Phụ lục 1,2,3 toán 8 bộ sách cánh diều theo công văn 5512 năm học 2023 2024Phụ lục 1,2,3 toán 8 bộ sách cánh diều theo công văn 5512 năm học 2023 2024Phụ lục 1,2,3 toán 8 bộ sách cánh diều theo công văn 5512 năm học 2023 2024Phụ lục 1,2,3 toán 8 bộ sách cánh diều theo công văn 5512 năm học 2023 2024Phụ lục 1,2,3 toán 8 bộ sách cánh diều theo công văn 5512 năm học 2023 2024Phụ lục 1,2,3 toán 8 bộ sách cánh diều theo công văn 5512 năm học 2023 2024Phụ lục 1,2,3 toán 8 bộ sách cánh diều theo công văn 5512 năm học 2023 2024
Trang 1Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
1 Số lớp: ; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):………
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: Đại học: ; Trên đại học: ; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt: ; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:
3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
dục)
1 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ
trong bài lên màn ảnh)
Các tiết học
1 Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
Trang 2đồng dạng và định lí Pythagore trong thực tiễn (ví dụ: đo khoảng cách giữa hai vị trí mà giữa chúng có vật cản hoặc chỉ đến được một trong hai vị trí).
- Hoạt động thực hành trải nghiệm: Chủ đề 3 Thực hành đo
6 - Bìa nhựa hoặc tấm mica trong suốt, kéo, thước kẻ, giấy
A4, băng keo trong hoặc keo dán
- Sử dụng điện thoại di động hoặc máy tính bảng để tìm
kiếm các video trình chiếu Hologram trên Internet
- Công cụ trình chiếu đã hoàn thành trên màn hình điện
thoại di động hoặc máy tính bảng, tắt đèn, bật video và
quan sát hình ảnh
HĐ thực hành trải nghiệm:
Chủ đề 2 Thực hành tạo dựng
Hologram.
7 - Thực hành trong phòng máy tính với phần mềm toán học (nếu nhà trường có
việc học các kiến thức hình học
– Thực hành sử dụng phần mềm để vẽ hình và thiết kế đồ hoạ liên quan đến hình đồng dạng.
Trang 34 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
chú
1 Phòng tin học 01 – Sử dụng được phần mềm để vẽ biểu đồ
– Sử dụng được phần mềm để xác định được tần số
– Sử dụng được phần mềm mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên
– Sử dụng phần mềm để hỗ trợ việc học các kiến thức hình học
– Thực hành sử dụng phần mềm để vẽ hình và thiết kế đồ hoạ liênquan đến hình đồng dạng
2 Sân trơi, bãi tập
hoặc phòng đa năng
01 - Hoạt động thực hành trải nghiệm: Chủ đề 3 Thực hành đo chiều
cao
3 Phòng học bộ môn GV điền bằng số
phòng học lớp 8 tại trường
- Các tiết học
- Hoạt động thực hành trải nghiệm: Chủ đề 2 Thực hành tạoHologram
II Kế hoạch dạy học 2
1 Phân phối chương trình
(1)
Số tiết(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
1 Chương I.§1 Đơn
thức nhiều biến Đa
thức nhiều biến.(Phần
1)
2 – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản
2 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
Trang 4– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong nhữngtrường hợp đơn giản.
2 Chương IV §1 Hìnhchóp tam giác đều
2 – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên), tạo lập được hình chóp tam giác đều
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp tam giác đều )
3
Chương I.§1 Đơn
thức nhiều biến Đa
thức nhiều biến
(Phần 2)
2 – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong nhữngtrường hợp đơn giản
4 Chương IV §2 Hìnhchóp tứ giác đều
2 – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên), tạo lập được hình chóp tứ giác đều
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tứ giác đều
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tíchxung quanh của hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xungquanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp tứ giác đều, )
5 Chương I §2 Các
phép tính với đa thức
nhiều biến (Phần 1)
2 – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức
Trang 5nhiều biến trong những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong nhữngtrường hợp đơn giản
6 Chương IV Bài tậpcuối chương IV
1 – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên), tạo lập được hình chóp tam giác đều
7
Chương I §2 Các
phép tính với đa thức
nhiều biến.(Phần 2)
2 – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong nhữngtrường hợp đơn giản
8
Chương V §1 Định
lí Pythagore
2 – Giải thích được định lí Pythagore
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định líPythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí)
9 Chương I §3 Hằng
đẳng thức đáng nhớ
2 – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình
Trang 6(Phần 1)
phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng:vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhómhạng tử và đặt nhân tử chung
10 Chương V §2 Tứgiác 1 – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o.
11
Chương I §3 Hằng
đẳng thức đáng nhớ
(Phần 2)
2 – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng:vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhómhạng tử và đặt nhân tử chung
2 – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng:vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhómhạng tử và đặt nhân tử chung
13 Chương V.§3 Hìnhthang cân
2 – Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình
thang cân
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ: hình thang
có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân)
1 – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng:vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm
Trang 7hạng tử và đặt nhân tử chung.
1 – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng:vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhómhạng tử và đặt nhân tử chung
16 Chương V.§4 Hìnhbình hành
2 – Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành)
3 Nhà trường tổ chức cho học sinh một số hoạt động sau và có thể bổ sung các hoạt
động khác tuỳ vào điều kiện cụ thể
Hoạt động: Tìm hiểu một số kiến thức về tài chính như:
– Lập kế hoạch chi tiêu của bản thân
– Làm quen với bài toán về đầu tư cá nhân (xác định vốn đầu tư để đạt được lãi suất mong đợi)
– Hiểu được các bản sao kê của ngân hàng (bản sao kê thật hoặc ví dụ) để xác định giao dịch và theo dõi thu nhập và chi tiêu; lựa chọn hình thức thanh toán phùhợp
18
Ôn tập giữa kì 1 (lấy
1 tiết Bài tập cuối
KIỂM TRA GIỮA
KÌ I
1 - KTĐG năng lực của HS
- Trọng số điểm đề KT theo yêu cầu cần đạt tiết ôn tập: 30% TN + 70% TL theotỉ lệ các cấp độ nhận thức: 4:3:2:1
Trang 820 Chương II.§1 Phânthức đại số.(Phần 1)
3 – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện
xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đốivới phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán
21 Chương V §5 Hìnhchữ nhật
2 – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật)
22 Chương II.§1 Phânthức đại số (Phần 2)
2 – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện
xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đốivới phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán
23 Chương V §6 Hìnhthoi
2 – Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi)
24
Chương II.§2 Phép
cộng, phép trừ phân
thức đại số
4 – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện
xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đốivới phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán
Trang 925 Chương V §7 Hìnhvuông
2 – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ: hình chữnhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông)
26
Chương II.§3 Phép
nhân, phép chia phân
thức đại số
4 – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện
xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đốivới phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán
3 – Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số
– Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức
– Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ; xác định được một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó
– Nhận biết được đồ thị hàm số
29 Chương III.§2 Mặt
phẳng toạ độ Đồ thị
của hàm số
3
30 Chương V Bài tập
cuối chương V
2 - HS làm được các BT theo nội dung kiến thức Tính chất và dấu hiệu nhận biết
các tứ giác đặc biệt (Hình thang cân, hình thoi, hình bình hành, hình chữ nhật, hình vuông)
31 Chương III.§3 Hàm
số bậc nhất y = ax + b
(a 0)
3 – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0).
– Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0).
– Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a 0).
– Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán thựctiễn (ví dụ: bài toán về chuyển động đều trong Vật lí, )
THỰC HÀNH VÀ
3 Hoạt động: Tổ chức các hoạt động ngoài giờ chính khoá như thực hành ngoài lớp
học, dự án học tập, các trò chơi học toán, cuộc thi về Toán, chẳng hạn:
Trang 10(lấy 1 tiết Bài tập
cuối chương II , 1 tiết
Bài tập cuối chương
V)
2 - Số học: Từ bài Chương II.§1 Phân thức đại số đến hết Chương II
- Hình học: Từ bài Chương V §5 Hình chữ nhật đến hết Chương V
- Số học: Từ bài Chương III.§1 Hàm số 3 đến bài Chương III.§3 Hàm số bậc
nhất y = ax + b (a 0)
34 KIỂM TRA HỌC
KÌ I
2 - KTĐG năng lực của HS
- Trọng số điểm đề KT theo yêu cầu cần đạt tiết ôn tập: 30% TN + 70% TL theotỉ lệ các cấp độ nhận thức: 4:3:2:1
35 Chương VI§1 Thu
thập và phân loại dữ
liệu
3 – Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho
trước từ nhiều nguồn khác nhau: văn bản; bảng biểu; kiến thức trong các lĩnh vựcgiáo dục khác (Địa lí, Lịch sử, Giáo dục môi trường, Giáo dục tài chính, );
phỏng vấn, truyền thông, Internet; thực tiễn (môi trường, tài chính, y tế, giá cả thị
4 – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0).
– Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0).
– Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a 0).
– Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán thựctiễn (ví dụ: bài toán về chuyển động đều trong Vật lí, )
37 Chương VI§2 Mô tả
và biểu diễn dữ liệu
4 – Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình
Trang 11trên các bảng, biểu đồ quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
– Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn giản giữa các số liệu đã được biểu diễn Từ đó, nhận biết được số liệu không chính xác trong những ví dụ đơn giản.– So sánh được các dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu
– Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễnkhác
38 Chương III Bài tập
cuối chương III
2
39 Chương VIII §1
Định lí Thalès trong
tam giác
2 – Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và đảo)
– Vận dụng kiến thức về tam giác đồng dạng và định lí Pythagore trong thực tiễn(ví dụ: đo khoảng cách giữa hai vị trí mà giữa chúng có vật cản hoặc chỉ đếnđược một trong hai vị trí)
40 Chương VI.§3 Phân
tích và xử lí dữ liệu
thu được ở dạng
bảng, biểu đồ
4 – Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các số liệu thu
được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được ở
dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
– Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trong các mônhọc khác trong Chương trình lớp 8 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 8, Khoa học tựnhiên lớp 8, ) và trong thực tiễn
41 Chương VIII §2
Ứng dụng của định lí
Thalès trong tam giác
3 – Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và đảo)
– Vận dụng kiến thức về tam giác đồng dạng và định lí Pythagore trong thực tiễn (ví dụ: đo khoảng cách giữa hai vị trí mà giữa chúng có vật cản hoặc chỉ đến được một trong hai vị trí)
42 Chương VI.§4 Xác
suất của biến cố ngẫu
nhiên trong một số trò
chơi đơn giản
3 - Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản Mối liên hệ
giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó
– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số
ví dụ đơn giản
Trang 12– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xácsuất của biến cố đó thông qua một số ví dụ đơn giản.
43 Chương VIII.§3
Đường trung bình của
tam giác
2 – Mô tả được định nghĩa đường trung bình của tam giác Giải thích được tính
chất đường trung bình của tam giác (đường trung bình của tam giác thì song songvới cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó)
44 Chương VI §5 Xác
suất thực nghiệm của
một biến cố trong một
số trò chơi đơn giản
3 - Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản Mối liên hệ
giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó
– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số
(lấy 1 tiết Bài tập
cuối chương VII)
1 - Số học: Từ bài Chương III.§4 Đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0)
hết Chương III
- XSTK: Từ bài Chương VI§1 Thu thập và phân loại dữ liệu đến hết Chương VI
- Hình học: Từ bài Chương VIII §1 Định lí Thalès trong tam giác đến bài
Chương VIII §3 Đường trung bình của tam giác
47 KIỂM TRA GIỮA
KÌ II
2 - KTĐG năng lực của HS
- Trọng số điểm đề KT theo yêu cầu cần đạt tiết ôn tập: 30% TN + 70% TL theotỉ lệ các cấp độ nhận thức: 4:3:2:1
48 Chương VIII §4
Tính chất đường phân
giác của tam giác
2 – Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác
– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí Thalès
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Thalès(ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí)
49 Chương VII §1
Phương trình bậc nhất
một ẩn.(Phần 1)
2 – Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ:các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đếnHoá học, )
Trang 1350 Chương VIII.§5 Tam
giác đồng dạng
2 – Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về haitam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tamgiác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó với tích của haihình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao củavật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không thể tới được, )
51 Chương VII.§1
Phương trình bậc nhất
một ẩn.(Phần 2)
2 – Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ:các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đếnHoá học, )
52 Chương VIII §6
Trường hợp đồng
dạng thứ nhất của tam
giác
2 – Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về haitam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tamgiác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó với tích của haihình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao củavật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không thể tới được, )
53 Chương VII.§2 Ứng
dụng của phương
trình bậc nhất một ẩn
(Phần 1)
2 – Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ:các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đếnHoá học, )
Chương VIII §7
Trường hợp đồng
dạng thứ hai của tam
2 – Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông
Trang 14giác – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về hai
tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tamgiác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó với tích của haihình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao củavật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không thể tới được, )
54 Chương VII.§2 Ứng
dụng của phương
trình bậc nhất một ẩn
(Phần 2)
2 – Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ:các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đếnHoá học, )
55 Chương VIII §8
Trường hợp đồng
dạng thứ ba của tam
giác
2 – Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về haitam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tamgiác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó với tích của haihình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao củavật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không thể tới được, )
57 Chương VII Bài tập
cuối chương VII (đã
chuyển 1 tiết sang ÔN
TẬP GIỮA KÌ II)
2 – Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ:các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đếnHoá học, )
58 Chương VIII §10
Hình đồng dạng trong
3 – Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua các
hình ảnh cụ thể
Trang 15thực tiễn – Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế
tạo, biểu hiện qua hình đồng dạng
59 Chương VIII Bài tập
cuối chương VIII (đã
chuyển 2 tiết sang ÔN
đo chiều cao
3 – Vận dụng kiến thức về tam giác đồng dạng và định lí Pythagore trong thực tiễn
(ví dụ: đo khoảng cách giữa hai vị trí mà giữa chúng có vật cản hoặc chỉ đến được một trong hai vị trí)
– Thực hành tính diện tích, thể tích của một số hình, khối trong thực tế
61 ÔN TẬP HỌC KÌ II 2 - Số học: Từ bài Chương VII§1 Phương trình bậc nhất một ẩn đến hết Chương
2 - KTĐG năng lực của HS
- Trọng số điểm đề KT theo yêu cầu cần đạt tiết ôn tập: 30% TN + 70% TL theotỉ lệ các cấp độ nhận thức: 4:3:2:1
2 Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
(1)
Số tiết(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)1