1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án “Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina tại Phú Thọ” tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

166 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án “Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina tại Phú Thọ” tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Quản lý Môi Trường
Thể loại Báo cáo đề xuất
Năm xuất bản 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 166
Dung lượng 6,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ D Ự ÁN (5)
    • 1. Ch ủ d ự án (5)
    • 2. D ự án đầu tƣ (5)
      • 2.1. Tên d ự án đầu tƣ (5)
      • 2.2. Địa điể m th ự c hi ệ n d ự án (5)
      • 2.3. Cơ quan thẩm đị nh thi ế t k ế xây d ự ng (6)
      • 2.4. Cơ quan thẩm đị nh c ấ p các lo ạ i gi ấy phép có liên quan đến môi trườ ng c ủ a (6)
      • 2.6. Quy mô c ủ a d ự án đầu tƣ (6)
    • 3. Công su ấ t, công ngh ệ , s ả n ph ẩ m s ả n xu ấ t c ủ a d ự án đầu tƣ (6)
      • 3.1. Công su ấ t c ủ a d ự án đầu tƣ (6)
      • 3.2. Công ngh ệ s ả n xu ấ t c ủ a d ự án (7)
      • 3.3. S ả n ph ẩ m c ủ a d ự án (8)
    • 4. Nguyên li ệ u, nhiên li ệ u, v ậ t li ệ u, hóa ch ấ t ph ụ v ụ d ự án (9)
    • 5. Các thông tin khác liên quan đế n d ự án đầu tƣ (10)
      • 5.1. Hi ệ n tr ạng quy mô nhà xưở ng s ả n xu ấ t và các công trình ph ụ tr ợ c ủ a nhà máy (10)
  • CHƯƠNG II: SỰ PHÙ H Ợ P C Ủ A D Ự ÁN ĐẦU TƯ VỚ I QUY HO Ạ CH, KH Ả NĂNG CHỊ U T Ả I C ỦA MÔI TRƯỜ NG (13)
    • 1. S ự phù h ợ p c ủ a d ự án v ớ i các d ự án và quy ho ạ ch phát tri ển do cơ quan quả n lý nhà nướ c có th ẩ m quy ề n phê duy ệ t (13)
    • 2. S ự phù h ợ p c ủ a d ự án đầ u tư đố i v ớ i kh ả năng chị u t ả i c ủa môi trườ ng ti ế p (0)
      • 2.1. S ự phù h ợ p c ủ a d ự án đầu tư đố i v ớ i kh ả năng chị u t ả i c ủa môi trườ ng ti ế p (0)
      • 2.2. S ự phù h ợ p c ủ a d ự án đầu tư đố i v ớ i kh ả năng chị u t ả i c ủa môi trườ ng ti ế p (0)
  • CHƯƠNG III: KẾ T QU Ả HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BI Ệ N PHÁP (15)
    • 1. Công trình, bi ện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nướ c th ả i (15)
      • 1.1. Thu gom và thoá t nước mưa (15)
      • 1.2. Thu gom, thoát nướ c th ả i (15)
      • 1.3. Công trình x ử lý nướ c th ả i (16)
    • 2. Công trình, bi ệ n pháp x ử lý b ụ i, khí th ả i (20)
    • 3. Công trình, bi ện pháp lưu giữ , x ử lý ch ấ t th ả i r ắn thông thườ ng (24)
    • 4. Công trình bi ệ n pháp l ữ u gi ữ , x ử lý ch ấ t th ả i nguy h ạ i (25)
    • 5. Công trình, bi ệ n pháp gi ả m thi ể u ti ế ng ồn, độ rung n ế u có (25)
    • 6. Phương án phòng ngừ a, ứ ng phó s ự c ố môi trườ ng trong quá trình ho ạt độ ng (26)
    • 7. Các n ội dung thay đổ i so v ớ i quy ết đị nh phê duy ệ t k ế t qu ả th ẩm đị nh báo cáo đánh giá tác động môi trườ ng (28)
  • CHƯƠNG IV: N ỘI DUNG ĐỀ NGH Ị C Ấ P GI ẤY PHÉP MÔI TRƯỜ NG (30)
    • 1. N ội dung đề ngh ị c ấp phép đố i v ới nướ c th ả i (30)
    • 2. N ội dung đề ngh ị c ấp phép đố i v ớ i khí th ả i (30)
      • 2.1. Ngu ồ n phát sinh khí th ả i (30)
      • 2.2. Lưu lượ ng x ả th ả i t ối đa (31)
      • 2.3. Dòng khí th ả i: Khí th ả i sau x ử lý qua h ệ th ố ng x ử lý trong khuôn viên khu (31)
      • 2.4. Các ch ấ t ô nhi ễ m và giá tr ị gi ớ i h ạ n c ủ a các ch ấ t ô nhi ễ m trong dòng khí (31)
      • 2.5. V ị trí, phương thứ c x ả khí th ả i (31)
    • 3. N ội dung đề ngh ị c ấ p gi ấy phép môi trường đố i v ớ i ti ế ng ồn, độ rung (32)
  • CHƯƠNG V: K Ế HO Ạ CH V Ậ N HÀNH TH Ử NGHI Ệ M CÔNG TRÌNH X Ử LÝ CH Ấ T TH ẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜ NG C Ủ A (33)
    • 1. K ế ho ạ ch v ậ n hành th ử nghi ệ m các công trình x ử lý ch ấ t th ả i (33)
      • 1.1. Th ờ i gian d ự ki ế n th ự c hi ệ n v ậ n hành th ử nghi ệ m (33)
      • 1.2. K ế ho ạ ch quan tr ắ c ch ấ t th ải, đánh giá hiệ u qu ả x ử lý c ủ a các công trình, (33)
    • 2. Chương trình quan trắ c ch ấ t th ả i (34)
    • 3. Kinh phí th ự c hi ệ n quan tr ắc môi trườ ng h ằng năm (35)
  • CHƯƠNG VI CAM K Ế T C Ủ A CH Ủ D Ự ÁN ĐẦU TƯ (36)

Nội dung

MỤC LỤC CHƢƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN................................................ 5 1. Chủ dự án .......................................................................................................... 5 2. Dự án đầu tƣ...................................................................................................... 5 2.1. Tên dự án đầu tƣ: ........................................................................................... 5 2.2. Địa điểm thực hiện dự án:.............................................................................. 5 2.3. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng: .......................................................... 6 2.4. Cơ quan thẩm định cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trƣờng của dự án đầu tƣ: ......................................................................................................... 6 2.6. Quy mô của dự án đầu tƣ: ............................................................................. 6 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tƣ............................. 6 3.1. Công suất của dự án đầu tƣ:........................................................................... 6 3.2. Công nghệ sản xuất của dự án........................................................................ 7 3.3. Sản phẩm của dự án: ...................................................................................... 8 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hóa chất phụ vụ dự án.................................. 9 5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tƣ............................................... 10 5.1. Hiện trạng quy mô nhà xƣởng sản xuất và các công trình phụ trợ của nhà máy ...................................................................................................................... 10 CHƢƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƢ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƢỜNG........................................................... 13 1. Sự phù hợp của dự án với các dự án và quy hoạch phát triển do cơ quan quản lý nhà nƣớc có thẩm quyền phê duyệt................................................................. 13 2. Sự phù hợp của dự án đầu tƣ đối với khả năng chịu tải của môi trƣờng tiếp nhận chất thải. ..................................................................................................... 13 2.1. Sự phù hợp của dự án đầu tƣ đối với khả năng chịu tải của môi trƣờng tiếp

THÔNG TIN CHUNG VỀ D Ự ÁN

Ch ủ d ự án

- Tên chủ dự án đầu tƣ: Công ty TNHH UJU Vina Phú Thọ

- Địa chỉ văn phòng: Lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

- Người đại điện pháp luật: Ông: Chung Dug Sin Chức vụ: Giám đốc

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên với mã số doanh nghiệp 2601016262 được cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ vào ngày 15 tháng 11 năm 2018.

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số 5404576723 được cấp bởi Ban quản lý các KCN Phú Thọ lần đầu vào ngày 12 tháng 11 năm 2018, và đã có sự thay đổi lần thứ nhất vào ngày 26 tháng 03 năm 2020 Dự án này liên quan đến việc đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina tại Phú Thọ.

D ự án đầu tƣ

2.1 Tên dự án đầu tƣ: Dự án đầu tƣ sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cƣa UJU Vina tại Phú Thọ

2.2 Địa điểm thực hiện dự án:

Dự án “Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina” được thực hiện tại lô CN4, khu Công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ Công ty TNHH UJU Vina Phú Thọ sở hữu tổng diện tích dự án này.

Diện tích 48.600 m² đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, với thời hạn sử dụng đến ngày 01 tháng 11 năm.

2067 Toàn bộ diện tích đất nhà máy phù hợp với phân khu chức năng và nằm trong quy hoạch KCN Cẩm Khê.

* Vị trí tiếp giáp của nhà máy đối với các đối tƣợng tự nhiên xung quanh nhƣ sau:

- Phía Tây giáp với Công ty TNHH may thời trang Raindrop;

- Phía Đông Bắc giáp đường nội bộ khu công nghiệp;

- Phía Nam giáp với đường nội bộ khu công nghiệp;

- Phía Bắc giáp với Công TNHH Troy Hardware Việt Nam và Công ty TNHH Shinsung Vina;

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Ch ủ d ự án: Công ty TNHH UJU Vina Phú Th ọ 6

Hình 1.1 V ị trí th ự c hi ệ n d ự án 2.3 Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng: Sở xây dựng tỉnh Phú Thọ

2.4 Cơ quan thẩm định cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dựán đầu tư: UBND tỉnh Phú Thọ

2.5 Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM: Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina tại Phú Thọ” tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ của Công ty TNHH UJU Vina Phú Thọ đã đƣợc UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt tại Quyết định số490/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2019.

2.6 Quy mô của dự án đầu tƣ: Dự án có tổng vốn đầu tƣ

Dự án có tổng vốn đầu tư 466.600.000.000 VNĐ, thuộc nhóm B theo phân loại dự án của Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 Dự án này phát sinh nước thải, khí thải sản xuất và chất thải rắn, do đó cần phải được cấp giấy phép môi trường Thẩm quyền cấp phép thuộc về UBND cấp tỉnh theo quy định tại điểm c, khoản 3, Điều 41 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.

Công su ấ t, công ngh ệ , s ả n ph ẩ m s ả n xu ấ t c ủ a d ự án đầu tƣ

3.1 Công suất của dự án đầu tƣ:

Sản xuất viên nén gỗ với công suất 120.000 tấn sản phẩm/năm.

Nhà máy đã hoàn tất việc lắp đặt máy móc thiết bị phục vụ sản xuất, nhưng hiện tại chỉ hoạt động đạt 30% công suất thiết kế do nhu cầu thực tế và nguồn cung cấp nguyên vật liệu.

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Ch ủ d ự án: Công ty TNHH UJU Vina Phú Th ọ 7

3.2 Công nghệ sản xuất của dự án

Nhà máy sản xuất viên gỗ nén của Công ty TNHH UJU Vina Phú Thọ sử dụng dây chuyền khép kín của Tây Ban Nha nhƣ sau:

Hình 1.2 Sơ đồ quy trình công ngh ệ s ả n xu ấ t viên g ỗ nén

(Nét đứ t th ể hi ệ n dòng th ả i gây ô nhi ễm môi trườ ng)

Nhà máy sản xuất viên gỗ nén của Công ty TNHH UJU Vina Phú Thọ sử dụng nguyên liệu chính là gỗ keo, gỗ tạp, gỗ bạch đàn và mùn cưa Các nguyên liệu này được nghiền thô đến kích thước 20-25mm và dài 70-90mm trước khi được đưa vào buồng sấy với độ ẩm đạt 8% Để cung cấp hơi nóng cho buồng sấy, lò đốt sử dụng nguyên liệu đầu vào.

G ỗ keo, g ỗ t ạp, mùn cƣa, gỗ b ạch đàn

Máy nghi ề n thô Băng tả i li ệ u

Lò đố t s ử d ụ ng nguyên li ệ u sau nghi ề n

Hơi nướ c, b ụ i Sàng rung rũ khí nóng

Kho v ậ t li ệu đã sấ y Máy nghi ề n tinh Cyclone tinh li ệ u Máy ép viên

Bu ồ ng rung rũ thành phẩ m Sàng l ọc viên nén chƣa đạ t

Tr ạm cân, đóng bao S ả n ph ẩm không đ ạ t yêu c ầ u qua y l ạ i nghi ề n ti nh

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Công ty TNHH UJU Vina Phú Thọ 8 sử dụng hệ thống nghiền thô liên tục để cung cấp hơi nóng cho buồng sấy Khói từ buồng sấy được dẫn vào để làm khô nguyên liệu, đảm bảo lượng khói ổn định mà không có lửa và bụi Để đạt được điều này, công ty đã xây dựng buồng dập lửa phía trước buồng sấy nhằm lọc không khí và tro trước khi đưa hơi nóng vào buồng sấy.

Quá trình sấy mùn cưa bắt đầu bằng việc đưa nguyên liệu lên băng tải vào máy sấy thùng quay, nhằm đạt độ ẩm lý tưởng từ 8 - 10% Máy sấy được cấp nhiệt trực tiếp từ lò đốt củi và được bọc cách nhiệt để giảm thiểu hao phí nhiệt và bảo vệ môi trường Trong quá trình sấy, mùn cưa bị cuốn theo dòng khí xoáy, nơi lực quán tính tác động mạnh hơn trọng lực, khiến mùn cưa có xu hướng tách ra khỏi dòng khí Không khí lẫn bụi di chuyển theo phương tiếp tuyến và xoáy xuống dưới, khi gặp phễu sẽ bị đẩy ngược lên và thoát ra ngoài, trong khi mùn cưa lắng tại đáy và chuyển sang bộ phận sàng rung để giảm nhiệt độ từ 80-95% Cuối cùng, sản phẩm đã được sấy khô được tải qua băng chuyền về kho chứa.

Tại kho chứa, nguyên liệu được nghiền đến kích thước 8-10mm nhờ các máy băm hoạt động liên tục Sau đó, nguyên liệu được chuyển sang máy ép viên, nơi áp suất cao làm tăng nhiệt độ gỗ, tạo ra chất lignin giúp gỗ mềm và hình thành chất keo tự nhiên kết dính các vụn gỗ Sau khi ép thành viên, sản phẩm được đưa qua buồng rung để loại bỏ những viên không đạt yêu cầu, và cuối cùng, toàn bộ sản phẩm được sàng lọc để đảm bảo chất lượng viên nén.

Những sản phẩm đạt yêu cầu đạt kích thước 8-10mm, dài 20-50mm và có độ ẩm 8% sẽ đƣợc đƣa qua trạm cân đểđóng bao thành phẩm

3.3 Sản phẩm của dự án:

- Công suất thiết kế: 120.000 tấn/năm viên gỗ nén Đường kính 8-10mm; chiều dài: 20-50mm; độ ẩm: max 8%; độ tro: max 1,5%; nhiệt lƣợng: min 4.600kcal/kg

Chúng tôi chuyên sản xuất viên gỗ nén xuất khẩu với công suất thiết kế lên đến 120.000 tấn/năm Sản phẩm có đường kính từ 8-10mm, chiều dài từ 20-50mm, độ ẩm tối đa 8%, độ tro tối đa 1,5% và nhiệt lượng tối thiểu 4.600kcal/kg.

- Chất lƣợng sản phẩm: Sản phẩm của công ty sau khi sản xuất ra sẽ có

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Công ty TNHH UJU Vina Phú Thọ cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, nhằm xây dựng uy tín vững chắc với khách hàng trong và ngoài nước, đặc biệt chú trọng vào hai thị trường tiềm năng là Hàn Quốc và Nhật Bản.

Nguyên li ệ u, nhiên li ệ u, v ậ t li ệ u, hóa ch ấ t ph ụ v ụ d ự án

a Nhu cầu nguyên, phụ liệu đầu vào của của nhà máy: Để phục vụ cho sản xuất công ty sử dụng các nguyên vật liệu bao gồm:

Gỗ keo, gỗ tạp, mùn cƣa, gỗ bạch đàn; khốilƣợng: 211.200 tấn/năm.

Nguyên liệu và nhiên liệu cho Dự án được thu mua từ các tỉnh Phú Thọ, Thái Nguyên và Tuyên Quang Bên cạnh đó, nhu cầu sử dụng nước, điện và các nguyên liệu phụ trợ khác cũng được xác định để phục vụ cho hoạt động của Dự án.

* Nhu cầu sử dụng nước

Nước phục vụ cho nhà máy bao gồm nước sinh hoạt cho cán bộ công nhân, nước cho quá trình bốc hơi của lò hơi trong sản xuất, nước tưới cây và phun ẩm đường nội bộ Nguồn nước được kết nối với hệ thống cấp nước của KCN Cẩm Khê và dẫn vào bể chứa Nhu cầu sử dụng nước sạch của nhà máy được tính toán cụ thể.

* Nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động sản xuất

- Nước sử dụng cho quá trình bốc hơi nước lò hơi khoảng 8 m 3 /ngày

* Nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động sinh hoạt

+ Nước dùng cho mục đích sinh hoạt:

20 (người) x 45 (lít/người/ngày) = 0,9 (m 3 /ngày)

+ Nước phục vụ cho mục đích tưới cây, rửa đường và nhu cầu khác khoảng: 2 m 3 /ngày

 Vậy tổng lượng nước cần sử dụng khoảng 10,9 m 3 /ngày.đêm.

* Nhu cầu sử dụng điện

Nhà máy sử dụng điện và nước làm nhiên liệu cho sản xuất, với lượng tiêu thụ trung bình khoảng 800.000 kW mỗi tháng, tùy thuộc vào nhu cầu sản xuất.

Điện năng tiêu thụ của nhà máy được cung cấp từ nguồn điện 35KV, dẫn đến trạm biến áp 220KV để phục vụ nhu cầu sản xuất.

* Nhu cầu sử dụng hóa chất, vật liệu chó quá trình xử lý chất thải

B ả ng 1.1 Nhu c ầ u s ử d ụ ng hóa ch ấ t, v ậ t li ệ u x ử lý nướ c th ả i

STT Lo ạ i nhiên li ệ u Đơn vị Kh ối lƣợ ng

1 Clo viên nén kg/năm 10,8

- Để phục vụ cho hoạt động sản xuất của nhà máy Công ty sử dụng các

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Ch ủ d ự án: Công ty TNHH UJU Vina Phú Th ọ 10 máy móc thiết bị như sau:

B ả ng 1.2 Danh m ụ c máy móc, thi ế t b ị ph ụ c v ụ s ả n xu ấ t

TT Tên máy móc , thiết bị Số lƣợng

(máy) Xuất xứ Năm sản xuất

1 Máy băm 1 Tây Ban Nha 2018

2 Máy dò kim lo ạ i 1 Tây Ban Nha 2018

3 H ệ th ố ng máy nghi ền ƣớ t 1 Tây Ban Nha 2018

4 Hệ thống lò hơi 1 Việt Nam 2018

7 Máy nghi ề n 1 Tây Ban Nha 2018

8 Máy tr ộ n 4 Tây Ban Nha 2018

9 Máy ép viên 4 Tây Ban Nha 2018

10 Máy làm mát 1 Tây Ban Nha 2018

11 Silo kho ch ứ a 1 Tây Ban Nha 2018

12 H ệ th ố ng d ẫ n li ệ u 1 Tây Ban Nha 2018

13 H ệ th ống đóng bao 1 Tây Ban Nha 2018

14 H ệ th ống băng chuyề n 1 Tây Ban Nha 2018

Các thông tin khác liên quan đế n d ự án đầu tƣ

5.1 Hiện trạng quy mô nhà xưởng sản xuất và các công trình phụ trợ của nhà máy

Trên diện tích 48.600 m² mà công ty đang quản lý và hoạt động, đã được xây dựng nhiều hạng mục công trình cụ thể.

B ả ng 1.3 Các h ạ ng m ụ c công trình hi ệ n có c ủ a nhà máy STT Tên các hạng mục công trình Đơn vị Diện tích xây dựng

4 Máy đóng viên và kho viên m 2 1768

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Ch ủ d ự án: Công ty TNHH UJU Vina Phú Th ọ 11

13 Kho dầu phục vụ sản xuất m 2 32

II Công trình phụ trợ

1 Bể phòng cháy chữa cháy m 2 77

Tường rào, hệ thống đường giao thông nội bộ, bãi vật liệu, bãi đỗ xe, cây xanh cảnh quan, trạm biến áp, nhà vệ sinh… m 2 43.258

4 Hệ thống xử lý nước thải m 2 50

5 Kho chứa chất thải nguy hại m 2 16

6 Kho chứa chất thải thông thường m 2 16

7 Kho chứa chất thải sinh hoạt m 2 16

* Danh mục máy móc, thiết bị xử lý môi trường

Trong quá trình hoạt động, nhà máy đã đầu tư xây dựng các công trình bảo vệ môi trường nhằm đảm bảo xử lý chất thải phát sinh đạt tiêu chuẩn cho phép trước khi thải ra môi trường Dưới đây là bảng thể hiện các công trình bảo vệ môi trường hiện có của nhà máy.

B ả ng 1.4 Danh m ụ c công trình, máy móc, thi ế t b ị x ử lý môi trườ ng công ty đã đầu tư

STT Tên thi ế t b ị ĐVT S ố lƣợ ng

1 H ệ th ố ng x ử lý khí th ả i khu v ự c s ấ y HT 05

2 H ệ th ố ng x ử lý khí th ả i khu v ự c nghi ề n tinh HT 01

3 Hệ thống xử lý khí thải khu vực đóng viên HT 01

4 H ệ th ố ng x ử lý khí th ả i khu v ực lò hơi HT 01

II Thi ế t b ị thu gom, lưu giữ ch ấ t th ả i sinh ho ạ t, công nghi ệ p, ch ấ t th ả i nguy h ạ i

1 Kho ch ứ a ch ấ t th ả i r ắ n sinh ho ạ t m 2 16

2 Kho ch ứ a ch ấ t th ả i công nghi ệ p m 2 16

4 Kho chứa chất thải nguy hại m 2 16 02 kho

III Thi ế t b ị x ử lý nướ c th ả i

1 H ệ th ố ng b ể t ự ho ạ i x ử lý nướ c th ả i sinh ho ạ t B ể 03

2 H ệ th ố ng x ử lý nướ c th ả i t ậ p trung HT 01

IV Thi ế t b ị phòng ch ố ng cháy n ổ

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Ch ủ d ự án: Công ty TNHH UJU Vina Phú Th ọ 12

2 Đèn chỉ d ẫ n thoát hi ể m Chi ế c 07

3 H ọng nướ c ch ữ a cháy H ọ ng 14

4 Bình ch ữ a cháy CO 2 - MT 3 Bình 5

5 Bình ch ữ a cháy MFTZ4 Bình 150

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Ch ủ d ự án: Công ty TNHH UJU Vina Phú Th ọ 13

SỰ PHÙ H Ợ P C Ủ A D Ự ÁN ĐẦU TƯ VỚ I QUY HO Ạ CH, KH Ả NĂNG CHỊ U T Ả I C ỦA MÔI TRƯỜ NG

S ự phù h ợ p c ủ a d ự án v ớ i các d ự án và quy ho ạ ch phát tri ển do cơ quan quả n lý nhà nướ c có th ẩ m quy ề n phê duy ệ t

Dự án “Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina tại Phú Thọ” của Công ty TNHH UJU Vina hoàn toàn phù hợp với quy hoạch phân khu chức năng của khu công nghiệp Cẩm Khê Dự án được triển khai tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, và đã được phê duyệt trong báo cáo đánh giá tác động môi trường hạ tầng kỹ thuật của khu công nghiệp này.

Dự án được phê duyệt theo Quyết định số 1771/QĐ-BTNMT ngày 04/06/2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, đồng thời phù hợp với các quy hoạch và định hướng phát triển của tỉnh Phú Thọ, được nêu rõ trong các Quyết định liên quan.

- Quyết định số 1908/QĐ-UBND ngày 03/08/2018 của UBND tỉnh Phú

Thọ về việc thành lập khu công nghiệp Cẩm Khê

- Quyết định số 1163/QĐ-UBND ngày 06/06/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy hoạch phân khu xây dựng khu công nghiệp tỉ lệ 1/2.000

- Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 về bổ sung, điều chỉnh quy hoạch phân khu khu công nghiệp.

- Quyết định số 3360/QĐ-UBND ngày 14/12/2016 của UBND tỉnh Phú

Thọ về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch hệ thống thu gom và xử lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Phú Thọđến năm 2020, định hướng đến 2030

Khu công nghiệp Cẩm Khê là một khu công nghiệp đa ngành, tập trung vào công nghệ cao, bao gồm các lĩnh vực như điện tử, chế biến thực phẩm, cơ khí, may mặc và chế biến lâm sản Dự án “Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina tại Phú Thọ” hoàn toàn phù hợp với quy hoạch ngành nghề của khu công nghiệp, giúp khai thác quỹ đất hiệu quả và thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp địa phương Hơn nữa, dự án này sẽ tạo ra nhiều cơ hội việc làm ổn định cho lao động tại địa phương, góp phần giải quyết vấn đề việc làm và phát triển xã hội cho UBND tỉnh Phú Thọ và thị xã Phú Thọ.

2 Sự phù hợp của dự án đầu tƣ đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải

Dự án đầu tư "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" được triển khai tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Ch ủ d ự án: Công ty TNHH UJU Vina Phú Th ọ 14

Khu vực Thọ có vị trí địa lý thuận lợi, cách xa khu dân cư và trường học Trong quá trình sản xuất, nhà máy sẽ phát sinh một lượng nước thải và chất thải rắn nhất định, nhưng không quá lớn Để giảm thiểu tác động của chất thải ra môi trường, công ty đã đầu tư hệ thống xử lý nước thải, khí thải và xây dựng kho chứa chất thải theo quy định, đảm bảo không gây ô nhiễm Với công nghệ sản xuất tiên tiến và quản lý chặt chẽ, chúng tôi cam kết rằng hoạt động của nhà máy sẽ không ảnh hưởng nhiều đến môi trường và đáp ứng sức chịu tải của khu vực xung quanh.

2.1 Sự phù hợp của dự án đầu tƣ đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận nước thải

Nước thải từ hoạt động của nhà máy bao gồm nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt Nước thải công nghiệp, như nước xả đáy lò hơi và nước rỉ gỗ, sẽ được xử lý qua bể lắng cặn trước khi thoát ra hệ thống thoát nước mưa chung của khu công nghiệp Nước thải sinh hoạt sẽ được thu gom và xử lý sơ bộ qua bể tự hoại, sau đó dẫn về hệ thống xử lý tập trung của nhà máy, đảm bảo đạt tiêu chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT (cột A) Với lượng nước thải phát sinh 0,9 m³/ngày, hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN sẽ đáp ứng khả năng thu gom và xử lý nước thải phát sinh từ dự án.

2.2 Sự phù hợp của dự án đầu tƣ đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận khí thải

Trong quá trình hoạt động, môi trường không khí bị ảnh hưởng bởi khí thải từ sản xuất và phương tiện giao thông của cán bộ công nhân viên Tuy nhiên, lượng khí thải này không lớn và dễ dàng khuếch tán vào không khí Công ty đã thực hiện các biện pháp giảm thiểu tại nguồn và đầu tư xây dựng hệ thống xử lý khí tại từng khu vực phát sinh, đảm bảo khí thải đạt quy chuẩn cho phép trước khi thải ra môi trường Do đó, khả năng tác động đến môi trường là không lớn, và khả năng chịu tải của môi trường không khí khu vực hoàn toàn có thể đáp ứng các hoạt động của nhà máy khi đi vào hoạt động.

S ự phù h ợ p c ủ a d ự án đầ u tư đố i v ớ i kh ả năng chị u t ả i c ủa môi trườ ng ti ế p

huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

Ch ủ d ự án: Công ty TNHH UJU Vina Phú Th ọ 15

KẾ T QU Ả HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BI Ệ N PHÁP

Công trình, bi ện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nướ c th ả i

1.1 Thu gom và thoát nước mưa

Nước mưa từ các khu vực như mặt đường, sân bãi, mái nhà xưởng và khu vực văn phòng được thu gom vào hệ thống cống thoát nước mưa với đường kính D500, D600 và D800, có tổng chiều dài 1.086m và độ dốc từ 0,2 – 0,5% để đảm bảo thoát nước kịp thời Hệ thống này bao gồm 52 hố ga lắng cặn, giúp xử lý nước mưa và nước rỉ gỗ, sau đó dẫn về hai bể lắng 16m³ và 20m³ trước khi thoát ra hệ thống thoát nước chung gần cổng chính của công ty.

Để đảm bảo hiệu quả hoạt động của hệ thống đường ống dẫn nước mưa, cần thực hiện kiểm tra và nạo vét định kỳ Việc này giúp phát hiện kịp thời các hỏng hóc và mất mát, từ đó có kế hoạch sửa chữa và thay thế hợp lý.

- Thực hiện tốt công tác vệ sinh công cộng để giảm bớt nồng độ các chất bẩn trong nước mưa.

Hình 3.1 : Sơ đồ thu gom nước mưa

1.2 Thu gom, thoát nước thải a Nước thải sảnxuất

Nước xả đáy lò hơi có đặc trưng nhiệt độ cao và chứa cặn, với lượng phát sinh khoảng 2,5 m³/ngày Nước thải này được thu gom vào bể chứa có thể tích 5 m³ (kích thước LxBxH = 2,5x2x1m) để lắng cặn Sau đó, nước sẽ được dẫn về bể lắng cặn, nơi có thể chứa nước mưa và nước rỉ gỗ.

20 m 3 trước khi thoát ra ngoài ra hệ thống thoát nước chung của khu vực

Nước rỉ gỗ tại khu vực chứa nguyên vật liệu được thu gom qua hệ thống rãnh thoát nước mưa và hố ga, sau đó được dẫn về hai bể lắng cặn với thể tích lần lượt là 16m³ (kích thước 4x2x2m) và 20m³.

LxBxH = 4,5x3x1,5m) để lắng cặn phần nước trong được thoát vào hệ thống thoát nước chung của khu vực.

Công ty định kỳ thu gom và vận chuyển phần cặn về kho chứa chất thải rắn Đơn vị thực hiện việc này là Công ty TNHH thương mại và dịch vụ màu xanh Việt, có đủ năng lực để xử lý chất thải theo quy định.

L ắng sơ bộ t ạ i các h ố ga

H ệ th ố ng thoát nướ c m ưa c ủ a KCN

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Ch ủ d ự án: Công ty TNHH UJU Vina Phú Th ọ 16

Hình 3.2 Sơ đồ h ệ th ống thu gom thoát nướ c th ả i s ả n xu ấ t t ạ i nhà máy b Nướ c th ả i sinh ho ạ t

Nước thải sinh hoạt từ nhà vệ sinh của 20 cán bộ công nhân hiện tại là 0,9 m³/ngày Đêm, lượng nước thải này được thu gom và xử lý theo quy trình đã định.

Nước thải từ các bồn vệ sinh được thu gom và xử lý sơ bộ qua bể tự hoại 3 ngăn Sau đó, nước được dẫn qua ống nhựa PVC D140 dài khoảng 200m với độ dốc 0,75% vào hệ thống xử lý nước thải tập trung của nhà máy.

Công ty không thực hiện nấu ăn mà chỉ đặt suất ăn từ bên ngoài cho công nhân, do đó không phát sinh nước thải từ nhà ăn ca.

Hình 3.3 Sơ đồ h ệ th ống thu gom nướ c th ả i phát sinh c ủ a nhà máy

- Điểm xả nước thải sau xử lý:

Nước thải sau khi được xử lý sẽ được dẫn qua ống PVC D140 vào hệ thống thoát nước chung của khu công nghiệp Điểm kết nối nước thải vào hệ thống thoát nước trung của KCN Cẩm Khê có tọa độ VN 2000 là X: 2371316; Y: 538251.

1.3 Công trình xử lý nước thải a Công trình xử lý nước thải sản xuất

Nước xả đáy lò hơi có đặc trưng nhiệt độ cao và chứa cặn, với lượng phát sinh khoảng 2,5 m³/ngày Nước thải này được thu gom vào bể chứa có thể tích 5 m³ (kích thước LxBxH = 2,5x2x1m) để lắng cặn Sau đó, nước sẽ được dẫn về bể lắng cặn, nơi có thể chứa nước mưa và nước rỉ gỗ.

20 m 3 trước khi thoát ra ngoài ra hệ thống thoát nước chung của khu vực

Nước rỉ gỗ tại khu vực chứa nguyên vật liệu được thu gom qua hệ thống rãnh thoát nước mưa và các hố ga, sau đó lắng đọng và được thu gom vào hai bể chứa.

B ể t ự ho ạ i H ệ th ố ng x ử lý nướ c th ả i t ậ p trung

H ệ th ố ng thoát nướ c th ả i KCN

Nướ c x ả đáy lò hơi Nướ c r ỉ g ỗ

H ệ th ống thoát nướ c chung c ủ a khu v ự c

B ể l ắng nướ c x ả đáy lò hơi 5m 3

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Ch ủ d ự án: Công ty TNHH UJU Vina Phú Th ọ 17 lắng cặn có thể tích 16m 3 (kích thước LxBxH = 4x2x2m) và 20m 3 (kích thước

LxBxH = 4,5x3x1,5m) để lắng cặn phần nước trong được thoát vào hệ thống thoát nước chung của khu vực.

* Hình ảnh bể lắng cặn 16m 3 và 20m 3 :

Hình 3.4: B ể l ắ ng c ặ n 16m 3 Hình 3.5: B ể l ắ ng c ặ n 20m 3 b Công trình x ử lý nướ c th ả i sinh ho ạ t

Công ty đã đầu tư 03 bể tự hoại với tổng thể tích 18,0m³ để thu gom và xử lý sơ bộ nước thải từ các bồn vệ sinh Nước thải sau đó được dẫn qua ống nhựa PVC D140 vào hệ thống xử lý nước thải tập trung của nhà máy, đảm bảo đạt quy chuẩn cho phép trước khi kết nối với hệ thống thoát nước thải của KCN Kích thước và vị trí các bể được trình bày trong bảng dưới đây.

B ả ng 3.1 : Kích thướ c, v ị trí các b ể t ự ho ạ i c ủ a nhà máy STT Vị trí bể Thể tích (m 3 ) Kích thước (m)

2 Khu v ực nhà xưở ng ép viên 5 LxBxH= 2x1,7x1,5

3 Khu v ực nhà văn phòng 10 LxBxH= 2,5x2x2

Bể tự hoại được thiết kế với thể tích phù hợp với nhu cầu sử dụng của nhà máy, đạt hiệu suất xử lý từ 70-75%, trong đó loại bỏ 55-60% tạp chất không tan.

Bể được xây ngầm dưới nền có nắp đan BTCT, lớp bê tông lót móng dày

150 mác 100, thành xây gạch 3 lớp dày 210mm, thành láng vữa xi măng chống thấm dày 30mm.

Hình 3.6 Sơ đồ nguyên lý h ệ th ố ng x ử lý nướ c th ả i sinh ho ạ t

Công trình, bi ệ n pháp x ử lý b ụ i, khí th ả i

a Giảm thiểu bụi phát sinh trong quá trình quá trình sản xuất:

Trong quá trình sản xuất, nhà máy đã áp dụng công nghệ sản xuất đồng bộ và khép kín, kết hợp với hệ thống xử lý hiện đại từ Tây Ban Nha Điều này giúp giảm thiểu lượng bụi phát sinh trong các công đoạn nghiền thô, nghiền tinh, sấy và ép đóng viên, đồng thời xử lý bụi song song với quá trình sản xuất Công ty chúng tôi chỉ lắp đặt ống thoát hơi từ hệ thống xử lý bụi có sẵn, đảm bảo môi trường xung quanh được bảo vệ.

Hình 3.8 Sơ đồ công ngh ệ h ệ th ố ng thoát hơi

Sơ đồ công nghệ mô tả quá trình xử lý khí sạch song song với sản xuất, thông qua hệ thống ống dẫn khí thải ra môi trường Các thông số cơ bản của ống dẫn khí tại từng khu vực được trình bày cụ thể.

Thông số cơ bản của hệ thống thoát hơiCông ty lắp đặt nhƣ sau:

Tên thiết bị bao gồm các thông số ống thoát hơi cho từng khu vực: khu vực sấy, khu vực nghiền tinh, khu vực đóng viên và ống khói.

Số lƣợng: 5 ống khói Chiều cao: 9600mm Đường kính ống khói: 1608mm

Số lƣợng: 1 ống khói Chiều cao: 8300mm Đường kính ống:

Số lƣợng: 1 ống khói Chiều cao: 8300mm Đường kính ống: 924mm Đườ ng ố ng d ẫ n khí Khí s ạ ch ra môi trườ ng

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Ch ủ d ự án: Công ty TNHH UJU Vina Phú Th ọ 21

* Hình ảnh ống thoát hơi khu vực sấy, khu vực nghiền tinh và khu vực đóng viên:

Để giảm thiểu bụi phát sinh từ quá trình sản xuất, Công ty sẽ áp dụng một số biện pháp như lắp đặt ống thoát hơi khu vực nghiền tinh và đóng viên, cũng như ống thoát hơi khu vực sấy.

Bố trí hệ thống quạt hút công nghiệp tại các khu vực phát sinh nhiệt là rất quan trọng để đảm bảo công nhân trong nhà máy có môi trường làm việc tốt nhất.

Thiết kế nhà xưởng thông thoáng, đảm bảo đủ không gian để thông gió, tối ƣu hóa việc trao đổi nhiệt tự nhiên và

Mô hình thông gió nhà xưởng sản xuất được thể hiện trên hình sau:

Hình 3.11 minh họa nguyên lý thông gió do nhiệt áp gió, trong khi Hình 3.12 thể hiện sự phân bố áp suất dưới tác dụng của gió Bên cạnh đó, quy trình công nghệ xử lý khí thải từ lò hơi cũng được đề cập, nhấn mạnh tầm quan trọng của việc kiểm soát ô nhiễm không khí.

Khí thải từ nồi hơi chủ yếu là bụi, và để xử lý loại bụi này, Chủ đầu tư dự án sẽ áp dụng phương pháp lọc bụi bằng túi vải Để đảm bảo khí thải lò hơi được xử lý đúng quy chuẩn trước khi thải ra môi trường, công ty đã hợp tác với Công ty TNHH Mạc Tích.

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Công ty TNHH UJU Vina Phú Thọ là đơn vị chủ dự án, có đủ năng lực thiết kế, thi công và xây dựng hệ thống xử lý khí thải lò hơi cho nhà máy, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về môi trường trước khi thải ra ngoài Sơ đồ công nghệ xử lý được trình bày trong hình dưới đây.

Hình 3.13 Sơ đồ nguyên lý x ử lý b ụ i và khí th ả i t ừ lò hơi

Nguyên lý hoạt động của hệ thống là khí thải sau khi ra khỏi buồng đốt sẽ truyền nhiệt cho các vùng bức xạ và đối lưu, với nhiệt độ cao từ 250-350 °C Sau đó, khí thải sẽ đi qua bộ thu hồi nhiệt gió, giúp giảm nhiệt độ khí thải xuống dưới mức an toàn.

Khói thải sẽ được dẫn qua hệ thống Cyclone chùm, bao gồm nhiều cyclone con lắp song song Hiệu suất lọc bụi của hệ thống này đạt khoảng 70% đối với bụi có kích thước 5µm và từ 93-95% đối với bụi nhỏ hơn.

10àm; 99-99,5% đối với cỡ bụi 20àm.

Khí thải sau khi rời khỏi bộ thu hồi sẽ được dẫn qua hệ thống lọc bụi túi vải, thiết kế nhiều ngăn cho phép hoạt động liên tục Thiết bị này có hiệu quả xử lý bụi rất cao, đạt trên 99% Sau khi qua túi vải, khí thải sẽ được phát tán qua ống khói.

Hệ thống lọc bụi túi vải hoạt động bằng cách dẫn dòng khí thải chứa bụi vào qua cửa vào, với hướng từ ngoài vào trong mỗi túi vải, làm tăng áp lực không khí trên bề mặt túi Khung căng lọc bụi giữ cho túi vải ổn định trong quá trình lọc Khí sạch được thu từ bên trong túi và thoát ra ngoài qua ống khói nhờ quạt hút Để giảm áp lực bề mặt túi và duy trì quá trình lọc ổn định, khí nén được thổi vào mỗi túi để dũ bụi ra, và bụi được thu tại cửa xả bụi của mỗi ngăn Hệ thống lọc túi vải thường được thiết kế để hoạt động liên tục.

B ộ thu h ồ i nhi ệ t Cyclone lọc bụi ống khói

Lọc vải túi silo ch ứ a tro x ỉ

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Công trình, bi ện pháp lưu giữ , x ử lý ch ấ t th ả i r ắn thông thườ ng

- Các loại chất thải rắn sản xuất phát sinh trong nhà máy bao gồm:

Chất thải rắn từ quá trình sản xuất, bao gồm nguyên liệu rơi vãi và sản phẩm hỏng, được thu gom để tái sử dụng làm nguyên liệu đầu vào cho sản xuất.

Tro thải từ lò hơi có khối lượng từ 5 đến 10 tấn mỗi năm Tro lò hơi được lấy ra định kỳ và được xử lý bởi Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Màu Xanh Việt, đơn vị có đầy đủ chức năng vận chuyển và xử lý.

Ngoài ra, hàng ngày có khoảng 10kg vỏ bao bì và bìa carton lỗi, hỏng trong quá trình đóng gói sản phẩm được thu gom về hai kho chứa chất thải công nghiệp, mỗi kho có diện tích 16m² (kích thước LxB = 4,6x3,5m) Việc vận chuyển và xử lý chất thải này được thực hiện theo hợp đồng với Công ty TNHH thương mại và dịch vụ màu xanh Việt.

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Ch ủ d ự án: Công ty TNHH UJU Vina Phú Th ọ 25 b Ch ấ t th ả i r ắ n sinh ho ạ t

Chất thải rắn sinh hoạt chủ yếu bao gồm các chất hữu cơ dễ phân hủy như rau thừa, vỏ hoa quả và thức ăn thừa, cùng với giấy phế thải và các loại phế thải văn phòng Với 20 cán bộ công nhân viên, lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh là 7,2 kg/ngày (0,3 kg/người x 24 giờ) Chất thải này được thu gom vào kho chứa có diện tích 16m² (kích thước 4,6m x 3,5m) và được vận chuyển đi xử lý theo quy định thông qua hợp đồng với Công ty TNHH thương mại và dịch vụ màu xanh Việt.

Công trình bi ệ n pháp l ữ u gi ữ , x ử lý ch ấ t th ả i nguy h ạ i

Chất thải rắn nguy hại từ quá trình sản xuất của nhà máy bao gồm găng tay, giẻ lau dính dầu, bóng đèn huỳnh quang hỏng, và hộp mực in thải, với tổng lượng phát sinh khoảng 876 kg/năm Chất thải này được thu gom và phân loại, chứa trong các thùng phuy riêng biệt có dán tên và mã CTNH, được lưu giữ trong kho có diện tích 16m² (kích thước LxB = 4,6x3,5m) với mái che, cửa khóa, và gờ chống tràn, có biển cảnh báo chất thải nguy hại theo quy định Định kỳ, nhà máy thuê Công ty cổ phần đầu tư phát triển công nghiệp và môi trường Việt Nam để vận chuyển và xử lý chất thải theo quy định.

B ả ng 3.4 Kh ối lƣợ ng t ừ ng lo ạ i ch ấ t th ả i nguy h ạ i phát sinh c ủ a nhà máy

TT Thành phần Khối lƣợng

1 Bóng đèn huỳ nh quang 10 16 01 06

3 Giẻ lau dính dầu, hóa chất 295 18 02 01

Công trình, bi ệ n pháp gi ả m thi ể u ti ế ng ồn, độ rung n ế u có

a Giảm thiểu tiếng ồn, độ rung

- Giảm thiểu tiếng ồn tại nguồn:

- Tự động hoá quá trình sản xuất;

- Đầu tƣ máy móc sản xuất mới, hiện đại ;

- Bố trí máy móc hợp lý, không để nhiều máy gây ồn gần nhau gây cộng hưởng tiếng ồn ;

- Khi đi vào hoạt động, phòng bảo dƣỡng sẽ lên kế hoạch định kỳ kiểm tra

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Ch ủ d ự án: Công ty TNHH UJU Vina Phú Th ọ 26 và bảo dƣỡng toàn bộ hệ thống máy móc trong dự án;

- Các máy móc tạo ra sự rung động trong quá trình hoạt động đƣợc gắn chặt vào nền xi măng và có lót cao su chống rung ;

- Trang bị và yêu cầu người lao động đeo nút bịt tai trong quá trình làm việc ở những nơi phát sinh độ ồn.

Cần thực hiện các biện pháp tuyên truyền giáo dục về tác hại của tiếng ồn đối với sức khỏe, giúp người lao động nhận thức và nghiêm túc thực hiện các biện pháp giảm thiểu Các biện pháp này bao gồm treo băng dôn và tổ chức các khóa huấn luyện về an toàn và sức khỏe cho công nhân.

Ngoài ra, chủ dự án sẽ áp dụng thêm một số giải pháp sau để đảm bảo điều kiện môi trường vi khí hậu tốt:

- Duy trì thường xuyên hoạt động vệ sinh nhà xưởng, kho bãi nhằm tạo môi trường trong sạch.

Trồng cây xanh xung quanh nhà xưởng không chỉ giúp che nắng và giảm bức xạ mặt trời, mà còn giảm tiếng ồn và bụi phát tán ra môi trường Hơn nữa, việc này còn tạo ra thẩm mỹ và cải thiện cảnh quan trong khuôn viên của nhà máy.

- Tiếng ồn từ phương tiện giao thông:

+ Thường xuyên theo dõi bảo dưỡng máy móc, thiết bị để máy luôn hoạt động tốt, kiểm tra độ mòn chi tiết và thường kỳ cho dầu bôi trơn.

+ Hạn chế để xe nổ máy không tải.

+ Không sử dụng ga quá lớn khi vào khu vực nhà máy. b Giảm thiểu ô nhiễm do nhiệt

- Sử dụng thiết bị thông gió tự nhiên hoặc nhân tạo để hút nhiệt thừa ra ngoài.

- Có nơi nghỉ ngơi thích hợp cho công nhân.

- Nhà xưởng xây dựng đủ tiêu chuẩn và thông thoáng.

- Trang bị hệ thống thông gió, quạt thông gió trên toàn bộ nhà xưởng.

Phương án phòng ngừ a, ứ ng phó s ự c ố môi trườ ng trong quá trình ho ạt độ ng

Để đảm bảo hoạt động sản xuất ổn định và liên tục, nhà máy cần dự trữ nguyên liệu và nhiên liệu Tuy nhiên, nếu hệ thống kho và trang thiết bị không đảm bảo an toàn phòng cháy, sẽ có nguy cơ cháy và sự cố môi trường do chập điện hoặc do ý thức chấp hành kém của công nhân Để ngăn ngừa các sự cố này trong quá trình sản xuất, Công ty đã thực hiện nhiều biện pháp phòng chống cháy nổ hiệu quả.

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Ch ủ d ự án: Công ty TNHH UJU Vina Phú Th ọ 27

Chúng tôi cam kết tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình và quy định của Nhà nước cũng như của tỉnh, đặc biệt là những quy định liên quan đến phòng cháy chữa cháy, an toàn lao động Đồng thời, chúng tôi thực hiện các biện pháp phòng ngừa sự cố, rủi ro, cháy nổ, sét đánh và chập điện để đảm bảo an toàn tối đa.

- Trong quá trình sản xuất và điều hành phải tuân thủ các quy trình bắt buộc: Quy phạm về nội quy an toàn lao động.

- Đối với các thiết bị sử dụng điện phải có tiếp đất an toàn, những nơi nguy hiểm phải có biển báo.

- Thường xuyên phân công cán bộ kiểm tra khu vực bố trí trạm điện, khu vực nhà kho chứa nguyên liệu, sản phẩm.

Để đảm bảo quá trình vận hành thiết bị công nghệ diễn ra ổn định, cần thực hiện nghiêm túc chế độ vận hành và định lượng chính xác nguyên vật liệu, nhiên liệu Điều này giúp giảm thiểu lượng chất thải, ổn định thành phần và tính chất của chất thải, từ đó tạo điều kiện thuận lợi cho việc quản lý và xử lý chất thải hiệu quả.

- Thường xuyên kiểm tra tất cả các loại đồng hồ điện nhằm đảm bảo an toàn trong sản xuất;

Hệ thống cấp nước cho công tác PCCC đảm bảo nước luôn được duy trì đầy đủ trong bể nước tuần hoàn sản xuất, với hệ thống ống dẫn nước đến các vị trí quan trọng, giúp việc lấy nước trở nên dễ dàng và hiệu quả.

+ Thực hiện công tác huấn luyện cho cán bộ công nhân công tác PCCC

* Các tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy mà công ty áp dụng và tuân thủ: + TCVN 3254 – 89: An toàn cháy – Yêu cầu chung

+ TCVN 3991 – 85: Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng + TCVN 4879 – 89: Phòng cháy – Dấu hiệu an toàn

+ TCVN 5279 – 90: An toàn cháy nổ - Yêu cầu chung

+ TCVN 5040 – 90: Thiết bị phòng cháy và chữa cháy

Và một số tiêu chuẩn khác về thiết bị chữa cháy

Công ty đã đƣợc cấp Giấy chứng nhận thẩm duyệt đủ điều kiện phòng chống cháy nổ của cơ quan có thẩm quyền

* Các bi ệp pháp an toàn lao độ ng

Trong quá trình hoạt động, Công ty sẽ thực hiện các biện pháp sau đây để phòng ngừa sự cố tai nạn lao động:

- Xây dựng chi tiết các bảng nội quy về an toàn lao động cho từng khâu và từng công đoạn sản xuất tại xưởng sản xuất;

- Trang bị đầy đủ các trang thiết bị bảo hộ lao động cho công nhân: mũ, giày, găng tay, khẩu trang, kính mắt bảo hộ;

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Ch ủ d ự án: Công ty TNHH UJU Vina Phú Th ọ 28

Trang bị đầy đủ trang thiết bị, dụng cụ y tế và thuốc men cần thiết là rất quan trọng để kịp thời ứng cứu sơ bộ cho nạn nhân trước khi chuyển họ đến bệnh viện.

Lập kế hoạch ứng cứu sự cố là việc xác định các vị trí có nguy cơ xảy ra sự cố, đồng thời sắp xếp nhân sự và trang thiết bị thông tin nhằm đảm bảo thông tin được duy trì khi sự cố xảy ra.

- Thành lập đội an toàn lao động HSE trong nhà máy.

Phối hợp với các cơ quan chuyên môn để tổ chức huấn luyện về thao tác ứng cứu khẩn cấp, thực hành cấp cứu y tế, và sử dụng thành thạo các phương tiện thông tin cùng địa chỉ liên lạc trong trường hợp xảy ra sự cố.

Người lao động, bao gồm cả những người học nghề, cần phải trải qua khám sức khỏe trước khi bắt đầu công việc Chủ dự án có trách nhiệm căn cứ vào tình trạng sức khỏe của người lao động để phân công công việc và nghề nghiệp phù hợp.

Cần lập kế hoạch khám sức khỏe định kỳ cho công nhân viên ít nhất một lần mỗi năm, với việc thực hiện khám sức khỏe bởi các đơn vị chuyên môn, tuân thủ theo quy định tại Thông tư 19/2016/TT-BYT ngày 30/06/2016 của Bộ Y tế về quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động.

Các n ội dung thay đổ i so v ớ i quy ết đị nh phê duy ệ t k ế t qu ả th ẩm đị nh báo cáo đánh giá tác động môi trườ ng

Chúng tôi đã điều chỉnh và thay đổi một số công trình bảo vệ môi trường so với báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt, nhằm phù hợp với tình hình thực tế trong quá trình xây dựng.

Các công trình bảo vệ môi trường của dự án đã được điều chỉnh và thay đổi so với báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt.

Tên công trình, bi ệ n pháp b ả o v ệ môi trườ ng

Phương án đề xu ấ t trong báo cáo ĐTM

Phương án điề u ch ỉnh, thay đổi đã th ự c hi ệ n Lý do thay đổ i

Công trình x ử lý khí th ả i Đầu tƣ 02 ố ng thoát khí khu vực nghiền tinh Đầu tƣ 01 ố ng phóng không khu vực nghiền tinh

Công ty lắp đặt hiện đại đã tối ưu hóa quy trình sản xuất tại nhà máy, gần như khép kín, giúp giảm thiểu khí thải ra môi trường Để phù hợp với thực tế, công ty đã đầu tư vào 01 ống dẫn khí và 02 ống thoát khí tại khu vực đóng viên, nhằm nâng cao hiệu quả xử lý khí thải.

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Công ty TNHH UJU Vina Phú Thọ là chủ dự án đầu tư hệ thống thoát khí cho khu vực nghiền thô và khu vực băng chuyền Dự án bao gồm việc đầu tư hệ thống thoát khí cho khu vực nghiền thô, khu vực băng chuyền, khu vực đóng viên, và một ống dẫn khí tại khu vực nghiền tinh.

Khí th ả i t ừ khu v ự c s ấy đƣợ c x ử lý qua h ệ th ố ng l ọ c b ụ i túi v ả i

Khí th ả i t ừ khu v ự c s ấ y theo ố ng phóng không thoát ra ngoài

Sau khi nghiền thô, các nguyên liệu của công ty được đưa qua hệ thống băng chuyền Tại đây, các tấm lọc bụi được lắp đặt nhằm đảm bảo lượng bụi phát sinh trong quá trình này được giữ lại Bụi sẽ được dẫn ra ngoài môi trường qua ống thoát khí sạch.

Công trình x ử lý nướ c th ả i Đầu tƣ xây dự ng b ể l ắng nướ c x ả đáy lò hơi thể tích 22,5m 3

Nướ c x ả đáy lò hơi đƣợ c x ử lý qua b ể l ắ ng 5m 3 sau đó ti ế p t ục đƣợ c d ẫ n ra b ể l ắ ng 20m 3 để l ắ ng c ặn trướ c khi th ả i ra ngoài môi trường

Công ty đầu tư đã xây dựng bể lắng có thể tích 16m³ nhằm tăng cường hiệu quả lắng cặn nước rỉ gỗ và nước xả đáy lò hơi trước khi thải ra môi trường.

02 b ể l ắng nướ c r ỉ g ỗ th ể tích 16m 3 và 20m 3

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Ch ủ d ự án: Công ty TNHH UJU Vina Phú Th ọ 30

N ỘI DUNG ĐỀ NGH Ị C Ấ P GI ẤY PHÉP MÔI TRƯỜ NG

N ội dung đề ngh ị c ấp phép đố i v ới nướ c th ả i

- Nguồn phát sinh nước thải: Dự án chỉ phát sinh nước thải sinh hoạt của cán bộ, công nhân viên làm việc tại nhà máy

- Lưu lượng xả nước thải tối đa: 10 m 3 /ngày.đêm.

Dự án bao gồm một dòng nước thải, là nước thải đã qua xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung của nhà máy, sau đó được xả vào hệ thống thu gom nước thải chung của khu công nghiệp Cẩm Khể.

- Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm:

Nước thải sau xử lý của dự án đạt tiêu chuẩn cột A theo QCVN14:2008/BTNMT Đây là nước thải sinh hoạt, với thành phần chất ô nhiễm và giá trị giới hạn so sánh như sau:

B ả ng 4.1 Giá tr ị so sánh các thông s ố ô nhi ễ m

TT Thông số Đơn vị QCVN 14:2008/BTNMT

- Vịtrí, phương thức xả nước thải vào nguồn tiếp nhận nước thải

+ Vị trí xả nước thải của dự án theo hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến trục

104 0 45 ’ , múi chiếu 3 0 có tọa độ: X: 2371316; Y: 538251

+ Phương thức xả thải: Liên tục

+ Nguồn tiếp nhận nước thải: Hệ thống thu gom nước thải chung của khu công nghiệp Cẩm Khê.

N ội dung đề ngh ị c ấp phép đố i v ớ i khí th ả i

2.1 Nguồn phát sinh khí thải

- Nguồn số 01: Hệ thống xử lý khí thải lò hơi.

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Ch ủ d ự án: Công ty TNHH UJU Vina Phú Th ọ 31

- Nguồn số 02: Ống thoát khí khu vực nghiền tinh.

- Nguồn số 03: Ống thoát khí khu vực đóng viên.

- Nguồn số 04: Ống thoát khí khu vực sấy ống khói 1.

- Nguồn số 05: Ống thoát khí khu vực sấy ống khói 2.

- Nguồn số 06: Ống thoát khíkhu vực sấy ống khói 3.

- Nguồn số 07: Ống thoát khí khu vực sấy ống khói 4.

- Nguồn số 08: Ống thoát khíkhu vực sấy ống khói 5.

2.2 Lưu lượng xả thải tối đa:

- Hệ thống xử lý khí thải lò hơi lưu lượng: 24.000 m 3 /h

- Ống thoát khí khu vực nghiền tinh lưu lượng: 54.000 m 3 /h

- Ống thoát khí khu vực đóng viên lưu lượng: 48.000 m 3 /h

- Ống thoát khíkhu vực sấy lưu lượng: 126.000 m 3 /h/ống khói.

- 2.3 Dòng khí thải: Khí thải sau xử lý qua hệ thống xử lý trong khuôn viên khu vực nhà máy

2.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm trong dòng khí thải

Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm trong các dòng khí thải của dự án đƣợc trình bày tại bảng sau:

B ả ng 4.2 Các ch ấ t ô nhi ễ m và giá tr ị gi ớ i h ạ n c ủ a các ch ấ t ô nhi ễ m trong dòng khí th ả i c ủ a d ự án

TT Thông s ố Đơn vị Quy chu ẩ n so sánh

2.5 Vị trí, phương thức xả khí thải

- Nguồn số 01: Hệ thống xử lý khí thải lò hơi

- Nguồn số 02: Ống thoát khí khu vực nghiền tinh

- Nguồn số 03: Ống thoát khí khu vực đóng viên

- Nguồn số 04: Ống thoát khí khu vực sấy ống khói 1

- Nguồn số 05: Ống thoát khí khu vực sấy ống khói 2.

- Nguồn số 06: Ống thoát khí khu vực sấy ống khói 3.

- Nguồn số 07: Ống thoát khí khu vực sấy ống khói 4.

- Nguồn số 08: Ống thoát khíkhu vực sấy ống khói 5.

- Tọa độ xả thải: theo hệ tọa độ VN 2000 kinh tuyến trục 104º45´ múi

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Ch ủ d ự án: Công ty TNHH UJU Vina Phú Th ọ 32 chiếu 3º:

+ Nguồn số 1: Toạ độ ống khói hệ thống xử lý khí thải lò hơi: X(m): 2371250; Y(m): 538169

+ Nguồn số 2: Toạ độống thoát khí khu vực nghiền tinh: X(m): 2371232; Y(m): 538223

+ Nguồn số 3: Tọa độ ống thoát khí khu vực đóng viên: X(m): 2371234; Y(m): 538224

+ Nguồn số 4: Tọa độ ống thoát khí khu vực sấy ống khói 1: X(m): 2371274; Y(m): 538188

+ Nguồn số 5: Tọa độ ống thoát khí khu vực sấy ống khói 2: X(m): 2371266; Y(m): 538189

+ Nguồn số 6: Tọa độ ống thoát khí khu vực sấy ống khói 3: X(m): 2371254; Y(m): 538189

+ Nguồn số 7: Tọa độ ống thoát khí khu vực sấy ống khói 4: X(m): 2371245; Y(m): 538188

+ Nguồn số 8: Tọa độ ống thoát khí khu vực sấy ống khói 5: X(m): 2371236; Y(m): 538189

- Phương thức xả thải: Liên tục 24/24h, xả thải hàng ngày.

N ội dung đề ngh ị c ấ p gi ấy phép môi trường đố i v ớ i ti ế ng ồn, độ rung

- Nguồn phát sinh: Từ thiết bị máy móc sản xuất của dự án

+ Tiếng ồn không vƣợt giới hạn cho phép theo Quy chuẩn QCVN

26:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Tiếng ồn (theo mức âm tương đương) dBA như sau:

TT Khu vực Từ 6 giờđến 21 giờ Từ 21 giờđến 6 giờ

+ Độ rung không vƣợt quá giới hạn cho phép theo Quy chuẩn QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Rung nhƣ sau:

Thời gian áp dụng trong ngày và mức gia tốc rung cho phép dB

Từ 6 giờđến 21 giờ Từ 21 giờđến 6 giờ

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina" tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Ch ủ d ự án: Công ty TNHH UJU Vina Phú Th ọ 33

K Ế HO Ạ CH V Ậ N HÀNH TH Ử NGHI Ệ M CÔNG TRÌNH X Ử LÝ CH Ấ T TH ẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜ NG C Ủ A

Ngày đăng: 05/07/2023, 07:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. V ị  trí th ự c hi ệ n d ự  án  2.3. Cơ quan thẩm đị nh thi ế t k ế  xây d ự ng: S ở  xây d ự ng t ỉ nh Phú Th ọ - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án “Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina tại Phú Thọ” tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Hình 1.1. V ị trí th ự c hi ệ n d ự án 2.3. Cơ quan thẩm đị nh thi ế t k ế xây d ự ng: S ở xây d ự ng t ỉ nh Phú Th ọ (Trang 6)
Hình 1.2.  Sơ đồ  quy trình công ngh ệ  s ả n xu ấ t viên g ỗ  nén - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án “Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina tại Phú Thọ” tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Hình 1.2. Sơ đồ quy trình công ngh ệ s ả n xu ấ t viên g ỗ nén (Trang 7)
Hình 3.2 . Sơ đồ  h ệ  th ống thu gom thoát nướ c th ả i s ả n xu ấ t t ạ i nhà máy - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án “Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina tại Phú Thọ” tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Hình 3.2 Sơ đồ h ệ th ống thu gom thoát nướ c th ả i s ả n xu ấ t t ạ i nhà máy (Trang 16)
Hình 3.3 . Sơ đồ  h ệ  th ống thu gom nướ c th ả i phát sinh c ủ a nhà máy - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án “Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina tại Phú Thọ” tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Hình 3.3 Sơ đồ h ệ th ống thu gom nướ c th ả i phát sinh c ủ a nhà máy (Trang 16)
Hình 3.4: B ể  l ắ ng c ặ n 16m 3 Hình 3.5: B ể  l ắ ng c ặ n 20m 3 - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án “Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina tại Phú Thọ” tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Hình 3.4 B ể l ắ ng c ặ n 16m 3 Hình 3.5: B ể l ắ ng c ặ n 20m 3 (Trang 17)
Hình 3.6 . Sơ đồ  nguyên lý h ệ  th ố ng x ử lý nướ c th ả i sinh ho ạ t - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án “Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina tại Phú Thọ” tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Hình 3.6 Sơ đồ nguyên lý h ệ th ố ng x ử lý nướ c th ả i sinh ho ạ t (Trang 17)
Hình 3.7 : Sơ đồ  công ngh ệ  h ệ  th ố ng x ử lý nướ c th ả i t ậ p trung - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án “Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina tại Phú Thọ” tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Hình 3.7 Sơ đồ công ngh ệ h ệ th ố ng x ử lý nướ c th ả i t ậ p trung (Trang 18)
Hình 3.9:  Ống thoát hơi khu vự c nghi ề n - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án “Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina tại Phú Thọ” tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Hình 3.9 Ống thoát hơi khu vự c nghi ề n (Trang 21)
Hình 3.13 . Sơ đồ  nguyên lý x ử  lý b ụ i và khí th ả i t ừ lò hơi - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án “Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina tại Phú Thọ” tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Hình 3.13 Sơ đồ nguyên lý x ử lý b ụ i và khí th ả i t ừ lò hơi (Trang 22)
Hình 3.14. H ệ  th ố ng x ử  lý khí th ải lò hơi - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án “Đầu tư sản xuất viên gỗ nén, dăm gỗ và mùn cưa UJU Vina tại Phú Thọ” tại lô CN4, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Hình 3.14. H ệ th ố ng x ử lý khí th ải lò hơi (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w