1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tìm hiểu hoạt động cho vay trả góp trong ngân hàng ngoại thương việt nam

152 464 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm hiểu hoạt động cho vay trả góp trong ngân hàng ngoại thương việt nam
Tác giả Lờ Thanh Huyền
Người hướng dẫn PGS.TS. Phạm Duy Liờn
Trường học Trường Đại Học Ngoại Thương Hà Nội
Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại
Thể loại Khoá luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8.2.5.Không được dùng tài sản bảo đảm quy định tại Điều 7 Hợp đồng này để cầm cố, thế chấp cho tổ chức tín dụng, tổ chức, cá nhân khác khi chưa trả hết nợ gốc, lãi và phí cam kết cho Bên

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG HÀ NỘI KHOA KINH TẾ VÀ KINH DOANH QUỐC TẾ CHUYấN NGÀNH KINH TẾ ĐỐI NGOẠI

********* O0O ********

KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP

Đề tài:

Tìm hiểu hoạt động cho vay trả góp trong ngân

hàng ngoại th-ơng việt nam

SV thực hiện : Lờ Thanh Huyền

Khúa : K42 D

GV hướng dẫn : PGS.TS Phạm Duy Liờn

HÀ NỘI, THÁNG 11 / 2007

Trang 2

MỤC LỤC PHẦN MỞ ĐẦU

1 Tính cấp thiết của đề tài 1

2 Mục đích nghiên cứu 2

3 Phạm vi nghiên cứu 2

4 Phương pháp nghiên cứu 2

5 Những đóng góp của luận án 3

CHƯƠNG I TỔNG QUAN VỀ CHO VAY VÀ CHO VAY TRẢ GÓP TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI I/ CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ HOẠT ĐỘNG CHO VAY VÀ CHO VAY TRẢ GÓP TRONG NHNT 4

1.1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 4

1.1.1 Khái nhiệm của tín dụng ngân hàng 4

1.1.2 Khái niệm cho vay 4

1.1.3 Đặc trưng của tín dụng ngân hàng 5

1.1.4.Giải thích từ ngữ 6

1.2.Những vấn đề cơ bản trong cho vay 7

1.2.1 Nguyên tắc cho vay 7

1.2.2 Điều kiện cho vay 9

1.2.3 Thực hiện các quy định về đảm bảo tiền vay theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của ngân hàng 10

1.2.4 Đối tưọng cho vay của ngân hàng 11

1.3 Các loại hình tín dụng tại ngân hàng Ngoại Thương 11

1.3.1 Hình thức tín dụng 11

1.3.2.Thời hạn cho vay chung 14

1.4.Các phương pháp cho vay 15

1.4.1 Cho vay từng lần 15

1.4.2 Cho vay theo hạn mức tín dụng 16

1.5 Lãi suất và phí tín dụng 16

1.5.1 Lãi suất huy động vốn 16

1.5.2 Lãi suất cho vay 16

1.5.3 Lãi suất cho vay ngoại tệ: 18

1.5.4 Phí suất tín dụng 18

Trang 3

II Khái nhiệm về ngân hàng và vai trò của hoạt động cho vay và cho vay trả góp

trong nền kinh tế quốc dân và trong hoạt động của ngân hàng thương mại 18

1.1.Khái niệm về ngân hàng thương mại 18

1.1.1 Khái niệm chung về ngân hàng trên thế giới 18

1.1.2 Khái niệm ngân hàng tại Việt Nam 19

1.1.3 Tổng quan các ngân hàng Thương mại hiện nay 20

1.1.4 Các hoạt động cơ bản của Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam 21

1.1.5 Đặc điểm trong kinh doanh của ngân hàng Ngoại Thương 28

1.2 Vai trò của hoạt động cho vay và cho vay trả góp trong nền kinh tế quốc dân.31 1.2.1 Đối với người tiêu dùng 31

1.2.2 Đối với doanh nghiệp 32

CHƯƠNG II THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG VAY VÀ CHO VAY TRẢ GÓP CỦA NGÂN HÀNG NGOẠI THƯƠNG TRONG THỜI GIAN QUA 2.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NGÂN HÀNG NGOẠI THƯƠNG 33

2.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển 33

2.1.2 Bộ máy quản lý 34

2.1.3 Tín dụng 36

2.1.4.Thanh toán quốc tế: 36

2.1.5.Dịch vụ ngân hàng 37

2.1.6.Mục tiêu đến 2010: 38

2.17 Định hướng đến 2010: 38

2.2 Các sản phẩm cho vay khách hàng là cá nhân và hộ gia đình 38

2.2.1.Cho vay trả góp du học 39

2.2.2 Cho vay mua nhà, xây dựng 42

2.2.3 Cho vay trả góp mua ô tô 47

2.2.4 Cho vay tín chấp cán bộ công nhân viên 50

2.3 TÍN DỤNG CÔNG TY 52

2.3.1 Đối tượng vay 52

2.3.2 Điều kiện vay vốn 52

2.3.3 Loại và thời hạn cho vay 54

2.3.4 Phương thức cho vay 54

2.3.5 Hồ sơ vay vốn 55

2.3.6 Lãi suất cho vay 56

Trang 4

2.4 Thực trạng tình hình phát triển dịch vụ tín dụng tại Ngân hàng Ngoại Thương

Việt Nam những năm qua 56

2.4.1 Thành tựu 56

2.4.2 Hạn chế 57

2.4.3 Nguyên nhân 59

2.5.Những khuynh hướng ảnh hưởng tới hoạt động cho vay trả góp của ngân hàng 63

2.5.1 Những bất cập trong hoạt động cho vay trả góp của ngân hàng 63

2.5.2 Những khuynh hướng ảnh hưởng chính tới hoạt động cho vay trả góp của ngân hàng 64

2.5.3.Sự cần thiết của một hệ thống ngân hàng hoạt động hiệu quả 67

2.5.4 Về tài chính 69

2.5.5 Rủi ro tín dụng 70

2.6 Những điểm mạnh và hạn chế của cho vay trả góp trong nền kinh tế quốc dân nói chung và trong ngân hàng Ngoại Thương nói riêng 76

CHƯƠNG III: CÁC GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CHO VAY TRẢ GÓP TẠI NGÂN HÀNG NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM TRONG THỜI GIAN TỚI 3.1 Định hướng phát triển của ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam trong thời gian tới 78

3.1.1 Quan điểm về phát triển ngành ngân hàng 78

3.1.2 Định hướng phát triển hệ thống Ngân hàng Việt Nam đến năm 2010 79 3.1.3.Định hướng phát triển NHNT đến năm 2010 79

3.2 Nhóm giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay trả góp trong ngân hàng ngoại thương VN 82

3.2.1 Định hướng phát triển dịch vụ ngân hàng trong dân cư 82

3.2.2.Tăng cường khả năng cạnh tranh kinh doanh ngân hàng trong thời kỳ hội nhập 87

3.2.3 Nhóm giải pháp về cơ cấu lại tài chính 89

3.2.3 Phát triển công nghệ 92

3.2.4 Xây dựng chiến lược đào tạo và sử dụng cán bộ tạo động lực khuyến khích người lao động 93

3.2.5.Cơ cấu lại tổ chức và quản lý của NHNT 94

3.3 Bài học cho NHNT Việt nam khi tiến hành phát triển trên cơ sở kinh nghiệm của thế giới 95

KẾT LUẬN 98

Trang 5

TÀI LIỆU THAM KHẢO MỘT SỐ HỢP ĐỒNG MẪU SỬ DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH

CHO VAY TRẢ GÓP Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-o0o -

HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG ĐỒNG VIỆT NAM Số: /NHNT ………., ngày tháng năm……

- Căn Luật các Tổ chức Tín dụng ngày 12/12/1997; - Căn cứ Bộ luật dân sự ngày 28/10/1995; - Căn cứ Pháp lệnh Hợp đồng kinh tế ngày 25/9/1989 của Hội đồng Nhà nước - Căn cứ Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Căn cứ Hướng dẫn Quy chế cho vay đối khách khách hàng ban hành kèm theo Quyết định số 407/QĐ - NHNT HĐQT ngày 29/3/2001 của Hội đồng Quản trị Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam; - Căn cứ Quy định cho vay du học ban hành theo quyết định số /QĐ-NHNT ngày / / của Tổng giám đốc NHNT; - Căn cứ Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án trả nợ ngày / / của Bên cho vay: Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam

Địa chỉ:

Điện thoại: Fax:

Tên người đại diện: Chức vụ:

Theo văn bản phân công, phân nhiệm công tác số…ngày… tháng… năm.… (nếu có) của Chi nhánh NHNT…… đã được Tổng giám đốc NHNTVN chấp thuận Bên vay: (Ông, bà): Ngày, tháng, năm sinh: Nghề nghiệp:

Chứng minh thư/Hộ chiếu số: do Cấp ngày

Hộ khẩu thường trú:

Nơi ở hiện nay:

Điện thoại (hoặc các phươgn tiện liên lạc khác nếu có):

Số tài khoản tiền gửi VND của Bên vay (nếu có) tại Chi nhánh NHNT:

Trang 6

Là đại diện cho hộ gia đình (trong trường hợp Hộ gia đình vay vốn)

Hai bên thoả thuận ký Hợp đồng Tín dụng đồng Việt Nam theo các điều khoản và điều kiện sau:

Điều 1: Số tiền vay, Mục đích sử dụng

1.1 Số tiền vay (bằng số):

Bằng chữ:

1.2 Mục đích sử dụng: Chi trả chi phí du học cho Du học sinh: Tên du học sinh:

Ngày, tháng, năm sinh:

Địa chỉ:

Số chứng minh thư/hộ chiếu:

Quan hệ với Bên vay:

Trường du học……… Tại nước:

Cấp học:………… thời gian du học dự kiến từ……….đến………

Điều 2: Thời hạn cho vay

Thời hạn cho vay là…… tháng kể từ ngày Bên rút vốn lần đầu tiên cho đến khi trả hết nợ Trong đó có thời gian ân hạn là……tháng

Điều 3 : Lãi suất cho vay

3.1 Lãi suất cho vay trong hạn : (đánh dấu và ghi nội dung tương ứng vào ô

thích hợp)

Lãi suất cho vay là………cố định trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng tín dụng; Lãi suất cho vay điều chỉnh theo từng thời kỳ là…….tháng trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng tín dụng;

cho vay được điều chỉnh theo thông báo lãi suất của NHNT từng thời kỳ 3.2.Lãi suất quán hạn:

- Đối với nợ gốc quá hạn, lãi suất quá hạn là…….% so với lãi suất nêu tại Điểm 3.1 của hợp đồng này

- Đối với nợ lãi quá hạn, lãi suất quá hạn là… % tính cho số nợ lãi quá hạn

Điều 4: Rút vốn

4.1.Bên vay được rút vốn làm một lần hoặc nhiều lần trong thời hạn tối đa…… kể từ ngày Hợp đồng này có hiệu lực

Trang 7

4.2.Quá thời hạn trên, nếu Bên vay không rút vốn hoặc rút vốn không hết thì không được tiếp tục rút vốn nữa Nếu vì lý do khách quan, thời gian rút vốn kéo dài, phải được sự chấp thuận bằng văn bản của Ngân hàng Ngoại thương

4.3.Trường hợp rút vốn nhiều lần, Bên vay ký nhận nợ theo mẫu quy định cho từng lần rút vốn

Điều 5: Trả nợ gốc và lãi

5.1.Kỳ hạn trả nợ gốc (đánh dấu vào ô thích hợp)

Chia đều mỗi lần nhận cho các tháng/kỳ trả nợ còn lại

Chia đều dư nợ cho các tháng/kỳ trả nợ còn lại

áp dụng các kỳ trả nợ cố định (tháng/quý/06 tháng) cho từng lần nhận nợ Trả nợ lần trước mới giải ngân lần sau

Các hình thức trả nợ khác:

5.2.Kỳ hạn trả nợ lãi (đánh dấu vào ô thích hợp)

Trả lãi hàng tháng/quý vào ngày…

Trả lãi cùng kỳ trả nợ gốc

5.3.Phương thức trả nợ gốc và lãi:

5.3.1.Bên vay trực tiếp trả nợ (gốc, lãi, và phí cam kết) cho Bên cho vay

5.3.2.Bên cho vay được tự động trích tiền từ tài khoản tiền gửi của Bên vay (nếu có) khi đến hạn trả nợ gốc, lãi

5.4.Trường hợp Bên vay chưa có khả năng trả nợ gốc, lãi, phí cam kết đến hạn cho Bên cho vay vì nguyên nhân khách quan và có nhu cầu xin gia hạn nợ, Bên vay phải có Giấy đềnghị gia hạn nợ gốc, lãi, phí cam kết hoặc Giấy đề nghị điều chỉnh kỳ hạn trả nợ gốc, lãi, phí cam kết gửi tới cho vay trước bảy (7) ngày làm việc so với ngày đến hạn trả nợ Sau thời hạn này, Bên cho vay có quyền từchốinhận Giấy đề nghị gia hạn nợ hoặc Giấy đề nghị điều chỉnh kỳ hạn nợ và được quyền tự động chuyển toàn bộ số dưnợ gốc và lãi của hợp đồng tín dụng này sang nợ quá hạn và có quyền không cho Bên vay tiếp tục rút vốn Bên cho vay sẽ có thông báo gửi tới Bên vay về nợ quá hạn và quyết định ngày trả nợ cuối cùng Thông báo này là một phần không thể tách rời của Hợp đồng này Đến ngày cuối cùng ghi trong Thông bầom Bên vay không trả hoặc chưa trả hết nợ thì ngày cuối cùng đó được coi là ngày phát sinh tranh chấp và Bên cho vay được thực hiện theo khoản 9.2 của Hợp đồng tín dụng này nếu các bên không có thoả thuận nào khác

5.5.Trường hợp Bên vay trả nợ trước hạn, Bên vay sẽ phải trả cho Bên cho vay

số tiền là… % tính trên số tiền, trả nợ trước hạn

Trang 8

Điều 6: Biện pháp bảo đảm tiền vay (nếu có)

Khoản vay này được bảo đảm bằng (đánh dấu vào ô thích hợp)

Tài sản thế chấp của Bên vay:………;và/hoặc

Tài sản cầm cố của Bên vay:……… ;và/hoặc

Tài sản bảo lãnh của Bên bảo lãnh:………;và/hoặc

Không có bảo đảm bằng tài sản

Các thoả thuận chi tiết về bảo đảm tiền vay được nêu cụ thể trong hợp đồng bảo đảm số…… ngày… tháng….năm……kèm theo Hợp đồng này

Điều 7: Quyền và nghĩa vụ của bên cho vay

7.1.Quyền của Bên cho vay

7.1.1.Kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tài sản thế chấp (nếu có);

7.1.2.Được tự động trích tài khoản tiền gửi (nếu có) của Bên vay tại NHNT để thu nợ gốc và/hoặc lãi, phí cam kết Được tự động chuyển sang nợ quá hạn đối với nợ gốc và/hoặc lãi, phí cam kết nếu Bên vay không trả nợ đúng hạn hoặc không được gia hạn nợ gốc và/hoặc lãi, phí cam kết hoặc không được điều chỉnh kỳ hạn nợ gốc và/hoặc lãi, phí cam kết

7.1.3.Được quyền xử lý tài sản bảo đảm vốn vay để thu hồi nợ hoặc yêu cầu người bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ bảolãnh trong trường hợp Bên vay không thực hiện hoặc thực hiện không đúng, không đủ hoặc vi phạm nghĩa vụ quy định tại hợp đồng này và các trường hợp khác theo quy định của Pháp luật Tiền thu được từ việc

xử lý tài sản bảo đảm, sau khi trừ đi các chi phí phát sinh trong quá trình xử lý tài sản, sẽ được Bên cho vay thu theo thứ tự; nợ gốc, lãi vay, phí cam kết, lãi phạt quá hạn, các chi phí khác (nếu có) Số tiền thu được từ việc xử lý tài sản bảo đảm nếu thừa sẽ được trả lại cho Bên vay, nếu thiếu thì Bên vay phải tiếp tục thực hiện nghĩa

vụ trả nợ số tiền còn lại theo quy định

7.1.4.Chấm dứt việc cho vay, thu hồi nợ trước hạn khi Bên vay cung cấp thông tin sai sự thật hoặc chậm không cólý do chính đáng, vi phạm hợp đồng tín dụng này 7.1.5.Khởi kiện Bên vay vi phạm Hợp đồng tín dụng hoặc người bảo lãnh theo quy định của pháp luật

7.2.Nghĩa vụ của Bên cho vay

7.2.1.Cung cấp đầy đủ và kịp thời vốn cho vay theo thoả thuận khi Bên vay xuất trình đầy đủ các chứng từ hợp lệ

7.2.2.Bồi thường thiệt hại cho Bên cho vay nếu do lỗi của Bên cho vay;

Trang 9

7.3.Có các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật

Điều 8: Quyền và Nghĩa vụ của Bên vay

8.1.Quyền của Bên vay

8.1.1.Được rút vốn theo thời hạn thoả thuận và sử dụng vốn đúng mục đích như

đã cam kết trong hợp đồng tín dụng

8.2.Nghĩa vụ của Bên vay:

8.2.1.Chịu trách nhiệm trước phápluật và Bên cho vay về việc sử dụng tiền vay đúng mục đích và thực hiện đúng các nội dung khác đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng này;

8.2.2.Cung cấp đầy đủ, kịp thời, trung thực các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu đã cung cấp;

8.2.3.Tạo điều kiện cho Bên cho vay kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tài sản bảo đảm tiền vay

8.2.4.Trả nợ gốc, lãi vay, và phí cam kết cho Bên cho vay theo thoả thuận trong hợp đồng này

8.2.5.Không được dùng tài sản bảo đảm quy định tại Điều 7 Hợp đồng này để cầm cố, thế chấp cho tổ chức tín dụng, tổ chức, cá nhân khác khi chưa trả hết nợ gốc, lãi và phí cam kết cho Bên cho vay;

8.2.6.Bên vay hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc sử dụng vốn vay của du học sinh, đồng thời cam kết nhận nợ và trả nợ đối với tất cả các khoản chi tiêu phát sinh của du học sinh

8.2.7.Trường hợp rút vốn bằng thẻ tín dụng, Bên vay cam kết chấp nhận vô điều kiện để NHNT toàn quyền ghi nợ tài khoản vay để thanh toán các khoản phát sinh của thẻ tín dụng

8.2.8.Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi không thực hiện đúng những thoả thuận về việc vay vốn và thực hiện các nghĩa vụ bảo đảm nợ vay đã cam kết trong hợp đồng tín dụng

8.3.Có các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật

Điều 9: Cam kết và xử lý các vi phạm

9.1.Các bên cam kết thực hiện đúng các thoả thuận theo Hợp đồng này các quy định pháp luật liên quan khác hiện hành

Trang 10

9.2.Trường hợp có phát sinh tranh chấp từ Hợp đồng này, các bên sẽ cùng nhau thương lượng, hoà giải Nếu thương lượng hoà giải không thành, các bên có quyền đưa tranh chấp đó yêu cầu Toà án Nhân dân có thẩm quyền giải quyết

Điều 10: Điều khoản thi hành

10.1.Hợp đồng này và các tài liệu kèm theo hợp đồng này (như hợp đồng bảo đảm, giấy nhận nợ, giấy gia hạn nợ, và các tài liệu giải thích, sửa đổi, bổ sung hợp đồng….(nếu có) là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng, các bên phải có nghĩa

vụ chấp hành

10.2.Hiệu lực của hợp đồng (đánh dấu và ô thích hợp)

Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký cho đến khi Bên vay trả hết nợ

(gồm cả nợ gốc, lãi, phí cam kết, các khoản tiền phạt và chi khác nếu có) (áp dụng

trường hợp không sử dụng biện pháp bảo đảm)

Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày có hiệu lực của hợp đồng bảo đảm cho đến khi Bên vay trả hết nợ (gồm cả nợ gốc, lãi, phí cam kết, các khoản tiền phạt và

chi khác nếu có) (áp dụng trường hợp có sử dụng biện pháp bảo đảm)

10.3.Khi Bên vay trả hết nợ gốc, lãi, phí cam kết và các chi phí phát sinh khác (nếu có) thì Hợp đồng này mặc nhiên được thanh lý

Hợp đồng được lập thành 3 bản có giá trị pháp lý như nhau Bên vay giữ 01 bản, Bên cho vay giữ 02 bản

Bên Vay Bên cho vay

Trang 11

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-o0o -

GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN KIÊM PHƯƠNG ÁN TRẢ NỢ Kính gửi: Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, Chi nhánh……

Tên người vay:

Ngày, tháng, năm sinh:

Địa chỉ thường trú:

Điện thoại (hoặc các phương thức liên lạc khác):

Nghề nghiệp, Nơi công tác:

Hộ khẩu thường trú, giấy phép tạm trú:

Giấy CMND số:………Do công an……….Cấp ngày…………

Số Tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam; Đề nghị chinhánh Ngân hàng Ngoại thương………….cho vay: I/Nhu cầu vay vốn 1/Mục đích vay vốn: Chi trả chi phí cho Du học sinh: Tên du học sinh:

Ngày, tháng, năm sinh:

Địa chỉ:

Số chứng minh thư/hộ chiếu:

Quan hệ với Bên vay:

Trường du học……… Tại nước:

Cấp học:

Thời gian du học dự kiến từ……… đến

2/Số tiền xin vay: Tổng Chi phí du học dự kiến……… ; Trong đó: Tiền học phí :……./năm; Tổng học phí:…………

Tiền chi liên quan khác : ………./năm; Tổng chi phí liên quan khác

(ăn, ở, đi lại, tài liệu )

- Số tiền tự có:

- Số tiền xin vay: Bằng số: Bằng chữ:

Trang 12

3/Thời hạn xin vay:………tháng

4/Tình hình tài chính của Người đề nghị vay vốn:

- Tài sản hiện có thuộc sở hữu hợp pháp của người đề nghị vay ốn (nếu có)

+ Nhà ở, xe máy, ô tô:

+ Khác:

- Các khoản nợ (nếu có):

+ Dư nợ vay tại các Tổ chức Tín dụng khác:

+ Nợ khác (nợ cơ quan, các cá nhân, mua hàng trả góp, thuê mua):

5.Cam kết bảo đảm tiền vay (đánh dấu vào ô thích hợp dưới đây và ghi các nội

dung tương ứng):

5.1.Khoản vay theo Hợp đồng này được bảo đảm bằng

Tài sản thế chấp, cầm cố của Người đề nghị vay vốn; và/hoặc

Tài sản bảo lãnh của Bên thứ ba………

5.2.Loại tài sản

Nhà, đất: Địa chỉ……….Diện tích:……Giấy chứng nhận QSDĐ:………

Xe máy, ô tô: Giá trị……… Giấy đăng ký………

Vàng, đá quý: Giá trị……… Loại……… ………

Tài sản khác:

Tôi xin cam kết tài sản bảo đảm tiền vay nêu trên thuộc sở hữu hợp pháp của tôi và không có tranh chấp Trường hợp tôi vi phạm và cam kết trong hợp đồng tín dụng, Ngân hàng Ngoại thương được xử lý tài sản thế chấp, cầm cố để thu nợ gốc, lãi và các chi phí khác có liên quan

II/Nguồn trả nợ (đánh dấu vào ô thích hợp dưới đây và ghi các nội dung tương ứng)

1.Tiền lương, thưởng, trợ cấp;

2.Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh

3.Các khoản thu nhập khác (Cho thuê nhà; buôn bán nhỏ ):

III/Cam đoan của Người đề nghị vay vốn:

Tôi xin cam đoan những nội dung trên là hoàn toàn đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật;

Tôi xin cam kết chấp hành mọi điều kiện, quy định có liên quan của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam;

Tôi xin cam kết chịu trách nhiệm về việc chi tiêu của Du học sinh, sử dụng vốn vay

đúng mục đích nêu trong Đơn đề nghị này và hoàn trả nợ đầy đủ, đúng hạn cho Ngân hàng Ngoại thương

………… , ngày… tháng… năm………

Trang 13

Người đề nghị vay vốn

(Ký tên, ghi rõ họ tên)

Trang 14

Tích luỹ

NQH thực Loại TS Giá trị

Trang 15

(*) Nêu giải ngân bằng thẻ tín dụng, đ/n ghi vào mục ghi chú (cột 14)

Nơi nhận: Phòng QLTD NHNT TW

Thời hạn: Ngày 10 tháng đầu năm mỗi quý

Trang 17

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-o0o -

Mẫu: 08A/HĐ-DP HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG DỰ PHÒNG

Số: /NHNT

- Căn cứ Bộ luật dân sự năm 2005

- Căn cứ Luật các Tổ chức tín dụng ngày 12/12/1997 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng ngày 15/06/2004

- Căn cứ Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 và được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 28/2002/QĐ-NHNN ngày 11/01/2002, Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 03/02/2005 và Quyết định số 783/2005/QĐ-NHNN ngày 31/05/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

- Căn cứ các văn bản pháp luật có liên quan khác của Việt Nam;

- Căn cứ Quy định của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam về cho vay đối với khách hàng ban hành kèm theo Quyết định số /NHNT ngày / / của Hội đồng quản trị Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam;

- Căn cứ vào Giấy đềnghị vay vốn ngày / / / của

Hôm nay, ngày / / Tại……….chúng tôi gồm có:

A Bên cho vay:

1.Sở giao dịch/Chi nhánh Ngân hàng Ngoại thương…

Địa chỉ:

(Theo văn bản phân công, phân nhiệm công tác số….ngày… tháng… năm…… (nếu có) của Sở giao dịch/Chi nhánh Ngân hàng Ngoại thương……….đã được Tổng giám đốc Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam chấp thuận)

B.Bên vay

Địa chỉ:

Trang 18

Số tài khoản tiền gửi đồng VN: tại Ngân hàng

Số tài khoản tiền gửi đồng ngoại tệ: tại Ngân hàng

Giấy uỷ quyền số…… ngày… tháng….năm…….(nếu có)

Hai bên thoả thuận ký hợp đồng tín dụng dự phòng theo các điều khoản sau đây:

Thời hạn là………tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực

2.2.Thời hạn cho vay (đánh dấu vào ô thích hợp);

Thời hạn cho vay là……….tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực Thời hạn cho vay là……… tháng kể từ ngày Bên cho vay rút khoản vốn đầu tiên

Thời hạn cho vay là……….tháng kể từ ngày rút vốn đến ngày trả xong

nợ tính cho từng lần rút vốn (theo từng Giấy nhận nợ)

Điều 3: Rút vốn vay

3.1.Trong thời hạn hiệu lực của hạn mức tín dụng quy định tại điểm 2.1 Điều 2 của Hợp đồng này, Bên vay được rút vốn làm một hoặc nhiều lần nhưng tổng số vốn rút cộng lại không được vượt quá số tiền quy định tại Điều 1 Hợp đồng này

3.2.Quá thời hạn hiệu lực của hạn mức tín dụng quy định tại điểm 2.1 Hợp đồng này nếu bên vay không rút vốn hoặc rút vốn không hết thì không được rút vốn tiếp, trừ khi có sự chấp thuận bằng văn bản của Bên cho vay

3.3.Phương thức rút vốn: Rút vốn từng lần, Bên vay lập Giấy nhận nợ theo mẫu quy định đính kèm hợp đồng này và kèm theo chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn vay (nếu có)

Điều 4: Phí cam kết

Trang 19

Trong thời hạn hiệu lực của hạn mức tín dụng quy định tại điểm 2.1 Điều 2 của Hợp đồng này, Bên vay phải trả cho Bên cho vay phí cam kết là… %/tháng/năm) (theo thoả thuận của các bên song tối đa bằng mức phí bảo lãnh hiện hành cửa Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam và được tính trên số tiền cho vay cam kết cho vay mà Bên vay chưa/không rút vốn kể từ ngày Hợp đồng này có hiệu lực)

Điều 5: Lãi suất cho vay

5.1.Lãi suất cho vay trong hạn (đánh dấu vào ô thích hợp)

Lãi suất cho vay là………….%/(tháng/năm) cố định trong thời gian thực hiện hợp đồng tín dụng

Lãi suất cho vay điều chỉnh theo từng thời kỳ là……%/tháng trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng tín dụng;

Lãi suất cho vay được điều chỉnh theo thông báo lãi suất của NHNT từng thời kỳ

Lãi suất cho vay thả nổi: Lãi suất thả nổi +mức biên (margin) 1

Đối với lãi suất cho vay thả nổi thì, lãi suất thả nổi được điều chỉnh… tháng/lần

5.2.Lãi suất nợ quá hạn:

- Đối với nợ gốc quá hạn, lãi suất quá hạn là:…… %/tháng (lưu ý: không vượt quá 150% lãi suất trong hạn quy định tại điểm 5.1 Điều này

-Đối với nợ lãi quá hạn, lãi suất quán hạn là: …>%/tháng (do Bên cho vay

và Bên vay thoả thuận tại thời điểm ký hợp đồng, song tối đa không quá 5% so với số nợ lãi quá hạn)

Điều 6: Loại tiền cho vay và trả nợ

6.1 Bên vay nhận nợ và trả nợ bằng loại tiền quy định tại Điều 1 của Hợp đồng này

6.2.Trường hợp vay bằng ngoại tệ, khi Bên vay muốn rút vốn bằng loại ngoại tệ khác ngoại tệ xin vay thì có thể được thực hiện thông qua mua bán ngoại tệ theo tỷ giá của Ngân hàng Ngoại thương

6.3.Bên vay có thể rút vốn/trả nợ bằng loại tiền khác khi được Bên cho vay chấp thuận và theo quy định của Ngân hàng Ngoại thương tại thời điểm rút vốn/trả nợ và phù hợp với Quy chế quản lý ngoại hối hiện hành

Trang 20

6.4.Trả nợ gốc: Bên vay trả nợ gốc theo đúng thời hạn đã quy định tại Điều

2 của Hợp đồng này

6.5.Trả lãi vay: Bên vay trả lãi vay như sau: (đánh dấu vào ô thích hợp và

ghi nội dung tương ứng);

Trả lãi vay: hàng tháng

Trả lãi vay cùng nợ gốc theo kỳ hạn từng Giấy nhận nợ

6.6.Cơ cấu lại thời hạn trả nợ:

6.6.1.Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ: Trường hợp Bên vay không có khả năng trả nợ đúng hạn nợ gốc và/hoặc nợ lãi vốn vay trong phạm vi thời hạn cho vay được quy định tại Điều 2 của Hợp đồng này cho Bên cho vay và có nhu cầu xin điều chỉnh kỳ hạn trả nợ gốc và/hoặc lãi vốn vay thì phải gửi Giấy đề nghị điều chỉnh kỳ hạn trả nợ tới Bên cho vay trước ngày đến hạn trả nợ đối với kỳ hạn trả

nợ đó ít nhất bảy (7) ngày làm việc Nếu Bên vay không gửi Giấy đề nghị điều chỉnh kỳ hạn trả nợ gốc và/hoặc lãi trong thời hạn nêu trên hoặc khoản vay không được chấp thuận cho điều chỉnh kỳ hạn trả nợ Bên cho vaycó quyền tự động chuyển toàn bộ số dư nợ gốc sang nợ quá hạn Trường hợp chấp thuận điều chỉnh kỳ hạn trả nợ gốc và/hoặc lãi Bên cho vay sẽ gửi công văn thông báo cho Bên vay (thông bấonỳ là một phần không tách rời của bản hợp đồng này) nhưng việc điều chỉnh kỳ hạn trả nợ không làm thay đổi kỳ hạn trả nợ cuối cùng

6.6.2.Gia hạn nợ: Trường hợp Bên vay không có khả năng trả hết nợ gốc và/hoặc lãi vốn vay đúng thời gian cho vay đã được quy định tại Điều 2 của Hợp đồng này cho Ngân hàng ngoại thương và có nhu cầu xin gia hạn nợ gốc và/hoặc lãi thì phải gửi giấy đề nghị gia hạn nợ gửi tới Bên cho vay trước ngày đến hạn trả

nợ bảy (7) ngày làm việc Nếu Bên vay không gửi giấy đề nghị gia hạn nợ trong thời hạn nêu trên hoặc khoản vay khôgn được chấp thuận gia hạn nợ, Bên cho vay

sẽ gửi công văn thông báo cho Bên vay, trong đó xác định ngày trả nợ cuối cùng của Bên vay Thông báo là một phần không tách rời của Bản hợp đồng này Đến ngày cuối cùng ghi trong thông báo mà Bên vay không trả hết nợ thì ngày cuối cùng đó được coilà ngày quyền và lợi ích hợp pháp của các bên/các bên bị xâm phạm và Bên cho vay có quyền thực hiện theo điểm 10.2 Điều 10 của Hợp đồng này

Trang 21

6.7.Trường hợp bên vay trả nợ trước hạn, Bên vay sẽ phải trả cho Bên cho vay số tiền là…….% tính trên số tiền trả trước hạn (theo thoả thuận của các bên)

Điều 7: Biện pháp bảo đảm tiền vay (nếu có)

7.1.Bên vay và/hoặc bên bảo lãnh dùng tài sản thuộc quyền sở hữu hợp pháp của mình hoặc tài sản hình thành từ vốn vay để đảm bảo thực hiện nghĩa

vụ quy định tại hợp đồng này Bên vay chịu trách nhiệm hoàn thành các thủ tục cầm cố thế chấp và chịu mọi chi phí liên quan

7.2.Khoản vay này được bảo đảm bằng (đánh dấu vào ô thích hợp):

Tài sản thế chấp, cầm cố của Bên vay:………;và/hoặc Tài sản bảo lãnh của Bên bảo lãnh:………;và/hoặc

Tài sản hình thành từ vốn vay………

Các thoả thuận chi tiết về tài sản, quyền và nghĩa vụ của các bên được nêu

cụ thể trong Hợp đồng bảo đảm số:…….ngày…/…/……

(Đối với trường hợp vay không có bảo đảm bằng tài sản, thì Chi nhánh có thể thoả thuận với khách hàng lựa chọn phương thức cho vay có bảo đảm bằng tài sản như là biện pháp bổ sung và phải được quy định rõ ràng trong Hợp đồng)

Điều 8: Quyền và nghĩa vụ của Bên cho vay

8.1.Quyền của Bên cho vay:

8.1.1.Yêu cầu Bên vay cung cấp toàn bộ các báo cáo quý, năm về tình hình tài chính, sản xuất kinh doanh, các tài liệu chứng minh khả năng tài chính của Bên cho vay và của người bảo lãnh, các thông tin cần thiết liên quan đến khoản vay 8.1.2.Yêu cầu Bên vay cung cấp các tài liệu chứng minh dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khả thi có hiệu quả hoặc có dự án đầu

tư, phương án phục vụ đời sống khả thi và phù hợp với quy định của pháp luật 8.1.3.Được tự động trích tài khoản tiền gửi các loại của Bên vay để thu nợ gốc và lãi khi đến hạn

8.1.4.Được quyền chấm dứt việc cho vay và thu nợ trước hạn cả gốc và lãi trong các trường hợp sau:

- Bên vay vi phạm Hợp đồng tín dụng này

- Bên vay cung cấp tài liệu, thông tin sai sự thật, hoặc chậm không có lý do

Trang 22

- Bên vay sử dụng tiền vay sai mục đích, kinh doanh thua lỗ nhưng không khắc phục được, có các tranh chấp đe doạ đến tài sản của Bên vay

- Bên vay bị giải thể, mất khả năng thanh toán, có nguy cơ phá sản, ban lãnh đạo của Bên vay bị khởi tố

- Bên vay vi phạm hợp đồng thế chấp, cầm cố tài sản hoặc người bảo lãnh

vi phạm Hợp đồng bảo lãnh liên quan đến Hợp đồng này

8.1.5.Kiểm tra, giám sát quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay và trả nợ của Bên vay

8.1.6.Kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tài sản đảm bảo

8.1.7.Được tự động chuyển toàn bộ số dư nợ sang nợ quá hạn nếu Bên vay không trả nợ đúng hạn hoặc không được cơ cấu lại thời hạn trả nợ

8.1.8.Trong trường hợp khách hàng không trả được nợ đến hạn, các Bên không có thoả thuận gì khác và trong trường hợp Bên cho vay ngừng cho vay và thu nợ trước hạn theo quy định tại điểm 8.1.4 Điều 8 của Hợp đồng này, Bên cho vay được quyền xử lý tài sản đảm bảo để thu hồi nợ hoặc yêu cầu người bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định của pháp luật

8.1.9.Khởi kiện khách hàng vi phạm Hợp đồng tín dụng hoặc người bảo lãnh theo quy định của pháp luật

8.2.Nghĩa vụ của Bên cho vay

8.2.1.Có trách nhiệm kiểm tra, giám sát quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay và trả nợ của Bên vay

8.2.2.Cung cấp đầy đủ và kịp thời vốn cho vay theo thoả thuận khi Bên vay xuất trình đầy đủ chứng từ hợp lệ;

8.2.3.Bồi thường thiệt hại cho Bên vay thoe quy định của pháp luật (nếu Bên cho vay có lỗi)

8.3.Bên cho vay có các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật

Điều 9: Quyền và nghĩa vụ của Bên vay

9.1.Quyền của Bên vay:

9.1.1.Bên vay được rút vốn theo thời hạn thoả thuận trong Hợp đồng tín dụng này

9.1.2.Bên vay có thể trả nợ trước hạn

9.1.3.Khiếu nại, khởi kiện vi phạm Hợp đồng tín dụng của Bên cho vay theo quy định của pháp luật

Trang 23

9.1.4.Được đề nghị Bên cho vay miễn, giảm lãi vốn vay, cơ cấu lại thời hạn trả nợ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và hướng dẫn của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam

9.2.Nghĩa vụ của Bên vay

9.2.1.Chịu trách nhiệm trước phápluật và Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam về việc sử dụng tiền vay đúng mục đích và thực hiện đúng các nội dung khác đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng này

9.2.2.Cung cấp đầy đủ, kịp thời, trung thực các thông tin, tài liệu liên quan đến việc sử dụng vốn vay và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu đã cung cấp

9.2.3.Tạo điều kiện cho Bên vay giám sát, kiểm tra quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay và trả nợ, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tài sản bảo đảm

9.2.4.Trả nợ gốc và/hoặc lãi vay đúng hạn cho Bên vay Nếu Bên vay không trả nợ đúng hạn thì gửi Giấy đề nghị gia hạn nợ hoặc điều chỉnh kỳ hạn trả nợ cho Bên cho vay

9.2.5.Bên vay không được dùng tài sản quy định tại điểm 7.2 Điều 7 của Hợp đồng này để đảm bảo cho các nghĩa vụ của mình tại tổ chức tín dụng khác khi chưa trả hết nợ gốc và lãi cho Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam;

9.2.6 Phải cung cấp các tài liệu chứng minh dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khả thi, có hiệu quả hoặc có dự án đầu tư, phương án phục vụ đời sống khả thi và phù hợp với quy định của pháp luật

9.2.7.Bên vay phải thông báo kịp thời cho Bên cho vay những thay đổi sau:

- Doanh nghiệp giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động, chia tách, sáp nhập, hợp nhất, cổ phần hoá hoặc chuyển quyền sở hữu và những thay đổi khác về các dơn vị thành viên

- Doanh nghiệp đổi tên, địa chỉ

- Thay đổi Ban lãnh đạo: Tổng giám đốc (Giám đốc), Kế toán trưởng (Trưởng phòng Kế toán), thành viên Hội đồng Quản trị…

- Thay đổi về tình trạng tài sản thế chấp (cầm cố) hoặc bảo lãnh

- Những thay đổi khác ảnh hưởng đến khả năng trả nợ của Bên vay

Trang 24

9.2.8.Bên vay trước khi thay đổi hình thức sở hữu, chia tách, sáp nhập, hợp nhất phải trả hết nợ và lãi tiền vay cho Bên cho vay; nếu Bên vay chưa trả hết nợ gốc và lãi thì đơn vị mới (Đơn vị tiếp nhận tài sản của Bên vay) phải nhận toàn

bộ nợ gốc, nợ lãi và thực hiện các cam kết của Bên vay đối với Bên cho vay quy định tại Hợp đồng này

9.2.9.Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi không thực hiện đúng, đầy đủ những nghĩa vụ, cam kết đã được quy định trong Hợp đồng này

Điều 11: Điều khoản thi hành

11.1.Hợp đồng này và các văn bản kèm theo hợp đồng này (như văn bản

về giấy nhận nợ, giấy gia hạn nợ, các thông báo của NHNT và các văn bản giải thích, sửa đổi, bổ sung hợp đồng… (nếu có)] là một bộ phận thống nhất không tách rời nhau, các bên phải có nghĩa vụ chấp hành

11.2.Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký hoặc ngày có hiệu lực của Hợp đồng thế chấp, cầm cố, bảo lãnh tài sản (nếu có) cho đến khi bên vay trả hết

nợ (gồm cả nợ gốc, lãi, các khoản tiền phạt và chi phí khác nếu có)

11.3.Khi bên vay trả hết hết nợ gốc và lãi và các chi phí phát sinh khác (nếu có) theo hợp đồng này, thì hợp đồng này mặc nhiên được thanh lý

Hợp đồng được lập thành 4 bản có giá trị như nhau, Bên vay giữ 1 bản, Bên cho vay giữ 3 bản

Bên Vay Bên cho vay

(Ký tên, đóng dấu) (Ký tên, đóng dấu)

Trang 26

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

-o0o -

Mẫu số:09A/HĐ-TG HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG TRẢ GÓP

(áp dụng đối với vay vốn phục vụ nhu cầu mua hàng trả góp)

Số /NHNT

-Căn cứ Bộ luật dân sự năm 2005

-Căn cứ các tổ chức tín dụng ngày 12/12/1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 15/06/2004

-Căn cứ Qui chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001và được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số28/2002/QĐ-NHNN ngày 11/10/2002, Quyết đinh số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 03/02/2005 và Quyết định số 783/2005/QĐ- NHNN ngày 31/05/2005 của Thống đốc Ngân Hàng Nhà Nước Viẹt Nam:

-Căn cứ các văn bản pháp luật có liên quan khác của Việt Nam;

-Căn cứ Quy định của Ngân Hàng Ngoại thương Việt Nam về cho vay đối với khách hàng ban hành kèm theo Quyết định số /NHNN ngày / / của Hội đồng quản trị Ngân Hàng Ngoại Thương Việt Nam;

-Căn cứ Giấy đề nghị vay vốn ngày / / của

Hôm nay, ngày tháng năm tại chúng tôi gồm:

Bên cho vay:

Sở Giao dịch/ Chi Nhánh Ngân Hàng Ngoại Thương………

Địa chỉ:

Điện thoại: Fax:

Người Đại diện: Chức vụ:

Theo biên bản phân công phân nhiệm công tác số ngày tháng năm của

Sở giao dịch/chi nhánh……(nếu có) đã được Tổng giám đốc Ngân Hàng Ngoại Thương Việt Nam chấp thuận

Bên vay:

Điều 1:Số tiền vay, mục đích sử dụng

1.1Số tiền vay (bằng số): Bằng chữ:

Trang 27

1.2Mục đích sử dụng: để mua hàng ttrả góp không trái với quy định của pháp luật

Điều 2: Lãi suất cho vay

2.1Lãi suất cho vay trong hạn(đánh dấu và ghi nội dung tương ứng vào ô thích hợp)

 Lãi suất cho vay là:… %(tháng / năm) cố định trong thời hạn hiệu lực của Hợp đồng tín dụng;

 Lãi suất cho vay điều chỉnh theo từng thời kỳlà:……%/tháng trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng tín dụng;

 Lãi suất cho vay được điều chỉnh theo thông báo lãi suất của NHNTVN từng thời kỳ

 Lãi suất cho vay thả nổi:Lãi suất thả nổi+mức biên(margin)

Đối với lãi suất cho vay thả nổi thì, lãi suất thả nổi được điều chỉnh … tháng/lần

2.2Lãi suất nợ quá hạn:

-Đối với nợ gốc, lãi suất quá hạn là:….%/tháng(lưu ý:không vượt quá 150% lãi suất trong hạn nêu tại khoản 2.12 Điều này

Ví dụ:Sibor + 2%

-Đối với nợ lãi quá hạn, lãi suất quá hạn là:…%/tháng(do Bên cho vayvà Bên vay thoả thuận tại thời điểm ký hợp đồng, song không quá 5% so với số nợ lãi quá hạn)

Điều 3: Rút vốn vay

3.1Phương thức rút vốni(lựa chọn một trong hai phương thức sau:)

 Bên vay nhận nợ với Bên cho vay bằng đúng số tiền Bên cho vay giải ngân trực tiếp (chuyển khoản/tiền mặt) cho Bên bán hàng trả góp…

 Bên cho vay giải ngân trực tiếp cho Bên vay bằng:………

3.2Mỗi lần rút vốn,Bên vay nhận Giấy nhận nợ theo mẫu quy định đính kèm Hợp đồng này và kèm theo chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn vay(nếu có)

3.3 Thời hạn rút vốn,Bên vay được rút vốn làm một hoặc nhiều lần trong thời hạn tối đa…… ngày kể từ ngày Hợp đồng này có hiệu lực.Quá thời hạn

Trang 28

trên mà Bên vay không rút vốn không hết thì không được rút vốn tiếp nữa, trừ khi có sự chấp thuận bằng văn bản của Bên cho vay

Điều 4: Thời hạn cho vay, trả nợ gốc và lãi

4.1Thời hạn cho vay(lựa chọn một trong các phương thức sau):

 Thời hạn cho vay là…… tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực

 Thời hạn cho vay là…… tháng kể từ ngày Bên vay rút khoản vốn đầu tiên

 Thời hạn cho vay là…… tháng kể từ ngày rút vốn đến ngày Bên vay trả xong nợ tính cho từng lần rút vốn(theo từng Giấy nhận nợ)

4.2Bên vay trả theo lịch trả nợ sau(Trên cơ sở các kỳ hạn trả nợ gốc đã

thoả thuận,Chi nhánh tính lãi tiền vay đồng thời chia số lãi tiền vay vào cácthời

kỳ trả nợ gốc đã thoả thuận)

4.3Phương thức trả nợ gốc và lãi được thực hiện như sau:

4.3.1Bên vay trực tiếp trả nợ (gốc và lãi) cho Bên vay;

4.3.2Bên cho vay có quyền trích tiền từ tài khoản tiền gửi của Bên vay(nếu có) khi đến hạn trả nợ gốc và lãi;

4.4.Cơ cấu lại thời điểm trả nợ:

4.4.1Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ: Trường hợp Bên vay không có khả năng trả

nợ đúng kỳ hạn nợ gốcvà/hoặc nợ lãi vốn vay trong phạm vi thời hạncho vay được quy định tại điểm 4.1 Điều 4 của Hợp đồng này cho Bên vay và có nhu cầu xin điều chỉnhkỳ hạn trả nợ gốc và/hoặc lãi vốn vaythì phải gửi Giấy đề nghị điều chỉnh kỳ hạn trả nợ tới Bên cho vay trước ngày đến hạn trả nợ đối với kỳ hạn trả nợ đó ít nhất 7 ngày làm việc.Nếu bên vay không gửi Giấy đề nghị điều chỉnh trả nợ gốc và/ hoặc lảitong thời hạn nêu trên hoặc khoản vay không được chấp thuận điều chỉnh kỳ hạn trả nợ,Bên cho vay có quyền tự động chuyển toàn

bộ số dư nợ sang nợ quá hạn.Trường hợp chấp thuận điều chỉnh kỳ hạn trả nợ gốc và/hoặc lãi,Bên cho vay sẽ gửi công văn thông báo cho Bên vay(thông báo này là một phần khôg tách rời của bản hợp đồng này) nhưng việc điều chỉnh kỳ hạn trả nợ không làm thay đổi kỳ hạn trả nợ cuối cùng

Trang 29

4.4.2.Gia hạn nợ: Trường hợp Bên vay không có khả năng trả hết nợ gốc và/hoặc lãi vốn vay đúng thời hạn cho vay đã được quy định tại Điểm 4.1 điều 4 của Hợp đồng này cho Bên cho vay và có nhu cầu xin gia hạn nợ gốc và/hoặc lãi thì phải gửi Giấy đề nghị gia hạn nợ tới Bên cho vay trước ngày đến hạn trả nợ bảy(7) ngày làm việc.Nếu Bên vay không làm Giấy đề nghị gia hạn nợ trong thời hạn nêu trên hoặc khoản vay không được chấp thuận cho gia hạn nợ, Bên cho vay có quyền tự động chuyển toàn bộ số dư nợ sang nợ quá hạn.Trường hợp chấp thuận gia nợ hạn, Bên cho vay sẽ gửi công văn thông báo cho Bên vay, trong đó xác định ngày trả nợ cuối cùng của bên vay Thông báo là một phần không thể tách rời của bản hợp đồng này.Đến ngày cuối cùng ghi trong thông báo mà Bên vay không trả hết nợ thì ngày cuối cùng đó được coi là ngày quyền

và lợi ích hợp pháp của bên/các bên bị xâm phạm và Bên cho vay quyền thực hiện theo điều 8.2 của Hợp đồng này

Điều 5: Biện pháp đảm bảo tiền vay:

5.1.Bên vay và Bên bán hàng trả góp hoặc bên bảo lãnh dùng tài sản thuộc quyền sở hữu hợp pháp của mình hoặc tài sản hình thành từ vốn vay để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ quy định tại hợp đồng này.Bên vay chịu trách nhiệm hoàn thành các thủ tục cầm cố, thế chấp và chịu mọi chi phí liên quan

5.2.Khoản vay này được đảm bảo bằng (đánh dấu vào ô thích hợp):

-Tài sản thế chấp, cầm cố của Bên vay:………:và/hoặc

 Tài sản bảo lãnh của Bên thứ ba:……… và/hoặc

 Tài sản hình thành từ vốn vay:………

Các thoả thuận chi tiết về tài sản, quyền và nghĩa vụ của các bên được nêu

cụ thể trong hợp đồng bảo đảm số… ngày… /……/…

(đối với trường hợp vay không có bảo đảm bằng tài sản, thì Chi nhánh có thể thoả thuận với khách hàng lựa chọn phương thức cho vay có đảm bảo bằng tài sản như là biện pháp bổ sungvà phải được quy định rõ trong hợp đồng)

Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của Bên cho vay:

6.1.1Yêu cầu Bên vaycung cấp toàn bộ các báo cáo quý, nămvề tình hình tài chính, sản xuất kinh doanh, các tài liệu chứng minh khả năng tài chính của Bên chovay và của người bảo lãnh, cac thông tin tài chính cần thiết liên quan đến khoản vay

Trang 30

6.1.2.Yêu cầu bên vaycung cấp các tài liệu chứng minh dự án đầu tư, phương án sản xuất,kinh doanh, dịch vụ khả thi, có hiệu quả hoặc có dự án đầu

tư, phương án phục vụ đời sống khả thi và ohù hợp với quy định của pháp luật 6.1.3.Được tự động trích tài khoản tiền gửi các loại của Bên vay để thu nợ gốc và lãi khi đến hạn

6.1.4.Được quyền chấm dứt việc cho vay và thu nợ trước hạn cả gốc và lãi trong các trường hợp sau:

-Bên vay vi phạm hợp đồng tín dụng này

-Bên vay cung cấp tài liệu, thông tin sai sự thật hoặc chậm không có lý do -Bên vay sử dụng tiền vay sai mục đích, kinh doanh thua lỗ nhưng không khắc phục được, có các tranh chấp đe doạ đến tài sản của Bên vay

-Bên vay bị giải thể, mất khả năng thanh toán, có nguy cơ phá sản, ban lãnh đạo của Bên vay bị khởi tố

-Bên vay vi phạm hợp đồng thế chấp, cầm cố tài sản hoặc người bảo lãnhvi phạm hợp đồng bảo lãnh liên quan đến Hợp đồng này

6.1.5 Kiển tra, giám sát quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay và trả nợ của bên vay

6.1.6 Kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tài sản đảm.bảo

6.1.7.Được tự động chuyển hoá toàn bộ số dư nợ sang nợ quá hạn nếu Bên vay không trả nợ đúng hạn hoặc không được cơ cấu lại thời hạn trả nợ

6.1.8.Trong trường hợp Bên vay không trả nợ được đến hạn , các Bên không có thoả thuận gì khác và trong trường hợp Bên cho vay ngừng cho vay và thu nợ trước hạn theo quy định tai điểm 6.1.4 Điều 6 của hợp đồng này,Bên cho vay được quyền xử lý tài sản đảm bảo để thu hồi nợ hoặc yêu cầu người bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định của pháp luật

6.1.9.Khởi kiện khách hàng vi phạm hợp đồng tín dụng hoặc người bảo lãnh theo quy định của pháp luật

6.2.Nghĩa vụ của Bên cho vay:

6.2.1.Có trách nhiệm kiểm tra , giám sát quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay và trả nợ của Bên vay

6.2.2.Cung cấp đầy đủ và kịp thời vốn cho vay theo thoả thuận khio Bên vay xuất trình đầy đủ chứng từ hợp lệ;

Trang 31

6.2.3.Bồi thường thiệt hại cho Bên vay theo quy định của pháp luật (nếu Bên cho vay có lỗi)

6.3.Bên cho vay có các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật

Điều 7: Quyền và nghĩa vụ của Bên vay

7.1.Quyền của Bên vay:

7.1.1.Bên vay được rút vốn theo thời hạn thoả thuận trong hợp đồng tín dụng này;

7.1.2.Bên vay có thể trả nợ trước hạn

7.1.3.Khiếu nại, khởi kiện việc vi phạm hợp đồng tín dụng của Bên cho vaytheo quy định của pháp luật

7.1.4.Được đề nghị Bên cho vay miễn, giảm lãi vốn vay, cơ cấu lại thời hạn trả nợ theo quy định của Ngân Hàng Nhà Nước và hường dẫn của Ngân Hàng Ngoại Thương Việt Nam

7.2Nghĩa vụ của Bên vay:

7.2.1.Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ngân Hàng Ngoại Thương Việt Nam về việc sử dụng tiền vay đúng mục đích và thực hiện đúng các nội dung khác đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng này;

7.2.2.Cung cấp đầy đủ, kịp thời, trung thực các thông tin, tài liệu liên quan đến việc sử dụng vốn vay và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu đã cung cấp;

7.2.3Tạo điều kiện cho Bên giám sát, kiểm tra quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay và trả nợ, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tài sản bảo đảm

7.2.4.Trả nợ gốc và lãi vay đúng hạn cho Bên cho vay.Nếu Bên vay không trả được nợđúng thời hạn thì gửi Giấy đề nghị ra hạn nợ hoặc điều chỉnh kỳ hạn trả nợ cho Bên cho vay

7.2.5Bên vay không được dùng tài sản quy định tại điểm 5.2 Điều 5 của hợp đồng này để đảm bảo cho các nghĩa vụ của mình tại tổ chức tín dụng khác khi chưa trả hết gốc và lãi cho Bên cho vay và không được chuyển nhượng tài sản trả góp

7.2.6.Phải cung cấp các tài liệu chứng minh dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khả thi, có hiệu quả hoặc có dự án đầu tư , phương án phục vụ đời sống khả thi và phù hợp với quy định của pháp luật

Trang 32

7.2.7Bên vayphải thông báo kịp thời cho Bên vay những thay đổi sau; -Doanh nghiệp giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động, chia tách, sáp nhập, hợp nhất, cổ phần hoá hoặc chuyển quyền sở hữu và những thay đổi khác về các đơn vị thành viên

-Doanh nghiệp đổi tên, đổi địa chỉ

-Thay đổi ban lãnh đạo: Tổng giám đốc( Giấm đốc), Kế toán trưởng(Trưởng phòng kế toán), Thành viên hội đồng quản trị…

-Thay đổi về tình trạng tài sản thế chấp , cầm cố hoặc bảo lãnh

- Những thay đổi khác ảnh hưởng đến khả năng trả nợ của Bên vay

7.2.8Bên vay trước khi thay đổi hình thức sở hữu, chi tách, sáp nhập, hợp nhất phải trả hết nợ và lãi tiền vay cho Bên cho vay; nếu Bên vay chưa trả hết nợ gốc và lãi thì đơn vị mới(Đơn vị tiếp nhận tài sản của Bên vay) phải nhận toàn

bộ nợ gốc, nợ lãi và thực hiện các cam kết của Bên vay đối với Bên cho vay quy định tại hợp đồng này

7.2.9Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi không thực hiện đúng, đầy đủ những nghiã vụ, cam kết đã được quy đinh trong hợp đồng này

Điều 9: Điều khoản thi hành

9.1Hợp đồng này và các văn bản kèm theo hợp đồng này như văn bản về Giấy nhận nợ, giấy gia hạn nợ, cac thông báo của NHNT và các văn bản giải thích, sửa đổi, bổ sung hợp đồng…(nếu có)} là một bộ phận thống nhất không tách rời nhau, các bên phải có nghĩa vụ chấp hành

9.2Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký hoặc ngày có hiệu lực của hợp đồng thế chấp, cầm cố, bảo lãnh tài sản (nếu có)cho đến khi bên vay trả hết nợ(gồm cả gốc, lãi , các khoản tiền phạt và chi phí khác nếu có)

Trang 33

9.3Khi Bên vay trả hết nợ gốc , nợ lãi và các chi phí phát sinh khác(nếu

có) theo hợp đồng này mặc nhiên được thanh lý

Hợp đồng này được lập thành 4 bản có giá trị như nhau:Bên vay giữ 1 bản, Bên cho vay giữ 3 bản

Bên vay

(ký tên, đóng dấu)

Bên cho vay

(ký tên, đóng dấu)

Trang 34

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

-o0o -

GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN KIÊM PHƯƠNG ÁN TRẢ NỢ

(áp dụng cho vay đối với cá nhân, hộ gia đình)

Kính gửi: Ngân Hàng Ngoại Thương Việt Nam, Chi nhánh…………

Tên người vay:

Ngày, tháng, năm sinh:

Nghề nghiệp, nơi công tác:

Hộ khẩu thường trú:

Địa chỉ hiện tại:

Điện thoại (hoặc các phương thức liên lạc khác):

Giấy CMND/hộ chiếu số: Do công an : Cấp ngày:

Số tài khoản tiền gửi tại Ngân Hàng Ngoại Thương Việt Nam:

đề nghị Chi Nhánh Ngân Hàng Ngoại thương……… cho vay như sau:

I/Nhu cầu vay vốn:

3 Thời hạn xin vay:

4 Tình hình tài chính củ người đề nghi vay vốn:

-Tài sản hiện có thuộc sở hữu hợp pháp của người đề nghị vay vốn(nếu có):

+Nhà ở, xe máy, Ô tô…

+Khác:

-Các khoản nợ (:nếu có)

+Dư nợ vay từ các Tổ chức tín dụng khác:

+Nợ khác:(nợ: Cơ quan, các cá nhân, mua hàng trả góp, thuê mua,…):

5 Phương án kinh tế phụ gia đình(áp dụng trong trường hợp vay vốn để

làm kinh tế phụ gia đình):

MẪU :01B/PA

Trang 35

(Loại hình sản xuấ, kinh doanh;Doanh số bán;Đơn giá bình quân;số

lượng tiêu thụ ; chi phí; giá mua;chi phí lưu thông, nhân công, điện

nước,thuế;hiệu quả kinh tế; lãi; lỗ; Tính toán thời gian hoàn vốn)

6 Cam kết bảo đảm tiền vay(đánh dáu vào ô thích hợp dưới đây và ghi

các nội dung tương ứng):

Khoản vay theo hợp đồngnày được bảo đảm bằng:

 Tài sản thế chấp, cầm cố của Bên vay… và/hoặc

 Tài sản bảo lãnh của Bên thứ ba…và/ hoặc

 Tài sản hình thành từ vốn vay…

Loại tài sản:

 Nhà đất :Địa chỉ Diện tích: Giấy CNQSDĐ số:

 Ô tô:Giá trị Giấy đăng ký

 Vàng, đá quý:Giá trị Loại

 Khác:

Tôi xin cam kết tài sản bảo đảm tiền vay nêu trên thuộc sở hữu hợp pháp của

người vay vốn, được phép giao dịch và không có tranh chấp Trường hợp người

vay vi phạm các cam kết trong hợp đồng tín dụng , Ngân Hàng Ngoại thương

được xử lý tài sản thế chấp, cầm cố để thu nợ gốc, lãi và các chi phí khác có liên

quan

II/Nguồn trả nợ(đánh dấu vào ô thích hợp dưới đây và ghi các nội dung tương

ứng):

 Tiền lương, thưởng, trợ cấp:

 Thu thập từ các hoạt động sản xuất kinh doanh,…

 Các khoản thu nhập khác(Cho thuê nhà, buôn bán nhỏ, chở thuê, thu nhập từ hoa màu, nuôi gia súc, gia cầm…)

 Khác:

III/Thông tin về nhóm khách hàng có liên quan

Khách hàng vay:

1.Có sở hữu tói thiểu 25% vốn điều lệ của pháp nhân khác:

 Tên pháp nhân khác:…….địa chỉ:…….số dăng ký kinh doanh:………

 Tên pháp nhân khác:…….địa chỉ:…….số dăng ký kinh doanh:………

 Tên pháp nhân khác:….địa chỉ:……….số dăng ký kinh doanh:………

Trang 36

2.Là thành viên của hộ gia đình, tên……… địa chỉ………

3 Là thành viên của tổ hợp tác:

 Tên tổ hợp tác:……địa chỉ:…… số đăng ký kinh doanh:………

 Tên tổ hợp tác:……địa chỉ:…… số đăng ký kinh doanh:………

4 Là thành viên hợp danh của công ty hợp danh:

 Tên công ty hợp danh:……địa chỉ:… số đăng ký doanh:………  Tên công ty hợp danh:……địa chỉ:…… số đăng ký doanh:………

5 Là chủ doanh nghiệp tư nhân:

 Tên donh nghiệp tiư nhân:……địa chỉ:…….số đăng ký doanh:………  Tên donh nghiệp tiư nhân:……địa chỉ:…….số đăng ký doanh:………

6 Đang giữ vị trí Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Tổng giám đốc(Giám đốc), Trưởng ban kiểm soát đối với doanh nghiệp nhà nước, Công ty cổ phần;Chủ tịch hội đồng thành viên, Tổng giám đốc(Giám đốc),Trưởng ban kiểm soát đối với công ty trách nhiệm hữu hạn có từ 2 thành viên trở lên;Chủ tịch hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc(Giám đốc) đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trong cơ cấu tổ chức của một pháp nhân khác:

 Tên pháp nhân khác:….địa chỉ:……….số dăng ký kinh doanh:………  Tên pháp nhân khác:……….địa chỉ:….số dăng ký kinh doanh:………

IV/Cam đoan của Người đề nghị vay vốn

Tôi xin cam đoan những nội dung trên là hoàn toàn đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật;

Tôi cam kết chấp hành mọi điều kiện, quy định của pháp luật và của Ngân Hàng ngoại Thương Việt Nam về cho vay và các vấn đề khác có liên quan; Tôi xin cam kết sử dụng vốn đúng mục đích đã nêu trong Đơn đề nghị này

và xin hoàn trả nợ đầy đủ, đúng hạn cho Ngân hàng Ngoại Thương

Trang 38

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam

- Căn cứ Bộ luật dân sự năm 2005

- Căn cứ Luật các Tổ chức tín dụng ngày 12/12/1997 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng ngày 15/06/2004

- Căn cứ Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 và được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 28/2002/QĐ-NHNN ngày 11/01/2002, Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 03/02/2005 và Quyết định số 783/2005/QĐ-NHNN ngày 31/05/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

- Căn cứ các văn bản pháp luật có liên quan khác của Việt Nam;

- Căn cứ Quy định của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam về cho vay đối với khách hàng ban hành kèm theo Quyết định số /NHNT ngày / / của Hội đồng quản trị Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam;

- Căn cứ vào Giấy đềnghị vay vốn ngày / / / của

Hôm nay, ngày / / Tại……….chúng tôi gồm có:

Bên cho vay: Sở giao dịch/Chi nhánh Ngân hàng Ngoại thương…

Địa chỉ:

(Theo biên bản phân công, phân nhiệm công tác số….ngày… tháng… năm…… (nếu có) của Sở giao dịch/Chi nhánh Ngân hàng Ngoại thương……….đã được Tổng giám đốc Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam chấp thuận)

Bên vay: (Ông, bà):

Trang 39

Chứng minh thư/Hộ chiếu số: do Cấp ngày

Hộ khẩu thường trú:

Nơi ở hiện nay:

Điện thoại (hoặc các phươngtiện liên lạc khác nếu có):

Số tài khoản tiền gửi VND của Bên vay (nếu có) tại Chi nhánh NHNT:

Hai bên thoả thuận ký Hợp đồng Tín dụng theo các điều khoản và điều kiện sau:

Điều 1: Số tiền vay, mục đích vay

1.1 Số tiền vay (bằng số): Bằng chữ:

1.2 Mục đích sử dụng: Để mua hàng trả góp không trái với quy định của pháp luật

Điều 2: Thời hạn cho vay (lựa chọn một trong các phương thức sau)

Thời hạn là………tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực

Thời hạn cho vay là……… tháng kể từ ngày Bên cho vay rút khoản vốn đầu tiên

Thời hạn cho vay là……….tháng kể từ ngày rút vốn đến ngày trả xong

nợ tính cho từng lần rút vốn (theo từng Giấy nhận nợ)

Điều 3: Lãi suất cho vay

3.1.Lãi suất cho vay trong hạn (đánh dấu và ghi nội dung tương ứng vào ô

cho vay được điều chỉnh theo thông báo lãi suất của NHNT từng thời kỳ

Lãi suất cho vay thả nổi: Lãi suất thả nổi +mức biên (margin) 1

Đối với lãi suất cho vay thả nổi thì, lãi suất thả nổi được điều chỉnh… tháng/lần

3.2.Lãi suất nợ quá hạn:

- Đối với nợ gốc quá hạn, lãi suất quá hạn là:…… %/tháng (lưu ý: không vượt quá 150% lãi suất trong hạn quy định tại điểm 3.1 Điều này

Trang 40

-Đối với nợ lãi quá hạn, lãi suất quán hạn là: …%/tháng (do Bên cho vay

và Bên vay thoả thuận tại thời điểm ký hợp đồng, song tối đa không quá 5% so với số nợ lãi quá hạn)

Điều 4: Rút vốn vay

4.1.Phương thức rút vốn (lựa chọn một trong hai phương thức sau):

Bên vay nhận nợ với Bên cho vay bằng đúng số tiền Bên cho vay giải ngân trực tiếp (chuyển khoản/tiền mặt) cho Bên bán hàng trả góp)

Bên cho vay giải ngân trực tiếp cho Bên vay bằng:

4.2.Thời hạn rút vốn: Bên vay được rút vốn làm một hoặc nhiều lần trong một thời han tối đa…… ngày kể từ ngày Hợp đồng này có hiệu lực Quá thời hạn trên mà Bên vay không rút vốn hoặc rút vốn không hết thì không được rút vốn tiếp nữa, trừ khi có sự chấp thuận của Bên cho vay

4.3.Mỗi lần rút vốn, Bên vay lập Giấy nhận nợ theo mẫu quy định đính kèm Hợp đồng này và kèm theo chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn

vay (nếu có)

Điều 5: Phương thức trả nợ gốc và lãi

5.1.Bên vay trả nợ theo lịch trả nợ sau (trên cơ sở các kỳ hạn trả nợ gốc đã

thoả thuận, Chi nhánh tính lãi tiền vay đồng thời chia số lãitiền vay vào các kỳ hạn trả nợ gốc đã thoả thuận);

Đợt Ngày trả nợ Số tiền trả nợ

5.2 Phương thức trả nợ gốc và lãi vay được thực hiện như sau:

5.2.1.Bên vay trực tiếp trả nợ (gốc và lãi) cho Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam

5.2.2 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam có quyền trích tiền từ tài khoản tiền gửi chủa Bên vay (nếu có) khi đến hạn trả nợ gốc và lãi;

5.3.Cơ cấu và thời hạn trả nợ:

5.3.1.Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ: Trường hợp Bên vay không có khả năng trả nợ đúng hạn nợ gốc và/hoặc nợ lãi vốn vay trong phạm vi thời hạn cho vay được quy định tại điểm 4.1 điều 4 của Hợp đồng này cho Bên vay và cónhu cầu

Ngày đăng: 28/05/2014, 18:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1: - Tìm hiểu hoạt động cho vay trả góp trong ngân hàng ngoại thương việt nam
Sơ đồ 1 (Trang 87)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w