1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Cẩm nang thi công phần nghiệm thu công trình

46 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cẩm nang thi công phần nghiệm thu công trình
Trường học Trường Đại học Xây dựng
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng
Thể loại Sách hướng dẫn
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,37 MB
File đính kèm 11. ITP Nghiem thu.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN E : ITP NGHIỆM THU oOo PHẦN KẾT CẤU : STT CÔNG TÁC NGHIỆM THU SỐ THAM KHẢO 1 Đào đất tầng hầm ITPKC01 2 Lắp dựng hệ chống đỡ hố đào ITPKC02 3 Đóng cọc ITPKC03 4 Ép cọc ITPKC04 5 Cốp pha ITPKC05 6 Cốt thép ITPKC06 7 Cáp dự ứng lực ITPKC07 8 Bê tông ITPKC08 9 Chống thấm (màng) ITPKC09 10 Chống thấm (thẩm thấu) ITPKC10 11 Thử tĩnh cọc ITPKC11 12 Thử PDA cọc ITPKC12 13 Sản xuất kết cấu thép ITPKC13 14 Sơn kết cấu thép ITPKC14 15 Lắp dựng kết cấu thép ITPKC15

Trang 1

PH ẦN E : ITP NGHIỆM THU

S THAM KHO CÔNG TÁC NGHIM THU

STT

ITP-KC-01

Đ ào đấ t t ầ ng h ầ m 1

ITP-KC-02

L ắ p d ự ng h ệ ch ố ng đỡ h ố đ ào 2

ITP-KC-03

Đ óng c ọ c 3

ITP-KC-04

Ép c ọ c 4

ITP-KC-05

C ố p pha 5

ITP-KC-06

C ố t thép 6

ITP-KC-07 Cáp d ự ứ ng l ự c

7

ITP-KC-08

Bê tông 8

ITP-KC-09

Ch ố ng th ấ m (màng) 9

ITP-KC-10

Ch ố ng th ấ m (th ẩ m th ấ u) 10

ITP-KC-11

Th ử t ĩ nh c ọ c 11

ITP-KC-12

Th ử PDA c ọ c 12

ITP-KC-13

S ả n xu ấ t k ế t c ấ u thép 13

ITP-KC-14

S ơ n k ế t c ấ u thép 14

ITP-KC-15

L ắ p d ự ng k ế t c ấ u thép 15

Trang 2

ITP-KC-01 : M Ẫ U NGHI Ệ M THU CƠNG TÁC Đ ÀO ĐẤ T

Công trình :Hạng mục : ITP số : ( Ghi số theo công trường)

Đội TC Giám sátI

1 Bản vẽ chi tiết thi công Kiểm tra/ duyệt Bằng mắt

2 Biện pháp thi công Tuân theo Bằng mắt

Thay đổi được duyệt Bằng mắt

3 An toàn lao động Giấy phép đào đất Bằng mắt

Dây ngăn, bảng báo hiệu Bằng mắtTrang bị bảo hộ cá nhân Bằng mắtĐường và thang lên xuống hố đào Bằng mắtLan can tay vịn Bằng mắtHệ thống điện/ đèn chiếu sáng Bằng mắt

4 Trắc đạc Tim trục, cao độ kiểm tra Bằng máy, thước

Định vị trên mặt bằng Bằng máy, thướcMực cao độ trên tường rào, tường vây Bằng máy, thước

5 Hệ thống bơm thoát nước Bằng mắt

Tấm thép lót đường Bằng mắtCầu rửa xe Bằng mắt, bản vẽ

6 Máy móc thi công Thiết bị đào đất (xe cuốc, xáng cạp…) Bằng mắt

Thiết bị vận chuyển đất (xe ben, xe ủi…) Bằng mắtMáy xịt nước áp lực (rửa xe tại cổng) Bằng mắtII

1 Chất lượng Kích thước, cao độ đáy hố đào Thước, máy

2 Khác Hố thu nước, bơm nước hố đào Bằng mắt

Giếng thoát nước ngầm, thoát nước mặt Bằng mắtIII

1 Công tác vệ sinh Vệ sinh khu vực đào đất Bằng mắt

Vệ sinh đường xe di chuyển Bằng mắt

2 Taluy, mái dốc hố đào Độ ổn định của mái dốc Bằng mắt

Giám sát

Tên

Ngày

(Số lượng và tình trạng)

ĐÀO ĐẤT TẦNG HẦM

BIÊN BẢN NGHIỆM THU NỘI BỘISO 9001 - 2000

** Ký hiệu :  - Đạt 0 - Chưa đạt, sửa và nghiệm thu lại X - Công tác phải có sự chứng kiến của Đại diện P.Kết cấu

** Ghi chú : Ngoài các công tác được đánh dấu X, các công tác còn lại Phòng TV&QLTC kết cấu chỉ kiểm tra mang tính chất xác suất

STT Công việc Kiểm tra P.P.

Vật tư thi công

Đội thi công

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ

ĐÀO ĐẤT

SAU KHI ĐÀO ĐẤT

Phòng QL&TC Kết cấu(Số lượng và tình trạng)

Nghiệm thu bởi

Trang 3

ITP-KC-02 : M Ẫ U NGHI Ệ M THU CƠNG TÁC CH Ố NG ĐỠ H Ố Đ ÀO

Công trình :Hạng mục : ITP số : ( Ghi số theo công trường)

Đội TC Giám sátI

1 Bản vẽ chi tiết thi công Kiểm tra/ duyệt Bằng mắt

2 Biện pháp thi công Tuân theo Bằng mắt

Thay đổi được duyệt Bằng mắt

3 An toàn lao động Giàn giáo/ Sàn thao tác/ Bao che Bằng mắt

Trang bị bảo hộ cá nhân Bằng mắtHệ thống điện/ đèn chiếu sáng Bằng mắt

4 Trắc đạc Tim trục, cao độ kiểm tra Bằng máy, thước

Định vị trên mặt bằng Bằng máy, thước

5 Cột chống - Kingpost (I, H,…) Bằng mắt

Dầm giằng (I,H…) Bằng mắtGối đỡ, bu lông, bản mã, phụ kiện khác Bằng mắtKích thủy lực, kích cơ Bằng mắt

6 Máy móc thi công Thiết bị lắp đặt hệ giằng (Xe cẩu, xe cuốc) Bằng mắt/Giấy KĐ

Thiết bị đóng kingpost Bằng mắt/Giấy KĐMáy xiết bu lông, máy hàn, máy khoan Bằng mắtMáy bơm dầu kích thủy lực Bằng mắtII

Vị trí, khoảng cách, cao độ gối đỡ Bằng mắt, bản vẽ

Vị trí, cao độ, kích thước hệ giằng biên Bằng mắt, bản vẽ

Vị trí, cao độ, kích thước hệ giằng chính Bằng mắt, bản vẽMối nối giữa các hệâ giằng (bulông, mối hàn) Bằng mắt, bản vẽSố lượng bu lông, bản mã Bằng mắt, bản vẽLực căng kích thủy lực Bằng mắt, đồng hồ XĐộ ổn định của hệ giằng, ổn định hệ tường Bằng mắt, máy XĐộ khít giữa dầm biên và tường Bằng mắt

III

1 Công tác vệ sinh Vệ sinh Hệ giằng chống Bằng mắt

2 Hệ sàn thao tác,lan can Độ cứng và ổn định của Hệ Bằng tay, búa

Giám sát

Tên

Ngày

LẮP DỰNG HỆ CHỐNG ĐỠ HỐ ĐÀO

STT Công việc Kiểm tra P.P.

Vật tư thi công

(Số lượng và tình trạng)

(Số lượng và tình trạng)

LẮP DỰNG HỆ CHỐNG

Nghiệm thu bởi

Vị trí, độ thẳng đứng, cao độ đỉnh và chiều dài kingpost

Chất lượng, số lượng

SAU KHI LẮP DỰNG

Kết

luận

Chữ

** Ký hiệu :  - Đạt 0 - Chưa đạt, sửa và nghiệm thu lại X - Công tác phải có sự chứng kiến của Đại diện P.Kết cấu

** Ghi chú : Ngoài các công tác được đánh dấu X, các công tác còn lại Phòng TV&QLTC kết cấu chỉ kiểm tra mang tính chất xác suất

Trang 4

ITP-KC-03 : M Ẫ U NGHI Ệ M THU CƠNG TÁC Đ ĨNG C Ọ C

Công trình :Hạng mục : ITP số : ( Ghi số theo công trường)

Đội TC Giám sátI

1 Bản vẽ chi tiết thi công Kiểm tra/ duyệt Bằng mắt

2 Biện pháp thi công Tuân theo Bằng mắt

Thay đổi được duyệt Bằng mắt

3 An toàn lao động Giấy kiểm định xe, búa đóng cọc, máy hàn Bằng mắt

Bằng mắtHệ thống điện/ đèn chiếu sáng Bằng mắt

4 Trắc đạc Tim trục, cao độ kiểm tra Bằng máy, thước

Định vị trên mặt bằng Bằng máy, thước

5 Lý lịch sản xuất cọc Bằng mắt

Chất lượng cọc chở đến công trường Bằng mắtSố ngày tuổi của cọc đến lúc đóng Lí lịchChia vạch thân cọc Bằng mắtSắp xếp, kê kích cọc Bằng mắtHộp nối cọc, bản mã hàn cọc Bằng mắtTấm gỗ đệm đầu cọc Bằng mắtTủ điện cho máy hàn/ máy phát điện Bằng mắt

6 Máy móc thi công Xe đóng cọc Bằng mắt

Chất lượng búa đóng cọc Bằng mắtTrọng lượng búa đóng cọc Bằng mắt

Xe cẩu cọc Bằng mắtMáy hàn, dây dẫn Bằng mắtMáy phát điện Bằng mắtII

1 Kích thước, chiều dài cọc theo thiết kế Bằng thước

Toạ độ / vị trí tim cọc Bằng máyĐộ thẳèng đứng của cọc Kinh vĩ/ quả dọiChất lượng đường hàn nối cọc Bằng mắtĐộ chối cọc ( kèm nhật kí đóng cọc) Giấy lấy độ chối XChất lượng cọc sau khi đóng Bằng mắt XCao độ đầu cọc theo thiết kế/ thực tế Máy thủy bình

Cao độ mũi cọc theo thiết kế/ thực tế Máy thủy bìnhIII

1 Công tác vệ sinh Vệ sinh đường đi, mặt bằng Bằng mắt

2 Hoàn công Vị trí, cao độ đầu cọc Bằng mắt, bản vẽ

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ

Vật tư thi công

ĐÓNG CỌC

Nghiệm thu bởi

SAU KHI ĐÓNG CỌC

Kết

luận

Đội thi công Phòng QL&TC Kết cấu Chỉ huy trưởng

Tên/ Số hiệu cọc: Thời gian đóng cọc:

Trang bị bảo hộ cá nhân, dây ngăn, bảng báo hiệu

(Số lượng và tình trạng)

Trang 5

ITP-KC-04 : M Ẫ U NGHI Ệ M THU CƠNG TÁC ÉP C Ọ C

Công trình :Hạng mục : ITP số : ( Ghi số theo công trường)

Đội TC Giám sátI

1 Bản vẽ chi tiết thi công Kiểm tra/ duyệt Bằng mắt

2 Biện pháp thi công Tuân theo Bằng mắt

Thay đổi được duyệt Bằng mắt

3 An toàn lao động Giấy kiểm định xe, búa đóng cọc, máy hàn Bằng mắt

Bằng mắtHệ thống điện/ đèn chiếu sáng Bằng mắt

4 Trắc đạc Tim trục, cao độ kiểm tra Bằng máy, thước

Định vị trên mặt bằng Bằng máy, thước

5 Chất lượng cọc chở đến công trường Bằng mắt

Số ngày tuổi của cọc đến lúc ép Lí lịchChia vạch thân cọc Bằng mắtHộp nối cọc, bản mã hàn cọc Bằng mắtĐầu ép lói Bằng mắtTủ điện cho máy hàn/ máy phát điện Bằng mắt

6 Máy móc thi công Thiết bị ép cọc Bằng mắt

Đối trọng Bằng mắt

Xe cẩu cọc Bằng mắt

Máy hàn , dây dẫn Bằng mắt

Máy phát điện Bằng mắtII

1 Kích thước, chiều dài cọc theo thiết kế Bằng thước

Toạ độ / vị trí tim cọc Bằng máyĐộ thẳèng đứng của cọc Kinh vĩ/ quả dọiChất lượng đường hàn nối cọc Bằng mắtLực ép lớn nhất (P max) thiết kế/thực tế Đồng hồ lực XChất lượng cọc sau khi ép Bằng mắt XCao độ đầu cọc theo thiết kế/ thực tế Máy thủy bình

Cao độ mũi cọc theo thiết kế/ thực tế Máy thủy bìnhIII

1 Biện pháp xử lý Cắt đầu cọc Bằng mắt

Đánh dấu & bảo vệ đầu cọc Bằng mắt

2 Công tác vệ sinh Vệ sinh đường đi, mặt bằng Bằng mắt

3 Hoàn công Vị trí, cao độ đầu cọc Bằng mắt, bản vẽ

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ

Trang bị bảo hộ cá nhân, dây ngăn, bảng báo hiệu

Vật tư thi công

(Số lượng và tình trạng)

Nghiệm thu bởi

** Ký hiệu :  - Đạt 0 - Chưa đạt, sửa và nghiệm thu lại X - Công tác phải có sự chứng kiến của Đại diện P.Kết cấu

** Ghi chú : Ngoài các công tác được đánh dấu X, các công tác còn lại Phòng TV&QLTC kết cấu chỉ kiểm tra mang tính chất xác suất

Trang 6

ITP-KC-05 : M Ẫ U NGHI Ệ M THU CƠNG TÁC L Ắ P D Ự NG C Ố P PHA

Công trình :Hạng mục : ITP số : ( Ghi số theo công trường)

Đội TC Giám sátI

1 Bản vẽ chi tiết thi công Kiểm tra/ duyệt Bằng mắt

2 Biện pháp thi công Tuân theo Bằng mắt

Thay đổi được duyệt Bằng mắt

3 An toàn lao động Giàn giáo bao che/ Sàn thao tác/ Lan can Bằng mắt

Trang bị bảo hộ cá nhân Bằng mắtHệ thống điện/ đèn chiếu sáng Bằng mắt

4 Trắc đạc Tim trục, cao độ kiểm tra Bằng máy, thước

Định vị trên mặt bằng Bằng máy, thướcMực cao độ trên tường rào, tường vây Bằng máy, thước

5 Giàn giáo/ Cây chống/ Kích/ … Bằng mắt

Xà gồ/ Đinh/ Kẽm buộc Bằng mắtGia công hệ coffa điển hình Bằng mắt

II

1 Chất lượng Vị trí, độ thẳng (lưu ý các đà biên) Thước, dây, mắt

Cao độ/ Độ phẳng Máy thủy bìnhCáp/ Gông/ ti/ Giằng liên kết Bằng tay, Cờ-lêKích thước, cao độ theo thiết kế Bằng thước, máy

Bằng mắt, bản vẽĐộ bum bê đáy dầm/ đáy sàn Máy thủy bìnhĐộ kín, thẳng đứng, vuông góc, vát cạnh Bằng thước, ke góc

Vị trí, chất lượng mạch ngừng Thước, dây, mắtĐộ ổn định giàn giáo/ cây chống Bằng tay, búa X

2 Lỗ chờ kỹ thuật Hệ thống M&E Bằng mắt, bản vẽ

Lỗ thông sàn/ Thang cuốn/ Thang bộ/ … Bằng mắt, bản vẽLỗ chờ biện pháp (Ống bơm, lỗ trắc đạc, ) Bằng mắt, bản vẽCác hệ thống khác Bằng mắt, bản vẽ

3 Công tác vệ sinh Vệ sinh mạt cưa, BT, xà bần đáy dầm Bằng mắt

III

1 Công tác vệ sinh Vệ sinh, tưới nước rửa cốp pha Bằng mắt

2 Taluy, mái dốc hố đào Độ cứng và ổn định của Hệ kích Bằng tay, búa

Độ cứng và ổn định của Hệ giằng Bằng tay, búa

Vật tư thi công

LẮP DỰNG

Nghiệm thu bởi

(Số lượng và tình trạng)

Các chi tiết đặt trước trong bê tông (thép chờ, màng ngăn nước, hệ thống M&E, )

TRONG VÀ SAU KHI ĐỔ BÊ TÔNG

Kết

luận

Chữ

** Ký hiệu :  - Đạt 0 - Chưa đạt, sửa và nghiệm thu lại X - Công tác phải có sự chứng kiến của Đại diện P.Kết cấu

** Ghi chú : Ngoài các công tác được đánh dấu X, các công tác còn lại Phòng TV&QLTC kết cấu chỉ kiểm tra mang tính chất xác suất

Trang 7

ITP-KC-06 : M Ẫ U NGHI Ệ M THU CƠNG TÁC L Ắ P D Ự NG C Ố T THÉP

Công trình :Hạng mục : ITP số : ( Ghi số theo công trường)

Đội TC Giám sátI

1 Bản vẽ chi tiết thi công Kiểm tra/ duyệt Bằng mắt

2 Biện pháp thi công Tuân theo bản vẽ chi tiết gia công cốt thép Bằng mắt

Thay đổi được duyệt Bằng mắt

3 An toàn lao động Giàn giáo bao che/ Sàn thao tác/ Lan can Bằng mắt

Trang bị bảo hộ cá nhân Bằng mắtHệ thống điện/ đèn chiếu sáng Bằng mắt

4 Trắc đạc Tim trục, cao độ kiểm tra Bằng máy, thước

Định vị trên mặt bằng Bằng máy, thướcMực cao độ trên tường rào, tường vây Bằng máy, thước

5 Chủng loại cốt thép Bằng mắt

Kết quả thí nghiệm cường độ thép Bằng mắtMáy gia công thép (cắt, uốn, …) Bằng mắtII

1 Chất lượng Đường kính cốt thép Bằng mắt, thước

Khoảng cách cốt thép Bằng mắt, thướcSố lượng cốt thép Bằng mắt, thướcCao độ cốt thép Bằng máy thủy

Bằng tay, mắt

2 Công tác vệ sinh Đục nhám bê tông cũ Bằng mắt

Tháo cốp pha mạch ngừng Bằng mắtVệ sinh cốt thép Bằng mắtDọn dẹp, vệ sinh khu vực thi công Bằng mắt

Vật tư thi công

(Số lượng và tình trạng)

NGHIỆM THU

Cốt thép chờ: Đ/kính, số lượng, vị trí, cao độLớp BT bảo vệ: Cục kê, gối đỡ (chân chó)Coupler: Đường kính, số lượng, vị trí, cao độChất lượng buộc cốt thép (độ chặt mối buộc, độ thẳng của thanh thép)

Kết

luận

Chữ

** Ký hiệu :  - Đạt 0 - Chưa đạt, sửa và nghiệm thu lại X - Công tác phải có sự chứng kiến của Đại diện P.Kết cấu

** Ghi chú : Ngoài các công tác được đánh dấu X, các công tác còn lại Phòng TV&QLTC kết cấu chỉ kiểm tra mang tính chất xác suất

Trang 8

ITP-KC-07 : M Ẫ U NGHI Ệ M THU CƠNG TÁC CÁP D Ự Ứ NG L Ự C

Công trình :Hạng mục : ITP số : ( Ghi số theo công trường)

Đội TC Giám sátI

1 Bản vẽ chi tiết thi công Kiểm tra/ duyệt Bằng mắt

2 Biện pháp thi công Tuân theo bản vẽ triển khai thi công Bằng mắt

Thay đổi được duyệt Bằng mắt

3 An toàn lao động Sàn thao tác/ Lan can/ Lưới an toàn Bằng mắt

Trang bị bảo hộ cá nhân Bằng mắtHệ thống điện/ đèn chiếu sáng Bằng mắt

4 Trắc đạc Tim trục, cao độ kiểm tra Bằng máy, thước

Định vị tim đường cáp trên mặt bằng Bằng máy, thướcMực cao độ trên tường, cột Bằng máy, thước

5 Chủng loại cáp Bằng mắt

Vữa bơm, vữa bịt đầu Bằng mắtKết quả thí nghiệm cường độ cáp Bằng mắtGia công cắt cáp, luồn cáp vào ống Bằng mắt

Bằng mắtII

1 Chất lượng Đường kính, số lượng cáp trong một tao cáp Bằng mắt, thước

Số lượng, chiều dài các tao cáp Bằng mắt, thước

Vị trí đặt cáp tao cáp Bằng mắt, thướcCao độ các tao cáp Bằng mắt, thướcMối nối của ống luồn cáp Bằng mắt

Bằng mắt, thướcBằng mắt, thước XBằng mắt, thước XBằng mắt, thước

III

1 Công tác kiểm tra Độ giãn dài khi căng cáp Bằng thước X

Cắt bỏ đầu cáp thừa Bằng mắtBịt đầu cáp bằng vữa Bằng mắtBơm vữa các tao cáp Bằng mắt X

Giám sát

Tên

Ngày

** Ký hiệu : - Đạt 0 - Chưa đạt, sửa và nghiệm thu lại X - Công tác phải có sự chứng kiến của Đại diện P.Kết cấu

** Ghi chú : Ngoài các công tác được đánh dấu X, các công tác còn lại Phòng TV&QLTC kết cấu chỉ kiểm tra mang tính chất xác suất

Máy cắt cáp, máy luồn cáp vào ống, kích căng

Cốt thép gia cường đầu cáp: Số lượng, vị trí, cao độ

SAU KHI ĐỔ BÊ TÔNG

Đầu neo chết của tao cápỐng bơm vữa

Đội thi công Phòng QL&TC Kết cấu Chỉ huy trưởng

STT Công việc Kiểm tra P.P.

Kiểm tra

(Số lượng và tình trạng)

BIÊN BẢN NGHIỆM THU NỘI BỘISO 9001 - 2000

CÁP DỰ ỨNG LỰC (Cáp căng sau có bơm vữa)

Nghiệm thu bởi Ghi chúCÔNG TÁC CHUẨN BỊ

Vật tư thi công

Trang 9

ITP-KC-08 : M Ẫ U NGHI Ệ M THU CƠNG TÁC BÊ TƠNG

Công trình :Hạng mục : ITP số : ( Ghi số theo công trường)

Đội TC Giám sátI

1 Bản vẽ chi tiết thi công Kiểm tra/ duyệt Bằng mắt

2 Biện pháp thi công Tuân theo bản vẽ triển khai thi công Bằng mắt

Thay đổi được duyệt Bằng mắt

3 An toàn lao động Sàn thao tác/ Lan can/ Lưới an toàn Bằng mắt

Trang bị bảo hộ cá nhân Bằng mắtHệ thống điện/ đèn chiếu sáng Bằng mắt

4 Trắc đạc Tim trục, cao độ kiểm tra Bằng máy, thước

Định vị trên mặt bằng Bằng máy, thướcMực cao độ trên tường rào, tường vây Bằng máy, thước

Bằng mắtBằng mắtBằng mắtII

1 Chất lượng Bố trí mặt bằng đổ bêtông Bằng mắt X

Kế hoạch đổ bê tông Bản vẽ

Bằng mắtBằng mắtThời gian vận chuyển BT Bằng mắt

ThướcDụng cụ, mắtLấy mẫu thử Bằng mắtĐầm bêtông Bằng mắtCao độ bề mặt bêtông Máy, thướcHoàn thiện bề mặt bêtông Bằng mắt

2 Sau khi đổ bê tông Bằng mắt

Bảo dưỡng bêtông Bằng mắtBảo vệ bề mặt bêtông Bằng mắt

Bằng mắtThước Máy trắc đạc

Vật tư thi công

ĐỔ BÊ TÔNG

Loại bê tông (Mác, độ sụt, tổng số lượng…)Máy bơm bêtông, phễu đổ bê tôngBạt che cốt thép (phần chưa đổ bê tông), bạt bao che xung quanh, bạt che mưa(Số lượng và tình trạng)

Nghiệm thu bởi

** Ký hiệu :  - Đạt 0 - Chưa đạt, sửa và nghiệm thu lại X - Công tác phải có sự chứng kiến của Đại diện P.Kết cấu

** Ghi chú : Ngoài các công tác được đánh dấu X, các công tác còn lại Phòng TV&QLTC kết cấu chỉ kiểm tra mang tính chất xác suất

Trang 10

ITP-KC-09 : M Ẫ U NGHI Ệ M THU CƠNG TÁC CH Ố NG TH Ấ M (MÀNG)

Công trình :Hạng mục : ITP số : ( Ghi số theo công trường)

Đội TC Giám sátI

1 Bản vẽ chi tiết thi công Kiểm tra/ duyệt Bằng mắt

2 Biện pháp thi công Tuân theo bản vẽ triển khai thi công Bằng mắt

Thay đổi được duyệt Bằng mắt

3 An toàn lao động Trang bị bảo hộ cá nhân Bằng mắt

Hệ thống điện/ đèn chiếu sáng Bằng mắt

4 Bề mặt thi công Vệ sinh, xử lý bề mặt Bằng mắt

Độ bằng phẳng, độ dốc của bề mặt Bằng mắt, thướcĐộ khô ráo, ổn định bề mặt Bằng mắt

Bằng mắt

6 Máy móc thi công Máy khò Bằng mắt

Bình gas Bằng mắtDụng cụ cầm tay Bằng mắtII

1 Chất lượng Độ phủ lớp prime Bằng mắt

Độ chồng giáp mí giữa hai lớp màng Bằng mắtĐộ bám dính của màng Bằng mắtĐộ khít giữa các lớp chống nối Bằng mắt

Bằng mắt, thướcIII

1 Công tác vệ sinh Bằng mắt

Vệ sinh dụng cụ thi công Bằng mắt

2 Công tác bảo vệ Lớp bảo vệ chống thấm Bằng mắt

Giám sát

Tên

Ngày

** Ký hiệu :  - Đạt 0 - Chưa đạt, sửa và nghiệm thu lại X - Công tác phải có sự chứng kiến của Đại diện P.Kết cấu

** Ghi chú : Ngoài các công tác được đánh dấu X, các công tác còn lại Phòng TV&QLTC kết cấu chỉ kiểm tra mang tính chất xác suất

SAU KHI CHỐNG THẤM

(Số lượng và tình trạng)

Gia cố góc tường, cuốn chân tường

Kết

luận

Đội thi công

Thời hạn sử dụng sản phẩm

Chữ

Nghiệm thu bởi

Phòng QL&TC Kết cấu Chỉ huy trưởng

CHỐNG THẤM (MÀNG)

Vệ sinh xung quanh khu vực thi công

Ghi chúCÔNG TÁC CHUẨN BỊ

Vật tư thi công Chủng loại, chứng chỉ xuất xưởng

(Số lượng và tình trạng)

CHỐNG THẤM (MÀNG)

STT Công việc Kiểm tra P.P.

Kiểm tra

BIÊN BẢN NGHIỆM THU NỘI BỘISO 9001 - 2000

Trang 11

ITP-KC-10 : M Ẫ U NGHI Ệ M THU CƠNG TÁC CH Ố NG TH Ấ M (TH Ẩ M TH Ấ U)

Công trình :Hạng mục : ITP số : ( Ghi số theo công trường)

Đội TC Giám sátI

1 Bản vẽ chi tiết thi công Kiểm tra/ duyệt Bằng mắt

2 Biện pháp thi công Tuân theo bản vẽ triển khai thi công Bằng mắt

Thay đổi được duyệt Bằng mắt

3 An toàn lao động Trang bị bảo hộ cá nhân Bằng mắt

Hệ thống điện/ đèn chiếu sáng Bằng mắt

4 Bề mặt thi công Vệ sinh, xử lý bề mặt Bằng mắt

Độ bằng phẳng, độ dốc của bề mặt Bằng mắt, thướcĐộ khô ráo, ổn định bề mặt Bằng mắt

Bằng mắt

6 Máy móc thi công Máy trộn dung dịch Bằng mắt

Máy phun dung dịch Bằng mắt

Bằng mắtII

1 Chất lượng Tỉ lệ trộn Bằng mắt

Độ chồng giáp mí giữa hai lần quét Bằng mắtĐộ phủ giữa các lớp quét Bằng mắtIII

1 Công tác vệ sinh Bằng mắt

Vệ sinh dụng cụ thi công Bằng mắt

2 Công tác bảo vệ Bao che khu vực thi công Bằng mắt

3 Công tác bảo dưỡng Tưới nước Bằng mắt

Giám sát

Tên

Ngày

** Ký hiệu :  - Đạt 0 - Chưa đạt, sửa và nghiệm thu lại X - Công tác phải có sự chứng kiến của Đại diện P.Kết cấu

** Ghi chú : Ngoài các công tác được đánh dấu X, các công tác còn lại Phòng TV&QLTC kết cấu chỉ kiểm tra mang tính chất xác suất

Dụng cụ khác (Thùng trộn, chổi quét,…)

Đội thi công Phòng QL&TC Kết cấu Chỉ huy trưởng

Chữ

SAU KHI CHỐNG THẤM

Vệ sinh xung quanh khu vực thi công

Kết

luận

(Số lượng và tình trạng) Thời hạn sử dụng sản phẩm

(Số lượng và tình trạng)

CHỐNG THẤM (THẨM THẤU)

Nghiệm thu bởi Ghi chúCÔNG TÁC CHUẨN BỊ

Vật tư thi công Chủng loại, chứng chỉ xuất xưởng

CHỐNG THẤM (THẨM THẤU)

STT Công việc Kiểm tra P.P.

Kiểm tra

BIÊN BẢN NGHIỆM THU NỘI BỘISO 9001 - 2000

Trang 12

ITP-KC-11 : M Ẫ U NGHI Ệ M THU CƠNG TÁC TH Ử T Ĩ NH C Ọ C

Công trình :Hạng mục : ITP số : ( Ghi số theo công trường)

Đội TC Giám sátI

1 Bản vẽ chi tiết thi công Kiểm tra/ duyệt Bằng mắt

2 Biện pháp thi công Quy trình thử cọc được duyệt Bằng mắt X

3 An toàn lao động Bằng lái cẩu Bằng mắt

Bằng mắtHệ thống điện/ đèn chiếu sáng Bằng mắt

4 Trắc đạc Tim trục, cao độ kiểm tra Bằng máy, thước

Định vị trên mặt bằng Bằng máy, thước

5 Chất lượng đầu cọc trước khi thử tĩnh Bằng mắt

B.bản nghiệm thuĐối trọng Bằng mắtTấm thép lót Bằng mắtHệ khung chất tải Bằng mắt

6 Máy móc thi công Xe cẩu Bằng mắt

Đồng hồ áp lực Bằng mắt, giấy KĐĐồng hồ đo lún Bằng mắt, giấy KĐHệ thống kích thuỷ lực Bằng mắtMáy phát điện Bằng mắtII

1 Kiểm tra độ ổn định của đối trọng Bằng bản vẽ

Bằng mắt, đồng hồ

** Ký hiệu : - Đạt 0 - Chưa đạt, sửa và nghiệm thu lại X - Công tác phải có sự chứng kiến của Đại diện P.Kết cấu

** Ghi chú : Ngoài các công tác được đánh dấu X, các công tác còn lại Phòng TV&QLTC kết cấu chỉ kiểm tra mang tính chất xác suất

Lập biên bản chứng kiến thử tĩnh cọc (TVGS, Coteccons, Đơn vị thử cọc)

Ghi nhận các kết quả đo lún cọc trong suốt quá trình thử tĩnh

Công tác kiểm tra

SAU KHI THỬ CỌC

Đội thi công Phòng QL&TC Kết cấu Chỉ huy trưởng

Trang bị bảo hộ cá nhân, dây ngăn, bảng báo hiệu

Vật tư thi công

03 ngày đối với đất cát, 06 ngày đối với đất sét và

28 ngày đối với cọc nhồi

Số ngày từ lúc đóng, ép và đổ bê tông đến khi thử tĩnh

(Số lượng và tình trạng)

(Số lượng và tình trạng)

Nghiệm thu bởi Ghi chúTên/ Số hiệu cọc: Thời gian thử cọc:

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ

Trang 13

ITP-KC-12 : M Ẫ U NGHI Ệ M THU CƠNG TÁC TH Ử PDA C Ọ C

Công trình :Hạng mục : ITP số : ( Ghi số theo công trường)

Đội TC Giám sátI

1 Bản vẽ chi tiết thi công Kiểm tra/ duyệt Bằng mắt

2 Biện pháp thi công Quy trình thử cọc PDA được duyệt Bằng mắt X

3 An toàn lao động Giấy kiểm định xe, búa đóng cọc, máy hàn Bằng mắt

Bằng mắtHệ thống điện/ đèn chiếu sáng Bằng mắt

4 Trắc đạc Tim trục, cao độ kiểm tra Bằng máy, thước

Định vị trên mặt bằng Bằng máy, thước

5 Chất lượng đầu cọc trước khi thử PDA Bằng mắt

B.bản nghiệm thuTấm gỗ đệm đầu cọc Bằng mắt

6 Máy móc thi công Xe đóng cọc Bằng mắt

Búa thử PDA Bằng mắtThiết bị đo sóng Bằng mắtMáy thuỷ bình Bằng mắtMáy phát điện Bằng mắtII

Bằng mắt

Bằng mắtIII

** Ký hiệu :  - Đạt 0 - Chưa đạt, sửa và nghiệm thu lại X - Công tác phải có sự chứng kiến của Đại diện P.Kết cấu

** Ghi chú : Ngoài các công tác được đánh dấu X, các công tác còn lại Phòng TV&QLTC kết cấu chỉ kiểm tra mang tính chất xác suất

(Số lượng và tình trạng)

Kiểm tra tiếp xúc các thiết bị cảm biến gắn vào đầu cọc, kết nối máy vi tính

Đóng thử cọc kiểm tra sóng phản hồi

Công tác kiểm tra Lập biên bản chứng kiến giữa 03 bên (TVGS,

Coteccons, Đơn vị thử PDA)SAU KHI THỬ CỌC

Kết quả tạm từ đơn vị thử PDA (ứng suất trong cọc, sức chịu tải của cọc,…)

Chữ

(Số lượng và tình trạng)

THỬ PDA CỌC

Chất lượng Cung cấp các dữ liệu (kích thước, chiều dài, Mác

BT,…) cho đơn vị thử cọc

Kết

luận

Đội thi công Phòng QL&TC Kết cấu Chỉ huy trưởng

Trang bị bảo hộ cá nhân, dây ngăn, bảng báo hiệu

Vật tư thi công

Số ngày từ lúc ép, đóng và đổ bê tông cọc nhồi đến khi thử PDA

03 ngày đối với đất cát, 06 ngày đối với đất sét và

28 ngày đối với cọc nhồi

Nghiệm thu bởi Ghi chúTên/ Số hiệu cọc: Thời gian thử cọc:

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ

Trang 14

ITP-KC-13 : M Ẫ U NGHI Ệ M THU CƠNG TÁC S Ả N XU Ấ T K Ế T C Ấ U THÉP

Công trình :Hạng mục : ITP số : ( Ghi số theo công trường)

Đội TC Giám sátI

1 Bản vẽ chi tiết thi công Tuân theo b.vẽ triển khai chi tiết gia công Bằng mắt

Thay đổi được duyệt Bằng mắt

2 Biện pháp gia công Tuân theo yêu cầu kỹ thuật Bằng mắt

Thay đổi được duyệt Bằng mắt

3 An toàn lao động Sàn thao tác/ Lan can/ Lưới an toàn Bằng mắt

Trang bị bảo hộ cá nhân Bằng mắtHệ thống điện/ đèn chiếu sáng Bằng mắt

4 Chứng chỉ Chứng chỉ thợ hàn Chứng chỉ

Giấy kiểm định thiết bị Giấy KĐ

5 Tiến độ Tiến độ cấp vật tư Bằng mắt

Tiến độ gia công Bằng mắtTiến độ cấp hàng đến công trường Bằng mắt

6 Số lô hàng/ Kiểm tra xác minh Bằng mắt

Độ thẳng/ phẳng Bằng mắt, thướcĐộ dày, kích thước cấu kiện Bằng mắt, thướcĐộ sạch, không gỉ, không dầu Bằng mắtChủng loại, kích thước que hàn Bằng mắt, thướcII

1 Kiểm tra đường hàn Độ sạch bề mặt được hàn Bằng mắt

Chiều cao/ Độ liên tục đường hàn Bằng mắt, thướcSiêu âm đường hàn Ghi chúThí nghiệm XRAY Kết quả TNThí nghiệm phá huỷ Kết quả TN

SẢN XUẤT KẾT CẤU THÉP

STT Công việc Kiểm tra P.P.

Kiểm tra

BIÊN BẢN NGHIỆM THU NỘI BỘISO 9001 - 2000

Ghi chúCÔNG TÁC CHUẨN BỊ

Vật tư thi công

CÔNG TÁC SẢN XUẤT

Nghiệm thu bởi

Kết

luận

Đội thi công Phòng QL&TC Kết cấu Chỉ huy trưởng

(Số lượng và tình trạng)

Kiểm tra chi tiết liên kết Kích thước, vị trí bản liên kết, lỗ bu lông,

thanh giằngKích thước, hình dạng các cấu kiện, chi tiết sau khi gia công

Công tác kiểm tra

SAU KHI SẢN XUẤT

Chữ

** Ký hiệu : - Đạt 0 - Chưa đạt, sửa và nghiệm thu lại X - Công tác phải có sự chứng kiến của Đại diện P.Kết cấu

** Ghi chú : Ngoài các công tác được đánh dấu X, các công tác còn lại Phòng TV&QLTC kết cấu chỉ kiểm tra mang tính chất xác suất

Trang 15

ITP-KC-14 : M Ẫ U NGHI Ệ M THU CƠNG TÁC S Ơ N K Ế T C Ấ U THÉP

Công trình :Hạng mục : ITP số : ( Ghi số theo công trường)

Đội TC Giám sátI

1 Bản vẽ chi tiết gia công Tuân theo b.vẽ triển khai chi tiết gia công Bằng mắt

Thay đổi được duyệt Bằng mắt

2 Tuân theo yêu cầu kỹ thuật Bằng mắt

3 An toàn lao động Sàn thao tác/ Lan can/ Lưới an toàn Bằng mắt

Trang bị bảo hộ cá nhân Bằng mắtHệ thống điện/ đèn chiếu sáng Bằng mắtII

Phun cát Bằng mắt

Bằng mắtChủng loại sơn Bằng mắt, yêu cầu

thiết kế CĐT

Tỉ lệ pha trộn Tiêu chuẩn KT

Độ dày của lớp sơn Bằng máy, Tiêu

chuẩn KTĐộ kết dính Bằng máy, Tiêu

chuẩn KTĐộ đồng đều màu sơn Bằng mắtIII

STT Công việc Kiểm tra P.P.

Kiểm tra Ghi chúCÔNG TÁC CHUẨN BỊ

CÔNG TÁC SƠN

BIÊN BẢN NGHIỆM THU NỘI BỘISO 9001 - 2000

SƠN KẾT CẤU THÉP

Nghiệm thu bởi

Kết

luận

Đội thi công Phòng QL&TC Kết cấu Chỉ huy trưởng

Biên bản nghiệm thu gia

công cấu kiện

Độ phẳng, độ sắc cạnh, mối hàn, cong đều, vuông ke cạnh, góc sau khi trét và xả mastic

Quy trình xuất xưởng và giao hàng đến công trường

SAU KHI SƠN

Công tác kiểm tra Bảo vệ bề mặt sau khi sơn

Chữ

** Ký hiệu : - Đạt 0 - Chưa đạt, sửa và nghiệm thu lại X - Công tác phải có sự chứng kiến của Đại diện P.Kết cấu

** Ghi chú : Ngoài các công tác được đánh dấu X, các công tác còn lại Phòng TV&QLTC kết cấu chỉ kiểm tra mang tính chất xác suất

Trang 16

ITP-KC-15 : M Ẫ U NGHI Ệ M THU CƠNG TÁC L Ắ P D Ự NG K Ế T C Ấ U THÉP

Công trình :Hạng mục : ITP số : ( Ghi số theo công trường)

Đội TC Giám sátI

1 Bản vẽ chi tiết lắp dựng Tuân theo b.vẽ triển khai chi tiết lắp dựng Bằng mắt

Thay đổi được duyệt Bằng mắt

2 Biện pháp lắp dựng Tuân theo yêu cầu kỹ thuật Bằng mắt X

Thay đổi được duyệt Bằng mắt X

3 An toàn lao động Sàn thao tác/ Lan can/ Lưới an toàn Bằng mắt

Trang bị bảo hộ cá nhân Bằng mắtHệ thống điện/ đèn chiếu sáng Bằng mắt

4 Mặt bằng thi công Bãi tập kết cấu kiện Bằng bản vẽ

Đường di chuyển lắp dựng Bằng bản vẽGia cố nền Bằng bản vẽ

5 Nghiệm thu gia công Hồ sơ lưu

Nghiệm thu sơn Hồ sơ lưuNghiệm thu lắp đặt bu lông neo Hồ sơ lưu

6 Đăng kiểm thiết bị thi công Hồ sơ lưu

Chứng chỉ/ bằng lái người điều khiển thiết bị Hồ sơ lưuTình trạng thiết bị Vận hành thửII

1 Bu lông neo Vị trí Bằng thước, bvẽ

Cao độ/ Độ thẳng bu lông neo Máy kinh vĩ/ DâyĐộ chắc chắn Bằng mắtKhông gỉ sét, bám bẩn Bằng mắtKhông cong, vênh Bằng mắt

Không bị trầy sướt, ố màu, hoen gỉ Bằng mắtBảo vệ sơn khi lắp dựng Bằng mắt

Đường hàn tại công trường Bằng mắt, siêu âmĐộ siết chặt bu lông Mắt, cờ lê lực

LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP

STT Công việc Kiểm tra P.P.

Kiểm tra

Nghiệm thu bởi

Kiểm tra lại chiều dày sơn

BIÊN BẢN NGHIỆM THU NỘI BỘISO 9001 - 2000

Ghi chúCÔNG TÁC CHUẨN BỊ

Thiết bị thi công

Kết

luận

Đội thi công Phòng QL&TC Kết cấu Chỉ huy trưởng

Biên bản nghiệm thu các

công việc trước

Kết cấu thép Độ thẳng theo hai phương

Grouting/ Đổ chèn Độ dày lớp grouting

LẮP DỰNG

Tình trạng sơn/ dặm sửa

Chữ

** Ký hiệu : - Đạt 0 - Chưa đạt, sửa và nghiệm thu lại X - Công tác phải có sự chứng kiến của Đại diện P.Kết cấu

** Ghi chú : Ngoài các công tác được đánh dấu X, các công tác còn lại Phòng TV&QLTC kết cấu chỉ kiểm tra mang tính chất xác suất

Trang 17

PHN HOÀN THIN :

S tham kho Công tác nghim thu

Trang 18

ITP-HT-01 : M Ẫ U NGHI Ệ M THU CƠNG TÁC XÂY T ƯỜ NG

Công trình BB nghiệm thu nội bộ

(IITP-HT-01)Hạng mục : IITP số : ( Ghi số theo công trường)

Công tác Vị trí : Hiệu chỉnh số :

XÂY TƯỜNG

Coteccons Đội thi công Ghi chú

1 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ

1/1 Bản vẽ chi tiết thi công Kiểm tra/ duyệt Trước khi tiến hành Theo yêu cầu của

Q/trình hoàn thiện1/2 Biện pháp thi công Tuân theo Trước khi tiến hành

1/3 An toàn lao động Giàn giáo/ sàn thao tác/ bao che Trước khi tiến hành

ATLĐ cá nhânCác điều kiện khác1/4 Điều kiện thi công Khu vực trộn Trước khi tiến hành

Máy trộn, máng hồNguồn điện nước thi côngBạt trải

2 VẬT TƯ

2/1 Gạch Kích thước Trước khi tiến hành /

Cường độ Thi côngChất lượng

2/2 Vữa Cấp phối Trước khi tiến hành KT mẫu vữa

Cát : Độ sạch Độ mịnNước

Xi măngPhụ gia

3 TRẮC ĐẠT

3/1 Chuẩn bị Gởi trục kiểm tra Trước khi tiến hành Theo shop dwg

Định vị trên mặt bằngMực cốt trên tường3/1 Tiến hành Hàng gạch định vị chân tường Khi thi công

Thả dọi phương đứng

4 LIÊN KẾT

4/1 Tường gạch xây Bát sắt neo vào cột ( 5 hàng) Khi thi công

Lưới thép@5 hàng ( nếu có)Thép neo giữa 2 lớp gạch ( nếu có)Gạch câu

4/2 Tường gạch block Bê tông đá mi chèn gạch Khi thi công

Thép neo xuống sànBát sắt neo vào cột @800

Hệ thống ISO 9001 - 2000

STT Công việc Kiểm tra Thời gian Nghiệm thu bởi

Trang 19

4/3 Đà lanh tô / Cột phụ Chất lượng Khi thi công

Độ thẳngKích thước

5 HỆ THỐNG M&E ( NẾU CÓ) Khi thi công

Cao độ

Vị trí6/3 Công tác sau nghiệm thu Tưới nước bảo dưỡng Khi thi công/ hoàn thành

Chèn đầu tườngVệ sinh mặt bằngKý bởi đại diện COTECCONS Ký bởi đại diện Đội thi công

Ký hiệu

X

N

Trang 20

ITP-HT-02 : M Ẫ U NGHI Ệ M THU CƠNG TÁC TƠ T ƯỜ NG

Công trình BB nghiệm thu nội bộ

(IITP- HT- 02)Hạng mục : IITP số : ( Ghi số theo công trường)

Công tác Vị trí : Hiệu chỉnh số :

TÔ TƯỜNG

Coteccons Đội thi công Ghi chúKý/ Ngày Ký/ Ngày

1 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ

1/1 Bản vẽ chi tiết thi công Kiểm tra/ duyệt Trước khi tiến hành Theo yêu cầu của

Q/trình hoàn thiện1/2 Biện pháp thi công Tuân theo Trước khi tiến hành

1/3 An toàn lao động Giàn giáo/ sàn thao tác/ bao che Trước khi tiến hành

ATLĐ cá nhânCác điều kiện khác1/4 Điều kiện thi công Khu vực trộn Trước khi tiến hành

Máy trộnNguồn điện, nước thi côngBạt trải

2 VẬT TƯ

2/1 Vữa Cấp phối Trước khi tiến hành KT mẫu vữa

Cát : Độ sạch, độ mịnNước

Xi măngPhụ gia

3 GHÉM TƯỜNG

3/1 Tiến hành Thả dọi phương đứng Trước khi tiến hành

Kiểm lại phương ngang/ chéoĐộ vuông góc cạnh tườngChiều dày lớp hoàn thiện tường

4 QUÁ TRÌNH THI CÔNG

4/1 Đóng lưới Lưới thép giữa BT và tường gạch Khi thi công

Lưới thép tại các vị trí cắt tườngLưới thép cạnh tường4/2 Chuẩn bị Tưới nước làm ẩm tường Khi thi công

Quét hồ dầu ( cấu kiện BT)Kiểm tra đầu ra của TBVS4/3 Cửa Lắp đặt khung cửa / liên kết Khi thi công

Chèn, tô cạnh cửa

Hệ thống ISO 9001 - 2000

STT Công việc Kiểm tra Thời gian

Nghiệm thu bởi

Trang 21

5 HỆ THỐNG M&E Khi thi công

Cao độ

Vị trí6/3 Công tác sau NT Vệ sinh bề mặt Khi thi công/ hoàn thành

Tưới nước bảo dưỡng Khi thi công/ hoàn thànhKý bởi đại diện COTECCONS Ký bởi đại diện Đội thi công

Trang 22

ITP-HT-03 : M Ẫ U NGHI Ệ M THU CƠNG TÁC CH Ố NG TH Ấ M

Công trình BB nghiệm thu nội bộ

(IITP-HT-03)Hạng mục : IITP số : Ghi số theo công trường

Công tác Vị trí : Hiệu chỉnh số :

CHỐNG THẤM

Coteccons Đội thi công Ghi chúKý/ Ngày Ký/ Ngày

1 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ

1/1 Biện pháp thi công Tuân theo Trước khi tiến hành

1/2 An toàn lao động Giàn giáo/ sàn thao tác/ bao che Trước khi tiến hành

ATLĐ cá nhânCác điều kiện khácChống ngạt, chống cháy nổ1/3 Điều kiện thi công Máy móc, thiết bị Trước khi tiến hành

Nguồn điện, nước thi công

2 VẬT TƯ

Vật liệu chống thấm Chủng loại Trước khi tiến hành

Tỷ lệ trộn (nếu có)

3 HỆ THỐNG M&E

Nước Vị trí phểu thoát sàn Khi thi công

Cao độ phểu thoát sàn

4 QUÁ TRÌNH THI CÔNG

4/1 Chuẩn bị Xây chân tường Trước khi tiến hành

Tô vát cạnh tường và nềnVệ sinh bề mặt nền4/2 Tiến hành Lớp lót Khi thi công

Lớp 1 (2)Lớp phủPhụ gia

5 NGHIỆM THU

5/1 Chất lượng Độ bám dính, độ phẳng Khi hoàn thành

Độ dốcKhe nối thi công, co giãnCuốn chân tường, gia cốXử lý vị trí ốngXử lý lỗ mở5/2 Thử nước Thời gian ngâm nước … ngày Khi hoàn thành

Độ thấm5/3 Công tác sau NT Vệ sinh bề mặt Khi thi công/ hoàn thành

Cán vữa bảo vệ Khi hoàn thànhKý bởi đại diện COTECCONS Ký bởi đại diện Đội thi công

Hệ thống ISO 9001 - 2000

STT Công việc Kiểm tra Thời gian

Nghiệm thu bởi

Trang 23

ITP-HT-04 : M Ẫ U NGHI Ệ M THU CƠNG TÁC CÁN N Ề N

Công trình BB nghiệm thu nội bộ

(IITP-HT-04)Hạng mục : IITP số : Ghi số theo công trường

Công tác Vị trí : Hiệu chỉnh số :

CÁN NỀN

Coteccons Đội thi công Ghi chúKý/ Ngày Ký/ Ngày

1 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ

1/1 Shop Drawings Kiểm tra/ duyệt Trước khi tiến hành Theo yêu cầu của

Q/trình hoàn thiện1/2 Biện pháp thi công Tuân theo Trước khi tiến hành

1/3 An toàn lao động Giàn giáo/ sàn thao tác/ bao che Trước khi tiến hành

ATLĐ cá nhânCác điều kiện khác1/4 Điều kiện thi công Khu vực trộn Trước khi tiến hành

Máy trộn, máng hồNguồn điện nước thi côngBạt trải

2 VẬT TƯ

2/2 Vữa Cấp phối Trước khi tiến hành KT mẫu vữa

Cát : Độ sạch/ Độ mịnNước

Xi măngPhụ gia

3 QUÁ TRÌNH THI CÔNG

3/1 Chuẩn bị Kiểm tra cốt kết cấu Trước khi tiến hành

Mực cốt hoàn thiện trên tườngVệ sinh bề mặt

Kiểm tra chống thấm (nếu có)

Vị trí phễu thoát sàn, TBVS3/1 Tiến hành Ghém cốt hoàn thiện cán nền Khi thi công

Độ dốcChiều dày cán nềnLàm ẩm bề mặt

4 HỆ THỐNG M&E ( NẾU CÓ) Khi thi công

Điện

Nước

Hệ thống ISO 9001 - 2000

STT Công việc Kiểm tra Thời gian

Nghiệm thu bởi

Ngày đăng: 05/07/2023, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w