ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC NG N NG H VẬN DỤNG KI N TH C I N N TRONG NGHI N C ĐỀ TÀI “TÁCH CHI T DN Ở ỘT SỐ Ẫ ĐỘNG THỰC VẬT” CHO HỌC SINH ỚP 10, TR NG HỌC P[.]
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
ẬN VĂN THẠC SĨ SƯ PHẠ SINH HỌC
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS I VĂN HƯNG
Hà Nội - 2016
Trang 3LỜI LỜI CẢ ƠN
Tôi xin gửi lời cảm ơn đến Ban Giám hiệu, các thầy cô giáo trường Đại
h c giáo c, Đại h c Qu c gia H N i đ tạo đi u iện thu n l i cho tôi
ho n th nh lu n n i l ng iết ơn u c nh t, tôi c ng xin gửi đến các
thầy cô giảng i n hoa ư hạm - Trường Đại h c Giáo c - Đại h c
Qu c gia H N i đ truy n đạt n iến th c u áu cho tôi trong u t thời
gian h c t tại trường Nếu hông c nh ng lời hư ng n, ạy ảo c a các
thầy cô th h a h c n y c a tôi r t h c th ho n thiện đư c
Tr n thực tế, hông c ự th nh công n o m hông g n li n i nh ng
ự h tr , gi đ t hay nhi u, trực tiế hay gián tiế c a người hác
Trong u t thời gian t hi t đầu h c t tại trường đến nay, tôi đ nh n
đư c r t nhi u ự uan t m, gi đ c a các thầy cô, gia đ nh ạn è
Đ c iệt, tôi mu n gửi lời cảm ơn t i G T ai n Hưng đ hư ng
n tôi ho n th nh lu n n m t cách t n t nh gi tôi tiến xa hơn tr n con
đường NC H c a m nh t lần n a, em xin ch n th nh cảm ơn thầy!
u n n thực hiện trong hoảng thời gian tháng, hông tránh h i
nh ng thiếu t, tôi r t mong nh n đư c nh ng iến đ ng g u áu c a
các thầy cô, người đ c các ạn h c c ng l đ i áo cáo đư c ho n
thiện hơn
Xin ch n th nh cảm ơn!
H N i, tháng 10 n m 2016 Tác giả lu n n
Nguy n Quang Huy
Trang 4D NH ỤC CÁC Ý HIỆ , CÁC CHỮ VI T TẮT
ĐC
GV
HS KTLM NCKH
TN
Đ i ch ng Giáo i n
H c inh iến th c li n môn Nghi n c u hoa h c Thực nghiệm
Trang 5
20 2.1 X y ựng n i ung ch đ tách chiết ADN m t m u đ ng
2.2 Đ xu t uy tr nh n ng KTLM trong NCKH 27 2.3 ế hoạch ạy h c á ng uy tr nh n ng T trong
nghi n c u ch đ Tách chiết ADN m t m u đ ng – thực t” 29
Trang 6CHƯƠNG 3 THỰC NGHIỆ SƯ PHẠ 36
Trang 7D NH ỤC CÁC BẢNG
Bảng 2 1 B N T lư ng i m t lo i inh t Bảng 2 2 Các i h c c li n uan đến ch đ Tách chiết ADN m t
Bảng 3 2 Tần u t h i t tiến đi m i m tra lần 1 Bảng 3.3 i m định đi m i m tra lần 1
Bảng 3.4 Phân tích hương ai đi m tr c nghiệm lần 1 Bảng 3.5 Tần u t đi m i m tra lần 2
Bảng 3.6 Tần u t h i t tiến đi m i m tra lần 2 Bảng 3.7 i m định đi m i m tra lần 2
Bảng 3.8 Phân tích hương ai đi m tr c nghiệm lần 2
Trang 9Ở ĐẦ
1 ý do chọn đề tài
1.1 Xuất phát từ yêu cầu c t h pháp
Theo y u cầu c a ự thảo chương tr nh giáo c h thông t ng th , tháng 8 n m 2015:
Tiế t c đ i m i mạnh mẽ hương há ạy h c theo định hư ng phát huy tính tích cực, ch đ ng, áng tạo c a HS; t trung ạy cách h c
rèn luyện n ng lực tự h c, tạo cơ đ h c t u t đời, tự c nh t đ i
m i tri th c, ỹ n ng, hát tri n n ng lực; h c h c l i truy n th á đ t m t
chi u, ghi nh máy m c; n ng các hương há , ỹ thu t ạy h c m t
cách linh hoạt, áng tạo, h h i m c ti u, n i ung giáo c, đ i tư ng
HS đi u iện c th c a m i cơ giáo c h thông
Đa ạng hoá h nh th c t ch c h c t , coi tr ng cả ạy h c tr n l các hoạt đ ng x h i, trải nghiệm áng tạo, t ư t NCKH h i h ch t
chẽ giáo c nh trường, giáo c gia đ nh giáo c x h i
Đẩy mạnh ng ng công nghệ thông tin truy n thông trong các hoạt đ ng giáo c ” [11]
1.2 Xuất phát từ c t êu t t h t t u h c ph th
H c hải đi đ i i h nh”, ạy h c hông ch l iệc tạo ra iến
th c”, truy n đạt iến th c” hay chuy n giao iến th c” m c n hải l m
cho người h c h c cách đá ng hiệu uả các đ i h i cơ ản li n uan đến
môn h c c hả n ng ư t ra ngo i hạm i môn h c đ ch đ ng th ch
ng i cu c ng lao đ ng au n y Quan đi m ạy h c t ch h , i m c
ti u hát tri n các n ng lực người h c, gi h c hả n ng giải uyết
đá ng ự iến đ i nhanh ch ng c a x h i hiện đại đ đem lại th nh công
cao nh t trong cu c ng
1.3 Xuất phát từ th c t
T thực trạng giảng ạy các ch đ trong môn inh h c nhu cầu
hư ng n HS NCKH - thu t trong các trường trung h c gần đ y cho th y:
Trang 10Dạy h c t ch h đ đư c tri n hai các trường h thông Tuy nhi n, đ HS c th n ng các iến th c li n môn trong NCKH đ i h i GV
hải c nhi u inh nghiệm hương há ạy h c h h
T n m 2006, B Giáo c Đ o tạo h i h i công ty Intel iệt Nam Quỹ h tr áng tạo thu t iệt nam i otec đ c nh ng ư c
chuẩn ị đầu ti n thực hiện thi tuy n ch n HS tham gia Intel ISEF [9]
T n m 2013, B Giáo c Đ o tạo t ch c cu c thi hoa h c thu t c u c gia nh cho HS trung h c au 3 n m t ch c cu c thi, hoạt
đ ng NCKH c a HS trong trường trung h c đ đạt đư c nh ng ết uả đáng
h ch lệ lư ng HS tham gia NCKH - thu t ng y c ng nhi u, th hiện
ua lư ng đơn ị tham gia ự án ự thi c u c gia nh ng n m a
qua [12; tr 2]
N m 2013, c đơn ị, 150 ự án tham gia o 15 l nh ực
N m 201 , c 55 đơn ị, 300 ự án tham gia o 15 l nh ực
N m 2015, c 6 đơn ị, 385 ự án tham gia o 15 l nh ực
Nh ng n m gần đ y, hai cu c thi l n c a ng nh giáo c thường đư c
GV HS trong cả nư c uan t m l : n ng iến th c li n môn đ giải
uyết các t nh hu ng thực ti n nh cho HS trung h c ạy h c theo ch đ
t ch h nh cho GV trung h c t nhi u GV c n ng hi ạy h c t ch
h , đ c iệt l hư ng n HS á ng các iến th c li n môn trong NCKH
iệc đ i m i hương há ạy h c theo hư ng t ch h trong NCKH l m t
đ i h i c thiết
Xu t hát t nh ng l o tr n, ch ng tôi ch n đ t i “Vậ d KTLM trong
h ê cứu ề t “Tách ch ết ADN ở ột số ẫu ộ – th c vật” ch HS
p 1 T u h c ph th ” nh m tháo g nh ng h h n g hải trong
uá tr nh ạy h c c a GV h thông hiện nay
ục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
2.1 M c ch h ê cứu
Trang 11X y ựng ch đ Tách chiết ADN m t m u đ ng - thực t”
đ xu t uy tr nh n ng KTLM trong nghi n c u đ t i Tách chiết ADN
m t m u đ ng - thực t” nh m nâng cao kết uả h c t c a HS môn
inh h c 10, Trung h c h thông
5 Thiết ế ế hoạch ạy h c á ng uy tr nh n ng KTLM trong nghi n c u ch đ Tách chiết ADN m t m u đ ng - thực t” l m
minh h a
(6) TN ư hạm nh m i m tra giả thuyết c a đ t i
3 Giả thuyết khoa học
T ch c ạy h c t ch h li n môn trong NCKH: đ t i Tách chiết ADN m t m u đ ng - thực t” gi HS nâng cao hiệu uả h c t
môn inh h c n i chung ch đ Tách chiết ADN m t m u đ ng -
5 ẫu khảo sát và phạm vi nghiên cứu
48 HS l 10T1 10T2 trường trung h c h thông Olympia, Nam T
i m, H N i
Trang 12Thời gian: tháng 10 2015 đến tháng 6/2016
6 Phương pháp nghiên cứu
6.1 Ph ơ pháp h ê cứu ý thuyết
Nghi n c u các t i liệu ạy h c t ch h hương há NCKH
c ng như các công tr nh nghi n c u c li n uan
6.2 Ph ơ pháp h ê cứu th c t
- hương há đi u tra, uan át đ đi u tra thực trạng n đ ạy h c
t ch h n đ hư ng n HS NCKH các trường h thông
- hương há thực nghiệm ư hạm đ i m ch ng giả thuyết hoa h c
KTLM trong nghi n c u đ t i Tách chiết ADN m t m u đ ng - thực
t” n i ri ng G hần n ng cao hiệu uả, ch t lư ng ạy h c môn inh
h c, c th l ch đ Tách chiết ADN m t m u đ ng - thực t”
ết uả TN ư hạm hẳng định t nh hả thi c a uy tr nh
8 Cấu trúc của luận văn
Ngo i m đầu ết lu n, lu n n g m 3 chương:
Chương 1: Cơ l lu n thực ti n
Chương 2: n ng iến th c li n môn trong nghi n c u đ t i Tách chiết
ADN m t m u đ ng - thực t” cho H l 10, Trung h c h thông
Chương 3: TN ư hạm
Trang 13NỘI D NG CHƯƠNG 1 CƠ SỞ Ý ẬN VÀ THỰC TI N C ĐỀ TÀI 1.1 ược s nghiên cứu
1.1.1 T ê thế
iệc nghi n c u ạy h c t ch h hương há NCKH t trung nhi u há , ỹ, Au tralia nhi u tác giả uan t m đến n đ ạy h c
t ch h hương há NCKH như Xa ier oegier, Forgaty, Susan M
Drake, De Flandre, C Charbonneau, L.et Thibert,
1.1.2 Ở V ệt Na
n đ ạy h c t ch h hương há NC H c ng đ c nhi u tác giả đ
c đến như: Đ Hương Tr , Nguy n n Bi n, Trần hánh Ng c, Trần
Trung Ninh, Trần Thị Thanh Th y, Nguy n Công hanh, Nguy n B ch
T ch h Tiếng Anh, tiếng Đ c, tiếng há : Integration c ngu n g c
t tiếng atinh Integration i ngh a: xác l cái chung, cái to n th , cái
th ng nh t tr n cơ nh ng h n ri ng lẻ
Trang 14Theo t đi n Anh - Anh O or A ance earner’ Dictionary , t Integration c ngh a l ự ết h nh ng hần, nh ng h n i nhau trong
Như y, t ch h c hai t nh ch t cơ ản, li n hệ m t thiết i nhau
uy định l n nhau, đ l t nh li n ết t nh to n n Trong ạy h c, t ch
Trang 15n ng thao tác đ giải uyết m t t nh hu ng h c h Nhờ đ , HS n m
ng iến th c, h nh th nh hái niệm, hát tri n n ng lực các hẩm ch t cá
nhân
Trong ạy h c t ch h có 3 m c đ như au: [7; tr16-17]
- ng ghé li n hệ:
Trang 16Đ l đưa các yếu t n i ung g n i thực ti n, g n i x h i, g n i các môn h c hác o ng chảy ch đạo c a n i ung i h c c a m t môn
h c Ở m c đ n y, các môn h c n ạy ri ng rẽ Tuy nhi n, GV c th t m
th y m i uan hệ gi a iến th c c a môn h c m nh đảm nh n i n i ung
c a các môn h c hác thực hiện iệc l ng ghé các iến th c đ nh ng
i các môn h c hác nhau, m i uan hệ gi a các môn h c trong ch
đ đư c h nh ung ua ơ đ mạng nhện (xem hình 1.1)
ì ơ đồ m n
N i ung gi a các môn h c n đư c hát tri n ri ng rẽ đ đảm ảo
t nh hệ th ng t hác, n thực hiện đư c ự li n ết gi a các môn h c
hác nhau ua iệc n ng các KTLM trong các ch đ h i t
- H a tr n:
Đ y l m c đ cao nh t c a ạy h c t ch h Ở m c đ n y, tiến tr nh
ạy h c l tiến tr nh hông môn h c”, ngh a l n i ung iến th c trong i
h c hông thu c ri ng m t môn h c m thu c nhi u môn h c hác
Trang 17nhau Do đ , các n i ung thu c ch đ t ch h ẽ hông cần ạy các môn
h c ri ng rẽ c đ t ch h n y n đến ự h nh t iến th c c a hai hay
nhi u môn h c
Ở m c đ h a tr n, GV h i h uá tr nh h c t nh ng môn hác nhau ng các t nh hu ng th ch h , xoay uanh nh ng m c ti u chung cho
nh m môn, tạo th nh các ch đ th ch h
Trong uá tr nh thiết ế ẽ c nh ng ch đ trong đ các n ng lực cần
h nh th nh đư c th hiện xuy n u t ua to n các n i ung c a ch đ m
hông hải ch l m t n i ung n o đ c a ch đ Các n ng lực n y ch nh l
các n ng lực đư c h nh th nh xuy n môn h c
Đ thực hiện m c đ h a tr n, cần ự h tác c a các GV đến t các môn h c hác nhau Đ lựa ch n x y ựng n i ung h c, GV hải c hi u
iết u c chương tr nh đ t chương tr nh các môn h c cạnh nhau đ o
sánh, đ tôn tr ng nh ng đ c trưng nh m n HS đạt t i m c ti u ạy h c xác
định, hư ng t i iệt hát tri n n ng lực iệc h n t ch m i uan hệ gi a các
môn h c hác nhau trong ch đ c ng như ự hát tri n các iến th c trong
c ng môn h c hải đảm ảo nguy n t c t ch h h tác
1.2.2 Kh a h c v NCKH
á m
Theo Pierre Auger, “ à ứ về á ậ ủ
vậ ặ ư ữ ậ ủ x ư .” [3; tr13]
Hệ th ng tri th c đư c n i đ y l hệ th ng tri th c hoa h c N i tri
th c hoa h c l đ h n iệt i tri th c inh nghiệm
Trang 18y, “ ặ đ m ấ ủ NCKH à ìm ám á
ấ ủ ữ vậ ư mà ư ề đ ” [10; tr12]
Đ c đi m n y n đến h ng loạt đ c đi m hác c a NCKH m người nghi n c u cần uan t m hi xử l nh ng n đ c th m t hương há
lu n nghi n c u t ch c nghi n c u NCKH c các đ c đi m: t nh m i,
t nh tin c y, t nh thông tin, t nh hách uan, t nh r i ro, t nh ế th a, t nh cá
nh n, t nh hi l i nhu n
Dựa o ch c n ng nghi n c u, c th hân chia NCKH th nh loại
l : nghi n c u mô tả; nghi n c u giải th ch; nghi n c u giải há ; nghi n c u
ự áo Dựa o các giai đoạn c a NCKH, trong m i giai đoạn, người ta
nghi n c u đư c nh ng ản hẩm hác nhau Các giai đoạn đ ao g m:
nghi n c u cơ ản; nghi n c u ng ng; tri n hai
1.2.3 uy t h d y h c t ch hợp v NCKH
1.2.3.1 Q ì
Theo Nguy n n Bi n, uy tr nh t ch c ạy h c t ch h c th ua 7
ư c c th đư c t m t t như au: [7; tr18-21]
Bước 1: ựa ch n ch đ
Các ch đ c th đư c GV tự đưa ra ho c theo g i c a chương tr nh ao cho h h i ho n cảnh địa hương tr nh đ HS
Đ xác định đư c ch đ cần:
- T m ra các n i ung ạy h c gần nhau, li n ết ch t chẽ i nhau ua iệc r
oát các môn h c ua hung chương tr nh hiện c ; các chuẩn iến th c, n ng;
chuẩn n ng lực
- T m ra n i ung giáo c c li n uan đến các n đ thời ự c a địa hương,
đ t nư c đ x y ựng ch đ g n i thực ti n, c t nh h iến, g n i n inh
nghiệm h h i tr nh đ nh n th c c a HS
- Tham hảo ách chuy n ng nh c đại h c đ t m th m thông tin tham hảo
c ng như c cơ hoa h c cho ch đ
hi lựa ch n ch đ , GV cần hải trả lời các c u h i:
Trang 19- Tại ao lại hải t ch h ?
- T ch h n i ung n o l h l ? Các n i ung c th đ l g ? Thu c các môn
h c, i h c n o trong chương tr nh?
- ogic mạch hát tri n các n i ung đ như thế n o?
- Thời lư ng cho i h c t ch h ự iến l bao nhiêu?
T đ , xác định đ t t n cho ch đ l m ao hản ánh đư c n i ung
h n HS
Bước 2: Xác định các n đ c u h i cần giải uyết trong ch đ
Bư c n y định hư ng các n i ung cần đư c đưa o ch đ Các n đ
n y l nh ng c u h i m thông ua uá tr nh h c t ch đ , HS c th trả lời
đư c
Bước 3: Xác định các iến th c cần thiết đ giải uyết n đ
Dựa tr n các tư ng chung iệc giải uyết các n đ m ch đ đ t ra,
GV ẽ xác định đư c iến th c cần đưa o trong ch đ Các iến th c n y c
th thu c m t môn h c ho c nhi u môn h c hác nhau Các n i ung ch đ đưa
ra cần ựa tr n các m c ti u đ đ ra, tuy nhi n cần c t nh g n ết i nhau Đ
thực hiện t t iệc n y c th h i h GV c a nhi u môn c li n uan đ c ng
x y ựng nh m đảm ảo t nh ch nh xác, hoa h c ự hong h c a ch đ
Bước 4: Xác định m c ti u ạy h c c a ch đ
GV cần r oát lại iến th c cần ạy, n ng cần rèn luyện các n ng lực
c th đư c h nh th nh hát tri n cho HS thông ua iệc h c ch đ c ti u
ch đ t ch h ẽ uyết định xem ch đ đ c t ch h iến th c, n ng c a
môn n o Nếu trong m c ti u ch c nh ng iến th c HS đ đư c h c, nh ng
n ng đ th nh th c c a m t môn n o đ th hông th coi c ự t ch h c a môn
n y o trong ch đ
Bước 5: X y ựng n i ung hoạt đ ng ạy h c c a ch đ
Bư c n y cần l m rõ: ch đ c nh ng hoạt đ ng n o, t ng hoạt đ ng đ thực hiện ai tr g trong iệc đạt đư c m c ti u c a to n i h c?
Trang 20C th chia hoạt đ ng theo n đ cần giải uyết ho c theo c u tr c n i ung c a ch đ i n đ ho c n i ung c th x y ựng th nh m t i hoạt
đ ng ạy h c hác nhau Ứng i m i hoạt đ ng ạy h c, GV cần thực hiện các
công iệc au:
- Xác định m c ti u hoạt đ ng
- X y ựng n i ung h c ư i ạng các tư liệu h c t
- Chuẩn ị hương tiện, thiết ị ạy h c cho hoạt đ ng
- Dự iến ngu n nh n lực, t lực đ t ch c hoạt đ ng
- ế hoạch t ch c hoạt đ ng ạy h c
- X y ựng công c đánh giá m c ti u hoạt đ ng
- Dự iến thời gian cho m i hoạt đ ng
Bước 6: ế hoạch ạy h c ch đ
Bước 7: T ch c ạy h c đánh giá
au hi t ch c ạy h c ch đ , G c ng cần đánh giá các m t như:
- T nh h h thực tế ạy h c i thời lư ng ự iến
- c đ đạt đư c m c ti u h c t ua đánh giá các hoạt đ ng h c t
Bước : Đ xu t giả thuyết
Bước 3: Thiết ế tiến h nh th nghiệm đ i m ch ng giả thuyết
Bước 4: Thu th , h n t ch liệu
Bước 5: Thảo lu n r t ra ết lu n
Bước 6: Báo cáo ết uả
Theo t i liệu hư ng n NCKH 201 , các ư c thực hiện đ t i NCKH c th đư c t m t t như au: [10; tr21-46]
Trang 21Bước 1: Chuẩn ị nghi n c u
Trong uá tr nh chuẩn ị nghi n c u, người nghi n c u cần thực hiện
nh ng công iệc theo tr t tự au:
Tiế nh n nhiệm nghi n c u
Nhiệm nghi n c u c th hi u l m t cam ết nghi n c u m người nghi n c u, ho c t ch c nghi n c u tự đ t ra cho m nh, ho c thực hiện theo
y u cầu c a m t người đ t h ng n o đ Đ y l cơ đ h nh th nh đ t i
nghi n c u Nhiệm nghi n c u c ng c th hi u l nh ng công iệc nh m
Cu i c ng, iệc uyết định lựa ch n đ t i c th đư c xem xét ựa
tr n nh ng c n c đư c c n nh c theo các c đ ưu ti n theo tr t tự logic
au: Đ t i c ngh a hoa h c hay hông? Đ t i mang m t ngh a thực
ti n n o hông? Đ t i c c thiết hải nghi n c u hay hông? C đ đi u
iện ngu n lực đảm ảo cho iệc ho n th nh đ t i hông? C đ đi u
iện môi trường x h i đảm ảo cho iệc ho n th nh đ t i hông? Đ t i
c h h i th ch c a ản th n người nghi n c u hay hông?
hát hiện n đ nghi n c u đ t t n đ t i
n đ nghi n c u đư c hát hiện nơi ch a đựng nh ng m u thu n
gi a l thuyết n t n tại thực tế m i hát inh Ở đ u g m u thu n gi a
l thuyết thực tế, đ y c n đ người nghi n c u uan t m
t cách hái uát, n đ nghi n c u đư c đ t ra hi người nghi n
c u đ ng trư c m u thu n gi a t nh hạn chế c a tri th c hoa h c trong l
thuyết hiện c i thực tế m i hát inh, đ t ra nhu cầu hát tri n tri th c đ
tr nh đ cao hơn hát hiện đư c n đ nghi n c u l giai đoạn uan tr ng
tr n ư c đường hát tri n nh n th c Như y, thực ch t c a iệc hát hiện
Trang 22n đ hoa h c ch nh l n u ra đư c nh ng m u thu n đ l m cơ cho iệc
t m iếm lời giải đá Nh ng hương há đ t m iếm nh ng n đ nghi n
c u g m: nh n ạng nh ng t đ ng trong tranh lu n hoa h c; ngh ngư c
lại uan niệm thông thường; nh n ạng nh ng ư ng m c trong hoạt đ ng
thực tế; nghe lời h n n n c a nh ng người hông am hi u; nh ng c u h i t
ch t xu t hiện
Đ t i nghi n c u l m t h nh th c t ch c NCKH, trong đ c m t
nh m người c ng thực hiện m t nhiệm nghi n c u Nh m nghi n c u c
th l 1 người ho c nhi u hơn 1 người Đ t i đư c lựa ch n xu t hát t m t
n đ nghi n c u T n đ t i r t uan tr ng n l m t c a tác giả th
hiện tư tư ng hoa h c c a tác giả
T n đ t i l nơi th hiện cô đ ng nh t n i ung nghi n c u c a đ t i
T n c a đ t i hoa h c ch đư c mang m t ngh a c a ch đ nghi n c u,
hông đư c hé hi u theo hai ho c nhi u ngh a T n đ t i c th đư c đ t
theo c u tr c au: t n đ t i hải th hiện đư c m c ti u nghi n c u; t n đ t i
c n c th ch rõ hương tiện thực hiện m c ti u; t n đ t i c n c th ch rõ
môi trường ch a đựng m c ti u hương tiện thực hiện
Xác định đ i tư ng m c ti u nghi n c u
Đ i tư ng nghi n c u l ự t ho c hiện tư ng cần đư c l m rõ ản
ch t trong uá tr nh nghi n c u
c ti u nghi n c u l ản ch t ự t cần đư c l m rõ c ti u nghi n c u c ng c th l t m i m nguy n l c a m t giải há cần áng tạo
c ti u trả lời c u h i nghi n c u cái g ?” c n m c đ ch nghi n c u trả lời
c u h i nghi n c u đ l m cái g ?”
Gi i hạn hạm i nghi n c u
hạm i nghi n c u luôn đư c đ t ra đ i i m i đ t i nghi n c u
m c ti u nghi n c u l ô hạn trong hi ngu n lực nh cho đ t i l h u hạn:
thiếu c ng ự, thiếu thông tin, thiếu inh h , thiếu thời gian
Trang 23C nhi u loại hạm i đư c đ t ra đ xem xét: hạm i gi i hạn trong
t h m c ti u nghi n c u; hạm i gi i hạn hông gian nghi n c u, c
th ch nh l iệc lựa ch n uy mô c a m u hảo át; hạm i thời gian c a
tiến tr nh c a ự t
Ch n m u hảo át trong uá tr nh nghi n c u
B t c nghi n c u n o người nghi n c u c ng hải ựa tr n m t
m u hảo át u hảo át r t đa ạng, c th l m t hông gian tự nhi n;
m t hu ực h nh ch nh; m t uá tr nh; m t hoạt đ ng ho c m t c ng đ ng
C nhi u hư ng đ tiế c n m u hảo át: m u hảo át c th đư c
ch n trong đ i tư ng nghi n c u; c th đư c ch n tr n mô h nh; c th lựa
ch n tr n cơ m t hạm tr trung gian g i l hách th nghi n c u hách
th nghi n c u c th định ngh a l t mang đ i tư ng nghi n c u
u hảo át ch nh l m t hần gi i hạn đ i tư ng nghi n c u c ng
i m t hần gi i hạn c a hách th
Chuẩn ị t i liệu các thông tin h c nghi n c u)
Chuẩn ị các ngu n lực h c nghi n c u nh n lực, hương tiện, thiết ị
th nghiệm, t i ch nh)
Bước 2: X y ựng lu n đi m c a đ t i
Quá tr nh h nh th nh lu n đi m g m các ư c au:
Xác nh n lại ch đ nghi n c u (research topic) đ t t n đ t i
Nh n ạng đ i tư ng re earch o ect nghi n c u
Xác định m c ti u re earch o ecti e nghi n c u
Đ t c u h i re earch ue tion nghi n c u
N u lu n đi m cần ch ng minh hay l đ t ra giả thuyết (research
hy othe i nghi n c u
Bước 3: Ch ng minh lu n đi m hoa h c
au hi đưa ra lu n đi m c a đ t i, người nghi n c u cần hải ch ng minh lu n đi m c a m nh l đ ng u n ch ng minh m t lu n đi m, người
nghi n c u cần đưa ra m t lu n c
Trang 24Người nghi n c u cần đưa ra hai loại lu n c :
u n c l thuyết l lu n c m người nghi n c u l y t các l thuyết n
t n tại đ ch ng minh lu n đi m c a m nh u n c l thuyết đư c hai thác
t các t i liệu, công tr nh hoa h c c a các đ ng nghiệ iệc ử ng lu n c
l thuyết ẽ gi người nghi n c u tiết iệm thời gian, hông t n ém thời
gian trong iệc t m các ự iện thực tế, ch ng minh lại nh ng g m các đ ng
nghiệ đi trư c đ ch ng minh
u n c thực tế: đư c thu th t các ự iện thực tế ng cách quan sát
trực tiế tại hiện trường, tiến h nh th nghiệm, h ng n, đi u tra ho c hai
thác thông tin t nh ng áo cáo các công tr nh nghi n c u c a đ ng
nghiệ u n c thực tế l các ự iện thu th đư c t uan át ho c th
nghiệm hoa h c
au hi thu đư c ết uả nghi n c u đ ng như giả thuyết đ n u ho c thu đư c ết uả ho n to n trái ngư c lại giả thuyết đ n u, người nghi n c u
hải thực hiện iện lu n ết uả nghi n c u Trong t c uan át ho c th
nghiệm n o, người nghi n c u c ng hải ch nh n nh ng giả thiết nh m l
tư ng h a đi u iện uan át ho c th nghiệm m trong thực tế hông ao giờ
c nh ng đi u iện l tư ng như đ n u trong giả thiết
1.2.4 Va t c a d y h c t ch hợp ê t NCKH
Dạy h c t ch h li n môn gi hát tri n n ng lực HS n i chung hả
n ng NCKH c a HS n i ri ng Qua iệc HS t NCKH, các n ng lực chung
n ng lực ri ng ẽ ần đư c h nh th nh hát tri n
Dạy h c t ch h li n môn gi t n ng n inh nghiệm c a người h c á
ng o hoạt đ ng NCKH
Dạy h c t ch h li n môn gi thiết l m i uan hệ gi a các iến th c,
n ng hương há c a các môn h c gi cho iệc NCKH đư c hiệu uả
Dạy h c t ch h li n môn gi tinh giản iến th c, tránh ự l lại các n i
ung các môn h c, g hần thu n l i cho iệc NCKH đ i h i hải thu th
h n t ch r t nhi u iến th c c li n uan đ giải uyết các n đ đ t ra
Trang 251.3 Cơ sở thực tiễn
1.3.1 Về ph ơ pháp d y h c t ch hợp v ph ơ pháp NCKH
Qua đi u tra 18 GV giảng ạy môn inh h c các trường trung h c
h thông Olym ia - H N i; H N i Am ter am - H N i; Ho ng n Th -
H a B nh; Tam Nông - Ph Th ; Chuy n H ng ương - h Th , chúng tôi
nh n th y:
- n ng oạn i:
ỹ n ng xác định m c ti u i giảng c a nhi u GV c n hạn chế, chưa
đ i m i cách xác định m c ti u, c th : hần l n iệc xác định m c ti u ch
ché lại t ách GV, m c ti u xác định c n chung chung, m c ti u n c n
hư ng h a thầy chưa th hiện đư c nh ng y u cầu đ i i HS au hi h c
xong bài
Giáo án chưa th hiện rõ hoạt đ ng c a thầy, tr chưa th hiện ự
đ i m i hương há ạy h c, c th : hần l n i oạn liệt lại iến th c
trong ách giáo hoa, hông t ch c các hoạt đ ng nh n th c cho HS, chưa
ch đến iệc rèn luyện các thao tác tư uy
- hương há giảng ạy t ch h :
Các GV thực hiện ạy h c t ch h chưa thực ự tự tin hi giảng ạy các
hần iến th c li n môn iệc lựa ch n các n i ung t ch h li n môn c n
g nhi u h h n m t nhi u thời gian, đ c iệt l c n thiếu thời gian
nh cho inh hoạt chuy n môn gi a các GV c a các môn hác nhau đ
đưa ra tiếng n i chung các n i ung cần y cho HS hi ạy h c t ch h
liên môn
- hương há NCKH:
Hầu hết GV chưa t ng tham gia hoạt đ ng NCKH hông iết cách
á ng hương há NCKH o trong hoạt đ ng ạy h c c a m nh
1.3.2 Về t h h h h c tập c a HS
Đ t m hi u thực trạng h c t c a H môn inh h c hả n ng NCKH, ch ng tôi tiến h nh đi u tra ng hiếu đi u tra đ i i 1 1 HS trường
Trang 26trung h c h thông Olym ia ết uả hảo át cho th y hần l n HS h ng th
i môn h c nhưng hông hi u nhi u hương há NCKH
Ngo i ra, HS tham gia các hoạt đ ng h c t c n nhi u h h n o các
h u trong uá tr nh t ch c ạy h c chưa thực ự n h i nhau
1.3.3 Ph t ch uyê h
N â về GV
Nhi u GV c n th đ ng, tr nh đ chuy n môn, nghiệ c n yếu hả
n ng tiế c n i các hương há ạy h c, hương tiện ạy h c hiện đại c n
hạn chế n n chưa hơi y đư c h ng th h c t cho HS
Nhi u GV chưa n m ng các ư c c a uy tr nh ạy h c t ch h hầu hết GV không iết g hương há NCKH n n iệc ạy h c t ch h còn
thiếu tự tin, các h u trong uá tr nh t ch c ạy h c chưa n h i nhau và
h tr HS NCKH, không giúp GV t ch c đư c các hoạt đ ng h c t thông ua
nghi n c u Các trang thiết ị, t i liệu h c cho ạy h c t ch h NCKH
c n thiếu, chưa đá ng đư c y u cầu môn n n h á ng các hương
há ạy h c m i
TIỂ T CHƯƠNG 1
Trong chương 1, đ t i đ tr nh y đư c lư c ử nghi n c u t ch
h ạy h c t ch h , hoa h c NCKH c ng như ngh a c a iệc n
Trang 27ng iến th c li n môn trong NCKH Đ t i c ng ho n thiện cơ l lu n
thực ti n cho th y thực trạng ạy h c t ch h li n môn các trường h
thông hiện nay c n nhi u t c , cần hải đẩy mạnh hơn n a công tác đ o
tạo, i ư ng, n ng cao chuy n môn nghiệ B n cạnh đ , hoạt
đ ng NCKH nh cho HS n đang ho n to n ng n ng iến th c
liên môn trong NCKH ẽ l m t hư ng đi m i thiết thực g hần hát
tri n uá tr nh ạy h c trong các nh trường trong thời gian t i
Trang 28CHƯƠNG VẬN DỤNG T TRONG NGHI N C ĐỀ TÀI
“TÁCH CHI T DN Ở ỘT SỐ Ẫ ĐỘNG - THỰC VẬT”
CHO HS ỚP 10 - TR NG HỌC PHỔ TH NG 2.1 y dựng nội dung chủ đề “tách chiết DN ở một số mẫu động -
thực vật
N i ung ạy h c ch đ n y thu c hần cơ t ch t cơ chế i truy n c h n tử n m trong hần Axit nucl ic – inh h c 10 ch yếu
mang t nh ch t gi i thiệu các đại h n tử h u cơ trong đ c Axit nucleic
hông ch như y, hần n i ung n y HS c ng đ đư c h c trong hần i
truy n h c c a l au n y c n đư c h c tiế l 12 Ch đ n y c
t nh li n môn gi a môn inh h c H a h c Trong ch đ n y, các n i ung
c li n uan t i 15 i môn H a h c 10 i môn inh h c trong đ c 20
i l thuyết; 2 i thực h nh 3 i luyện t
ADN hông th nh n th y đư c ng m t thường n n đ tách chiết ADN m t m u đ ng - thực t”, ch ng ta hải ử ng hương há loại
tr hết các th nh hần hác c trong tế o B i y, đ HS c th hi u u
c đư c ao các em c th tách chiết đư c ADN trong h n h r t nhi u
th nh hần hác nhau th các em cần t m hi u c u tạo, t nh ch t c ng như
h n ch yếu c u tạo n n các loại cac ohiđrat l đường đơn 6 cac on Đ l
glucôzơ, ructôzơ galactôzơ
T y theo lư ng đơn h n trong h n tử m người ta chia cac ohiđrat
th nh các loại đường đơn, đường đôi đường đa Đường đôi g m 2 h n tử
đường đơn li n ết lại i nhau , h n tử glucôzơ li n ết i h n tử
ructôzơ tạo th nh đường accarôzơ đường m a , h n tử galactôzơ li n ết
i h n tử glucôzơ tạo n n đường đôi lactôzơ đường a Đường đa g m
r t nhi u h n tử đường đơn li n ết i nhau T y theo cách th c li n ết
Trang 29c a các đơn h n m ta c các loại đường đa như glicôgen, tinh t,
xenlulôzơ hay itin i các đ c t nh l h a h c r t hác nhau
Xenlulôzơ c ng g m các đơn h n l glucôzơ như glicôgen nhưng các đơn h n n y li n ết i nhau theo m t cách hác Các đơn h n glucôzơ
li n ết i nhau ng các li n ết glicôzit đ c iệt tạo n n h n tử xenlul zơ
Các h n tử xenlulôzơ lại li n ết i nhau ng các li n ết hiđrô tạo n n
- ngu n n ng lư ng ự tr c a tế o cơ th , đường lactôzơ l
đường a, glicôgen l ngu n ự tr n ng lư ng ng n hạn Tinh t l ngu n
n ng lư ng ự tr trong c y
- C u tạo n n tế o các h n c a cơ th Xenlulôzơ l loại đường c u
tạo n n th nh tế o thực t, itin c u tạo n n th nh tế o n m xương
ngo i c a nhi u lo i côn tr ng hay m t lo i đ ng t hác
Cac ohiđrat li n ết i rôt in tạo n n các h n tử glicô rôt in l nh ng
h n c u tạo n n các th nh hần hác nhau c a tế o
A2 Lipit
A2.1
i h n tử m đ u đư c h nh th nh o m t h n tử glix rol m t loại
rư u, 3 cac on li n ết i 3 axit éo h nh 2 i axit éo thường đư c
Trang 30c u tạo t 6 đến 18 nguy n tử cac on đ ng t thường ch a các axit
éo no n n nếu ch ng ta n th c n c uá nhi u li it ch a axit éo no ẽ c
nguy cơ n đến xơ a đ ng mạch thực t m t lo i cá
thường t n tại ạng l ng đư c g i l ầu o ch a nhi u axit éo không no
Ch c n ng ch nh c a m l ự tr n ng lư ng cho tế o cơ th t gam
m c th cho m t n ng lư ng nhi u hơn g đôi o i m t gam tinh t
A2.2 Phôtpholipit
h n tử hôt holi it đư c c u tạo t m t h n tử glix rol li n ết i 2
h n tử axit éo m t nh m hôt hat hôt holi it c ch c n ng ch nh l
c u tạo n n các loại m ng c a tế o
A2.3 Stêrôit
t li it c ản ch t h a h c l t rôit c ng c ai tr r t uan tr ng trong tế o trong cơ th inh t , cole terôn c ai tr c u tạo n n
m ng inh ch t c a các tế o người đ ng t t hoocmôn gi i t nh
như te to t rôn ơ trôgen c ng l m t ạng li it
rôt in ch nh l tr nh tự xế đ c th c a các loại axit amin trong chu i
ôli e tit h n tử rôt in đơn giản c th ch đư c c u tạo t i ch c axit
amin nhưng h n tử rôt in h c tạ c lư ng axit amin r t l n ,
rôt in l m nhiệm n chuy n cole t rôn trong máu người, a ôli ô rôt in,
c t i 636 axit amin
A3.2 C u tr c c hai
Trang 31Chu i ôli e tit au hi đư c t ng h ra hông t n tại ạng mạch thẳng m ch ng co xo n lại ho c g nế tạo n n c u tr c c 2
A3.3 C u tr c c a c n
Chu i ôli e tit ạng xo n ho c g nế lại tiế t c co xo n tạo n n
c u tr c hông gian 3 chi u đ c trưng đư c g i l c u tr c c 3 hi m t
rôt in đư c c u tạo t m t i chu i ôli e tit th các chu i ôli etit lại li n
ết i nhau theo m t cách n o đ tạo n n c u tr c c Ch cần c u tr c
không gian 3 chi u c a rôt in ị h ng l rôt in đ m t ch c n ng inh h c
Các yếu t c a môi trường như nhiệt đ cao, đ H c th há h y các c u tr c hông gian 3 chi u c a rôt in l m cho ch ng m t ch c n ng
Hiện tư ng rôt in ị iến đ i c u tr c hông gian đư c g i l hiện tư ng
iến t nh c a rôt in
A3.4 Ch c n ng c a rôt in
rôt in c m t ch c n ng ch nh au:
- C u tạo n n tế o cơ th : côlagen c u tạo n n các mô li n ết
- Dự tr các axit amin : rôt in a, rôt in ự tr trong các hạt
- n chuy n các ch t : h môglô in
- Bảo ệ cơ th : các háng th
- Thu nh n thông tin : các th th trong tế o
- X c tác cho các hản ng h a inh : các enzim
A4 Axit nuclêic
A4.1 C u tr c c a ADN
ADN c u tạo theo nguy n t c đa h n i đơn h n l m t nucl ôtit
i nucl ôtit lại c c u tạo g m 3 th nh hần l đường entôzơ đường 5
cac on , nh m hôt hat azơ nitơ C loại nucl ôtit l A, T, G, X Các
loại nucl ôtit ch hác iệt nhau azơ nitơ n n người ta g i t n c a các
nucl ôtit theo t n c a các azơ nitơ A = Ađ nin, T = Timin, G = Guanin, X
= Xitôzin Các nucl ôtit li n ết i nhau theo m t chi u xác định tạo n n m t
chu i ôlinucl ôtit i tr nh tự xác định c a các nucl ôtit tr n h n tử ADN
Trang 32m h a cho m t ản hẩm nh t định rôt in hay A N đư c g i l m t gen
t h n tử ADN thường c ch thư c r t l n ch a r t nhi u gen
i h n tử ADN g m 2 chu i mạch ôlinucl ôtit li n ết i nhau
ng các li n ết hiđrô gi a các azơ nitơ c a các nucl ôtit ự li n ết n y l
r t đ c th , A li n ết i T ng 2 li n ết hiđrô G li n ết i X ng 3
li n ết hiđrô i u li n ết như y đư c g i l li n ết ung c ,
các li n ết hiđrô l các li n ết yếu nhưng h n tử ADN g m r t nhi u đơn
h n n n lư ng li n ết hiđrô l cực l n l m cho ADN a há n ng
a r t linh hoạt 2 mạch ng tách nhau ra trong uá tr nh nh n đôi
phiên mã)
Hai chu i ôlinucl ôtit c a h n tử ADN hông ch li n ết i nhau
ng li n ết hiđrô m ch ng c n xo n lại uanh m t tr c tư ng tư ng tạo
n n m t xo n é đ u đ n gi ng như m t cầu thang xo n Trong đ , các c
thang l các azơ nitơ c n th nh tay ịn l các h n tử đường các nh m
th nh hần tr t tự các nucl ôtit Tr nh tự các nucl ôtit tr n ADN l m
nhiệm m h a cho tr nh tự các axit amin trong chu i ôli e tit rôt in
Các rôt in lại c u tạo n n các tế o o y uy định các đ c đi m c a cơ
th inh t Như y, các thông tin tr n ADN c th uy định t t cả các đ c
đi m c a cơ th inh t Thông tin i truy n tr n h n tử ADN đư c ảo
uản r t ch t chẽ Nh ng ai t tr n h n tử ADN hầu hết đ u đư c hệ th ng
các enzim ửa ai trong tế o ửa ch a Thông tin tr n ADN đư c truy n t
tế o n y ang tế o hác nhờ ự nh n đôi ADN trong uá tr nh h n o
Trang 33Thông tin i truy n tr n ADN gen c n đư c truy n t ADN A N đến
rôt in thông ua các uá tr nh hi n m ịch m
A4.3 C u tr c c a A N
hần tử A N c ng c c u tạo theo nguy n t c đa h n m m i đơn
h n l m t nucl ôtit A N c loại nucl ôtit l A ađ nin , U uraxin , G
guanin , X xitôzin Tuyệt đại đa các h n tử A N ch đư c c u tạo t
m t chu i ôlinucl ôtit c , ch đư c c u tạo t m t chu i pôlinuclêôtit
nhưng nhi u đoạn c a m t h n tử A N c th t đôi ung i nhau tạo
n n các đoạn xo n é c c
Các loại A N hác nhau c c u tr c hác nhau A N thông tin
mA N đư c c u tạo t m t chu i ôlinucl ôtit ư i ạng mạch thẳng c
các tr nh tự nucl ôtit đ c iệt đ ri ôxôm c th nh n iết ra chi u c a thông
tin i truy n tr n mA N tiến h nh ịch m h n tử A N n chuy n
tA N c c u tr c i 3 th y gi li n ết i mA N i ri ôxôm đ
thực hiện iệc ịch m h n tử A N ri ôxôm rA N c ng c m t mạch
nhưng nhi u ng các nucl ôtit li n ết ung i nhau tạo n n các ng
mA N l m nhiệm truy n thông tin t ADN t i ri ôxôm đư c
ng như m t huôn đ t ng h rôt in
rA N c ng i rôt in c u tạo n n ri ôxôm, nơi t ng h n n rôt in
A N c ch c n ng n chuy n các axit amin t i ri ôxôm l m nhiệm như người hi n ịch, ịch thông tin ư i ạng tr nh tự nucl ôtit trên phân
tử ADN th nh tr nh tự các axit amin trong h n tử rôt in
Trang 34Các h n tử A N thực ch t l nh ng hi n ản đư c đ c" tr n m t mạch huôn c a gen tr n h n tử ADN nhờ uá tr nh hi n m au hi thực
hiện xong ch c n ng c a m nh, các h n tử A N thường ị các enzim c a tế
o h n h y th nh các nucl ôtit
Ở m t irut, thông tin i truy n đư c lưu tr tr n A N
PHẦN B NHI SẮC THỂ B1 Đại cương về NST
- Ở i huẩn: N T l m t h n tử ADN ng, trần, xo n é
- Ở i r t: N T l m t h n tử ADN trần ho c A N
- Ở inh t nh n chuẩn: N T c u tạo t ch t nhi m c g m ADN rotein
hi ton N T t n tại th nh t ng c tương đ ng Ch ng c hai loại l N T
thường N T gi i t nh lư ng N T nhi u hay t hông ho n to n hản
ánh m c đ tiến h a th hay cao N T c a các lo i hác nhau hông hải ch
lư ng h nh thái m ch yếu các gen tr n đ lư ng N T l đ c
trưng cho lo i N T 2n m t lo i như au xem .1):
cơ th , nhưng c iến đ i ua các giai đoạn c a chu tế o H nh thái N T
thay đ i theo các c a h n o, nhưng h nh ạng đ c trưng rõ nh t, l n
nh t l gi a ao g m: t m đ ng, các tr nh tự h i đ ng nh n đôi ng
đầu m t c tác ng ảo ệ N T hông cho ch ng nh o nhau i
N T c 3 h n ch yếu: t m đ ng, đầu m t, tr nh tự h i đầu nh n đôi
AND
Trang 35B3 Cấu trúc siêu hiển vi của NST
- N T g m ch yếu l ADN rôt in loại hi ton, xo n theo nhi u m c
- N T g m các gen, t m đ ng, tr nh tự đầu m t tr nh tự h i đầu tái ản
- h n tử ADN mạch é chi u ngang 2nm, u n 1 ng ch a 1 6 c
nucl otit uanh h i rôt in 8 h n tử hi ton tạo n n nucl ôxôm
- Các nucl ôxôm n i i nhau ng 1 đoạn ADN 1 h n tử rôt in hi tôn
tạo n n chu i nucl ôxôm chi u ngang 11 nm g i i cơ ản Tiế t c xo n
c 2 tạo i nhi m c 30nm Xo n tiế l n 300nm xo n lần n a th nh
Hoạt đ ng NCKH thường hải n ng iến th c li n môn GV n n
hư ng HS ch n t n đ t i gi ng i t n ch đ ạy h c GV cần trả lời: n
ng KTLM n o l h l ? môn h c, i h c n o? ogic mạch hát tri n
các n i ung đ như thế n o? Thời lư ng cho i h c ự iến l ao nhiêu?
GV c ng cần xác định ch đ cho h h i ho n cảnh địa hương tr nh
đ H
Bước 2 Xác định n đ c u h i nghi n c u giả thuyết nghi n c u
Bư c n y định hư ng các n i ung cần đư c đưa o trong ch đ Các
n đ n y l nh ng c u h i m thông ua uá tr nh h c t ch đ , H c th
trả lời đư c au hi xác định n đ , GV cần đưa ra các giả thuyết hoa h c
đ định hư ng H trong iệc lựa ch n t n đ t i
Bước 3 Xác định các iến th c cần thiết đ giải uyết n đ
GV xác định iến th c cần đưa o trong ch đ Các n i ung cần
Trang 36hải g n ết i nhau n n c th huy đ ng G c a nhi u môn h c c ng tham
gia x y ựng
Bước 4 Xác định m c ti u ạy h c
Bư c n y cần r oát iến th c cần ạy, n ng cần rèn luyện các
n ng lực c th đư c h nh th nh hát tri n thông ua ch đ
Bước 5 X y ựng n i ung hoạt đ ng ạy h c
Bư c n y c th đư c chia l m 5 hoạt đ ng: T m hi u iến th c; Thiết
ế tiến h nh th nghiệm đ i m ch ng giả thuyết; Thu th h n t ch
liệu; Thảo lu n r t ra ết lu n; Báo cáo ết uả
Bước 6 ế hoạch ạy h c
G ẽ đưa ra ản ế hoạch cho các hoạt đ ng ự iến ẽ thực hiện hi tri n hai ch đ , thời gian thực hiện, nhiệm , h nh th c ti u ch đánh giá
cho t ng hoạt đ ng
Bước 7 T ch c ạy h c đánh giá
G t ch c các hoạt đ ng h c t cho H theo ế hoạch ạy h c au
hi t ch c ạy h c, G cần đánh giá các m t như: t nh h h thực tế ạy
h c i thời lư ng ự iến, m c đ đạt đư c m c ti u, ự h ng th c a H ,
m c đ hả thi i đi u iện cơ t ch t
2.3 ế hoạch dạy học áp dụng uy tr nh vận dụng KTLM trong nghiên
cứu chủ đề “Tách chiết DN ở một số mẫu động – thực vật”
Bước 1 ựa ch n ch đ :
Tách chiết ADN m t m u đ ng - thực t”
Đ y l ch đ c t nh li n môn Các ND trong ch đ c li n uan t i
các i h c đư c liệt xem ) ư i đ y:
B Cá à ó đ ủ đề
“Tá ADN m mẫ đ - vậ ”
H a h c 34 hái niệm h ch t h u cơ h a h c h u cơ
35 C u tạo h n tử h ch t h u cơ
47 Ch t éo
Trang 37uyện t : E te ch t éo
5 Glucozơ
6 accarozơ, tinh t xenlulozơ
7 uyện t : c u tạo t nh ch t c a cac ohiđrat
Ban cơ ản
1 Gen, m i truy n uá tr nh nh n đôi ADN
5 N T đ t iến c u tr c N T
Bước Xác định n đ cần giải uyết
m thế n o đ tách chiết đư c ADN trong cơ th inh t?
Giả thuyết hoa h c: C th tách chiết ADN ng cách loại hết các
h n tử h u cơ hác
Bước 3 Xác định các iến th c cần thiết đ giải uyết n đ
C u tạo, t nh ch t ch c n ng c a các h n tử h u cơ trong cơ th inh t
Trang 38- thái đ : H y u th ch môn, t ch cực tham gia các hoạt đ ng NC H,
- C u tạo, t nh ch t ch c n ng c a các h n tử h u cơ Các n i ung n y n m trong G
- Các ư c NC H [14] cách iết i áo cáo NC H [10]
2 Thiết ế tiến
h nh th nghiệm đ
i m
ch ng giả thuyết
- Các m u t c th lựa ch n đ tách chiết ADN như:
gan g , gan lơn, m t loại lá, uả hay c m H c
1 Tại ao hải nghi n m u ng máy xay ho c c i ?
2 Cho nư c rửa chén át o ịch nghi n tế o nh m
m c đ ch g ? Giải th ch?
3 D ng enzim trong uả a trong th nghiệm n y nh m
m c đ ch g ? Tại ao c th ết t a ADN ng c n?
5 Đánh giá ết uả tách chiết ADN tr n các m u t m
em đ lựa ch n
Trang 396 ao c th ết lu n các i ết t a ch nh l ADN m hông hải l cac ohiđrat, li it hay rôt in?
5 Báo cáo
ết uả
- Bản áo cáo đ t i
- N i ung thuyết tr nh o H chuẩn ị
Bước 6 ế hoạch ạy h c: Ch đ đư c chia l m 3 hoạt đ ng i các
nhiệm thời gian tương ng như au (xem .4):
NCKH, đ xu t giả thuyết hoa h c
20 h t H lựa ch n m u t; đưa ra uy tr nh th nghiệm
đ i m ch ng giả thuyết; chuẩn ị các thiết ị nghi n c u
25 h t H t m hi u các m u i u đ c th iết áo cáo;
Trang 405 Báo cáo
ết uả
5 h t H tr nh y áo cáo tại gian trưng y ản hẩm
Bước 7 T ch c ạy h c đánh giá
Hoạt đ ng ạy h c đánh giá đư c tiến h nh ong ong trong t ng giai đoạn hần l n thời gian nh cho H tự t m hi u, nghi n c u, thảo lu n
- nh m, ầu nh m trư ng thư nh m
- Ch n ch đ m nh m cần t m hi u
15 h t - u cầu đại iện các nh m l n
án o ter, đại iện nh m thuyết
- Dán PHT l n ảng
- Thuyết tr nh ung