Trường Cao Đẳng Bách Nghệ Tây Hà Khoa Công Nghệ Thông Tin Trường Cao Đẳng Bách Nghệ Tây Hà Khoa Công Nghệ Thông Tin BÀI TẬP LỚN MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM ĐỀ TÀI THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TRUNG TÂ[.]
Trang 1Trường Cao Đẳng Bách Nghệ Tây Hà
Khoa Công Nghệ Thông Tin
BÀI TẬP LỚN
MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
ĐỀ TÀI THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH
TRUNG TÂM THƯ VIỆN
Trang 2Chương 1: KHẢO SÁT HỆ THỐNG
Giới thiệu về hệ thống
Một thư viện cần quản lý việc đăng ký, mượn và trả sách của các bạn đọc thư viện Sau đây là phần mô tả theo các nghiệp vụ hàng ngày của thư viện:
Thủ thư gọi sách là đầu sách (dausach) Mỗi đầu sách có
một ISBN International Standard Book Number (Mã số
tiêu chuẩn quốc tế cho sách) để phân biệt với các đầu sách khác Các đầu sách có cùng tựa (tuasach) sẽ có
ISBN khác nhau nếu chúng được dịch ra nhiều thứ tiếng (ngonngu) khác nhau và được đóng thành bìa (bia) khác nhau Mỗi tựa sách có một mã tựa sách để phân biệt với các tựa sách khác (Mã số được đáng số tự động, bắt
đầu từ 1,2,3,…) Mỗi đầu sách có thể có nhiều bản sao (cuonsach) ứng với đầu sách đó Mỗi tựa sách của một tác giả (tacgia) và có một bản tóm tắt nội dung (tomtat) của sách (có thể là một câu hay vài trang)
Trang 3Khi bạn đọc muốn biết nội dung của cuốn
sách nào, thì thủ thư sẽ xem phần tóm tắt của tựa sách đó và trả lời bạn đọc
bạn đọc phải đăng ký và cung cấp thông tin
cá nhân cũng như địa chỉ và điện thoại của
mình Thủ thư sẽ cung cấp cho bạn đọc một thẻ điện tử, trên đó có mã số thẻ chính là mã
số bạn đọc để phân biệt các bạn đọc khác
(Mã số được đánh số tự động, bẳt đầu từ
1,2,3,…) Thẻ này có giá trị trong 6 tháng kể
từ ngày đăng ký Một tháng trước ngày hết
hạn thẻ, thủ thư sẽ thông báo cho bạn đọc
biết để đến gia hạn thêm
55
Trang 4Đăng ký:
nhưng cuốn này đang được một bạn đọc khác đang mượn, thì người này có thể
đăng ký chờ Khi cuốn sách đó được trả
về thì thủ thư sẽ thông báo đến người
đăng ký trước nhất đến mượn.
Mượn sách:
trong 4 ngày.
Trả sách:
thông tin ngay lập tức bằng cách xóa
thông tin mượn trước đó
Trang 5Phát sinh báo cáo thống kê:
Trang 6Các quy định hoạt động của hệ thống:
hạn có giá trị của thẻ
Thay đổi khoảng cách năm xuất bản
ngày mượn tối đa
sách có trong hệ thống bắt đầu từ 1 Khi thêm mới phải kiểm tra có những số thứ tự bị xoá thì bổ sung vào những số thứ tự bị trống này Nếu không có (nghĩa là những số thứ tự liên tục với nhau) thì thêm với số tự nhiên tiếp
theo.Trong trường hợp xoá thì không phải
chỉnh sửa lại số thứ tự của các tựa sách ở
phía sau
Trang 7QĐ-2: Mã độc giả là số thứ tự của các độc giả
có trong hệ thống bắt đầu từ 1 Khi thêm mới phải kiểm tra có những số thứ tự bị xoá thì bổ sung vào những số thứ tự bị trống này Nếu
không có (nghĩa là những số thứ tự liên tục
với nhau) thì thêm với số tự nhiên tiếp theo Trong trường hợp xoá thì không phải chỉnh
sửa lại số thứ tự của các tựa sách ở phía sau
không còn trong thư viện thì hệ thống sẽ
chuyển qua bảng dữ liệu đăng ký
sẽ chuyển sang quá trình mượn
Danh sách các yêu cầu nghiệp vụ:
Trang 8STT TÊN YÊU CẦU BIỂU MẪU QUY ĐỊNH GHI CHÚ
Trang 91.Danh sách các quy định:
1 QĐ1 Quy định thẻ độc giả -Có 2 loại độc giả (Người
-QĐ-1
3 QĐ4 Quy đinh phiếu mượn
sách -Chỉ cho mượn với thẻ còn hạn và sách không có người
- QĐ2: Thay đổi số lượng
và tên các thể loại Thay đổi khoảng cách năm xuất bản.
- QĐ4: Thay đổi số lượng sách tối đa, số ngày mượn tối đa.
Trang 102.Yêu cầu hiệu quả
quá hạn
thay đổi quy định
7 Số phiếu mượn sách trong năm Xử lý ngay
8 Số lượng sách nhiều nhất mà một
9 Tỷ lệ những phiếu mượn sách trả
10 Thời gian trung bình mượn sách Xử lý ngay
11 Giờ mượn sách nhiều nhất Xử lý ngay
gia hạn
quyền đăng nhập vào hệ thống.
Độc giả chỉ có quyền tra cứu sách
Trang 113.Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ:
1 Lập thẻ độc giả Cung cấp thông tin theo
BM1 Kiểm tra QĐ1 và ghi nhận
2 Nhận sách mới Cung cấp thông tin theo
BM2 Kiểm tra QĐ2 và ghi nhận
3 Tra cứu sách Cung cấp tên sách hay
thể loại sách Tìm và xuất theo BM3
4 Lập phiếu mượn Cung cấp thông tin theo
BM4 Kiểm tra QĐ4 và ghi nhận
Trang 129 Tỷ lệ những
phiếu mượn trả
sách quá hạn
Tính tỷ lệ phiếu mượn sách trả quá hạn
10 Thời gian trung
bình mượn sách Tính thời gian trung bình mượn
12 Gia hạn thẻ Cung cấp thông tin
độc giả, thẻ đọc giả Kiểm tra và ghi nhận
13 Đăng nhập Nhập tên và mật khẩu
đăng nhập Kiểm tra quyền đăng nhập
Trang 133.Yêu cầu chất lượng:
-Tính tiện dụng
-Yêu cầu bảo mật
-Phân quyền
-Yêu cầu an toàn
4.danh sách các biểu mẫu
Năm xuất bản: Nhà xuất bản: Ngày nhập:
Trang 15Thông tin về các quy định làm thẻ độc giả.
D5: Các thông tin cần lưu trử vào CSDL (tên độc giả, tuổi, điạ chỉ, điện thoại, e-mail)
Trang 16Thuật toán:
danh sách các loại độc giả không
Trang 17Thông tin về các quy định nhập sách mới D5: Các thông tin cần lưu trử vào CSDL (tên sách, tác giả, năm xuất bản, ngôn ngữ, thể loại, )
Trang 18Thuật toán:
sách mới
sách có hợp lệ không dựa vào QĐ2
của sách và lưu xuống CSDL
nhận sách và thông báo không thành công
Trang 197 Tra cứu sách:
Người sử dụng
Thiết bị xuất Tra cứu sách
D1 D2
D4
D1: Các thông tin cần thiết cho việc tra cứu sách (tên sách,tác giả, nhà xuất bản, năm xuất bản, ) D2: Kết quả của việc tra cứu.
D3: Nếu NSD là thủ thư thì sẽ có quyền cập nhật tình trạng cuốn sách.
D4:Kết quả của việc tra cứu.
D6:Kết quả của việc tra cứu (tên sách, tác giả, thể loại, nhà xuất bản, năm xuất bản, tình trạng, tóm tắt,….)
D6
Trang 20Thuật toán:
năng tra cứu sách
Trang 21D1: Thông tin độc giả cần mượn sách (thẻ độc giả)
và thông tin cuốn sách (mã cuốn sách) D2: Thông báo với độc giả là sách còn được mượn hay không
D3: Ghi thông tin độc giả (mã độc giả) và thông tin cuốn sách (mã cuốn sách) xuống CSDL
D4:Thông tin các bảng danh mục phục vụ cho việc lập phiếu mượn sách.
Thông tin về các quy định khi mượn sách D5: Các thông tin cần lưu trử vào CSDL (thẻ độc giả, mã cuốn sách)
Trang 22cho độc giả, ghi xuống CSDL
báo cần thiết, không cho độc giả
mượn sách.
Trang 23D2: Thông báo với đọc giả là trả sách hoàn tất hay trả sách quá hạn, tính tiền phạt hay không.
D3: Ghi thông tin đọc giả trả sách xuống CSDL D4:Thông tin các bảng danh mục phục vụ cho việc trả sách của đọc giả.
Thông tin về các quy định mượn sách.
D5: Các thông tin cần lưu trử vào CSDL (mã đọc giả,mã sách, ngày mượn, ngày trả)
Trang 24Thuật toán:
trả sách
quá hạn hay không
phạt, thông báo cho độc giả
xuống CSDL
hạn sử dụng chưa, thông báo cần thiết
Trang 2510 Thay đổi quy định:
D3: Ghi thông tin thay đổi quy định xuống CSDL D4:Thông tin các bảng danh mục phục vụ cho việc thay đổi quy định.
D5: Các thông tin cần lưu trử vào CSDL (các thông tin thay đổi quy định)
Trang 26thay đổi có thỏa các quy đinh của thư viện hay không
và thông báo thay đổi thành công
thay đổi không thành công
Trang 27Số phiếu mượn sách trong năm:
Người sử dụng
Thiết bị xuất
Số phiếu mượn sách trong
năm D1 D2
D4
D1: Năm cần tính toán.
D2: Kết quả của việc tính toán D3: Những thông tin của việc tính toán cần lưu lại
D4:Kết quả của việc tính toán D5: Năm cần tính toán.
D6:Kết quả của việc tính toán (số phiếu mượn sách ứng với năm truyền vào)
Thiết bị nhập
D3
Trang 28toán ra bên ngoài.
Trang 2911 Số lượng sách nhiều nhất mà một người
D2: Kết quả của việc thống kê.
D4:Kết quả của việc thống kê.
D6:Kết quả của việc thống kê (số lượng sách nhiều nhất mà một người đã mượn ứng với năm truyền vào)
Trang 30Thuật toán:
thống kê số lượng sách nhiều nhất mà một người đã mượn
vào
nhiều nhất mà một người đã mượn
Trang 3112 Tỷ lệ những phiếu mượn trả quá hạn:
Người sử dụng
Thiết bị xuất
Tỷ lệ những phiếu mượn trả qua hạn
D4:Kết quả của việc tính toán D5: Năm cần tính toán.
D6:Kết quả của việc tính toán (Tỷ
lệ những phiếu mượn trả quá hạn ứng với năm truyền vào)
Thiết bị nhập
D3
Trang 32Thuật toán:
năng tính toán tỷ lệ những phiếu
mượn trả quá hạn
Trang 3313 Thời gian trung bình mượn sách:
Người sử dụng
Thiết bị xuất
Thời gian trung bình mượn
sách D1 D2
D4
D1: Năm cần tính toán.
D2: Kết quả của việc tính toán.
D3: Những thông tin của việc tính toán cần lưu lại
D4:Kết quả của việc tính toán.
D5: Năm cần tính toán.
D6:Kết quả của việc tính toán (Thời gian trung bình mượn sách của độc giả ứng với năm truyền vào)
Thiết bị nhập
D3
Trang 34Thuật toán:
năng tính thời gian trung bình mượn sách của độc giả
truyền vào.
mượn sách của một độc giả.
Trang 3514 Giờ bạn đọc mượn sách nhiều nhất:
D2: Kết quả của việc thống kê.
D4:Kết quả của việc thống kê.
D6:Kết quả của việc thống kê (giờ bạn đọc mượn sách nhiều nhất ứng với năm truyền vào)
D6
Trang 36Thuật toán:
Bước 1: Người sử dụng chọn chức năng thống kê giờ bạn đọc mượn
sách nhiều nhất
Bước 2: Chọn năm thống kê
Bước 3: Mở kết nối CSDL ứng với
năm truyền vào.
Bước 4: Duyệt CSDL thống kê được giờ bạn đọc mượn sách nhiều nhất
Bước 5: Xuất kết quả thống kê được
Bước 6: Đóng kết nối CSDL.
Trang 37D5: Các thông tin đăng nhập vào hệ thống (tên, password).
Trang 38Bước 4: Kiểm tra thông tin đăng nhập
Bước 5: Nếu đăng nhập thành công, cho
vào hệ thống
Bước 6: Nếu đăng nhập thất bại, thông báo đăng nhập thất bại
Bước 7: Đóng kết nối CSDL.
Trang 39D2: Thông báo với đọc giả là gia hạn thanh công hay thất bại.
D3: Ghi thông tin đọc giả gia hạn xuống CSDL D4:Thông tin các bảng danh mục phục vụ cho việc gia hạn thẻ đọc giả.
D5: Các thông tin cần lưu trử vào CSDL (mã đọc giả, ngày gia hạn, ngày hết hạn, ….)
Trang 40Bước 4: Kiểm tra việc gia hạn thẻ
Bước 5: Nếu gia hạn thành công,
thông báo, cập nhật lại CSDL
Bước 6: Nếu gia hạn không thành
công, thông báo.
Bước 7: Đóng kết nối CSDL.
Trang 412.Sơ đồ lớp 17.Sơ đồ lớp ở mức phân tích - vẽ sơ đồ:
Độc giả
Mượn
Cuốn sách Ngôn ngữ
Nhà xuất bản Tác giả
Trang 4218 Danh sách các lớp đối tượng:
1 Tựa sách Các đầu sách có cùng tựa gọi là tựa sách
nếu chúng được dịch ra nhiều ngôn ngữ khác nhau
2 Đầu sách Thủ thư gọi sách là đầu sách
3 Cuốn sách Cuốn sách là các bản sao của đầu sách
5 Quá trình mượn Bảng ghi nhận việc mượn trả sách của
độc giả, chỉ được ghi khi độc giả trả sách
6 Ngôn ngữ Là nhiều thứ tiếng khác nhau khi dịch 1
đầu sách thành các tựa sách khác nhau
Trang 437 Tác giả Người viết sách
8 Nhà xuất bản Nhà in sách
10 Đăng ký Độc giả mượn không có sách có thể đăng
ký để khi nào cuốn sách được trả thì độc giả được ưu tiên cho mượn trước
ngày nào Record này sẽ bị xoá khi độc giả này trả sách và dữ liệu này sẽ được ghi vào bảng quá trình mượn
Trang 4419 Mô tả từng lớp đối tượng:
STT TÊN LỚP DANH SÁCH CÁC THÔNG TIN TRÁCH NHIỆM
Tác giả Năm xuất bản Nhà xuất bản Thể loại Tóm tắc
Chứa các thong tin về sách (tựa,tác giả, năm xuất bản, nhà xuất bản, thể loại, tóm tắc)
Ngôn ngữ Bìa
Trạng thái
Mỗi đầu sách có một trạng thái cho biết sách đó đã được mượn hay chưa.
cuốn khác nhau gọi là cuốn sách để có thể cho nhiều độc giả khác nhau mượn cùng một đầu sách.Tình trạng của sách cho biết sách đã được mượn hay chưa.
Trang 454 Độc giả Họ
Tên lót Tên
Người thực hiện chức năng đi mượn sách
5 Quá trình mượn Sách
Độc giả Ngày mượn Ngày hết hạn Ngày trả Tiền phạt Tiền đã trả Tiền đặt cọc Ghi chú
Lưu tất cả thông tin mượn sách của độc giả
8 Nhà xuất bản Tên nhà xuất bản
9 Thể loại Tên thể loại
Độc giả Ngày đăng ký Ghi chú
Nếu sách không còn trong thư viện, thì cho độc giả đăng ký nhằm độc giả muốn mượn trước sẽ được
ưu tiên nếu cuốn sách đó được trả.
Trang 4611 Mượn Sách
Độc giả Ngày mượn Ngày hết hạn
Chỉ là bảng lưu thông tin tạm thời khi độc giả mượn sách
Thông tin này sẽ xoá đi khi độc giả trả sách.
Đường Quận Điện thoại Hạn sử dụng
Một người lớn có thể bảo lãnh tối
đa 2 trẻ em.
Ngày sinh
Trang 47Phần 3: THIẾT KẾ
1.Thiết kế dữ liệu
1.Sơ đồ logic
Trang 482.Danh sách các bảng dữ liệu
STT TÊN LỚP DANH SÁCH CÁC THÔNG TIN TRÁCH NHIỆM
Isbn smallint khóa chính Ma_cuonsach smallint khóa chính Tuasach char(63)
Tacgia char(10) khóa ngoại Tomtat char(100)
Ngonngu char(10) khóa ngoại Theloai char (10) khóa ngoại Nxb char(10) khóa ngoại Bia char(10) khóa ngoại Trangthai char(1)
-Các đầu sách có cùng tựa phân biệt bởi bìa và ngôn ngữ
-Cho biết sách có thể cho bạn đọc hay không.
Trang 493 Tacgia Ma_tacgia char(10) khóa chính
-Cho biết sách có thể cho bạn đọc hay không
4 Nxb Ma_nxb char(10) khóa chính
Ten_nxb char(50) -Người đọc và mượn sách ở thư viện
5 Ngonngu Ma_ngonngu char(10) khóa chính
Ten_ngonngu char(50) -Cho biết ngày mượn và trả sách của độc giả
-Cho biết tiền phạt nếu trả sách trể hạn
6 Theloai Ma_theloai char(10) khóa chính
Ten_theloai char(50)
7 muon isbn smallint khóa chính
ma_cuonsach smallint khóa chính ma_docgia char(10) khóa ngoại ngay_muon datetime
ngay_hethan datetime
-Cho biết tác giả của cuốn sách nào
8 Qtrinhmuon Isbn smallint khóa chính
Ma_cuonsach smallint khóa chính Ma_docgia char(10) khóa ngoại Ngay_hethan datetime
Ngay_tra datetime Tien_muon money Tien_datra money Tien_datcoc money Ghichu char(255)
-Cho biết nhà xuất bản của cuốn sách nào
Trang 509 Dangky Isbn int khóa chính
Ma_docgia char(10) khóa chính Ngay_dk datetime
Ghichu char(255)
-Một thể loại của sách
10 Dangnhap User char(20) khóa chính
Pass char(8) -Một thể loại của sách
11 Thaydoiquydin
h Soloaidg char(2) Tuoitoithieu char(2)
Tuoitoida char(2) Thoihanthe char(2) Soloaitheloai char(2) Kcnamxuatban char(2) Sosachmuontoida char(2) Songaymuontoida char(2)
-Một thể loại của sách
12 Bia Mabia char(10) khóa chính
Tenbia char(20) -Một thể loại của sách
13 loaidg Maloai char(2) khóa chính
Tenloai char(20) -Cho biết số loại độc giả của thư viện
Trang 512 Thiết kế giao diện
7 8 9
10
0
Trang 52Khi người dùng bấm nút đăng nhập, kiểm
tra tên đăng nhập và mật khẩu có trùng hay không
Nếu không trùng thì thông báo
Nếu trùng thì cho hiển các nút enable=true
Biến cố 1:
Khi người dùng chọn nút lập thẻ độc giả
Mở form lập thẻ độc giả
Trang 53Biến cố 2:
Khi người dùng chọn nút lập phiếu mượn
Mở form Lập phiếu mượn sách.
Biến cố 3:
Khi người dùng chọn nút tra cứu sách
Mở form tra cứu sách.
Biến cố 4:
Khi người dùng chọn nút nhận trả sách
Mở form trả sách
Biến cố 5:
Khi người dùng chọn nút thay đổi quy định
Mở form thay đổi quy định
Trang 54Biến cố 6:
Trang 552 Màn hình lập thẻ độc giả:
0
4 5
7
Trang 56Biến cố 0:
và đưa vào textbox ngày hết hạn
hết hạn, mã độc giả, mã đgnl
chưa thông báo lỗi
CSDL
Trang 57Biến cố 2:
Khi người dùng chọn nút bỏ
Reset lại màn hình: xóa các textbox
Đưa con trỏ về textbox họ độc giả
Biến cố 3:
Khi người dùng chọn nút thoát
Đóng form lại
Biến cố 5:
Khi người dùng nhập xong ngày sinh của
độc giả và lostfocus thì chương trình tự động kiểm tra xem tuổi của độc giả có hợp lệ hay không
Nếu không hợp lệ thì cho nhập lại
Nếu hợp lệ thì kiểm tra xem độc giả là loại độc giả nào
Trang 58Nếu là độc giả trẻ em thì enable =
Khi người dùng nhập xong số điện
thoại, kiểm tra có phải là số hay không
Nếu không thì báo lỗi.
Trang 595.Màn hình nhập sách mới:
0 1
Trang 606 Biến cố 0:
Khi màn hình chuẩn bị hiển thị
Lấy dữ liệu đưa vào các combobox: nhà xuất bản, thể loại, ngôn ngữ, tác giả, bìa
Lấy ngày hiện hànhđưa vào textbox ngày
nhập
Biến cố 1:
Khi người dùng chọn chọn nút Thêm NXB
Mở form Thêm nhà xuất bản
Biến cố 2:
Khi người dùng chọn nút Thêm Thể loại
Mở form Thêm thể loại
Biến cố 3:
Khi người dùng chọn nút Thêm Ngôn ngữ
Mở form Thêm ngôn ngữ
Trang 61Biến cố 4:
năm nhập vào có thỏa quy định 3 hay không
thẻ