Bài giảng chương 8 - Báo cáo kết quả nghiên cứu ( REPORT WRITING) - Phương pháp nghiên cứu khoa học
Trang 1BÁO CÁO KẾT QUẢ
NGHIÊN CỨU
Trang 4Báo cáo kết quả nghiên cứu là giai đoạn cuối của quá trình nghiên cứu Đây là giai đoạn quan trọng giúp cho người đọc hiểu đúng giá trị và
sử dụng đúng kết quả nghiên cứu.
Trang 52 LOẠI BÁO CÁO
Trang 7Giới thiệu (Prefatory Dẫn nhập items)
BÁO CÁO
Trang 9 Trang bìa (Front pages)
Tựa đề thường gồm 3 thành tố: các biến/yếu tố nghiên cứu, loại quan hệ giữa chúng và tổng thể nghiên cứu
Tên người/tổ chức thực hiện
Tên người/tổ chức được báo cáo
Ngày (tháng, năm)
Trang 12 Nếu báo cáo dài trên 10 trang nên có mục lục
Trường hợp có nhiều hình, bảng, v.v nên có mục lục hình/bảng riêng
Trang 14 Chủ yếu dành cho báo cáo khoa học hoặc
nghiên cứu cơ bản.
Trong nghiên cứu ứng dụng đơn giản có thể bỏ
qua.
Trang 15 Đối với báo cáo quản lý: nên viết thành một mục trong
phần giới thiệu, sau “phạm vi nghiên cứu” Chi tiết hơn nên đưa vào phụ lục
Đối với báo cáo kỹ thuật: quan trọng, cần nêu rõ:
Mô tả bản chất của thiết kế nghiên cứu
Cách lấy mẫu và cở mẫu
Cách đo và thu thập dữ liệu
Cách xử lý và phân tích dữ liệu.
Trang 16 Đây là phần dài nhất của báo cáo.
Nên sắp xếp kết quả theo mục tiêu n/c và nhu
cầu thông tin.
Các thông tin phải tổ chức, trình bày theo trình
tự (flow) chặt chẽ & logic.
Phân biệt giữa các sự kiện và diễn dịch, cần có
các minh hoạ cho diễn dịch nhưng không lạm dụng
Trang 17 Tóm tắt kết quả (sự kiện) và Kết luận (diễn dịch)
Liên hệ những kết quả tìm được với những nhu cầu
thông tin, mục tiêu nghiên cứu
Có hai quan điểm về kiến nghị :
Dựa theo kết quả thông tin, kinh nghiệm để đưa ra
kiến nghị
Không nên đưa ra những kiến nghị chủ quan dễ làm
lệch lạc cho người nhận thông tin
Trang 18 Các hạn chế: nêu rõ các hạn chế có thể gây ảnh hưởng
đến giá trị của kết quả
Trang 19 Dùng để trình bày chi tiết hơn các thông số thống kê,
bảng biểu nhưng báo cáo chính không thật sự cần.
hiểu sâu vấn đề.
Trang 20Liệt kê các tài liệu tham khảo theo các tiêu chuẩn đã quy định trước, theo các hình thức được sử dụng rộng rãi.
Trang 22TRƯỚC KHI VIẾT
TRONG KHI VIẾT
SAU KHI VIẾT
Trang 23TRONG KHI VIẾT
Trình bày rõ mục tiêu và nhu cầu thông tin
Báo cáo có tác dụng truyền đạt thông tin đến người RQĐ
Trình bày rõ ràng các mục tiêu, nhu cầu thông tin, kết quả, các vấn đề quản lý, đề xuất
Trang 24TRONG KHI VIẾT
Trang 25TRONG KHI VIẾT
Văn phong
Câu ngắn gọn, từ thông dụng, khách quan
Chặt chẽ, logic, nhất quán và cấu trúc
Tránh viết tắt, viết tháoDùng thì hiện tại đối với nội dung, quá khứ đối với cách thực hiện, thể thụ động
Tận dụng bảng, hình, đồ thị để minh họa
Thống nhất các ghi chú, tài liệu tham khảo
Trang 26SAU KHI VIẾT
Hiệu đính về nội dungChú ý về hình thức trình bày
Đọc kỹ nhiều lần (bởi nhiều người) để kiểm tra sai sót về nội dung và hình thức
In ấn, đóng bìa, tạo soft-copy, etc
Trang 28Cần xác định trước:
Thời gian trình bày
Mục đích của buổi thuyết trình
Đối tượng nghe
Trang 29Thiết kế dàn ý và nội dung:
Phần mở đầu (+ phương pháp)
Kết quả và kết luận
Kiến nghị
Trang 30Phương tiện hỗ trợ
Bảng, Bút, Flip charts, Handouts, Slides,
Powerpoints, Minh họa, etc.