BÊN TRONG ROUTER... BÊN TRONG ROUTER... - Mô t các tr ng thái đèn c a router: ả ạ ủ1: System Power SYS PWR Led - Nếu trạng thái là màu xanh, điều đó cho biết là phần mềm đã được load lên
Trang 1Tên môn: M ng máy tính 2 ạ Cisco CCNA semester 2
Sôố tiêốt lý thuyêốt: 45 tiêốt
Sôố tiêốt th c hành: 30 tiêốt ự
T p trung ch yêốu vào vi c cấốu hình router bằằng các thao tác l nh và tìm hi u vêằ các giao ậ ủ ệ ệ ể
th c đ nh tuyêốn ứ ị
GI I THI U MÔN H C Ớ Ệ Ọ
Trang 2Ch ươ ng trình Exploration 2 version 4.0
Th m c chia s tài li u cho sinh viên trong quá trình h c: ư ụ ẽ ệ ọ
Trang 3Ch ươ ng I: T NG QUAN V ROUTER VÀ CÁCH G I GÓI Ổ Ề Ở
Trang 4Router nh m t máy tính đ c bi t, có nhiêằu phấằn c ng và phấằn mêằm:ư ộ ặ ệ ứ
- CPU
- RAM
- ROM
- HĐH ( Operating System)
Trang 5Router nh m t máy tính ư ộ
Router đ ng v trí nào trong mô hình m ng?ứ ở ị ạ
- Router được dùng kêốt nôối nhiêằu m ng l i v i nhau, có nghĩa là nó có nhiêằu interfaces, tạ ạ ớ ương
ng m i interfaces có đ a ch IP khác nhau
- M i m ng mà router kêốt nôối t i điêằu cấằn interfaces riêng bi t, các interfaces dùng kêốt nôối các ổ ạ ớ ệ
m ng LAN l i v i nhau ho c m t liên m ng WAN.ạ ạ ớ ặ ộ ạ
1 BÊN TRONG ROUTER
Trang 6Trong mô hình OSI, router nằằm l p m ng (network).ở ớ ạ
Nhi m v chính c a router:ệ ụ ủ
- Là tìm kiêốm đường đi tôối u cho gói tin t nguôằn đêốn đích.ư ừ
- Quá trình chuy n gói tin để ược d a vào vi c ki m tra đ a ch đích và so sánh v i b ng đ nh ự ệ ể ị ỉ ớ ả ịtuyêốn đ tìm ra để ường đi cho gói tin
Trang 7Router nh m t máy tính ư ộ
1 BÊN TRONG ROUTER
Trang 10- Đấằu tiên đ ượ c thiêốt kêố nh thiêốt b đa giao th c đ kêốt nôối các m ng l i v i nhau đ truyêằn d li u ư ị ứ ể ạ ạ ớ ể ữ ệ
- Sau đó đ ượ c phát tri n thêm các d ch v m ng thông minh, cung cấốp thêm các tính nằng b o m t, ể ị ụ ạ ả ậ firewall và mã hóa.
- Dòng tiêốp theo nó đ ượ c cung cấốp thêm các tính nằng vêằ voice, IP telephony và các ng d ng thông ứ ụ minh khác.
- Ngày nay các dòng router m i đ ớ ượ c tích h p thêm nhiêằu tính nằng m i nh voice, video, và các d ch ợ ớ ư ị
v b o m t ụ ả ậ
Trang 11Quá trình phát tri n c a router ể ủ
Trang 12- RAM: L u HĐH khi router ho t đ ng, ch a file runing-config, ch a b ng đ nh tuyêốn, d li u trên ư ạ ộ ứ ứ ả ị ữ ệ RAM s b mấốt khi mấốt nguôằn ẽ ị
- ROM: L u phấằn mêằm POST(Power On Seft Test), ch a ch ư ứ ươ ng trình bootstrap.
- NVRAM (Non-voletile RAM): L u file startup-config, l u đ a ch IP c a các interfaces ư ư ị ỉ ủ
- Flash: L u h điêằu hành Cisco IOS ư ệ
- Interfaces: có nhiêằu giao di n kêốt nôối trên router: ệ
Ethernet/FastEthernet, Serial, Management,
Xem hình nh c a các thành phầần trong 1.1.2.1 ả ủ
Trang 13- Mô t các tr ng thái đèn c a router: ả ạ ủ
1: System Power (SYS PWR) Led
- Nếu trạng thái là màu xanh, điều đó cho biết là phần mềm đã được load lên RAM
- Nếu trạng thái đèn màu xanh nhấp nháy, cho biết rằng router đang được Boot hay đang ở chế độ khởi động
2: System Activity (SYS ACT) Led
- Nếu màu xanh nhấp nháy là các gói tin đang được truyền hoặc nhận trong router
(3: Đèn CF.)
Các thành ph n trong router ầ
Trang 15- Cisco IOS điêằu khi n tấốt c phấằn c ng và phấằn mêằm c a router bao gôằm phấằn b b nh , ể ả ứ ủ ổ ộ ớquá trình x lý, b o m t và các file h thôống.ử ả ậ ệ
- IOS là phấằn mêằm đa nhi m v i các tính nằng vêằ đ nh tuyêốn, chuy n m ch,và kêốt nôối đa ệ ớ ị ể ạ
- Khi load m t IOS cấằn chú ý thông sôố vêằ Flash và RAM, m t router có th có nhiêằu IOS.ộ ộ ể
IOS-Internetwork Operating System
Trang 16B1: Tiếến hành quá trình ki m tra phầần c ng POST sau đó load phầần mếầm Bootstrap ể ứ
Hình nh trong slide 1.1.4.1 ả
Trang 17B2: Nếếu ch a cầếu hình các l nh boot system thì th c hi n theo chếế đ m c đ nh Load IOS t Flash ho c TFTP Server ho c ư ệ ự ệ ộ ặ ị ừ ặ ặ ROM
Hình nh trong slide 1.1.4.1 ả
Quá trình kh i đ ng c a router ở ộ ủ
Trang 18B3: Load các l nh trong file Startup-config trong NVRAM ho c TFTP Server ho c l a ch n chếế đ ệ ặ ặ ự ọ ộ cầếu hình Setup Mode ho c CLI ặ
Trang 19Xem quá trình quá trình boots c a router: ủ
Ta có th dùng l nh show version đ hi n th thông tin.ể ệ ể ệ ịCác thông tin ta cấằn nằốm trong output c a l nh này:ủ ệ
- Tên file nén và phiên b n IOSả
- Bootstrap version
- Model and CPU
- Dung lượng RAM
- Sôố lượng và lo i Interfacesạ
- Dung lượng NVRAM
- Dung lượng Flash
Hình nh trong slide 1.1.4.2 ả
Quá trình kh i đ ng c a router ở ộ ủ
Trang 21Sôố l ượ ng và lo i Interfaces trên router quyêốt đ nh giá thành c a router ạ ị ủ
- Interfaces là m t c ng kêốt nôối v t lý c a router, đ router nh n ho c g i đi gói tin.ộ ổ ậ ủ ể ậ ặ ử
- M i interfaces kêốt nôối đêốn m t m ng riêng bi t.ổ ộ ạ ệ
- Tấốt c các cằốm ho c đấằu cằốm c a Interfaces điêằu nằằm bên ngoài router.ả ổ ặ ủ
Trang 22- LAN Interfaces:
Đ ượ ử ụ c s d ng kêốt nôối router đêốn m t m ng LAN ộ ạ
Có đ a ch layer 2, MAC address ị ỉ ở
Có đ a ch l p 3, IP address ị ỉ ở ớ
S d ng đấằu RJ-45 ử ụ
LAN
WAN
Trang 23Trên router có 2 lo i c ng giao tiêốp chính: ạ ổ
- WAN Interfaces:
Đ ượ c dùng đ kêốt nôối đêốn router m ng bên ngoài ho c kêốt nôối m t liên m ng LAN t o nên ể ở ạ ặ ộ ạ ạ WAN.
Có nhiêằu giao di n WAN, tùy thu c vào mô hình m ng ta thiêốt kêố ệ ộ ạ
WAN cũng s d ng đ a ch IP address, MAC address đ ử ụ ị ỉ ượ ử ụ c s d ng tùy theo công ngh đóng gói ệ gói tin.
Các giao di n k t n i c a router - Interfaces ệ ế ố ủ
LAN
WAN
Trang 24Trên router có 2 lo i c ng giao tiêốp chính: ạ ổ
Trang 25- M c đích chính c a router là kêốt nôối các m ng l i v i nhau và cho phép g i gói tin ụ ủ ạ ạ ớ ở đêốn đích Đích đêốn đấy có th là các thiêốt b đấằu cuôối kêốt nôối tr c tiêốp đêốn router ở ể ị ự
ho c các m ng khác ặ ạ
- Router làm vi c layer 3 trong mô hình OSI, b i vì chính quyêốt đ nh chuy n tiêốp c a ệ ở ở ị ể ủ
nó là d a trên các thông tin trong gói tin vêằ đ a ch IP trong layer 3, đ c bi t là đ a ch ự ị ỉ ặ ệ ị ỉ
IP đích Quá trình này đ ượ c g i là đ nh tuyêốn ọ ị
Hình nh trong slide 1.1.6.1 ả
Router và l p m ng ớ ạ
Trang 26- Các đ a ch IP trong các gói tin s không đ i trong quá trình đi qua các router ị ỉ ẽ ổ
Trang 27- Các đ a ch IP trong các gói tin s không đ i trong quá trình đi qua các router ị ỉ ẽ ổ
Router và l p m ng ớ ạ
Trang 29Trước khi cấốu hình cho router ta cấằn thiêốt kêố m t s đôằ m ng M t s đôằ m ng trộ ơ ạ ộ ơ ạ ước hêốt ta cấằn có
m t sôố thông tin nh :ộ ư
Trang 30Hình trong slide 1.2.1.1 Lab: Ket noi cac thiet bi
Trang 31Các chếế đ cầếu hình c a router ộ ủ
Các c u hình đ n gi n cho router ấ ơ ả
Trang 32- Hostname
- Enable password
- Login pasword
- Banner motd
Trang 33Cầếu hình cho các interfaces trến router
Các l nh show trến slide 1.2.2.3 ệ
Lab: cầếu hình đ n gi n cho router ơ ả
Các c u hình đ n gi n cho router ấ ơ ả
Trang 35- Ch c năng chính c a router là truyếần gói tin t nguôần đếến đích, đ a ch đích là tr ứ ủ ừ ị ỉ ườ ng destination IP address c a gói tin ủ
- Ban đầầu b ng thông tin đ nh tuyếến ch a có gì, nó s đ ả ị ư ẽ ượ c xầy d ng trong quá trình ự router ho t đ ng ạ ộ
- Nó đ ượ ư c l u trến RAM v i các thông tin: ớ
- Directly connected network – là các m ng đang kếết nôếi tr c tiếếp đếến router ạ ự
- Remotely connected network – là các m ng không kếết nôếi tr c tiếếp đếến router và router đã ạ ự
h c đ ọ ượ c m ng này thông qua giao th c đ nh tuyếến ạ ứ ị
- L nh “show ip route” đ hi n thông tin b ng đ nh tuyếến ệ ể ệ ả ị
Gi i thi u b ng đ nh tuy n ớ ệ ả ị ế
Trang 36- Hình 1.3.1.1 trong slide
Trang 37- Trến máy tính ta có th dùng l nh route print ể ệ
Gi i thi u b ng đ nh tuy n ớ ệ ả ị ế
Trang 38- Static routes
- Dynamic route
VD: output c a l nh “show ip route” trến R1 ủ ệ
Trang 39- Khi m t interfaces “up” thì m ng c a interfaces đó s đ ộ ạ ủ ẽ ượ c đ a vào b ng thông tin đ nh tuyếến v i ư ả ị ớ
d ng m ng kếết nôếi tr c tiếếp ạ ạ ự
Directly-connected routing
Trang 40- Đ a ch IP và subnet masks c a m ng khác, IP c a next-hop router ho c interfaces c a nó ị ỉ ủ ạ ủ ặ ủ
- C t đầầu tiến trong b ng thông tin có ký hi n ch “S” ộ ả ệ ữ
- Chi tiếết vếầ cách cầếu hình s trong ch ẽ ươ ng 2.
- Khi nào thì dùng đ nh tuyếến tĩnh: ị
- Khi kích th ướ c m ng nh , ch m t vài router ạ ỏ ỉ ộ
- M ng đ ạ ượ c kếết nôếi v i internet thông qua m t ISP ớ ộ
- Trong mô hình m ng hub-and-spoke ạ
Trang 42kêốt nôối đêốn các m ng đấằu xa ạ
- Giao th c đ nh tuyêốn đ ng th c hi n ch c nằng chính: ứ ị ộ ự ệ ứ
- Tìm kiếếm và xác đ nh m ng ị ạ
- C p nh t và duy trì b ng thông tin đ nh tuyếến ậ ậ ả ị
Trang 44▫ Quá trình đ nh tuyêốn gói tin s di n ra trên t ng hop (router), có nghĩa m i router s t so ị ẽ ễ ừ ổ ẽ ựsánh đ a ch IP đích v i thông tin trong b ng thông tin đ nh tuyêốn rôằi đ a ra quyêốt đ nh.ị ỉ ớ ả ị ư ị
▫ B ng thông tin đ nh tuyêốn trên router này có th không giôống v i router khác.ả ị ể ớ
▫ Thông tin đ nh tuyêốn trên m t router là thông tin m t chiêằu.ị ộ ộ
Xem nh slide 1.3.5.1 ả ở
Trang 45Frame fields
Trong công ngh Ethernet gói tin đ ệ ượ c đóng gói thành các frame packet, m i frame s gôằm ổ ẽ
m t sôố tr ộ ườ ng
Trang 46▫ Start-of-frame (SOF) delimiter – 1 byte báo hi u s bằốt đấằu c a khung.ệ ự ủ
▫ Destination address - 6 byte đ a ch MAC c a host đích.ị ỉ ủ
▫ Source address - 6 byte đ a ch MAC c a host nguôằn.ị ỉ ủ
▫ Type: cho biêốt ki u và chiêằu dài c a gói tin.ể ủ
▫ Data – toàn b gói tin IP trên layer 3 đ t xuôống kho ng 46 – 1500 byte d li u.ộ ặ ả ữ ệ
▫ Frame check sequence (FCS) - 4 bytes s d ng cho vi c ki m tra s toàn v n c a gói tin.ử ụ ệ ể ự ẹ ủ
Trang 47Best path và Metric
▫ Đ xác đ nh để ị ược con đường nào là tôối u t nguôằn đêốn đích, router s d ng khái ni n ư ừ ử ụ ệ
“Metric” nhằằm so sánh các path v i nhau và đớ ường nào có metric nh nhấốt là đỏ ường tôối u.ư
▫ Metric được tính toán khác nhau tùy thu c vào giao th c đ nh tuyêốn độ ứ ị ượ ử ục s d ng
Dùng hop count – đ ườ ng nào có hopcount nh nhấốt là đ ỏ ườ ng tôối u ư
Dùng bandwitdh – đ ườ ng nào có bandwidth l n thì là đ ớ ườ ng tôối u ư
Xem hình 1.4.2.1
Trang 48cấn bằằng t i – Load Balancing.ả
▫ Có 2 cách cấn bằằng t :ả
Per packet – chia điêằu cho các path.
Per Destination – ch theo m t đ ỉ ộ ườ ng c a gói tin ủ
▫ C chêố m c đ nh c a các Interfaces trên router là Per Destination.ơ ặ ị ủ
• Xem hình 1.4.3.1
Trang 49Xác đ nh đ ị ườ ng
▫ Ch c nằng xác đ nh đứ ị ường trong router là nó quyêốt đ nh đị ường d a vào b ng đ nh tuyêốn.ự ả ị
▫ Khi gói tin đêốn router nó s tìm đẽ ường đi trong b ng đ nh tuyêốn (routing table) d a vào IP ả ị ựđích trong gói tin
▫ Nêốu IP đích không phù h p v i bấốt kỳ thông tin nào trong b ng đ nh tuyêốn mà router không ợ ớ ả ị
được cấốu hình default route thì gói tin s b drop.ẽ ị
Trang 50c a router Đủ ược th c hi n khi tìm thấốy đự ệ ường đi cho gói tin.
▫ Vi c chuy n m ch th c hi n 4 quá trình:ệ ể ạ ự ệ
Lo i b layer 2 header ạ ỏ
Xác đ nh đ a ch IP đích trong layer 3 header, sau đó so sánh v i b ng thông tin đ nh tuyêốn ị ị ỉ ớ ả ị
Xấy d ng l i thông tin layer 3 và layer 2 cho gói tin ự ạ ở
Chuy n gói tin vào đấằu ra c a router ể ủ
Trang 51Ví d v quá trình di đ nh tuy n ụ ề ị ế
Slide 1.4.5.1
Trang 52▫ Xác đ nh đị ược router, nó giôống nh m t máy tính gôằm có phấằn c ng và HĐH đư ộ ứ ược thiêốt kêố
đ c bi t đ chuy n gói tin.ặ ệ ể ể
▫ Cấốu hình c b n trên router cũng nh đ t IP cho các interfaces c a router.ơ ả ư ặ ủ
▫ Mô t cách xấy d ng b ng thông tin đ nh tuyêốn trên router.ả ự ả ị
▫ Mô t cách router đ a ra quyêốt đ nh đ nh tuyêốn và đ y gói tin đi thông qua router.ả ư ị ị ẩ
Trang 53Các l nh c b n c u hình router ệ ơ ả ấ
• Các chêố đ cấốu hình: ộ
▫ Router> (chêố đ user mode) ộ
Router> enable (vào chêố đ Privileged EXEC Mode) ộ
Router# configure terminal (vào chêố đ Configuration Mode) ộ
• Cấốu hình đ t tên và password cho router ặ
▫ Router(config)# hostname tên_muôốn_đ t ặ (đ t tên cho router) ặ
▫ Password chêố đ enable: ộ
Router(config)# enable password pass
Router(config)# enable secret pass_muôốn_đ t ặ
(cấốu hình pass đ ượ c mã hóa bằằng MD5)
Trang 54▫ Cấấu hình c ng console: ổ
Router(config)# line console 0
Router(config-line)# password pass_cho_c ng_console ổ
(có th khác pass c a router) ể ủ
Router(config-line)# login
(bằốt bu c ph i có đ chêố đ đ t pass cho c ng console có hi u l c) ộ ả ể ộ ặ ổ ệ ự
Trang 55Các l nh c b n c u hình router ệ ơ ả ấ
• Cấốu hình password các đ ườ ng truy c p: ậ
Router(config)# line aux 0
Router(config-line)# password pass_cho_c ng_aux ổ
(có th khác pass c a router) ể ủ
Router(config-line)# login
(bằốt bu c ph i có đ chêố đ đ t pass cho c ng console có hi u l c) ộ ả ể ộ ặ ổ ệ ự
Trang 56▫ Cấốu hình c ng vty (c ng telnet): ổ ổ
Router(config)# line vty 0 4
(ch cầếu hình 5 đ ỉ ườ ng telnet trong 1 th i đi m) ờ ể
Router(config-line)# password pass_cho_c ng_vty ổ
Trang 57Các l nh c b n c u hình router ệ ơ ả ấ
• Cấấu hình đ a ch ip cho interface: ị ỉ
Router(config)# interface tên_c ng sôố_c ng ổ ổ
(vào interface)
Router(config-if)# no shutdown
(cho phép interface ho t đ ng) ạ ộ
Router(config-if)# clock rate 64000
(đ t th i gian đôầng b gi a 2 router, ch dùng v i đ ặ ờ ộ ữ ỉ ớ ườ ng serial)
Router(config-if)# ip address đ a_ch _ip subnet_mask ị ỉ
(đ t đ a ch ip cho interface) ặ ị ỉ
Trang 58▫ Có 2 cách cấốu hình Static Route, đó là cấốu hình theo "next hop"address
và exit interface.
- Cấốu hình theo "next hop" address:
Router(config)# ip route đ a_ch _m ng_muôốn_qu ng_bá ị ỉ ạ ả
subnet_mask đ a_ch _ip_c a_interface_nôối_v i_m ng ị ỉ ủ ớ ạ
_muôốn_qu ng_bá ả
- Cấốu hình theo exit interface:
Router(config)# ip route đ a_ch _m ng_muôốn_qu ng_bá ị ỉ ạ ả
subnet_mask interface_nôối_v i_m ng_muôốn_qu ng_bá ớ ạ ả
Trang 59• L nh l u thông tin cấấu hình ệ ư
Trang 60Doc