MỤC LỤC MỤC LỤC ............................................................................................................................i DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ...............................................vi DANH MỤC CÁC BẢNG................................................................................................vii DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ...........................................................................................ix Chương I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ...............................................1 1. Tên chủ dự án đầu tư ........................................................................................................1 2. Tên dự án đầu tư...............................................................................................................1 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư: ...........................................2 3.1 Công suất của dự án đầu tư: ...........................................................................................2 3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư .............................................................................2 3.2.1 Quy trình sản xuất thuốc dạng bột và bộ
Trang 1MỤC LỤC
MỤC LỤC i
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT vi
DANH MỤC CÁC BẢNG vii
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ ix
Chương I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1
1 Tên chủ dự án đầu tư 1
2 Tên dự án đầu tư 1
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư: 2
3.1 Công suất của dự án đầu tư: 2
3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư 2
3.2.1 Quy trình sản xuất thuốc dạng bột và bột becta-lactam 2
3.2.2 Quy trình sản xuất thuốc dạng dung dịch 3
3.2.3 Quy trình sản xuất thuốc dạng hỗn dịch beta-lactam 4
3.2.4 Quy trình sản xuất thuốc từ dược liệu 5
3.2.5 Quy trình sản xuất chế phẩm sinh học 6
3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư: 7
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư 11
4.1 Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án 11
4.1.1 Nhu cầu về nguyên liệu 11
4.1.2 Nhu cầu nhiên liệu 15
4.1.3 Nhu cầu vật liệu 15
4.1.4 Nhu cầu hóa chất 15
4.2 Nhu cầu điện và nước 16
4.2.1 Cung cấp nước 16
4.2.2 Cung cấp điện 17
5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư 17
Trang 25.1 Vị trí dự án 17
5.2 Hạng mục công trình của dự án 18
5.3 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án 19
Chương II: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 21
1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có): 21
2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có): 21
Chương III: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 22
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (nếu có): 22
1.1 Thu gom, thoát nước mưa: 22
1.2 Thu gom, thoát nước thải: 24
1.2.1 Công trình thu gom nước thải 24
1.2.2 Công trình thoát nước thải 25
1.2.3 Điểm xả nước thải sau xử lý 25
1.2.4 Tổng thể mạng lưới thu gom, thoát nước thải 27
1.3 Xử lý nước thải 28
1.3.1 Công trình xử lý nước thải 28
2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 41
2.1 Công trình thu gom khí thải trước khi được xử lý 41
2.2 Công trình xử lý bụi, khí thải 45
2.3 Biện pháp giảm thiểu bụi và khí thải khác 48
3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường: 48
3.1 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn sinh hoạt 49
3.2 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường 49
4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 49
4.1 Dự báo khối lượng phát sinh 50
4.2 Mô tả công trình lưu giữ chất thải nguy hại 51
Trang 35 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 51
6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành: 52
6.1 Công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường đối với nước thải 52
6.2 Công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường đối với khí thải 54
6.3 Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố cháy nổ 55
6.4 Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất 59
7 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác 61
7.1 Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm nhiệt, các yếu tố vi khí hậu 61
7.2 Biện pháp giảm thiểu mùi hôi 61
8 Biện pháp bảo vệ môi trường đối với nguồn nước công trình thủy lợi khi có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi 62
9 Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học 63
10 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 63
10.1 Các nội dung thay đổi của dự án đầu tư so với quyết định phê duyệt 63
10.2 Đánh giá tác động đến môi trường từ việc thay đổi nội dung so với quyết định 64
Chương IV: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 66
1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (nếu có): 66
1.1 Nguồn phát sinh nước thải: 66
1.2 Lưu lượng xả nước thải tối đa 66
1.3 Dòng nước thải 66
1.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải 67
1.5 Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải 68
1.5.1 Vị trí xả nước thải 68
1.5.2 Phương thức xả nước thải 68
1.5.3 Nguồn tiếp nhận nước thải 68
2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (nếu có): 68
Trang 42.1 Nguồn phát sinh khí thải 68
2.2 Lưu lượng xả khí thải tối đa 68
2.3 Dòng khí thải 68
2.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải 69
2.5 Vị trí, phương thức xả khí thải 70
2.5.1 Vị trí xả khí thải 70
2.5.2 Phương thức xả khí thải 70
3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có) 70
3.1 Nguồn phát sinh tiếng ồn 70
3.2 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm đối với tiếng ồn 70
4 Nội dung đề nghị cấp phép của dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại (nếu có) 71
5 Nội dung đề nghị cấp phép của dự án đầu tư có nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất (nếu có) 71
Chương V: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 72 1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án: 72
1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm: 72
1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải: 73
1.2.1 Kế hoạch về thời gian lấy mẫu 73
1.2.2 Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu 74
1.2.3 Tổ chức có đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường dự kiến phối hợp 75 2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kì) theo quy định của pháp luật 75
2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kì 75
2.1.1 Quan trắc nước thải 75
2.1.2 Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp 76
2.1.3 Giám sát chất lượng môi trường không khí 76
Trang 52.1.4 Giám sát chất lượng môi trường nước mặt 76
2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải 77
3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 77
Chương VI: CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 78
TÀI LIỆU THAM KHẢO 79
PHỤ LỤC BÁO CÁO 81
Trang 6DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
Trang 7DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1 1 Danh mục các loại sản phẩm của nhà máy 7
Bảng 1 2 Sản phẩm của dự án 10
Bảng 1 3 Danh mục các nguyên liệu chính của nhà máy hiện hữu 11
Bảng 1 4 Danh mục các nguyên liệu của dự án 14
Bảng 1 5 Hóa chất phục vụ cho quá trình xử lý của dự án 16
Bảng 1 6 Quy mô các hạng mục công trình của dự án 18
Bảng 3 1 Thông số thiết kế hệ thống thoát nước mưa 23
Bảng 3 2 Các thông số kỹ thuật của các công trình xử lý nước thải 35
Bảng 3 3 Danh mục máy móc, thiết bị hệ thống xử lý nước thải của dự án 37
Bảng 3 4 Danh mục đường ống và phụ kiện hệ thống xử lý nước thải của dự án 38
Bảng 3 5 Hóa chất phục vụ cho quá trình xử lý của dự án 40
Bảng 3 6 Thông số kỹ thuật tủ hút hóa chất HC.01 43
Bảng 3 7 Thông số kỹ thuật tủ đựng hóa chất có khử mùi TĐ.02 44
Bảng 3 8 Các thông số kỹ thuật của các công trình xử lý khí thải 46
Bảng 3 9 Hóa chất phục vụ cho quá trình xử lý của dự án 48
Bảng 3 10 Danh sách chất thải nguy hại phát sinh từ hoạt động của dự án 50
Bảng 3 11 Các sự cố và biện pháp khắc phục trong quá trình vận hành hệ thống 52
Bảng 3 12 Các nội dung thay đổi của dự án đầu tư so với quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 63
Bảng 4 1 Thông số và giới hạn nồng độ chất ô nhiễm trong nước thải 67
Bảng 4 2 Thông số và giới hạn nồng độ chất ô nhiễm trong khí thải 69
Bảng 4 3 Giới hạn cho phép mức áp suất âm theo thời gian tiếp xúc 70
Trang 8Bảng 5 1 Thời gian dự kiến thực hiện vận hành thử nghiệm hạng mục của Cơ sở Dự án mở
rộng nhà máy thuốc thú y Á Châu .72
Bảng 5 2 Kế hoạch chi tiết về thời gian dự kiến lấy các loại mẫu nước thải 73
Bảng 5 3 Kế hoạch chi tiết về thời gian dự kiến lấy hệ thống xử lý khí thải 74
Bảng 5 4 Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu nước thải 74
Bảng 5 5 Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu khí thải 74
Trang 9DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1 1 Quy trình sản xuất thuốc bột uống, thuốc bột dinh dưỡng và bột becta-lactam 2
Hình 1 2 Quy trình sản xuất thuốc bột dạng dung dịch 3
Hình 1 3 Quy trình sản xuất thuốc bột dạng hỗn dịch beta-lactam 4
Hình 1 4 Quy trình sản xuất thuốc từ dược liệu 5
Hình 1 5 Quy trình sản xuất chế phẩm sinh học 6
Hình 1 6 Vị trí dự án 18
Hình 1 7 Sơ đồ tổ chức nhà máy thuốc thú y Á Châu 20
Hình 3 1 Sơ đồ hệ thống thu gom và thoát nước mưa hiện hữu của dự án 22
Hình 3 2 Sơ đồ tổng quát quy trình thu gom xử lý nước thải của dự án 24
Hình 3 3 Sơ đồ hệ thống thoát nước thải sau xử lý đến nguồn nước tiếp nhận 25
Hình 3 4 Sơ đồ kết cấu bể tự hoại 03 ngăn 28
Hình 3 5 Sơ đồ quy trình xử lý HTXL nước thải 30
Hình 3 6 Sơ đồ minh họa tổng thể mạng lưới thu gom, thoát khí thải 42
Hình 3 7 Cấu tạo tủ hút khí độc phòng kiểm nghiệm 43
Hình 3 8 Quy trình xử lý khí thải của nhà máy 47
Trang 10Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1 Tên chủ dự án đầu tư
CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y Á CHÂU
- Địa chỉ văn phòng: Số 130, Quốc lộ 1A, Phường Ba Láng, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: Nguyễn Thị Thu Diệu
- Điện thoại: 02923.913347; Fax: 02923.913349; E-mail: thuyachauct@gmail.com
- Giấy chứng nhận đầu tư/đăng ký kinh doanh số:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y Á CHÂU, mã số kinh doanh: 1800493726, đăng
ký lần đầu ngày 28 tháng 10 năm 2002 và Đăng ký thay đổi lần thứ 14 vào ngày 11 tháng
09 năm 2017 do Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Cần Thơ cấp
2 Tên dự án đầu tư
DỰ ÁN MỞ RỘNG NHÀ MÁY THUỐC THÚ Y Á CHÂU
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Số 130, Quốc lộ 1A, Phường Ba Láng, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư (nếu có): UBND Thành phố Cần Thơ
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:
Dự án được phê duyệt với Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2015
Về việc phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Mở rộng nhà máy thuốc thú y Á Châu” tại số 130, Quốc lộ 1A, phường Ba Láng, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công):
Trang 11Phân loại dự án nhóm C - Dự án thuộc lĩnh vực quy định tại khoản 3 Điều 8 của Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 06 năm 2019 của Quốc hội có tổng mức đầu
tư dưới 80 tỷ đồng
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư:
3.1 Công suất của dự án đầu tư:
Công ty gồm các xưởng dinh dưỡng, xưởng kháng sinh và xưởng thuốc tiêm với công suất hoạt động là 90.000 tấn sản phẩm/năm
Bên cạnh đó, công ty còn có xưởng sản xuất nhóm beta-lactam và xưởng vi sinh và thuốc từ dược liệu với công suất sản xuất 400 lít sản phẩm dạng hỗn dịch và 01 tấn dạng bột mỗi ngày (tương đương 200 tấn/năm)
3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư
3.2.1 Quy trình sản xuất thuốc dạng bột và bột becta-lactam
Trang 12Thuyết minh quy trình:
Nguyên liệu sau khi nhập về nhà máy sẽ được phối trộn cùng với tá dược theo phương pháp đồng lượng thành hỗn hợp bột thuốc kép Trong công đoạn này làm phát sinh chất thải là bụi, mùi hôi Sau công đoạn trộn sẽ được bộ phận kiểm tra chất lượng để kiểm tra bán thành phẩm sau đó cho nhập kho chờ xuất hàng Vấn đề ô nhiễm chủ yếu trong quy
trình này chủ yếu là bụi, mùi hôi và chất thải rắn
3.2.2 Quy trình sản xuất thuốc dạng dung dịch
Hình 1 2 Quy trình sản xuất thuốc bột dạng dung dịch Thuyết minh quy trình
Nguyên phụ liệu sử dụng ở dạng tinh khiết vô khuẩn sau khi được cân định lượng được hòa tan trong một lượng dung môi sau đó bổ sung nước cất cho đủ thành dung dịch Dung môi được lọc qua màng lọc 0,2 có khả năng giữ lại vi khuẩn, nấm và các loại tạp chất tạo thành một dung dịch đồng nhất gọi là dung dịch thuốc bán thành phẩm Tại đây dung
Dung môi
Nguyên liệu
Bụi, mùi
Dung dịch Lọc
=
Nước thải Dung dịch thuốc
Vào chaiKiểm tra bán thành phẩm
Soi kiểm traDán nhãn
Nhập khoRác thải
KCS
Khử trùng
Kiểm tra thành phẩm
Thành phẩm
Trang 13dịch thuốc được kiểm tra bán thành phẩm (màu sắc, trọng lượng, độ kín chắc và các tiêu chuẩn cơ sở) trước khi đưa vào đóng chai Quy trình đóng chai sản phẩm hở được thực hiện trong điều kiện cấp sạch A theo tiêu chuẩn GMP Với số lượng ít thì có thể sử dụng phương pháp thủ công, đóng từng lọ một Số lượng lớn sẽ dùng máy đóng chai tự động Sau khi đóng chai sản phẩm được hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 120oC trong 30 phút và soi từng chai qua đèn soi loại bỏ các chai không đạt yêu cầu như độ trong, trọng lượng, biến dạng Những sản phẩm đảm bảo đúng quy cách và chất lượng được đưa vào dán nhãn, bao gói: Dán nhãn
sử dụng hai phương pháp thủ công và máy dán nhãn và kiểm tra, kiểm nghiệm thành phẩm (màu sắc, trọng lượng, độ kín chắc và các tiêu chuẩn cơ sở) trước khi đưa sản phẩm nhập kho
Trong quy trình sản xuất thuốc dạng dung dịch của nhà máy thì ngoài các yếu tố bụi, mùi, chất thải rắn thì còn phát sinh nước thải trong quá trình lọc, phối trộn dung dịch Các nguồn chất thải này được thu gom và xử lý đúng quy định
3.2.3 Quy trình sản xuất thuốc dạng hỗn dịch beta-lactam
Hình 1 3 Quy trình sản xuất thuốc bột dạng hỗn dịch beta-lactam
Nguyên liệu
Kiểm nghiệm
Tá dược Dung môi
Máy ép keoĐóng gói
Rác thải
Kiểm nghiệm
Phối trộn
Nhập khoNước thải
Nước thải
Trang 14Thuyết minh quy trình:
Nguyên liệu sử dụng ở dạng tinh khiết vô khuẩn sau khi được cân định lượng theo các
tiêu chuẩn quy định được hòa tan trong một lượng dung môi sau đó bổ sung các tá dược
đầy đủ thành hỗn hợp thuốc kép và đem ép bằng máy ép keo sau đó lọc Dung môi được
lọc qua màng lọc 0,2 có khả năng giữ lại vi khuẩn, nấm trước khi đưa vào đóng chai sản
phẩm được kiểm tra, kiểm nghiệm bán thành phẩm (màu sắc, trọng lượng, độ kín chắc và
các tiêu chuẩn cơ sở) Tiếp đến đưa vào đóng chai Chai lọ được rửa sạch bằng nước trao
đổi ion, tráng chai bằng nước cất, sấy 180oC trong 2 giờ, để nguội, lấy ra đưa vào sử dụng
Quy trình đóng chai sản phẩm hở được thực hiện trong điều kiện cấp sạch A theo tiêu chuẩn
GMP Với số lượng ít có thể sử dụng phương pháp thủ công, đóng từng lọ một Với số
lượng lớn dùng máy đóng chai tự động phải kiểm tra thường xuyên thể tích dung dịch trong
chai để kịp thời canh chỉnh máy cho thích hợp Kiểm tra các nút nhôm có bao kín và chắc
đối với nút cao su hay không Không được để hở Đóng vào hộp đúng số lượng quy định
Nhập kho theo quy định
3.2.4 Quy trình sản xuất thuốc từ dược liệu
Hình 1 4 Quy trình sản xuất thuốc từ dược liệu
Lá Xuân hoa xay khô
Ethanol
Dịch chiết EthanolBã
Cô cạn dịch chiết
CaoSấy ở 50oC
Thành phẩm
Trang 15Thuyết minh quy trình:
Quy trình sản xuất thuốc dược liệu khá đơn giản, bao gồm các công đoạn sau:
Cho lá xuân hoa vào tủ sấy, sấy khô ở nhiệt độ 50oC đến khi khô giòn, sau đó đem xay Sử dụng dung môi ethanol ngâm lá xuân hoa đã xay để chiết lấy toàn bộ các hợp chất trong lá xuân hoa, được dịch chiết khô hay dịch chiết ethanol
Sử dụng máy cô quay để loại dung môi và cô cạn dịch chiết tạo thành các cao chiết cao này được sấy ở nhiệt độ 50oC Sau đó thành phẩm được đưa vào kho bảo quản
Trong quy trình này, chất thải phát sinh chủ yếu là chất thải rắn (bã từ quá trình chiết tách) và nhiệt độ phát sinh trong quá trình sấy, tuy nhiên vấn đề này không đáng kể vì cao được sấy ở nhiệt độ không cao (chỉ khoảng 50oC) và các công đoạn đều được thực hiện trong dây chuyền khép kín
3.2.5 Quy trình sản xuất chế phẩm sinh học
Hình 1 5 Quy trình sản xuất chế phẩm sinh học
Nhân giống cấp 2
Chủng giống Lactobacillus, Bacillusvà chi
Trang 16Thuyết minh quy trình:
Các chủng Lactobacillus và chi Bacillus được phân lập và tuyển chọn từ các chủng vi khuẩn thuộc chi Lactobacillus và chi Bacillus có khả năng ức chế các vi khuẩn gây bệnh ở tôm sú và có hoạt tính enzym hỗ trợ tiêu hóa mạnh Thử hoạt tính đối kháng để lựa chọn các chủng phù hợp và nhân giống
Tiếp đó các chủng lên men riêng rẽ ở điều kiện thích hợp, sấy sinh khối tươi với nhiệt
độ thấp trong máy sấy tầng sôi, kiểm tra hoạt tính
Phối trộn sinh khối các chủng vi khuẩn sau sấy ở các tỷ lệ nhất định, với chất mang
và một số loại prebiotic Kiểm tra mật độ vi sinh vật đạt 109 tế bào/gam chế phẩm Đưa vào
đóng gói và bảo quản
3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư:
Sản phẩm của Công ty là thuốc thú y với hai hình thức đóng gói đối với thuốc bột và đóng chai đối với dạng dung dịch, danh mục cụ thể như sau:
Bảng 1 1 Danh mục các loại sản phẩm của nhà máy
Trang 179 TIÊU CHẢY 100g Thùng 50 gói
13 MILKNILAC (Sữa cho heo con) 500g Thùng 30 gói
Trang 18(Nguồn: Công ty TNHH thuốc thú y Á Châu, 2022)
Trang 19Bên cạnh đó, Công ty còn có sản phẩm khác như sau:
Trang 20(Nguồn: Công ty TNHH thuốc thú y Á Châu, 2022)
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư
4.1 Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án
4.1.1 Nhu cầu về nguyên liệu
Nguồn nguyên liệu sử dụng trong sản xuất sản phẩm của Công ty từ trước đến nay được nhập khẩu và mua trong nước từ các nhà máy hóa chất dạng nguyên liệu thô
Thành phần và khối lượng nguyên liệu đầu vào của nhà máy hiện hữu được trình bày trong bảng sau:
Bảng 1 3 Danh mục các nguyên liệu chính của nhà máy
bình quân/tháng
Số lượng xuất bình quân/tháng
Trang 23(Nguồn: Công ty TNHH thuốc thú y Á Châu, 2022)
Bên cạnh đó, còn có một số nguyên liệu phục vụ cho hoạt động của các dây chuyền sản xuất bao gồm: Penicillin, Ampicillin trihydrate, Colistin Sulfate, Amoxycycllin, Cefalexin, Streptomycine với khối lượng khoảng 100kg/ tháng Cụ thể như sau:
Bảng 1 4 Danh mục các nguyên liệu của dự án
bình quân/tháng
Số lượng xuất bình quân/tháng
Trang 249 Ethanol Kg 10 8
(Nguồn: Công ty TNHH thuốc thú y Á Châu, 2022)
4.1.2 Nhu cầu nhiên liệu
Nhiên liệu phục vụ cho hoạt động dự án chủ yếu là điện năng phục vụ cho hoạt động của các dây chuyền sản xuất và hoạt động thắp sáng, các thiết bị văn phòng, hoạt động của các hệ thống xử lý nước thải, khí thải Nguồn điện cung cấp điện của dự án là từ mạng lưới điện quốc gia, điện sản xuất kinh doanh
Ngoài ra, Công ty đầu tư 01 máy phát điện dự phòng sử dụng dầu DO, ước tính sử dụng 1,5 lít/ giờ và chỉ sử dụng trong trường hợp mất điện Tuy nhiên hiện nay đã không còn sử dụng
4.1.3 Nhu cầu vật liệu
Hoạt động của công ty có sử dụng bao bì, chai lọ phục vụ cho việc đóng gói sản phẩm, nguồn cung cấp các loại bao bì chai lọ phục vụ cho hoạt động của công ty đa số là từ nhập khẩu hoặc trong nước Nhu cầu thực tế là 28.000 chai/tháng
4.1.4 Nhu cầu hóa chất
Do đặc trưng loại hình của dự án thì hóa chất là nguyên liệu đầu vào, nhu cầu sử dụng hóa chất phục vụ cho hoạt động của dự án đã được trình bày tại mục a trên
Bên cạnh đó, dự án còn sử dụng dung môi bao gồm: Propylen glycol, ethanol với khối lượng khoảng 100kg/tháng và 1000L nước cất mỗi tháng Lượng dung môi này được chứa riêng từng loại, đối với Propylen glycol được chứa trong các thùng phuy thép không rỉ; Ethanol được bảo quản trong thùng nhựa kín vì tính chất dễ bay hơi; nước cất thì được bảo quản trong bồn chứa 500L ở 80oC Lượng dung môi này được chiết ra đủ với khối lượng
sử dụng mỗi ngày
Ngoài ra, hoạt động của dự án có sử dụng hóa chất cho hoạt động của hệ thống xử lý nước thải với định mức như sau:
Trang 25Bảng 1 5 Hóa chất phục vụ cho quá trình xử lý của dự án
(Nguồn: Công ty TNHH thuốc thú y Á Châu, 2022)
4.2 Nhu cầu điện và nước
4.2.1 Cung cấp nước
a Nguồn cung cấp
Nguồn nước phục vụ cho hoạt động của công ty là nguồn nước được cấp bởi Công ty
Cổ phần Cấp nước Cái Răng
b Nhu cầu
- Cung cấp nước sinh hoạt:
Số lượng nhân viên và công nhân tại công ty là 156 người trong đó, số lượng công nhân là 52 người
Theo Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 19/01/2015 của UBND TP Cần Thơ Phê duyệt Quy hoạch cấp nước thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 thì tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt là 150 lít/người.ngày.đêm Tuy nhiên, công nhân chỉ làm việc 08 tiếng/ngày nên lượng nước cấp sẽ là 50 lít/ người.ngày
Tổng lượng nước cấp cần thiết tương đương 7,8 m3/người.ngày (156 người × 50 lít/người.ngày = 7800 lít/người.ngày)
- Nước cấp sản xuất cho hoạt động tại cơ sở:
Trang 26Nước cấp sản xuất của công ty chủ yếu là Nước rửa chai (Sử dụng nước máy để rửa chai mới trước khi đưa vào đóng chai); Nước vệ sinh máy móc và thiết bị sản xuất; Nước làm mát trong hệ thống tháp hấp phụ khí và Nước cung cấp quá trình giải nhiệt
+ Nước rửa chai và nước vệ sinh máy móc, thiết bị sản xuất là: 1.200 lít/lần × 5 lần/ngày = 6 m3/ngày
+ Nước làm mát trong hệ thống tháp hấp phụ khí: Với khối lượng tổng cộng khoảng 60L/lần thay (02 ngày)
+ Nước cung cấp quá trình giải nhiệt, làm mát máy là 01 m3/ngày
Tổng lượng nước cấp cho hoạt động sản xuất của dự án là 7,003 m3/ngày
Như vậy, tổng lượng nước cần cho nhu cầu cung cấp của công ty là 14,803 m3/ngày
- Phía Đông: Giáp với kênh thủy lợi
- Phía Tây: Giáp với quốc lộ 1A
- Phía Nam: Giáp với nhà dân
Trang 27- Phía Bắc: Giáp với nghĩa trang
Hình 1 6 Vị trí dự án
5.2 Hạng mục công trình của dự án
Các hạng mục công trình của dự án được bố trí, lắp đặt như đã trình bày trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường đã phê duyệt
Bảng 1 6 Quy mô các hạng mục công trình của dự án
Trang 283 Xưởng thuốc bột Đúng với thẩm duyệt Diện tích 420 m2
4 Xưởng thuốc tiêm Đúng với thẩm duyệt Diện tích 360 m2
5 Xưởng thuốc môi trường Đúng với thẩm duyệt Diện tích 330 m2
6 Nhà xưởng beta Đúng với thẩm duyệt Diện tích 434,83
m2
7 Kho bao bì và nguyên liệu Xây dựng mới Diện tích 531 m2
8 Phòng nghiên cứu – phòng họp Xây dựng mới Diện tích 264 m2
III Công trình môi trường
1 Khu vực hệ thống xử lý nước thải Đúng với thẩm duyệt Diện tích 24 m2
(Nguồn: Công ty TNHH thuốc thú y Á Châu, 2022)
5.3 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án
Công ty TNHH thuốc thú y Á Châu thực hiện công tác quản lý như sau:
Trang 29Hình 1 7 Sơ đồ tổ chức nhà máy thuốc thú y Á Châu
Giám đốc chi Bacillus
Kiểm tra chất lượng
Xưởng sản xuất
Kế hoạch cung ứng
Kho điệnCơ Kinh
doanh
Hành chính nhân sự
Tài chính , kế toán
Trang 30Chương II
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG
CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG
1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có):
Dự án không thay đổi so với nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự
án “ Mở rộng nhà máy thuốc thú y Á Châu”
2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có):
Dự án không thay đổi so với nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự
án “ Mở rộng nhà máy thuốc thú y Á Châu”
Trang 31Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (nếu có): 1.1 Thu gom, thoát nước mưa:
Hệ thống thu gom và thoát nước mưa của Công ty không thay đổi so với nội dung đã được Bộ TNMT phê duyệt tại Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM số 2039/QĐ- UBND ngày 17/07/2015
Hệ thống thu gom nước mưa của dự án được xây dựng tách riêng với hệ thống thu gom nước thải Hệ thống thu gom thoát nước mưa bao gồm thu gom nước mưa trên các tuyến đường và nước mưa trên mái các khu nhà xưởng
Sơ đồ hệ thống thoát nước mưa được mô tả như sau:
Hình 3 1 Sơ đồ hệ thống thu gom và thoát nước mưa hiện hữu của dự án
- Nước mưa trên mái
Nước mưa từ mái nhà được gom hố ga thu nước mái sau đó chảy về các phễu thu có song rọ chắn rác và dẫn xuống bằng các ống đứng PVC Ø200 Nước từ ống đứng thoát vào
hệ thống thoát nước mưa trên các tuyến đường Phần lớn nước mưa chảy tràn được thoát ra
kênh thủy lợi phía sau dự án, rác thải được nạo vét và thu gom thường xuyên
Nước mưa từ mặt
bằng Công ty
Hố ga thu gom nước mưa
Mương phía sau
dự án
Trang 32- Nước mưa trên các tuyến đường
Công ty bố trí đường ống PVC Ø200 dẫn thu gom nước mưa chảy tràn từ khu vực văn phòng, nhà xưởng, đường nội bộ, bố trí hố ga BTCT Ø400 thu gom nước có song chắn rác, độ dốc sâu, đường về hướng hố ga thu gom i = 5%, được dẫn thoát ra nguồn tiếp nhận
là mương sau đó thoát ra kênh thủy lợi phía sau dự án
Bảng 3 1 Thông số thiết kế hệ thống thoát nước mưa
(Nguồn: Công ty TNHH thuốc thú y Á Châu, 2022)
* Biện pháp kiểm soát ô nhiễm nước mưa:
Nước mưa chỉ bao gồm nước mưa chảy tràn trên mái công trình và sân đường phía trước công trình Thành phần ô nhiễm nước mưa chỉ bao gồm cát, cành cây, lá khô Vì vậy,
Cơ sở đã có các biện pháp kiểm soát ô nhiễm nước mưa như sau:
+ Thường xuyên nạo vét, vệ sinh hệ thống thu gom nước mưa chảy tràn trong khu vực Công ty
+ Giữ vệ sinh bề mặt sân
+ Kiểm soát và thu gom các nguồn phát thải, không để rơi vãi, phát tán ra khu vực sân
+ Đảm bảo duy trì các tuyến hành lang an toàn cho toàn thể hệ thống thoát nước mưa Không để các loại rác thải thâm nhập vào đường thoát nước
Trang 331.2 Thu gom, thoát nước thải:
1.2.1 Công trình thu gom nước thải
a Mô tả hệ thống thu gom
- Nước thải sinh hoạt: Nước thải vệ sinh của nhân viên – công nhân theo các trục
đường ống dẫn về bể tự hoại để xử lý sơ bộ sau đó được dẫn vào hệ thống xử lý nước thải
chung của dự án
- Nước thải sản xuất: Nước thải từ các xưởng sản xuất sẽ được thu gom vào các hố
ga nước thải bằng ống bê tông cốt thép được ngầm dưới đất, sau đó được dẫn về hố trung gian và về hệ thống xử lý nước thải tập trung
Hình 3 2 Sơ đồ tổng quát quy trình thu gom xử lý nước thải của dự án
dự án 20m3/ngày
Xưởng thuốc môi
Ống PVC Xưởng beta
Ống BTCT
Ống PVC
Trang 34xuống các công trình xử lý sơ bộ là bể tự hoại sau đó được dẫn vào HTXL
- Nước thải sản xuất:
+ Nước thải từ các xưởng sản xuất thuốc tiêm, thuốc bột, xưởng môi trường và xưởng beta được thu gom vào các hố ga nước thải bố trí dọc bên phải của xưởng Sau đó, nước thải được dẫn về hố trung gian
+ Nước thải từ hố ga trung gian sẽ được bơm lên bể điều hòa nước thải sản xuất, điều
chỉnh nồng độ và lưu lượng trước khi bơm lên các bể xử lý phía sau
c Các thông số kỹ thuật cơ bản
- Nước thải sinh hoạt từ bệ xí, bệ tiểu được thu gom bằng ống PVC Ø, dựng thẳng đứng và ống nằm có độ dốc 1% về bể tự hoại
- Nước thải từ các xưởng sản xuất:
+ Hố ga thu nước thải kích thước là 0,8×0,6×0,74 m
+ Ống thu gom PVC Ø200
1.2.2 Công trình thoát nước thải
a Thông số thiết kế hệ thống thoát nước thải
Hình 3 3 Sơ đồ hệ thống thoát nước thải sau xử lý đến nguồn nước tiếp nhận
b Mô tả hệ thống dẫn nước thải sau xử lý ra đến nguồn tiếp nhận
Tất cả nước thải sau khi xử lý của nhà máy theo đường ống nhựa PVC Ø200 Thoát
ra kênh thủy lợi phía sau dự án
1.2.3 Điểm xả nước thải sau xử lý
Cống thoát nước thải
Kênh thủy lợi
Trang 35- Công trình cửa xả nước thải là cống bê tông cốt thép
b Đánh giá sự đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đối với nguồn tiếp nhận nước thải
Nguồn tiếp nhận nước thải sau hệ thống xử lý của Công ty là Kênh thủy lợi và đã được UBND quận Cái Răng chấp thuận thảo thuận xả nước thải vào công trình thủy lợi
Đánh giá tác động của nguồn nước xả thải như sau:
- Tác động đến công trình thủy lợi: Nguồn tiếp nhận nước thải là kênh công cộng phía sau công ty, nước thải đã được xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi xả thải nên không gây tác động đến công trình thủy lợi
- Tác động đến sản xuất nông nghiệp: Nguồn nước từ kênh thủy lợi chủ yếu phục vụ cho canh tác tưới tiêu nhỏ lẻ của hộ gia đình nên tác động không đáng kể
- Tác động đến nuôi trồng thủy sản: Không có tác động do khu vực tiếp nhận nước thải không có hoạt động nuôi trồng thủy sản
- Tác động đến cấp nước sinh hoạt: Không có tác động do nguồn nước kênh thủy lợi không phục vụ cấp nước sinh hoạt
- Tác động đến đời sống dân sinh: Không có tác động
- Tác động đến cảnh quan, môi trường, sinh thái: Lưu lượng xả thải của công ty không lớn, đồng thời nước thải được xử lý trước khi thải vào kênh nên không tác động đến cảnh quan, môi trường, sinh thái
Căn cứ thỏa thuận xả nước thải vào công trình thủy lợi của Công ty, việc đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước đối với chất ô nhiễm tại điểm xả thải của đơn vị như sau:
- Quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng đối với chất lượng nước xả thải sau xử lý vào công trình thủy lợi: QCVN 40:2011/BTNMT – Cột A (Kq = 0,9, Kf = 1,2)
- Phương pháp đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải áp dụng theo Thông tư 02/2009/TT-BTMT ngày 19/03/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Kết quả đo đạc, lấy mẫu hiện trường nước mặt đầu ra hệ thống xử lý số 292/1388/N/0720 ngày 03/08/2020 và nước thải đầu ra hệ thống xử lý số 292/1386-1387/N/0720 ngày 03/08/2020
Trang 36- Kết quả đánh giá: Nguồn nước vẫn còn khả năng tiếp nhận đối với chất ô nhiễm đang
được đánh giá
1.2.4 Tổng thể mạng lưới thu gom, thoát nước thải
Sơ đồ minh họa tổng thể mạng lưới thu gom, thoát nước thải
Hình 3 4 Sơ đồ tổng thể mạng lưới thu gom, thoát nước thải
Xưởng thuốc bột
Xưởng thuốc tiêm
Ống BTCT
Hệ thống XLNT tập trung của
dự án 20m3/ngày
Hố ga trung gian Xưởng thuốc môi
Ống BTCT Xưởng beta
Cống thoát nước thải
Kênh thủy lợi
Trang 371.3 Xử lý nước thải
1.3.1 Công trình xử lý nước thải
* Đơn vị cải tạo:
- Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
- Địa chỉ: 17B, đường số 2, khu dân cư Hồng Phát, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Đại diện: Ông Lê Chí Linh – Chức vụ: Giám đốc
a Quy mô, công suất, công nghệ, quy trình vận hành và chế độ vận hành công trình
* Nước thải sinh hoạt
- Nước thải sinh hoạt phát sinh từ Công ty TNHH thuốc thú y Á Châu được xử lý sơ
bộ bằng bể tự hoại có ngăn lọc, kết cấu các bể hình chữ nhật, được xây dựng âm dưới nền đất với cao độ nền thuận lợi cho việc thu gom nước thải chảy vào Nước thải sinh hoạt sau khi xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại sẽ được dẫn về hệ thống xử lý nước thải tập trung của dự án
Hình 3 5 Sơ đồ kết cấu bể tự hoại 03 ngăn
- Nguyên lý hoạt động
Trang 38+ Bể tự hoại với vai trò là lắng các chất rắn, phân hủy yếm khí các chất hữu cơ trong các ngăn lắng và chứa cặn Bể tự hoại là công trình đồng thời làm 2 chức năng gồm: lắng
và phân huỷ cặn lắng Cặn lắng được giữ lại trong bể từ 6 – 8 tháng, dưới ảnh hưởng của các sinh vật kỵ khí, các chất hữu cơ sẽ bị phân huỷ từ từ Hiệu quả xử lý nước thải sinh hoạt bằng bể tự hoại đạt 60 – 65% cặn lơ lửng SS và 20 – 40% BOD
+ Nước thải được đưa vào ngăn thứ nhất của bể, có vai trò lắng, lên men kỵ khí Ở những ngăn tiếp theo, nước thải chuyển động theo chiều từ dưới lên trên, tiếp xúc với các
vi sinh vật kỵ khí trong lớp bùn hình thành ở đáy bể trong điều kiện động Các chất bẩn hữu
cơ được các vi sinh vật hấp thụ và phân hủy Bể tự hoại có thời gian lưu bùn lâu, nhờ vậy hiệu suất xử lý chất ô nhiễm tăng, đồng thời lượng bùn cần xử lý giảm
+ Lượng bùn tại các bể tự hoại và hầm bơm sau thời gian lưu thích hợp sẽ được chủ đầu tư thuê xe hút chuyên dùng (loại xe hút hầm cầu) của cơ quan dịch vụ môi trường tại địa phương đến hút vận chuyển đi xử lý theo quy định
* Nước thải sản xuất:
- Quy mô, công suất của hệ thống xử lý nước thải: 20 m3/ngày.đêm
- Công nghệ xử lý: Hóa lý kết hợp vi sinh
- Quy trình công nghệ xử lý
Trang 39Hình 3 6 Sơ đồ quy trình xử lý HTXL nước thải
PACPolyme
Nước thải sản xuất
Bể thu gom nước thải
Bể điều hòa
Bồn lọc than
Nước thải sinh hoạt
Bể keo tụ - tạo bông
Bồn lắng 1Cấp khí
Bể chứa bùn I
Bể trung gian 2Bồn lọc cát
Bùn thải
Xe hút bùnBồn lọc than
Nước thải đầu ra đạt QCVN 40:2011/BTNMT Cột A
(Cột A)
Trang 40Thuyết minh công nghệ:
Nước thải phát sinh sẽ được thu gom và dẫn về bể thu gom nước thải Bể gom bố trí song chắn rác để giữ lại các chất rắn lơ lửng có kích thước lớn Việc lắp đặt song chắn rác tại đây sẽ bảo vệ cánh bơm, tránh va đập và gây hư hỏng máy bơm và đồng thời bảo vệ đường ống tránh tắc nghẽn trong quá trình xử lý Tại bể thu gom nước thải bố trí 02 máy bơm chìm được điều khiển bởi hệ thống phao với 2 mức (cạn tắt, đầy bơm) Hai máy bơm hoạt động luân phiên nhau có nhiệm vụ chuyển nước thải đến bể điều hòa Bể thu gom nước thải có tác dụng như bể lắng, trong thời gian nước thải lưu tại bể thu gom nhờ tác động của trọng lực, các phần tử chất rắn có tỷ trọng lớn hơn của nước lắng xuống đáy bể và chúng được lấy ra khỏi nước thải Sau thời gian lưu khoảng 3 giờ, hầu hết các chất rắn dễ lắng vầ
30 – 40% những chất rắn ở dạng lơ lửng huyền phù được lắng xuống đáy bể, nước thải sau khi qua xử lý sơ bộ sẽ loại bỏ hầu hết các tạp chất thô, khỏng 20 – 30 % tạp chất lơ lửng, lượng BOD có thể giảm được 20 – 25%
Nước thải từ bể thu gom được bơm lên bể điều hòa Tại đây nước thải được điều hòa lưu lượng, ổn định nồng độ các chất gây ô nhiễm có trong nước thải, tránh gây sốc tải cho các công trình xử lý phía sau, hóa chất sử dụng cho bể là NaOH với mục đích là trung hòa nước thải và làm tăng pH Từ đó đảm bảo cho hệ thống luôn hoạt động một cách ổn định Tại đây, một phần chất ô nhiễm sẽ được phân hủy Ở bề điều hòa cũng bố trí 02 máy bơm chìm có nhiệm vụ chuyển nước thải đến bồn lọc than Bể điều hòa có chức năng điều hòa lưu lượng và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải Những lợi ích chính do bể này mang lại trong hệ thống xử lý nước thải được liệt kê như sau:
+ Giảm lưu lượng cực đại trong những giờ cao điểm;
+ Giảm nồng độ các chất ô nhiễm hữu cơ cao cho các quá trình xử lý sinh học;
+ Tối ưu hóa các điều kiện cho quá trình xử lý sinh học theo sau, bao gồm việc giảm