7 + H2SO4; (2) HNO3 đặc; (3) Na2S; (4) HCl ; (5)KBr; (6) Fe(NO3)2 Trộn lần lượt các dung dịch với nhau từng cặp một thì có bao nhiêu cặp cóphản ứng xảy ra mà trong đó không phải là phản ứng oxi hóa – khử ?

Câu 29 Phất biểu nào sau đây là đúng ?

A Trùng hợp stiren thu được poli(phenol – formandehit)

B Trùng ngưng buta – 1,3 – đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna – N

C Tơ visco là tơ tổng hợp

D Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trung ngưng các monome tươngứng

Câu 30 Chọn nhận xét đúng ?

A Tất cả các liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ đều là liên kết cộng hóa trị

B Các chất hữu cơ đều tan kém trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ

C etilen, propilen, but – 2 – en là các chất đồng đẳng của nhau

D Các nguyên tử cacbon, hidro trong phân tử metan, etilen, axetilen cùng nằm trên 1mặt phẳng

Câu 31 Cho 20,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch

H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y và thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 (đktc) Thêm NaNO3 dưvào dung dịch Y thấy thoát ra V lít khí NO (đktc) NO là sản phẩm khử duy nhất V không thểứng với giá trị nào sau đây?

A 3,36 lít B 2,80 lít C 1,12 lít D 2,24 lít

Câu 32 Chọn nhận xét đúng ?

A Nhiệt độ sôi của CH3COOC2H5 < CH3CH2CH2COOH < CH3[CH2]2CH2OH

B Tristearoylglixerol, trioleoylglixerol, tripanmitoylglixerol đều là chất béo

C Phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng thuận nghịch

D Phản ứng este hóa giữa alanin và CH3OH/HCl khan thu được sản phẩm cuối cùng là

H2NCH(CH3)COOCH3

Trang 15

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

Câu 33 Cho 12,0 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư, sau khi kếtthúc phản ứng thấy thoát ra 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác khi cho 12,0 gam hỗn hợp X trên vào

300 ml dung dịch AgNO3 1,5M đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m

là :

Câu 34 X là một α – amino axit có chứa vòng thơm và một nhóm – NH2 trong phân tử Biết 50

ml dung dịch X phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,5M, dung dịch thu được phản ứngvừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1,6M Mặt khác nếu trung hòa 250 ml dung dịch X bằnglượng vừa đủ KOH rồi đem cô cạn thu được 40,6 gam muối CTCT của X là :

A C6H5 – CH(CH3) – CH(NH2)COOH B C6H5 – CH2CH(NH2)COOH

C C6H5 –CH(NH2) – CH2COOH D C6H5 –CH(NH2) – COOH

Câu 35 Hòa tan m gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu trong đó Fe chiếm 40% khối lượng

bằng dung dịch HNO3 được dung dịch X; 0,448 lít NO ở đktc (sản phẩn khử duy nhất của N+5)

và còn lại 0,65m gam kim loại Khối lượng muối trong dung dịch X là :

A 6,4 gam B 11,2 gam C 5,4 gam D 10,8 gam

Câu 36 Trung hòa m gam hỗn hợp 2 axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau bằng dung dịch

NaOH thì thu được dung dịch chứa 1,32m gam muối cacboxlat Vậy công thức của 2 axit là :

A HCOOH và CH3COOH B C2H3COOH và C3H5COOH

C C2H5COOH và C3H7COOH D CH3COOH và C2H5COOH

Câu 37 Dung dịch X chứa đồng thời các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Cl-, HCO3-, Br-, SO42- Đun nóngdung dịch X tới phản ứng hoàn toàn thu được 3,68 gam kết tuản, dung dịch Y và 2,24 lít khíthoát ra ở đktc Đêm cô cạn Y thì thu được 13,33 gam chất rắn khan Tổng khối lượng muối cótrong dung dịch X ban đầu là :

A 35,76 gam B 21,96 gam C 23,76 gam D 17,76gam

Câu 38 Cho các chất sau : etan, etilen, metanol, andehit axetic, ancol etylic, butan, amoni

axetat, ety clorua, vinyl axetat Số chất mà chỉ qua 1 phản ứng hóa học ta có thể thu được axitaxetic là :

Câu 39 Hòa tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch X Cho 360 ml dung dịchNaOH 1M vào X, sau khi kết thúc phản ứng thu được 2a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 400 mldung dịch NaOH 1M vào X, sau khi kết thúc phản ứng thì thu được a gam kết tủa Giá trị của m

là :

Câu 40 Cho 6 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch NaOH sau phản ứng thu đượcdung dịch X Cho BaCl2 dư vào dung dịch X được 2,955 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa được dungdịch Y Cho Ba(OH)2 dư vào Y lại được 11,82 gam kết tủa Phẩn trăm thể tích CO2 trong hỗnhợp là :

Câu 41 Cho m gam một ancol X đơn chức bậc 1 qua bình đựng CuO (dư) nung nóng Sau khi

phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được sauphản ứng có tỉ khối đối với hidro là 15,5 Giá trị của m là :

Câu 42 Sơ đồ nào sau đây không thể thực hiện được ?

A Metanol +CO→ axit axetic →+NaOH Natri axetat →+NaOH Ca t/ , 0 Metan

Trang 16

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

B Butadien 0

2 , ,

H xt t

+

→ Butan →p xt t, , 0 axit axetic → phenol

C Axetilen +HCl→ Vinyl clorua →+NaOH t, 0 Ancol vinylic +CH COOH3 → Vinylaxetat

D Axetilen t xt0 , → Vinylaxetylen →+H xt Pb PbCO2 ; ; / 3 đivinyl → polibutadien

Câu 43 Hòa tan 17,0 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào nước dư được dung dịch Y và 6,72 lít

H2 (đktc) Để trung hòa một nửa dung dịch Y cần dùng dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl (tỉ lệmol tương ứng là 1 : 2) Tổng khối lượng muối tạo ra là :

A 29,525 gam B 14,97 gam C 42,05 gam D 21,025 gam

Câu 44 Cho hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước thu được dung dịch Y chứa 2 chất tan có số

mol bằng nhau và thấy thoát ra V lít H2 (đktc) Thêm 150 ml dung dịch H2SO4 1M vào dungdịch Y thu được 7,8 gam kết tủa và dung dịch sau phản ứng đổi màu quỳ tím sang xanh Vậygiá trị của V tương ứng là :

C Để lưu huỳnh, phốt pho, cacbon phản ứng được với CrO3 cần phải đun nóng

D Ở điều kiện thường chì, nhôm, crom dễ bị oxi hóa bởi oxi trong không khí

Câu 46 Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol CO2 vào 400 ml dung dịch NaOH x% (D = 1,18 g/ml), sau

đó thêm lượng dư BaCl2 thấy tạo ra 18,715 gam kết tủa Giá trị của x là :

Câu 47 Chọn nhận xét sai ?

A SiH4, PH3, H2S, HCl đều là chất khí ở điều kiện thường

B Nói chung, các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị không cực không dẫn điện ở mọitrạng thái

C Axit sunfuric có tính axit mạnh hơn axit pecloric

D Ở điều kiện thường các khí hiếm đề ở trạng thái khí và phân tử chỉ gồm 1 nguyên tử

Câu 48 Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 Số đồng phân cấu tạo của Y là :

Câu 49 Cho hơi nước đi qua than nung nóng đỏ thu được V lít hỗn hợp X ở đktc gồm CO,

CO2 và H2 Cho X qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 6,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịchsau phản ứng giảm 1,6 gam so với ban đầu Khí còn lại thoát ra gồm CO và H2 có tỉ khối hơi sovới H2 là 6,2 Giá trị của V là :

A 26,88 lít B 22,40 lít C 20,16 lít D 24,64 lít

Câu 50 Hỗn hợp X gồm 1 andehit Y và 1 ankin Z (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy

hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được 3a mol CO2 và 1,8a mol H2O Chọn nhận xét sai?

A Z phản ứng H2 dư (t0, xt) thu được ankan tương ứng

B Z tác dụng với HCl theo tỉ lệ tương ứng 1 : 2 ta thu được sản phẩn chính 2,2 –điclopropan

C 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng tối đa với 0,18 mol AgNO3 trong NH3

D Phần trăm về số mol của Y trong hỗn hợp là 20%

HẾT

Trang 17

-CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

Chuyên KHTN lần 3 2012-2013 - Mã 357 Câu 1 C.

Chú ý: Al; Zn không phải là chất lưỡng tính

Câu 8 B HCOOH và NaOH ; ; Cu

HClAlamin và : NaOH; HCl; Cu

Trang 18

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

Trang 19

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

Câu 32 B A sai vì axit > rượu

C sai vì không thuận nghịch

Trang 20

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4, NĂM 2013

Môn thi : HÓA HỌC

Thời gian làm bài : 90 phút (Không kể giao đề)

Cho nguyên tử khối : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S

= 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn

= 65; Rb = 85; Ag = 108; Sn = 119; I = 127; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.

Trang 21

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn 11,8 gam hỗn hợp một rượu no, đơn chức và một andehit no đơn

chức, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam

H2O CTPT của andehit là :

A HCHO B CH3CHO C C2H5CHO D C3H7CHO

Câu 2 Cho các phản ứng sau :

Câu 4 Hãy cho biết khẳng định nào sau đây không đúng ?

A Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện

B Năng lượng ion hóa I2 của các nguyên tử kim loại kiềm lớn hơn năng lượng ion hóa I1

nhiều lần

C Trong các hợp chất, nguyên tử kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa +1

D Thế điện cực chuẩn của kim loại kiềm ( 0 )

Câu 6 Hỗn hợp X gồm 2 andehit đơn chức A và b (MA < MB) Khi cho 1,42 gam hỗn hợp Xvào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 8,64 gam Ag Hidro hóa hoàn toàn 1,42 gam hỗnhợp x thu được hỗn hợp rượu Y Cho toàn bộ hỗn hợp Y vào bình đựng Na dư thu được 0,336lít H2 (đktc) Biết hiệu suất các phản ứng đạt 100% A và B lần lượt là :

A HCHO và CH3CHO B HCHO và C2H3CHO

C HCHO và C2H5CHO D CH3CHO và C2H5CHO

Câu 7 Cho các polime sau : (1) nhựa phenolformandehit; (2) tơ visco; (3) thủy tinh hữu cơ; (4)

nilon – 6,6; những polime nào được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng ?

Câu 8 Đun nóng hỗn hợp 3 rượu X, Y và Z với H2SO4 đặc thu được sản phẩm hữu cơ chỉ gồm

2 anken (mạch thẳng) đồng đẳng liên tiếp Lấy 2 trong số 3 rượu trên đun nóng với H2SO4 đặc ở

1400C thu được 1,32 gam hỗn hợp 3 ete có thể tích hơi bằng thể tích của 0,48 gam 02 (ở cùngđiều kiện, nhiệt độ và áp suất) Xác định công thức cấu tạo của X, Y và Z ?

A (CH3)2CHOH, CH3CH2CH2OH và CH3CH2OH

B (CH3)2CHOH, CH3CH2CH2OH và CH3CH2 – CHOH – CH3

C (CH3)2CHOH, CH3CH2CH2OH và (CH3)3COH

D (CH3)2CHOH, CH3CH2CH2OH và CH3CH2CH2CH2OH

Câu 9 Khẳng định nào dưới đây không đúng ?

A Cho dung dịch HCl vào dung dịch NH4HCO3 thấy có khí mùi khai bay ra

B Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 thấy có kết tủa xuất hiện sau tan

C Cho dung dịch HCl vào dung dịch C6H5ONa thấy dung dịch bị vẩn đục

D C6H5NH2 không tan trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl

Câu 10 Có bao nhiêu amin bậc 2 có CTPT C5H13N ?

Trang 22

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

Câu 11 Một học sinh gọi tên các este như sau :

(1) HCOOC2H5 : etyl fomiat

(2) CH3COOCH = CH2 : vinyl axetat

(3) CH2 = C (CH3) – COOCH3 : metyl metacrylic

(4) C6H5COOCH3 : metyl benzoat

(5) CH3COOC6H5 : benzyl axetat

Các tên gọi không đúng là :

Câu 12 Khẳng định nào sau đấy không đúng ?

A Cr(OH)2 là chất rắn màu vàng B CrO là một oxit bazo

C CrO3 là một oxit axit D Cr2O3 là một oxit bazo

Câu 13 Với các chất : KBr, Zn, Al2O3, Na, Ca(HCO3)2, Al(NO3)3, Ba(OH)2, Zn(CH3COO)2,KAlO2, số chất tác dụng với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là :

Câu 14 Trong quá trình điều chế Al bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3, người tathường thêm criolit (Na3AlF6) vào hỗn hợp điện phân, criolit không có vai trò nào dưới đây ?

A Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

B Làm tăng tính dẫn điện của dung dịch điện ly nóng chảy

C Tạo thành hỗn hợp có tỉ khối nhẹ hơn Al, nổi lên trên và ngăn cách nhôm nóng chảykhông bị oxi hóa bởi không khí

D Ngăn cản oxi sinh ra không phản ứng với điện cực than chì

Câu 15 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ chứa a gam hỗn hợp a gồm CuO, Fe2O3 và MgO đunnóng Sau một thời gian, trong ống sứ còn lại b gam hỗn hợp chất rắn B Hấp thụ hoàn toàn khíthoát ra bằng dung dịch Ba(OH)2 dư thu được x gam kết tủa Biểu thức của a theo b và x là :

A a = b – 16x/197 B a = b + 16x/197

C a = 16x/197 – b D a = b + 32x/197

Câu 16 Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch ) nào sau đây ?

A Cu(OH)2 ở điều kiện thường B Dung dịch NaOH đun nóng

C Dung dịch Br2 ở điều kiện thường D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Câu 17 Dung dịch X chứa H2SO4 và HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1 Để trung hòa hết 100 ml dungdịch X cần 400 ml dung dịch NaOH 5% (d = 1,2g/ml) Một dung dịch Y chứa NaOH vàBa(OH)2 Biết rằng 100 ml dung dịch X trung hòa vừa đủ 100 ml dung dịch Y đồng thời tạo ra23,3g kết tủa Nồng độ mol của NaOH và Ba(OH)2 trong dung dịch Y là :

A 0,4M và 0,1M B 0,1M và 0,4M C 1M và 1M D 4M và 1M

Câu 18 Một hỗn hợp X gồm C2H4, C3H6 , CH4 và C2H2 trong đó số mol CH4 bằng số mol C2H2.Đem đốt cháy hòa toàn 2,8g hỗn hợp X, sau đó đêm hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằngdung dịch nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :

Câu 19 Có bao nhiêu este đồng phân mạch hở có CTPT C4H6O2 khi xà phòng hóa cho 1 muối

và một rượu ?

Câu 20 Cho 7,02 gam hỗn hợp bột Al, Fe, Cu vào bình A chứa dung dịch HCl dư, thu được khí

B Lượng khí B được dẫn qua một ống đựng CuO nung nóng dư, thấy khối lượng ống giảm2,72g Thêm vào bình A (Chứa các chất sau phản ứng) lượng dư một muối Natri, đun nóng thuđược 0,04 mol một khí không màu, hóa nâu trong không khí % về khối lượng của Fe trong hỗnhợp đầu là :

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ, thu được 0,4

mol CO2; 0,6 mol H2O và 2,9 mol N2 Giả sử không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó N2 80%, CTPT của X là :

A CH5N B C3H9N C C2H7N D C4H12N2

Trang 23

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

Câu 22 Cho biết phản ứng nào trong số các phản ứng cho sau đây không xảy ra ở điều kiện

nhiệt độ thường ?

(A) Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 → Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O

(B) Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaOH + H2O

(C) Ca(OH)2 + 2NH4Cl → CaCl2 + 2H2O +2NH3

(D) CaCl2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaCl + HCl

Câu 23 Cho 2 muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau :

A NaNO3 và NaHCO3 B NaNO3 và NaHSO4

C Fe(NO3)3 và NaHSO4 D AgNO3 và NaHSO4

Câu 24 Nhiệt phân 15,8 gam KMnO4, toàn bộ khí thu được đem tác dụng với 11,7 gam kimloại R (có hóa trị không đổi) thu được chất rắn A Cho toàn bộ chất rắn A vào dung dịch HCl dưthu được 1,792 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Hãy xác định kim loại R

Câu 25 Cho một dung dịch chứa 8,19 gam muối NaX tác dụng với một lượng dư dung dịch

AgNO3 thu được 20,09 gam kết tủa X có 2 đồng vị tự nhiên , trong đó đồng vị thứ nhất có % sốnguyên tử lớn hơn của đồng vị thứ 2 là 50% Số notron trong hạt nhân đồng vị một ít hơn củađồng vị 2 là 2 notron Biết nguyên tử khối của Na là 23, số khối của đồng vị thứ nhất là :

Câu 26 Cho m gam đồng tác dụng với dung dịch AgNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch A

và 49,6 gam chất rắn B Cô cạn dung dịch A rồi lấy chất rắn nung ở nhiệt độ cao thu được 16gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là :

Câu 27 Đại lượng vật lí hoặc tính chất hóa học cơ bản nào sau đây của kim loại kiềm thổ biến

đổi không có tính quy luật ?

A Năng lượng ion hóa B Bán kính nguyên tử

C Tính kim loại D Nhiệt độ nóng chảy

Câu 28 Xét các chất : KNO3, K2CO3, Cu(NO3)2, KMnO4, KClO3, NH4NO3, Ca(HCO3)2, NaOH,NaHCO3, NH4CO3, CaCO3, và Fe(OH)3 Trong số 12 chất trên, số chất không bị nhiệt phân là :

Câu 29 Cho 250 ml dung dịch A chứa MgSO4 và Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH dư,lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn Cũng 250 ml dungdịch A nếu cho tác dụng với dung dịch amoniac dư, lọc lấy kết tủa, đem nung ở nhiệt độ caocho đến khối lượng không đổi thì thu được 23,3 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàntoàn Nồng độ mol của MgSO4 và Al2(SO4)3 trong dung dịch A tương ứng là :

A 0,8M và 0,8M B 0,8M và 1M C 0,8M và 0,6M D 0,6M và 0,8M

Câu 30 Xà phòng hóa hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp 2 este đơn chức A và b cần dùng hết 110 ml

dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp 2 muối CH3COONa và CH3C6H4Na, đồng thời thu được2,9 gam andehit D Xác định công thức cấu tạo của 2 este

(A) CH3COOCH=CHCH3 và CH3COO-C6H4CH3

(B) CH3COOCH2CH=CH3 và CH3COO-C6H4CH3

(C) CH3COOCH=CH2 và CH3COOCH2C6H5

(D) CH3COO-CH=CH2 và CH3COO-C6H4-CH3

Câu 31 A và B có cùng công thức đơn giản nhất là CH A và B đều làm mất màu dung dịch

KMnO4 loãng nguội A thuộc loại hợp chất thơm còn B là một chất khí có phản ứng với dungdịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa, khối lượng phân tử của A gấp đôi của B Tên gọi của A và B lầnlượt là :

A Bezen và vinylaxetilen B Stiren và vinylaxetilen

Trang 24

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

C Stiren và hexa-1,5 – diin D vinylaxetilen và axetilen

Câu 32 Hỗn hợp khí gồm etan và propan có tỉ khối so với H2 là 20,25 được nung trong bìnhvới chất xúc tác để thực hiện phản ứng dehidro hóa Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí có

tỉ khối so với hidro là 16,2 Tính hiệu suất của phản ứng dehidro hóa etan, biết rằng hiệu suấtphản ứng của etan và propan là như nhau :

Câu 33 Hỗn hợp X gồm 2andehit E và F đều no, đơn chức và đồng đẳng kế tiếp nhau Lấy 2,9

gam E và 1,1 gam F cho tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, t0) thu được hỗn hợp hai rượu Lấy toàn

bộ lượng rượu thu được cho vào bình đựng Na dư thu được 0,84 lít khí H2 (đktc) CTPT của E

A C2H4O B C3H6O C CH2O D C4H8O

Câu 34 Câu khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Glucozo và fructozo đều là những hợp chất đa chức

B Saccarozo và mantozo là đồng phân của nhau

C Tinh bột và xenlulozo là đồng phân của nhau

D Tinh bột và xelulozo đều là polisaccarit và đều dễ kéo thành tơ

Câu 35 Cho 0,1 mol FeCl3 vào dung dịch Na2CO3 dư, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịchgiảm m gam, giá trị của m là :

A 6,6 gam B 14,6 gam C 1,05 gam D 17,3 gam

Câu 36 Nhiệt phân hoàn toàn muối R(NO3)2 thu được 8 gam oxit kim loại và 5,04 lít hỗn hợpkhí X Khối lượng của hỗn hợp khí X là 10 gam Công thức của muối là :

A Fe(NO3)2 B Zn(NO3)2 C Mg(NO3)2 D Cu(NO3)2

Câu 37 Phát biểu đúng là

A axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozo

B Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α – amino axit

C Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozo thành mantozo

D Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm

Câu 38 Hỗn hợp H gồm 2 andehit no mạch hở A và B, phân tử mỗi chất chứa không nhiều hơn

2 nhóm chức Cho 10,2 gam hỗn hợp H tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3

thì thu được 64,8 gam Ag Mặt khác nếu lấy 12,75 gam hỗn hợp H cho hóa hơi hết ở 136,50C và2atm thì thu được thể tích hơi là 4,2 lít Hỗn hợp H gồm :

A HCHO và CH3CHO B CH3CHO và (CHO)2

C HCHO và C3H7CHO D (B) và (C) đều đúng

Câu 39 Nung 21,4 gam hỗn hợp A gồm bột Al và Fe2O3 thu được hỗn hợp B Cho B tác dụnghết với dung dịch HCl dư được dung dịch C Cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư được kếttủa D Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi thu 16g chất rắn % theo khối lượngcủa Al trong hỗn hợp A là :

Câu 40 Có bao nhiêu chất khí thu được khi cho các hóa chất sau đây phản ứng với nhau từng

đôi một : Al, FeS, HCl, NaOH và (NH4)2CO3

Câu 41 Hidrocacbon X và Y tác dụng với clo đều cho sản phẩn có CTPT là C2H4Cl2 Trong đó

X tạo một sản phẩm duy nhất còn Y tạo hỗn hợp hai sản phẩm đồng phân CTPT của X và Y lầnlượt là :

A C2H4 và C2H6 B C2H4 và C2H2 C C2H2 và C2H6 D C2H6 và C2H4

Câu 42 Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, X vừa tác dụng

được với axit vừa tác dụng được với kiềm Trong phân tử X thành phần phần trăm theo khốilượng các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,87%, 15,73%, còn lại là oxi Khi cho 4,45gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thu được 4,85 gammuối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là :

A H2NC2H4COOH B CH2=CHCOONH4

C H2NCH2COO – CH3 D H2NCOO-CH2CH3

Ngày đăng: 28/05/2014, 19:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w