1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng chương 4 - Dữ liệu cho nghiên cứu (DATA) - Phương pháp nghiên cứu khoa học

47 896 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dữ Liệu Cho Nghiên Cứu
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Khoa Học Dữ Liệu
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 4,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng chương 4 - Dữ liệu cho nghiên cứu (DATA) - Phương pháp nghiên cứu khoa học

Trang 1

DỮ LIỆU CHO NGHIÊN CỨU

Trang 6

BẢN CHẤT

Đã được thu thập và xử lý phục vụ cho mục tiêu nào đó, có thể khác với mục tiêu của đề tài đang nghiên cứu.

Trang 8

Nhiều trường hợp

rất ít hoặc không

có dữ liệu thứ cấp

-Không đủ chi tiết cụ thể

-Không thích hợp đơn vị đo lường -Tính cập nhật kém

Được nhà nghiên cứu nghĩ đến trước

Trang 9

PHẠM VI ỨNG DỤNG

◦ Cung cấp thông tin hình thành vấn đề nghiên cứu

◦ Đề xuất phương pháp và loại dữ liệu sơ cấp cần thu thập

◦ Cơ sở để đối chiếu và đánh giá/ diễn dịch các thông tin sơ cấp

Trang 10

CÁC NGUỒN CUNG CẤP DỮ LIỆU THỨ CẤP

Trang 11

CÁC NGUỒN CUNG CẤP DỮ LIỆU THỨ CẤP

Trang 14

NHÓM PHƯƠNG PHÁP THU THẬP DỮ LIỆU

Trang 15

Đặc điểm Giao tiếp thông tin Quan sát

Tính đa dụng

và linh hoạt

• Cao

• Có thể hỏi về cảm giác, ý định, quan điểm

Cùng 1 dữ liệu thì phương pháp quan sát thường sẽ

cho kết quả tin cậy hơn.

Sự thuận tiện cho

người trả lời

Thường ít thuận tiện Thường thuận tiện hơn

Trang 16

Có thể quan sát chính xác thuộc

tính cần nghiên cứu ?

Chọn nhóm phương pháp

giao tiếp thông tin

Việc quan sát có thể tiến hành

trong khoảng thời gian cho phép

của dự án nghiên cứu

CHỌN LỰA GIỮA HAI PHƯƠNG PHÁP

Trang 17

NHÓM PHƯƠNG PHÁP QUAN SÁT

Trang 18

MỘT SỐ THIẾT BỊ HỖ TRỢ QUAN SÁT

Eye-Tracking Equipment: Xác định phần nào của

một hình ảnh quảng cáo hoặc bao bì sản phẩm được người xem quan tâm nhiều nhất, và thời gian là bao lâu

Audimeter/Peple meter: Theo dõi hành vi xem TV

(kênh, thời gian)

Galvanic Skin Responser (GSR): Đo state of

emotion

Trang 19

NHÓM GIAO TIẾP THÔNG TIN

◦ Dựa trên quá trình “hỏi – trả lời”

◦ Công cụ: thường sử dụng Questionnaire dưới nhiều

dạng (format) và cách triển khai (administration

method) khác nhau.

Trang 21

Cấu trúc (structure): Các câu hỏi (từ ngữ, trình

tự, v.v.) được thể hiện giống như nhau cho mọi đối tượng với các chọn lựa trả lời cho trước.

CÂU HỎI CÓ CẤU TRÚC - CÂU HỎI PHI CẤU TRÚC

Trang 22

Tiêu chuẩn

Tính linh hoạt

• Có thể nghiên cứu các tổng thể khác nhau

•Yêu cầu về khả năng đọc viết và giao tiếp của người trả lời không quá cao

•Có thể gồm nhiều đề tài trong một cuộc phỏng vấn/bảng câu hỏi có độ dài đã cho

• Cung cấp nhiều ý kiến mới

•Cho phép những phản hồi chi tiết và chuyên sâu

Trang 23

Tiêu chuẩn

Thời gian

• Mất ít thời gian hồi đáp

•Dữ liệu được chuyển vào máy để phân tích nhanh chóng

• Mất ít thời gian cho việc thiết kế

Chi phí • Thấp hơn vì yêu cầu thời gian ghi lại và diễn dịch dữ

liệu thấp hơn

Trang 24

Tiêu chuẩn

Tính chính xác

• Ít có lỗi phỏng vấn và lỗi hồi đáp • Bảo đảm phản hồi đầy đủ và phản ánh

đúng những dự định của người trả lời

Sự thuận tiện cho

người trả lời

• Thuận tiện hơn về thời gian cần thiết và

độ dễ khi trả lời

Trang 25

Mức độ trực tiếp (disguise): Mức độ mà người trả lời

biết rõ/không biết mục đích của câu hỏi

CÂU HỎI TRỰC TIẾP – CÂU HỎI GIÁN TIẾP

Trang 27

PHƯƠNG PHÁP TRIỂN KHAI

Trang 28

Tiêu chí Xếp hạng phương pháp

1st 2nd 3rd

Linh hoạt về số

lượng câu hỏi

Personal Mail Telephone

Đa dạng thông tin Personal Telephone Mail

Thời gian Telephone Personal Mail

Chi phí Mail Telephone PersonalKiểm soát mẫu Personal Telephone Mail

Cơ hội giải thích Personal Telephone Mail

Thuận tiện cho

informants

Mail Telephone Personal

Trang 29

Sai số không hồi đáp (Nonresponse – Error)

◦ Là sai số do sự khác biệt giữa những người hồi đáp

và những người không hồi đáp khi nhận được các câu hỏi phỏng vấn

◦ Không hồi đáp bao gồm: không trả lời hoàn toàn và không trả lời một số câu

◦ Tỷ lệ hồi đáp (response rate): Tỷ lệ giữa số lượng cuộc phỏng vấn thành công trên tổng các cuộc phỏng vấn

Khi nghiên cứu cần lưu ý:

◦ Nâng cao tỷ lệ hồi đáp

◦ Tránh sai số không hồi đáp

Trang 30

Phản hồi cao – Sai số thấp

Phản hồi thấp – Sai số caoPhản hồi cao – Sai số cao

Trang 31

CÁC BIỆN PHÁP LÀM GIẢM TỶ LỆ KHÔNG HỒI ĐÁP

Trang 32

CÁC BIỆN PHÁP LÀM GIẢM TỶ LỆ KHÔNG HỒI ĐÁP

PHƯƠNG PHÁP PANELS

Một nhóm người

đồng ý cung cấp

thông tin cho nhà

nghiên cứu trong

một khoảng thời

gian dài

Panels gián đoạn (interval panels): người báo cáo đều đặn hành vi của mình

Panels liên tục (continuous panels): người đồng ý cung cấp thông tin khi có yêu cầu

Trang 33

CÁC BIỆN PHÁP LÀM GIẢM TỶ LỆ KHÔNG HỒI ĐÁP

PHƯƠNG PHÁP PANELS

Nhược điểm:

 Mức độ đại diện cho tổng thể không cao

 Chịu ảnh hưởng bởi sự thay đổi của các thành viên

trong panels

Trang 35

Bản chất:

Thực nghiệm bao gồm việc điều khiển giá trị của một hoặc một vài biến và đo ảnh hưởng của chúng lên các biến khác có sự kiểm soát chặt chẽ các biến ngoại lai

Trang 36

CÁC THUẬT NGỮ

• Biến độc lập (Independent variable): biến “nhân” trong

quan hệ nhân – quả

• Biến phụ thuộc (Dependent variable): biến “quả” trong

quan hệ nhân – quả

• Đơn vị thực nghiệm (Test Units): đối tượng chịu ảnh

hưởng của tác động

Trang 37

CÁC THUẬT NGỮ

• Tác động (Treatments): các trạng thái khác nhau của

biến nguyên nhân được điều khiển để tác động vào đơn vị thực nghiệm

• Nhóm chịu tác động (Treatment/Experimental group):

nhóm các đơn vị thực nghiệm chịu cùng một tác động

Trang 38

CÁC THUẬT NGỮ

• Nhóm điều khiển (Control group): nhóm các đơn vị thực

nghiệm không chịu ảnh hưởng tác động; dùng để so sánh với nhóm chịu tác động

• Biến ngoại lai (Extraneous): những biến ngoài biến tác

động có ảnh hưởng đến đơn vị thực nghiệm

Trang 39

TEST UNITS

Extraneous Var (s)

Independent Var (s)

Dependent Var (s)

QUÁ TRÌNH XỬ LÝ THỰC NGHIỆM

Trang 40

KÝ HIỆU MỘT THỰC NGHIỆM

RO 1 XO 2

Trong đó:

 X: Cho nhóm thực nghiệm chịu tác động

 O: Tiến hành đo đạc, quan sát

 R: Đơn vị thực nghiệm được chọn ngẫu nhiên

THÍ DỤ

Trang 41

HIỆN TRƯỜNG THỰC NGHIỆM

Trang 42

GIÁ TRỊ CỦA THỰC NGHIỆM (EXPERIMENTS VALIDITY)

Trang 43

ĐẶC ĐIỂM CÁC LOẠI HIỆN TRƯỜNG THỰC NGHIỆM

Hiện trường giả Hiện trường thật

Giá trị ngoại Thấp Cao

Trang 46

MỘT SỐ NGUYÊN NHÂN LÀM GIẢM GIÁ TRỊ (N ỘI) CỦA THỰC NGHIỆM

Ngày đăng: 28/05/2014, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w