1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngữ pháp tiếng Nhật Shinkanzen N1 (dịch tiếng việt)

54 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngữ pháp tiếng Nhật Shinkanzen N1 (dịch tiếng việt)
Trường học Trường Đại học Hà Nội
Chuyên ngành Ngữ pháp tiếng Nhật
Thể loại Sách giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 182,59 KB
File đính kèm Ngữ pháp Shinkanzen N1 (dịch tiếng Việt).rar (167 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngữ pháp Shinkanzen N1 (dịch tiếng Việt) là một tài liệu mô tả việc dịch và chuyển đổi các ngữ pháp từ sách Shinkanzen N1 sang tiếng Việt. Tài liệu này cung cấp một phiên bản dịch chính xác và đáng tin cậy của các ngữ pháp, giúp người đọc có thể hiểu rõ và áp dụng ngữ pháp trong quyển sách.Mô tả này bao gồm các yếu tố sau:Ngôn ngữ: Tài liệu được dịch từ sách Shinkanzen N1 từ tiếng Nhật sang tiếng Việt. Việc dịch thuật này nhằm đảm bảo tính chính xác và truyền đạt thông tin một cách rõ ràng trong ngôn ngữ đích.Nội dung: Bản dịch cung cấp thông tin về các ngữ pháp được giới thiệu trong sách Shinkanzen N1. Nội dung bao gồm giải thích về cấu trúc, cách sử dụng, ví dụ minh họa và các lưu ý quan trọng liên quan đến từng ngữ pháp. Bản dịch này giúp người đọc hiểu rõ về ý nghĩa và cách sử dụng của các ngữ pháp tiếng Nhật.Độ chính xác: Bản dịch được thực hiện một cách tỉ mỉ và chính xác để đảm bảo rằng thông tin về ngữ pháp được truyền đạt đúng theo nguyên bản. Các thuật ngữ và cách diễn đạt ngữ pháp tiếng Nhật liên quan được chuyển đổi một cách chính xác sang tiếng Việt.Mục đích sử dụng: Bản dịch này có thể được sử dụng như một tài liệu học tập và tham khảo cho những người đang học tiếng Nhật và muốn nâng cao kỹ năng ngữ pháp tiếng Nhật. Nó cung cấp một hướng dẫn chi tiết về cách sử dụng các ngữ pháp trong quyển sách Shinkanzen N1.

Trang 1

BÀI 1_時時時時

① 時時時時時

 Ý ngh ĩ a : ngay sau khi hành đ ng tr c x y ra thì hành đ ng sau cũng ộ ướ ả ộ

x y raả Vế sau chủ thể thường không phải bản thân, thể hiện phản ứng cực kì nhanh của chủ thể tương ứng, đối ứng với trạng thái, sự việc của

vế trước

 Cách dùng: kết hợp với những động từ thể hiện biến đổi sự việc trong thời gian ngắn Vế sau là câu thể hiện sự vật hiện tượng thay đổi ngoài suy nghĩ của tác giả Câu văn không thể hiện ý chí, nguyện vọng của tác giả

V 時時時 + 時時時時時

 ụVí d :

1 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

Sau khi tôi thoáng nhìn thấy gương mặt của người đó thì đã nhận ra chính

là người yêu đã chia tay 30 năm trước

2 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

Ngay sau khi bắt đầu tranh cử, tôi đã nghe thấy âm thanh náo nhiệt từ nhiều nơi

Trang 2

NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1 – BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 1

 Ý ngh ĩ a: Cho dù làm việc đó thì ngay lập tức lại có một việc khác xảy

ra giống như muốn chống đối lại việc đó, những việc như thế cứ xảy ralặp đi lặp lại nhiều lần

 Cách dùng: Thường dùng cho những việc không tốt, người viết

không mong muốn

Trang 3

 Ý ngh ĩ a: Sau khi thực hiện một hành động, có sự biến đổi bắt đầu, sau đó trạng thái như thế cứ mãi tiếp diễn Toàn câu văn thường không dùng để đề cập đến những việc xảy ra thường ngày, diễn tả những trường hợp cụ thể

 Cách dùng: Khoảng thời gian trong quá khứ gần thì không sử dụng Vế sau là câu văn diễn tả trạng thái sau khi biến đổi cứ tiếp tục diễn ra mãi

 Ý ngh ĩ a: Chính vì trạng thái đặc biệt của vế 1 mà việc của vế 2 mới xảy ra

 Cách dùng: Đi kèm với danh từ thể hiện sự đặc biệt của trạng thái, thời kì, địa điểm Vế sau là câu văn nói đến việc nếu không có vế 1 thì vế 2 không xảy ra, hoặc là câu văn phản ánh trạng ngược lại thái của vế trước Trong trường hợp này sẽ trở thành mẫu 海海海海海海海海海

Trang 4

NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1 – BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 2

BÀI 2時時時時時時時時時時

① 時時時時時時時時時時時時時時時時時時時

 Ý ngh ĩ a: Kể từ khi N bắt đầu thực hiện sự việc có phạm vi cụ thể, xác định,số ít thì liên tiếp làm những cái gì đó tiếp theo

 Cách dùng: V sau là câu văn mang ý nghĩa nh ng s vi c ho c hành ế ữ ự ệ ặ

đ ng gi ng nh th liên ti p x y ra, ộ ố ư ế ế ả phát tri n, lan r ng ra theo s ể ộ ốnhi uề Dùng trong trường hợp những việc xảy ra cụ thể Hiện tượng tựnhiên hoặc những việc không tốt thì hầu như không sử dụng

 Cách dùng: gắn với những từ ngữ thể hiện những việc nằm ngoài suy nghĩ, nếu là bình thường thì sẽ không có, mang tính nhấn mạnh phạm

vi lan rộng của sự việc Vì thể hiện mức độ rộng của phạm vi nên giống như câu ① ví dụ đầu tiên mà tác giả nêu lên thể hiện bằng 海海海海海海海海, giống như câu 2 đưa ra ví dụ hoàn toàn khác bằng mẫ u câu 海海海海海

N + 時時時時時

 ụVí d :

① 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海Trường của tôi về trang phục rất nghiêm khắc Việc mặc đồng phục là đương nhiên, đến cả kiểu tóc và chiều dài của váy cũng bị nhắc nhở

② 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

B ng k ho ch du l ch l n này thì r t chi ti t T th i gian th c d y cho ả ế ạ ị ầ ấ ế ừ ờ ứ ậ

đ n m c th i gian b t đ u b a ăn trên máy bay cũng đ c ghi.ế ứ ờ ắ ầ ữ ượ

Trang 5

 Ý ngh ĩ a: Cho dù mức độ cao nhất thì cũng không cao lắm.

 Cách dùng:Thường kết hợp trực tiếp với từ chỉ số lượng, giá trị nhỏ hoặc kết hợp với động từ thể hiện mức độ hoạt động ít Câu văn kết hợp với mẫ u câu này thể hiện sự đánh giá của người viết là " mức độ thấp, không có cao, không nhiều đâu "

N時V 時時時 時 時時時時時時時時

Trang 6

NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1 – BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 2

Dù là có ngày nghỉ hè nhưng hầu như không đi đâu xa Tối đa thì cũng chỉ

đi onsen trọ lại một đêm

Trang 7

 Ý ngh ĩ a: Chỉ có N mới có thể thực hiện được điều tuyệt vời như thế.

 Cách dùng: Người viết thường kết hợp với những từ ngữ thể hiện sựvật, sự việc được đánh giá cao Thường sử dụng để thể hiện ý muốn

nói海海海海海海海海海海海海海海海 Thông thường, sử dụng mẫ u câu 海海海海海海海…海海海海海海海海海

Nhất định phải thử lên thuyền buồm 1 lần, thấy được không? Trải

nghiệm này chỉ có ở Hawai thôi đó

③ 時時時時時時時

 Ý ngh ĩ a: Không chỉ thuộc phạm vi N mà còn lan rộng ra hơn nhiều

 Cách dùng: Đi kèm với từ ngữ biểu hiện hiện tượng, phạm vi có giới hạn Vế sau là câu văn thể hiện phạm vi rộng lớn hơn, bao trùm luôn cả phạm vi của vế đầu

Trang 8

NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1 – BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 3

Trang 9

Anh ấy thì ngoài nhân cách thì bằng sự vận dụng đầu óc linh hoạt cũng thúc đẩy, lôi kéo những người xung quanh.

Trang 10

NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1 – BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 4

BÀI 4_時時

1 時時時…時時

 Ý ngh ĩ a: Bởi vì A cũng được, B cũng được nên chọn cái nào đó đi

 Cách dùng: Đưa ra những ví dụ đặt trong nhóm có ý nghĩa giống nhau Đây là cách nói thể hiện đưa ra đề xuất “cái nào cũng được “nhằm tránh việc quyết định cái nào Câu phía sau không có dạng quá khứ Câu văn thể hiện ý hướng, kì vọng hoặc thể hiện sự tác động của tác giả

Trang 11

 Cách dùng: Đưa ra những ví dụ mà cùng thuộc một nhóm ý nghĩa giống nhau Vế sau là câu văn nêu lên trạng thái (câu văn có kèm những tính từ thể hiện sự đánh giá cao của tác giả) Câu văn không thể hiện ý chí,

ý hướng của tác giả

 Ý ngh ĩ a: Không phân bi t A hay B, t t c đ u nh nhauệ ấ ả ề ư

 Cách dùng : Đưa ra những ví dụ mà cùng thuộc một nhóm ý nghĩa giống nhau Thường phối hợp những từ ngữ có sự liên kết về mặt không gian, thời gian, bộ phận (sáng và trưa, tay và chân,…) Câu sau không chỉ là câu văn thể hiện trạng thái mà có sử dụng động từ như ví dụ ③ Th ng ườ

th hi n ý nghĩa không t t Không s d ng v i câu ph đ nh ể ệ ố ử ụ ớ ủ ị

Là nhân viên kinh doanh nh anh Shinada thì b t k ngày th ng hay cu iư ấ ể ườ ố

tu n gi rãnh r i ngh ng i không có luôn luôn ph i ra ngoài làm vi c.ầ ờ ỗ ỉ ơ ả ệ

Trang 12

NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1 – BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 5

BÀI 5_時時時時時時

1 時時時時時

 Ý ngh ĩ a: Tùy thuộc vào Vế 1 như thế nào mà tình tình hình của Vế 2

sẽ thay đổi hoặc được quyết định

 Cách dùng : Thường kết hợp với các từ mang ý nghĩa kèm theo

khoảng dao động, thay đổi hoặc có nhiều sự chuyển biến khác nhau như 海海海海海海海海, V sau là câu văn mang ý nghĩa có nhi u kh năng thay đ i ế ề ả ổ

ho c quy t đ nh v n đ ặ ế ị ấ ề V sau có kh năng d thay đ i, chuy n bi n l n ế ả ễ ổ ể ế ớ

 Ý ngh ĩ a: Nếu là bình thường gặp trở ngại như thế sẽ bị đánh bại vậy

mà đã hành động vượt qua trở ngại đó

Trang 13

 Cách dùng: đi kèm với những từ ngữ thể hiện tình trạng tồi tệ (bão, bệnh, nguy hiểm) Toàn bộ câu văn thể hiện sự khen ngợi sự dũng cảm, can đảm của người nào đó Không dùng để nói về chính bản thân mình.

Trang 14

NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1 – BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 5

Trang 15

BÀI 6_時時

1 時時時時時時

 Ý ngh ĩ a: Thể hiện trạng thái giống như là đạt đến mức độ thái quá

 Cách dùng: Thực tế thì không đến mức như thế nhưng là cách nói cường điệu thể hiện mức độ gần như là như thế Mức độ xét về mặt tổng thể thì không đến mức như thế

 Ý ngh ĩ a: Thực tế thì tiếng động không phát ra nhưng hành động, thái

độ giống như là đã nói như thế

 Cách dùng: Gắn vào nguyên mẫ u vào những mẫ u câu hội thoại như 海海海海海海海海海海(có tr ng h p không dùng ngo c ườ ợ ặ 海海)海S d ng trong ử ụ

tr ng h p nói v b d ng, tr ng thái c a ng i khác, không s d ng cho ườ ợ ề ộ ạ ạ ủ ườ ử ụchính b n thân mình ả 海海海海海海海海海 ví d ở ụ ③ thì đã tr thành m t cách nói ở ộtrong giao ti p, do đ c s d ng nhi u.ế ượ ử ụ ề

Đứa trẻ đã ngồi bệt xuống chỗ đó giống như là muốn nói “Không thể nào

đi bộ thêm nữa”

海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

Cu c h p trao đ i ý ki n v k ho ch khai thác, xây d ng đã đ c t ộ ọ ổ ế ề ế ạ ự ượ ổ

ch c Ng i dân đã đ a ra r t nhi u ý ki n gi ng nh mu n nói là “th t ứ ườ ư ấ ề ế ố ư ố ậđúng lúc”

3 時時時時時時時時時時時時

Trang 16

NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1– BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 6

Trang 17

4 時時時時時時時時時

 Ý ngh ĩ a: Trạng thái giữ nguyên, không thay đổi

 Cách dùng: Chỉ có thể đi kèm với một số từ giới hạn Với cách nói mang tính thường sử dụng thì 海海海海海海海có nghĩa là 海海海海海海海

 Ý ngh ĩ a: Có tật xấu, tính cách, khuynh hướng không tốt

 Cách dùng: Mẫ u câu này dùng để phê phán nhân vật chủ thể Thông thường không dùng để nói về chính bản thân mình Xét tổng thể thì đây không phải là cách nói phê phán mạnh mẽ và thường đi kèm với những phó từ làm giảm cường độ như 海海海海海海海海海海海海,

Trang 18

NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1 – BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 7

 Ý ngh ĩ a: Tiến hành làm một việc có kèm thêm mục tiêu khác

 Cách dùng: Câu sau thì thường sử dụng những động từ liên quan đến

 Ý ngh ĩ a: Vừa làm công việc chính này vừa làm hoạt động khác

 Cách dùng: Đi với những từ ngữ thể hiện công việc, nghề nghiệp chính Câu sau thì thể hiện những hoạt động xã hội khác với nghề nghiệp chính

N-時時V 時時時 + 時時時時 (時時: trong khi, bên c nh) ạ

Trang 19

BÀI 8_時時

1 時時時時時

 Ý ngh ĩ a: Mặc dù có sự tình như thế hoặc mặc dù trong lúc như thế

mà lại làm phiền, xin bỏ qua cho

 Cách dùng: Đi kèm với những từ ngữ thể hiện trạng thái có tính kế tục Cách nói lễ nghĩa thể hiện sự quan tâm, lo lắng cho việc mà mình đã làm phiền đối phương

V/ A 時 thông thường (A 時 時-時) +時時時

 ụVí d :

1 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

N u bình tĩnh thì không b m c sai l m r i đ ng này cách làm mi n c ng ế ị ắ ầ ồ ằ ễ ưỡ

c a anh y lúc nào cũng mang đ n s sai l mủ ấ ế ự ầ

Trang 20

NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1 – BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 8

 Cách dùng: Đi kèm với những câu văn thể hiện sự thật hoặc thể hiệnsuy nghĩ của tác giả rằng điều đó là sự thật Vế sau là câu văn thể hiện điều đó không phải là sự thật đơn giản mà thể hiện sự đánh giá của tác giả hoặc có ý nghĩa ngược lại với sự thật đã nêu ở vế đầu

 Ý ngh ĩ a: Cho dù đó là sự thật海Cho dù trong hoàn cảnh của người đó

đi chăng nữa thực tế thì thường sẽ khác với những điều dự đoán

 Cách dùng: Thường kết hợp với s th t nh ví dự ậ ư ụ như ở ví dụ ①海② hay k t h p v i ế ợ ớ những điều giả định như ví dụ ③ Vế sau là câu văn thể hiện nghĩa vụ của chủ thể, sự giác ngộ, chủ trương của tác giả Thường đi kèm với các từ như 海海海海海海海海海海海

 Ý ngh ĩ a: Đã nghĩ rằng như thế mà thực tế lại không như vậy

 Cách dùng: Thể hiện sự bất ngờ, nằm ngoài suy nghĩ của tác giả đối với sự thật trái ngược với điều tác giả dự tưởng Vế sau là câu văn thể hiện kết quả khác với điều tác giả dự tưởng

Trang 21

hộ đã giảm xuống và chỉ duy trì trong một năm

Trang 22

NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1 – BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 9

Trang 23

 Ý ngh ĩ a: Với thái độ không tốt như thế thì kết quả chắc là cũng

không tốt

 Cách dùng: K t h p v i câu văn th hi n tình tr ng th c t không ế ợ ớ ể ệ ạ ự ế

nh tác gi kì v ng V sau là câu văn th hi n suy đoán là s vi c sẽ tr ư ả ọ ế ể ệ ự ệ ởnên không nh ý mu n c a tác gi ư ố ủ ả

Chà, tôi là người hay quên, gay quá Nếu cứ hay quên như thế này thì

tương lai phía trước thật là đáng lo

4 時時時時時時時時時時時時時時時時時時時時時

 Ý ngh ĩ a: Nếu mà không có A thì B cũng không thực hiện được

 Cách dùng: Để thực hiện được B thì tuyệt đối phải có A Câu văn thường đi kèm với những từ ngữ thể hiện suy nghĩ tuyệt đối là cần thiết

Vế phía sau thường là phủ định

Vì bà đã cao tu i nên n u không có s giúp đ c a nh ng ng i xung ổ ế ự ỡ ủ ữ ườ

quanh thì mà không sinh ho t đ c.ạ ượ

5 時時時時時時

Trang 24

NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1 – BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 9

 Ý ngh ĩ a: So với tình trạng không mong đợi đó thì làm cách này còn tốthơn

 Cách dùng : Kết hợp với câu văn thể hiện trạng thái mà tác giả cho là quá tồi tệ Vế sau là câu văn thể hiện có cách khác còn tốt hơn

Trang 25

BÀI 10_時時時時 1.時時時時時時時時時時時時時時時

 Ý ngh ĩ a: Cho dù như thế thì cũng không liên quan, cũng không ảnh hưởng

 Cách dùng : Vế sau là câu văn thể hiện việc không bị ảnh hưởng bởi điều kiện phía trước Thường là câu văn thể hiện phán đoán, quyết định của tác giả Hoặc thường kết hợp với các từ như: 海海海海海海海 bi t bao, ế 海海海海

Thầy Takada thì không cần biết học sinh có hiểu hay không, tiếp tục đưa

ra bài giảng càng ngày càng khó

2 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

Không cần biết trời có mưa hay không nhưng buổi luyện tập bóng đá không nghỉ

Trang 26

NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1 – BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 10

Trang 28

NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1 – BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 11

BAI 11_時時時時時 1.時時時

 Ý nghĩa: Hành vi, hành đ ng d a trên suy nghĩ đ nh s n, mong mu n.ộ ự ị ẵ ố

 Cách dùng: Đi kèm v i đ ng t ý chí V sau là câu văn cũng th hi n ớ ộ ừ ế ể ệhành vi mang tính ý chí Không dùng v i câu văn th hi n s yêu c u, kêu ớ ể ệ ự ầ

Trang 29

3 時時時時時

 Ý nghĩa: Hành vi d a trên th đo n, cách th c, ph ng ti n.ự ủ ạ ứ ươ ệ

 Cách dùng: Không s d ng v i nh ng ph ng pháp, ph ng ti n c ử ụ ớ ữ ươ ươ ệ ụ

th , thông th ng.ể ườ Ví d là cách nói quán d ng ng ụ ③ ụ ữ 海海海海海海海海海海th ể

hi n s đánh giá cao kh năng, năng l c.ệ ự ả ự

N u s d ng các kĩ thu t tr li u tiên ti n thì tu i th c a con ng i sẽ ế ử ụ ậ ị ệ ế ổ ọ ủ ườ

đ c kéo dài h n n a.ượ ơ ữ

Trang 30

NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1 – BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 12

BAI 12_時時時時時 1.時時時時

 Ý nghĩa: Chính vì đi u đó nên m i tr nên nh th này.ề ớ ở ư ế

 Cách dùng: Dùng đ nh n m nh lý do V sau th ng có ể ấ ạ ế ườ 海海海海

Th đi u ki n ể ề ệ 時 + 時時

 Ví d :ụ

1 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

Chính vì có s c kh e thì m i có th thách th c v i m i vi c l n Tr c tiênứ ỏ ớ ể ứ ớ ọ ệ ớ ướthì hãy chú ý s c kh e.ứ ỏ

Trang 31

3 時時時時時時時時

 Ý nghĩa: N u là nh th thì có lẽ s vi c nh th này nh ng mà vì ế ư ế ự ệ ư ế ưkhông ph i nh th nên ả ư ế

 Cách dùng: V sau là câu văn th hi n s c thái ph đ nh tr ng thái ế ể ệ ắ ủ ị ạ

ho c là câu văn nêu lên phán đoán, ch tr ng, l i khuyên c a tác gi ặ ủ ươ ờ ủ ả

 Ý nghĩa: Vì suy nghĩ đ n l p tr ng, hoàn c nh nhân v t đó nên đã ế ậ ườ ả ậ

đ a ra đánh giá là không làm nh th , không đ m t th di n c a b n ư ư ế ể ấ ể ệ ủ ảthân

 Cách dùng: Dùng khi mu n đ c p đ n c m giác ph n kháng, kháng ố ề ậ ế ả ả

c l i đi u gì đó khi nghĩ đ n s đánh giá không t t c a ng i khác ho c ự ạ ề ế ự ố ủ ườ ặ

c a xã h i V sau th ng là câu văn th hi n s h n ch trong hành đ ngủ ộ ế ườ ể ệ ự ạ ế ộ

Trang 32

NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1 – BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 12

Trang 33

BAI 13_時時時時時時時時時 1.時時時時時時時時時時時時時

 Ý nghĩa: Khi xem xét tình tr ng đó thì cho dù không nhìn vào th c t ạ ự ếcũng có th đánh giá là vi c th c hi n không khó, có th làm đ c.ể ệ ự ệ ể ượ

 Cách dùng: đi kèm v i m t s t có gi i h n, th hi n c m nh n c a ớ ộ ố ừ ớ ạ ể ệ ả ậ ủtrái tim nh t ng t ng, c m giác, lý gi i, ư ưở ượ ả ả

 Ý nghĩa: Mu n làm nh ng vì s tình gì đó nên không làm đ c.ố ư ự ượ

 Cách dùng: Tr c và sau dùng cùng đ ng t Đ ng t phía sau chia ướ ộ ừ ộ ừ

th kh năng ể ả 海時時時時時海thì th ng th hi n s tình mang tính tâm lý, ườ ể ệ ự

Trang 34

NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1 – BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 13

3.時時時時時時時時時時

 Ý nghĩa: Vì không có d d th i gian, tâm trí nên c tr ng thái nh ư ả ờ ứ ạ ư

th thì s vi c sẽ không th c hi n đ c.ế ự ệ ự ệ ượ

Cách dùng: Th hi n tâm tr ng ph i có nh ng hành đ ng ti p theo ngay ể ệ ạ ả ữ ộ ế

l p t c Ch ng th ng là ngôi th nh t (chính ng i nói)ậ ứ ủ ữ ườ ứ ấ ườ

 Ý nghĩa: V i tình tr ng nh th thì đ ng nhiên không th làm đ c.ớ ạ ư ế ươ ể ượ

 Cách dùng: Th ng đi kèm v i nh ng đ ng t th hi n s suy nghĩ, ườ ớ ữ ộ ừ ể ệ ựphán đoán, hi u bi t, ể ế

Trang 35

 Ý nghĩa: Không đ c làm, c mượ ấ

 Cách dùng: 海海海海海: thông báo, bi n báo ể 海海海海海海: văn nói c ngứ

Trang 36

NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1– BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 14

BAI 14_時時時時時時時時

1 時時時時時

 Ý nghĩa: Không t tố

 Cách dùng: Th ng dùng đ nói lên s b t mãn c a b n thân đ i v iườ ể ự ấ ủ ả ố ớ

ch đ ho c đ i v i ng i xung quanh mình ủ ề ặ ố ớ ườ V phía sau th ng là câu ế ườvăn th hi n nh ng ch trích, b t mãn Không dùng v i nh ng câu văn th ể ệ ữ ỉ ấ ớ ữ ể

v i ớ 海海海đ th hi n c m giác thay đ i nh ví d V sau th hi n khi ể ể ệ ả ổ ư ụ ① ế ể ệ

đ t đ n m t giai đo n nh t đ nh thì tr ng thái đ ng nhiên sẽ tr nên ạ ế ộ ạ ấ ị ạ ươ ở

nh th Không ư ế dùng v i nh ng câu văn th hi n s tác đ ng ho c ý ớ ữ ể ệ ự ộ ặ

Ngày đăng: 05/07/2023, 11:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w